Gói thầu: Xây lắp (Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:42:00 đến ngày 2022-09-10 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực )* Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu bao gồm hợp đồng thi công nạo vét kênh kết hợp làm đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 0,517 tỷ đồng, hợp đồng thi công lắp đặt trạm bơm (phục vụ tưới tiêu) giá trị 0,947 tỷ và hợp đồng thi công đường dây hạ thế hoặc cấp cao hơn giá trị 0,446 tỷ (0,517 tỷ + 0,947 tỷ + 0,446 tỷ) = 1,910 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải có chứng nhận huấnluyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làcán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành kỹ thuật điện; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành thủy lợi hoặc giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchquản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu(bằngcấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.-Trường hợpliên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành 9 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn, giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện ) Xây dựng các trạm bơm điện trên địa bàn huyện (Đấu nối điện 3 pha trạm bơm kênh 22 xã Tân Tây, Trạm bơm Bà Sở xã Tân Tây, Trạm bơm 500D xã Thủy Đông, Trạm bơm kênh 25 xã Thủy Đông, trạm bơm kênh 26 xã Thủy Đông). 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Mục 5.7 phụ lục VII Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021. Lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III, giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM BƠM KÊNH 22 | |||
| 1 | Rãi căng dây ABC 4x95 | 63 | m | |
| 2 | Rãi căng dây ABC 4x120 | 49 | m | |
| 3 | Dây ABC 4x95mm2 | 63 | m | |
| 4 | Dây ABC 4x120mm2 | 49 | m | |
| 5 | Kéo rãi và lắp đặt cáp CV120 | 12 | m | |
| 6 | Dây đồng bọc CV120mm2 | 12 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 140mm | 12 | m | |
| 8 | Co PVC 140 | 4 | cái | |
| 9 | Collier kẹp ống PVC 140 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Collier kẹp ống PVC 140 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp kẹp dừng cáp 4x95 | 4 | cái | |
| 12 | Rack 4 sứ | 2 | cái | |
| 13 | Kẹp ép WR419 | 32 | cái | |
| 14 | Đầu Cosse 120mm2 | 16 | cái | |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp kẹp dừng cáp 4x120 | 4 | cái | |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 18 | Băng keo điện | 20 | cuộn | |
| 19 | Boulon móc 16x250 | 8 | cái | |
| 20 | Boulon 16x250 | 4 | cái | |
| 21 | Long đền M18 | 24 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (BỜ TÂY)). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 4,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,88 | 100m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 5 | Đà cản BTCT dài 1,2m | 3 | cái | |
| 6 | Boulon F22x1000VRS | 1 | cái | |
| 7 | kéo dây tiếp địa | 12 | m | |
| 8 | Dây đồng trần M25 | 12 | m | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 10 | Cọc đất 16-2,4m nhúng ZN + kẹp mạ đồng | 3 | cọc | |
| 11 | Đầu Cosse 25mm2 | 1 | cái | |
| 12 | Kẹp nối IPC | 6 | cái | |
| 13 | Lắp tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 14 | Tủ điện hạ thế 200A (thùng cầu dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực 200A - 600V) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP (vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, Relay nhiệt 63-85A, đèn báo pha, cầu chì tép 5A+đế, Đèn báo, công tắc xoay 3 vị trí, nút bấm, timer ON relay, domino 3 pha 100A, phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 17 | Dựng trụ BTLT 14m | 1 | trụ | |
| 18 | Trụ BTLT 14m - 650kgf | 1 | trụ | |
| 19 | Lắp đặt bộ chằng (lắp dây néo cột) | 1 | bộ | |
| 20 | Boulon mắc 16x250 | 1 | cái | |
| 21 | Sứ chằng | 1 | cái | |
| 22 | Kẹp chằng 3 Boulon | 8 | cái | |
| 23 | cáp thép 3/8'' | 12 | m | |
| 24 | Long đền M18 | 2 | cái | |
| 25 | Cọc neo F16-2400 | 1 | cọc | |
| 26 | Rãi căng dây dây ABC 4x95 | 95 | m | |
| 27 | Dây LV - ABC 4x95mm2 | 95 | m | |
| 28 | Kéo rãi và lắp đặt cáp CV50 | 24 | m | |
| 29 | Dây đồng bọc CV50 cấp nguồn máy bơm | 24 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống PVC 90 | 20 | m | |
| 31 | Ống PVC 90 | 20 | m | |
| 32 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | 8 | cái | |
| 33 | Đầu cosse Cu - Al 95mm2 | 8 | cái | |
| 34 | Đầu Cosse 50mm2 | 12 | cái | |
| 35 | keo dán ống | 2 | típ | |
| 36 | Lắp bảng phân đoạn, bảng báo | 1 | cái | |
| 37 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm | 1 | bảng | |
| 38 | Co PVC 90 | 10 | cái | |
| 39 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 4 | cái | |
| 40 | băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 41 | Boulon móc 16x300 | 4 | cái | |
| 42 | Boulon 16x250 | 4 | cái | |
| 43 | Long đền M18 | 4 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (PHÍA BỜ TÂY)). | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,061 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,355 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,644 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,116 | 100m2 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,29 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,13 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,072 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,972 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép | 0,219 | tấn | |
| 12 | Thép cột STK fi 60x1,2mm | 17,65 | m | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,031 | tấn | |
| 14 | Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn | 17,6 | m | |
| 15 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách | 45,9 | m | |
| 16 | Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ) | 24,5 | m | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,223 | tấn | |
| 18 | Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 0,277 | m3 cấu kiện | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,123 | 100m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,311 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,04 | tấn | |
| 22 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa | 8,1 | m | |
| 23 | Tole phẳng dày 1ly ốp cửa | 28,26 | kg | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 25 | Bản lề cửa | 2 | cái | |
| 26 | Ổ khóa cửa | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 21,7mm | 0,24 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ) | 2 | bộ | |
| 29 | Motor điện 20HP 3 pha 15 KW | 2 | Cái | |
| 30 | Pa lăng treo dàn bơm | 2 | bộ | |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,198 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 8,576 | 100m | |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,072 | 100m | |
| 34 | Cừ tràm L=4,5m; gốc (8-10)cm, ngọn (4-4,5)cm | 964,8 | m | |
| D | HẠNG MỤC: LẮP KÊNH & ĐẶT CỐNG (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (PHÍA BỜ ĐÔNG)). | |||
| 1 | Cống liền khối d1000mm | 13 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 13m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống) | 14,105 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | 1,085 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất neo) | 3,12 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất neo) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | 0,24 | 100m | |
| 7 | Ráp cọc bạch đàn d (gốc >16cm, ngọn >7cm) (nc) (nẹp) | 0,458 | m3 cấu kiện | |
| 8 | Cọc bạch đàn d>16cm L= 7m | 1.898,4 | m | |
| 9 | Thép buộc d6mm | 21,31 | Kg | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,377 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,02 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 1,432 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,79 | 100m3 | |
| 14 | Đất đắp (tạm tính giá đến công trường, với hs 1.4) | 288,069 | m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,06 | 100m3 | |
| 16 | Rải bao ni lông ngăn cách | 0,402 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm | 8,03 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,05 | 100m2 | |
| 19 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 1,34 | 10m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (PHÍA BỜ ĐÔNG)). | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,061 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,355 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,644 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,116 | 100m2 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,294 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,126 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,072 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,972 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép | 0,219 | tấn | |
| 12 | Thép cột STK fi 60x1,2mm | 17,58 | m | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,031 | tấn | |
| 14 | Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn | 17,6 | m | |
| 15 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách | 45,9 | m | |
| 16 | Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ) | 24,5 | m | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,223 | tấn | |
| 18 | Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 0,277 | m3 cấu kiện | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,123 | 100m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,311 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,04 | tấn | |
| 22 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa | 8,1 | m | |
| 23 | Tole phẳng dày 1ly ốp cửa | 28,26 | kg | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 25 | Bản lề cửa | 2 | cái | |
| 26 | Ổ khóa cửa | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 21,7mm | 0,18 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt dàn bơm ống nhã tole dài 3,5m; đk ống nhã 35cm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ), | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dàn bơm ống nhã tole dài 4,2m; đk ống nhã 35cm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ), | 1 | bộ | |
| 30 | Motor điện 20HP 3 pha 15 KW | 2 | Cái | |
| 31 | Van cửa lật, đường kính ống D100cm | 1 | bộ | |
| 32 | Pa lăng treo dàn bơm | 2 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM BÀ SỞ XÃ TÂN TÂY (BỜ ĐÔNG)). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 0,77 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,38 | 100m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 5 | Đà cản BTCT dài 1,2m | 2 | cái | |
| 6 | Boulon 22x700 VRS | 1 | cái | |
| 7 | Long đền M24 | 2 | cái | |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | 12 | m | |
| 9 | Dây đồng trần M25 | 12 | m | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 11 | Cọc tiếp địa 16-2,4m nhúng Zn + kẹp mạ đồng | 2 | cọc | |
| 12 | Đầu cosse 25mm2 | 1 | cái | |
| 13 | Kẹp nối IPC | 1 | cái | |
| 14 | Lắp tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 15 | Tủ điện hạ thế 200A (Thùng cau962 dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực 200A-690V) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP | 1 | cái | |
| 17 | Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP (Vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 cực 100A-690V, Contactor 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, relay nhiệt 63-85A, Đèn báo pha, Cầu chì tép 5A + đế, đèn báo trạng thái ON OFF, Công tắc xoay 3 vị trí, Nút dừng khẩn cấp, Nút nhấn không đèn ION + INC, timer on delay, domino 3 pha 100A, phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 18 | Dựng trụ BTLT 8,5m | 1 | trụ | |
| 19 | Trụ BTLT 8,5m | 1 | trụ | |
| 20 | Rãi căng dây LV-ABC 4x95mm2 | 20 | m | |
| 21 | Dây LV-ABC 4x95mm2 | 20 | m | |
| 22 | Kéo rãi và lắp dặt cáp CV50mm2 | 24 | m | |
| 23 | Dây đồng bọc CV50 cấp nguồn máy bơm | 24 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | 20 | m | |
| 25 | Coller kẹp ống PVC 90 | 8 | cái | |
| 26 | Đầu Cosse CU-AL 95mm2 | 8 | cái | |
| 27 | Đầu Cosse 50mm2 | 12 | cái | |
| 28 | Keo dán ống | 2 | típ | |
| 29 | Lắp bảng phân đoạn, bảng báo | 1 | bảng | |
| 30 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm | 1 | bảng | |
| 31 | Co PVC 90 | 10 | cái | |
| 32 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 2 | cái | |
| 33 | Băng keo điên | 5 | cuộn | |
| 34 | Boulon móc 16x250 | 1 | cái | |
| 35 | Boulon móc 16x300 | 1 | cái | |
| 36 | Boulon 16x250 | 4 | cái | |
| 37 | Long đền M18 | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: LẮP KÊNH & ĐẶT CỐNG (TRẠM BƠM KÊNH 500D XÃ THỦY ĐÔNG). | |||
| 1 | Cống liền khối d1000mm | 34 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 17m, đường kính =1000mm (HSNC:3,4;HSMTC:3,4;) | 2 | đoạn ống | |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống) | 21,45 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | 1,65 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất neo) | 5,2 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất neo) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | 0,4 | 100m | |
| 7 | Ráp cọc bạch đàn d (gốc >16cm, ngọn >7cm) (nc) (nẹp) | 1,05 | m3 cấu kiện | |
| 8 | Cọc bạch đàn d>16cm L= 7m | 2.969,4 | m | |
| 9 | Thép buộc d6mm | 34,28 | Kg | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,548 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 3,932 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,16 | 100m3 | |
| 14 | Đất đắp (tạm tính giá đến công trường, với hs 1.4) | 849,405 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM KÊNH 500D XÃ THỦY ĐÔNG)). | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,061 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,355 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,644 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,116 | 100m2 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,301 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,119 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,072 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,972 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép | 0,219 | tấn | |
| 12 | Thép cột STK fi 60x1,2mm | 17,58 | m | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,031 | tấn | |
| 14 | Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn | 17,6 | m | |
| 15 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách | 45,9 | m | |
| 16 | Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ) | 24,5 | m | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,223 | tấn | |
| 18 | Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 0,277 | m3 cấu kiện | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,123 | 100m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,311 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,04 | tấn | |
| 22 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa | 8,1 | m | |
| 23 | Tole phẳng dày 1ly ốp cửa | 28,26 | kg | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 25 | Bản lề cửa | 2 | cái | |
| 26 | Ổ khóa cửa | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 500x15,3mm | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ) láp l=3,7m; ống nhã l=4,0m (đầu ống thẳng) | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ) láp l=4,5m; ống nhã l=5,0m (đầu ống thẳng) | 1 | bộ | |
| 30 | Motor điện 50HP 3 pha 37 KW | 2 | Cái | |
| 31 | Van cửa lật, đường kính ống D100cm | 2 | bộ | |
| 32 | Pa lăng treo dàn bơm | 2 | bộ | |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM KÊNH 500D XÃ THỦY ĐÔNG)). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 0,77 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,38 | 100m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 5 | Đà cản BTCT dài 1,2m | 2 | cái | |
| 6 | Boulon 22x700 VRS | 1 | cái | |
| 7 | Long đền M24 | 2 | cái | |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | 12 | m | |
| 9 | Dây đồng trần M25 | 12 | m | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 11 | Cọc tiếp địa 16-2,4m nhúng Zn + kẹp mạ đồng | 3 | cọc | |
| 12 | Đầu cosse 25mm2 | 1 | cái | |
| 13 | Kẹp nối IPC | 6 | cái | |
| 14 | Lắp tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 15 | Tủ điện hạ thế 400A (Thùng cầu dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực400A-690V) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 50HP | 1 | cái | |
| 17 | Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 50HP (Vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 cực 100A-690V, Contactor 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, relay nhiệt 63-85A, Đèn báo pha, Cầu chì tép 5A + đế, đèn báo trạng thái ON OFF, Công tắc xoay 3 vị trí, Nút dừng khẩn cấp, Nút nhấn không đèn ION + INC, timer on delay, domino 3 pha 100A, phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 18 | Dựng trụ BTLT 8,5m | 1 | trụ | |
| 19 | Trụ BTLT 8,5m | 1 | trụ | |
| 20 | Rãi căng dây LV-ABC 4x95mm2 | 34 | m | |
| 21 | Dây LV-ABC 4x95mm2 | 34 | m | |
| 22 | Kéo rãi và lắp dặt cáp CV70mm2 | 48 | m | |
| 23 | Dây đồng bọc CV70 cấp nguồn máy bơm | 48 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | 40 | m | |
| 25 | Coller kẹp ống PVC 90 | 16 | cái | |
| 26 | Đầu Cosse CU-AL 95mm2 | 16 | cái | |
| 27 | Đầu Cosse 70mm2 | 24 | cái | |
| 28 | Keo dán ống | 2 | típ | |
| 29 | Lắp bảng phân đoạn, bảng báo | 1 | bảng | |
| 30 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm | 1 | bảng | |
| 31 | Co PVC 90 | 20 | cái | |
| 32 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 4 | cái | |
| 33 | Băng keo điên | 5 | cuộn | |
| 34 | Boulon móc 16x250 | 2 | cái | |
| 35 | Boulon móc 16x300 | 2 | cái | |
| 36 | Boulon 16x250 | 6 | cái | |
| 37 | Long đền M18 | 4 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM (TRẠM BƠM KÊNH 25 XÃ THỦY ĐÔNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,123 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,709 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 3,289 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,233 | 100m2 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,519 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,325 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,144 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,944 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,255 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước , đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đổ tại chỗ dưới nước, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 12 | Thép cột STK fi 60x1,2mm | 35,3 | m | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,063 | tấn | |
| 14 | Thép hộp STK 60x120x2,4 lót sàn | 35,2 | m | |
| 15 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung vách | 91,8 | m | |
| 16 | Thép hộp STK 30x60x1,2 (giằng vì kèo & xà gồ) | 49 | m | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,447 | tấn | |
| 18 | Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 0,554 | m3 cấu kiện | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,245 | 100m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,621 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,081 | tấn | |
| 22 | Thép hộp STK 40x40x1,2 khung cửa | 16,2 | m | |
| 23 | Tole phẳng dày 1ly ốp cửa | 56,52 | kg | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,6 | m2 | |
| 25 | Bản lề cửa | 4 | cái | |
| 26 | Ổ khóa cửa | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 21,7mm | 0,48 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt dàn bơm (vật tư , vận chuyển & công lắp đặt ) láp 4,0 m; ống nhã l=4,0 m (đầu ống bẻ co đầu) | 4 | bộ | |
| 29 | Motor điện 20HP 3 pha 15 KW | 4 | Cái | |
| 30 | Pa lăng treo dàn bơm | 4 | bộ | |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,435 | 100m3 | |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1388 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,673 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 1,089 | 100m3 | |
| 35 | Đất đắp (tạm tính giá đến công trường; với hs 1,4) | 228,28 | m3 | |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,824 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 0,728 | 100m | |
| 38 | Cừ tràm L=4,5m; gốc (8-10)cm, ngọn (4-4,5)cm | 673,4 | m | |
| 39 | Thép buộc d6mm | 4,44 | kg | |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TRẠM BƠM KÊNH 25 XÃ THỦY ĐÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 13,05 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,05 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,92 | 100m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 25 | cái | |
| 5 | Đà cản 1,2m | 25 | cái | |
| 6 | Boulon 22x1000 VRS | 3 | cái | |
| 7 | Boulon 22x700 VRS | 4 | cái | |
| 8 | Long đền M24 | 34 | cái | |
| 9 | Boulon 22x450 VRS | 10 | cái | |
| 10 | Kéo dây tiếp địa | 78 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | 18 | cọc | |
| 12 | Dây đồng trần M25 | 78 | m | |
| 13 | Cọc tiếp địa 16-2,4m nhúng Zn+kẹp mạ đồng | 18 | cọc | |
| 14 | Lắp xà đôi Ú60 - 2,7m | 5 | bộ | |
| 15 | Xà đôi U160m - 2,7m | 5 | bộ | |
| 16 | Boulon 16x350 VRS | 25 | cái | |
| 17 | Long đền vuông M18 | 100 | cái | |
| 18 | Lắp tủ điện hạ thế 200A | 2 | cái | |
| 19 | Tủ điện hạ thế 200A (Thùng cầu dao dày 1,2mm, MCCB 3 cực 200A-690V) | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP | 2 | cái | |
| 21 | Tủ điện giảm dòng khởi động máy bơm 40HP (vỏ tủ dày 1,2mm, MCCB 3 cực 100A-690V, contactor 3 pha 85A, Contactor 3 pha 50A, relay nhiệt 63-85A, đèn báo pha, cầu chì tép 5A+ đế, Đèn báo trạng thái ON - OF, công tắc xoay 3 vị trí, nút dừng khẩn cấp, nút nhấn không đèn 1NO+1NC, timer on delay, domino 3 pha 100A, phụ kiện) | 2 | bộ | |
| 22 | Dựng trụ BTLT 8,5m | 17 | trụ | |
| 23 | Trụ BTLT 8,5m | 20 | trụ | |
| 24 | Boulon F 16x450 VRS | 3 | cái | |
| 25 | Boulon F 16x700 VRS | 3 | cái | |
| 26 | Long đền vuông M18 | 12 | cái | |
| 27 | Thực hiện bộ chằng (lắp dây néo cột) | 1 | bộ | |
| 28 | Boulon mắc 16x250 | 1 | cái | |
| 29 | Sứ chằng | 1 | cái | |
| 30 | Kẹp chằng 3 Boulon | 8 | cái | |
| 31 | Cáp thép 5/8'' | 12 | m | |
| 32 | Yếm cáp | 2 | cái | |
| 33 | Long đền M18 | 2 | cái | |
| 34 | Cọc neo F16 - 2,4m | 1 | cọc | |
| 35 | Rãi căng dây ABC 4x95 | 1.199 | m | |
| 36 | Dây LV-ABC 4x95mm2 | 1.199 | m | |
| 37 | Kéo rãi và lắp cáp CV50 | 48 | m | |
| 38 | Dây CV 50 cấp nguồn cho 2 máy bơm | 48 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | 40 | m | |
| 40 | Lắp bảng phna6 đoạn, bảng báo | 17 | cái | |
| 41 | Sơn số trụ, bảng báo nguy hiểm | 17 | bảng | |
| 42 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | 16 | cái | |
| 43 | Đầu Cosse Cu - Al 95mm2 | 16 | cái | |
| 44 | Đầu Cosse 50mm2 | 24 | cái | |
| 45 | Keo dán ống | 2 | típ | |
| 46 | Co PVC 90 | 20 | cái | |
| 47 | Móc treo cáp ABC 4x95 | 20 | cái | |
| 48 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 24 | cái | |
| 49 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 50 | Boulon móc 16x250 | 42 | cái | |
| 51 | Boulon móc 16x300 | 2 | cái | |
| 52 | Boulon 16x250 | 8 | cái | |
| 53 | Long đền M18 | 44 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực )* Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu bao gồm hợp đồng thi công nạo vét kênh kết hợp làm đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 0,517 tỷ đồng, hợp đồng thi công lắp đặt trạm bơm (phục vụ tưới tiêu) giá trị 0,947 tỷ và hợp đồng thi công đường dây hạ thế hoặc cấp cao hơn giá trị 0,446 tỷ (0,517 tỷ + 0,947 tỷ + 0,446 tỷ) = 1,910 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải có chứng nhận huấnluyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làcán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành kỹ thuật điện; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành thủy lợi hoặc giao thông; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01công trình đường dây hạ thế cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ tráchquản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu(bằngcấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.-Trường hợpliên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích 0,8 m3 | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành 9 t | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi 110 cv | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn, giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi