Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ MT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892175-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ MT)
Số hiệu KHLCNT 20220880033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:47:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,719,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét), nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy luNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ MT)
Hệ thống thoát nước, vỉa hè thị trấn Đình Lập (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 6.561.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển An Phúc Minh. Địa chỉ: Lô N23, Đường Phạm Hồng Thái, Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 6.561.888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu /hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng /hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 6.561.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 846 312
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 1
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V471,1m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V174m3
4Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V174m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V293,6m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V691,5m3
8Đắp trả rãnh, bó gáy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V941,4934m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
11Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3/1km
12Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V174m3
13Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V174m3/1km
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V241,44m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
17Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3/1km
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.127,99m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.345,92m2
20Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.592,8m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương phân tách nhanh CRS - 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.473,91m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (lớp bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.507m2
23Bê tông móng đường cạp mở rộng M250, đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,168m3
24Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V565,84m2
25Thi công móng CPĐD loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,584m3
26Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36,25m3
27Đào nền đường hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,31m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V40,28m3
29Thi công móng CPĐD loại II (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,142m3
30Thi công móng CPĐD loại II (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,142m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V339m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
33Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,99m2
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V865,1671tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 66km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V865,1671tấn
36Bê tông block M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,94m3
37Bê tông lót móng block M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
38Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V273,63m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn blockMô tả kỹ thuật theo chương V404,97m2
40Lắp đặt block bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7821cấu kiện
41Lát gạch Terrazzo màu vàng, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,72m2
42Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.638,93m2
43Bê tông móng vỉa hè M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V141,54m3
44Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,23m2
45Đào móng bó bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,021m3
46Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
47Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,31m2
48Bê tông rãnh biên M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3025m3
49Bê tông lót rãnh biên M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3025m3
50Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V366,05m2
51Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V248,52m2
52Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,87m3
53Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,35m3
54Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,4m2
55Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
56Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
57Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
58Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V995,39kg
59Gia công khung thép hình V30x30x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V388,24kg
60Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V167,86m2
61Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,92m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.633,71kg
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.197,69kg
64Gia công khung thép hình V30x30x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,16kg
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V178,99m2
66Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
67Lắp Song chắn rác gang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
68Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6101cấu kiện
69Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (hs=0.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4221cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1851 cấu kiện
71Đào vét bùn rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,38m3
72Đào móng giếng thu nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,421m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
74Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
75Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
76Bê tông giếng thu nước M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
77Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
78Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V263,31kg
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giếng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,65m2
80Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m
81Lắp đặt giếng thu nước BTCT bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
82Lắp song chắn rác gang cầu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
83Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V851m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
85Tháo dỡ tấm đậy bằng cần cẩu (hs=0.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
86Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
87Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
88Bê tông rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
89Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
90Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
91Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V128,8m2
92Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
93Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
94Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
95Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,681m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
97Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
98Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
99Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
100Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
101Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
102Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28m2
103Gia công cấu kiện thép tấm đậy khe hở nắp rãnh, KT(120x600x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.695,6kg
104Lắp đặt cấu kiện thép tấm đậy khe hở nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.695,6kg
105Bu lông nở mạ kẽm M6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000bộ
106Khoan lỗ thép tấm 4mm, lỗ khoan Fi = 6.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.000lỗ
107Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi = 6.4mm, chiều sâu khoan 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.0001 lỗ khoan
108Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V156,62m2
109Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
110Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,96m3
111Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,15m2
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,56m3
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1m3
116Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
117Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
118Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
119Bê tông móng hố thu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
120Bê tông lót móng hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
121Trát hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
122Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
123Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
124Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
125Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,52kg
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
128Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
129Bê tông ốp mái M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,54m3
130Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V128,36m2
131Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m
132Bê tông móng kè M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,65m3
133Bê tông thân kè M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,52m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,18kg
135Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
136Đắp đất sét tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m3
137Ván khuôn thép móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V59,85m2
138Ván khuôn thép thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V110,06m2
139Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
141Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
142Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V47,4534kg
143Lắp đặt kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V47,4534kg
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,85m3
145Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,21m3
146Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,08m2
147Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,32m3
148Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V202,17m2
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V48,38m3
150Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V48,38m3/1km
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
152Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3/1km
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V168,9745m3
154Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V168,9745m3/1km
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
156Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3/1km
157Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,14m3
158Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V18,14m3/1km
159Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
160Vận chuyển tấm đan cũ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3/1km
161Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
162Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
163Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
164Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
165Ca xe vận chuyển cây đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
166Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
167Đào móng di chuyển cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
168Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
169Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
170Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
171Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Tận dụng biển cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
173Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3/1km
174Vận chuyển khối bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
175Vận chuyển khối bê tông 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3/1km
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN SỐ 2
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V489,2m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V64,6m3
6Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
8Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V705,5m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006,2m3
10Đắp trả rãnh, bó gáy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V268,5m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.259,34m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V181,071m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V181,071m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m3
15Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m3/1km
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
17Vận chuyển đá 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3/1km
18Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V64,6m3
19Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V64,6m3/1km
20Bê tông block M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,41m3
21Bê tông lót móng block M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,61m3
22Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V352,1m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn blockMô tả kỹ thuật theo chương V521,11m2
24Lắp đặt block bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.0061cấu kiện
25Lát gạch Terrazzo màu vàng, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,2m2
26Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.648,73m2
27Bê tông móng vỉa hè M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V133,99m3
28Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.674,91m2
29Đào móng bó bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,251m3
30Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
31Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,6m2
32Bê tông rãnh biên M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
33Bê tông lót rãnh biên M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
34Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V333m2
35Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V583,86m2
36Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,06m3
37Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,12m3
38Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,1m2
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
40Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
41Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,46m3
42Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,99kg
43Gia công khung thép hình V30x30x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V394,68kg
44Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V330,33m2
45Đào vét bùn rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
46Phá dỡ kết cấu rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,05m3
47Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,05m3
48Bê tông thành rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,75m3
49Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V334m2
50Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,97m3
51Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.928,58kg
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.537,54kg
54Gia công khung thép hình V30x30x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.186,88kg
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V388,39m2
56Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.0491cấu kiện
57Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (hs=0.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5701cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3571 cấu kiện
59Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,961m3
60Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
61Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
62Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
63Bê tông giếng thu nước M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
64Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
65Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V321,82kg
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giếng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,69m2
67Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m
68Lắp đặt giếng thu nước BTCT bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
69Lắp song chắn rác gang cầu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
70Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V511m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
72Tháo dỡ tấm đậy bằng cần cẩu (hs=0.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
74Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
75Bê tông rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
76Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,74m2
77Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
78Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
79Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
80Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
81Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
82Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,361m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
84Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
85Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
86Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
87Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
88Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
89Gia công khung thép hình V30x30x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,648kg
90Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
91Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V220,41m2
92Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,85m3
93Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m3
94Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,11m2
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,23m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
98Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
99Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
100Xây cống đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,62m3
101Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
102Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
103Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
104Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,32m3
105Bê tông móng kè M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
106Bê tông thân kè M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,83kg
108Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
109Đắp đất sét tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
110Ván khuôn thép móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V24,79m2
111Ván khuôn thép thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V48,65m2
112Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m3
114Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,83m3
115Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,49m2
116Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
117Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V186,99m2
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
119Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3/1km
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
121Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3/1km
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,5455m3
123Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,5455m3/1km
124Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V40,13m3
125Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V40,13m3/1km
126Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V34,272m3
127Vận chuyển tấm đan cũ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V34,272m3/1km
128Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
129Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
130Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
131Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
132Ca xe vận chuyển cây đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
133Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN SỐ 3
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
3Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V177,6m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V209,2m3
7Đắp trả rãnh, bó gáy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V216,6m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,619m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,619m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
12Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3/1km
13Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
14Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3/1km
15Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V323,18m2
16Thi công móng tăng cường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V323,18m2
17Thi công lớp bù vênh CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,54m3
18Thi công lớp móng CPĐD loại II lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V28,2765m3
19Thi công lớp móng CPĐD loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V28,2765m3
20Bê tông block M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,57m3
21Bê tông lót móng block M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
22Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V139,83m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn blockMô tả kỹ thuật theo chương V206,94m2
24Lắp đặt block bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4001cấu kiện
25Lát gạch Terrazzo màu vàng, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,8m2
26Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V738,4m2
27Bê tông móng vỉa hè M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,04m3
28Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V898,2m2
29Đào móng bó bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
30Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
31Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
32Bê tông rãnh biên M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6315m3
33Bê tông lót rãnh biên M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6315m3
34Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V152,63m2
35Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V190,38m2
36Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,85m3
37Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76m3
38Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,1m2
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
40Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
41Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,03m3
42Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V762,58kg
43Gia công khung thép hình V30x30x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,64kg
44Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V128,59m2
45Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V168m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m3
47Bê tông lót móng rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
48Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
49Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
50Ván khuôn rãnh (gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V296m2
51Đào vét bùn rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,06m3
52Phá dỡ kết cấu rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
53Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
54Bê tông thành rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
55Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
56Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,91m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.144,71kg
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.729,41kg
59Gia công khung thép hình V30x30x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,4kg
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V164,86m2
61Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
62Lắp Song chắn rác gang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
63Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4701cấu kiện
64Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (hs=0.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2431cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V471 cấu kiện
66Đào móng giếng thu nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,081m3
67Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
68Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
69Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
70Bê tông giếng thu nước M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
71Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,02kg
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giếng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,07m2
74Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
75Lắp đặt giếng thu nước BTCT bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
76Lắp song chắn rác gang cầu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
77Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V171m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
79Tháo dỡ tấm đậy bằng cần cẩu (hs=0.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
80Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
81Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
82Bê tông rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
83Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,91m2
84Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
85Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
86Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
87Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
88Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
89Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
91Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
92Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
93Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
94Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
95Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
96Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m2
97Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m2
98Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
99Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
100Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
104Bê tông cột chống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
105Bê tông giằng chống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
106Lắp dựng cốt thép cột, giằng chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V217,82kg
107Lắp dựng cốt thép cột, giằng chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,52kg
108Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
109Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
110Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,94m3
111Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
112Ván khuôn cột, giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,46m2
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,78m3
114Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,28m3
115Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,81m2
116Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
117Rải lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V86,16m2
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,46m3
119Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,46m3/1km
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
121Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3/1km
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V157,8485m3
123Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V157,8485m3/1km
124Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
125Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3/1km
126Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
127Vận chuyển tấm đan cũ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3/1km
128Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
129Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
130Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc
131Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
132Ca xe vận chuyển cây đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
D HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo số 203b "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển báo số 203c "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Trụ tiêu chóp nónMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sản xuất, lắp đặt Barie, sắt L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nhân công đảm bảo GTMô tả kỹ thuật theo chương V80Công
E HẠNG MỤC 5: PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét), nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Thiết bị phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy luNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
7 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
14 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
15 Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
16 Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->