Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ MT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ MT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:47:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,719,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét), nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy luNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ MT) Hệ thống thoát nước, vỉa hè thị trấn Đình Lập (giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu /hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng /hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập.
+ Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 6.561.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 846 312 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3 |
| 4 | Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,5 | m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh, bó gáy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,4934 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3/1km |
| 12 | Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3 |
| 13 | Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3/1km |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3/1km |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.127,99 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.345,92 | m2 |
| 20 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592,8 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương phân tách nhanh CRS - 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.473,91 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (lớp bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507 | m2 |
| 23 | Bê tông móng đường cạp mở rộng M250, đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,168 | m3 |
| 24 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,84 | m2 |
| 25 | Thi công móng CPĐD loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,584 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m3 |
| 27 | Đào nền đường hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,31 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m3 |
| 29 | Thi công móng CPĐD loại II (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,142 | m3 |
| 30 | Thi công móng CPĐD loại II (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,142 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 33 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m2 |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,1671 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 66km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,1671 | tấn |
| 36 | Bê tông block M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,94 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng block M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 38 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,63 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,97 | m2 |
| 40 | Lắp đặt block bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782 | 1cấu kiện |
| 41 | Lát gạch Terrazzo màu vàng, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,72 | m2 |
| 42 | Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,93 | m2 |
| 43 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,54 | m3 |
| 44 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,23 | m2 |
| 45 | Đào móng bó bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 1m3 |
| 46 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 47 | Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,31 | m2 |
| 48 | Bê tông rãnh biên M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3025 | m3 |
| 49 | Bê tông lót rãnh biên M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3025 | m3 |
| 50 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,05 | m2 |
| 51 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,52 | m2 |
| 52 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,87 | m3 |
| 53 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,35 | m3 |
| 54 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,4 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 56 | Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 57 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,39 | kg |
| 59 | Gia công khung thép hình V30x30x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,24 | kg |
| 60 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,86 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.633,71 | kg |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.197,69 | kg |
| 64 | Gia công khung thép hình V30x30x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,16 | kg |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,99 | m2 |
| 66 | Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 67 | Lắp Song chắn rác gang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | 1cấu kiện |
| 69 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (hs=0.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | 1cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đào vét bùn rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m3 |
| 72 | Đào móng giếng thu nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 1m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 74 | Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 76 | Bê tông giếng thu nước M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 77 | Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,31 | kg |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giếng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,65 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| 81 | Lắp đặt giếng thu nước BTCT bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 82 | Lắp song chắn rác gang cầu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ tấm đậy bằng cần cẩu (hs=0.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 87 | Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 88 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 89 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 90 | Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| 92 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 95 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 98 | Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 100 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 101 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 102 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 103 | Gia công cấu kiện thép tấm đậy khe hở nắp rãnh, KT(120x600x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,6 | kg |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đậy khe hở nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,6 | kg |
| 105 | Bu lông nở mạ kẽm M6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | bộ |
| 106 | Khoan lỗ thép tấm 4mm, lỗ khoan Fi = 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | lỗ |
| 107 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi = 6.4mm, chiều sâu khoan 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | 1 lỗ khoan |
| 108 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,62 | m2 |
| 109 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 110 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m3 |
| 111 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,15 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,56 | m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 117 | Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 118 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 119 | Bê tông móng hố thu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 121 | Trát hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 124 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 125 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,52 | kg |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 129 | Bê tông ốp mái M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m3 |
| 130 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,36 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m |
| 132 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,65 | m3 |
| 133 | Bê tông thân kè M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,18 | kg |
| 135 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 136 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m2 |
| 138 | Ván khuôn thép thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,06 | m2 |
| 139 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 142 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4534 | kg |
| 143 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4534 | kg |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,85 | m3 |
| 145 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,21 | m3 |
| 146 | Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,08 | m2 |
| 147 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m3 |
| 148 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,17 | m2 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m3/1km |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3/1km |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9745 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9745 | m3/1km |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3/1km |
| 157 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 158 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3/1km |
| 159 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 160 | Vận chuyển tấm đan cũ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3/1km |
| 161 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 162 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 163 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 164 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 165 | Ca xe vận chuyển cây đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 166 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 167 | Đào móng di chuyển cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 169 | Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 170 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 171 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Tận dụng biển cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3/1km |
| 174 | Vận chuyển khối bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 175 | Vận chuyển khối bê tông 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,2 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3 |
| 6 | Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,5 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,2 | m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh, bó gáy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,34 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,071 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,071 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3/1km |
| 18 | Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3/1km |
| 20 | Bê tông block M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,41 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng block M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m3 |
| 22 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,1 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,11 | m2 |
| 24 | Lắp đặt block bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006 | 1cấu kiện |
| 25 | Lát gạch Terrazzo màu vàng, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,2 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,73 | m2 |
| 27 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,99 | m3 |
| 28 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674,91 | m2 |
| 29 | Đào móng bó bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m3 |
| 30 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 31 | Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6 | m2 |
| 32 | Bê tông rãnh biên M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 33 | Bê tông lót rãnh biên M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 34 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m2 |
| 35 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,86 | m2 |
| 36 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,06 | m3 |
| 37 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,12 | m3 |
| 38 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,1 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 40 | Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,99 | kg |
| 43 | Gia công khung thép hình V30x30x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,68 | kg |
| 44 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,33 | m2 |
| 45 | Đào vét bùn rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m3 |
| 47 | Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m3 |
| 48 | Bê tông thành rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m3 |
| 49 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,97 | m3 |
| 51 | Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.928,58 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.537,54 | kg |
| 54 | Gia công khung thép hình V30x30x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.186,88 | kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,39 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049 | 1cấu kiện |
| 57 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (hs=0.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | 1cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | 1m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 61 | Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 63 | Bê tông giếng thu nước M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 64 | Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,82 | kg |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giếng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,69 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m |
| 68 | Lắp đặt giếng thu nước BTCT bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp song chắn rác gang cầu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ tấm đậy bằng cần cẩu (hs=0.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 74 | Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 75 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 76 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m2 |
| 77 | Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 79 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 81 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 82 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 85 | Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 87 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 88 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 89 | Gia công khung thép hình V30x30x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,648 | kg |
| 90 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 91 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,41 | m2 |
| 92 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,85 | m3 |
| 93 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m3 |
| 94 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,11 | m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,23 | m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 99 | Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 100 | Xây cống đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 103 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 104 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 105 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 106 | Bê tông thân kè M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | kg |
| 108 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 109 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m2 |
| 111 | Ván khuôn thép thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,65 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 114 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 115 | Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,49 | m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 117 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,99 | m2 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5455 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5455 | m3/1km |
| 124 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m3 |
| 125 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m3/1km |
| 126 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | m3 |
| 127 | Vận chuyển tấm đan cũ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | m3/1km |
| 128 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 129 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 130 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 131 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 132 | Ca xe vận chuyển cây đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 133 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 3 | Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh, bó gáy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,619 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,619 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3/1km |
| 13 | Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển khối bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3/1km |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,18 | m2 |
| 16 | Thi công móng tăng cường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,18 | m2 |
| 17 | Thi công lớp bù vênh CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m3 |
| 18 | Thi công lớp móng CPĐD loại II lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2765 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng CPĐD loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2765 | m3 |
| 20 | Bê tông block M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng block M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 22 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,83 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,94 | m2 |
| 24 | Lắp đặt block bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1cấu kiện |
| 25 | Lát gạch Terrazzo màu vàng, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT(40x40x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,4 | m2 |
| 27 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m3 |
| 28 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,2 | m2 |
| 29 | Đào móng bó bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1m3 |
| 30 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 31 | Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 32 | Bê tông rãnh biên M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6315 | m3 |
| 33 | Bê tông lót rãnh biên M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6315 | m3 |
| 34 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,63 | m2 |
| 35 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,38 | m2 |
| 36 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 37 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m3 |
| 38 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 40 | Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,58 | kg |
| 43 | Gia công khung thép hình V30x30x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,64 | kg |
| 44 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,59 | m2 |
| 45 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 48 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 49 | Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 50 | Ván khuôn rãnh (gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| 51 | Đào vét bùn rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 53 | Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 54 | Bê tông thành rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,91 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.144,71 | kg |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.729,41 | kg |
| 59 | Gia công khung thép hình V30x30x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,4 | kg |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,86 | m2 |
| 61 | Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp Song chắn rác gang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | 1cấu kiện |
| 64 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (hs=0.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đào móng giếng thu nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 1m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 68 | Xúc khối bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 70 | Bê tông giếng thu nước M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 71 | Song chắn rác gang đúc, KT(960x530)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,02 | kg |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giếng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 75 | Lắp đặt giếng thu nước BTCT bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp song chắn rác gang cầu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ tấm đậy bằng cần cẩu (hs=0.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 81 | Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 82 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 83 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m2 |
| 84 | Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 86 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 89 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 92 | Xúc khối đá xây vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 94 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 95 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 96 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 97 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 98 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 99 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 100 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 104 | Bê tông cột chống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 105 | Bê tông giằng chống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, giằng chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,82 | kg |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, giằng chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | kg |
| 108 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 109 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 110 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 112 | Ván khuôn cột, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m3 |
| 114 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 115 | Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,81 | m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 117 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,16 | m2 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,46 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,46 | m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8485 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8485 | m3/1km |
| 124 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 125 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3/1km |
| 126 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 127 | Vận chuyển tấm đan cũ 200m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3/1km |
| 128 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 129 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 130 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 131 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 132 | Ca xe vận chuyển cây đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo số 203b "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo số 203c "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Trụ tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Barie, sắt L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Công |
| E | HẠNG MỤC 5: PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét), nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Thiết bị phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy luNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi