Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899791-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá
Số hiệu KHLCNT 20220875458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:08:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,086,626,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá
Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá
100 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa huyện Định Hoá, Địa chỉ: Phố Trung Kiên, thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 878 438.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hoàng Hà; Địa chỉ: Tổ 1, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TCICOLAND; Địa chỉ: Tổ 26, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo An; Địa chỉ: Tổ 7, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa huyện Định Hoá, Địa chỉ: Phố Trung Kiên, thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 878 438.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa huyện Định Hoá, Địa chỉ: Phố Trung Kiên, thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 878 438.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ HÀNH CHÍNH
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT625,6205m2
2Phá dỡ nền bê tông xỉ nền WC tầng 2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,3032m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT47,916m2
4Phá dỡ nền láng granitoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22,316m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT31,1484m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,5247m3
7Cắt tường gạch dầy 220Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT66,6m
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,805m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.040,7752m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT986,17m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT108,778m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,8831m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT29,0129m3
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6334tấn
15Tháo tấm lợp tônĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,3067100m2
16Tháo dỡ lan can cầu thang bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,936m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT146,3m2
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,55m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT397,2m
20Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT70,2m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,513m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,7136m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
27Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống thoát nước trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét hiện trạng, dọn vệ sinh sê nô máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1Gói
28Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mặt lan can hành langĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT24,714m2
29Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT195,9375m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT43,8731m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,1782m3
3Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT34,876m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,9396100kg
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,465m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT31,1935m3
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT295,2003m2
8Thi công tấm màng cao su chống thấm Sika Bituseal T130SG hoặc tương đươngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,8399m2
9Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT161,2456m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT188,2407m2
11Phụ gia Sika latex TH trộn cùng VXM láng chống thấm sê nô (1lit/m2)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT163,2207lít
12Xỉ tôn nền WC tầng 2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,526m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT367,498m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.451,338m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT438,3154m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT217,3386m2
17Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT114,1057m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT159,16m
19Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21,61m
20Trát đắp nổi chi tiết trụ cốt 3,9m- Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,9m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.031,9848m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.510,026m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch liên doanh 600x600mm vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT589,6305m2
24Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT34,7358m2
25Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,931m2
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x150mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT46,585m2
27Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT:300x600 vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT132,624m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22,2832m2
29Kẻ chỉ lõm chống trơn bậc cầu thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT104,25md
30Đánh bóng lớp granitô lan can hành langĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT24,714m2
31Cạo rỉ các kết cấu thép lan can LC1Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,736m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7361m2
33Phễu thu nướcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
34Cầu chắn rácĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
35Lắp đặt cút nhựa D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT26cái
36Đai nhựa giữ ốngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT52cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,04100m
38Chụp ống D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
39SXLD cửa đi, nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT57,12m2
40SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xinh fa, kính 2 lớp dày 8,36m, kính đục (đơn giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,72m2
41SXLD cửa đi trên kính dưới pano nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,36m2
42SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT63,6m2
43SXLD hệ mặt dựng dấu đố, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,55m2
44Gia công sản xuất xen hoa cửa sổ bằng inox 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT548,3595kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT109,6845m2
46Gia công sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT150,1126kg
47Chụp ống inox D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
48SXLD trụ lan can Inox D150Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
49Phụ kiện bulong, vít nở liên kết lan can vào bậc thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
50Lắp dựng lan can INOXĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,88m2
51SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL + phụ kiện inox 304 đồng bộ (đã gồm cả nhân công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,92m2
52Thi công trần bằng hệ khung kim loại trần tấm nhựaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT305,184m2
53Thi công trần bằng tấm trần tôn + khung xươngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT238,4638m2
54Trần thạch cao khung xương chìmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT67,1405m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT67,1405m2
56Bả bằng bột bả vào trần thạch caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT67,1405m2
57Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT67,1405m2
58Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,8443tấn
59Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,8443tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT159,811m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,0462100m2
62Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT70,56md
63SXLD máng xối bằng inox 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT19,825Kg
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,7115100m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Hvl=1)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,7115100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện phòng 6 Modul (KT 400x300x150)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16hộp
2Tủ điện tầng (KT 600x400x200)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT39cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT26cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 32AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 40AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 80AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
11Phụ kiệnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18bộ
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50m
13Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15m
14Lắp đặt dây Cu/PVC1x4mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT520m
15Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.989m
16Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.845m
17Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT108m
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT54m
20Lắp đặt dây đơn1x4mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT260m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT995m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT923m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT260m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.917m
26Lắp đặt đèn LED panel hộp KT:600x600; 48W(trọn bộ)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40bộ
27Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x9WĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT43bộ
28Lắp đặt đèn ốp tường ngoài nhàĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A/220VĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT66cái
34Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT115hộp
35Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT115cái
36Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
37Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT315m
39Lắp đặt dây CAT6Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT840m
40Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (mặt +hat + đế) lắp âm tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT64cái
41Tủ mạng âm tường KT 200x200 (3C-RW15B04Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16hộp
42Switch 8 portĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17bộ
43Switch 18 portĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
44Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,21m3
45Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,172100m3
46Gia công lắp đặt kim thu sét D16 bằng đồng chiều dài kim 1mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
47Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m mạ kẽmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cọc
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT175m
49GC chân bật thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT120cái
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt mạ kẽm 40x4Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT43m
51Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,4371m2
52Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2hộp
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi xịtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu treoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt gương soiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt bộ phụ kiện (kệ, hộp giấy, móc treo..)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
11Vòi rửa DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bể
13Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m (Pentax CR 100 1Hp hoặc tương đương)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
14Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/h; H=15m (Wilo PB-201EA hoặc tđ)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,8100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,48100m
20Lắp đặt Tê PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Tê PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt Tê PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
25Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt côn PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt cút PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25cái
32Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48cái
33Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40cái
34Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
37Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,24100m
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,16100m
42Lắp đặt Tê chếch D110x42mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
43Lắp đặt Tê chếch D90x42mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt Tê chếch D110mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
45Lắp đặt Tê chếch D90mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
48Lắp đặt cút nhựa D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
49Lắp đặt cút nhựa D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt cút nhựa D75mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
51Lắp đặt cút chếch D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
52Lắp đặt cút chếch D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
53Lắp đặt cút chếch D42mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48cái
F PHẦN RÃNH NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,2528m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,244m3
3Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,4968m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,064100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,824m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,76m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16m2
9Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0659100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0528tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0528m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT321 cấu kiện
14Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,4968m3
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,42m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,9341m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0414100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0528tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0618tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,54m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0018m3
22Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,7576m3
23Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,1824m2
24Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,0772m2
25Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,0772m2
26Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,0772m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1114tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0461100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,648m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT51cấu kiện
31Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1Bộ
32Lấp đất chân móng bể bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,754m3
33Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,91m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9m3
35Vận chuyển đấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0275100m3
G SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ KHOA DƯỢC, NHÀ CẦU
H NHÀ KHOA DƯỢC
I PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT243,39m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,8011tấn
3Tháo dỡ cửa,vách bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT79,38m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,39m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT222,3m
6Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT39m2
7Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ chậu rửa (bao gồm cả vòi)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểu (bao gồm cả vòi)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,1098m3
11Phá dỡ tường xây gạchĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT38,7187m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT75,352m2
13Phá dỡ nền láng granitoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT32,571m2
14Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mặt lan can hành langĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,757m2
15Phá dỡ nền bê tông xỉĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,1141m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.267,9336m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT240,6294m2
18Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT180,8344m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT28,2987m3
20Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT49,104m2
21Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống thoát nước trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét hiện trạng, dọn vệ sinh sê nô máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1Gói
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT122,8661m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(Thêm 3.000m)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT111,8531m3
J PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33,526m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,8695m3
3Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT27,088m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,6285100kg
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,7148m3
6Xỉ tôn nền WC tầng 2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,6704m3
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21,7682m3
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT156,5176m2
9Thi công tấm màng cao su chống thấm Sika Bituseal T130SG (hoặc tđ)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,8024m2
10Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT112,5648m2
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT137,4248m2
12Phụ gia Sika latex TH trộn cùng VXM láng chống thấm sê nô (1lit/m2)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT119,1761lít
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT259,114m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT785,5516m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT175,6817m2
16Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT62,028m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT222,388m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT113,52m
19Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,6m
20Trát đắp nổi chi tiết trụ cốt 3,9m- Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,95m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT:300x600 vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT239,784m2
22Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT:600x150mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,762m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35,6048m2
24Lát nền, sàn tiết diện gạch liên doanh 600x600mm vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT382,1038m2
25Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30,471m2
26Kẻ chỉ lõm chống trơn bậc cầu thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT104,25md
27Cạo rỉ các kết cấu thép lan can LC1Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4544m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,45441m2
29Đánh bóng lớp granitô lan can hành langĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,0062m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT853,6436m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT663,4507m2
32Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,2541tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,2541tấn
34Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT106,50241m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,0389100m2
36Tôn úp nóc khổ 0,47x400x1000Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT59,2md
37SXLD máng xối bằng inox 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT39,65Kg
38Lắp đặt phễu thu nước máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
39Cầu chắn rácĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
40Lắp đặt cút nhựa D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
41Đai nhựa giữ ốngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT36cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,72100m
43Chụp ống D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
44Thi công trần bằng hệ khung kim loại trần tấm nhựaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT239,1884m2
45Thi công trần bằng tấm trần tôn khung xươngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT176,5068m2
46SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL + phụ kiện inox 304 đồng bộ (đã gồm cả nhân công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,92m2
47SXLD hệ mặt dựng dấu đố, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,55m2
48SXLD cửa đi, nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,72m2
49SXLD cửa đi trên kính dưới pano nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40,8m2
50SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT47,6m2
51SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30,32m2
52Gia công sản xuất xen hoa cửa sổ bằng inox 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT190,9861kg
53Gia công sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT150,1126kg
54Chụp ống inox D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
55SXLD trụ lan can Inox D150Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
56Phụ kiện bulong, vít nở liên kết lan can vào bậc thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
57Lắp dựng lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT65,8855m2
58Lắp dựng lại cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,84m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,0085100m2
K PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện phòng 6 Modul (KT 400x300x150)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11hộp
2Tủ điện tầng (KT 600x400x200)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 32AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 63AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 40AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
10Phụ kiệnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13bộ
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50m
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15m
13Lắp đặt dây Cu/PVC1x4mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT312m
14Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.194m
15Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.100m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15m
17Lắp đặt dây đơn1x4mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT156m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT597m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây E)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT550m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT156m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.147m
23Lắp đặt đèn LED panel hộp KT:600x600; 48W(trọn bộ)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT24bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x9WĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A/220VĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48cái
30Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT87hộp
31Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT87cái
32Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT315m
35Lắp đặt dây CAT6Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT840m
36Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (mặt +hat + đế) lắp âm tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT64cái
37Tủ mạng âm tường KT 200x200 (3C-RW15B04Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16hộp
38Switch 8 portĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17bộ
39Switch 18 portĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
40Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,21m3
41Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,172100m3
42Gia công lắp đặt kim thu sét D16 bằng đồng chiều dài kim 1mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
43Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m mạ kẽmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cọc
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT175m
45GC chân bật thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT120cái
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt mạ kẽm 40x4Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT43m
47Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,4371m2
48Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2hộp
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20m
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi xịtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu treoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt gương soiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt bộ phụ kiện (kệ, hộp giấy, móc treo..)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
11Vòi rửa DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bể
13Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m (Pentax CR 100 1Hp hoặc tương đương)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
14Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/h; H=15m (Wilo PB-201EA hoặc tđ)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,8100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,48100m
20Lắp đặt Tê PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Tê PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt Tê PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
25Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt côn PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt cút PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25cái
32Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48cái
33Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40cái
34Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
37Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,48100m
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,24100m
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,16100m
42Lắp đặt Tê chếch D110x42mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
43Lắp đặt Tê chếch D90x42mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt Tê chếch D110mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
45Lắp đặt Tê chếch D90mm(Hnc=1,5)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
48Lắp đặt cút nhựa D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
49Lắp đặt cút nhựa D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt cút nhựa D75mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
51Lắp đặt cút chếch D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
52Lắp đặt cút chếch D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
53Lắp đặt cút chếch D42mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48cái
M PHẦN RÃNH NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,9008m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,419m3
3Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,3278m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,054100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,539m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,485m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,75m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,5m2
9Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,5m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0556100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0445tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,8883m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT321 cấu kiện
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,88m3
N BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,9341m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0414100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0528tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0618tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,54m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0018m3
7Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,7576m3
8Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,1824m2
9Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,0772m2
10Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,0772m2
11Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,0772m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1114tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0461100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,648m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT51cấu kiện
16Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1Bộ
17Lấp đất chân móng bể bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,754m3
18Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,91m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9m3
20Vận chuyển đấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0275100m3
O NHÀ CẦU
1Tháo dỡ lan can bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21,6m2
2Phá dỡ nền lát hiện trạngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT57,8938m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT34,354m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT109,6238m2
5Tháo dỡ ống thoát nước mái, dọn vệ sinh máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2công
6Xây chân tường lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5746m3
7Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT65,6128m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT55,765m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT54,4288m2
10Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT46,2272m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,58571m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2343m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7425m3
14Ốp đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,455m2
15Kẻ chỉ lõm chống trơn bậc cầu thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT29,7md
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT121,3778m2
17SX lan can hành lang Inox 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT207,0296kg
18Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT28,732m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,027100m
20Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,2021m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4469100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm bàn, công suất ≥ 1KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn nhiệt Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->