Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898296-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư, bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:17:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,952,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.428417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.856834E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vặn thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư, bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng theo quy định tại Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát. Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, Địa chỉ: xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,792 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0302 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4659 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0974 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,399 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9199 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,74 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7385 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1001 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1492 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4264 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6917 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6085 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5747 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,0472 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1305 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1305 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7708 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2055 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5112 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5008 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,336 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2192 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7097 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1798 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,977 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9923 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9385 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,325 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3443 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0875 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0474 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,518 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1068 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2738 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5302 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0804 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,3147 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4487 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7731 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 281,9546 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 505,286 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,406 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,332 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 319,1476 | m2 |
| 30 | Trát ô văng, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,296 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,4218 | m2 |
| 32 | Trát chắn nắng, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,839 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,1488 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,8444 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6041 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,3916 | m2 |
| 37 | Tay vịn gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9751 | m |
| 38 | Trụ cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Gia công thang sắt | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0252 | tấn |
| 40 | Cửa đi mở quay nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa, độ dày 2,0mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,48 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa chốt sập đồng bộ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 44 | Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 49 | Vách kính nhôm Xingfa, hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,96 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4592 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,6144 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 505,286 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 378,1814 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 883,4674 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 446,2156 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2612 | 100m2 |
| C | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7286 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3398 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tam cấp, vữa XM M75 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5559 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,482 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,656 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,656 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4471 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6406 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,24 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,52 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,1224 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,1224 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4665 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4665 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159,414 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8313 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Tủ điện 500x400x250 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 6 | Tủ điện 210x350x62 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 7 | Tủ điện kim loại 1 MCB | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,9 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,5 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 24 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,5 | m |
| 6 | Dây tản sét thép 40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,294 | 100m3 |
| 2 | San đầm mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,3781 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0119 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,791 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM M75 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5384 | m3 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,2407 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5729 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3412 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8697 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112 | cấu kiện |
| I | Sân | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,815 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,63 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.336,3 | m2 |
| J | Tường chắn bổ sung | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8316 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8776 | m3 |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Chiều dài bồn hoa | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,768 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,256 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,8806 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM M75 PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,5 | m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.428417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.856834E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa >= 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa >= 80 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi >=1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn>=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 2 |
| 9 | Máy mài | Máy mài >= 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vặn thăng hoặc tời điện | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi