Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:57:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông xi măng.- Thi công hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=850.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia ≤ 16 tấn, kiểm định còn hiệu lực, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Đường liên thôn Triều Quý - Đông Mỹ, xã Phong Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phong Bình
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234 3553528
Số fax: 0234 3553528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đường liên thôn Triều Qúy-Đông Mỹ, xã Phong Bình, địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553528; Fax: 0234 3553528 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Tuyến số 2 L=313.8m: | |||
| B | +/ Tuyến 2 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây | 1 | Cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây | 1 | Cây | |
| 3 | Đào đất KPH để đổ đi=máy đào , Đất cấp I | 465 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 2.107,6 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp cát xay mặt đường = thủ công | 41,9 | 1 m3 | |
| 6 | Trải bạt nilong nền đường | 837,9 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | 150,827 | 1 m3 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 100,6 | 1 m2 | |
| C | +/ Nút giao thông số 1 | |||
| 1 | Đào đất KPH để đổ đi=máy đào , Đất cấp I | 3,6 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 46,5 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp cát thô mặt đường = thủ công | 2,532 | 1 m3 | |
| 4 | Trải bạt nilong nền đường | 50,6 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | 9,115 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 6,5 | 1 m2 | |
| 7 | Đào đất KPH để đổ đi=máy đào , Đất cấp I | 3,4 | 1 m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 74,1 | 1 m3 | |
| 9 | Đắp cát thô mặt đường = thủ công | 2,182 | 1 m3 | |
| 10 | Trải bạt nilong nền đường | 43,6 | 1 m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường, Dày | 7,855 | 1 m3 | |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 5 | 1 m2 | |
| D | +/ Đoạn mương giao cắt Lý trình Km0+008.38 | |||
| E | + Đoạn cống qua đường L1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,152 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 14 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 10,2 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,664 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,93 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,41 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông bản, gờ chắn cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,91 | 1 m3 | |
| 8 | Gia công cốt thép móng cống Đường kính cốt thép d | 0,337 | Tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng | 2,8 | 1 m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường mương | 23,6 | 1 m2 | |
| F | + Đoạn mương hở L2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,949 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 5,6 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 5,6 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,41 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,513 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,026 | 1 m3 | |
| 7 | Gia công cốt thép móng cống Đường kính cốt thép d | 0,075 | Tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng | 1,7 | 1 m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường mương | 13,7 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,252 | 1 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m | 7,5 | 1m | |
| 12 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | 3,277 | 1 m3 | |
| 13 | Bê tông tường cống Vữa BT đá 2x4 M200 | 0,864 | 1 m3 | |
| 14 | Ván khuôn tường cống | 7,7 | 1 m2 | |
| 15 | Ván khuôn tường cống | 7 | 1 m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài | 327,5 | 1 m | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 11,5 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 7,7 | 1 m3 | |
| G | +/ Cống ngang 3x5m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 115,1 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp hố móng đất mua) | 34,1 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp đê quai tận dụng) | 18,4 | 1 m3 | |
| 4 | Phá đê quai bằng máy đào 0,4m3 Chiều rộng móng | 14,7 | 1 m3 | |
| 5 | SXLD phên khại tre | 29,192 | m2 | |
| 6 | Trải bạt nilong lót | 35,8 | 1 m2 | |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m Đất cấp I | 80 | 1 m | |
| 8 | Tre giằng L=5m đê quai | 80 | m | |
| 9 | Đóng cọc tre chống xiên,L = 3.5m Đất cấp I | 56 | 1 m | |
| 10 | Thép néo D6 | 0,039 | tấn | |
| H | + Cống ngang 3x5m | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài | 2.629 | 1 m | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 4,776 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 17,853 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | 14,963 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | 0,552 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,36 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 4,842 | 1 m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan Vữa mác 200 | 1,168 | 1 m3 | |
| 9 | Bê tông trụ lan can Cao | 0,216 | 1 m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 25 | 1 m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | 82 | 1 m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông | 9,9 | 1 m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,5 | 1 m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái | 11 | 1 m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | 9,8 | 1 m2 | |
| 16 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | 7,2 | 1 m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | 2,4 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp cát lót = thủ công | 0,594 | 1 m3 | |
| 19 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | 35,9 | 1 m2 | |
| 20 | Gia công lan can | 0,062 | Tấn | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | 6,93 | m2 | |
| 22 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,36 | Tấn | |
| 23 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,33 | Tấn | |
| 24 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | 0,262 | Tấn | |
| 25 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | 0,417 | Tấn | |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,337 | Tấn | |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,509 | Tấn | |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,051 | Tấn | |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,06 | Tấn | |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,101 | Tấn | |
| 31 | Cốt thép tấm đan | 0,013 | 1 tấn | |
| I | +/ Cửa phai | |||
| 1 | SXLD cửa phai bằng gỗ | 0,512 | 1 m3 | |
| 2 | SX khung van phai (thép góc và thép bản) | 0,4 | 1 tấn | |
| 3 | Lắp đặt khung van phai | 0,4 | Tấn | |
| 4 | SXLD vít D35 dài 230mm | 1 | Cái | |
| 5 | SXLD vít D50 dài 420mm Lren=3800mm | 1 | Cái | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt bulong d14 (140x50)mm | 69 | Cái | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt bulong d18 (150x50)mm | 9 | Cái | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cao su củ tỏi d45 | 4 | m | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cao su tấm đáy kt (3170x115x14)mm | 0,35 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt máy đóng mở van phai V5 | 1 | Cái | |
| J | +/ Cống ngang D600 Lý trình Km0+237.26 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,42 | 1 m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m | 7,5 | 1m | |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | 3,544 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông tường cống Vữa BT đá 2x4 M200 | 1,24 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn đáy cống | 8,2 | 1 m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường cống | 9,6 | 1 m2 | |
| 7 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài | 355 | 1 m | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 13,2 | 1 m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 8,8 | 1 m3 | |
| K | +/ Cống ngang D600 Lý trình Km0+308.80 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,385 | 1 m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m | 7,5 | 1m | |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | 3,642 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông tường cống Vữa BT đá 2x4 M200 | 1,889 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn đáy cống | 8,4 | 1 m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường cống | 13,9 | 1 m2 | |
| 7 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài | 382,5 | 1 m | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 12,4 | 1 m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | 8,3 | 1 m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông xi măng.- Thi công hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=850.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Số lượng: 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Khối lượng xe khi gia ≤ 16 tấn, kiểm định còn hiệu lực, | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 10 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi