Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000440-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20228000280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:53:00 đến ngày 2022-09-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,237,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa - bản đồ- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo hệ thống ao làng xã Đức Thượng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Đức Thượng , địa chỉ: xã Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và QLDA Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đơn vị tư vấn QLDA: Công ty TNHH phát triển xây dựng Phú Lộc Hưng Việt Nam


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Đức Thượng , địa chỉ: xã Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải có sự xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình. - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG THÔN NỘI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,991m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
5Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V17,172m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5455100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7172100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7445100m3
12Đào hữu cơ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,265m3
13Đào hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2939100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3265100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0864m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V163,58m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0916m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1743m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
27Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,042m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7138100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4004100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6993100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m3
33Mua đất đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,427m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
35Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3112100m
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,3278m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,408m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V157,7352m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,496m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535tấn
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (khe lún 20m/1 khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
43Cung cấp và lắp đặt lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V54,29m
44Cung cấp và lắp đặt trụ lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
45Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
48Mua đất đắp nền bậc cầu ao K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,622m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
50Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745100m
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7668m3
61Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8747m3
62Công tác ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,248m2
63Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635m3
65Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3006m3
66Công tác ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,1472m2
67Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
69Xúc cát, đá dăm các loại lên phương tiện chuyển bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2969100m3
70Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8710m3/1km
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,110m3/1km
72Bốc xếp xi măng đóng báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,2583tấn
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V68,258tấn
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1000m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V68,258tấn
75Bốc xếp gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,72481000v
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7251000v
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1000m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7251000v
78Bốc xếp thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5452tấn
79Vận chuyển thép các loại phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4510 tấn/1km
80Xúc đá hộc lên các phuong tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4949100m3
81Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V34,9510m3/1km
B HẠNG MỤC: AO CỰU QUÁN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,6793m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
5Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3459100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
15Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,073m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9066100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0469100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,047100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6893100m3
22Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9992100m
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,9998m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V104,328m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V139,482m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
30Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m3
32Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (khe lún 20m/1 khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,722m2
34Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
37Mua đất đắp nền bậc cầu ao K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8369m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
39Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,757100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
48Sản xuất lan can inox, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.364,1378kg
49Quả cầu inox D101,6x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
50Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m2
51Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
65Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
71Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
C HẠNG MỤC: GIẾNG CAO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,0405m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3395100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
5Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5568100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5035100m3
12Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,504m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6754100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
17Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V54,362m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4942100m3
19Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4952100m
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,3544m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,784m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6856m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1018tấn
26Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m2
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (khe lún 20m/1 khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m2
31Cung cấp và lắp đặt lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m
32Cung cấp và lắp đặt trụ lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
33Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
36Mua đất đắp nền bậc cầu ao K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8369m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
38Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
D HẠNG MỤC: AO THÔN NHUỆ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,5348m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1811100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
6Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2906100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4131100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7651100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1208m3
15Lát gạch Terrazzo 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,51m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4442m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,106m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8895100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4051100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1702100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9396100m3
31Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9392100m
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,4848m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,928m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9232m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184tấn
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
40Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
41Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (khe lún 20m/1 khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
43Cung cấp và lắp đặt lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V48,06m
44Cung cấp và lắp đặt trụ lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
45Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
48Mua đất đắp nền bậc cầu ao K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,622m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
50Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
57Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
59Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
60Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,54m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6864m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
63Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4386m3
64Công tác ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,5664m2
65Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4137m3
66Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
80Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
86Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
88Xúc cát, đá dăm các loại lên phương tiện chuyển bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9498100m3
89Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,7410m3/1km
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7610m3/1km
91Bốc xếp xi măng đóng báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V73,2639tấn
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V73,264tấn
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1000m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V73,264tấn
94Bốc xếp gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,11000v
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,11000v
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1000m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,11000v
97Bốc xếp thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5091tấn
98Vận chuyển thép các loại phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0910 tấn/1km
99Xúc đá hộc lên các phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0594100m3
100Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,5910m3/1km
E HẠNG MỤC: GIẾNG THÔN NHUỆ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,2473m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,644m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
13Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
14Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V21,079m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8971100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1079100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,108100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7665100m3
20Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,423m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9081100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2728100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3385100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,339100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,339100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4538100m3
27Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1232100m
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V18,5988m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V206,2776m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V259,6787m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,636m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m
35Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
36Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
37Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (khe lún 20m/1 khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,832m2
39Công tác ốp gạch bìa 20,5x5,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V280,0388m2
40Sản xuất lan can inox, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.167,7344kg
41Quả cầu inox D101,6x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
42Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V80,94m2
43Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
46Mua đất đắp nền bậc cầu ao K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8992m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
48Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6128100m
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V11,08m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
56Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
58Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,824m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4935m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
68Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
73Xúc cát, đá dăm các loại lên phương tiện chuyển bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8916100m3
74Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,1810m3/1km
75Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7410m3/1km
76Bốc xếp xi măng đóng báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V102,8241tấn
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V102,824tấn
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1000m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V102,824tấn
79Bốc xếp gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,12481000v
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1251000v
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1000m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1251000v
82Bốc xếp thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5908tấn
83Vận chuyển thép các loại phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9110 tấn/1km
84Xúc đá hộc lên các phuong tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7245100m3
85Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,2410m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa - bản đồ- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
10 Máy trắc đạc Hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->