Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873812-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH UCE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220864362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:45:00 đến ngày 2022-09-10 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0147655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02953E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.223.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.447.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư/ cử nhân các ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt (cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH UCE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Hạ, xã Trung Hưng (Tuyến 1: Từ nhà Thắng Vang đến nhà ông Thanh; Tuyến 2: Từ Trạm biến áp đến nghĩa trang nhân dân)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE , địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH UCE; địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng và công nghệ Việt, địa chỉ: Ngã tư Cầu Treo, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng và công nghệ Việt, địa chỉ: Ngã tư Cầu Treo, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE , địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy uỷ quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Văn bằng chứng chỉ nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng mua máy móc, thiết bị phục vụ thi công hoặc hóa đơn máy móc thiết bị. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) gói thầu thi công tương tự đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp giấy tờ chứng minh khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính. - Các tài liệu nêu trên (trừ Bảo đảm dự thầu là bản chụp gốc) còn lại là bản chụp gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc công chứng. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Phong, Chức vụ: Chủ tịch, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Văn phòng xã, cán bộ Địa chính - Xây dựng xã, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Bông, Phường Hiền Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt10,83m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,108100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,108100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,406100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt15,6311m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,562100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,562100m3/1km
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,75100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt19,4481m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,944100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,944100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,135100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,135100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,339100m3
16Đắp cát vàng tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt31,034m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt192,588m3
B BIỂN BÁO:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,25m3
2Mặt biển tam giác cạnh 700cm tôn dày 2ly sơn phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1cái
3Mặt biển báo tròn đường kích D700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1cái
4Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
C PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt12,745m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt5,793m3
3Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,249100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,249100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,249100m3/1km
D ĐÀO ĐẮP:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,253100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,501100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt38,9011m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,15100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,74100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,74100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,157100m3
E THOÁT NƯỚC:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt11,358m3
2Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,351100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt17,037m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt34,284m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt179,211m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,029100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8,65m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,803100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt11,397m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,609tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,664tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,611tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt231,781cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,892m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,044100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,337m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,765m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt13,513m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,11100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,844m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,044100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,605m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,033tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,034tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,032tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt121cấu kiện
F NÂNG TƯỜNG KÊNH, GỜ AN TOÀN:
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,124100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,727m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt15,708m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt226,576m2
G KÈ GẠCH:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt21,352m3
2Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,186100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt32,029m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt160,224m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt390,587m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,178100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,985100m
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,001100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,6751m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,023100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,04m3
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,049100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,09m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,57m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt18,99m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,055100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,61m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,119100m2
12Cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,013tấn
13Cốt thép tấm đan D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,139tấn
14Cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,198tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0147655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02953E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.223.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.447.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng21
3 Cán bộ thanh toán quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư/ cử nhân các ngành kinh tế21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
3 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt, uốn sắt (cốt thép) Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy lu Còn hoạt động tốt1
10 Máy đào Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->