Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:15:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,215,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.473E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,02 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,04 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80-120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Phù Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ;
Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận phụ trách đấu thầu của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch – Tài chính Địa chỉ: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0210 6515982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,98 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,5524 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,9901 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6021 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,4858 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6057 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,565 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6413 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | tấn |
| 12 | Vệ sinh mặt bậc đá granit cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, bình nóng lạnh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,89 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,001 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,001 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,818 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện, Hệ thống ống nước và các phần điện nước khác liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6021 | m3 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,5603 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,3621 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.867,7421 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,5603 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.867,7421 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,63 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,286 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | v trí |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,4608 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột khu wc bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6057 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột chân tường bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,565 | m2 |
| 36 | Lát đá granit sảnh tam cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 37 | Trần thả thạch cao Kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,6 | m2 |
| 38 | Trần thả thạch cao chịu ẩm Kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao xương chìm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | tấn |
| 43 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6413 | m2 |
| 44 | Thay vách kính nhôm đúc kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0253 | m2 |
| 45 | Cửa kính trượt kính cường lực 12.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1158 | m2 |
| 46 | Cửa đi WC nhôm đúc kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9812 | m2 |
| 47 | Cửa kính thay sang cửa gỗ nhóm 2, pano chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m2 |
| 48 | Cửa kính thay sang cửa gỗ nhóm 2, pano kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m2 |
| 49 | Thay khuôn cửa gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | md |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9088 | m2 cấu kiện |
| 51 | Thay khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1bộ |
| 52 | Thay bản lề cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | bộ |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,0363 | m2 |
| 54 | Sơn gỗ chống ngả màu và chống xước vách phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m2 |
| 57 | Lắp thay lan can tay vịn cầu thang và lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | Tấn |
| 58 | Trụ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Nắp chụp lan can hành lang và lan can cầu thang cho thanh đứng thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 100m2 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5738 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5738 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5738 | m3 |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Bàn đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0032 | m2 |
| 3 | Khung inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,8504 | kg |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiểu nam + van xả: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn D90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác mái D90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm chìm nước sinh hoạt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt van phao điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống Ppr-pn10- Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống Ppr-pn10- Ø40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Ppr-pn10- Ø32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Ppr-pn10-Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Ppr-pn10-Ø20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống Ppr-pn16-Ø20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa Ppr Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa Ppr Ø32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa Ppr Ø25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa Ppr Ø20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều Ppr Ø32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc Co Ppr Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc Co Ppr Ø32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê vuông Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê vuông Ø50x25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê vuông Ø50x32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê vuông Ø40x25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê vuông Ø25x20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê vuông Ø25x20-1 đầu ren trong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê vuông Ø 20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê vuông Ø 20x20-1 đầu ren trong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90° Ø 50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90° Ø 32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90° Ø25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90° Ø20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90° Ø20-1 đầu ren trong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch 45° Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu Ø50x40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu Ø40x25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu Ø25x20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông Ø32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông Ø 25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép Ø 15: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây mềm Ø 15: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Vật tư phụ : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê chếch 45° Dn: 110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chếch 45° Dn: 90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chếch 45° Dn: 90/42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chếch 45° Dn: Dn60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê vuông 90° Dn: 90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê vuông 90° Dn: 42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch 45° Dn: 110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch 45° Dn: 90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch 45° Dn: 60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch 45° Dn: 42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90° Dn: 110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90° Dn: 90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90° Dn: 60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90° Dn: 42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê kiểm tra Dn: 110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê kiểm tra Dn: 90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn Dn: Dn110/60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn Dn: Dn110/42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn Dn: Dn90/42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Vật tư treo ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 77 | Vật tư phụ và vật tư kết nối với ống cũ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 78 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 1): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 3): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 1): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm + đế âm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Nhân công lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led T8 gắn tường 1x18w (Dài 1.2m ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12w: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø220-14w: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led mâm ốp trần 500x500mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led Downlight D90/5w: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led dây 10w/m điện 220v: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M |
| 14 | Lắp đặt Aptomat bình nước nóng 1p-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 18w-ip65: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hội nối 150x150mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt máng Cáp 100x50mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc tiết diện (4x10mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x10mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x6mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x4.0mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x2.5mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x1.5mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x10mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x6mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x4mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x2.5mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x1.5mm2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt thanh cái đồng cho tủ điện Tc Cu : 30x4mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 33 | Vật tư nối ống (cút. Măng sông. Chia ngả.....): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió 250x250- Cs:200m3/h-nối ống Ø110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Di chuyển hệ thống báo cháy báo động camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 36 | Công tắc 2 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Nhân công lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc (2x2.5)mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Ống luồn dây Hdpe D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Ống luồn dây Pvc-d20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Đèn cầu nhựa D250 bóng Led 14w: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Đèn cầu nhựa D200 bóng Led 14w: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 600x800x300mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mccb 3p-200a-42ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn báo pha : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 2a: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo vôn kế. Giới hạn đo 0:500v: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe kế. Giới hạn đo 0:200a: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy biến dòng biến đổi tỷ số 200/5a: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 3 tiếp tiểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bảng điện nhựa loại Ce-8pm. : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt bảng điện nhựa loại Ce-12pm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-25a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Hệ thống mạng máy tính và điện thoại | |||
| F | Phần liệu chính | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756 | Mét |
| 2 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | Mét |
| 3 | Ổ cắm máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 4 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Mét |
| 6 | Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Mét |
| 7 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Mét |
| 8 | Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 9 | Máng PVC bảo vệ cáp (100x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 10 | Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | Mét |
| 11 | Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mét |
| 12 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Sợi |
| 13 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 14 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | Phần lắp đặt | |||
| H | Phần lắp đặt vật liệu chính | |||
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt gen (80x40mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Ổ cắm |
| 8 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Node |
| 9 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Node |
| 10 | Đấu nối Patch Cord từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Node |
| 11 | Đấu nối Patch Cord từ khay chứa modul chống sét xuống Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Node |
| 12 | Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đôi |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | 1 m |
| 16 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu |
| I | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Patch Panel |
| 4 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 5 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tổng đài ≤ 32 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cài đặt tổng đài ≤ 32 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| J | Hệ thống camera giám sát an ninh | |||
| K | Hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 node |
| 9 | lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | 10m |
| 11 | lắp đặt ống bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | 10m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối trung dan trên các tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| L | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 kênh |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7 | 10m |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 còi |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | 10m |
| M | Nhà xe, nhà để máy phát điện | |||
| N | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6204 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6204 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m2 |
| 6 | Máng nước dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | md |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| O | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,059 | m2 |
| 2 | Tháo tôn bưng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6057 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6057 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,059 | m2 |
| 6 | Máng nước dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | md |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| P | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,6628 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3643 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7146 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3643 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,6628 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,4468 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1242 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1242 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1242 | m3 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8498 | m2 |
| 24 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| Q | Sân đường | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt sân đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | m3 |
| R | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc, bịt lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc, bịt lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,4 | 1m2 |
| 6 | Xử lý chống mối tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,15 | m2 |
| S | Phần thiết bị | |||
| T | Hệ thống mạng máy tính và điện thoại | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst C1000-24T-4G-L 4x1G SFP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không (Wifi) Planet WDRT-1202AC hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA Rackmount Santak hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Modul chống sét lan truyền Pnetr6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 5 | Tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thiết bị |
| 7 | Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Tồng đài điện thoại NEC SL2100, 6 trung kế, 16 thuê bao, 4 trung kế trả lời tự động hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Điện thoại bàn AT40 NEC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| U | Hệ thống camera giám sát an ninh | |||
| V | Hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ổ cứng 8TB chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| W | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Còi báo động 12VDC, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo hồng ngoại góc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 4 | "Trung tâm báo động 8 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.473E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,02 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,04 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng | 1 | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1 Kw | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất 23 kw | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất 0,62 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất 5 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất 5 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất 80-120 lít | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi