Gói thầu: Gói thầu số 07XL và TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000167-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07XL và TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220878831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:08:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,676,838,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1515258109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454577433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND. - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.373.787.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.351 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng (bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phàn công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
7-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07XL và TB: Toàn bộ phần Thi công xây dựng và thiết bị
Cải tạo, sữa chữa Trụ sở làm việc HĐND UBND thành phố Tuy Hòa và các phòng ban thuộc UBND thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nghinh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 02 TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, bản vẽ14,022m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, bản vẽ3,808m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, bản vẽ0,9359m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, bản vẽ8,164m3
5Tháo dỡ cửa hiện trạngChương V, bản vẽ39,182m2
6Tháo dỡ quốc huy cũ mặt tiềnChương V, bản vẽ1cái
7Phá dỡ nền lát gạch ceramic khu vệ sinhChương V, bản vẽ3,068m2
8Phá dỡ nền lát gạch ceramic các phòngChương V, bản vẽ204,012m2
9Phá dỡ nền láng láng granitô các phòng và hành langChương V, bản vẽ761,116m2
10Phá dỡ nền láng láng granitô bậc cấpChương V, bản vẽ41,4m2
11Phá dỡ nền láng láng granitô cầu thangChương V, bản vẽ107,5425m2
12Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấmChương V, bản vẽ494,82m2
13Phá dỡ đá ốp tường ngoài màu đenChương V, bản vẽ172,86m2
14Tháo dỡ trầnChương V, bản vẽ498,06m2
15Tháo dỡ và lắp lại cánh cửa sau khi sơn lại cửaChương V, bản vẽ261,7764m2
16Chà nhám, làm vệ sinh lại toàn bộ cửa, lambri, lan can gỗ hiện trạngChương V, bản vẽ485,4202m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt cầu thangChương V, bản vẽ10,407m2
18Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàChương V, bản vẽ542,78m2
19Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhàChương V, bản vẽ3.049,5692m2
20Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhàChương V, bản vẽ250,54m2
21Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàChương V, bản vẽ635,432m2
22Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thảiChương V, bản vẽ0,7524100m3
23Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, bản vẽ0,752100m3
24Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIChương V, bản vẽ0,752100m3/1km
25Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ5,75381m3
26Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,602m3
27Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ6,028m3
28Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ0,702m3
29Xây tường gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ0,862m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,0161100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,0234100m3
32Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,3057m3
33Lắp dựng khuôn cửa đơn, khuôn cửa gỗ (60x120)mm (khuôn cửa đã được được phun PU hoàn thiện)Chương V, bản vẽ17,261m
34Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi panô gỗ (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, khóa điện tử, chuông)Chương V, bản vẽ2,641m2
35Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi panô gỗ, kính trắng dày 5mm (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, chốt khóa, và các phụ kiện kèm theo)Chương V, bản vẽ2,03321m2
36Lắp dựng cửa vào khuôn cửa sổ gỗ, kính trắng dày 5mm (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, chốt, và các phụ kiện kèm theo)Chương V, bản vẽ4,13441m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm khóa và các phụ kiện kèm theo)Chương V, bản vẽ26,5216m2
38Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo)Chương V, bản vẽ2,16m2
39Phun PU toàn bộ cửa, lambri, lan can gỗ hiện trạng (bằng diện tích đã chà nhám, làm vệ sinh)Chương V, bản vẽ485,42m2
40Sơn lan can sắt cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích đã cạo bỏ lớp sơn cũ)Chương V, bản vẽ10,4071m2
41Cung cấp + lắp đặt chỉ nẹp gỗ 20*40 cho phòng họpChương V, bản vẽ11,6m
42ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp cao 15cm, dày 1,7cmChương V, bản vẽ3,042m2
43ốp trụ bằng gỗ công nghiệp dày 1,7cmChương V, bản vẽ17,28m2
44ốp tấm MDF phủ lớp melamine vân đá, dày 8mmChương V, bản vẽ23,04m2
45Làm vách ngăn gỗ công nghiệp cắt CNC, dày 1,7cmChương V, bản vẽ15,36m2
46Làm mặt sàn lát gỗ công nghiệp dày 8mmChương V, bản vẽ205,608m2
47Bịt cửa bằng tấm thạch caoChương V, bản vẽ4,7304m2
48Làm vách ngăn bằng tấm alu + khung sắt hộp (đã sơn hoàn thiện 3 nước)Chương V, bản vẽ8,0828m2
49Dán giấy trang trí vào tườngChương V, bản vẽ83,0616m2
50Làm trần bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chìmChương V, bản vẽ198,24m2
51Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổiChương V, bản vẽ4,5m2
52Làm trần gỗ nhựa compositeChương V, bản vẽ434,46m2
53Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa XM M75 PCB40Chương V, bản vẽ946,963m2
54Lát bậc cầu thang bằng gạch granite 60*60Chương V, bản vẽ108,335m2
55Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp vữa XM M75 PCB40Chương V, bản vẽ64,35m2
56Lát sàn khu vệ sinh gạch chống trượt 30*60 vữa XM M75 PCB40Chương V, bản vẽ12,75m2
57Ốp tường, trụ, cột gạch 30*60cm vữa XM M75 PCB40Chương V, bản vẽ27,7936m2
58Ốp đá granít tự nhiên màu trắng xám vữa XM M75 PCB40Chương V, bản vẽ172,86m2
59Ốp tường bồn hoa bằng gạch inax vữa XM M75 PCB40Chương V, bản vẽ40,32m2
60Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ56,6889m2
61Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc)Chương V, bản vẽ494,82m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, bản vẽ56,689m2
63Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong nhàChương V, bản vẽ198,24m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ3.800,179m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ850,009m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ558,9944m2
67Lắp dựng quốc huy mới bằng đồng D1500 (bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng)Chương V, bản vẽ1bộ
68Bê tông chân cột cờ đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ0,125m3
69Lắp đặt trụ cờ bằng inox (cột cờ đã có sẵn, chỉ di dời từ dưới sân lên sảnh tầng 2)Chương V, bản vẽ0,075100m
70Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ11,9472100m2
71Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V, bản vẽ4bộ
72Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ2cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ2cái
74Lắp đặt ổ cắm baChương V, bản vẽ1cái
75Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ1cái
76Lắp đặt bảng điện nhựaChương V, bản vẽ5hộp
77Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V, bản vẽ10m
78Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V, bản vẽ7m
79Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Chương V, bản vẽ20m
80Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ40m
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatChương V, bản vẽ1hộp
82Lắp đặt mặt nạChương V, bản vẽ1hộp
83Lắp đặt đèn led bóng đơn 1,2m trên tường (tận dụng lại bóng hiện trạng)Chương V, bản vẽ6bộ
84Lắp đặt đèn led bóng đơn 1,2m trên trần (tận dụng lại bóng hiện trạng)Chương V, bản vẽ4bộ
85Lắp đặt đèn led bóng đôi 0,6m có chóa xương cá (tận dụng lại bóng hiện trạng)Chương V, bản vẽ6bộ
86Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ2cái
87Lắp đặt cầu chì 5AChương V, bản vẽ2cái
88Lắp đặt bảng điện nhựa 120x70x35mmChương V, bản vẽ2hộp
89Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mmChương V, bản vẽ30m
90Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ30m
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, bản vẽ1cái
92Lắp đặt gương soiChương V, bản vẽ1cái
93Lắp đặt kệ kínhChương V, bản vẽ1cái
94Lắp đặt phễu thu D100Chương V, bản vẽ1cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V, bản vẽ1cái
96Lắp đặt kệ ly bótChương V, bản vẽ1cái
97Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V, bản vẽ1bộ
98Lắp đặt kệ lưới dàiChương V, bản vẽ1cái
99Lắp đặt chậu xí bệtChương V, bản vẽ1bộ
100Lắp đặt Lavavo + chân dàiChương V, bản vẽ1bộ
101Lắp đặt dây xịt vệ sinhChương V, bản vẽ1cái
102Lắp đặt thanh vắt khănChương V, bản vẽ1cái
103Lắp đặt vòi LavaboChương V, bản vẽ1bộ
104Lắp đặt móc khănChương V, bản vẽ2cái
105Lắp đặt máy nước nóngChương V, bản vẽ1bộ
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ0,002100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,004100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ0,02100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ0,018100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mChương V, bản vẽ0,012100m
111Lắp đặt ống nhựa dẻo đk 21mmChương V, bản vẽ0,005100m
112Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ15cái
113Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ6cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ3cái
115Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đk 34/21mmChương V, bản vẽ1cái
116Lắp đặt co gai ngoài đồng đk 21mmChương V, bản vẽ1cái
117Lắp đặt co gai trong đồng đk 21mmChương V, bản vẽ2cái
118Lắp đặt nối gai trong đồng đk 21mmChương V, bản vẽ1cái
119Lắp đặt co nhựa đk 21/25mmChương V, bản vẽ1cái
120Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 27mmChương V, bản vẽ3cái
121Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ5cái
122Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ1cái
123Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ1cái
124Lắp đặt bít nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ1cái
125Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ4cái
126Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 90/60mmChương V, bản vẽ1cái
127Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 114/90mmChương V, bản vẽ1cái
128Lắp đặt van ren đường kính 27mmChương V, bản vẽ3cái
129Lắp đặt van ren đường kính 21mmChương V, bản vẽ1cái
130Lắp đặt van ren đường kính 34mmChương V, bản vẽ1cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (PHÒNG HỌP TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC 02 TRẦN HƯNG ĐẠO)
1Lắp đặt đèn led âm trần 12W D135Chương V, bản vẽ26bộ
2Lắp đặt aptomat 1P-25AChương V, bản vẽ1cái
3Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ6cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ4cái
6Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ2cái
7Lắp đặt bảng điện nhựa có cầu dao tổng 142x120x50Chương V, bản vẽ5hộp
8Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V, bản vẽ140m
9Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V, bản vẽ45m
10Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Chương V, bản vẽ20m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ160m
12Lắp đặt đèn dây led hắt trầnChương V, bản vẽ72m
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 LÊ THÁNH TÔN
1Tháo dỡ cửaChương V, bản vẽ19,17m2
2Chà nhám, làm vệ sinh lại toàn bộ cửa gỗ kính, tay vin cầu thangChương V, bản vẽ471,6292m2
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ1,0224m3
4Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhàChương V, bản vẽ308,34m2
5Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàChương V, bản vẽ14,56m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt cầu thangChương V, bản vẽ14,9464m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, bản vẽ3,12m2
8Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấmChương V, bản vẽ143,87m2
9Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thảiChương V, bản vẽ0,0492100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, bản vẽ0,049100m3
11Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIChương V, bản vẽ0,049100m3/1km
12Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ1,0224m3
13Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,486m3
14Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ25,308m2
15Trát lam bê tông vữa M75Chương V, bản vẽ3,12m2
16Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ7m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ351,328m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diệc tích cạo bỏ lớp sơn cũ)Chương V, bản vẽ14,9461m2
19Phun PU toàn bộ cửa, lambri, lan can gỗ hiện trạng (bằng diện tích đã chà nhám, làm vệ sinh)Chương V, bản vẽ471,629m2
20Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính mờ dày 5lyChương V, bản vẽ6,39m2
21Lắp dựng khuôn cửa đơn, khuôn cửa gỗ (60x120)mm (khuôn cửa đã được được phun PU hoàn thiện)Chương V, bản vẽ9,781m
22Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi panô gỗ, kính trắng dày 5mm (cửa đã được được phun PU hoàn thiện, đã bao gồm nẹp viền cửa, chốt khóa, và các phụ kiện kèm theo)Chương V, bản vẽ10,43281m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... (bằng diện tích đã đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm)Chương V, bản vẽ143,87m2
24Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc) (bằng diện tích đã đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm)Chương V, bản vẽ143,87m2
25Cung cấp + lắp đặt chỉ gỗ dày 1,7cmChương V, bản vẽ21,8m
26ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp cao 15cm, dày 1,7cmChương V, bản vẽ3,27m2
27Cung cấp + lắp đặt chỉ nẹp gỗ 20*40 cho phòng họpChương V, bản vẽ36
28ốp trụ bằng gỗ công nghiệp dày 1,7cmChương V, bản vẽ7,2m2
29Ốp tường tấm lambri gỗ công nghiệp dày 1,7cmChương V, bản vẽ8,94m2
30ốp tấm MDF phủ lớp melamine vân đá, dày 8mmChương V, bản vẽ17,46m2
31Làm mặt sàn lát gỗ công nghiệp dày 8mmChương V, bản vẽ56,26m2
32Lắp dựng kính cường lực dày 10ly màu đenChương V, bản vẽ8,4m2
33Làm trần bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chìmChương V, bản vẽ62,28m2
34Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V, bản vẽ62,28m2
35Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ62,28m2
36Gia công lắp dựng chi tiết trống đồng bằng đồngChương V, bản vẽ1bộ
37Lắp đặt đèn led âm trần 12W D135Chương V, bản vẽ30bộ
38Lắp đặt aptomat 1P-25AChương V, bản vẽ1cái
39Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ5cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ3cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ3cái
42Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ3cái
43Lắp đặt bảng điện nhựa có cầu dao tổng 142x120x50Chương V, bản vẽ4hộp
44Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V, bản vẽ90m
45Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V, bản vẽ30m
46Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Chương V, bản vẽ20m
47Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ90m
48Lắp đặt đèn dây led hắt trầnChương V, bản vẽ20m
49Lắp đặt tủ điện tôn 300*400Chương V, bản vẽ1hộp
50Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần đk 10mmChương V, bản vẽ20m
51Đóng cọc chống sét L60*63*6 L=2,5m mạ kẽmChương V, bản vẽ1cọc
52Lắp đặt chậu xí bệtChương V, bản vẽ2bộ
53Lắp đặt vòi LavaboChương V, bản vẽ2bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO LẦU 1 TÒA NHÀ 21-27 LÊ THÁNH TÔN THÀNH BỘ PHẬN 1 CỬA MỚI
1Tháo dỡ cửaChương V, bản vẽ134,776m2
2Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhàChương V, bản vẽ266,476m2
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ6,152m3
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ3,648m3
5Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thảiChương V, bản vẽ0,1654100m3
6Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, bản vẽ0,165100m3
7Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIChương V, bản vẽ0,165100m3/1km
8Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ6,38m2
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìmChương V, bản vẽ282,864m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ132m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm)Chương V, bản vẽ132m2
12ốp trụ bằng gỗ công nghiệp dày 1,7cmChương V, bản vẽ25,2m2
13Ốp trụ tấm MDF phủ lớp Melamine vân đá dày 8mmChương V, bản vẽ25,2m2
14Gia công và lắp đặt bàn gỗ công nghiệp dày 1,7cmChương V, bản vẽ14,4m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V, bản vẽ282,864m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ549,34m2
17Tháo dỡ cửaChương V, bản vẽ15,12m2
18Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàChương V, bản vẽ37,27m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ37,27m2
20Lắp đặt cổng xếp kéo INOX kích thước (4200*1800*400)m (bao gồm: vật tư, nhân công , hoàn thiện)Chương V, bản vẽ2bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V, bản vẽ4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ8cái
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, dây dẫn CV 2x6+1Ex2,5mm2Chương V, bản vẽ60m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V, bản vẽ305m
25Lắp đặt đèn led âm trần 12W D135Chương V, bản vẽ114bộ
26Lắp đặt quạt trần D1400, 77W + VolumeChương V, bản vẽ16cái
27Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ2cái
28Lắp đặt aptomat 1P-20AChương V, bản vẽ5cái
29Lắp đặt aptomat 1P-32AChương V, bản vẽ1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ4cái
31Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ305m
32Lắp đặt cầu chì 5AChương V, bản vẽ4cái
33Lắp đặt tủ điện composite 300*400*150mmChương V, bản vẽ1hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhàChương V, bản vẽ21,06m2
2Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàChương V, bản vẽ23,22m2
3Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàChương V, bản vẽ9m2
4Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhàChương V, bản vẽ23,84m2
5Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấmChương V, bản vẽ17,64m2
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc)Chương V, bản vẽ17,64m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ47,06m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ30,06m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ17,64m2
10Lắp đặt quạt trần D1400Chương V, bản vẽ1cái
11Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngChương V, bản vẽ1bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m 4 cầuChương V, bản vẽ41 cột
2Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m đĩa bayChương V, bản vẽ121 cột
3Lắp đặt bảng điện cửa cộtChương V, bản vẽ16bảng
4Lắp cửa cộtChương V, bản vẽ16cửa
5Lắp đặt đèn trang trí đĩa bay 80wChương V, bản vẽ12bộ
6Lắp đặt đèn hộp KT 200*200 80WChương V, bản vẽ2bộ
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, DSTA t/diện (3*10+1*6)mm2Chương V, bản vẽ255,6m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, CVVm t/diện 1 lõi 1,5mm2Chương V, bản vẽ80,8m
9Lắp chìm ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mmChương V, bản vẽ267,6m
10Kéo rải dây cáp đồng trần bằng đồng đk 10mmChương V, bản vẽ215m
11Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mmChương V, bản vẽ21,6m
12Đóng cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mChương V, bản vẽ16cọc
13Lắp đặt đầu cos đồngChương V, bản vẽ140cái
14Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ63,661m3
15Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmChương V, bản vẽ212,2m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,6366100m3
17Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ14,64321m3
18Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,024m3
19Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ5,76m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,3072100m2
21Lắp đặt khung móng trụ đèn loại 3,5mChương V, bản vẽ16móng
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,0786100m3
G HẠNG MỤC: PHẦN SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA BỒN HOA - HỒ NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, bản vẽ939,2m2
2Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay nền bê tông không cốt thépChương V, bản vẽ21,771m3
3Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thảiChương V, bản vẽ0,7135100m3
4Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, bản vẽ0,714100m3
5Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIChương V, bản vẽ0,714100m3/1km
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, bản vẽ31,9526m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, bản vẽ39,907m3
8Phá lớp vữa trát granito hồ nướcChương V, bản vẽ59,2361m2
9Láng hè dày 3cm M50Chương V, bản vẽ2,7531m2
10Bó vỉa bằng đá Granite tự nhiên màu xám trắng kích thước 200*300*1000mmChương V, bản vẽ241,9m
11Bó vỉa bằng đá Granite tự nhiên màu xám trắng kích thước 100*200*1200mmChương V, bản vẽ96m
12Rải bạt nhựa lót chống mất nước xi măngChương V, bản vẽ8,923100m2
13Bê tông nền đá 2x4 M150Chương V, bản vẽ89,23m3
14Lát nền đá granite màu xám trắng 300x600x30mmChương V, bản vẽ892,3m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ1,2735100m3
16Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, bản vẽ25,47m3
17Lát nền gạch terzaro 300x300x50mm (nền mới)Chương V, bản vẽ254,7m2
18San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,018100m3
19Lát nền gạch terzaro màu đỏ 300x300x50mm (sau khi tạo dốc)Chương V, bản vẽ18m2
20Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75Chương V, bản vẽ131,096m2
H HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO (02 TRẦN HƯNG ĐẠO)
1Phá dỡ trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, bản vẽ4,091m3
2Phá dỡ tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, bản vẽ0,767m3
3Tháo dỡ cửa sắt cổngChương V, bản vẽ13,248m2
4Tháo dỡ đá granit ốp trụChương V, bản vẽ14,28m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiChương V, bản vẽ325,861m2
6Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ7,27871m3
7Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,055m3
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,0056tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móngChương V, bản vẽ0,0692100m2
10Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ2,7055m3
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ1,7225m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,0396100m3
13Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ0,106m3
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,0092tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,0212100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ0,287m3
17SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,0165tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ0,0164100m2
19Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Chương V, bản vẽ1,403m3
20Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ1,624m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ9,04m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Chương V, bản vẽ2,13m2
23Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ5,51m2
24Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ19,2m
25Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột màu trắng vân mây xámChương V, bản vẽ19,07m2
26Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột màu trắng vân mây xámChương V, bản vẽ10,98m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ( tính bằng 50% khối lượng)Chương V, bản vẽ162,93051m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ569,09m2
29Cung cấp và lắp dựng đoạn hàng rào chông sắt ngoài đoạn K (đã sơn 3 nước hoàn thiện)Chương V, bản vẽ0,475m2
30Cung cấp và lắp đặt hàng chữ cổng chính bằng đồng (bao gồm: vật tư, nhân công , hoàn thiện )Chương V, bản vẽ1bộ
31Cung cấp và lắp đặt cổng xếp tự động KT (8,5x1,6)m (bao gồm: vật tư, nhân công , hoàn thiện )Chương V, bản vẽ1bộ
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỰC HỘI TRƯỜNG LỚN
1Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàChương V, bản vẽ81,145m2
2Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, bản vẽ12,24m2
3Tháo dỡ trầnChương V, bản vẽ18,24m2
4Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thảiChương V, bản vẽ0,006100m3
5Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, bản vẽ0,0061100m3
6Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIChương V, bản vẽ0,0061100m3/1km
7Làm trần bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chìmChương V, bản vẽ18,24m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, bản vẽ145,465m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ145,465m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Chương V, bản vẽ12,24m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ MỘT CỬA 02 LÊ THÁNH TÔN
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, bản vẽ15,18m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V, bản vẽ2,277m3
3Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn tường cột, trụ trong nhàChương V, bản vẽ192,24m2
4Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàChương V, bản vẽ60,9m2
5Tháo dỡ trần la phông nhựaChương V, bản vẽ22,77m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt cầu thangChương V, bản vẽ199,2m2
7Chà nhám, làm vệ sinh lại toàn bộ tay vin cầu thang gỗ hiện trạngChương V, bản vẽ32,4m2
8Đào xúc xà bần lên xe chở ra bãi thảiChương V, bản vẽ0,0258100m3
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, bản vẽ0,026100m3
10Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIChương V, bản vẽ0,026100m3/1km
11Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhChương V, bản vẽ15,18m2
12Quét dung dịch chống thấm tường, trầnChương V, bản vẽ253,14m2
13Bê tông gạch vỡ M75Chương V, bản vẽ2,277m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75Chương V, bản vẽ15,18m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, bản vẽ192,24m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, bản vẽ60,9m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ253,14m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ199,21m2
19Phun PU toàn bộ tay vịn cầu thang gỗ hiện trạng (bằng diện tích đã chà nhám, làm vệ sinh)Chương V, bản vẽ32,4m2
20Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V, bản vẽ5bộ
21Làm trần la phông nhựaChương V, bản vẽ22,77m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ mái tônChương V, bản vẽ0,76100m2
2Chà nhám, làm vệ sinh, sũi những vị trí bị bong tróc lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàChương V, bản vẽ55,12m2
3Đục lớp vữa trên mái để xử lý chống thấm (xử lý vết nứt sàn)Chương V, bản vẽ55,12m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V, bản vẽ55,12m2
5Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 (có tạo dốc)Chương V, bản vẽ59,56m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, bản vẽ55,12m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ55,12m2
L PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy Lạnh Âm Trần 3.0 Hp, Inverter, Gas R32Chương V, bản vẽ2cái
2Máy Lạnh Âm Trần 2.5 Hp, Inverter, Gas R32Chương V, bản vẽ2cái
3Máy Lạnh gắn tường 1.5 Hp, InverterChương V, bản vẽ1cái
4Máy bơm nước 1,5 HP, Lưu lượng nước 25 m3/h, độ cao đẩy 25m, độ hút sâu 8mChương V, bản vẽ1cái
M PHẦN THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Rèm cửa bằng vải nhung, bao gồm thanh nhôm treo tườngChương V, bản vẽ50m2
2Bàn họp hình chữ nhật:+ Mặt bàn: ván dày 13mm nguyên tấm vào khung mặt trước sau dày 35x100mm, đai giằng ván bên dưới bằng gỗ nhóm 3 dày 3.5x4 cm. Chỉ chận trên mặt bàn 20x25mm.+ Khuôn tranh chắn trước dày 2.5x6.5 cm, ván bên trong soi pano nguyên tấm – dày 1.3 mm có chạm hoa văn trang trí, khung tranh có đóng chỉ nổi 20x25mm. Chỉ đế và chỉ cổ chạm dày 1.3x9 cm. Chỉ trụ dày 1.3x6 cm có soi nút âm và đính hoa văn chạm treo.+ Giữa bàn có khoản trống– Dài 6800x Rộng 1020 (mm ) - để trang trí cây cảnh+ Chân bàn: kiểu hộp dày 60 mm, ván ốp 2 bên dày 0.8 cm ghép 2 tấm, ván ốp mặt dày 1.3x6 cm. Khung xương bên trong dày 2.5x4.4 cm gỗ nhóm 3.+ Phía sau có từng hộc bỏ tài liệu bằng ván gỗ- nhóm 3 dày 0.8 cm ghép 2 tấm. Đai từng trước dày 2.7x3.5cm gỗ nhóm 2, đai tầng bên trong bằng gỗ nhóm 3 dày 2.5x2.5 cm, giăng đở ván ngang dày 2.5x3 cm gỗ nhóm 3 .+ Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ.+ Kích thước: D8000 x R2220 x 810(mm).Chương V, bản vẽ1cái
3Ghế họp, mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; ghế có tay:+ Chân trước 8x8 cm, chân sau tính cong 9x13 cm.Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 6.5x11 cm tính cong, chống tay dày 5.5x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (640x570x1250)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặtChương V, bản vẽ36cái
41 bộ Micro để bục cổ ngổng:MICRO CỔ NGỖNG Loại: Micro đại biểuNguồn cung cấp DC24V bằng bộ điều khiểnKhoảng cách nhận giọng nói 15-50cmĐộ nhạy -40dB ± 2dBĐáp ứng tần số 40Hz-16KHzChỉ báo Đèn báo vòng tròn màu đỏ sáng khi bật microNút Bật một micro màu đenChiều dài cổ ngỗng 510mmKết thúc ABS màu đenCáp 1,5 mét cáp với đầu cắm hình chữ T được bao gồmKích thước 153 (W) × 135 (D) × 58 (H) mmTrọng lượng 0,5kgChương V, bản vẽ1Bộ
51 bộ Micro không dây không dây cao cấp, chất lượng chuyên nghiệp, sử dụng trong các ứng dụng như hội trường, sân khấu, hội họp…(bao gồm: 1 đầu thu + 2 tay micro)Chương V, bản vẽ1Bộ
61 bộ Amply:Công suất thực (Rates Power Capacity (RMS)): 500WCông suất đỉnh (Peak Power Capacity): 1000WSử dụng công suất (Power transistor): 12 SòTrở kháng: 4ΩNgõ cắm micro (Microphone Input): 4Volume Master Control: 1 Volume MasterTrở kháng đầu vào (Input Impedance): 20kΩTần số (Frequency Response): 20Hz – 20KHzTỷ số (S/N Ratio): 110dBTỷ lệ tạp âm (THD): Chương V, bản vẽ1bộ
74 cái Loa: Loa nằmSố lượng kênh: 2 kênhCông suất: 280W – 560WKết nối khác: Trạm kết nối với nguồn âm thanh vào loa.Số đường tiếng của loa: 2 đường tiếng (Tiếng Bass và Treble)Số lượng loa Bass: 1 loaKích thước loa Bass: 1 Bass 25 cm ( 2.5 tấc)Số lượng loa Treble: 2 loaDải tần: 20Hz – 20KHzTrở kháng: 8 OhmsĐộ nhạy: 93 dBLoa chính (mm): Dài 520 – Rộng 300 – Cao 295Nặng: 13 kg x 2Chất liệu loa: Thùng gỗBảo hành: 12 thángChương V, bản vẽ2Cặp
8Ổn áp:1 phaCông suất: 2KVAĐiện áp vào: 130-250VĐiện áp ra: 100-110-220VTần số: 49-62HzĐiện áp vào: 130V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 110V - 220V ± 1,5 - 2%Tần số: 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi0,4s ÷ 1s : 500VA - 10.000 VA0,8s ÷ 2s : 15.000VA - 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútChương V, bản vẽ1cái
9Phụ kiện: 300 m Dây loa, Ống nhựa dẫn dây loa 300m, ốc vít các loại, 4 cái Giá treo loa trên tườngChương V, bản vẽ1bộ
10Ti vi:Thời gian bảo hành: 24 ThángLoại Tivi: Google TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K (UHD)Tần số quét: 100 HzCông nghệ xử lí hình ảnh: XR Cognitive, XR OLED Motion, XR Triluminos Pro, XR OLED Contrast ProCông nghệ âm thanh: Dolby Atmos, coustic Surface Audio+, âm thanh vòm 3DTổng công suất loa: 50WCổng WiFi: Wi-Fi 802.11a/b/g/n/acCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 4 CổngCổng AV in (Composite / Component): 1 cổng CompositeCổng USB: 2 cổng USB AKhối lượng có chân đế: 19.5 kgKhối lượng không chân đế: 17.9 kgChương V, bản vẽ2cái
11Ghế chủ tọa:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; có tayChân trước 8.5x8.5 cm, chân sau tính cong 9x13 cm. Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 7x11 cm tính cong, chống tay dày 6x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (690x600x1280)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt.Chương V, bản vẽ2cái
12Bục tượng Bác Hồ: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200, Bục tượng Bác chất liệu gỗ công nghiệpChương V, bản vẽ1cái
13Tượng bác hồ Cao 1m, chiết liệu: thạch caoChương V, bản vẽ1cái
14Bảng “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ”; KT: (3600x300)mm tấm MDF dày 8mm. Chữ cái bằng alu mạ đồng chiều cao chữ 120mmChương V, bản vẽ1cái
15Chữ cái bằng alu mạ đồng, chữ “ỦY BAN NHÂN DÂN” cao 80mm; chữ “THÀNH PHỐ TUY HÒA ” cao 100mmChương V, bản vẽ1cái
16Thảm trải sàn Chất liệu: Sợi tổng hợp - dệt công nghiệp, độ dày : 12mmChương V, bản vẽ37m2
17Bàn họp:Mặt bàn ghép 2 đoạn : Khung mặt trong và ngoài dày 3.5x8 cm, ván mặt dày 1.3 cm nguyên tấm. Cốt ván 3.5x4 cm, cốt đở mặt dày 3.5x5 cm gỗ nhóm 3 cứng. Chỉ cạnh chận bút dày 2.5x5 cm, ván lòng trong dày 1.3 cm nguyên tấmChân Bàn dày 12 cm đóng hộp : ván ốp 2 bên dày 0.8 cm ghép nhiều tấm. Khung xương bên trong dày 2.7x10.4 cm gỗ nhóm 3. Chỉ chân bàn dày 1.3x10 cm có soi nútĐoàn đở mặt bàn dày 3.7x14 cm gỗ nhóm 3 cứngKích thước : (5.000x1.700x780)mmGỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ mặt.Chương V, bản vẽ1cái
18Ghế họp:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; ghế có tayChân trước 8x8 cm, chân sau tính cong 9x13 cm.Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 6.5x11 cm tính cong, chống tay dày 5.5x7 cmToàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (640x570x1250)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặtChương V, bản vẽ14cái
191 bộ Micro để bục cổ ngổng:MICRO CỔ NGỖNGLoại: Micro đại biểuNguồn cung cấp DC24V bằng bộ điều khiểnKhoảng cách nhận giọng nói 15-50cmĐộ nhạy -40dB ± 2dBĐáp ứng tần số 40Hz-16KHzChỉ báo Đèn báo vòng tròn màu đỏ sáng khi bật microNút Bật một micro màu đenChiều dài cổ ngỗng 510mmKết thúc ABS màu đenCáp 1,5 mét cáp với đầu cắm hình chữ T được bao gồmKích thước 153 (W) × 135 (D) × 58 (H) mmTrọng lượng 0,5kgChương V, bản vẽ1Bộ
201 bộ Micro không dây không dây cao cấp, chất lượng chuyên nghiệp, sử dụng trong các ứng dụng như hát karaoke, hội trường, sân khấu, hội họp…(bao gồm: 1 đầu thu + 2 tay micro)Chương V, bản vẽ1Bộ
211 bộ Amply:Công suất thực (Rates Power Capacity (RMS)): 500WCông suất đỉnh (Peak Power Capacity): 1000WSử dụng công suất (Power transistor): 12 SòTrở kháng: 4ΩNgõ cắm micro (Microphone Input): 4Volume Master Control: 1 Volume MasterTrở kháng đầu vào (Input Impedance): 20kΩTần số (Frequency Response): 20Hz – 20KHzTỷ số (S/N Ratio): 110dBTỷ lệ tạp âm (THD): Chương V, bản vẽ1bộ
224 cái Loa: Loa nằm Số lượng kênh: 2 kênhCông suất: 280W – 560WKết nối khác: Trạm kết nối với nguồn âm thanh vào loa.Số đường tiếng của loa: 2 đường tiếng (Tiếng Bass và Treble)Số lượng loa Bass: 1 loaKích thước loa Bass: 1 Bass 25 cm ( 2.5 tấc)Số lượng loa Treble: 2 loaDải tần: 20Hz – 20KHzTrở kháng: 8 OhmsĐộ nhạy: 93 dBLoa chính (mm): Dài 520 – Rộng 300 – Cao 295Nặng: 13 kg x 2Chất liệu loa: Thùng gỗBảo hành: 12 thángChương V, bản vẽ2Cặp
23Ổn áp:1 pha Công suất: 2KVAĐiện áp vào: 130-250VĐiện áp ra: 100-110-220VTần số: 49-62HzĐiện áp vào: 130V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 110V - 220V ± 1,5 - 2%Tần số: 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi0,4s ÷ 1s : 500VA - 10.000 VA0,8s ÷ 2s : 15.000VA - 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútChương V, bản vẽ1cái
24Phụ kiện: 300 m Dây loa, Ống nhựa dẫn dây loa 300m, ốc vít các loại, 4 cái Giá treo loa trên tườngChương V, bản vẽ1bộ
25Ti vi:Thời gian bảo hành: 24 ThángLoại Tivi: Google TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K (UHD)Tần số quét: 100 HzCông nghệ xử lí hình ảnh: XR Cognitive, XR OLED Motion, XR Triluminos Pro, XR OLED Contrast ProCông nghệ âm thanh: Dolby Atmos, coustic Surface Audio+, âm thanh vòm 3DTổng công suất loa: 50WCổng WiFi: Wi-Fi 802.11a/b/g/n/acCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 4 CổngCổng AV in (Composite / Component): 1 cổng CompositeCổng USB: 2 cổng USB AHệ điều hành - Giao diện: Hệ điều hành Google TVTìm kiếm bằng giọng nói: Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtKhối lượng có chân đế: 19.5 kgKhối lượng không chân đế: 17.9 kgChương V, bản vẽ2cái
26Ghế chủ tọa:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; có tayChân trước 8.5x8.5 cm, chân sau tính cong 9x13 cm. Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 7x11 cm tính cong, chống tay dày 6x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (690x600x1280)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt.Chương V, bản vẽ2cái
27Thảm trải sàn Chất liệu: Sợi tổng hợp - dệt công nghiệp, độ dày : 12mmChương V, bản vẽ26m2
28Bàn làm việc:Mặt bàn hình chữ nhật: khung trong và ngoài mặt bàn 35x80(mm), các cạnh được bo tròn, mặt bàn có kính dày 8mm vát cạnh.Thùng bàn : ván hông thùng dày 0.8 cm, khung xương bên trong 2.7x5.5 cm, ván đáy thùng gỗ dày 0.8 cm gỗ nhóm 3. Đai trụ thùng trước dày 2.5x4 cm gỗ nhóm 2. Nắp hộc và ván cửa dày 1.3 cm gỗ nhóm 2. Thành và đáy hộc ván dày 1.3 cm, 0.8 cm gỗ nhóm 3.Chắn bàn : khung xung quanh dày 2.5x7 cm, ván bên trong dày 1.3 cm nguyên tấm, chỉ chân 1.3x9 cm gỗ nhóm 2Phía sau gồm : 1 thùng có hộc kéo+ cánh cửa mở có khóa1 thùng có hộc trống để tài liệu + kệ để CPUCó 01 khay để bàn phím, ray bi.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuậtKích Thước: R2100 x S700 x C750 (mm).Chương V, bản vẽ12cái
29Bàn hướng dẫn tài liệu: Mặt bàn hình chữ nhật : Khung xung quanh trong ngoài dày 2.7x7 cm, ván bên trong dày 1.3 cm nguyên tấm. Khung cốt giằng ván 2.7x4.5 cm . Mặt bàn trống giửa dài 0m90x rộng 0m50 .Chân bàn đóng kiểu hộp dày 6 cm: ván ốp 2 bên ghép 2 tấm dày 0.8 cm, khung xương bên trong dày 2.5x4.4 cm . Đai đở mặt bàn 2.7x12 cm.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3 được xử lý đúng quy trình kỹ thuậtKích Thước: R1900 x S1500 x C750 (mm).Chương V, bản vẽ6cái
30Tủ đựng hồ sơ:Kiểu dáng: Phần trên có 5 cánh cửa khung cánh gỗ dày 2.5x7 cm, kính trong dày 0.5 mm; Phần dưới có 5 cánh cửa gỗ dày 2.5x7 cm , ván bên trong dày 1.3 cm soi Pano trang trí Trụ hông trước 3.5x5.5 cm, ván hông dày 0.8 cm ghép 2 tấm. Khung xương bên trong 2.5x3.5 cm, trụ sau 3.5x4 cm gỗ nhóm 3. Ván hông trong gỗ nhóm 3 dày 0.8 cm Lưng tủ và các ván tầng, ván hông bên trong bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 1.2 cm. Cốt tầng 2.7x2.5 cm, trụ giửa trong dày 2.7x4.5 cm gỗ nhóm 3.Đai bồn 3.5x6 cm gỗ nhóm 2. Ván nắp và ván đáy giửa dày 0.8 cm và khung cốt 2.7x4 cm gỗ nhóm 3Đế tủ dày 3.5x9 cm, chỉ mặt dày 1x6 cm gỗ nhóm 2. Khung cốt sau 3.5x10 cm, ván đáy dày 0.8 cm, cốt ván 3.5x4 cm gỗ nhóm 3.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuậtKích thước: R3000 x C2000 x S450 (mm).Chương V, bản vẽ8cái
31Ghế ngồi hành chính văn phòng:Ghế lưới nhân viên lưng trung GL218 đệm bọc PVC.Phần tay ghế xoay lưới GL218 có thể gấp lên – xuống theo nhu cầu sử dụng.Chân mạ: Rộng 600x Sâu 630 x Cao 985*1065 mm.Chất liệu: Khung nhựa bọc lưới, đệm mút bọc PVC/ chân nhựa hoặc mạ.Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy.Chương V, bản vẽ20cái
32Ghế ngồi nhân dân: Khung, tựa, mặt ngồi được làm từ gỗ tự nhiên nhóm 3 với 4 chân được thiết kế vững chắc.Chân trước dày 4.5x4.5 cm, chân sau dày 2.7 cm. Khung mặt ngồi dày 2.5x6 cm, ván mặt ngồi dày 1.3 cm. Yếm ghế dày 2.5x6 cm. Thanh dựa lưng dày 1.6 cm có chạm chử thọ .Kích thước: Rộng 0n44 x Dài 0m45x Cao 1m08 Chất liệu: Gỗ nhóm 3 được xử lý đúng quy trình kỹ thuậtChương V, bản vẽ36cái
33Ghế ngồi chờ:Khung ghế bằng thép mạ sáng bóng.Thiết kế sản phẩm với 4 chỗ ngồiKích thước: Rộng 2420 x Sâu 650 Cao 820 mm.Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-CrBảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máyChương V, bản vẽ7cái
34Máy tra cứu:Bộ vi xử lý Intel® Pentium™ Processor N3700 (2M Cache, 2.4 GHz)Hệ điều hành WindowsMàn hình Touch Screen 17″ HD (1280 x 1024), cảm ứng đơn điểmGraphics Card Intel® HD GraphicsỔ cứng 120GB SSDRAM 4Gb / DDR3 / 1600Input/Output Ports 1xD-sub port / 1xHDMI port / 4xUSB 3.0 ports / 1xRJ-45 port / 1xaudio jacksSpeaker (No)Webcam Option (no)Bare Code Scaner Option. Face detection (no)Printer Option (no)Network LAN Giga 100/1000, Wireless 802.11n / 150MbpsBảo hành 12 thángChương V, bản vẽ2cái
35Bàn làm việc: Mặt bàn hình chữ nhật : ván mặt bàn dày 1.3 cm ghép 2 tấm, chỉ cạnh bàn dày 1.3x5 cm. Khung xương bên dưới dày 3.5x4.5 cm gỗ nhóm 3Thùng bàn : khung đai trước dày 2.5x4 cm, ván hông ngoài dày 0.8 cm ghép 2. Ván mặt chắn trước thùng dày 0.8 cm nguyên tấm có đóng chỉ nổi 1.3x2.5 cm tạo pano. Khung cốt bên trong dày 2.7x3.5 cm, ván hông trong chổ ngoài dày 0.8 cm ghép 2, ván đáy thùng dày 0.8 cm ghép 2- toàn bộ gỗ nhóm 3. Chỉ chân dày 1.3x10 cm.Phía sau : 1 thùng có 1 hộc kéo và 1 cánh cửa và 1 thùng có 3 hộc kéo. Ở giửa có ngăn kéo để bàn phím vi tính .Ván trong thành hộc, đáy hộc dày 1.3 cm, 0.8 cm gỗ nhóm 3.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 2 được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt..Kích thước: R800 x C780x S1600 (mm).Chương V, bản vẽ1cái
36Ghế làm việc: Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; có tayChân trước 8.5x8.5 cm, chân sau tính cong 9x13 cm. Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 7x11 cm tính cong, chống tay dày 6x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (690x600x1280)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặt.Chương V, bản vẽ1cái
37Bàn tiếp Khách :Mặt bàn ghép 2 đoạn: khung ngoài dày 3.7x15 cm cạnh bo tròn, ván bên trong dày 1.3 cm ghép 3 tấm. Khung cốt giằng ván 4x6 cm .Chân bàn đóng kiểu hộp dày 10 cm : ván ốp 2 mặt ngoài dày 0.8 cm ghép nhiều tấm, ván ốp cạnh dày 1.3x10 cm, chỉ chân dày 1.3x10 cm. Khung cốt trong 2.5x8.4 cm gỗ nhóm 3.Đoàn gánh dày 3.7x14 cm.KT (4.000x1.700x750)mm.Gỗ tự nhiên nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ mặt.Ghế tiếp Khách:Mặt ghế và lưng tựa có nệm bọc vải; ghế có tayChân trước 8x8 cm, chân sau tính cong 9x13 cm.Tựa đầu tính cong 6x25 cm. Đai dưới 4x5 cm.Yếm hông tính cong dày 5x6.5 cm, yếm trước tính cong 5x7.5 cm có chạm hoa văn. Yếm hậu tính cong 4.5x5.5 cmTay vịn dày 6.5x11 cm tính cong, chống tay dày 5.5x7 cm. Toàn bộ chân có chạm khắcKích thước : (640x570x1250)mm.Gỗ nhóm II được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, sơn PU toàn bộ bề mặtChương V, bản vẽ1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1515258109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454577433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó, các Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải bao gồm phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị; đồng thời ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 5.373.787.117 VN đồng (bao gồm phần xây lắp ≥ 3.956.500.309 VN đồng và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 1.417.286.808 VN đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.352. VND (xây lắp ≥ 11.869.500.928 VND và thiết bị ≥ 4.251.860.424 VND. - Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.373.787.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.121.361.351 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị Hợp đồng (bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trách phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có nhân sự đảm nhận vai trò phụ trách kỹ thuật thi công phần công việc do mình đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị phàn công việc thực hiện ≥ 3.956.500.309 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị Hợp đồng ≥ 5.373.787.117 VN đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
2 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
3 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
4 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
6 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
7 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->