Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898296-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220874513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:17:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.428417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.856834E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vặn thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát , địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0973838776 + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình: Địa chỉ: đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, Tp Hòa Bình; điện thoại: 02183888185


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát , địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng theo quy định tại Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát. Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, Địa chỉ: xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,792100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0302m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4659m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0974tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,399tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9199100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,74m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7385m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,1001m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1492tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4264tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6917100m2
14Bê tông giằng móng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6085m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5747100m3
16Mua đất về đắpYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,0472m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1305100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1305100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,7708m3
B Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2055tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5112tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3272100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5008m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,336tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2192tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7097tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1798100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,977m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9923tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9385100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,325m3
13Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3443tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0875tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0474tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3042100m2
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,518m3
18Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1068tấn
19Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2738tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5302100m2
21Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0804m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,3147m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4487m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,7731m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V281,9546m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V505,286m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,406m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,332m2
29Trát trần, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V319,1476m2
30Trát ô văng, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,296m2
31Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,4218m2
32Trát chắn nắng, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,839m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V225,1488m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,8444m2
35Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6041tấn
36Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,3916m2
37Tay vịn gỗYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9751m
38Trụ cầu thangYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Gia công thang sắtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0252tấn
40Cửa đi mở quay nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,12m2
41Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
42Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa, độ dày 2,0mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,48m2
43Phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa chốt sập đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
44Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
45Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
46Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,72m2
47Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
48Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
49Vách kính nhôm Xingfa, hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,96m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4592tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,2m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,6144m2
53Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V505,286m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V378,1814m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V883,4674m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V446,2156m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2612100m2
C Tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7286m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3398m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tam cấp, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5559m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,482m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,656m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,656m2
D Phần mái
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4471m3
2Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0582100m2
4Bê tông giằng thu hồi, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6406m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,24m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,52m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,52m2
8Láng sênô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,1224m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,1224m2
10Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4665tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4665tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V159,414m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8313100m2
E Phần điện
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
5Tủ điện 500x400x250Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10.0
6Tủ điện 210x350x62Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10.0
7Tủ điện kim loại 1 MCBYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60.0
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
13Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,6m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,9m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,5m
21Lắp đặt hộp nốiYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
22Bình chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
23Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
24Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
25Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
F Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,5m
6Dây tản sét thép 40x4Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
G San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,294100m3
2San đầm mặt bằngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
H Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,3781m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0119m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,791m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5384m3
5Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,2407m2
6Cốt thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5729tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3412100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8697m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112cấu kiện
I Sân
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,815m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,63m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.336,3m2
J Tường chắn bổ sung
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,28m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,456m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8316m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8776m3
K Bồn hoa
1Chiều dài bồn hoaYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V188m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,768m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,256m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,8806m3
5Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V193,5m2
6Đất mầu trồng câyYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.428417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.856834E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >= 80 lít1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1kW1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn>=1,5kW1
7 Máy hàn Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
9 Máy mài Máy mài >= 1,7kW1
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy xúc đào Máy xúc đào >= 0,8m31
13 Máy vặn thăng hoặc tời điện Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->