Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896621-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220862822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:48:00 đến ngày 2022-09-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 776,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Thanh Chương Nam Nghệ An
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản năm 2022 của Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Nghệ An- Số 02 Đường Dương Vân Nga,Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Công nghệ Xây dựng Việt Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0945062030 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An , địa chỉ: Số 02 Đường Dương Vân Nga,Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Nghệ An- Số 02 Đường Dương Vân Nga,Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/6/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Nghệ An- Số 02 Đường Dương Vân Nga,Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trương Quốc Bảo, số 02 Đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An. - Địa chỉ: số 02 Đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V187,166m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V2,741m3
3Tháo dỡ trầnChương V154,451m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V47,78m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V15,42m2
6Phá dỡ nền gạch đất nungChương V174,144m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V44,352m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,411m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,062m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V162,403m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V70,276m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V579,433m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V54,154m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V3bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh)Chương V12bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V22,449m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo)Chương V22,449m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,376m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,656m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,071m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,768m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,296m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,007100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,048m3
10Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2.5mm (Tỷ trọng 4.387kg/md)Chương V1,209tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V1,209tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm, tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V2,262100m2
13Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2)Chương V904,8cái
14Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V1241lỗ
15Gia công đà thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm (tỷ trọng 1.642kg/md)Chương V0,366tấn
16Lắp dựng đà trầnChương V0,366tấn
17SXLD trần thạch cao khung chìm, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V154,451m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V75,656m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V579,433m2
20Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V817,492m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V54,154m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V238,059m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V633,587m2
24Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V185,718m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V13,349m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V79,368m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,933m2
28SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quayChương V3,24m2
29SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quayChương V15,24m2
30SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quayChương V19,28m2
31SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtChương V2,28m2
32SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14 (đã sơn)Chương V19,28m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,987100m2
34Lắp dựng lưới an toàn bao che công trìnhChương V298,7m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 20W (bao gồm máng), Rạng Đông hoặc tương đươngChương V14bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 10W (bao gồm máng), Rạng Đông hoặc tương đươngChương V3bộ
37Lắp đặt đèn led gắn trần 12W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V6bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, Asia 18 TĐ L18001 hoặc tương đươngChương V14cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Sino hoặc tương đươngChương V47cái
41Mặt công tắc, ổ cắm, Sino hoặc tương đươngChương V60cái
42Đế nhựa chôn tường lắp công tắc, ổ cắmChương V60cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V150m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V250m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, Caddisun hoặc tương đươngChương V50m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Sino hoặc tương đươngChương V450m
48Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180mm, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
49Lắp đặt hộp phân dâyChương V7hộp
50Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 module Sino hoặc tương đươngChương V6hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V18cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V6cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V6cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
55Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 vòi, Viglacera V50 hoặc tương đươngChương V3bộ
56Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi, Viglacera VG111 hoặc tương đươngChương V3bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt, V38 Vigalacera hoặc tương đươngChương V3bộ
58Lắp đặt hộp+móc treo giấy vệ sinhChương V3cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, Viglacera VG519 hoặc tương đươngChương V3bộ
60Lắp đặt gương soi 500x700, Viglacera hoặc tương đươngChương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo công trình trụ sở.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ1
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ1
5 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn đỏ1
6 Giàn giáo (bộ) Có hóa đơn đỏ30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->