Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000268-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220881868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:58:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,524,947,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích còn thời hạn- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phúc Lâm, xã Đông Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa Và Thông tin huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và bảo tồn di sản văn hóa Việt; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa Và Thông tin huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa Và Thông tin huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hóa Và Thông tin huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TAM BẢO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,174m2
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,1m
4Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt74,8789m2
5Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt77,7919m2
6Hạ giải Kìm nóc, con giống đầu bờ chảyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4con
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,1176m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,582m3
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5125m3
10Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,6301m3
11Hạ giải kết cấu tường, dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,815m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,3962m3
13Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt78,1924m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,0166m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,2262m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,2262m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,38m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,9024m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,9137m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1024100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0807100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,0516m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3082100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0352tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5744tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5555m3
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,995m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,8251m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1779100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8458m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6147100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1567tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,084tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,7617m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,174100m3
36Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,348100m3
37Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,348100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,4161m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4367100m3
40Gia công chân tảng bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,66m3
41Gia công bậc cấp bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8979m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt681 cấu kiện
43Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,3251100m2
44Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,4407100m2
45Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0048m3
46Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,136m3
47Gia công xà dọc, câu đầu bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5121m3
48Gia công kẻ ngồi bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5568m3
49Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8453m3
50Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8873m3
51Gia công ván dong bằng gỗ Lim Nam Phi (dày 6cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,933m2
52Gia công thượng lương, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8483m3
53Gia công hoành Tròn bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1769m3
54Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,0241m3
55Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3982m3
56Gia công các loại ván gió bằng gỗ Lim Nam Phi dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,982m2
57Gia công ván huỳnh, khuôn ván cửa đi bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,3498m2
58Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4948m3
59Gia công bạo cửa bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2137m3
60Gia công cánh cửa bằng gỗ Lim Nam Phi (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,584m3
61Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,428m2
62vệ sinh sạch sẽ cấu kiện gỗ tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,5258m2
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,0376m3
64Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,9964m3
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,4475m3
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8003m3
67Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5hệ khung
68Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7bộ vì
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,144m3
70Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2414100m3
71Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2414100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2414100m3
73Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,164m3
74phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,98m3
75Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83,521m2
76Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt973,8783m2
77Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch bát 300x300x70mm (tận dụng 60% gạch cũ), vữa xm 75#Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,4545m3
78Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch bát 300x300x70mm (40%), vữa xm 75#Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,303m3
79Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90,4911m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,9738m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,1919m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,1919m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68,4314m2
84Gạch thông gió 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12viên
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,88m
86Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa xm 75#Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,1m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,4576m2
88Xây cánh phong bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4303m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,6488m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt228,16m
91Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,486m2
92Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,3732m2
93Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6hiện vật
94Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 25% ngói mũi hài cũ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,7198m2
95Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (75%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,1592m2
96Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 25% ngói mũi hài cũ) (tu bổ mái ở độ cao >4m nhân công nhân hệ số 1,2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,448m2
97Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tu bổ mái ở độ cao >4m nhân công nhân hệ số 1,2) (75%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,3439m2
98Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,0766m2
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,9453m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9984m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8303m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,9345m2
103Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2216100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1826tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6463m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121 cấu kiện
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,463m2
108Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,7729m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,24m
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,9345m2
111Tủ điện tổng kt210x160x100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
112Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
118Lắp đặt đèn led tròn ánh sáng vàng 20wTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt140m
122Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
123Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
124Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bình
125Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bình
B HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TAM BẢO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,2316m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0386100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1528m3
4Bu lông móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64cái
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,25100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,372m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0546tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3038tấn
9Sản xuất thép bản mãTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5337tấn
10Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5337tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9877tấn
12Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9877tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,705tấn
14Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,705tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6272tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6272tấn
17Gia công giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3036tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3036tấn
19Lợp mái tôn múi, dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,262100m2
20Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,42mm:Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,2m
21Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,576100m
22Lắp đặt cút, chếch D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt226,2m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1572tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,372m3
26Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0437100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,372đ/m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,372đ/m3
29Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,528m2
C HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,12m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,25m2
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,198m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,0146m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,8539m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,3399m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1094m3
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2703m3
10Hạ giải nền, Gạch Bát TràngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,875m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,3875m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,2661m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,2661m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,488m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,6m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,6956m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0672100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0586100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8395m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2176100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0288tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,33tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,846m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,1715m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,0467m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1166100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8662m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4585100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,111tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5314tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0425m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0973100m3
33Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1946100m3
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1946100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,4195m3
36Gia công bó vỉa, chân tảng bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9183m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt431 cấu kiện
38Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1694100m2
39Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5248100m2
40Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2647m3
41Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8368m3
42Gia công câu đầu bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8252m3
43Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1972m3
44Gia công ván dong bằng gỗ Lim Nam Phi (dày 6cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4896m2
45Gia công xà dọc bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,9723m3
46Gia công hoành bằng gỗ Lim Nam Phi, TrònTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8397m3
47Gia công thượng lương xà thế hoành bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1312m3
48Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5601m3
49Gia công tàu góc đao bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5846m3
50Gia công rui mái, lá mái, gộp rui, chân rui bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5684m3
51Tu bổ, phục hồi lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,6255m2
52Gia công xà đỡ sàn bằng gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5063m3
53Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn và các loại cấu kiện tương tự (dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,37m2
54Gia công cầu thang gỗ, lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,4585m2
55Gia công vỉ ruồi, ván bịt đầu hoành bằng gỗ Lim Nam Phi (dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,728m2
56Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,651m2
57Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,7682m3
58Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,4989m3
59Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0633m3
60Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3hệ khung
61Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ vì
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,1768m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1564m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,9323m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,0765m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,432m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,04m
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,0765m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt86,4834m2
70Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vữa xm 75#Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,12m
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,1191m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt156,16m
73Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11hiện vật
74Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế 80% ngói mũi hài)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,25m2
75Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tu bổ ở độ cao >4m nhân công nhân hệ số 1.2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,198m2
76Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62,98m2
77Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,12m2
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,884m3
79Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1688100m3
80Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1688100m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,884m3
82Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,88m3
83phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,004m3
84Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66,981m2
85Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt768,3339m2
86Tủ điện tổng kt210x160x100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
87Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
90Đèn led ánh sáng vàng 20wTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
91Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90m
D HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE GÁC CHUÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0544m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0216100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,486m3
4Bu lông móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1176100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0253tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,058m3
8Sản xuất thép bản mãTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3554tấn
9Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3554tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5314tấn
11Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5314tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8147tấn
13Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8147tấn
14Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2125tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2125tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,595tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,595tấn
18Lợp mái tôn múi, dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,355100m2
19Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,42mm:Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,1md
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4434100m
21Lắp đặt cút, chếch D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
22Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt135,5m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,509tấn
24Phá dỡ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,058m3
25Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0206100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,058đ/m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,058đ/m3
28Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,726m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích còn thời hạn- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw, kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, kèm theo hóa đơn2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, kèm theo hóa đơn2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
10 Máy hàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
12 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->