Gói thầu: Gói thầu số 07XL và TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL và TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:08:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,676,838,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1515258109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454577433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND. - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.373.787.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.351 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng (bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phàn công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07XL và TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị Cải tạo, sữa chữa Trụ sở làm việc HĐND UBND thành phố Tuy Hòa và các phòng ban thuộc UBND thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 02 TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, bản vẽ | 14,022 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, bản vẽ | 3,808 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, bản vẽ | 0,9359 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, bản vẽ | 8,164 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V, bản vẽ | 39,182 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ quốc huy cũ mặt tiền | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic khu vệ sinh | Chương V, bản vẽ | 3,068 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic các phòng | Chương V, bản vẽ | 204,012 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng láng granitô các phòng và hành lang | Chương V, bản vẽ | 761,116 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng láng granitô bậc cấp | Chương V, bản vẽ | 41,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng láng granitô cầu thang | Chương V, bản vẽ | 107,5425 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm | Chương V, bản vẽ | 494,82 | m2 |
| 13 | Phá dỡ đá ốp tường ngoài màu đen | Chương V, bản vẽ | 172,86 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V, bản vẽ | 498,06 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại cánh cửa sau khi sơn lại cửa | Chương V, bản vẽ | 261,7764 | m2 |
| 16 | Chà nhám, làm vệ sinh lại toàn bộ cửa, lambri, lan can gỗ hiện trạng | Chương V, bản vẽ | 485,4202 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt cầu thang | Chương V, bản vẽ | 10,407 | m2 |
| 18 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 542,78 | m2 |
| 19 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chương V, bản vẽ | 3.049,5692 | m2 |
| 20 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 250,54 | m2 |
| 21 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 635,432 | m2 |
| 22 | Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thải | Chương V, bản vẽ | 0,7524 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, bản vẽ | 0,752 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 0,752 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 5,7538 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,602 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 6,028 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 0,702 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 0,862 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,0161 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,0234 | 100m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,3057 | m3 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, khuôn cửa gỗ (60x120)mm (khuôn cửa đã được được phun PU hoàn thiện) | Chương V, bản vẽ | 17,26 | 1m |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi panô gỗ (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, khóa điện tử, chuông) | Chương V, bản vẽ | 2,64 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi panô gỗ, kính trắng dày 5mm (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, chốt khóa, và các phụ kiện kèm theo) | Chương V, bản vẽ | 2,0332 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa sổ gỗ, kính trắng dày 5mm (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, chốt, và các phụ kiện kèm theo) | Chương V, bản vẽ | 4,1344 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm khóa và các phụ kiện kèm theo) | Chương V, bản vẽ | 26,5216 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V, bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 39 | Phun PU toàn bộ cửa, lambri, lan can gỗ hiện trạng (bằng diện tích đã chà nhám, làm vệ sinh) | Chương V, bản vẽ | 485,42 | m2 |
| 40 | Sơn lan can sắt cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích đã cạo bỏ lớp sơn cũ) | Chương V, bản vẽ | 10,407 | 1m2 |
| 41 | Cung cấp + lắp đặt chỉ nẹp gỗ 20*40 cho phòng họp | Chương V, bản vẽ | 11,6 | m |
| 42 | ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp cao 15cm, dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 3,042 | m2 |
| 43 | ốp trụ bằng gỗ công nghiệp dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 17,28 | m2 |
| 44 | ốp tấm MDF phủ lớp melamine vân đá, dày 8mm | Chương V, bản vẽ | 23,04 | m2 |
| 45 | Làm vách ngăn gỗ công nghiệp cắt CNC, dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 15,36 | m2 |
| 46 | Làm mặt sàn lát gỗ công nghiệp dày 8mm | Chương V, bản vẽ | 205,608 | m2 |
| 47 | Bịt cửa bằng tấm thạch cao | Chương V, bản vẽ | 4,7304 | m2 |
| 48 | Làm vách ngăn bằng tấm alu + khung sắt hộp (đã sơn hoàn thiện 3 nước) | Chương V, bản vẽ | 8,0828 | m2 |
| 49 | Dán giấy trang trí vào tường | Chương V, bản vẽ | 83,0616 | m2 |
| 50 | Làm trần bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chìm | Chương V, bản vẽ | 198,24 | m2 |
| 51 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V, bản vẽ | 4,5 | m2 |
| 52 | Làm trần gỗ nhựa composite | Chương V, bản vẽ | 434,46 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa XM M75 PCB40 | Chương V, bản vẽ | 946,963 | m2 |
| 54 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granite 60*60 | Chương V, bản vẽ | 108,335 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp vữa XM M75 PCB40 | Chương V, bản vẽ | 64,35 | m2 |
| 56 | Lát sàn khu vệ sinh gạch chống trượt 30*60 vữa XM M75 PCB40 | Chương V, bản vẽ | 12,75 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30*60cm vữa XM M75 PCB40 | Chương V, bản vẽ | 27,7936 | m2 |
| 58 | Ốp đá granít tự nhiên màu trắng xám vữa XM M75 PCB40 | Chương V, bản vẽ | 172,86 | m2 |
| 59 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch inax vữa XM M75 PCB40 | Chương V, bản vẽ | 40,32 | m2 |
| 60 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 56,6889 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc) | Chương V, bản vẽ | 494,82 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 56,689 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong nhà | Chương V, bản vẽ | 198,24 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 3.800,179 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 850,009 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 558,9944 | m2 |
| 67 | Lắp dựng quốc huy mới bằng đồng D1500 (bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng) | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 68 | Bê tông chân cột cờ đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 0,125 | m3 |
| 69 | Lắp đặt trụ cờ bằng inox (cột cờ đã có sẵn, chỉ di dời từ dưới sân lên sảnh tầng 2) | Chương V, bản vẽ | 0,075 | 100m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 11,9472 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Chương V, bản vẽ | 5 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 7 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 80 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn led bóng đơn 1,2m trên tường (tận dụng lại bóng hiện trạng) | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led bóng đơn 1,2m trên trần (tận dụng lại bóng hiện trạng) | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led bóng đôi 0,6m có chóa xương cá (tận dụng lại bóng hiện trạng) | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng điện nhựa 120x70x35mm | Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm | Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 90 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ ly bót | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt kệ lưới dài | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Lavavo + chân dài | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt móc khăn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy nước nóng | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 0,002 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,018 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25m | Chương V, bản vẽ | 0,012 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa dẻo đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đk 34/21mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt co gai ngoài đồng đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt co gai trong đồng đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối gai trong đồng đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa đk 21/25mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 114/90mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (PHÒNG HỌP TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC 02 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W D135 | Chương V, bản vẽ | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện nhựa có cầu dao tổng 142x120x50 | Chương V, bản vẽ | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn dây led hắt trần | Chương V, bản vẽ | 72 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 LÊ THÁNH TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, bản vẽ | 19,17 | m2 |
| 2 | Chà nhám, làm vệ sinh lại toàn bộ cửa gỗ kính, tay vin cầu thang | Chương V, bản vẽ | 471,6292 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 1,0224 | m3 |
| 4 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chương V, bản vẽ | 308,34 | m2 |
| 5 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 14,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt cầu thang | Chương V, bản vẽ | 14,9464 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, bản vẽ | 3,12 | m2 |
| 8 | Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm | Chương V, bản vẽ | 143,87 | m2 |
| 9 | Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thải | Chương V, bản vẽ | 0,0492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, bản vẽ | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 0,049 | 100m3/1km |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,0224 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,486 | m3 |
| 14 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 25,308 | m2 |
| 15 | Trát lam bê tông vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 3,12 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 351,328 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diệc tích cạo bỏ lớp sơn cũ) | Chương V, bản vẽ | 14,946 | 1m2 |
| 19 | Phun PU toàn bộ cửa, lambri, lan can gỗ hiện trạng (bằng diện tích đã chà nhám, làm vệ sinh) | Chương V, bản vẽ | 471,629 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính mờ dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 6,39 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, khuôn cửa gỗ (60x120)mm (khuôn cửa đã được được phun PU hoàn thiện) | Chương V, bản vẽ | 9,78 | 1m |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi panô gỗ, kính trắng dày 5mm (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, chốt khóa, và các phụ kiện kèm theo) | Chương V, bản vẽ | 10,4328 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... (bằng diện tích đã đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm) | Chương V, bản vẽ | 143,87 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc) (bằng diện tích đã đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm) | Chương V, bản vẽ | 143,87 | m2 |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt chỉ gỗ dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 21,8 | m |
| 26 | ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp cao 15cm, dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 3,27 | m2 |
| 27 | Cung cấp + lắp đặt chỉ nẹp gỗ 20*40 cho phòng họp | Chương V, bản vẽ | 36 | |
| 28 | ốp trụ bằng gỗ công nghiệp dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 7,2 | m2 |
| 29 | Ốp tường tấm lambri gỗ công nghiệp dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 8,94 | m2 |
| 30 | ốp tấm MDF phủ lớp melamine vân đá, dày 8mm | Chương V, bản vẽ | 17,46 | m2 |
| 31 | Làm mặt sàn lát gỗ công nghiệp dày 8mm | Chương V, bản vẽ | 56,26 | m2 |
| 32 | Lắp dựng kính cường lực dày 10ly màu đen | Chương V, bản vẽ | 8,4 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chìm | Chương V, bản vẽ | 62,28 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V, bản vẽ | 62,28 | m2 |
| 35 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 62,28 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng chi tiết trống đồng bằng đồng | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W D135 | Chương V, bản vẽ | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng điện nhựa có cầu dao tổng 142x120x50 | Chương V, bản vẽ | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 47 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn dây led hắt trần | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tôn 300*400 | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 50 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần đk 10mm | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 51 | Đóng cọc chống sét L60*63*6 L=2,5m mạ kẽm | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LẦU 1 TÒA NHÀ 21-27 LÊ THÁNH TÔN THÀNH BỘ PHẬN 1 CỬA MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, bản vẽ | 134,776 | m2 |
| 2 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chương V, bản vẽ | 266,476 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 6,152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 3,648 | m3 |
| 5 | Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thải | Chương V, bản vẽ | 0,1654 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, bản vẽ | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 0,165 | 100m3/1km |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 6,38 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V, bản vẽ | 282,864 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 132 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Chương V, bản vẽ | 132 | m2 |
| 12 | ốp trụ bằng gỗ công nghiệp dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 25,2 | m2 |
| 13 | Ốp trụ tấm MDF phủ lớp Melamine vân đá dày 8mm | Chương V, bản vẽ | 25,2 | m2 |
| 14 | Gia công và lắp đặt bàn gỗ công nghiệp dày 1,7cm | Chương V, bản vẽ | 14,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V, bản vẽ | 282,864 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 549,34 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V, bản vẽ | 15,12 | m2 |
| 18 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 37,27 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 37,27 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cổng xếp kéo INOX kích thước (4200*1800*400)m (bao gồm: vật tư, nhân công , hoàn thiện) | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, dây dẫn CV 2x6+1Ex2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 305 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W D135 | Chương V, bản vẽ | 114 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần D1400, 77W + Volume | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 31 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 305 | m |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện composite 300*400*150mm | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chương V, bản vẽ | 21,06 | m2 |
| 2 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 23,22 | m2 |
| 3 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 9 | m2 |
| 4 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 23,84 | m2 |
| 5 | Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm | Chương V, bản vẽ | 17,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc) | Chương V, bản vẽ | 17,64 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 47,06 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 30,06 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 17,64 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m 4 cầu | Chương V, bản vẽ | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m đĩa bay | Chương V, bản vẽ | 12 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V, bản vẽ | 16 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Chương V, bản vẽ | 16 | cửa |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí đĩa bay 80w | Chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hộp KT 200*200 80W | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, DSTA t/diện (3*10+1*6)mm2 | Chương V, bản vẽ | 255,6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, CVVm t/diện 1 lõi 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 80,8 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mm | Chương V, bản vẽ | 267,6 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần bằng đồng đk 10mm | Chương V, bản vẽ | 215 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm | Chương V, bản vẽ | 21,6 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Chương V, bản vẽ | 16 | cọc |
| 13 | Lắp đặt đầu cos đồng | Chương V, bản vẽ | 140 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 63,66 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Chương V, bản vẽ | 212,2 | m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,6366 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 14,6432 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,024 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 5,76 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,3072 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt khung móng trụ đèn loại 3,5m | Chương V, bản vẽ | 16 | móng |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,0786 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA BỒN HOA - HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, bản vẽ | 939,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay nền bê tông không cốt thép | Chương V, bản vẽ | 21,771 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thải | Chương V, bản vẽ | 0,7135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, bản vẽ | 0,714 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 0,714 | 100m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, bản vẽ | 31,9526 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, bản vẽ | 39,907 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát granito hồ nước | Chương V, bản vẽ | 59,2361 | m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm M50 | Chương V, bản vẽ | 2,7531 | m2 |
| 10 | Bó vỉa bằng đá Granite tự nhiên màu xám trắng kích thước 200*300*1000mm | Chương V, bản vẽ | 241,9 | m |
| 11 | Bó vỉa bằng đá Granite tự nhiên màu xám trắng kích thước 100*200*1200mm | Chương V, bản vẽ | 96 | m |
| 12 | Rải bạt nhựa lót chống mất nước xi măng | Chương V, bản vẽ | 8,923 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4 M150 | Chương V, bản vẽ | 89,23 | m3 |
| 14 | Lát nền đá granite màu xám trắng 300x600x30mm | Chương V, bản vẽ | 892,3 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 1,2735 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, bản vẽ | 25,47 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch terzaro 300x300x50mm (nền mới) | Chương V, bản vẽ | 254,7 | m2 |
| 18 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Lát nền gạch terzaro màu đỏ 300x300x50mm (sau khi tạo dốc) | Chương V, bản vẽ | 18 | m2 |
| 20 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Chương V, bản vẽ | 131,096 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO (02 TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, bản vẽ | 4,091 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, bản vẽ | 0,767 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt cổng | Chương V, bản vẽ | 13,248 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá granit ốp trụ | Chương V, bản vẽ | 14,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V, bản vẽ | 325,861 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 7,2787 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,055 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,0056 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng | Chương V, bản vẽ | 0,0692 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,7055 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 1,7225 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,0396 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 0,106 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,0092 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,0212 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 0,287 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,0165 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,0164 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 1,403 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,624 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 9,04 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Chương V, bản vẽ | 2,13 | m2 |
| 23 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 5,51 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 19,2 | m |
| 25 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột màu trắng vân mây xám | Chương V, bản vẽ | 19,07 | m2 |
| 26 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột màu trắng vân mây xám | Chương V, bản vẽ | 10,98 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ( tính bằng 50% khối lượng) | Chương V, bản vẽ | 162,9305 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 569,09 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng đoạn hàng rào chông sắt ngoài đoạn K (đã sơn 3 nước hoàn thiện) | Chương V, bản vẽ | 0,475 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hàng chữ cổng chính bằng đồng (bao gồm: vật tư, nhân công , hoàn thiện ) | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cổng xếp tự động KT (8,5x1,6)m (bao gồm: vật tư, nhân công , hoàn thiện ) | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỰC HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 81,145 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, bản vẽ | 12,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V, bản vẽ | 18,24 | m2 |
| 4 | Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thải | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, bản vẽ | 0,0061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 0,0061 | 100m3/1km |
| 7 | Làm trần bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chìm | Chương V, bản vẽ | 18,24 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, bản vẽ | 145,465 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 145,465 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 12,24 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ MỘT CỬA 02 LÊ THÁNH TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, bản vẽ | 15,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, bản vẽ | 2,277 | m3 |
| 3 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chương V, bản vẽ | 192,24 | m2 |
| 4 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 60,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần la phông nhựa | Chương V, bản vẽ | 22,77 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt cầu thang | Chương V, bản vẽ | 199,2 | m2 |
| 7 | Chà nhám, làm vệ sinh lại toàn bộ tay vin cầu thang gỗ hiện trạng | Chương V, bản vẽ | 32,4 | m2 |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thải | Chương V, bản vẽ | 0,0258 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m3/1km |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Chương V, bản vẽ | 15,18 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm tường, trần | Chương V, bản vẽ | 253,14 | m2 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ M75 | Chương V, bản vẽ | 2,277 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 15,18 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, bản vẽ | 192,24 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 60,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 253,14 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 199,2 | 1m2 |
| 19 | Phun PU toàn bộ tay vịn cầu thang gỗ hiện trạng (bằng diện tích đã chà nhám, làm vệ sinh) | Chương V, bản vẽ | 32,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, bản vẽ | 5 | bộ |
| 21 | Làm trần la phông nhựa | Chương V, bản vẽ | 22,77 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V, bản vẽ | 0,76 | 100m2 |
| 2 | Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, bản vẽ | 55,12 | m2 |
| 3 | Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm (xử lý vết nứt sàn) | Chương V, bản vẽ | 55,12 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V, bản vẽ | 55,12 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc) | Chương V, bản vẽ | 59,56 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, bản vẽ | 55,12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 55,12 | m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy Lạnh Âm Trần 3.0 Hp, Inverter, Gas R32 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 2 | Máy Lạnh Âm Trần 2.5 Hp, Inverter, Gas R32 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Máy Lạnh gắn tường 1.5 Hp, Inverter | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước 1,5 HP, Lưu lượng nước 25 m3/h, độ cao đẩy 25m, độ hút sâu 8m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Rèm cửa bằng vải nhung, bao gồm thanh nhôm treo tường | Chương V, bản vẽ | 50 | m2 |
| 2 | Bàn họp hình chữ nhật:+ Mặt bàn: ván dày 13mm nguyên tấm vào khung mặt trước sau dày 35x100mm, đai giằng ván bên dưới bằng gỗ nhóm 3 dày 3.5x4 cm. Chỉ chận trên mặt bàn 20x25mm.+ Khuôn tranh chắn trước dày 2.5x6.5 cm, ván bên trong soi pano nguyên tấm – dày 1.3 mm có chạm hoa văn trang trí, khung tranh có đóng chỉ nổi 20x25mm. Chỉ đế và chỉ cổ chạm dày 1.3x9 cm. Chỉ trụ dày 1.3x6 cm có soi nút âm và đính hoa văn chạm treo.+ Giữa bàn có khoản trống– Dài 6800x Rộng 1020 (mm ) - để trang trí cây cảnh+ Chân bàn: kiểu hộp dày 60 mm, ván ốp 2 bên dày 0.8 cm ghép 2 tấm, ván ốp mặt dày 1.3x6 cm. Khung xương bên trong dày 2.5x4.4 cm gỗ nhóm 3.+ Phía sau có từng hộc bỏ tài liệu bằng ván gỗ- nhóm 3 dày 0.8 cm ghép 2 tấm. Đai từng trước dày 2.7x3.5cm gỗ nhóm 2, đai tầng bên trong bằng gỗ nhóm 3 dày 2.5x2.5 cm, giăng đở ván ngang dày 2.5x3 cm gỗ nhóm 3 .+ Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ.+ Kích thước: D8000 x R2220 x 810(mm). | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Ghế họp, mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; ghế có tay:+ Chân trước 8x8 cm, chân sau tính cong 9x13 cm.Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 6.5x11 cm tính cong, chống tay dày 5.5x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (640x570x1250)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt | Chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 4 | 1 bộ Micro để bục cổ ngổng:MICRO CỔ NGỖNG Loại: Micro đại biểuNguồn cung cấp DC24V bằng bộ điều khiểnKhoảng cách nhận giọng nói 15-50cmĐộ nhạy -40dB ± 2dBĐáp ứng tần số 40Hz-16KHzChỉ báo Đèn báo vòng tròn màu đỏ sáng khi bật microNút Bật một micro màu đenChiều dài cổ ngỗng 510mmKết thúc ABS màu đenCáp 1,5 mét cáp với đầu cắm hình chữ T được bao gồmKích thước 153 (W) × 135 (D) × 58 (H) mmTrọng lượng 0,5kg | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | 1 bộ Micro không dây không dây cao cấp, chất lượng chuyên nghiệp, sử dụng trong các ứng dụng như hội trường, sân khấu, hội họp…(bao gồm: 1 đầu thu + 2 tay micro) | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | 1 bộ Amply:Công suất thực (Rates Power Capacity (RMS)): 500WCông suất đỉnh (Peak Power Capacity): 1000WSử dụng công suất (Power transistor): 12 SòTrở kháng: 4ΩNgõ cắm micro (Microphone Input): 4Volume Master Control: 1 Volume MasterTrở kháng đầu vào (Input Impedance): 20kΩTần số (Frequency Response): 20Hz – 20KHzTỷ số (S/N Ratio): 110dBTỷ lệ tạp âm (THD): | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | 4 cái Loa: Loa nằmSố lượng kênh: 2 kênhCông suất: 280W – 560WKết nối khác: Trạm kết nối với nguồn âm thanh vào loa.Số đường tiếng của loa: 2 đường tiếng (Tiếng Bass và Treble)Số lượng loa Bass: 1 loaKích thước loa Bass: 1 Bass 25 cm ( 2.5 tấc)Số lượng loa Treble: 2 loaDải tần: 20Hz – 20KHzTrở kháng: 8 OhmsĐộ nhạy: 93 dBLoa chính (mm): Dài 520 – Rộng 300 – Cao 295Nặng: 13 kg x 2Chất liệu loa: Thùng gỗBảo hành: 12 tháng | Chương V, bản vẽ | 2 | Cặp |
| 8 | Ổn áp:1 phaCông suất: 2KVAĐiện áp vào: 130-250VĐiện áp ra: 100-110-220VTần số: 49-62HzĐiện áp vào: 130V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 110V - 220V ± 1,5 - 2%Tần số: 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi0,4s ÷ 1s : 500VA - 10.000 VA0,8s ÷ 2s : 15.000VA - 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện: 300 m Dây loa, Ống nhựa dẫn dây loa 300m, ốc vít các loại, 4 cái Giá treo loa trên tường | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Ti vi:Thời gian bảo hành: 24 ThángLoại Tivi: Google TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K (UHD)Tần số quét: 100 HzCông nghệ xử lí hình ảnh: XR Cognitive, XR OLED Motion, XR Triluminos Pro, XR OLED Contrast ProCông nghệ âm thanh: Dolby Atmos, coustic Surface Audio+, âm thanh vòm 3DTổng công suất loa: 50WCổng WiFi: Wi-Fi 802.11a/b/g/n/acCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 4 CổngCổng AV in (Composite / Component): 1 cổng CompositeCổng USB: 2 cổng USB AKhối lượng có chân đế: 19.5 kgKhối lượng không chân đế: 17.9 kg | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Ghế chủ tọa:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; có tayChân trước 8.5x8.5 cm, chân sau tính cong 9x13 cm. Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 7x11 cm tính cong, chống tay dày 6x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (690x600x1280)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt. | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Bục tượng Bác Hồ: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200, Bục tượng Bác chất liệu gỗ công nghiệp | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Tượng bác hồ Cao 1m, chiết liệu: thạch cao | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Bảng “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ”; KT: (3600x300)mm tấm MDF dày 8mm. Chữ cái bằng alu mạ đồng chiều cao chữ 120mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Chữ cái bằng alu mạ đồng, chữ “ỦY BAN NHÂN DÂN” cao 80mm; chữ “THÀNH PHỐ TUY HÒA ” cao 100mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Thảm trải sàn Chất liệu: Sợi tổng hợp - dệt công nghiệp, độ dày : 12mm | Chương V, bản vẽ | 37 | m2 |
| 17 | Bàn họp:Mặt bàn ghép 2 đoạn : Khung mặt trong và ngoài dày 3.5x8 cm, ván mặt dày 1.3 cm nguyên tấm. Cốt ván 3.5x4 cm, cốt đở mặt dày 3.5x5 cm gỗ nhóm 3 cứng. Chỉ cạnh chận bút dày 2.5x5 cm, ván lòng trong dày 1.3 cm nguyên tấmChân Bàn dày 12 cm đóng hộp : ván ốp 2 bên dày 0.8 cm ghép nhiều tấm. Khung xương bên trong dày 2.7x10.4 cm gỗ nhóm 3. Chỉ chân bàn dày 1.3x10 cm có soi nútĐoàn đở mặt bàn dày 3.7x14 cm gỗ nhóm 3 cứngKích thước : (5.000x1.700x780)mmGỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ mặt. | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Ghế họp:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; ghế có tayChân trước 8x8 cm, chân sau tính cong 9x13 cm.Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 6.5x11 cm tính cong, chống tay dày 5.5x7 cmToàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (640x570x1250)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 19 | 1 bộ Micro để bục cổ ngổng:MICRO CỔ NGỖNGLoại: Micro đại biểuNguồn cung cấp DC24V bằng bộ điều khiểnKhoảng cách nhận giọng nói 15-50cmĐộ nhạy -40dB ± 2dBĐáp ứng tần số 40Hz-16KHzChỉ báo Đèn báo vòng tròn màu đỏ sáng khi bật microNút Bật một micro màu đenChiều dài cổ ngỗng 510mmKết thúc ABS màu đenCáp 1,5 mét cáp với đầu cắm hình chữ T được bao gồmKích thước 153 (W) × 135 (D) × 58 (H) mmTrọng lượng 0,5kg | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 20 | 1 bộ Micro không dây không dây cao cấp, chất lượng chuyên nghiệp, sử dụng trong các ứng dụng như hát karaoke, hội trường, sân khấu, hội họp…(bao gồm: 1 đầu thu + 2 tay micro) | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 21 | 1 bộ Amply:Công suất thực (Rates Power Capacity (RMS)): 500WCông suất đỉnh (Peak Power Capacity): 1000WSử dụng công suất (Power transistor): 12 SòTrở kháng: 4ΩNgõ cắm micro (Microphone Input): 4Volume Master Control: 1 Volume MasterTrở kháng đầu vào (Input Impedance): 20kΩTần số (Frequency Response): 20Hz – 20KHzTỷ số (S/N Ratio): 110dBTỷ lệ tạp âm (THD): | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 22 | 4 cái Loa: Loa nằm Số lượng kênh: 2 kênhCông suất: 280W – 560WKết nối khác: Trạm kết nối với nguồn âm thanh vào loa.Số đường tiếng của loa: 2 đường tiếng (Tiếng Bass và Treble)Số lượng loa Bass: 1 loaKích thước loa Bass: 1 Bass 25 cm ( 2.5 tấc)Số lượng loa Treble: 2 loaDải tần: 20Hz – 20KHzTrở kháng: 8 OhmsĐộ nhạy: 93 dBLoa chính (mm): Dài 520 – Rộng 300 – Cao 295Nặng: 13 kg x 2Chất liệu loa: Thùng gỗBảo hành: 12 tháng | Chương V, bản vẽ | 2 | Cặp |
| 23 | Ổn áp:1 pha Công suất: 2KVAĐiện áp vào: 130-250VĐiện áp ra: 100-110-220VTần số: 49-62HzĐiện áp vào: 130V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 110V - 220V ± 1,5 - 2%Tần số: 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi0,4s ÷ 1s : 500VA - 10.000 VA0,8s ÷ 2s : 15.000VA - 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Phụ kiện: 300 m Dây loa, Ống nhựa dẫn dây loa 300m, ốc vít các loại, 4 cái Giá treo loa trên tường | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 25 | Ti vi:Thời gian bảo hành: 24 ThángLoại Tivi: Google TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K (UHD)Tần số quét: 100 HzCông nghệ xử lí hình ảnh: XR Cognitive, XR OLED Motion, XR Triluminos Pro, XR OLED Contrast ProCông nghệ âm thanh: Dolby Atmos, coustic Surface Audio+, âm thanh vòm 3DTổng công suất loa: 50WCổng WiFi: Wi-Fi 802.11a/b/g/n/acCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 4 CổngCổng AV in (Composite / Component): 1 cổng CompositeCổng USB: 2 cổng USB AHệ điều hành - Giao diện: Hệ điều hành Google TVTìm kiếm bằng giọng nói: Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtKhối lượng có chân đế: 19.5 kgKhối lượng không chân đế: 17.9 kg | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 26 | Ghế chủ tọa:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; có tayChân trước 8.5x8.5 cm, chân sau tính cong 9x13 cm. Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 7x11 cm tính cong, chống tay dày 6x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (690x600x1280)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt. | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Thảm trải sàn Chất liệu: Sợi tổng hợp - dệt công nghiệp, độ dày : 12mm | Chương V, bản vẽ | 26 | m2 |
| 28 | Bàn làm việc:Mặt bàn hình chữ nhật: khung trong và ngoài mặt bàn 35x80(mm), các cạnh được bo tròn, mặt bàn có kính dày 8mm vát cạnh.Thùng bàn : ván hông thùng dày 0.8 cm, khung xương bên trong 2.7x5.5 cm, ván đáy thùng gỗ dày 0.8 cm gỗ nhóm 3. Đai trụ thùng trước dày 2.5x4 cm gỗ nhóm 2. Nắp hộc và ván cửa dày 1.3 cm gỗ nhóm 2. Thành và đáy hộc ván dày 1.3 cm, 0.8 cm gỗ nhóm 3.Chắn bàn : khung xung quanh dày 2.5x7 cm, ván bên trong dày 1.3 cm nguyên tấm, chỉ chân 1.3x9 cm gỗ nhóm 2Phía sau gồm : 1 thùng có hộc kéo+ cánh cửa mở có khóa1 thùng có hộc trống để tài liệu + kệ để CPUCó 01 khay để bàn phím, ray bi.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuậtKích Thước: R2100 x S700 x C750 (mm). | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 29 | Bàn hướng dẫn tài liệu: Mặt bàn hình chữ nhật : Khung xung quanh trong ngoài dày 2.7x7 cm, ván bên trong dày 1.3 cm nguyên tấm. Khung cốt giằng ván 2.7x4.5 cm . Mặt bàn trống giửa dài 0m90x rộng 0m50 .Chân bàn đóng kiểu hộp dày 6 cm: ván ốp 2 bên ghép 2 tấm dày 0.8 cm, khung xương bên trong dày 2.5x4.4 cm . Đai đở mặt bàn 2.7x12 cm.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3 được xử lý đúng quy trình kỹ thuậtKích Thước: R1900 x S1500 x C750 (mm). | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 30 | Tủ đựng hồ sơ:Kiểu dáng: Phần trên có 5 cánh cửa khung cánh gỗ dày 2.5x7 cm, kính trong dày 0.5 mm; Phần dưới có 5 cánh cửa gỗ dày 2.5x7 cm , ván bên trong dày 1.3 cm soi Pano trang trí Trụ hông trước 3.5x5.5 cm, ván hông dày 0.8 cm ghép 2 tấm. Khung xương bên trong 2.5x3.5 cm, trụ sau 3.5x4 cm gỗ nhóm 3. Ván hông trong gỗ nhóm 3 dày 0.8 cm Lưng tủ và các ván tầng, ván hông bên trong bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 1.2 cm. Cốt tầng 2.7x2.5 cm, trụ giửa trong dày 2.7x4.5 cm gỗ nhóm 3.Đai bồn 3.5x6 cm gỗ nhóm 2. Ván nắp và ván đáy giửa dày 0.8 cm và khung cốt 2.7x4 cm gỗ nhóm 3Đế tủ dày 3.5x9 cm, chỉ mặt dày 1x6 cm gỗ nhóm 2. Khung cốt sau 3.5x10 cm, ván đáy dày 0.8 cm, cốt ván 3.5x4 cm gỗ nhóm 3.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuậtKích thước: R3000 x C2000 x S450 (mm). | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 31 | Ghế ngồi hành chính văn phòng:Ghế lưới nhân viên lưng trung GL218 đệm bọc PVC.Phần tay ghế xoay lưới GL218 có thể gấp lên – xuống theo nhu cầu sử dụng.Chân mạ: Rộng 600x Sâu 630 x Cao 985*1065 mm.Chất liệu: Khung nhựa bọc lưới, đệm mút bọc PVC/ chân nhựa hoặc mạ.Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy. | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 32 | Ghế ngồi nhân dân: Khung, tựa, mặt ngồi được làm từ gỗ tự nhiên nhóm 3 với 4 chân được thiết kế vững chắc.Chân trước dày 4.5x4.5 cm, chân sau dày 2.7 cm. Khung mặt ngồi dày 2.5x6 cm, ván mặt ngồi dày 1.3 cm. Yếm ghế dày 2.5x6 cm. Thanh dựa lưng dày 1.6 cm có chạm chử thọ .Kích thước: Rộng 0n44 x Dài 0m45x Cao 1m08 Chất liệu: Gỗ nhóm 3 được xử lý đúng quy trình kỹ thuật | Chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 33 | Ghế ngồi chờ:Khung ghế bằng thép mạ sáng bóng.Thiết kế sản phẩm với 4 chỗ ngồiKích thước: Rộng 2420 x Sâu 650 Cao 820 mm.Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-CrBảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 34 | Máy tra cứu:Bộ vi xử lý Intel® Pentium™ Processor N3700 (2M Cache, 2.4 GHz)Hệ điều hành WindowsMàn hình Touch Screen 17″ HD (1280 x 1024), cảm ứng đơn điểmGraphics Card Intel® HD GraphicsỔ cứng 120GB SSDRAM 4Gb / DDR3 / 1600Input/Output Ports 1xD-sub port / 1xHDMI port / 4xUSB 3.0 ports / 1xRJ-45 port / 1xaudio jacksSpeaker (No)Webcam Option (no)Bare Code Scaner Option. Face detection (no)Printer Option (no)Network LAN Giga 100/1000, Wireless 802.11n / 150MbpsBảo hành 12 tháng | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 35 | Bàn làm việc: Mặt bàn hình chữ nhật : ván mặt bàn dày 1.3 cm ghép 2 tấm, chỉ cạnh bàn dày 1.3x5 cm. Khung xương bên dưới dày 3.5x4.5 cm gỗ nhóm 3Thùng bàn : khung đai trước dày 2.5x4 cm, ván hông ngoài dày 0.8 cm ghép 2. Ván mặt chắn trước thùng dày 0.8 cm nguyên tấm có đóng chỉ nổi 1.3x2.5 cm tạo pano. Khung cốt bên trong dày 2.7x3.5 cm, ván hông trong chổ ngoài dày 0.8 cm ghép 2, ván đáy thùng dày 0.8 cm ghép 2- toàn bộ gỗ nhóm 3. Chỉ chân dày 1.3x10 cm.Phía sau : 1 thùng có 1 hộc kéo và 1 cánh cửa và 1 thùng có 3 hộc kéo. Ở giửa có ngăn kéo để bàn phím vi tính .Ván trong thành hộc, đáy hộc dày 1.3 cm, 0.8 cm gỗ nhóm 3.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 2 được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt..Kích thước: R800 x C780x S1600 (mm). | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Ghế làm việc: Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; có tayChân trước 8.5x8.5 cm, chân sau tính cong 9x13 cm. Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 7x11 cm tính cong, chống tay dày 6x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (690x600x1280)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt. | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Bàn tiếp Khách :Mặt bàn ghép 2 đoạn: khung ngoài dày 3.7x15 cm cạnh bo tròn, ván bên trong dày 1.3 cm ghép 3 tấm. Khung cốt giằng ván 4x6 cm .Chân bàn đóng kiểu hộp dày 10 cm : ván ốp 2 mặt ngoài dày 0.8 cm ghép nhiều tấm, ván ốp cạnh dày 1.3x10 cm, chỉ chân dày 1.3x10 cm. Khung cốt trong 2.5x8.4 cm gỗ nhóm 3.Đoàn gánh dày 3.7x14 cm.KT (4.000x1.700x750)mm.Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ mặt.Ghế tiếp Khách:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; ghế có tayChân trước 8x8 cm, chân sau tính cong 9x13 cm.Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 6.5x11 cm tính cong, chống tay dày 5.5x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (640x570x1250)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1515258109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454577433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND. - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.373.787.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.351 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng (bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phàn công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 3 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 7 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi