Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, chuyển đổi công năng các hạng mục công trình, phòng làm việc tại trụ sở cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, chuyển đổi công năng các hạng mục công trình, phòng làm việc tại trụ sở cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:38:00 đến ngày 2022-09-07 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,094,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng đại học).- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động.(Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự và bản sao hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng đại học).(Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự và bản sao hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật viên điện dân dụng (bằng cao đẳng).(Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự và bản sao hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng (bằng đại học).(Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự và bản sao hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng các nghề về cơ khí, kỹ thuật xây dựng, điện dân dụng. (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự và bản sao hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa, chuyển đổi công năng các hạng mục công trình, phòng làm việc tại trụ sở cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Cải tạo, sửa chữa, chuyển đổi công năng các hạng mục công trình, phòng làm việc tại trụ sở cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHOẢNG HÀNH LANG GIỮA PHÒNG TRỰC BAN SCH VÀ PHÒNG PTL CẢNH SÁT BIỂN THÀNH PHÒNG NGHỈ TRỰC BAN SCH (TẦNG 4 NHÀ 12 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ | Tháo dỡ cửa sổ - cửa nhựa lõi thép S1 (KT:1,5 x1,5 m) | 2,25 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa đi | Đục mở tường làm cửa đi, loại tường xây gạch, chiều dày tường = 22cm | 1,79 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi hỗn hợp D1 | Cửa đi hỗn hợp hệ nhôm xingfa (KT: 1,5 x2,7m), kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, các vị trí liên kết với tường được bơm keo chuyên dụng ngăn nước. Xây tường gạch vị trí phá dỡ cửa sổ cũ. Đổ lại lanh tô cửa mới bằng bê tông cốt thép đúc sẵn (KT: 0,2x0,12x1,6m), cốt thép Φ12a100. Chi tiết tại bản vẽ KT-D-01. | 3,51 | m2 |
| 4 | Xử lý bề mặt tường cũ | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc trên bề mặt tường cũ | 38,84 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng vách ngăn | Vách ngăn bằng tấm cemboard (KT:3x3m, dày 9mm, ở giữa có lót bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt) khung thép hộp mã kẽm, liên kết khung vách với tường và trần bằng hệ thống bu lông, bản mã. Chi tiết tại bản vẽ KT-VTC-01. | 9 | m2 |
| 6 | Lắp mới điều hòa | Điều hòa công suất 12.000 BTU, máy treo tường, bao gồm hệ thống bảo ôn, ống đồng, kết nối với tủ điện lạnh tầng theo thiết kế thông qua 01 aptomat 20A. | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt đèn | Thay thế đèn trần hỏng bằng đèn led tròn âm trần 15W, kết nối với hệ thống điện chiếu sáng thông qua công tắc trong phòng theo thiết kế. | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm | Lắp đặt công tắc- ổ cắm hỗn hợp (01 công tắc-01 ổ cắm) bố trí cùng với aptomat điều hòa trong hộp âm tường theo thiết kế. | 1 | Cái |
| 9 | Trát, bả tường cũ | Trát, bả lại phần tường cũ đã cạo bỏ | 38,84 | m2 |
| 10 | Sơn | Sơn tường, trần, vách đã bả (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | 69,8 | m2 |
| 11 | Bả vách ngăn | Bả bằng bột bả vách ngăn cemboard 2 mặt | 18 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC VÀ PHÒNG VỆ SINH BAN CNTT (TẦNG 11 NHÀ 12 TẦNG) | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường cũ | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc trên bề mặt tường cũ | 56,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu đứng trong phòng vệ sinh thay thế bằng vòi tắm đứng | 1 | Bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn hỗn hợp VK1 | Vách kính hỗn hợp hệ nhôm xingfa (KT: 6,5 x3m), kính an toàn dày 8,38mm, cửa đi hai cánh có khóa tay cầm ngang, chốt hãm cửa, phụ kiện đồng bộ, các vị trí liên kết với tường được bơm keo chuyên dụng. Vách kính có khung thép hộp mã kẽm (KT:40x80mm) liên kết với tường, trần. Liên kết khung vách với tường và trần bằng hệ thống bu lông, bản mã. Chi tiết tại bản vẽ KT- VK1. | 19,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL Compact dày 15mm cao 2m (Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước Loại 1- Dày: 15mm). Phụ kiện, bản lề, khóa cửa bằng inox 304. Chi tiết tại bản vẽ KT-VS1. | 4,9835 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bình nước nóng | Lắp đặt bình nước nóng 20L, P=2,5kW Ariston hoặc tương đương. Kết nối với hệ thống điện tầng qua 01 aptomat 20A, đi âm trần. Chi tiết tại bản vẽ Đ-03. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bơm tăng áp | Lắp đặt bơm tăng áp Q=30L/min, H=8,5m theo thiết kế. | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi kết nối với hệ thống điện ổ cắm phòng. Vị trí tại phòng nghỉ trực. Chi tiết tại bản vẽ Đ-02. | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm đứng | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đường ống cấp nước | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, cấp nước nóng, lạnh. Phụ kiện, cút nối, van khóa PPR đồng bộ. Chi tiết tại bản vẽ N-01,02,03. | 4 | m |
| 10 | Trát, bả tường cũ | Trát, bả lại phần tường cũ đã cạo bỏ | 56,4 | m2 |
| 11 | Sơn | Sơn tường đã bả (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | 56,4 | m2 |
| C | SƠN, SỬA PHÒNG LÀM VIỆC PTMT HUẤN LUYỆN (TẦNG 3 NHÀ 12 TẦNG) | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường cũ | Đánh ráp lớp sơn, bả bong tróc trên bề mặt tường cũ | 120,14 | m2 |
| 2 | Sơn | Sơn tường, trần đã bả (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | 171,97 | m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Tháo dỡ mái tôn cũ từ trục 8-8 | 736,96 | m2 |
| 2 | Lợp lại phần mái tôn cũ | Lợp lại mái tôn cũ bắt đầu từ trục 1-1, các tấm lợp gối lên nhau ít nhất 02 sóng. Chi tiết tại bản vẽ KT-20. | 736,96 | m2 |
| 3 | Láng dốc sê nô mái | Cạo, vệ sinh sê nô mái. Láng dốc sê nô chiều dày 1cm, vữa XM#100, độ dốc 1%. Chi tiết tại bản vẽ KT-21. | 12,29 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm | Quét dung dịch chống thấm Sika hoặc tương đương lòng máng seno và quét vén lên thành sê nô 20cm | 78,96 | m2 |
| 5 | Lợp mới mái tôn | Lợp mới bằng tấm lợp 11 sóng, các tấm lợp gối lên nhau ít nhất 02 sóng. Chi tiết tại bản vẽ KT-20. | 147,39 | m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN HÀNH LANG NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường cũ | Đánh ráp lớp sơn, bả bị ám khói, mốc trên bề mặt tường cũ | 28,08 | m2 |
| 2 | Sơn | Sơn tường, trần đã bả (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | 32,79 | m2 |
| F | CẢI TẠO CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG PHÒNG KHÁCH SỐ 3 THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC TRẠM QUÂN BƯU (TẦNG 1 NHÀ 12 TẦNG) | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường cũ | Đánh ráp lớp sơn, bả bong tróc trên bề mặt tường cũ | 32,79 | m2 |
| 2 | Sơn | Sơn tường, trần đã bả (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | 32,79 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi