Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000572-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20228000419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:57:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông xi măng.- Thi công hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=850.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia ≤ 16 tấn, kiểm định còn hiệu lực,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Bình
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Đường liên thôn Triều Quý - Đông Mỹ, xã Phong Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình , địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phong Bình - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553528 Số fax: 0234 3553528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn Xây dựng và Thương mại PODI. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình , địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phong Bình - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553528 Số fax: 0234 3553528


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phong Bình - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553528 Số fax: 0234 3553528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đường liên thôn Triều Qúy-Đông Mỹ, xã Phong Bình, địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553528; Fax: 0234 3553528
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến số 2 L=313.8m:
B +/ Tuyến 2
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây 1Cây
2Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây 1Cây
3Đào đất KPH để đổ đi=máy đào , Đất cấp I4651 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)2.107,61 m3
5Đắp cát xay mặt đường = thủ công41,91 m3
6Trải bạt nilong nền đường837,91 m2
7Bê tông mặt đường, Dày 150,8271 m3
8Ván khuôn mặt đường bê tông100,61 m2
C +/ Nút giao thông số 1
1Đào đất KPH để đổ đi=máy đào , Đất cấp I3,61 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)46,51 m3
3Đắp cát thô mặt đường = thủ công2,5321 m3
4Trải bạt nilong nền đường50,61 m2
5Bê tông mặt đường, Dày 9,1151 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông6,51 m2
7Đào đất KPH để đổ đi=máy đào , Đất cấp I3,41 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)74,11 m3
9Đắp cát thô mặt đường = thủ công2,1821 m3
10Trải bạt nilong nền đường43,61 m2
11Bê tông mặt đường, Dày 7,8551 m3
12Ván khuôn mặt đường bê tông51 m2
D +/ Đoạn mương giao cắt Lý trình Km0+008.38
E + Đoạn cống qua đường L1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,152m3
2Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 141 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)10,21 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R0,6641 m3
5Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M2000,931 m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M2001,411 m3
7Bê tông bản, gờ chắn cống Vữa bê tông đá 1x2 M2000,911 m3
8Gia công cốt thép móng cống Đường kính cốt thép d0,337Tấn
9Ván khuôn móng2,81 m2
10Ván khuôn tường mương23,61 m2
F + Đoạn mương hở L2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,949m3
2Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 5,61 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)5,61 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R0,411 m3
5Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M2000,5131 m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M2001,0261 m3
7Gia công cốt thép móng cống Đường kính cốt thép d0,075Tấn
8Ván khuôn móng1,71 m2
9Ván khuôn tường mương13,71 m2
10Bê tông đá dăm lót móng, R1,2521 m3
11Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m7,51m
12Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M2003,2771 m3
13Bê tông tường cống Vữa BT đá 2x4 M2000,8641 m3
14Ván khuôn tường cống7,71 m2
15Ván khuôn tường cống71 m2
16Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 327,51 m
17Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 11,51 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)7,71 m3
G +/ Cống ngang 3x5m
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 115,11 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp hố móng đất mua)34,11 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp đê quai tận dụng)18,41 m3
4Phá đê quai bằng máy đào 0,4m3 Chiều rộng móng 14,71 m3
5SXLD phên khại tre29,192m2
6Trải bạt nilong lót35,81 m2
7Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m Đất cấp I801 m
8Tre giằng L=5m đê quai80m
9Đóng cọc tre chống xiên,L = 3.5m Đất cấp I561 m
10Thép néo D60,039tấn
H + Cống ngang 3x5m
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.6291 m
2Bê tông đá dăm lót móng, R4,7761 m3
3Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M25017,8531 m3
4Bê tông tường thẳng, Dày14,9631 m3
5Bê tông cột có tiết diện 0,5521 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2500,361 m3
7Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M2504,8421 m3
8Bê tông tấm đan Vữa mác 2001,1681 m3
9Bê tông trụ lan can Cao 0,2161 m3
10Ván khuôn móng251 m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường821 m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông9,91 m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng4,51 m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái111 m2
15Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan9,81 m2
16Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch7,21 m3
17Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 2,41 m3
18Đắp cát lót = thủ công0,5941 m3
19Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập35,91 m2
20Gia công lan can0,062Tấn
21Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M756,93m2
22Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,36Tấn
23Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,33Tấn
24Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d0,262Tấn
25Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d0,417Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,337Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,509Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao0,051Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,06Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,101Tấn
31Cốt thép tấm đan0,0131 tấn
I +/ Cửa phai
1SXLD cửa phai bằng gỗ0,5121 m3
2SX khung van phai (thép góc và thép bản)0,41 tấn
3Lắp đặt khung van phai0,4Tấn
4SXLD vít D35 dài 230mm1Cái
5SXLD vít D50 dài 420mm Lren=3800mm1Cái
6Sản xuất lắp đặt bulong d14 (140x50)mm69Cái
7Sản xuất lắp đặt bulong d18 (150x50)mm9Cái
8Sản xuất lắp đặt cao su củ tỏi d454m
9Sản xuất lắp đặt cao su tấm đáy kt (3170x115x14)mm0,35m2
10Sản xuất lắp đặt máy đóng mở van phai V51Cái
J +/ Cống ngang D600 Lý trình Km0+237.26
1Bê tông đá dăm lót móng, R1,421 m3
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m7,51m
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M2003,5441 m3
4Bê tông tường cống Vữa BT đá 2x4 M2001,241 m3
5Ván khuôn đáy cống8,21 m2
6Ván khuôn tường cống9,61 m2
7Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 3551 m
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 13,21 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)8,81 m3
K +/ Cống ngang D600 Lý trình Km0+308.80
1Bê tông đá dăm lót móng, R1,3851 m3
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m7,51m
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M2003,6421 m3
4Bê tông tường cống Vữa BT đá 2x4 M2001,8891 m3
5Ván khuôn đáy cống8,41 m2
6Ván khuôn tường cống13,91 m2
7Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 382,51 m
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 12,41 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)8,31 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông xi măng.- Thi công hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=850.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Số lượng: 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Khối lượng xe khi gia ≤ 16 tấn, kiểm định còn hiệu lực,1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực3
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
6 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
7 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
8 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
10 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->