Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:44:00 đến ngày 2022-09-09 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,951,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm)* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.951.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng cầu đường) tối thiểu 05 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Kỹ thuật thi công hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; CCCD/CMND quê quán; nghề nghiệp.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình BTXM + TNTT các tuyến đường hẻm phố trên địa bàn phường Trần Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 30/6/2022 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú; Địa chỉ: 212 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trần Phú; Địa chỉ: 212 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822.809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3822868 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hẻm 70 Trần Thái Tông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,54 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,274 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,274 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,274 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 6 | Lu khuôn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,49 | 1 m2 |
| C | - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,47 | 1 m3 |
| 3 | Lót bao nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,49 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | 1 m2 |
| 6 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| D | - Nút giao | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 1 m |
| 2 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | 1 m3 |
| E | * Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,741 | 1 m3 |
| 3 | Lót bao nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,77 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1 m2 |
| F | - Thoát nước mưa | |||
| G | * Phần ống cống ly tâm - Cống tròn BTCT ly tâm | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Đoạn |
| 3 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1c/kiện |
| 4 | Nối ống BT bằng giăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Mối nối |
| 5 | Chèn VXM M75 ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Mối nối |
| H | - Móng cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,17 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,578 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,578 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,578 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,78 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,94 | 1 m3 |
| I | Phần hố ga thoát nước(Móng cống) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | Tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,59 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | 1 m3 |
| 12 | Nắp đan gang dưới đường (220Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 1 m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác BT tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 23 | Thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 24 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 1 m3 |
| 26 | Khớp nối bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 1 m2 |
| 28 | Phá dỡ cửa xả bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần đi đổ 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 1 m3 |
| J | Hẻm 150 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m3 |
| K | - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường + bù vênh M250 đá 1x2 (thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,06 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,831 | 1 m3 |
| 3 | Lót bao nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,7 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | 1 m2 |
| 5 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| L | - Nút giao - Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | 1 m |
| 2 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | 1 m3 |
| M | * Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,328 | 1 m3 |
| 3 | Lót bao nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,05 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | 1 m2 |
| N | Thoát nước mưa - Phần ống cống ly tâm cống tròn BTCT ly tâm | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Đoạn |
| 3 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1c/kiện |
| 4 | Nối ống BT bằng giăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Mối nối |
| 5 | Chèn VXM M75 ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Mối nối |
| O | - Móng cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,844 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,844 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,844 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,76 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,09 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,51 | 1 m3 |
| P | Phần hố ga thoát nước(Móng cống) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | Tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,81 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | 1 m3 |
| 12 | Nắp đan gang dưới đường (220Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | 1 m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác BT tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 c/kiện |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,58 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | Tấn |
| 23 | Thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 24 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | 1 m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ cửa xả bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,8 | 1 m |
| 28 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,242 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,453 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,453 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần đi đổ 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,453 | 1 m3 |
| 32 | Bù cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,242 | 1 m3 |
| Q | Hẻm 32 Trần Thái Tông | |||
| R | - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 1 m3 |
| S | - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường + bù vênh M250 đá 1x2 (thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,83 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,597 | 1 m3 |
| 3 | Lót bao nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,46 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | 1 m2 |
| 5 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| T | - Nút giao: Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 1 m |
| 2 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 1 m3 |
| U | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,155 | 1 m3 |
| 3 | Lót bao nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,58 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 1 m2 |
| V | - Thoát nước mưa: Phần ống cống ly tâm | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Đoạn |
| 3 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1c/kiện |
| 4 | Nối ống BT bằng giăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Mối nối |
| 5 | Chèn VXM M75 ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Mối nối |
| W | -Móng cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,47 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,613 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,613 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,613 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,41 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,75 | 1 m3 |
| X | Phần hố ga thoát nước(Móng cống) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | Tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,43 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | 1 m3 |
| 12 | Nắp đan gang dưới đường (220Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | 1 m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan hố ga(Lưới chắn rác bê tông tính năng cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác BT tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 23 | Thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 1 tấn |
| 24 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 1 m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng - Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ cửa xả bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,4 | 1 m |
| 28 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,398 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,552 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,552 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần đi đổ 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,552 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường + bù vênh M250 đá 1x2 (thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,398 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,079 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm)* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.951.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng cầu đường) tối thiểu 05 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Kỹ thuật thi công hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 15 | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; CCCD/CMND quê quán; nghề nghiệp.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn. | > 5 tấn. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy ủi 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi