Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:21:00 đến ngày 2022-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,733,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp các tuyến ngõ thôn 1 xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phù Vân. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phủ Vân, thành phố Phủ Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo HSTK được duyệt | 8,13 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Như trên | 0,7313 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Như trên | 48,76 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường | Như trên | 4,388 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Như trên | 124,17 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường | Như trên | 2,5868 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường | Như trên | 0,2874 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đá lẫn đất đắp | Như trên | 168,26 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường | Như trên | 3,3975 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá thải chọn lọc | Như trên | 0,2224 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Như trên | 2,0374 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Như trên | 1,702 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,742 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất | Như trên | 14,84 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính, thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Như trên | 33,1658 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen | Như trên | 7,0349 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Như trên | 7,0349 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo | Như trên | 7,0349 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen | Như trên | 33,1658 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá thải chọn lọc | Như trên | 0,3094 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 1,0313 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ | Như trên | 20,63 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính, thấm bám mặt đường | Như trên | 2,1036 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen | Như trên | 0,342 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Như trên | 0,342 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo | Như trên | 0,342 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen | Như trên | 2,1036 | 100m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,7945 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất | Như trên | 11,92 | m3 |
| 30 | Xây nâng tường mương | Như trên | 0,86 | m3 |
| 31 | Đào móng | Như trên | 0,4212 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng | Như trên | 4,68 | 1m3 |
| 33 | Đắp hoàn trả | Như trên | 0,04 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 3,4 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre | Như trên | 21,2794 | 100m |
| 36 | Xây móng | Như trên | 14,5 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng | Như trên | 23,64 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,8125 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo | Như trên | 0,8125 | 100m3/4km |
| 40 | Vận chuyển đất | Như trên | 3,9519 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo | Như trên | 3,9519 | 100m3/4km |
| 42 | Vận chuyển đất | Như trên | 1,2417 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo | Như trên | 1,2417 | 100m3/4km |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng | Như trên | 2,3 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Như trên | 25,56 | 1m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả | Như trên | 0,4483 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Như trên | 2,0489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất II | Như trên | 2,0489 | 100m3/4km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 30,02 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Như trên | 17,2365 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,6985 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh | Như trên | 2,4974 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh | Như trên | 6,1819 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 2,4688 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 3,0929 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh | Như trên | 81,95 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan | Như trên | 29,63 | m3 |
| 15 | Mối nối rãnh | Như trên | 113,05 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Như trên | 395 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 395 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên tấm đan rãnh | Như trên | 395 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên rãnh thoát nước | Như trên | 395 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 27,895 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Như trên | 27,895 | 10 tấn/2km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống tấm đan rãnh | Như trên | 395 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống rãnh thoát nước | Như trên | 395 | 1 cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Như trên | 37,368 | m3 |
| 25 | Nạo vét lòng rãnh cũ | Như trên | 24,89 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,2489 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 0,2489 | 100m3/4km |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,3737 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 0,3737 | 100m3/4km |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 2,3317 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan | Như trên | 38,93 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Như trên | 3,2438 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Như trên | 4,0638 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 519 | 1cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên tấm đan rãnh | Như trên | 519 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 9,7325 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Như trên | 9,7325 | 10 tấn/2km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống tấm đan rãnh | Như trên | 519 | 1 cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ | Như trên | 30,84 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,3084 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 0,3084 | 100m3/4km |
| 42 | Xây tường thẳng | Như trên | 21,78 | m3 |
| 43 | Trát tường rãnh | Như trên | 126,4 | m2 |
| 44 | Bê tông mũ mố | Như trên | 9,06 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 1,0533 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Như trên | 0,5403 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt đế cống | Như trên | 16 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông | Như trên | 7 | mối nối |
| 50 | Đào móng hố ga, hố thu | Như trên | 3,9614 | 100m3 |
| 51 | Đào móng hố ga, hố thu | Như trên | 44,02 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, hố thu | Như trên | 1,0025 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Như trên | 3,2687 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 3,2687 | 100m3/4km |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 16,45 | m3 |
| 56 | Bê tông móng | Như trên | 21,8 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,8719 | 100m2 |
| 58 | Xây hố ga | Như trên | 56,15 | m3 |
| 59 | Trát tường trong | Như trên | 241,39 | m2 |
| 60 | Bê tông mũ mố | Như trên | 4,91 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,4362 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Như trên | 0,2726 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Như trên | 1,337 | 100m2 |
| 64 | Bê tông hố thu | Như trên | 11,27 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu | Như trên | 0,42 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,3749 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Như trên | 0,564 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan | Như trên | 7,87 | m3 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên tấm đan rãnh | Như trên | 48 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên hố thu nước | Như trên | 70 | 1 cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,9675 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Như trên | 1,9675 | 10 tấn/2km |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống tấm đan rãnh | Như trên | 48 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc - Bốc xếp xuống rãnh thoát nước | Như trên | 70 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 48 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt hố thu | Như trên | 70 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa 250mm | Như trên | 1,4 | 100 m |
| 78 | Nắp ga composite | Như trên | 48 | bộ |
| 79 | Tấm thu nước composite | Như trên | 70 | bộ |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông | Như trên | 4 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột | Như trên | 0,4089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Như trên | 0,2989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Như trên | 0,0711 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0711 | 100m3/4km |
| 6 | Bê tông móng cột | Như trên | 11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, | Như trên | 0,073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | Như trên | 10 | 1 cột |
| 10 | Cáp đồng treo 2x6mm2 | Như trên | 3,56 | 100m |
| 11 | Cáp đồng treo 2x10mm2 | Như trên | 4,468 | 100m |
| 12 | Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2 | Như trên | 2,825 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây lên đèn 3x2,5mm2 | Như trên | 1,02 | 100m |
| 14 | Lắp cần đèn cao 1m, vươn 1m | Như trên | 34 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 80W | Như trên | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 34 | 1 bộ |
| 18 | Tấm móc F16 | Như trên | 62 | cái |
| 19 | Tăng đơ F20 | Như trên | 62 | cái |
| 20 | Đai thép và khóa đai | Như trên | 124 | cái |
| 21 | Ghíp các loại | Như trên | 86 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x10 | Như trên | 1,44 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D16mm | Như trên | 72 | m |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác | Như trên | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi