Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895911-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:44:00 đến ngày 2022-09-09 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,951,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm)* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.951.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng cầu đường) tối thiểu 05 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Kỹ thuật thi công hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; CCCD/CMND quê quán; nghề nghiệp.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
BTXM + TNTT các tuyến đường hẻm phố trên địa bàn phường Trần Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú; Địa chỉ: 212 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Miền Trung; Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 09, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 09, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú; Địa chỉ: 212 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 30/6/2022 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú; Địa chỉ: 212 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trần Phú; Địa chỉ: 212 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822.809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3822868
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hẻm 70 Trần Thái Tông
B Nền đường
1Đào nền đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V84,541 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2741 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2741 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2741 m3
5Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891 m3
6Lu khuôn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V612,491 m2
C - Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V981 m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V99,471 m3
3Lót bao nilongMô tả kỹ thuật theo chương V612,491 m2
4Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,61 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,261 m2
6Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
7Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
D - Nút giao
1Cắt mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,731 m
2Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,811 m3
3Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,811 m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,811 m3
5Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,811 m3
E * Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,391 m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,7411 m3
3Lót bao nilongMô tả kỹ thuật theo chương V167,771 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,61 m2
F - Thoát nước mưa
G * Phần ống cống ly tâm - Cống tròn BTCT ly tâm
1Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Đoạn
2Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Đoạn
3Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V411c/kiện
4Nối ống BT bằng giăng cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V31Mối nối
5Chèn VXM M75 ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V31Mối nối
H - Móng cống
1Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V221,171 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5781 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5781 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5781 m3
5Đệm cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,181 m3
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,941 m2
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,231 m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V85,781 m3
9Đắp đất công trình đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,941 m3
I Phần hố ga thoát nước(Móng cống)
1Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,321 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,321 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,321 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,321 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541 m3
7Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,727Tấn
8Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
9Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V70,591 m2
10Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,741 m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V33,51 m3
12Nắp đan gang dưới đường (220Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2611 tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,561 m2
15Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3231 m3
16Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Lắp đặt lưới chắn rác BT tính năng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
18Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
20Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V18,161 m2
21Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
22Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,081Tấn
23Thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351 tấn
24Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,871 m3
25Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,011 m3
26Khớp nối bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071 m3
27Ván khuôn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V2,131 m2
28Phá dỡ cửa xả bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
29Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771 m3
30Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771 m3
31Vận chuyển xà bần đi đổ 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771 m3
J Hẻm 150 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nền đường
1Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,551 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6181 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6181 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6181 m3
5Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,251 m3
K - Mặt đường
1Bê tông mặt đường + bù vênh M250 đá 1x2 (thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V118,061 m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V119,8311 m3
3Lót bao nilongMô tả kỹ thuật theo chương V695,71 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,361 m2
5Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
6Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
L - Nút giao - Nền đường
1Cắt mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V17,061 m
2Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,851 m3
3Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,851 m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,851 m3
5Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,851 m3
M * Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,851 m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V32,3281 m3
3Lót bao nilongMô tả kỹ thuật theo chương V199,051 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,541 m2
N Thoát nước mưa - Phần ống cống ly tâm cống tròn BTCT ly tâm
1Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Đoạn
2Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V29Đoạn
3Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V571c/kiện
4Nối ống BT bằng giăng cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V39Mối nối
5Chèn VXM M75 ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V39Mối nối
O - Móng cống
1Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V256,951 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V164,8441 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V164,8441 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V164,8441 m3
5Đệm cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,571 m3
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V72,761 m2
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,931 m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V108,091 m3
9Đắp đất công trình đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,511 m3
P Phần hố ga thoát nước(Móng cống)
1Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,971 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,971 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,971 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,971 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,521 m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421 m3
7Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1Tấn
8Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
9Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V105,811 m2
10Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,41 m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V50,11 m3
12Nắp đan gang dưới đường (220Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341 tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,681 m2
15Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2591 m3
16Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
17Lắp đặt lưới chắn rác BT tính năng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V111 c/kiện
18Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,081 m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441 m3
20Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V66,581 m2
21Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,531 m3
22Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,298Tấn
23Thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131 tấn
24Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,531 m3
25Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,711 m3
26Phá dỡ cửa xả bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
27Cắt mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V480,81 m
28Đào mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V43,2421 m3
29Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V43,4531 m3
30Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V43,4531 m3
31Vận chuyển xà bần đi đổ 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V43,4531 m3
32Bù cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2421 m3
Q Hẻm 32 Trần Thái Tông
R - Nền đường
1Đào nền đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V7,761 m3
2Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V7,151 m3
S - Mặt đường
1Bê tông mặt đường + bù vênh M250 đá 1x2 (thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,831 m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V119,5971 m3
3Lót bao nilongMô tả kỹ thuật theo chương V305,461 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,121 m2
5Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
6Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
T - Nút giao: Nền đường
1Cắt mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8,051 m
2Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,991 m3
3Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,991 m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,991 m3
5Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,991 m3
U Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,991 m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V11,1551 m3
3Lót bao nilongMô tả kỹ thuật theo chương V91,581 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,691 m2
V - Thoát nước mưa: Phần ống cống ly tâm
1Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Đoạn
2Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V33Đoạn
3Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V541c/kiện
4Nối ống BT bằng giăng cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V41Mối nối
5Chèn VXM M75 ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V41Mối nối
W -Móng cống
1Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V250,471 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V162,6131 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V162,6131 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V162,6131 m3
5Đệm cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,391 m3
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V70,751 m2
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,651 m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V106,411 m3
9Đắp đất công trình đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V77,751 m3
X Phần hố ga thoát nước(Móng cống)
1Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,851 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,851 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,851 m3
4Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,851 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,761 m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31 m3
7Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V1,063Tấn
8Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
9Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V102,431 m2
10Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,761 m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V46,21 m3
12Nắp đan gang dưới đường (220Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911 tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,341 m2
15Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9851 m3
16Lắp dựng tấm đan hố ga(Lưới chắn rác bê tông tính năng cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
17Lắp đặt lưới chắn rác BT tính năng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41 c/kiện
18Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,121 m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
20Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V24,211 m2
21Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281 m3
22Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,108Tấn
23Thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471 tấn
24Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,831 m3
25Lấp đất hố móng - Khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5,351 m3
26Phá dỡ cửa xả bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
27Cắt mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V476,41 m
28Đào mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V45,3981 m3
29Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V45,5521 m3
30Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V45,5521 m3
31Vận chuyển xà bần đi đổ 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V45,5521 m3
32Bê tông mặt đường + bù vênh M250 đá 1x2 (thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3981 m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V46,0791 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm)* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.951.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng cầu đường) tối thiểu 05 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
2 Kỹ thuật thi công 2 - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Kỹ thuật thi công hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
3 Công nhân trực tiếp thi công công trình 15 Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; CCCD/CMND quê quán; nghề nghiệp.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn. > 5 tấn.1
2 Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy ủi 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đào ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đào ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->