Gói thầu: Gói thầu XL32 2022: Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL32 2022: Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:52:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,379,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N = 2 hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan xây dựng/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ván khuôn tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 8-Dàn giáo tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL32 2022: Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà ĐHSX Điện lực Cư Jút và nhà trực vận hành đội TH Quảng Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Điện lực Đắk Nông – Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông;
- ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Ánh– Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Đắk Nông, Địa chỉ: Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4022 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1174 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0187 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, quanh chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8674 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5108 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,186 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,452 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1759 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1606 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8978 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8806 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5218 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0073 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2767 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6035 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3261 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5698 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | tấn |
| 42 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,707 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4992 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5136 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4888 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5598 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7392 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,265 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,365 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,99 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,56 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,56 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,63 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,07 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,655 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,045 | m2 |
| 60 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6194 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, loại sơn cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,866 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,258 | m2 |
| 64 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m |
| 65 | GC&LD tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,25 | m |
| 66 | CC&LD trụ inox 304 lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,29 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6275 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,506 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,555 | m2 |
| 71 | SXLD vách nhựa lõi thép , kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh, kính cường lực 8mm, dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh, kính cường lực 8mm, dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh, cánh mở trượt, kính cường lực 8mm, dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 75 | CC&LD cửa tủ nhôm bếp phụ kiện đi kèm khóa nam châm, tay nắm, bản lề… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 76 | Thi công trần khung nổi bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,23 | m2 |
| 77 | Thi công vách ngăn bằng Tấm COMPACT HPL dày 12mm, chống nước bao gồm các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9468 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9468 | tấn |
| 80 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1803 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6072 | 100m2 |
| 82 | Chậu rửa Đúc Inox 304 ngăn kết hợp vòi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Xí bệt Inax C504VAN + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Chậu tiểu nam INAX - AU-411V + thiết bị cảm ứng tự xả nước bồn tiểu OKUV-30SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt kệ kính đựng xà phòng và móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lavabo Inax 285, chân treo Inax 288VC, vòi Inax LF-15G-13, xả lật A325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV17-4C inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Nối ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt T D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Chuyển PVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Chuyển PVC D49/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm (cả nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa , đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt T nhựa , đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1068 | m3 |
| 112 | Bê tông bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3287 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m2 |
| 115 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Xếp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | m3 |
| 120 | Lắp đất móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 121 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 122 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 124 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 125 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 126 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 127 | Modul Điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 128 | Modul cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 129 | Lắp đặt dây chống cháy 2C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 131 | Bình chữa cháy MZF (loại 6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy Co2 (loại 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy MZF, Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III sau đó lấp lại, Rãnh chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt tiếp địa công trình cọc L63*3xL2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa WxHxD 150x150x128 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 144 | Bộ chia tín hiệu mạng 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Modul WxHxD -294x252x98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Modul WxHxD -150x252x99 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 150 | Lắp đặt MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB-1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB-2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn le1d panel âm trần 600*600, 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Đèn DOWLIGHT âm trần 19W - 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Đèn Ốp trần gắn nổi bóng LED 17W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Cầu thang 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt treo tường 50w - kèm công tắc, hộp số, điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt đảo trần 50w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng cu/pvc/PVC 2*16mm2 (cvv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 173 | Cửa sổ S1 (2,4x1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 174 | Cửa sổ S2 (1,4x1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 175 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 12000BTU (cả lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 176 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m3 |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,192 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 182 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | tấn |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 184 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | tấn |
| 186 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,994 | m2 |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1399 | 100m2 |
| 190 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,87 | m2 |
| 191 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,485 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,975 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, xà gồ, kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | tấn |
| 194 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4682 | m3 |
| 195 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,422 | m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,572 | m3 |
| 197 | Vận chuyển Vật liệu về điện lực Đắk Nông bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7031 | m3 |
| B | Cải tạo, nâng cấp Nhà trực vận hành đội TH Quảng Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột thép ống D76*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5979 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N = 2 hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan xây dựng/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp III | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W | Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W | 1 |
| 3 | Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W | Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5Kw | Đầm dùi 1,5Kw | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 7 | Ván khuôn tiêu chuẩn | Ván khuôn tiêu chuẩn | 150 |
| 8 | Dàn giáo tiêu chuẩn | Dàn giáo tiêu chuẩn | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi