Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:48:00 đến ngày 2022-09-09 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Thanh Chương Nam Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản năm 2022 của Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/6/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Nghệ An- Số 02 Đường Dương Vân Nga,Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax:
02383527678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trương Quốc Bảo, số 02 Đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An. - Địa chỉ: số 02 Đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 187,166 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,741 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 154,451 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 47,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 15,42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 174,144 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 44,352 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,411 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,062 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 162,403 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 70,276 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 579,433 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 54,154 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) | Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,449 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) | Chương V | 22,449 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,656 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,071 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,768 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,048 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2.5mm (Tỷ trọng 4.387kg/md) | Chương V | 1,209 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,209 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm, tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 2,262 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Chương V | 904,8 | cái |
| 14 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 124 | 1lỗ |
| 15 | Gia công đà thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm (tỷ trọng 1.642kg/md) | Chương V | 0,366 | tấn |
| 16 | Lắp dựng đà trần | Chương V | 0,366 | tấn |
| 17 | SXLD trần thạch cao khung chìm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 154,451 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,656 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 579,433 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 817,492 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 54,154 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 238,059 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 633,587 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 185,718 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 13,349 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 79,368 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,933 | m2 |
| 28 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 3,24 | m2 |
| 29 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 15,24 | m2 |
| 30 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 19,28 | m2 |
| 31 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất | Chương V | 2,28 | m2 |
| 32 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14 (đã sơn) | Chương V | 19,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,987 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng lưới an toàn bao che công trình | Chương V | 298,7 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 20W (bao gồm máng), Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 10W (bao gồm máng), Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led gắn trần 12W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, Asia 18 TĐ L18001 hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Sino hoặc tương đương | Chương V | 47 | cái |
| 41 | Mặt công tắc, ổ cắm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 60 | cái |
| 42 | Đế nhựa chôn tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, Caddisun hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V | 7 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 module Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 vòi, Viglacera V50 hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi, Viglacera VG111 hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt, V38 Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp+móc treo giấy vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, Viglacera VG519 hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi 500x700, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 6 | Giàn giáo (bộ) | Có hóa đơn đỏ | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi