Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000146-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220859083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:53:00 đến ngày 2022-09-09 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,969,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 50-60m3/h,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T,Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường Nguyễn Đức Cảnh (đoạn từ phố Trương Công Giai đến đường Nguyễn Thị Định), phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền hèTheo HSTK được duyệt37,0281m3
2Đào nền hèNhư trên3,3325100m3
3Vận chuyển đấtNhư trên3,7028100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên3,7028100m3/4km
5Bê tông móngNhư trên196,64m3
6Lát gạch terrazzoNhư trên1.966,41m2
7Bê tông móngNhư trên15,67m3
8Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên1,0442100m2
9Lót VXMNhư trên156,71m2
10Bê tông bó vỉaNhư trên20,9m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên3,5326100m2
12Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên522m
13Bê tông móngNhư trên15,9m3
14Bê tông đan rãnhNhư trên7,95m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhNhư trên0,848100m2
16Lắp đặt đan rãnhNhư trên159,05m2
17Chặt câyNhư trên13cây
18Đào gốc câyNhư trên13gốc
19Chặt câyNhư trên47cây
20Đào gốc câyNhư trên47gốc
21Chặt câyNhư trên8cây
22Đào gốc câyNhư trên8gốc
23Chặt câyNhư trên2cây
24Đào gốc câyNhư trên2gốc
25Chặt câyNhư trên12cây
26Đào gốc câyNhư trên12gốc
27Bê tông móngNhư trên3,47m3
28Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên0,4963100m2
29Lót VXMNhư trên23,76m2
30Bê tông bó vỉaNhư trên3,52m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên1,019100m2
32Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên234,96m
33Đắp đất màu trồng câyNhư trên21,12m3
34Trồng cây bàng Đài LoanNhư trên0,66100cây
35Sơn tim đườngNhư trên12m2
36Sơn vạch giới hạn mép đường xe chạyNhư trên109,02m2
37Sơn gờ giảm tốcNhư trên23,76m2
38Lắp đặt cột và biển báo phản quangNhư trên7cái
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào móng băngNhư trên292,3861m3
2Đào móngNhư trên26,3147100m3
3Đắp hoàn trảNhư trên19,7966100m3
4Vật liệu đắp hoàn trả mua mớiNhư trên168,4193m3
5Vận chuyển đấtNhư trên8,7716100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên8,7716100m3/4km
7Thi công lớp đá đệm móngNhư trên74,87m3
8Lắp đặt ống bê tôngNhư trên1961 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tôngNhư trên371 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tôngNhư trên1771 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tôngNhư trên651 đoạn ống
12Lắp đặt đế cống D1000mmNhư trên466cái
13Lắp đặt đế cống D1200mmNhư trên484cái
14Nối ống bê tôngNhư trên233mối nối
15Nối ống bê tôngNhư trên242mối nối
16Đào móng băngNhư trên3,8091m3
17Đào móngNhư trên0,3428100m3
18Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1605100m3
19Vận chuyển đấtNhư trên0,1995100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên0,1995100m3/4km
21Thi công lớp đá đệm móngNhư trên2,96m3
22Bê tông móngNhư trên3,24m3
23Ván khuôn móngNhư trên0,06100m2
24Xây tường rãnhNhư trên5,72m3
25Trát tường trongNhư trên31,2m2
26Láng đáy rãnhNhư trên8m2
27Bê tông mũ mốNhư trên1,72m3
28Ván khuôn mũ mốNhư trên0,2100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0768100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,1143tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,1208tấn
32Bê tông tấm đanNhư trên1,44m3
33Lắp đặt tấm đanNhư trên201cấu kiện
34Đào móng băngNhư trên1,3621m3
35Đào móngNhư trên0,1226100m3
36Đắp hoàn trảNhư trên0,0568100m3
37Vận chuyển đấtNhư trên0,072100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên0,072100m3/4km
39Thi công lớp đá đệm móngNhư trên0,9m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên0,427100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép rãnhNhư trên0,1829tấn
42Bê tông rãnh, bê tôngNhư trên2,4m3
43Mối nối vữa XMNhư trên3,1m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0352100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0557tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,1082tấn
47Bê tông tấm đanNhư trên0,76m3
48Lắp đặt tấm đanNhư trên101cấu kiện
49Lắp đặt rãnh thoát nướcNhư trên10cái
50Đào móng hố ga, cửa thuNhư trên3,0096100m3
51Đào móng hố ga, hố thuNhư trên33,441m3
52Đắp đất hoàn trả móng hố ga, hố thuNhư trên1,3629100m3
53Vận chuyển đấtNhư trên1,8039100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên1,8039100m3/4km
55Thi công lớp đá đệm móngNhư trên8,78m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn,Như trên12,67m3
57Ván khuôn móngNhư trên0,31100m2
58Xây hố ga, cửa thuNhư trên65,34m3
59Trát tường trongNhư trên157,66m2
60Lắp đặt thang thép D18Như trên0,168tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,2935100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,2578tấn
63Bê tông tấm đanNhư trên5,07m3
64Lắp đặt tấm đanNhư trên691cấu kiện
65Bê tông cửa thuNhư trên3,98m3
66Bê tông bó vỉaNhư trên0,87m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu, bó vỉa cửa thuNhư trên0,8458100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, bó vỉa cửa thuNhư trên0,2721tấn
69Lót đáy cửa thuNhư trên15,1m2
70Lắp đặt cửa thuNhư trên23cái
71Lắp đặt bó vỉa cửa thuNhư trên23m
72Tấm thu nước compositeNhư trên23bộ
73Nắp ga compositeNhư trên23bộ
74Cắt mặt đường bê tông AsphanNhư trên0,852100m
75Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên1,7228100m2
76Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên0,2863100tấn
77Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên0,2863100tấn
78Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoNhư trên0,2863100tấn
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựaNhư trên1,7228100m2
80Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Như trên0,2499100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như trên0,2866100m3
82Đắp nền đườngNhư trên0,4487100m3
C Hạng mục: Chi phí đảm bảo ATGT
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2mNhư trên51,6m
2Sơn kết cấu gỗNhư trên11,3417m2
3Bê tông đế cọc tiêu bêNhư trên0,54m3
4Biển tam giácNhư trên6cái
5Dây nhựa phản quangNhư trên220m
6Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
7Áo phản quangNhư trên2cái
8Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW,Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Công suất hoạt động ≥ 10T,Hoạt động tốt1
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Công suất hoạt động 50-60m3/h,Hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW,Hoạt động tốt2
5 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW,Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW,Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg,Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW,Hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3,Hoạt động tốt1
10 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV,Hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW,Hoạt động tốt2
12 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW,Hoạt động tốt2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l,Hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l Công suất hoạt động ≥ 150l,Hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T,Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->