Gói thầu: Gói thầu XL32 2022: Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897390-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu XL32 2022: Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220896942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:52:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,379,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N = 2 hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan xây dựng/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W
- Đặc điểm thiết bị Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W
- Đặc điểm thiết bị Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ván khuôn tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 150
8-Dàn giáo tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL32 2022: Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà ĐHSX Điện lực Cư Jút và nhà trực vận hành đội TH Quảng Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Đắk Nông – Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng L.T.T. Lô B4-24, đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đắk Nông - Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Nông – Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông – Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đắk Nông – Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Đắk Nông – Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Đắk Nông – Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Ánh– Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Đắk Nông, Địa chỉ: Tổ 3 đường Lê Duẩn, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; ĐT: 02612.219.567; Fax: 02612-220444.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4022100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,348m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6718m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9288100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4165tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1174tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,256m3
8Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0187m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, quanh chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,254m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8674100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5108tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3/km
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,186m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,452m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1759100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1606100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8978tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8806tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5218tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0073tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,868m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,004100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2767tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3195tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9482tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6035m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3261100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2847tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5654tấn
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5698m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4374tấn
42Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,707m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4992m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5136m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4888m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5598m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7392m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V743,265m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,365m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,99m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,78m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,5m
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,56m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V77,56m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,63m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V463,07m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V671,655m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V906,045m2
60Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6194tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, loại sơn cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V174,866m2
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m2
63Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,258m2
64Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,65m
65GC&LD tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V58,25m
66CC&LD trụ inox 304 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V314,29m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6275m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100*600Mô tả kỹ thuật theo chương V28,506m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600Mô tả kỹ thuật theo chương V60,555m2
71SXLD vách nhựa lõi thép , kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
72SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh, kính cường lực 8mm, dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
73SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh, kính cường lực 8mm, dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
74SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh, cánh mở trượt, kính cường lực 8mm, dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
75CC&LD cửa tủ nhôm bếp phụ kiện đi kèm khóa nam châm, tay nắm, bản lề…Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
76Thi công trần khung nổi bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V227,23m2
77Thi công vách ngăn bằng Tấm COMPACT HPL dày 12mm, chống nước bao gồm các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9468tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9468tấn
80Lợp mái tole mạ màu dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1803100m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6072100m2
82Chậu rửa Đúc Inox 304 ngăn kết hợp vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Xí bệt Inax C504VAN + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Chậu tiểu nam INAX - AU-411V + thiết bị cảm ứng tự xả nước bồn tiểu OKUV-30SMMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Lắp đặt kệ kính đựng xà phòng và móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lavabo Inax 285, chân treo Inax 288VC, vòi Inax LF-15G-13, xả lật A325PSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV17-4C inaxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt Nối ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt Nối ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt T D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Chuyển PVC D34/D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Chuyển PVC D49/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
99Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
100Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
101Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm (cả nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
102Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
103Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
105Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt T nhựa , đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt T nhựa , đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1068m3
112Bê tông bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9329m3
113Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3287m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,61m2
115Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8016m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Xếp đá hộc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799m3
120Lắp đất móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
121Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
122Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
124Lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
125Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
126Lắp đặt đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu
127Modul Điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
128Modul cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
129Lắp đặt dây chống cháy 2C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V136m
131Bình chữa cháy MZF (loại 6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
132Bình chữa cháy Co2 (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
133Hộp đựng bình chữa cháy MZF, Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III sau đó lấp lại, Rãnh chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
137Lắp đặt tiếp địa công trình cọc L63*3xL2500Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
139Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa WxHxD 150x150x128Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
141Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
142Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
144Bộ chia tín hiệu mạng 24portMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
145Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
147Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
148Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Modul WxHxD -294x252x98Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
149Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Modul WxHxD -150x252x99Mô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
150Lắp đặt MCB-1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt MCB-1P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt MCB-2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt MCB-2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
160Lắp đặt đèn le1d panel âm trần 600*600, 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
161Lắp đặt Đèn DOWLIGHT âm trần 19W - 6500KMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
162Lắp đặt Đèn Ốp trần gắn nổi bóng LED 17WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
163Lắp đặt đèn Cầu thang 24WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt quạt treo tường 50w - kèm công tắc, hộp số, điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt quạt đảo trần 50w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
167Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V238m
168Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
169Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng pvc 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
170Lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng cu/pvc/PVC 2*16mm2 (cvv)Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
171Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d34Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
173Cửa sổ S1 (2,4x1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
174Cửa sổ S2 (1,4x1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
175Lắp đặt máy lạnh treo tường 12000BTU (cả lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
176Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,184m3
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,192m3
180Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3015tấn
182Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8843tấn
183Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
184Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
185Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8843tấn
186Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
187Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,994m2
189Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,1399100m2
190Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V192,87m2
191Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,485m2
192Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V280,975m2
193Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, xà gồ, kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8427tấn
194Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4682m3
195Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V91,422m3
196Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V121,572m3
197Vận chuyển Vật liệu về điện lực Đắk Nông bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,7031m3
B Cải tạo, nâng cấp Nhà trực vận hành đội TH Quảng Sơn
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
6Gia công cột thép ống D76*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,5979m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,15m3
15Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
16Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N = 2 hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III11
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan xây dựng/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp III11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn2
2 Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W Máy chà tường (cạo bỏ lớp sơn cũ) ≥ 1.280 W1
3 Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W Máy đục nhám bề mặt bê tông ≥ 1.200 W1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Đầm dùi 1,5Kw Đầm dùi 1,5Kw2
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
7 Ván khuôn tiêu chuẩn Ván khuôn tiêu chuẩn150
8 Dàn giáo tiêu chuẩn Dàn giáo tiêu chuẩn150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->