Gói thầu: Xây lắp (Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852783-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện )
Số hiệu KHLCNT 20220852745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:42:00 đến ngày 2022-09-10 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực )* Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu bao gồm hợp đồng thi công nạo vét kênh kết hợp làm đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 0,517 tỷ đồng, hợp đồng thi công lắp đặt trạm bơm (phục vụ tưới tiêu) giá trị 0,947 tỷ và hợp đồng thi công đường dây hạ thế hoặc cấp cao hơn giá trị 0,446 tỷ (0,517 tỷ + 0,947 tỷ + 0,446 tỷ) = 1,910 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải có chứng nhận huấnluyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làcán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành kỹ thuật điện; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành thủy lợi hoặc giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchquản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu(bằngcấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.-Trường hợpliên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành 9 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110 cv
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn, giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện )
Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện (Đấu nối điện 3 pha trạm bơm kênh 22 xã Tân Tây, Trạm bơm Bà Sở xã Tân Tây, Trạm bơm 500D xã Thủy Đông, Trạm bơm kênh 25 xã Thủy Đông, trạm bơm kênh 26 xã Thủy Đông).
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Phú L.A ,277/10/9 Quốc lộ 62, Khu phố Xuân Hòa 1, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra thiết kê thi công + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Mục 5.7 phụ lục VII Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021. Lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III, giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM BƠM KÊNH 22
1Rãi căng dây ABC 4x9563m
2Rãi căng dây ABC 4x12049m
3Dây ABC 4x95mm263m
4Dây ABC 4x120mm249m
5Kéo rãi và lắp đặt cáp CV12012m
6Dây đồng bọc CV120mm212m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 140mm12m
8Co PVC 1404cái
9Collier kẹp ống PVC 1404cái
10Lắp đặt Collier kẹp ống PVC 1404cái
11Lắp kẹp dừng cáp 4x954cái
12Rack 4 sứ2cái
13Kẹp ép WR41932cái
14Đầu Cosse 120mm216cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x954cái
16Lắp kẹp dừng cáp 4x1204cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm24cái
18Băng keo điện20cuộn
19Boulon móc 16x2508cái
20Boulon 16x2504cái
21Long đền M1824cái
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (BỜ TÂY)).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I4,52m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,88100m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
5Đà cản BTCT dài 1,2m3cái
6Boulon F22x1000VRS1cái
7kéo dây tiếp địa12m
8Dây đồng trần M2512m
9Đóng cọc tiếp địa3cọc
10Cọc đất 16-2,4m nhúng ZN + kẹp mạ đồng3cọc
11Đầu Cosse 25mm21cái
12Kẹp nối IPC6cái
13Lắp tủ điện hạ thế1cái
14Tủ điện hạ thế 200A (thùng cầu dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực 200A - 600V)1bộ
15Lắp tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP1cái
16Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP (vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, Relay nhiệt 63-85A, đèn báo pha, cầu chì tép 5A+đế, Đèn báo, công tắc xoay 3 vị trí, nút bấm, timer ON relay, domino 3 pha 100A, phụ kiện)1bộ
17Dựng trụ BTLT 14m1trụ
18Trụ BTLT 14m - 650kgf1trụ
19Lắp đặt bộ chằng (lắp dây néo cột)1bộ
20Boulon mắc 16x2501cái
21Sứ chằng1cái
22Kẹp chằng 3 Boulon8cái
23cáp thép 3/8''12m
24Long đền M182cái
25Cọc neo F16-24001cọc
26Rãi căng dây dây ABC 4x9595m
27Dây LV - ABC 4x95mm295m
28Kéo rãi và lắp đặt cáp CV5024m
29Dây đồng bọc CV50 cấp nguồn máy bơm24m
30Lắp đặt ống PVC 9020m
31Ống PVC 9020m
32Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ8cái
33Đầu cosse Cu - Al 95mm28cái
34Đầu Cosse 50mm212cái
35keo dán ống2típ
36Lắp bảng phân đoạn, bảng báo1cái
37Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm1bảng
38Co PVC 9010cái
39Kẹp dừng cáp ABC 4x954cái
40băng keo điện5cuộn
41Boulon móc 16x3004cái
42Boulon 16x2504cái
43Long đền M184cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (PHÍA BỜ TÂY)).
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,061tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,355tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,644m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,116100m2
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,29100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,13100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,072m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,972m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,128100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép 0,021tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép 0,219tấn
12Thép cột STK fi 60x1,2mm17,65m
13Lắp dựng cột thép các loại0,031tấn
14Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn17,6m
15Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách45,9m
16Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ)24,5m
17Lắp dựng xà gồ thép0,223tấn
18Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu0,277m3 cấu kiện
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,123100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,311100m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt0,04tấn
22Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa8,1m
23Tole phẳng dày 1ly ốp cửa28,26kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
25Bản lề cửa2cái
26Ổ khóa cửa1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 21,7mm0,24100m
28Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt )2bộ
29Motor điện 20HP 3 pha 15 KW2Cái
30Pa lăng treo dàn bơm2bộ
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,198100m3
32Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I8,576100m
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1,072100m
34Cừ tràm L=4,5m; gốc (8-10)cm, ngọn (4-4,5)cm964,8m
D HẠNG MỤC: LẮP KÊNH & ĐẶT CỐNG (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (PHÍA BỜ ĐÔNG)).
1Cống liền khối d1000mm13m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 13m, đường kính 1đoạn ống
3Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống)14,105100m
4Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)1,085100m
5Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất neo)3,12100m
6Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất neo) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)0,24100m
7Ráp cọc bạch đàn d (gốc >16cm, ngọn >7cm) (nc) (nẹp)0,458m3 cấu kiện
8Cọc bạch đàn d>16cm L= 7m1.898,4m
9Thép buộc d6mm21,31Kg
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,377100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,02100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 1,432100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,79100m3
14Đất đắp (tạm tính giá đến công trường, với hs 1.4)288,069m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,06100m3
16Rải bao ni lông ngăn cách0,402100m2
17Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm8,03m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,05100m2
19Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ1,3410m
E HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (PHÍA BỜ ĐÔNG)).
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,061tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,355tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,644m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,116100m2
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,294100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,126100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,072m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,972m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,128100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép 0,021tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép 0,219tấn
12Thép cột STK fi 60x1,2mm17,58m
13Lắp dựng cột thép các loại0,031tấn
14Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn17,6m
15Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách45,9m
16Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ)24,5m
17Lắp dựng xà gồ thép0,223tấn
18Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu0,277m3 cấu kiện
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,123100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,311100m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt0,04tấn
22Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa8,1m
23Tole phẳng dày 1ly ốp cửa28,26kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
25Bản lề cửa2cái
26Ổ khóa cửa1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 21,7mm0,18100m
28Lắp đặt dàn bơm ống nhã tole dài 3,5m; đk ống nhã 35cm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ),1bộ
29Lắp đặt dàn bơm ống nhã tole dài 4,2m; đk ống nhã 35cm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ),1bộ
30Motor điện 20HP 3 pha 15 KW2Cái
31Van cửa lật, đường kính ống D100cm1bộ
32Pa lăng treo dàn bơm2bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (BỜ ĐÔNG)).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I0,77m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,38100m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
5Đà cản BTCT dài 1,2m2cái
6Boulon 22x700 VRS1cái
7Long đền M242cái
8Kéo dây tiếp địa12m
9Dây đồng trần M2512m
10Đóng cọc tiếp địa2cọc
11Cọc tiếp địa 16-2,4m nhúng Zn + kẹp mạ đồng2cọc
12Đầu cosse 25mm21cái
13Kẹp nối IPC1cái
14Lắp tủ điện hạ thế1cái
15Tủ điện hạ thế 200A (Thùng cau962 dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực 200A-690V)1bộ
16Lắp tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP1cái
17Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP (Vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 cực 100A-690V, Contactor 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, relay nhiệt 63-85A, Đèn báo pha, Cầu chì tép 5A + đế, đèn báo trạng thái ON OFF, Công tắc xoay 3 vị trí, Nút dừng khẩn cấp, Nút nhấn không đèn ION + INC, timer on delay, domino 3 pha 100A, phụ kiện)1bộ
18Dựng trụ BTLT 8,5m1trụ
19Trụ BTLT 8,5m1trụ
20Rãi căng dây LV-ABC 4x95mm220m
21Dây LV-ABC 4x95mm220m
22Kéo rãi và lắp dặt cáp CV50mm224m
23Dây đồng bọc CV50 cấp nguồn máy bơm24m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm20m
25Coller kẹp ống PVC 908cái
26Đầu Cosse CU-AL 95mm28cái
27Đầu Cosse 50mm212cái
28Keo dán ống2típ
29Lắp bảng phân đoạn, bảng báo1bảng
30Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm1bảng
31Co PVC 9010cái
32Kẹp dừng cáp ABC 4x952cái
33Băng keo điên5cuộn
34Boulon móc 16x2501cái
35Boulon móc 16x3001cái
36Boulon 16x2504cái
37Long đền M182cái
G HẠNG MỤC: LẮP KÊNH & ĐẶT CỐNG (TRẠM BƠM KÊNH 500D XÃ THỦY ĐÔNG).
1Cống liền khối d1000mm34m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 17m, đường kính =1000mm (HSNC:3,4;HSMTC:3,4;)2đoạn ống
3Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống)21,45100m
4Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)1,65100m
5Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất neo)5,2100m
6Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất neo) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)0,4100m
7Ráp cọc bạch đàn d (gốc >16cm, ngọn >7cm) (nc) (nẹp)1,05m3 cấu kiện
8Cọc bạch đàn d>16cm L= 7m2.969,4m
9Thép buộc d6mm34,28Kg
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,548100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,027100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 3,932100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,902,16100m3
14Đất đắp (tạm tính giá đến công trường, với hs 1.4)849,405m3
H HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM KÊNH 500D XÃ THỦY ĐÔNG)).
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,061tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,355tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,644m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,116100m2
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,301100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,119100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,072m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,972m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,128100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép 0,021tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép 0,219tấn
12Thép cột STK fi 60x1,2mm17,58m
13Lắp dựng cột thép các loại0,031tấn
14Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn17,6m
15Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách45,9m
16Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ)24,5m
17Lắp dựng xà gồ thép0,223tấn
18Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu0,277m3 cấu kiện
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,123100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,311100m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt0,04tấn
22Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa8,1m
23Tole phẳng dày 1ly ốp cửa28,26kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
25Bản lề cửa2cái
26Ổ khóa cửa1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 500x15,3mm0,2100m
28Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ) láp l=3,7m; ống nhã l=4,0m (đầu ống thẳng)1bộ
29Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ) láp l=4,5m; ống nhã l=5,0m (đầu ống thẳng)1bộ
30Motor điện 50HP 3 pha 37 KW2Cái
31Van cửa lật, đường kính ống D100cm2bộ
32Pa lăng treo dàn bơm2bộ
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM KÊNH 500D XÃ THỦY ĐÔNG)).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I0,77m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,38100m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
5Đà cản BTCT dài 1,2m2cái
6Boulon 22x700 VRS1cái
7Long đền M242cái
8Kéo dây tiếp địa12m
9Dây đồng trần M2512m
10Đóng cọc tiếp địa2cọc
11Cọc tiếp địa 16-2,4m nhúng Zn + kẹp mạ đồng3cọc
12Đầu cosse 25mm21cái
13Kẹp nối IPC6cái
14Lắp tủ điện hạ thế1cái
15Tủ điện hạ thế 400A (Thùng cầu dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực400A-690V)1bộ
16Lắp tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 50HP1cái
17Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 50HP (Vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 cực 100A-690V, Contactor 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, relay nhiệt 63-85A, Đèn báo pha, Cầu chì tép 5A + đế, đèn báo trạng thái ON OFF, Công tắc xoay 3 vị trí, Nút dừng khẩn cấp, Nút nhấn không đèn ION + INC, timer on delay, domino 3 pha 100A, phụ kiện)1bộ
18Dựng trụ BTLT 8,5m1trụ
19Trụ BTLT 8,5m1trụ
20Rãi căng dây LV-ABC 4x95mm234m
21Dây LV-ABC 4x95mm234m
22Kéo rãi và lắp dặt cáp CV70mm248m
23Dây đồng bọc CV70 cấp nguồn máy bơm48m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm40m
25Coller kẹp ống PVC 9016cái
26Đầu Cosse CU-AL 95mm216cái
27Đầu Cosse 70mm224cái
28Keo dán ống2típ
29Lắp bảng phân đoạn, bảng báo1bảng
30Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm1bảng
31Co PVC 9020cái
32Kẹp dừng cáp ABC 4x954cái
33Băng keo điên5cuộn
34Boulon móc 16x2502cái
35Boulon móc 16x3002cái
36Boulon 16x2506cái
37Long đền M184cái
J HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM KÊNH 25 XÃ THỦY ĐÔNG)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,123tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,709tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 3003,289m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,233100m2
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,519100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,325100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,144m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,944m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,255100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép 0,043tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép 0,44tấn
12Thép cột STK fi 60x1,2mm35,3m
13Lắp dựng cột thép các loại0,063tấn
14Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn35,2m
15Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách91,8m
16Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ)49m
17Lắp dựng xà gồ thép0,447tấn
18Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu0,554m3 cấu kiện
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,245100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,621100m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt0,081tấn
22Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa16,2m
23Tole phẳng dày 1ly ốp cửa56,52kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,6m2
25Bản lề cửa4cái
26Ổ khóa cửa2cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 21,7mm0,48100m
28Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ) láp 4,0 m; ống nhã l=4,0 m (đầu ống bẻ co đầu)4bộ
29Motor điện 20HP 3 pha 15 KW4Cái
30Pa lăng treo dàn bơm4bộ
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,435100m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,1388100m3
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,673100m3
34Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 1,089100m3
35Đất đắp (tạm tính giá đến công trường; với hs 1,4)228,28m3
36Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I5,824100m
37Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I0,728100m
38Cừ tràm L=4,5m; gốc (8-10)cm, ngọn (4-4,5)cm673,4m
39Thép buộc d6mm4,44kg
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM KÊNH 25 XÃ THỦY ĐÔNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I13,05m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,05m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,858,92100m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25cái
5Đà cản 1,2m25cái
6Boulon 22x1000 VRS3cái
7Boulon 22x700 VRS4cái
8Long đền M2434cái
9Boulon 22x450 VRS10cái
10Kéo dây tiếp địa78m3
11Đóng cọc tiếp địa18cọc
12Dây đồng trần M2578m
13Cọc tiếp địa 16-2,4m nhúng Zn+kẹp mạ đồng18cọc
14Lắp xà đôi Ú60 - 2,7m5bộ
15Xà đôi U160m - 2,7m5bộ
16Boulon 16x350 VRS25cái
17Long đền vuông M18100cái
18Lắp tủ điện hạ thế 200A2cái
19Tủ điện hạ thế 200A (Thùng cầu dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực 200A-690V)2bộ
20Lắp đặt tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP2cái
21Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP (vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 cực 100A-690V, contactor 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, relay nhiệt 63-85A, đèn báo pha, cầu chì tép 5A+ đế, Đèn báo trạng thái ON - OF, công tắc xoay 3 vị trí, nút dừng khẩn cấp, nút nhấn không đèn 1NO+1NC, timer on delay, domino 3 pha 100A, phụ kiện)2bộ
22Dựng trụ BTLT 8,5m17trụ
23Trụ BTLT 8,5m20trụ
24Boulon F 16x450 VRS3cái
25Boulon F 16x700 VRS3cái
26Long đền vuông M1812cái
27Thực hiện bộ chằng (lắp dây néo cột)1bộ
28Boulon mắc 16x2501cái
29Sứ chằng1cái
30Kẹp chằng 3 Boulon8cái
31Cáp thép 5/8''12m
32Yếm cáp2cái
33Long đền M182cái
34Cọc neo F16 - 2,4m1cọc
35Rãi căng dây ABC 4x951.199m
36Dây LV-ABC 4x95mm21.199m
37Kéo rãi và lắp cáp CV5048m
38Dây CV 50 cấp nguồn cho 2 máy bơm48m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm40m
40Lắp bảng phna6 đoạn, bảng báo17cái
41Sơn số trụ, bảng báo nguy hiểm17bảng
42Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ16cái
43Đầu Cosse Cu - Al 95mm216cái
44Đầu Cosse 50mm224cái
45Keo dán ống2típ
46Co PVC 9020cái
47Móc treo cáp ABC 4x9520cái
48Kẹp dừng cáp ABC 4x9524cái
49Băng keo điện5cuộn
50Boulon móc 16x25042cái
51Boulon móc 16x3002cái
52Boulon 16x2508cái
53Long đền M1844cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực )* Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu bao gồm hợp đồng thi công nạo vét kênh kết hợp làm đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 0,517 tỷ đồng, hợp đồng thi công lắp đặt trạm bơm (phục vụ tưới tiêu) giá trị 0,947 tỷ và hợp đồng thi công đường dây hạ thế hoặc cấp cao hơn giá trị 0,446 tỷ (0,517 tỷ + 0,947 tỷ + 0,446 tỷ) = 1,910 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải có chứng nhận huấnluyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làcán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành kỹ thuật điện; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành thủy lợi hoặc giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh).32
6 Cán bộ phụ tráchquản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
7 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu(bằngcấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.-Trường hợpliên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Tài liệu chứng minh.1
2 Máy đào bánh xích 0,8 m3 - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
3 Máy lu bánh thép tự hành 9 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
4 Máy ủi 110 cv - Tài liệu chứng minh1
5 Máy hàn - Tài liệu chứng minh2
6 Đầm dùi - Tài liệu chứng minh2
7 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh1
8 Máy cắt uốn thép - Tài liệu chứng minh1
9 Máy gia nhiệt - Tài liệu chứng minh1
10 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn, giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->