Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:08:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,086,626,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Hành chính, nhà Khoa dược, nhà Cầu – Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa Khoa huyện Định Hoá, Địa chỉ: Phố Trung Kiên, thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 878 438. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 625,6205 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xỉ nền WC tầng 2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,3032 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 47,916 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng granito | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,316 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 31,1484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,5247 | m3 |
| 7 | Cắt tường gạch dầy 220 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 66,6 | m |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,805 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.040,7752 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 986,17 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 108,778 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,8831 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,0129 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6334 | tấn |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,3067 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,936 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 146,3 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 397,2 | m |
| 20 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,513 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,7136 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống thoát nước trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét hiện trạng, dọn vệ sinh sê nô mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 28 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mặt lan can hành lang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 24,714 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 195,9375 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 43,8731 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,1782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 34,876 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,9396 | 100kg |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 31,1935 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 295,2003 | m2 |
| 8 | Thi công tấm màng cao su chống thấm Sika Bituseal T130SG hoặc tương đương | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,8399 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 161,2456 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 188,2407 | m2 |
| 11 | Phụ gia Sika latex TH trộn cùng VXM láng chống thấm sê nô (1lit/m2) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 163,2207 | lít |
| 12 | Xỉ tôn nền WC tầng 2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 367,498 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.451,338 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 438,3154 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 217,3386 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 114,1057 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 159,16 | m |
| 19 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,61 | m |
| 20 | Trát đắp nổi chi tiết trụ cốt 3,9m- Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.031,9848 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.510,026 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch liên doanh 600x600mm vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 589,6305 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 34,7358 | m2 |
| 25 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,931 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x150mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 46,585 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT:300x600 vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 132,624 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,2832 | m2 |
| 29 | Kẻ chỉ lõm chống trơn bậc cầu thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 104,25 | md |
| 30 | Đánh bóng lớp granitô lan can hành lang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 24,714 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can LC1 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,736 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,736 | 1m2 |
| 33 | Phễu thu nước | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 36 | Đai nhựa giữ ống | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 38 | Chụp ống D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | SXLD cửa đi, nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xinh fa, kính 2 lớp dày 8,36m, kính đục (đơn giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 43 | SXLD hệ mặt dựng dấu đố, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 44 | Gia công sản xuất xen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 548,3595 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 109,6845 | m2 |
| 46 | Gia công sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 150,1126 | kg |
| 47 | Chụp ống inox D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | SXLD trụ lan can Inox D150 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Phụ kiện bulong, vít nở liên kết lan can vào bậc thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng lan can INOX | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 51 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL + phụ kiện inox 304 đồng bộ (đã gồm cả nhân công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng hệ khung kim loại trần tấm nhựa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 305,184 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm trần tôn + khung xương | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 238,4638 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung xương chìm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,1405 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,1405 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,1405 | m2 |
| 57 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,1405 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8443 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8443 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 159,81 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,0462 | 100m2 |
| 62 | Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 70,56 | md |
| 63 | SXLD máng xối bằng inox 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 19,825 | Kg |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,7115 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Hvl=1) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,7115 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phòng 6 Modul (KT 400x300x150) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng (KT 600x400x200) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phụ kiện | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC1x4mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.989 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.845 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn1x4mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 995 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 923 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.917 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn LED panel hộp KT:600x600; 48W(trọn bộ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x9W | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp tường ngoài nhà | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A/220V | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 115 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CAT6 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (mặt +hat + đế) lắp âm tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 41 | Tủ mạng âm tường KT 200x200 (3C-RW15B04 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 42 | Switch 8 port | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 43 | Switch 18 port | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,2 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 46 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 bằng đồng chiều dài kim 1m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m mạ kẽm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 49 | GC chân bật thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 51 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,437 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu treo | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện (kệ, hộp giấy, móc treo..) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Vòi rửa DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m (Pentax CR 100 1Hp hoặc tương đương) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/h; H=15m (Wilo PB-201EA hoặc tđ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê chếch D110x42mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê chếch D90x42mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê chếch D110mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê chếch D90mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch D42mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| F | PHẦN RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,2528 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,244 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,4968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 9 | Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0528 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,4968 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,934 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0018 | m3 |
| 22 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,7576 | m3 |
| 23 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,1824 | m2 |
| 24 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,0772 | m2 |
| 25 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,0772 | m2 |
| 26 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,0772 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 31 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lấp đất chân móng bể bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 33 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| G | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ KHOA DƯỢC, NHÀ CẦU | |||
| H | NHÀ KHOA DƯỢC | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 243,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8011 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa,vách bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 222,3 | m |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa (bao gồm cả vòi) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu (bao gồm cả vòi) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,1098 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 38,7187 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 75,352 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng granito | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 32,571 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mặt lan can hành lang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,757 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông xỉ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,1141 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.267,9336 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 240,6294 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 180,8344 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 28,2987 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 49,104 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống thoát nước trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét hiện trạng, dọn vệ sinh sê nô mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 122,8661 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(Thêm 3.000m) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 111,8531 | m3 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33,526 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,8695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 27,088 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,6285 | 100kg |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,7148 | m3 |
| 6 | Xỉ tôn nền WC tầng 2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,6704 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,7682 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 156,5176 | m2 |
| 9 | Thi công tấm màng cao su chống thấm Sika Bituseal T130SG (hoặc tđ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,8024 | m2 |
| 10 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 112,5648 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 137,4248 | m2 |
| 12 | Phụ gia Sika latex TH trộn cùng VXM láng chống thấm sê nô (1lit/m2) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 119,1761 | lít |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 259,114 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 785,5516 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 175,6817 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 62,028 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 222,388 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 113,52 | m |
| 19 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,6 | m |
| 20 | Trát đắp nổi chi tiết trụ cốt 3,9m- Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT:300x600 vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 239,784 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT:600x150mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,762 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35,6048 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch liên doanh 600x600mm vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 382,1038 | m2 |
| 25 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30,471 | m2 |
| 26 | Kẻ chỉ lõm chống trơn bậc cầu thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 104,25 | md |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can LC1 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4544 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4544 | 1m2 |
| 29 | Đánh bóng lớp granitô lan can hành lang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,0062 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 853,6436 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 663,4507 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,2541 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,2541 | tấn |
| 34 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 106,5024 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,0389 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 0,47x400x1000 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 59,2 | md |
| 37 | SXLD máng xối bằng inox 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 39,65 | Kg |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Đai nhựa giữ ống | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 43 | Chụp ống D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Thi công trần bằng hệ khung kim loại trần tấm nhựa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 239,1884 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm trần tôn khung xương | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 176,5068 | m2 |
| 46 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL + phụ kiện inox 304 đồng bộ (đã gồm cả nhân công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 47 | SXLD hệ mặt dựng dấu đố, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi, nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30,32 | m2 |
| 52 | Gia công sản xuất xen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 190,9861 | kg |
| 53 | Gia công sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 150,1126 | kg |
| 54 | Chụp ống inox D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | SXLD trụ lan can Inox D150 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Phụ kiện bulong, vít nở liên kết lan can vào bậc thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 65,8855 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lại cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,0085 | 100m2 |
| K | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phòng 6 Modul (KT 400x300x150) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng (KT 600x400x200) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phụ kiện | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC1x4mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.194 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn1x4mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 597 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây E) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.147 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED panel hộp KT:600x600; 48W(trọn bộ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x9W | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A/220V | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 87 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CAT6 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (mặt +hat + đế) lắp âm tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 37 | Tủ mạng âm tường KT 200x200 (3C-RW15B04 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 38 | Switch 8 port | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 39 | Switch 18 port | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,2 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 42 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 bằng đồng chiều dài kim 1m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m mạ kẽm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 45 | GC chân bật thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 47 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,437 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| L | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu treo | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện (kệ, hộp giấy, móc treo..) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Vòi rửa DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m (Pentax CR 100 1Hp hoặc tương đương) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/h; H=15m (Wilo PB-201EA hoặc tđ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê chếch D110x42mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê chếch D90x42mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê chếch D110mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê chếch D90mm(Hnc=1,5) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch D42mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| M | PHẦN RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,419 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,3278 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 9 | Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8883 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| N | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,934 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0018 | m3 |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,7576 | m3 |
| 8 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,1824 | m2 |
| 9 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,0772 | m2 |
| 10 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,0772 | m2 |
| 11 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,0772 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lấp đất chân móng bể bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| O | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát hiện trạng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 57,8938 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 34,354 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 109,6238 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, dọn vệ sinh mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Xây chân tường lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5746 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 65,6128 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 55,765 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 54,4288 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 46,2272 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5857 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2343 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 14 | Ốp đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 15 | Kẻ chỉ lõm chống trơn bậc cầu thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,7 | md |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 121,3778 | m2 |
| 17 | SX lan can hành lang Inox 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 207,0296 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 28,732 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,2021 | m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4469 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi