Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:58:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,524,947,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích còn thời hạn- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phúc Lâm, xã Đông Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa Và Thông tin huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hóa Và Thông tin huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TAM BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,174 | m2 |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,1 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,8789 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 77,7919 | m2 |
| 6 | Hạ giải Kìm nóc, con giống đầu bờ chảy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | con |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,1176 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,582 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5125 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6301 | m3 |
| 11 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,815 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,3962 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,1924 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,0166 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,2262 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,2262 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,38 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,9024 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,9137 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0807 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,0516 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3082 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5744 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5555 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,995 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,8251 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1779 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8458 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6147 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1567 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,084 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7617 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,4161 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4367 | 100m3 |
| 40 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 41 | Gia công bậc cấp bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8979 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68 | 1 cấu kiện |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3251 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4407 | 100m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0048 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,136 | m3 |
| 47 | Gia công xà dọc, câu đầu bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5121 | m3 |
| 48 | Gia công kẻ ngồi bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5568 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8453 | m3 |
| 50 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8873 | m3 |
| 51 | Gia công ván dong bằng gỗ Lim Nam Phi (dày 6cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,933 | m2 |
| 52 | Gia công thượng lương, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8483 | m3 |
| 53 | Gia công hoành Tròn bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1769 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,0241 | m3 |
| 55 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3982 | m3 |
| 56 | Gia công các loại ván gió bằng gỗ Lim Nam Phi dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,982 | m2 |
| 57 | Gia công ván huỳnh, khuôn ván cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,3498 | m2 |
| 58 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4948 | m3 |
| 59 | Gia công bạo cửa bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2137 | m3 |
| 60 | Gia công cánh cửa bằng gỗ Lim Nam Phi (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,584 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,428 | m2 |
| 62 | vệ sinh sạch sẽ cấu kiện gỗ tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,5258 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,0376 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,9964 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,4475 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8003 | m3 |
| 67 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | hệ khung |
| 68 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ vì |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,144 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2414 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2414 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2414 | 100m3 |
| 73 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,164 | m3 |
| 74 | phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,98 | m3 |
| 75 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83,52 | 1m2 |
| 76 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 973,8783 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch bát 300x300x70mm (tận dụng 60% gạch cũ), vữa xm 75# | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,4545 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch bát 300x300x70mm (40%), vữa xm 75# | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,303 | m3 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90,4911 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,9738 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,1919 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,1919 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,4314 | m2 |
| 84 | Gạch thông gió 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | viên |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,88 | m |
| 86 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa xm 75# | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,1 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,4576 | m2 |
| 88 | Xây cánh phong bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4303 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,6488 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 228,16 | m |
| 91 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,486 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,3732 | m2 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | hiện vật |
| 94 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 25% ngói mũi hài cũ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,7198 | m2 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (75%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,1592 | m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 25% ngói mũi hài cũ) (tu bổ mái ở độ cao >4m nhân công nhân hệ số 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,448 | m2 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tu bổ mái ở độ cao >4m nhân công nhân hệ số 1,2) (75%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,3439 | m2 |
| 98 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,0766 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9453 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9984 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8303 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,9345 | m2 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2216 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1826 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6463 | m3 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,463 | m2 |
| 108 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7729 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,24 | m |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,9345 | m2 |
| 111 | Tủ điện tổng kt210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn led tròn ánh sáng vàng 20w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 140 | m |
| 122 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bình |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bình |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,2316 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1528 | m3 |
| 4 | Bu lông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3038 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5337 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5337 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9877 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9877 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,705 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,705 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6272 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6272 | tấn |
| 17 | Gia công giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,262 | 100m2 |
| 20 | Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,42mm: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,576 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 226,2 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1572 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,372 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,372 | đ/m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,372 | đ/m3 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,528 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,12 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,25 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,198 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0146 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,8539 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3399 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1094 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2703 | m3 |
| 10 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,875 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,2661 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,2661 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,488 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,6 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,6956 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0586 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8395 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,33 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,846 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,1715 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,0467 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1166 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8662 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4585 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,111 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5314 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0425 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0973 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1946 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1946 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4195 | m3 |
| 36 | Gia công bó vỉa, chân tảng bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9183 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | 1 cấu kiện |
| 38 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1694 | 100m2 |
| 39 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5248 | 100m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2647 | m3 |
| 41 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8368 | m3 |
| 42 | Gia công câu đầu bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8252 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1972 | m3 |
| 44 | Gia công ván dong bằng gỗ Lim Nam Phi (dày 6cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4896 | m2 |
| 45 | Gia công xà dọc bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9723 | m3 |
| 46 | Gia công hoành bằng gỗ Lim Nam Phi, Tròn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8397 | m3 |
| 47 | Gia công thượng lương xà thế hoành bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1312 | m3 |
| 48 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5601 | m3 |
| 49 | Gia công tàu góc đao bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5846 | m3 |
| 50 | Gia công rui mái, lá mái, gộp rui, chân rui bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5684 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,6255 | m2 |
| 52 | Gia công xà đỡ sàn bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5063 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn và các loại cấu kiện tương tự (dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,37 | m2 |
| 54 | Gia công cầu thang gỗ, lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4585 | m2 |
| 55 | Gia công vỉ ruồi, ván bịt đầu hoành bằng gỗ Lim Nam Phi (dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,728 | m2 |
| 56 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,651 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,7682 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4989 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0633 | m3 |
| 60 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | hệ khung |
| 61 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ vì |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,1768 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1564 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,9323 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,0765 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,432 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,04 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,0765 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,4834 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vữa xm 75# | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,12 | m |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,1191 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156,16 | m |
| 73 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | hiện vật |
| 74 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế 80% ngói mũi hài) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,25 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tu bổ ở độ cao >4m nhân công nhân hệ số 1.2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,198 | m2 |
| 76 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,98 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,12 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,884 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1688 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1688 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,884 | m3 |
| 82 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,88 | m3 |
| 83 | phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,004 | m3 |
| 84 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,98 | 1m2 |
| 85 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 768,3339 | m2 |
| 86 | Tủ điện tổng kt210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 90 | Đèn led ánh sáng vàng 20w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,486 | m3 |
| 4 | Bu lông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,058 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3554 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3554 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5314 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8147 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8147 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2125 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2125 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,595 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,595 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,355 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,42mm: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,1 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4434 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 135,5 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,509 | tấn |
| 24 | Phá dỡ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,058 | m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,058 | đ/m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,058 | đ/m3 |
| 28 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm, vữa xm 75#, mạch chữ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,726 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích còn thời hạn- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi