Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:33:00 đến ngày 2022-09-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,582,215,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.674E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II, có giá trị >= 3.907.000.000 VNĐ. Hai hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị >= 3.907.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 3.907.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) - Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng, hoặc Dân dụng-Công nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng, hoặc Dân dụng-Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đầy đủ các lĩnh vực sau: hàn, cốt thép, nề, điện (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Đính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 4): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,85 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối tiểu học năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao dân dụng, tối thiểu hạng II. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực như yêu cầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tp.Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM - Điện thoại: (028) 3740 0509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3722 3656 – Fax: (028) 3722 3656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỀU HỌC MỸ THUỶ | |||
| B | A. Vệ sinh, tẩy rỉ, sơn mới toàn bộ cửa đi, cửa sổ (30 lớp, 10 chức năng, 10 phòng văn phòng) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 876,9675 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.753,935 | 1m2 |
| C | B. Vệ sinh, tẩy rỉ, sơn mới song sắt cầu thang, lan can hành lang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 324,6551 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 649,3101 | 1m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 159,2915 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt thành trong sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 72,166 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 231,4575 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 159,2915 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thay mới cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn rêu mốc trên bề mặt trần, dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 229,357 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 41,47 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói các lớp bị thấm dột chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 403,9334 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 13v/m2(tận dụng 70% ngói củ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,8275 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 13v/m2(30% ngói mới) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2118 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần bị thấm ố | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 348,4694 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần thạch cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chìm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 102,34 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 76,8744 | m2 |
| 17 | Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 169,255 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 102,34 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 330,5314 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 41,47 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 372,0014 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 172,7611 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 102,34 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 124,7225 | m2 |
| D | D. Kiểm tra hệ thống ống thoát nước mưa bị rò rỉ, gây thấm ra hộp gen. Xử lý chống thấm hộp gen vị trí tường hộp gen bị thấm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 2 | Nhân công Tháo ống thoát nước mưa nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,9128 | m |
| 4 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,7913 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm quanh cổ ống thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,3738 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài hộp gen xây lại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 510,42 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 589,62 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 589,62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 216,89 | m2 |
| E | E. Xử lý chống thấm, chống nứt khe lún các dãy lớp học, cung cấp lắp dựng thanh nẹp khe lún. Xử lý vết nứt tường vị trí gần khe lún dãy lớp học đối diện cổng chính | |||
| 1 | Trát cạnh khe lún | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,4 | m |
| 2 | Lợp mái che khe lún sê nô mái bằng Tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | GCLD nẹp V50x1.2 khe lún | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 327,4 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường theo vết nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường dọc theo về hao phía vết nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m2 |
| 6 | Trám vết nứt tường bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới chống nứt vị trí khe nứt đã được chít vữa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 196 | m2 |
| F | F. Nhà đa năng: thay tấm trần thạch cao khu vực bị rớt tấm, bị thấm dột. Xử lý vết nứt mặt nền, xử lý sơn lại mặt nền nhà tập đa năng. Bổ sung quạt hút công nghiệp cho toàn phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao trong phòng bị thấm ố | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 301,34 | m2 |
| 2 | Thi công Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 301,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói các lớp bị thấm dột chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 133,98 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 13v/m2(tận dụng 70% ngói củ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9379 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 13v/m2(30% ngói mới) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4019 | 100m2 |
| 6 | Cắt dọc theo vết nứt lớp vữa láng xi măng sàn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 84 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt nền sàn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 301,34 | m2 |
| 8 | Láng lại vị trí vết nứt trên nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 9 | Trám trét vết nứt bề mặt sàn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,8 | 1m2 |
| 10 | Mài bề mặt sàn tạo phẳng trước khi sơn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 301,34 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào sàn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 301,34 | m2 |
| 12 | Sơn nền sàn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 301,34 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp treo tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC KT 20x10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CVV 1x1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CVV1x2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| G | G. Cạo lớp sơn cũ, sơn hoàn thiện lại bề mặt cột, thành lan can hành lang, lam ngang, trần sê nô hành lang các dãy lớp học. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 514,998 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 232,9908 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 514,998 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 232,9908 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 747,9888 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.085,6832 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20,6433 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỀU HỌC VÕ VĂN HÁT | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 335,2225 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 335,2225 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 335,2225 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 481,4725 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 481,4725 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 481,4725 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,5489 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,5489 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,5489 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 25x25 vữa XM M750, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,5489 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần laphong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,5489 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 18 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 21 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 27 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,5489 | m2 |
| 29 | Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ V50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | 10m |
| 30 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,0432 | m |
| 31 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2738 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh cổ ống (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 54,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiến) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 54,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt mới chậu xí bệt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,9341 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1293 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,2004 | 100m2 |
| 48 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 151,86 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 151,86 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG THẠNH MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 977,04 | m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 778,11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép mái tôn củ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,4174 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5229 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5229 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,92 | 100m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 175,09 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 175,09 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 175,09 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 449,26 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 449,26 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 449,26 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần laphong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 29 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt tận dụng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 35 | Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ V50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,96 | 10m |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,0176 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 569,455 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 569,455 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 569,455 | m2 |
| 4 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28,8252 | m |
| 5 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,0736 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh cổ ống (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,0736 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 102 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.850,6295 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.850,6295 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.850,6295 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,6647 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 593,42 | m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 247,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,1945 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,1945 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,9342 | 100m2 |
| 7 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,3908 | m |
| 8 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,9512 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,242 | 100m |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 116 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 249,9 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt ô văng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 318,1 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 318,1 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.230,42 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.230,42 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.230,42 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 308,4 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 308,4 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 334,93 | m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 334,93 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,497 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,0448 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG VĂN BẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 139,02 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 139,02 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dimer quạt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Cáp điện 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | m |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN NỞ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường vị trí có vết nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 2 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,578 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bóng Led 1.2m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn ốp trần đế nhôm bóng Led 36W | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều+ Mặt nạ+ Đế nổi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều+ Mặt nạ+ Đế nổi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5.010 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 376 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện 1C-1.5mm2, Cu/pvc (te) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.620 | m |
| 15 | Đo điện trở tiếp địa – Kiểm định hệ thống tiếp đất tủ MSB | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | hệ |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH 1 | |||
| O | A, Nhà ăn: Gia công lắp dựng trần thạch cao khu nhà ăn bị sập, làm lại hệ thống điện, Ốp gạch chân tường H=1,2m toàn phòng, Cạo lớp sơn tường cũ, sơn lại tường trong nhà toàn phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao chìm bị hư hỏng mục sập | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuýp led đôi 1,2m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 82,188 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 66 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 66 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 66 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 82,188 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 273,96 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.192 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 255 | m |
| 17 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 80x40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB - 1P - 25A - 6KA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Dimer quạt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| P | B. Xử lý vết nứt tường phòng khách, phòng hiệu trưởng, phòng tin học, tường hành lang trước phòng tin học, phòng tài vụ, phòng kê toán | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường theo vết nứt trong phòng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, hộp gen mặt tiền ngoài theo vết nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 3 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 4 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường gạch thạch anh 100x400 vị trí bị nứt đã phá dỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề tường bị thấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 366,55 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100,685 | m2 |
| Q | C. Xử lý hệ thống thoát nước mưa trong hộp gen mặt tiền bị rò rỉ, chống thấm tường hộp gen khu vực bị thấm, sơn hoàn thiện bề mặt. Xử lý chống thấm tường trong nhà vị trí hộp gen bị thấm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, hộp gen mặt tiền ngoài theo vết nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 2 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ chân tường đoạn 1m hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài hộp gen xây lại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột bị thấm ố, rêu mốc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 425,508 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 435,788 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 435,788 | m2 |
| 14 | Đục lớp vữa láng nền cũ sàn sê nô mái, sàn mái: | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 307,343 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần bị mục | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành, trần sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 566,112 | m2 |
| 17 | Trát trần vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 18 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,6956 | m2 |
| 19 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,6956 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 307,343 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 307,343 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 54 | cái |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trần, thành sê nô mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 597,712 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 597,712 | m2 |
| 25 | GCLD tôn mạ màu dày 5zem che khe lún | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,4143 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,8736 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II, có giá trị >= 3.907.000.000 VNĐ. Hai hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị >= 3.907.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 3.907.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) - Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng, hoặc Dân dụng-Công nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người): | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng, hoặc Dân dụng-Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đầy đủ các lĩnh vực sau: hàn, cốt thép, nề, điện (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Đính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 6 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp). | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 4): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,85 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy mài | ≥ 2,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi