Gói thầu: Thi công xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865417-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220841714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:17:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,323,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 9,33 tỷ đồngLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:- Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3,0T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định
Xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, Thành phố Nam Định Số điện thoại: 02283.645.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nhà Việt, Địa chỉ : Lô số 2 Khu tái định cư Hồ Hàng Nan, Phường Lộc Vượng, TP Nam Định (trước là 18 đường Phạm Đình Kính, TP Nam Định); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, Thành phố Nam Định Số điện thoại: 02283.645.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); + Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); + Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (xác nhận không nợ thuế) của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 (bản sao chứng thực hoặc công chứng) + Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); Hồ sơ quyết toán của công trình tương tự và hóa đơn tài chính kèm theo + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, Thành phố Nam Định Số điện thoại: 02283.645.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. + Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa ( Phần phá dỡ)Theo hồ sơ BCKTKT1.062,487m2
2Tháo dỡ ô thoáng cửa gỗ kínhTheo hồ sơ BCKTKT0,97m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ BCKTKT849,16m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ BCKTKT1.408,333m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ BCKTKT533,162m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài nhà)Theo hồ sơ BCKTKT1.605,222m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía ngoài nhà, vị trí đục thay cửa tính từ mép cửa ra phía ngoài khoảng 30cm)Theo hồ sơ BCKTKT83,388m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong nhà)Theo hồ sơ BCKTKT8.493,859m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía trong nhà, vị trí đục thay cửa tính từ mép cửa ra phía ngoài khoảng 30cm)Theo hồ sơ BCKTKT167,694m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ BCKTKT4.161,061m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ BCKTKT5,021m3
12Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,05100m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần cải tạo)Theo hồ sơ BCKTKT83,338m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT167,694m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.688,56m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ BCKTKT12.822,615m2
17Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 90x90mm, gỗ lim hoặc tương đương ( Phần cửa + sen hoa)Theo hồ sơ BCKTKT849,26m
18Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ BCKTKT849,261m
19Gia công sẵn cửa đi panô gỗ đặc, gỗ lim hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT37,736m2
20Gia công sẵn cửa đi panô gỗ kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT7,76m2
21Gia công sẵn cửa sổ chớp gỗ, gỗ lim hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT161,355m2
22Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT113,424m2
23Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa làm mới)Theo hồ sơ BCKTKT320,2751m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.408,333m2
25Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa cải tạo)Theo hồ sơ BCKTKT740,8921m2
26Khoá cửa loại then càiTheo hồ sơ BCKTKT116bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT533,1621m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT17,17100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo hồ sơ BCKTKT41,611100m2
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1100 m
31Dọn dẹp vệ sinh, chặt cây xung quanh sê nô thu nước máiTheo hồ sơ BCKTKT1lần
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Cải tạo sảnh)Theo hồ sơ BCKTKT77,925m2
33Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ BCKTKT67,462m2
34Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,059100m3
35Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT77,925m2
36Láng granitô nền sànTheo hồ sơ BCKTKT67,462m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT103,3m
38Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo hồ sơ BCKTKT5,2m
39Mài vệ sinh lớp Granito tường chắn tam cấpTheo hồ sơ BCKTKT78,997m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài nhà)Theo hồ sơ BCKTKT8,949m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT8,949m2
B II. CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Phá dỡ bể nước trên mái ( Phần phá dỡ)Theo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
2Tháo dỡ thiết bị điệnTheo hồ sơ BCKTKT1T.bộ
3Tháo dỡ rèm mành trong các phòngTheo hồ sơ BCKTKT1T.bộ
4Hút bể phốtTheo hồ sơ BCKTKT1lần
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
6Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
7Tháo dỡ sen tắmTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ BCKTKT103,997m2
9Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo hồ sơ BCKTKT26,412m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ BCKTKT60,135m2
11Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo hồ sơ BCKTKT18,768m2
12Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ BCKTKT176,091m2
13Tháo dỡ nẹp cửaTheo hồ sơ BCKTKT724,48m
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ BCKTKT174,64m
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ BCKTKT208,139m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ BCKTKT73,383m2
17Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ BCKTKT211,027m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ BCKTKT0,923tấn
19Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ BCKTKT131,888m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT38,634m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT4,651m3
22Cắt tường, sê nô mái trước khi phá dỡTheo hồ sơ BCKTKT21,1610m
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT598,284m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ BCKTKT1.749,66m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ BCKTKT205,5m2
26Phá lớp vữa trát trần, dầmTheo hồ sơ BCKTKT768,73m2
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ BCKTKT74,645m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ BCKTKT134,53m3
29Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,345100m3
30Tháo dỡ lan can gỗTheo hồ sơ BCKTKT18,91m
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 ( Phần cải tạo )Theo hồ sơ BCKTKT26,15m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT15,71m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,662m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,093100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,009tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,055tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,121m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,022100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,002tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,01tấn
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( Phần hoàn thiện )Theo hồ sơ BCKTKT131,888m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT131,888m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT1.052,376m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT181,273m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT963,551m2
46Trát trần, vữa XM M75 (có bả xi măng bám dính trước khi trát)Theo hồ sơ BCKTKT617,239m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT151,49m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.233,649m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.732,064m2
50Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT543,73m2
51Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường ngoài nhà)Theo hồ sơ BCKTKT8,666m2
52Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ BCKTKT32,441m2
53Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT33,672m2
54Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT205,5m2
55Lát gạch đất nung KT400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT16,916m2
56Láng granitô nền sànTheo hồ sơ BCKTKT44,34m2
57Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT44,34m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT105,49m
59Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT37,462m2
60Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT37,462m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ BCKTKT85,64m
62Làm trần bằng trần nhựa tấm thả KT600x600mmTheo hồ sơ BCKTKT33,672m2
63Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (inox 304)Theo hồ sơ BCKTKT852,56kg
64Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100Theo hồ sơ BCKTKT20,51m
65Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150Theo hồ sơ BCKTKT1cái
66Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan canTheo hồ sơ BCKTKT70cái
67Đắp phào kép, vữa XM M75 ( Phần phào trang trí)Theo hồ sơ BCKTKT108,12m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT187,44m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT149,37m
70Trát trang trí cửa sổTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
71Trát trang trí cuốn vòmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
72Trát trang trí đầu cột tầng 3Theo hồ sơ BCKTKT25cái
73Trát trang trí chân cột sảnhTheo hồ sơ BCKTKT2cái
74Mua lắp đặt phù điêu trang trí chương máiTheo hồ sơ BCKTKT8cái
75Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 70x140mm, gỗ lim ( Phần cửa ) hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT182,92m
76Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ BCKTKT182,921m
77Gia công sẵn cửa đi kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT15,847m2
78Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT35,198m2
79Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ BCKTKT51,0451m2
80Gia công lắp dựng kính ô thoáng cửaTheo hồ sơ BCKTKT7,114m2
81Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT208,139m2
82Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ BCKTKT85,2331m2
83Khoá cửa loại then càiTheo hồ sơ BCKTKT24bộ
84Đóng nẹp cửa kt10x40mmTheo hồ sơ BCKTKT379,44m
85Đóng nẹp cửa kt15x30mmTheo hồ sơ BCKTKT379,44m
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT73,3831m2
87Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc KT14x14Theo hồ sơ BCKTKT0,241tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ BCKTKT11,789m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT8,7711m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mmTheo hồ sơ BCKTKT14,515m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT8,854100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo hồ sơ BCKTKT5,762100m2
93Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 ( Phần mái tôn)Theo hồ sơ BCKTKT14,132m3
94Bê tông, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,388m3
95Ván khuôn giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,126100m2
96Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,02tấn
97Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,111tấn
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT149,864m2
99Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,748tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT2,087100m2
101Lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ BCKTKT823cái
102Tôn úp nóc chiều rộng 400mm dày 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT33,43m
103Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần Điện chiếu sáng + Thu lôi chống sét )Theo hồ sơ BCKTKT31 tủ
104Cung cấp và Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A AmpeTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
105Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
106Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63ATheo hồ sơ BCKTKT3cái
107Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40ATheo hồ sơ BCKTKT11cái
108Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT28cái
109Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS)Theo hồ sơ BCKTKT37bộ
110Cung cấp và Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Theo hồ sơ BCKTKT26bộ
111Cung cấp và Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn Led gắn tường D GT031L V/5W)Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
112Cung cấp và Lắp đặt quạt thông gió trên tường (hút mùi 1 chiều QM1)Theo hồ sơ BCKTKT10cái
113Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mmTheo hồ sơ BCKTKT18cái
114Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT18cái
115Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT7cái
116Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT27cái
117Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
118Cung cấp và Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT4cái
119Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ BCKTKT73cái
120Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT934m
121Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT508m
122Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT163m
123Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x6Theo hồ sơ BCKTKT70m
124Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x10Theo hồ sơ BCKTKT90m
125Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x16Theo hồ sơ BCKTKT19m
126Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC CXV - 3x10+1x6Theo hồ sơ BCKTKT50m
127Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo hồ sơ BCKTKT18hộp
128Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT1.340m
129Khớp nối nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT100cái
130Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25Theo hồ sơ BCKTKT109m
131Khớp nối nhựa D25Theo hồ sơ BCKTKT15cái
132Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
133Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất II (Phần thu lôi tiếp địa)Theo hồ sơ BCKTKT10,81m3
134Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,108100m3
135Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT4cọc
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo hồ sơ BCKTKT30m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ BCKTKT10m
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ BCKTKT60m
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT135m
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT7,3481m2
141Gia công, lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ BCKTKT10cái
142Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ BCKTKT180cái
143Mối nối kỹ thuậtTheo hồ sơ BCKTKT4cái
144Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng máy tính(Phần mạng Internet)Theo hồ sơ BCKTKT32bảng
145Lắp đế âm tự chống cháyTheo hồ sơ BCKTKT32hộp
146Mua, Lắp đặt tủ Rack 20U 19"Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
147Mua, Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoạiTheo hồ sơ BCKTKT1cái
148Mua, Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo hồ sơ BCKTKT2cái
149Dây line điện thoạiTheo hồ sơ BCKTKT16cái
150Mua, Lắp đặt modemTheo hồ sơ BCKTKT3cái
151Mua, Lắp đặt Switch 24PortsTheo hồ sơ BCKTKT1cái
152Mua, Lắp đặt Patch panel 24 portsTheo hồ sơ BCKTKT1cái
153Phiến chống sét lan truyền điện thoạiTheo hồ sơ BCKTKT2cái
154Phiến chống sét lan truyền mạng máy tínhTheo hồ sơ BCKTKT2cái
155Mua, lắp đặt Patch coreTheo hồ sơ BCKTKT16bộ
156Mua, lắp đặt Jack RJ45Theo hồ sơ BCKTKT16giắc cắm
157Cáp thoại 2x2x0.5Theo hồ sơ BCKTKT200m
158Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồngTheo hồ sơ BCKTKT200m
159Dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
160Dây dẫn điện 1 ruột loại Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
161Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo hồ sơ BCKTKT400m
162Khớp nối chống cháy D20Theo hồ sơ BCKTKT150cái
163Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Phần cải tạo hệ thống điện điều hòa )Theo hồ sơ BCKTKT32cái
164Tháo dỡ ống bảo ôn điều hòa, lau chùi vệ sinh cục nóng, cục lạnh điều hoàTheo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
165Bơm ga bổ sung điều hòaTheo hồ sơ BCKTKT16cái
166Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT212m
167Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT95m
168Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT246m
169Khớp nối nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT20cái
170Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
171Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT18cái
172Lắp đặt máy điều hoà, treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT16máy
173Ống đồng ∅6,4mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9100m
174Ống đồng ∅12,7mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9100m
175Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9100m
176Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 12,7mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9100m
177Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mmTheo hồ sơ BCKTKT0,65100m
178Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mmTheo hồ sơ BCKTKT0,65100m
179Cung cấp và Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ BCKTKT36cái
180Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
181Băng cuốn bảo ônTheo hồ sơ BCKTKT10kg
182Giá đỡ đường ống nước ngưngTheo hồ sơ BCKTKT50bộ
183Ô xyTheo hồ sơ BCKTKT5chai
184Que hàn bạcTheo hồ sơ BCKTKT5kg
185Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt (Phần cấp, thoát nước )Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
186Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
187Cung cấp và Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Theo hồ sơ BCKTKT10cái
188Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
189Cung cấp và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
190Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
191Cung cấp và Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhômTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
192Cung cấp và Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT10cái
193Cung cấp và Lắp đặt kệ gươngTheo hồ sơ BCKTKT10cái
194Giá đựng cốcTheo hồ sơ BCKTKT10cái
195Kệ xà phòngTheo hồ sơ BCKTKT10cái
196Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
197Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt nền + móc treoTheo hồ sơ BCKTKT10cái
198Dây nối nhựa mềm fi 20Theo hồ sơ BCKTKT20bộ
199Cung cấp và Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo hồ sơ BCKTKT10cái
200Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo hồ sơ BCKTKT10cái
201Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang)Theo hồ sơ BCKTKT2bể
202Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT1100m
203Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
204Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
205Cung cấp và Lắp đặt van phao điện tự độngTheo hồ sơ BCKTKT1cái
206Cung cấp và Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ BCKTKT1cái
207Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
208Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT25cái
209Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
210Cung cấp và Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
211Cung cấp và Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
212Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,04100m
213Cung cấp và lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
214Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mTheo hồ sơ BCKTKT1cái
215Hộp bảo vệ máy bơm + khoáTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
216Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,48100m
217Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT1,1100m
218Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
219Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
220Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
221Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT60cái
222Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT54cái
223Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
224Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
225Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT52cái
226Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT26cái
227Cung cấp và Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
228Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT7cái
229Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT17cái
230Cung cấp và Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
231Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT1,1100m
232Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4100m
233Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1100m
234Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo hồ sơ BCKTKT24cái
235Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch)Theo hồ sơ BCKTKT32cái
236Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
237Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
238Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
239Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
240Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
241Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
242Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
243Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
244Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
245Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
246Cung cấp và Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
247Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT28cái
248Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
249Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
250Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT60cái
251Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
252L Cung cấp và ắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
253Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT1,04100m
254Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m
255Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
256Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
257Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo hồ sơ BCKTKT16cái
258Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
259Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT170cái
260Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo hồ sơ BCKTKT12cái
C III. NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI (GIÁP VỚI NHÀ HIỆU BỘ CŨ)
1Bê tông cọc BTCT M250, đá 1x2 (Phần cọc, móng, thô, hoàn thiện )Theo hồ sơ BCKTKT25,659m3
2Gia công, lắp dựng ván khuôn cọcTheo hồ sơ BCKTKT2,047100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,794tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,837tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,065tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Theo hồ sơ BCKTKT0,791tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,639tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ BCKTKT441 mối nối
9Gia công lắp dựng thép tròn đầu mũi cọc D60Theo hồ sơ BCKTKT44mũi
10Gia công đoạn nối cọc để ép âmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
11Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT4,095100m
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Đoạn ép âm)Theo hồ sơ BCKTKT0,294100m
13Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,95m3
14Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,01100m3
15Mua, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1,717100m
16Mua, lắp dựng phên nứa chống sạt đất, chiều rộng phên nứa 0,8mTheo hồ sơ BCKTKT10,988m2
17Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT111,7591m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT5,369m3
19Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,148100m2
20Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT28,824m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,464100m2
22Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,426100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,526tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,518tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,572tấn
26Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,796m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,127100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,087tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,53tấn
30Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,175m3
31Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,196100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,069tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,385tấn
34Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT20,03m3
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,541m3
36Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT1,939m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,207m3
38Láng granitô nền sànTheo hồ sơ BCKTKT7,52m2
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT7,52m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ BCKTKT16m
41Trát granitô tường, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,809m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT32,189m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT32,189m2
44Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,743100m3
45Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,374100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,585100m3
47Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,744m3
48Ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT97,438m2
49Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,569m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT1,364100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,455tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,54tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,679tấn
54Lắp dựng cốt thép liên kết cột, trụ với tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,057tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT26,385m3
56Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT2,195100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,877tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,47tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT3,279tấn
60Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT31,388m3
61Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT2,717100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT4,088tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,073m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,381100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,066tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,419tấn
67Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,078m3
68Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,004100m2
69Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,968m3
70Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT0,695100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,847tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,37tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT110,813m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT3,309m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,598m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,084100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,008tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,05tấn
79Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT3,768m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT1,842m3
81Gia công, lắp dựng thang inox lên mái KT30x30x1.2Theo hồ sơ BCKTKT14,235kg
82Gia công, lắp dựng nắp inox lên mái KT860*860Theo hồ sơ BCKTKT1cái
83Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,876m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,555m3
85Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,05100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,008tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,044tấn
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT62,501m2
89Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,218tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT0,702100m2
91Lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ BCKTKT236cái
92Tôn úp nóc chiều rộng 400mm dày 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT15,455m
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Phần hoàn thiện )Theo hồ sơ BCKTKT76,626m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT76,627m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT730,946m2
96Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT54,005m2
97Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,396m2
98Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT69,51m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT288,651m2
100Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT271,63m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT219,55m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT859,857m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT779,831m2
104Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT263,549m2
105Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường ngoài nhà)Theo hồ sơ BCKTKT7,763m2
106Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ BCKTKT10,982m2
107Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT61,321m2
108Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT61,321m2
109Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT3,024m
110Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (inox 304)Theo hồ sơ BCKTKT261,87kg
111Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100Theo hồ sơ BCKTKT21,26m
112Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150Theo hồ sơ BCKTKT1cái
113Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan canTheo hồ sơ BCKTKT72cái
114Trát Phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT17,4m
115Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT13,175m
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT51,67m
117Trát trang trí cửa sổTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
118Trát trang trí đầu cột tầng 3Theo hồ sơ BCKTKT6cái
119Mua lắp đặt phù điêu trang trí chương máiTheo hồ sơ BCKTKT6cái
120Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 70x140mm, gỗ limTheo hồ sơ BCKTKT191m
121Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ BCKTKT1911m
122Gia công sẵn cửa đi kính 5 ly, gỗ limTheo hồ sơ BCKTKT13,583m2
123Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ limTheo hồ sơ BCKTKT43,571m2
124Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ BCKTKT57,1541m2
125Gia công lắp dựng kính ô thoáng cửaTheo hồ sơ BCKTKT7,949m2
126Khoá cửa loại then càiTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
127Đóng nẹp cửa kt10x40mmTheo hồ sơ BCKTKT155,58m
128Đóng nẹp cửa kt15x30mmTheo hồ sơ BCKTKT155,58m
129Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc KT14x14Theo hồ sơ BCKTKT1,149tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ BCKTKT52,166m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT41,8441m2
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT5,084100m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo hồ sơ BCKTKT2,635100m2
134Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần Điện chiếu sáng + Thu lôi chống sétTheo hồ sơ BCKTKT31 tủ
135Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
136Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63ATheo hồ sơ BCKTKT3cái
137Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
138Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT6cái
139Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS)Theo hồ sơ BCKTKT13bộ
140Cung cấp và Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Theo hồ sơ BCKTKT11bộ
141Cung cấp và Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
142Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT6cái
143Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
144Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT6cái
145Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
146Cung cấp và Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT8cái
147Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ BCKTKT22cái
148Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT292m
149Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT110m
150Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
151Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x6Theo hồ sơ BCKTKT25m
152Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x10Theo hồ sơ BCKTKT57m
153Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC - 2x16Theo hồ sơ BCKTKT20m
154Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo hồ sơ BCKTKT5hộp
155Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT358m
156Khớp nối nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT20cái
157Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25Theo hồ sơ BCKTKT57m
158Khớp nối nhựa D25Theo hồ sơ BCKTKT5cái
159Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
160Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất II (Phần thu lôi tiếp địa)Theo hồ sơ BCKTKT3,61m3
161Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,036100m3
162Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT2cọc
163Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo hồ sơ BCKTKT10m
164Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ BCKTKT10m
165Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ BCKTKT15m
166K Cung cấp và éo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT65m
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT2,9361m2
168Gia công, lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
169Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ BCKTKT70cái
170Mối nối kỹ thuậtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
171Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm (Phần cấp, thoát nước )Theo hồ sơ BCKTKT0,65100m
172Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m
173Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT5cái
174Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo hồ sơ BCKTKT10cái
175Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo hồ sơ BCKTKT5cái
176Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT60cái
177Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo hồ sơ BCKTKT5cái
D IV. XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình - Cấp đất II ( Phần móng )Theo hồ sơ BCKTKT40,5331m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT17,058100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT2,89m3
4Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,038100m2
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,894m3
6Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,442m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,139100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,644tấn
10Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,359m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,044100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,012tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,094tấn
14Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,279m3
15Bê tông giằng bể phốt, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,083m3
16Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,097100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,039tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,147tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,624m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,133m3
21Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,249m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,839m2
23Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ BCKTKT2,836m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT6,894m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT6,894m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT11,675m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ BCKTKT11,675m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,896m2
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,32m3
30Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,018100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,019tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT71cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1100m
34Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,227100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,031100m3
37Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,178100m3
38Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,556m3
39Ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT15,558m2
40Bê tông cột, M250, đá 1x2 ( Phần thô)Theo hồ sơ BCKTKT0,857m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,156100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,028tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,164tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,041m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,201100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,045tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,362tấn
48Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,217m3
49Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,188100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,32tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,304m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,054100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,007tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,073tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT6,172m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT4,969m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,073m3
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,573m3
59Gia công, lắp dựng nắp inox lên mái kt : 860*860Theo hồ sơ BCKTKT1cái
60Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 70x140mm, gỗ lim hoặc tương đương ( Phàn hoàn thiện )Theo hồ sơ BCKTKT17,1m
61Lắp dựng khuôn cửa đơn KT70x140mmTheo hồ sơ BCKTKT17,11m
62Gia công sẵn cửa đi kính 5 ly, gỗ limTheo hồ sơ BCKTKT1,927m2
63Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ limTheo hồ sơ BCKTKT4,154m2
64Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ BCKTKT6,0811m2
65Khoá cửa loại then càiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
66Gia công lắp dựng sen hoa Inox cửa đi, cửa sổ bằng Inox hộp KT15x15x1.2mmTheo hồ sơ BCKTKT25,32kg
67Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mmTheo hồ sơ BCKTKT1,72m2
68Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT18,289m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT120x400mmTheo hồ sơ BCKTKT2,196m2
70Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT4,687m2
71Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT20,984m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT105,09m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT9,504m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT90,28m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT56,768m2
76Trát má cửaTheo hồ sơ BCKTKT0,086m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT16,503m2
78Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT18,76m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT92,117m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT3,464m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT3,464m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT58,9m
83Trát Phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT8,94m
84Gia công, lắp dựng kính khung thép inox hộp KT30x60x2.0mm đỡ mái kínhTheo hồ sơ BCKTKT37,64kg
85Vít nở thép chống gỉ Fi10Theo hồ sơ BCKTKT13cái
86Gia công, lắp dựng kính cường lực mái trang trí kính dày 12mmTheo hồ sơ BCKTKT4,25m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT0,739100m2
88Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,118tấn
89Lắp dựng ke chống bãoTheo hồ sơ BCKTKT167cái
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dầy tôn 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT0,251100m2
91Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmTheo hồ sơ BCKTKT20,11m
92Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) ( Phần điện chiếu sáng)Theo hồ sơ BCKTKT11 tủ
93Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
94Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT3cái
95Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx1 trắng Led SS)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
96Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS)Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
97Cung cấp và Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn LED gắn tường D GT05L T/5W)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
98Cung cấp và Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
99Móc quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
100Cung cấp và Lắp đặt quạt treo tường cánh 400mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
101Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
102Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
103Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
104Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ BCKTKT6cái
105Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT52m
106Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
107Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT6m
108Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x6Theo hồ sơ BCKTKT7m
109Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC - 2x6Theo hồ sơ BCKTKT50m
110Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
111Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT85m
112Khớp nối nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT15cái
113Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt ( Phần cấp thoát nước)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
114Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
115Cung cấp và Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Theo hồ sơ BCKTKT1cái
116Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
117Cung cấp và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
118Cung cấp và Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT1cái
119Cung cấp và Lắp đặt kệ gươngTheo hồ sơ BCKTKT1cái
120Giá đựng cốcTheo hồ sơ BCKTKT1cái
121Kệ xà phòngTheo hồ sơ BCKTKT1cái
122Hộp đựng giấyTheo hồ sơ BCKTKT1cái
123Móc treo áoTheo hồ sơ BCKTKT1cái
124Thanh treo khănTheo hồ sơ BCKTKT1cái
125Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồngTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
126Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt nền + móc treoTheo hồ sơ BCKTKT1cái
127Dây nối nhựa mềm fi 20Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
128Cung cấp và Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo hồ sơ BCKTKT1cái
129Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
130Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (Bồn nằm ngang)Theo hồ sơ BCKTKT1bể
131Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT0,453100m
132Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
133Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
134Cung cấp và Lắp đặt van phao điện tự độngTheo hồ sơ BCKTKT1cái
135Cung cấp và Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ BCKTKT1cái
136Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
137Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT5cái
138Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
139Cung cấp và Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
140Cung cấp và Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
141Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,02100m
142Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
143Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1100m
144Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m
145Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
146Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
147Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
148Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
149Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT9cái
150Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
151Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
152Cung cấp và Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
153Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
154Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
155Cung cấp và Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
156Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,065100m
157Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1100m
158Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
159Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT5cái
160Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
161Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
162Cung cấp và Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
163Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
164Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
165Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,22100m
166Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
167Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo hồ sơ BCKTKT12cái
168Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT16cái
169Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
E V. XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE 2 TẦNG
1Đào móng băng - Cấp đất II ( Phần móng )Theo hồ sơ BCKTKT164,8421m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT47,4100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT14,926m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,156100m2
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,292100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT47,099m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,475100m2
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,441100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,733tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,207tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,896tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,043m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT1,008100m3
14Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT24,237m3
15Ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT242,368m2
16Đánh bóng nền nhà xeTheo hồ sơ BCKTKT242,368m2
17Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (Phần thân + khung thép )Theo hồ sơ BCKTKT33,644m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,435tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,83m3
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,084m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT3,077m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT63,532m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT66,609m2
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,018100m3
25Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấmTheo hồ sơ BCKTKT5,951tấn
26Gia công, lắp dựng dầm mái thépTheo hồ sơ BCKTKT16,587tấn
27Gia công, lắp đặt vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT0,539tấn
28Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (D18)Theo hồ sơ BCKTKT498cái
29Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (D16)Theo hồ sơ BCKTKT196cái
30Gia công, lắp dựng giằng mái, giằng cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,233tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT627,3061m2
32Gia công, lắp đặt hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT0,535tấn
33Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT2,181tấn
34Gia công, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ BCKTKT0,678tấn
35Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT2,509tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT207,24m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT736,2461m2
38Lắp dựng tấm sàn C-DeckTheo hồ sơ BCKTKT2,833100m2
39Lắp dựng ke chống bãoTheo hồ sơ BCKTKT2.382,2cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT4,298100m2
41Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmTheo hồ sơ BCKTKT80,59m
42Máng thu nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mmTheo hồ sơ BCKTKT29,45m
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT5,181100m2
44Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần điện chiếu sáng:Theo hồ sơ BCKTKT11 tủ
45Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
46Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT5cái
47Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS)Theo hồ sơ BCKTKT20bộ
48Cung cấp và Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (Pha Led CSD02L/30W)Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
49Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT190m
50Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT5m
51Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC - 2x6Theo hồ sơ BCKTKT90m
52Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo hồ sơ BCKTKT5hộp
53Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT240m
54Khớp nối nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT81cái
55Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
56Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất II (Phần thu lôi tiếp địa )Theo hồ sơ BCKTKT11,881m3
57Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,119100m3
58Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT4cọc
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo hồ sơ BCKTKT33m
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ BCKTKT10m
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ BCKTKT16m
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT32m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1,8431m2
64Gia công, lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
65Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ BCKTKT50cái
66Mối nối kỹ thuậtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
67Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm (Phần thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,25100m
68Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
69Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo hồ sơ BCKTKT16cái
70Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
71Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT20cái
72Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
F VI. HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng công trình - Cấp đất II (Phần móng )Theo hồ sơ BCKTKT9,4661m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,825m3
3Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,025100m2
4Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,645m3
5Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,092m3
6Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,657m3
7Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,04100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,015tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,077tấn
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,183m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT5,183m2
12Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,047100m3
13Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,048100m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,892m3
15Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT8,918m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (Phần thô )Theo hồ sơ BCKTKT0,876m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,048100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,015tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,101tấn
20Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,259m3
21Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,219100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,208tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,063m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,009100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,002tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,007tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT6,933m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,456m3
29Gia công cửa sắt, hoa sắt (Phần hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT0,065tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT3,52m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT7,041m2
32Gia công, lắp dựng bản lềTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
33Then then cài inoxTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
34Khóa móc treoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT44,403m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT44,403m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT32,72m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT4,78m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT21,95m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT18,08m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT59,45m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT18,468m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài,Theo hồ sơ BCKTKT0,438100m2
44Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần điện chiếu sáng )Theo hồ sơ BCKTKT11 tủ
45Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
46Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
47Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
48Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
49Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ BCKTKT2cái
50Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT10m
51Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT1m
52Cung cấp và Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6Theo hồ sơ BCKTKT5m
53Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC CXV - 3x10+1x6Theo hồ sơ BCKTKT100m
54Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
55Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT16m
56Ống PVC D75Theo hồ sơ BCKTKT0,1100m
57Cút PVC D75Theo hồ sơ BCKTKT2cái
58Chếch PVC D75Theo hồ sơ BCKTKT4cái
59Côn PVC D75/90Theo hồ sơ BCKTKT2cái
60Cầu inox chắn rác D75Theo hồ sơ BCKTKT2cái
61Đai giữ ống inoxTheo hồ sơ BCKTKT6cái
62Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Bể nước cứu hoả )Theo hồ sơ BCKTKT6,3100m
63Mua, lắp dựng phên nứa chống sạt đất, chiều rộng phên nứa 1,5mTheo hồ sơ BCKTKT54m2
64Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT168,6621m3
65Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT23,205100m
66Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT4,641m3
67Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,028100m2
68Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT14,885m3
69Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,209100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,025tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,671tấn
72Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,064m3
73Ván khuôn tườngTheo hồ sơ BCKTKT1,006100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,428m3
75Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,033100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,019tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,143tấn
78Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,707m3
79Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,412100m2
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,013tấn
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,723tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,014tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,701tấn
84Lắp đặt tấm cao su SIKA đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 25cmTheo hồ sơ BCKTKT27,2m
85Phụ gia phần bê tông đặt màng ngăn Sikament R4 kết hợp với đổ bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT37,296lít
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,035m3
87Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,002100m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,056tấn
89Lắp đặt cấu kiến bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT11 cấu kiện
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT4,106m3
91Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT96,152m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT37,584m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ BCKTKT96,152m2
94Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,515100m3
95Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,171100m3
96Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5100 m
97Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ BCKTKT1cái
98Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
99Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
100Cắt mặt sân, nền nhà để đi ống ngầm (Phần chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT4910m
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT9,8m3
102Đào móng chôn ống ngầmTheo hồ sơ BCKTKT36,751m3
103Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,346100m3
104Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,368100m3
105Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,098100m3
106Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,8m3
107Lát gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch Terrazo KT400x400x32mm)Theo hồ sơ BCKTKT98m2
108Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D100x3.2mmTheo hồ sơ BCKTKT2,1100m
109Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x2.9mmTheo hồ sơ BCKTKT1,84100m
110Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm x2.6mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5100m
111Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm x2.3mmTheo hồ sơ BCKTKT0,09100m
112Cung cấp và Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D25mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
113Cung cấp và Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D50mmTheo hồ sơ BCKTKT56cái
114Cung cấp và Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
115Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
116Cung cấp và Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
117Cung cấp và Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmTheo hồ sơ BCKTKT7cái
118Cung cấp và Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mmTheo hồ sơ BCKTKT17cái
119Cung cấp và Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT30cặp bích
120Cung cấp và Lắp đặt van họng (van chữa cháy) - Đường kính ống d50mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
121Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1250*600*180mm, tôn dày 1 lyTheo hồ sơ BCKTKT20hộp
122Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m)Theo hồ sơ BCKTKT20cuộn
123Lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
124Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT31 máy
125Cung cấp và Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
126Cung cấp và Lắp đặt téc nước mồiTheo hồ sơ BCKTKT1cái
127Cung cấp và Lắp đặt bình tích áp 50l, 13 barTheo hồ sơ BCKTKT1bình
128Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ BCKTKT1cái
129Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ BCKTKT3cái
130Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích (van chặn) - Đường kính D100mmTheo hồ sơ BCKTKT7cái
131Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
132Cung cấp và Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
133Cung cấp và Lắp đặt rọ hút đồng D100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
134Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích (van chặn) - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
135Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D50mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
136Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D50mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
137Cung cấp và Lắp đặt rọ hút đồng D50mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
138Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4 mm2Theo hồ sơ BCKTKT10m
139Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
140Cung cấp và Lắp đặt trụ cứu hoả (chữa cháy 2 cửa) ĐK D65mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
141Cung cấp và Lắp đặt trụ tiếp nước (chữa cháy) ĐK D65mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
142Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT1000*650*220Theo hồ sơ BCKTKT1cái
143Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13BarTheo hồ sơ BCKTKT2cuộn
144Lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
145Cung cấp và Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo hồ sơ BCKTKT9chiếc
146Cung cấp và Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 2 bình)Theo hồ sơ BCKTKT7chiếc
147Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZL4Theo hồ sơ BCKTKT65bình
148Cung cấp và Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ BCKTKT36bình
149Cung cấp và Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT20cái
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT128,1351m2
151Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,34100m
152Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2,1100m
153Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Phần báo cháy )Theo hồ sơ BCKTKT3.080m
154Cung cấp và Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16Theo hồ sơ BCKTKT860cái
155Cung cấp và Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Theo hồ sơ BCKTKT1.540cái
156Cung cấp và Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo hồ sơ BCKTKT158chiếc
157Trở kháng cuối kênhTheo hồ sơ BCKTKT10chiếc
158Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ BCKTKT16chuông
159Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ BCKTKT16đèn
160Cung cấp và Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ BCKTKT16nút
161Cung cấp và Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ BCKTKT68đèn
162Cung cấp và Lắp đặt đèn (đèn sự cố)Theo hồ sơ BCKTKT69đèn
163Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2Theo hồ sơ BCKTKT2.580m
164Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT500m
165Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báoTheo hồ sơ BCKTKT158hộp
166Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ BCKTKT29đèn
167Cung cấp và Lắp đặt đèn EXITTheo hồ sơ BCKTKT15đèn
168Lắp đặt tủ trung tâm 15 kênhTheo hồ sơ BCKTKT11 trung tâm
169Lắp đặt cáp tín hiệu 5*2*0.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT250m
170Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn; KT 600x400mmTheo hồ sơ BCKTKT22chiếc
171RừuTheo hồ sơ BCKTKT1chiếc
172Búa tạTheo hồ sơ BCKTKT1chiếc
173Kìm cộng lựcTheo hồ sơ BCKTKT1chiếc
174Xà beng (một đầu dẹt, 1 đầu cong)Theo hồ sơ BCKTKT1chiếc
175Cưa tayTheo hồ sơ BCKTKT1chiếc
176Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1250*600*200mm, tôn dày 1 lyTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
177Máy bơm điện Q=90 m3/h; H=50mcn (Thiết bị PCCCTheo hồ sơ BCKTKT1chiếc
178Máy bơm điezel Q=90 m3/h; H=50mcnTheo hồ sơ BCKTKT1chiếc
179Máy bơm bù chữa cháy P=2.2 KWTheo hồ sơ BCKTKT1chiếc
180Bình tích áp 50lTheo hồ sơ BCKTKT1bình
181Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
182Đầu báo khói quang điệnTheo hồ sơ BCKTKT158bộ
183Trung tâm báo cháy tự động 15 kênhTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
G VII. PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa (Nhà chức năng 2 tầng )Theo hồ sơ BCKTKT14,88m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ BCKTKT66,414m2
3Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ BCKTKT186,132m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,273tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ BCKTKT0,325tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,127tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT15,62m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT28,093m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT7,006m3
10Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,507100m3
11Đào đất - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42100m3
12Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42100m3
13Tháo dỡ cửa (Nhà kho )Theo hồ sơ BCKTKT7,04m2
14Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ BCKTKT33,774m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,177tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT5,202m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT48,918m3
18Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,541100m3
19Tháo dỡ cửa (Nhà bảo vệ )Theo hồ sơ BCKTKT7,02m2
20Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ BCKTKT23,154m2
21Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ BCKTKT41,938m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,182tấn
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT14,62m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT3,473m3
25Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,181100m3
26Đào đất - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,023100m3
27Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,023100m3
28Tháo dỡ mái tôn (Nhà xe )Theo hồ sơ BCKTKT173,944m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,633tấn
30Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ BCKTKT0,575tấn
31Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,311tấn
32Tháo dỡ máng thu nước + ống nhựa thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
33Tháo dỡ mái tôn (Nhà cầu lông )Theo hồ sơ BCKTKT257,744m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,98tấn
35Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ BCKTKT0,869tấn
36Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,956tấn
37Tháo dỡ máng thu nước + ống nhựa thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cổng )Theo hồ sơ BCKTKT4,78m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT3,533m3
40Tháo dỡ cánh cổngTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
41Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,083100m3
H VIII. XÂY DỰNG CỔNG
1Đào móng công trình - Cấp đất II (Phần móngTheo hồ sơ BCKTKT32,8191m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT8,95100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,624m3
4Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,006100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,314m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,099100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,02100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,071tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,34tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,159tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,249100m3
13Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,079100m3
14Bê tông cột, M250, đá 1x2 (. Phần thô)Theo hồ sơ BCKTKT1,273m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,182100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,087tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,482tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,248m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,31100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,08tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,377tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,31tấn
23Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,149m3
24Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,748100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,799tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT7,693m3
27Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,018m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần hoàn thiện )Theo hồ sơ BCKTKT18,407m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT59,671m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT30,737m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả đá vảy trung)Theo hồ sơ BCKTKT78,078m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT30,737m2
33Lợp mái ngói mũi hài 75v/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,395100m2
34Mua, lợp ngói bò (kích thước 25cm/viên)Theo hồ sơ BCKTKT96,8viên
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT103,08m
36Trát Phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT25,86m
37Đắp trang trí đầu cộtTheo hồ sơ BCKTKT4cái
38Đắp trang trí nổi mặt cổngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
39Lắp chữ inox gương vàng cao 26cm, rộng 4cm, nổi 4cmTheo hồ sơ BCKTKT12ký tự
40Lắp chữ inox gương vàng cao 13,5cm, rộng 2cm, nổi 2cmTheo hồ sơ BCKTKT22ký tự
41Gia công cổng sắtTheo hồ sơ BCKTKT0,684tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT18,82m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT29,2431m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT1,36100m2
45Sửa chữa vị trí tường rào thoáng inox vị trí giáp trụ cổng xây mớiTheo hồ sơ BCKTKT1lần
I IX. XÂY DỰNG TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT14,573m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,045m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,244100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,045tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,27tấn
6Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,764m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,321100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,036tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,225tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,802m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT8,801m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,328m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,061100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,06tấn
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT169,692m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT31,727m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ BCKTKT201,419m2
18Tạo chỉ lõm trang trí chân + đầu cột + tường xây gạchTheo hồ sơ BCKTKT153,35m
19Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,146100m3
J X. PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT48,55m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT38,235m3
3Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,868100m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch Terrazo KT400x400x32mm)Theo hồ sơ BCKTKT981,174m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT30,147m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,105m3
7Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT362,174m2
8Chặt bỏ cây trong bồnTheo hồ sơ BCKTKT11cây
K XI. RÃNH CÁP NGẦM
1Đào rãnh đường cáp - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT16,51m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,164100m3
3Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,165100m3
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mmTheo hồ sơ BCKTKT150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 9,33 tỷ đồngLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:- Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW3
2 Đầm dùi >=1,5KW3
3 Máy hàn >=23KW1
4 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu E-HSMT1
5 Đầm cóc Theo yêu cầu E-HSMT1
6 Vận thăng Theo yêu cầu E-HSMT1
7 Máy trộn >=BT 250l2
8 Máy trộn vữa > =80 L1
9 Máy cắt, uốn thép Theo yêu cầu E-HSMT1
10 Ô tô tự đổ >= 3,0T3
11 Máy đào 1
12 Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình Theo yêu cầu E-HSMT1
13 Phòng thí nghiệm Theo yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->