Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845648-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:29:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,566,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 548,496,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi tám triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình ngầm, cầu dân sinh trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi huyện Lục Nam, giai đoạn 2022-2024 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 548.496.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình ngầm dân sinh Đồng Mận | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5556 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Matit chèn khe hở | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 156,24 | Kg |
| 7 | Sơn gờ lan can trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 126,6244 | m3 |
| 14 | Bê tông thân mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 108,2382 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,446 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,1437 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu tường cánh trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5904 | 100m2 |
| 18 | Gỗ chống luân chuyển 8 lần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1725 | m3 |
| 19 | Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5689 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2777 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8353 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng thép liên kết, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5172 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1585 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9846 | Tấn |
| 29 | Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,968 | m3 |
| 30 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9968 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,936 | m3 |
| 32 | Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8217 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8217 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2739 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,946 | 100m2 |
| 36 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,824 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,098 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,049 | m3 |
| 39 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1049 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 44 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 45 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,392 | 1m3 |
| 47 | Cột biển báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,84 | m |
| 48 | Biển tên ngầm tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Biển tên hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1212 | 100m3 |
| 53 | Đào rãnhg bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6114 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7378 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,378 | 10m³/1km |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,57 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 94,27 | m3 |
| 58 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,915 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4732 | 100m2 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,83 | 10m |
| 61 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0998 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0998 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,5 | 1m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2575 | 100m3 |
| 65 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,575 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 69,45 | m3 |
| 67 | Mối nối vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 68 | Ca bơm loại 5CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | ca |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 70 | Bao tải dứa loại 50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.402 | bao |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30,02 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| B | Công trình ngầm dân sinh Đông Sơn | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5556 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Matit chèn khe hở | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 156,24 | Kg |
| 7 | Sơn gờ lan can trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 126,6244 | m3 |
| 14 | Bê tông thân mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 108,2382 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,446 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,0527 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu tường cánh trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5904 | 100m2 |
| 18 | Gỗ chống luân chuyển 8 lần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1725 | m3 |
| 19 | Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5689 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2777 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8353 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng thép liên kết, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5172 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9846 | tấn |
| 29 | Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,968 | m3 |
| 30 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9968 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,936 | m3 |
| 32 | Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6833 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6833 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2278 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,946 | 100m2 |
| 36 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,824 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,098 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,049 | m3 |
| 39 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1049 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 44 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 45 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,392 | 1m3 |
| 47 | Cột biển báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,84 | m |
| 48 | Biển tên ngầm tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Biển tên hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8159 | 100m3 |
| 53 | Đào rãnhg bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0223 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7289 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 47,289 | 10m³/1km |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,24 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 96,97 | m3 |
| 58 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,075 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,15 | 10m |
| 61 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0998 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0998 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,5 | 1m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3526 | 100m3 |
| 65 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,526 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 82,09 | m3 |
| 67 | Mối nối vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 68 | Ca bơm loại 5CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | ca |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 70 | Bao tải dứa loại 50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.402 | bao |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3325 | 100m3 |
| C | Công trình ngầm dân sinh Trại Lán | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5556 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Matit chèn khe hở | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 156,24 | Kg |
| 7 | Sơn gờ lan can trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 126,6244 | m3 |
| 14 | Bê tông thân mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 108,2382 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,446 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,0527 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu tường cánh trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5904 | 100m2 |
| 18 | Gỗ chống luân chuyển 8 lần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1725 | m3 |
| 19 | Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5689 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2777 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8353 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng thép liên kết, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5172 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9846 | tấn |
| 29 | Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,968 | m3 |
| 30 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9968 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,936 | m3 |
| 32 | Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8074 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8074 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2691 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,946 | 100m2 |
| 36 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,824 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,098 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,049 | m3 |
| 39 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1049 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 44 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 45 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,392 | 1m3 |
| 47 | Cột biển báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,84 | m |
| 48 | Biển tên ngầm tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Biển tên hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1979 | 100m3 |
| 53 | Đào rãnhg bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3061 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 43,061 | 10m³/1km |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,09 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 84,36 | m3 |
| 58 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6775 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,355 | 10m |
| 61 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0998 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0998 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,5 | 1m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2497 | 100m3 |
| 65 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,497 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 69,31 | m3 |
| 67 | Mối nối vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 68 | Ca bơm loại 5CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | ca |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 70 | Bao tải dứa loại 50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.402 | bao |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,29 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2729 | 100m3 |
| D | Công trình cầu dân sinh Đồng Mạ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0517 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8251 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 100m |
| 6 | matit chèn khe hở | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 108,9 | Kg |
| 7 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6331 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,98 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | BTCT bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51,17 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 75,7 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6989 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2516 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9057 | 100m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6223 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1409 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2089 | 100m3 |
| 27 | Đất đắp nền đường(giá bao gồm các loại thuế phí vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 155,1657 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,92 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 43,31 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7665 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7885 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0559 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6665 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 38 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9212 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,42 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2669 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6227 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3336 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 44 | BTXM chân khay sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,24 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7882 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6142 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0632 | 100m2 |
| 49 | BTXM chân khay sân gia cố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,94 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 51 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3598 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,42 | m3 |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 58 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,15 | 1m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 64 | Sơn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,44 | m |
| 67 | Biển báo tên ngầm 45x90cm: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7475 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,475 | 10m³/1km |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 71 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4842 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4842 | 100m3 |
| 73 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2439 | 100m3 |
| 74 | Mua đất sau khi điều phối các đất thừa ở các hạng mục sau | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 463,07 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4249 | 100m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 135,716 | m3 |
| 77 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,7858 | 100m2 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,929 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5492 | 100m2 |
| 80 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,095 | 10m |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7689 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6405 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4519 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,8 | m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,66 | m3 |
| 86 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5663 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51,33 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,46 | m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 90 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6229 | 100m2 |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,53 | 10m³/1km |
| 93 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5134 | 100m3 |
| 94 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5536 | 100m3 |
| 95 | Mua đất để đắp đường tránh(giá đã bao gồm các loại thuế phí, vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 132,7033 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0451 | 100m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0429 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0429 | 100m3 |
| 101 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 102 | Ca bơm loại 5CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | ca |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 104 | Bao tải dứa loại 50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.402 | bao |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,72 | 10m³/1km |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,59 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,59 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,4 | m3 |
| E | Công trình cầu dân sinh Bãi Dạn | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 77,61 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,58 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 136,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3415 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 117,47 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 78,32 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,96 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 71,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1973 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4416 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5887 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5048 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 18 | Nhựa đường khe lún cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 339,5 | kg |
| 19 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 681,16 | m2 |
| 20 | Cột d80 biển báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2 | m |
| 21 | Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,096 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,8195 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 127,77 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9552 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5203 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5837 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4061 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5436 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3189 | tấn |
| 36 | mua ống thép tráng kẽm D76 dày 3.2mm hệ số hao hụt 1.021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 429,6956 | kg |
| 37 | mua ống thép tráng kẽm D100 dày 3.2mm hệ số hao hụt 1.021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 201,4198 | kg |
| 38 | mua thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,1 | kg |
| 39 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5635 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,8713 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,0863 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5681 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.213,557 | m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,589 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3929 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 80,257 | 10m³/1km |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 50 | Bơm nước hố móng trước và duy trì thi công, máy điezen 40CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | ca |
| F | Công trình ngầm dân sinh Dọc Khoai | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 43,1733 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3978 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,905 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 5 (máy x hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 367,625 | 10m3/1km |
| 6 | Trồng cỏ lá tre gia cố mái ta luy âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 179,23 | m2 |
| 7 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3883 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7766 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 398,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,283 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 43,305 | 10m |
| 12 | Thi công khe giãn, KT (2x22)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,331 | 10m |
| 13 | Thi công khe dọc, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 45,31 | 10m |
| 14 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 22 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 279 | cọc |
| 25 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 80,91 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 279 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0088 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 53,01 | m3 |
| 30 | Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Đào móng cột thủy chí bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột thủy chí vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng và chân khay rãnh dọc bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 133,5 | m3 |
| 37 | Lót giấy dầu đổ bê tông rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,3428 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120,46 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2293 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay rãnh, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 42 | Lót giấy dầu đổ bê tông gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2307 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,77 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 5 (máy x hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,35 | 10m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 đáy: trụ ngầm, tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 tường: trụ ngầm , tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,47 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông M250 đá 2x4 cửa THL, bản đáy cống, bể tiêu năng. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,58 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần ngầm tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM mái thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9609 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông M150 đá 2x4 mái thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 52 | Xếp đá khan lèn chặt không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 166,24 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn trụ ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7993 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5956 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm giằng, bản đáy và bể tiêu năng ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7793 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông trần ngầm tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3613 | 100m2 |
| 57 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 58 | Lót giấy dầu bổ BT gia cố lề đoạn gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0711 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 25cm gia cố lề đoạn gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7684 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5143 | tấn |
| 64 | Hút nước hố móng bằng máy bơm công suất 10cv | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | ca |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 67 | Sơn gờ chắn bánh, sơn 2 màu trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 68 | Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9657 | 100m3 |
| 69 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,14 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,071 | 10m3/1km |
| 71 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0554 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 73 | Đào đất hố tấm trung nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 74 | Phá bờ bao bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0554 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,554 | 10m3/1km |
| 76 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| G | Công trình ngầm Nhân Lý | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5499 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5499 | 10m³/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4253 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,0813 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền đường( giá bao gồm thuế phí các loại đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.113,1624 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,48 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,148 | 10m³/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,22 | 1m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 479,52 | m3 |
| 12 | Rải lớp Nilong cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,976 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 119,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,1069 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 47,6 | 10m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,209 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6097 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng thân kè | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3908 | 100m2 |
| 19 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,66 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,61 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 23 | Thép liên kết | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 45,76 | kg |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6176 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,24 | 10m³/1km |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 32 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,6383 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 35 | Đế cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 68 | chiếc |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | mối nối |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,077 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,154 | 10m³/1km |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9585 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 49 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3383 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| H | Công trình ngầm dân sinh Suối Cả | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,18 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5681 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3615 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,0341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2 km, đường loại 5 (máy x hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,666 | 10m3/1km |
| 6 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,0247 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 129,96 | m3 |
| 8 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,7491 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 534,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,058 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 70,373 | 10m |
| 12 | Thi công khe giãn, KT (2x22)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,037 | 10m |
| 13 | Thi công khe dọc, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 76,099 | 10m |
| 14 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 22 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 165 | cọc |
| 25 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 165 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,35 | m3 |
| 30 | Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Đào móng cột thủy chí bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột thủy chí vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng và chân khay rãnh dọc bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 107,83 | m3 |
| 37 | Lót giấy dầu đổ bê tông rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,5648 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 94,79 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay rãnh, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 42 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7553 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 35,11 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2 km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,783 | 10m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 đáy: trụ ngầm, tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 tường: trụ ngầm , tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,47 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông M250 đá 2x4 cửa THL, bản đáy cống, bể tiêu năng. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,58 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần ngầm tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM mái thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7063 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông M150 đá 2x4 mái thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36,99 | m3 |
| 52 | Xếp đá khan lèn chặt không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 238,7 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn trụ ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7993 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5956 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm giằng, bản đáy và bể tiêu năng ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7793 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông trần ngầm tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3613 | 100m2 |
| 57 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 58 | Lót nilon lớp cách ly bổ BT gia cố lề đoạn gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 25cm gia cố lề đoạn gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7684 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5143 | tấn |
| 64 | Hút nước hố móng bằng máy bơm công suất 10cv | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | ca |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 67 | Sơn gờ chắn bánh, sơn đỏ trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 68 | Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9657 | 100m3 |
| 69 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,14 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2 km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,071 | 10m3/1km |
| 71 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 72 | Đào đường công vụ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2913 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9956 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 75 | Đào đất hố tấm trung nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 76 | Phá bờ bao, đường công vụ bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4256 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,256 | 10m3/1km |
| 78 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| I | Công trình ngầm dân sinh Cầu Na | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,83 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,35 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8849 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | mối nối |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4385 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4385 | tấn |
| 25 | Gỗ nhóm II kín nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 26 | Gioong cao su củ tỏi D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,65 | m |
| 27 | Máy đóng mở V5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | 1m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 30 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,245 | 1 tấn |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6968 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,495 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 235,1191 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8606 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2201 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6238 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6238 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,67 | m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,4426 | 10m³/1km |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4304 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0486 | 10m³/1km |
| 43 | Phá dỡ nền đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5151 | 100m3 |
| 46 | Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 304,4333 | m3 |
| 47 | Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 158,75 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,75 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,85 | 10m |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7904 | m3 |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 56 | Bơm nước hố móng trước và duy trì thi công, máy điezen 40CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | ca |
| J | Công trình ngầm dân sinh Gốc Ổi | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9275 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3722 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2479 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6665 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3597 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 254,65 | m2 |
| 7 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4387 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 9 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4631 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 85,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5632 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,713 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn, KT (2x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,571 | 10m |
| 14 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7854 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,41 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,01 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp bê tông- Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | m3 |
| 24 | Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2000x2000mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | tấn |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,75 | tấn |
| 26 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,4 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1358 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân khay,sân cống đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,05 | đoạn cống |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3068 | mối nối |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,17 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6768 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,16 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa đường chống thấm quanh thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,4813 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0265 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7421 | m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt kích thước 2x1.2x0.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | tấn |
| 43 | Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30,4 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép hộp để gia công lan can cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 117,56 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp thép hình để gia công lan can cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,97 | m3 |
| 46 | Cung cấp thép D10 L200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,26 | 100m3 |
| 47 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,51 | cái |
| 49 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1478 | lít |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,71 | kg |
| 51 | Cung cấp thép hình, thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 436,77 | kg |
| 52 | Cung cấp thép móc treo D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,34 | kg |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,51 | 10m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt gỗ nhóm II kín nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su củ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,65 | tấn |
| 56 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,326 | m2 |
| 57 | Cung cấp thép hình, thép hèm phai | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 245 | kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,76 | kg |
| 59 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt máy đóng mở V5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 185,69 | m |
| 62 | Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1052 | 10m |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,421 | kg |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 65 | Thi công lớp đá dăm lót mái taluy đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,69 | 10m |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5826 | cái |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.6m, khoảng cách 1m/1 ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 70 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mương bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa mương, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 73,68 | m3 |
| 74 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường tránh K95 và đắp vòng vây K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2902 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0609 | 100m |
| 76 | Đào đất nền đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0205 | m2 |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất K90 vòng vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 82 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, vòng vây bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2484 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,484 | cái |
| K | Công trình ngầm dân sinh Đá Đen | |||
| 1 | Mua đất C3 (đất đồi) đắp nền đường K85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 58,9356 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5894 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng trước và duy trì thi công, máy điezen 40CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | ca |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5963 | 100m3 |
| 5 | Mua tầm cống D1000, ống dài 1m tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 45,6177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5618 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5618 | 10m³/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4504 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7973 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9665 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0553 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6583 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VD mã không yêu cầu độ chặt, bỏ hao phí máy) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1837 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2958 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7826 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7635 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8211 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 130,1698 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,8295 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 141,04 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46,496 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,7308 | m3 |
| 25 | Mua sắt ống tròn mạ kẽm hệ số hao hụt 1,025 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 604,9089 | kg |
| 26 | Mua thép tấm cán nóng dày 2.0mm hệ số hao hụt 1,025 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,0365 | kg |
| 27 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6449 | tấn |
| 28 | Tổ hợp bulong neo M14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6449 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,6033 | 1m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,2525 | 1m3 |
| 32 | Cột biển báo D80, sơn trắng đỏ hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2 | m |
| 33 | Biển báo hình tròn sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6525 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 39 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0788 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 41 | Sơn cột Km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3347 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3026 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,878 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,059 | m3 |
| 49 | Mua Cống BTCT D600 miệng bát, tải trọng C ( loại 1 tầm dài 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 51 | Mua đế cống D600 bản 380mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,5 | mối nối |
| 54 | Vận chuyển đế cống, ống cống bằng ô tô tải gắn cần trục - trọng tải 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | ca |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2341 | 100m2 |
| 61 | Gỗ làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1397 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,015 | m3 |
| 63 | Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 232,8 | m2 |
| 64 | Tạo mái vát phần gia cố mái bảo vệ bằng máy xúc để đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13 | ca |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,508 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,508 | 10m³/1km |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5508 | 100m3 |
| 68 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5963 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 411,08 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9996 | 100m3 |
| 71 | Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.055,4 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3595 | 100m2 |
| 73 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51,462 | 10m |
| 74 | Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.326,3714 | m3 |
| 75 | Mua đất đắp công trình K=0.98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 715,1284 | m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6961 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60,9483 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60,9483 | 10m³/1km |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7639 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,2321 | 10m³/1km |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,5017 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1649 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,32 | 1m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,6784 | m3 |
| 85 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 380 | cái |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,417 | m3 |
| 87 | Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 94,095 | m2 |
| 88 | Gỗ làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0565 | m3 |
| L | Công trình ngầm dân sinh Bãi Đỗ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 63,23 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5286 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,8493 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 271,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 351,45 | Kg |
| 7 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8992 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 125,9 | 1m2 |
| 9 | Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 108,91 | m3 |
| 16 | Bê tông thân, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 136,35 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,85 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4667 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4888 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1471 | 100m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6268 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,4824 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3134 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,6697 | 100m3 |
| 26 | Đất đắp nền đường(đã bao gồm các loại thuế phí, vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,5614 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0485 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,63 | m3 |
| 29 | Bê tông thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,33 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0861 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5343 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8017 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9935 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 38 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,961 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 79,22 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5344 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,08 | m3 |
| 46 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 50 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3 | 1m3 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,44 | m |
| 55 | Biển báo tên ngâm 45x90cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8425 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,425 | 10m³/1km |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 59 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3532 | 100m3 |
| 60 | Mua đất để đắp ( bao gồm các loại thuế phí và vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 486,3116 | m3 |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,088 | 10m³/1km |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1174 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 49,848 | m3 |
| 65 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4924 | 100m2 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,462 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4036 | 100m2 |
| 68 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,235 | 10m |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,243 | 10m³/1km |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0973 | 100m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | mối nối |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1422 | 100m3 |
| 77 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,3386 | m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6734 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2424 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0854 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 82 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,356 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,66 | m3 |
| 86 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3866 | 100m2 |
| 87 | Ca bơm loại 5CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90 | ca |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5395 | 100m3 |
| 90 | Mua đất về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46,743 | m3 |
| 91 | Bao tải dứa loại 50Kg bao gồm cả xúc đất vào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.494 | bao |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7128 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,128 | 10m³/1km |
| M | Công trình cầu dân sinh Trại Trầm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5254 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8918 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,9517 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,382 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 246,82 | m2 |
| 7 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1544 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19 | m3 |
| 9 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,11 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 82,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,626 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn, KT (2x22)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,463 | 10m |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2445 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 17 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7667 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 20 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trụ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 28 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cọc |
| 31 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5264 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7474 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,396 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 14mm-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3235 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngực | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6032 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,49 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2911 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6951 | 100m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6266 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1318 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 60 | Thi công lớp dăm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 61 | Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 66 | lít |
| 62 | Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 715,5 | lít |
| 63 | Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 301,76 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,088 | 10m3/1km |
| 66 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6704 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5429 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bệ trụ thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,848 | 10m3/1km |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7719 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3561 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5134 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7118 | tấn |
| 81 | Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,04 | 10m |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1637 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,25 | m3 |
| 84 | Sơn trắng hai lớp gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3521 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7698 | 100m |
| 87 | Cung cấp thép D10 L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,85 | kg |
| 88 | Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,591 | 10m |
| 89 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7289 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 61,5872 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 92 | Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,822 | 100m3 |
| 95 | Cung cấp, Lắp đặt gối cổng, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Tháo dỡ gối cổng, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 98 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 99 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,822 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,22 | 10m3/1km |
| 101 | Đắp đất K90 vòng vây thi công giai đoạn 1 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4438 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất K90 vòng vây thi công giai đoạn 2 (tận dụng đất đắp giai đoạn 1) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5225 | 100m3 |
| 103 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng vòng vây, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9663 | 100m3 |
| N | Công trình ngầm dân sinh Vườn Chè | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1125 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9498 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | matit chèn khe hở | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 118,8 | Kg |
| 8 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6309 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,98 | 1m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 16 | matit chèn khe hở | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | Kg |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46,99 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62,7 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6882 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2887 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9287 | 100m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4813 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5414 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1805 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1805 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2531 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3428 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 74,81 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36,81 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5747 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8621 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3481 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0926 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,25 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,75 | m3 |
| 41 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5374 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4882 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7324 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8839 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,37 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7662 | 100m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1508 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6945 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6456 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 119,05 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,24 | m3 |
| 53 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8829 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,66 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67,89 | m3 |
| 56 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 60 | Sơn cọc H bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7 | 1m3 |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,44 | m |
| 65 | Biển báo tên ngâm 45x90cm: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2784 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,784 | 10m³/1km |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3681 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,6941 | 100m3 |
| 70 | Mua đất để đắp ( bao gồm các loại thuế phí và vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 207,9916 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8392 | 100m3 |
| 72 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3982 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3982 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 291,176 | m3 |
| 75 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,5588 | 100m2 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,794 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7106 | 100m2 |
| 78 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,4 | 10m |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6734 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2424 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0854 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 53,89 | m3 |
| 83 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,8001 | 100m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 63,72 | m3 |
| 86 | Bê tông bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3681 | 100m3 |
| 88 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2205 | 100m3 |
| 90 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 585,9065 | m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1476 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 93 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,1764 | 100m3 |
| 94 | tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 95 | Ca bơm loại 5CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | ca |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 97 | Bao tải dứa loại 50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.402 | bao |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 99 | Tháo dỡ mặt cầu tạm bằng gỗ ván xẻ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | công |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,46 | m3 |
| O | Công trình ngầm dân sinh Đèo Quạt | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,61 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6529 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9247 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2377 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9496 | tấn |
| 8 | bitum chèn khe hở | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 145,2 | Kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62,97 | 1m2 |
| 10 | Sơn gờ lan can trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 11 | BTCT bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 114,32 | m3 |
| 17 | Bê tông thân mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67,15 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,92 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9391 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3217 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4003 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9093 | 100m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0181 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56,52 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,94 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4906 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7359 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8622 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4329 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,463 | m3 |
| 36 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7893 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,158 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7513 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4696 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,801 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2015 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5248 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,5 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,16 | m3 |
| 49 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8776 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,55 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 68,77 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 56 | Sơn cọc tiêu bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2 | 1m3 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 63 | Sơn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,44 | m |
| 66 | Biển báo tên ngầm 45x90cm: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2704 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,704 | 10m³/1km |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0742 | 100m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0742 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1695 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4036 | 100m3 |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,155 | 10m³/1km |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90,186 | m3 |
| 79 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3608 | 100m2 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,5465 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2943 | 100m2 |
| 82 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,206 | 10m |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1363 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 368 | 1 cấu kiện |
| 86 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3591 | 100m2 |
| 87 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9144 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3311 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7136 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40(chân khay) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,22 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 93 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0122 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,24 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,39 | m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 97 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6196 | 100m2 |
| 98 | Ca bơm loại 5CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | ca |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 100 | Bao tải dứa loại 50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.402 | bao |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,972 | 10m³/1km |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3007 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5076 | 100m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| P | Công trình ngầm dân sinh suối Đầu Bè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6259 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8886 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3065 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,8111 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9694 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,33 | m3 |
| 8 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt dường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,291 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 334,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7302 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,033 | 10m |
| 12 | Thi công khe giãn, KT (2x22)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,548 | 10m |
| 13 | Thi công khe dọc, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,755 | 10m |
| 14 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 22 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | cọc |
| 25 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 30 | Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột thủy chí vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 36 | Đào đất rãnh dọc bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51,47 | m3 |
| 37 | Lót giấy dầu đổ bê tông rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,661 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,42 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1147 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay rãnh, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 42 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3558 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,147 | 10m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 đáy: trụ ngầm, tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 tường: trụ ngầm , tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 52,06 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông M250 đá 2x4 cửa THL, bản đáy cống, bể tiêu năng. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 81,03 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần ngầm tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,13 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM mái thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5004 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông M200 đá 2x4 mái thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 108,43 | m3 |
| 52 | Xếp đá khan lèn chặt không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 191,94 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn trụ ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9578 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4554 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm giằng, bản đáy và bể tiêu năng ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6226 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông trần ngầm tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7807 | 100m2 |
| 57 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,35 | m2 |
| 58 | Lót nilon lớp cách ly bổ BT gia cố lề đoạn gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 25cm gia cố lề đoạn gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5053 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,7438 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0753 | tấn |
| 64 | Hút nước hố móng bằng máy bơm công suất 10cv | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | ca |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 67 | Sơn gờ chắn bánh, sơn 2 màu trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 68 | Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4309 | 100m3 |
| 69 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.3km đường loại 5 (máy nhân hệ số loại đường là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,386 | 10m3/1km |
| 71 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0554 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 73 | Đào đất hố tấm trung nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 74 | Phá bờ bao bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0554 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,554 | 10m3/1km |
| 76 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| Q | Công trình cầu dân sinh Thọ Sơn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4965 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2698 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,8767 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,0856 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 471,61 | m2 |
| 7 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8943 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,62 | m3 |
| 9 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1527 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 63,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3493 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,702 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn, KT (2x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,17 | 10m |
| 14 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 22 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cọc |
| 25 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 30 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,794 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,1989 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0939 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 14mm-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6629 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngực | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2532 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6126 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay sân cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,94 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay sân cầu, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cầu, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8437 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6266 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1318 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 57 | Thi công lớp dăm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 58 | Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 66 | lít |
| 59 | Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 556,5 | lít |
| 60 | Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 186,27 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,313 | 10m3/1km |
| 63 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6704 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4689 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bệ trụ thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,33 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,667 | 10m3/1km |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4799 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2496 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1661 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1955 | tấn |
| 78 | Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,04 | 10m |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6217 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 81 | Sơn trắng hai lớp gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5356 | 100m |
| 84 | Cung cấp thép D10 L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,88 | kg |
| 85 | Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,579 | 10m |
| 86 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5239 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,848 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 89 | Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 91 | Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8158 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4991 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 95 | Lót giấy dầu đổ bê tông lề đường + gia cố mái + bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3467 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + bậc thang lên xuống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,67 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1217 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa gia cố mái, đá 2x4, mác300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 54,39 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,719 | 10m3/1km |
| 104 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1624 | 100m3 |
| 105 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 106 | Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 108 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 109 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1624 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,624 | 10m3/1km |
| R | Công trình cầu dân sinh Chẽ Mơ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6315 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9302 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4067 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,5055 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,8367 | 100m3 |
| 6 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 667,96 | 1m2/lần |
| 7 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1846 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,31 | m3 |
| 9 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,3651 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 107,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,149 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn, KT (2x22)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,286 | 10m |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1667 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 19 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trụ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 30 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cọc |
| 33 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0734 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7474 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,396 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cánh, tường cánh, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 14mm-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0516 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngực | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6032 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2992 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,49 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,79 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6951 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6266 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1318 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 62 | Thi công lớp dăm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 63 | Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 66 | lít |
| 64 | Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 477 | lít |
| 65 | Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 204,89 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,245 | 10m3/1km |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1781 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2567 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8559 | tấn |
| 72 | Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,52 | 10m |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5819 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,63 | m3 |
| 75 | Sơn trắng hai lớp gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3849 | 100m |
| 78 | Cung cấp thép D10 L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,92 | kg |
| 79 | Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,796 | 10m |
| 80 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30,7936 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 83 | Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 85 | Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9394 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5732 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 89 | Lót giấy dầu đổ bê tông lề đường + gia cố mái + bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3785 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + bậc thang lên xuống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 45,55 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa gia cố mái, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62,63 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,131 | 10m3/1km |
| 98 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1917 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp, Lắp đặt gối cổng, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Tháo dỡ gối cổng, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 102 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 103 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1917 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,917 | 10m3/1km |
| 105 | Đắp đất K90 vòng vây thi công giai đoạn 1 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5936 | 100m3 |
| 106 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng vòng vây, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5936 | 100m3 |
| S | Công trình ngầm dân sinh Khe Nghè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3228 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6392 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1603 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,0408 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,4609 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 179,71 | m2 |
| 7 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9411 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 9 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1366 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 65,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,901 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn, KT (2x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,19 | 10m |
| 14 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp Biển báo W208 " Giao nhau với đường ưu tiên"- Biển tam giác L=70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | trụ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,05 | kg |
| 22 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cọc |
| 25 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 30 | Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cột |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột thủy chí vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3289 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4575 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4546 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp bê tông- Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2000x2000mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | mối nối |
| 47 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 48 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân khay,sân cống đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3128 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,17 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6768 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 56 | Quét nhựa đường chống thấm quanh thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 53,9572 | m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7851 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt kích thước 2x1.2x0.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | lít |
| 66 | Cung cấp thép hộp để gia công lan can cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 117,56 | kg |
| 67 | Cung cấp thép hình để gia công lan can cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,97 | kg |
| 68 | Cung cấp thép D10 L200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,26 | kg |
| 69 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,209 | 10m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 73 | Cung cấp thép hình, thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 436,77 | kg |
| 74 | Cung cấp thép móc treo D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,34 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,51 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt gỗ nhóm II kín nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su củ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,65 | m |
| 78 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,326 | 10m |
| 79 | Cung cấp thép hình, thép hèm phai | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 245 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 81 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,208 | 10m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt máy đóng mở V5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 88,59 | m3 |
| 84 | Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4542 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 87 | Thi công lớp đá dăm lót mái taluy đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,37 | m3 |
| 88 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4375 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,73 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.6m, khoảng cách 1m/1 ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 92 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,3 | m3 |
| 94 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường tránh K95 và đắp vòng vây K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4758 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1057 | 100m3 |
| 96 | Đào đất nền đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 97 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 100 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 101 | Đắp đất K90 vòng vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 102 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, vòng vây bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2932 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,932 | 10m3/1km |
| T | Công trình cầu dân sinh Khe Nghè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2635 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0516 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7005 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 166,76 | m2 |
| 7 | Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6702 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 9 | Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2338 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 44,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co, KT (0.5x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,807 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn, KT (2x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,801 | 10m |
| 14 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 22 | Hàn liên kết (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cọc |
| 25 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 30 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1704 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực+tường cánh đường kính 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực+tường cánh đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,822 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0939 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngực+ tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8733 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực+tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,25 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4075 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7947 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5818 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 49 | Thi công lớp dăm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 50 | Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | lít |
| 51 | Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 371 | lít |
| 52 | Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 211,36 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5831 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5977 | tấn |
| 58 | Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,52 | 10m |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3109 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 61 | Sơn trắng hai lớp gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,268 | 100m |
| 64 | Cung cấp thép D10 L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,44 | kg |
| 65 | Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,289 | 10m |
| 66 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2621 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 69 | Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 71 | Đào Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố tứ nón, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2856 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5584 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay tứ nón mố M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, tứ nón mố độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4861 | 100m3 |
| 76 | Lót giấy dầu đổ bê tông tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5995 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố tứ nón, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 79 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 85,71 | m3 |
| 81 | Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8318 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2806 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 85 | Lót giấy dầu đổ bê tông lề đường + gia cố mái + bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + bậc thang lên xuống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 89 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa gia cố mái, đá 2x4, mác300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,45 | m3 |
| 93 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường tránh K95 và đắp vòng vây K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,013 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1053 | 100m3 |
| 95 | Đào nền đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 99 | Tháo dỡ cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 100 | Đắp đất K90 vòng vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 101 | Đào kênh mương dẫn dòng, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9375 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất lấp mương hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 93,75 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4953 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,953 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4849674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0969935E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 2; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 18.283.225.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.566.450.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông,cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn).+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 18.283.225.000 đồng.- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án, hoặc phê duyệt thiết kế BVTC + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.283.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.566.450.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng công trình | 6 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV…(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | Trình độ: cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV… (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Lu bánh thép | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Lu rung | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Ôtô tự đổ | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 5 | Cần cẩu | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy ủi | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông xi măng | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 10 | Máy bơm nước Diezel | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 11 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 12 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi