Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Sửa chữa mặt đường 2A (đoạn từ đường 13A đến cuối đường 2A), 13A, 14A và đường 6A; Cải tạo lề đường 6A (đoạn từ cổng số 2 đến cổng số 3 trường Cao đẳng Sonadezi).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Sửa chữa mặt đường 2A (đoạn từ đường 13A đến cuối đường 2A), 13A, 14A và đường 6A; Cải tạo lề đường 6A (đoạn từ cổng số 2 đến cổng số 3 trường Cao đẳng Sonadezi). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:13:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,737,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích > 5 m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=14 T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=16T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=10T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 12cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn, lò nung keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Sửa chữa mặt đường 2A (đoạn từ đường 13A đến cuối đường 2A), 13A, 14A và đường 6A; Cải tạo lề đường 6A (đoạn từ cổng số 2 đến cổng số 3 trường Cao đẳng Sonadezi). Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG 2A | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 46,29 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo thiết kế | 22,99 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày tb 2,17cm | Theo thiết kế | 22,99 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 3,476 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 3,476 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 11,214 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 15,412 | m2 |
| 9 | Vạch sơn gờ giảm tốc, chiều dày 6,0mm | Theo thiết kế | 10,26 | m2 |
| B | ĐƯỜNG 13A | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 84,348 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo thiết kế | 33,09 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày TB 3,92cm | Theo thiết kế | 33,09 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo thiết kế | 18,168 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 8,555 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 8,555 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 27,77 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 66,36 | m2 |
| 9 | Vạch sơn gờ giảm tốc, chiều dày 6,0mm | Theo thiết kế | 39 | m2 |
| C | ĐƯỜNG 14A | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 35,823 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo thiết kế | 17,78 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày TB 2,56cm | Theo thiết kế | 17,78 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo thiết kế | 0,263 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 2,861 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 2,861 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 13,644 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 22,12 | m2 |
| 9 | Vạch sơn gờ giảm tốc, chiều dày 6,0mm | Theo thiết kế | 13 | m2 |
| D | ĐƯỜNG 6A | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào vét hữu cơ) | Theo thiết kế | 1,302 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,909 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,586 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo thiết kế | 7,813 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,781 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,781 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 7,813 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo thiết kế | 188,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 3,125 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo thiết kế | 130,625 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo thiết kế | 25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế | 9,275 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Theo thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 5,49 | kg |
| 15 | Sơn phản quang vàng cột tường chắn | Theo thiết kế | 187,8 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang đen cột tường chắn | Theo thiết kế | 187,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,439 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 13,022 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 24,125 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 5,86 | 10m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế | 1,79 | 100m |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế | 1,445 | 100m |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 24 | Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,184 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 11,835 | 10m3 |
| 26 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo thiết kế | 2,593 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 2,593 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo thiết kế | 62,224 | m3 |
| 31 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 28,65 | m |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 1,326 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo thiết kế | 1,326 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 0,161 | 100 tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 0,161 | 100 tấn |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm` | Theo thiết kế | 202,53 | m2 |
| 38 | Cung cấp biển báo tròn D87,5cm, dày 2mm | Theo thiết kế | 3 | biển |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x0,625)m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(1x0,625)m, dày 2mm | Theo thiết kế | 3 | biển |
| 41 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(0,375x0,875)m, dày 2mm | Theo thiết kế | 3 | biển |
| 42 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 3mm, L=3,8m | Theo thiết kế | 3 | trụ |
| 43 | Bu lông biển báo M12, L=120mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 44 | Bu lông biển báo M16, L=350mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 0,031 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo thiết kế | 0,147 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,017 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ | >=10 tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước | dung tích > 5 m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,5m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | trọng lượng: >=14 T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng: >=16T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng: >=10T có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy rãi bê tông nhựa | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất 12cv | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Lò nấu sơn, lò nung keo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi