Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888359-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220859164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:21:00 đến ngày 2022-09-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,733,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến ngõ thôn 1 xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Duy Tân. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phủ Vân, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào đất KTHTheo HSTK được duyệt8,131m3
2Đào đất KTHNhư trên0,7313100m3
3Đào nền đườngNhư trên48,761m3
4Đào nền đườngNhư trên4,388100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũNhư trên124,17m3
6Đắp nền đườngNhư trên2,5868100m3
7Đắp nền đườngNhư trên0,2874100m3
8Vật liệu đá lẫn đất đắpNhư trên168,26m3
9Đắp nền đườngNhư trên3,3975100m3
10Thi công lớp đá thải chọn lọcNhư trên0,2224100m3
11Thi công móng cấp phối đá dămNhư trên2,0374100m3
12Thi công móng cấp phối đá dămNhư trên1,702100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên0,742100m2
14Bê tông sản xuấtNhư trên14,84m3
15Tưới lớp dính, thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầuNhư trên33,1658100m2
16Sản xuất đá dăm đenNhư trên7,0349100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên7,0349100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoNhư trên7,0349100tấn
19Rải thảm mặt đường đá dăm đenNhư trên33,1658100m2
20Thi công lớp đá thải chọn lọcNhư trên0,3094100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên1,0313100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổNhư trên20,63m3
23Tưới lớp dính, thấm bám mặt đườngNhư trên2,1036100m2
24Sản xuất đá dăm đenNhư trên0,342100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên0,342100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoNhư trên0,342100tấn
27Rải thảm mặt đường đá dăm đenNhư trên2,1036100m2
28Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên0,7945100m2
29Bê tông sản xuấtNhư trên11,92m3
30Xây nâng tường mươngNhư trên0,86m3
31Đào móngNhư trên0,4212100m3
32Đào móng băngNhư trên4,681m3
33Đắp hoàn trảNhư trên0,04100m3
34Thi công lớp đá đệm móngNhư trên3,4m3
35Đóng cọc treNhư trên21,2794100m
36Xây móngNhư trên14,5m3
37Xây tường thẳngNhư trên23,64m3
38Vận chuyển đấtNhư trên0,8125100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên0,8125100m3/4km
40Vận chuyển đấtNhư trên3,9519100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên3,9519100m3/4km
42Vận chuyển đấtNhư trên1,2417100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên1,2417100m3/4km
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móngNhư trên2,3100m3
2Đào móng băngNhư trên25,561m3
3Đắp hoàn trảNhư trên0,4483100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IINhư trên2,0489100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IINhư trên2,0489100m3/4km
6Thi công lớp đá đệm móngNhư trên30,02m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên17,2365100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,6985100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnhNhư trên2,4974tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnhNhư trên6,1819tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên2,4688tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên3,0929tấn
13Bê tông rãnhNhư trên81,95m3
14Bê tông tấm đanNhư trên29,63m3
15Mối nối rãnhNhư trên113,05m2
16Lắp đặt rãnh thoát nướcNhư trên395cái
17Lắp đặt tấm đanNhư trên3951cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên tấm đan rãnhNhư trên3951 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên rãnh thoát nướcNhư trên3951 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên27,89510 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư trên27,89510 tấn/2km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống tấm đan rãnhNhư trên3951 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống rãnh thoát nướcNhư trên3951 cấu kiện
24Tháo dỡ tấm đan rãnh cũNhư trên37,368m3
25Nạo vét lòng rãnh cũNhư trên24,89m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,2489100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên0,2489100m3/4km
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,3737100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,3737100m3/4km
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên2,3317100m2
31Bê tông tấm đanNhư trên38,93m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Như trên3,2438tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Như trên4,0638tấn
34Lắp đặt tấm đanNhư trên5191cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên tấm đan rãnhNhư trên5191 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên9,732510 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư trên9,732510 tấn/2km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống tấm đan rãnhNhư trên5191 cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu rãnh cũNhư trên30,84m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,3084100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,3084100m3/4km
42Xây tường thẳngNhư trên21,78m3
43Trát tường rãnhNhư trên126,4m2
44Bê tông mũ mốNhư trên9,06m3
45Ván khuôn mũ mốNhư trên1,0533100m2
46Lắp dựng cốt thép mũ mốNhư trên0,5403tấn
47Lắp đặt ống bê tôngNhư trên81 đoạn ống
48Lắp đặt đế cốngNhư trên16cái
49Nối ống bê tôngNhư trên7mối nối
50Đào móng hố ga, hố thuNhư trên3,9614100m3
51Đào móng hố ga, hố thuNhư trên44,021m3
52Đắp đất hoàn trả móng hố ga, hố thuNhư trên1,0025100m3
53Vận chuyển đất - Cấp đất IINhư trên3,2687100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên3,2687100m3/4km
55Thi công lớp đá đệm móngNhư trên16,45m3
56Bê tông móngNhư trên21,8m3
57Ván khuôn móngNhư trên0,8719100m2
58Xây hố gaNhư trên56,15m3
59Trát tường trongNhư trên241,39m2
60Bê tông mũ mốNhư trên4,91m3
61Ván khuôn mũ mốNhư trên0,4362100m2
62Lắp dựng cốt thép mũ mốNhư trên0,2726tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nướcNhư trên1,337100m2
64Bê tông hố thuNhư trên11,27m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép hố thuNhư trên0,42tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,3749100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Như trên0,564tấn
68Bê tông tấm đanNhư trên7,87m3
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên tấm đan rãnhNhư trên481 cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên hố thu nướcNhư trên701 cấu kiện
71Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên1,967510 tấn/1km
72Vận chuyển cấu kiện bê - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư trên1,967510 tấn/2km
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống tấm đan rãnhNhư trên481 cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc - Bốc xếp xuống rãnh thoát nướcNhư trên701 cấu kiện
75Lắp đặt tấm đanNhư trên481cấu kiện
76Lắp đặt hố thuNhư trên70cái
77Lắp đặt ống nhựa 250mmNhư trên1,4100 m
78Nắp ga compositeNhư trên48bộ
79Tấm thu nước compositeNhư trên70bộ
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ cột bê tôngNhư trên41 cột
2Đào móng cộtNhư trên0,4089100m3
3Đắp đất hoàn trảNhư trên0,2989100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IINhư trên0,0711100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,0711100m3/4km
6Bê tông móng cộtNhư trên11m3
7Ván khuôn móng cộtNhư trên0,44100m2
8Lắp dựng cốt thép móng,Như trên0,073tấn
9Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5-4.3Như trên101 cột
10Cáp đồng treo 2x6mm2Như trên3,56100m
11Cáp đồng treo 2x10mm2Như trên4,468100m
12Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2Như trên2,825100m
13Lắp đặt dây lên đèn 3x2,5mm2Như trên1,02100m
14Lắp cần đèn cao 1m, vươn 1mNhư trên341 cần đèn
15Lắp đặt đèn LED 80WNhư trên34bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên21 tủ
17Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên341 bộ
18Tấm móc F16Như trên62cái
19Tăng đơ F20Như trên62cái
20Đai thép và khóa đaiNhư trên124cái
21Ghíp các loạiNhư trên86cái
22Lắp đặt dây tiếp đất 1x10Như trên1,44100m
23Lắp đặt ống nhựa D16mmNhư trên72m
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Biển tam giácNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
3Áo phản quangNhư trên4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥ 0,5m3 Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động tốt1
10 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
12 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->