Gói thầu: Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:07:00 đến ngày 2022-09-12 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,081,745,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122618244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224523649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND.- Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.221.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.571.665.541 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh toán công trình ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng Đầu tư cải tạo, sữa chữa, nâng cấp, mở rộng các công trình trường học trên địa bàn thành phố Tuy Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM, PHƯỜNG PHÚ ĐÔNG | |||
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 1,001 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 1,609 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V, bản vẽ | 1,252 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V, bản vẽ | 3,862 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Chương V, bản vẽ | 3,862 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 3,862 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 2 | cây |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 1 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 2 | 1 gốc |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 1 | 1 gốc |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 4,32 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,88 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 14,227 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 76,8 | m2 |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V, bản vẽ | 23,04 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 76,8 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 1,816 | 100m3 |
| 19 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 16,152 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 129,213 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt | Chương V, bản vẽ | 10,121 | 100m |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ XE - GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 5,362 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,635 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,773 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,007 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 0,773 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 5,879 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bu lông M16x500 | Chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,147 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,255 | tấn |
| 14 | Gia công giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,388 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,147 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,255 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương V, bản vẽ | 0,284 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 87,541 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 1,13 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mm | Chương V, bản vẽ | 12,852 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,066 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn led Buld | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện | Chương V, bản vẽ | 1 | bảng |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 41,4 | m |
| 30 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 10,7 | m |
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ XE - HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V, bản vẽ | 44,77 | m2 |
| 2 | Bốc sếp vận chuyển mái tôn đến khu tập kết (bậc 3/7) | Chương V, bản vẽ | 1 | công |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 3,229 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,621 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,754 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,045 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,185 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,191 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 0,591 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 6,753 | m3 |
| 13 | Lắp dựng bulông móng M16x500 | Chương V, bản vẽ | 40 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,148 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,074 | tấn |
| 16 | Gia công giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,148 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,074 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,141 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly | Chương V, bản vẽ | 0,665 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 72,736 | m2 |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, bản vẽ | 1,066 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mm | Chương V, bản vẽ | 15,552 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,114 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cùm ống | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led Bulb | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bảng điện | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 32 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 20,5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 104,84 | m |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V, bản vẽ | 1,565 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Chương V, bản vẽ | 5,873 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,373 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,007 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,01 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,292 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,649 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,606 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,049 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 0,622 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 2,333 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 0,888 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 14,69 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm | Chương V, bản vẽ | 8,881 | m2 |
| 18 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 19 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột cờ Inox | Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột cờ Inox | Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông D20 | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| F | XÂY DỰNG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 2,508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 0,154 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, bản vẽ | 0,044 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 3,377 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V, bản vẽ | 2,706 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Chương V, bản vẽ | 2,706 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 2,706 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 17,638 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 4,239 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,715 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,018 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,104 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,007 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,175 | tấn |
| 15 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Chương V, bản vẽ | 3,144 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 0,73 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 0,786 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,079 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,018 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,123 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,138 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, bản vẽ | 1,326 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 1,152 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,23 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,247 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng h | Chương V, bản vẽ | 3,347 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,437 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,071 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,536 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 3,332 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,325 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 0,396 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 0,325 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,086 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,041 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,439 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 23,175 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 6,5 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 44,355 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 32,43 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 8,616 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 11,05 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 25,375 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 25,375 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 22,91 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 2,937 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Chương V, bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 4,677 | m2 |
| 51 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Chương V, bản vẽ | 8,015 | m2 |
| 52 | Lợp ngói úp chống dột | Chương V, bản vẽ | 5,5 | m |
| 53 | Lợp mái tôn chống thấm | Chương V, bản vẽ | 0,019 | 100m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 115,076 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 0,382 | 100m2 |
| 56 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 0,133 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 1,143 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,076 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 65mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CHÍ THANH, XÃ AN PHÚ | |||
| H | KÈ MÁI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,492 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 28,036 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 2,236 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,17 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,128 | 100m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 4 | 1 gốc |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V, bản vẽ | 0,765 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 0,296 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 0,148 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V, bản vẽ | 1,209 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Chương V, bản vẽ | 1,209 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 1,209 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,503 | 100m3 |
| 10 | San gạt mặt bằng | Chương V, bản vẽ | 0,522 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 10,281 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 82,247 | m3 |
| 13 | Cắt roon sân 3,0x3,0m | Chương V, bản vẽ | 5,716 | 100m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 64,13 | m2 |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 6,225 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,684 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,001 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,045 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 6,899 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Chương V, bản vẽ | 80 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 12 | Gia công giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,095 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,095 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Chương V, bản vẽ | 0,144 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 46,909 | m2 |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, bản vẽ | 0,851 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn led Bulb | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện | Chương V, bản vẽ | 1 | bảng |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, bản vẽ | 56 | m |
| 25 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 16 | m |
| K | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Chương V, bản vẽ | 7,012 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,956 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,29 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,838 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,015 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 0,807 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V, bản vẽ | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 1,347 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 0,787 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 13,374 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm | Chương V, bản vẽ | 18,269 | m2 |
| 17 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 18 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột cờ Inox | Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột cờ Inox | Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bu lông D20 | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| L | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, bản vẽ | 363,012 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V, bản vẽ | 343,6 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Chương V, bản vẽ | 56,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kính cửa | Chương V, bản vẽ | 14,129 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 30 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 48,81 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 56,96 | m2 |
| 8 | Lắp dựng kính cửa | Chương V, bản vẽ | 14,104 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 363,012 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 343,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 2,446 | 100m2 |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN, PHƯỜNG PHÚ LÂM | |||
| N | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông để phá bê tông | Chương V, bản vẽ | 0,797 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 5,059 | m3 |
| 3 | Phát dọn cỏ | Chương V, bản vẽ | 37,87 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo, vận chuyển phế thải các loại | Chương V, bản vẽ | 5,059 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 5,059 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 5,059 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, bản vẽ | 172 | cấu kiện |
| 8 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V, bản vẽ | 10,296 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,067 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 0,875 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 172 | cái |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 15,049 | m3 |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Chương V, bản vẽ | 10,625 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 2,256 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,154 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,49 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 26,058 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 9,15 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 26,058 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V, bản vẽ | 0,086 | 100m3 |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,067 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,432 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V, bản vẽ | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 1,49 | m3 |
| 26 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 0,813 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 63 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Sửa nền bằng thủ công vị trí sân bê tông S1 | Chương V, bản vẽ | 5 | công |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 8,692 | m3 |
| 31 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 5,525 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 69,621 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt | Chương V, bản vẽ | 3,5 | 100m |
| O | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép, cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,027 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 0,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 4,418 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, bản vẽ | 0,838 | m3 |
| 5 | Đào xúc nền đất, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 2,483 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V, bản vẽ | 8,423 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Chương V, bản vẽ | 8,423 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 8,423 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt | Chương V, bản vẽ | 0,192 | 100m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V, bản vẽ | 0,744 | m3 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Chương V, bản vẽ | 11,984 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,701 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,29 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 4,21 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,364 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,072 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,143 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 1,118 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V, bản vẽ | 0,071 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 3,76 | m3 |
| 24 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 1,901 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 23,7 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm | Chương V, bản vẽ | 18,147 | m2 |
| 27 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 28 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất cột cờ Inox | Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột cờ Inox | Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bu lông D20 | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN, XÃ HÒA KIẾN | |||
| Q | CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V, bản vẽ | 4,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương, hố ga đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 0,571 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,144 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 5,68 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 2,52 | m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V, bản vẽ | 0,291 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Chương V, bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 26,338 | m3 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 3,292 | 100m2 |
| R | CẢI TẠO NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 14,663 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ xây gạch | Chương V, bản vẽ | 8,895 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, bản vẽ | 2,032 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Chương V, bản vẽ | 6,994 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V, bản vẽ | 32,584 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Chương V, bản vẽ | 32,584 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 32,584 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V, bản vẽ | 54,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V, bản vẽ | 13,315 | m2 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 17,57 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 26,667 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 5,661 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 6 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,098 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,557 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,967 | 100m2 |
| 17 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 22,848 | m3 |
| 18 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 3,369 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,073 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,452 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 0,337 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 0,21 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 4,44 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 11,28 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | Chương V, bản vẽ | 18,18 | m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường -tấm đan đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 2,37 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,038 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,238 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Chương V, bản vẽ | 0,354 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 86,28 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 250,654 | m2 |
| 36 | Trát giằng tường vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 35,373 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 204,25 | m |
| 38 | Kẽ roon âm trụ | Chương V, bản vẽ | 144 | m |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 462,367 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V, bản vẽ | 15,4 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 15,4 | m2 |
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 16,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,853 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,068 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,087 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 1,616 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,311 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,205 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 1,04 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,025 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,257 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bulong D16 | Chương V, bản vẽ | 40 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,123 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,123 | tấn |
| 19 | Gia công giằng kèo | Chương V, bản vẽ | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V, bản vẽ | 0,055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,191 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 35,199 | m2 |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, bản vẽ | 0,947 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 20,8 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 20,8 | m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 8,167 | m3 |
| 27 | Cắt roon bê tông | Chương V, bản vẽ | 1,38 | 10m |
| 28 | Lắp đặt đèn led Bulb | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện | Chương V, bản vẽ | 1 | bảng |
| 31 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, bản vẽ | 58 | m |
| 33 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 29 | m |
| T | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP PHƯỜNG 6 | |||
| U | CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 39,555 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) | Chương V, bản vẽ | 3,404 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, nền móng | Chương V, bản vẽ | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 27,237 | m3 |
| 5 | Cắt ron sân bê tông 3x50mm | Chương V, bản vẽ | 1,164 | 100m |
| V | LẮP ĐẶT BẢNG TÊN CỔNG TRƯỜNG, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Chương V, bản vẽ | 486,882 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 486,882 | m2 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 6,022 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 3,003 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,732 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,966 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,055 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,042 | tấn |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 2,668 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,31 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,055 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 0,798 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,212 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,1 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,085 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 không nung, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 1,493 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 0,72 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,156 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | Chương V, bản vẽ | 4,86 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 1,213 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,131 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,114 | 100m2 |
| 28 | Cắt roan trang trí trụ gạch | Chương V, bản vẽ | 37,994 | m |
| 29 | Đắp gờ chỉ - phào đơn vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 32,168 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V, bản vẽ | 13,09 | m2 |
| 31 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 9,48 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 16,503 | m2 |
| 33 | Trát xà giằng vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 14,466 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 50,169 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bộ chữ nổi (UBND THÀNH PHỐ TUY HÒA; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ; ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG 6 - TP. TUY HÒA - BẰNG CHỮ ALU NGOÀI TRỜI, SIZE 40, CHỮ NỔI 20, ALU DÀY 5MM, NHÔM DÀY 0,5MM) | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ chữ nổi (ĐT: 02573…….BẰNG CHỮ ALU NGOÀI TRỜI, SIZE 40, CHỮ NỔI 20, ALU DÀY 5MM, NHÔM DÀY 0,5MM) | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ chữ nổi (TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP PHƯỜNG 6 - BẰNG CHỮ ALU NGOÀI TRỜI, SIZE 180, CHỮ NỔI 40, ALU DÀY 5MM, NHÔM DÀY 0,5MM) | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| W | XÂY DỰNG NHÀ XE - MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 1,053 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 10 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,053 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 4,099 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,027 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,069 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Gia công giằng vách tôn | Chương V, bản vẽ | 0,165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng vách tôn | Chương V, bản vẽ | 0,164 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,665 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 1,235 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,665 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 1,235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 1,257 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 296,8 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 2,83 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng máng xối bằng Inox | Chương V, bản vẽ | 32,816 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cáp D12 | Chương V, bản vẽ | 136,01 | m |
| 20 | Lắp dựng ti giằng xà gồ D12 l=1,1m | Chương V, bản vẽ | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,203 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên vị trí chân cột | Chương V, bản vẽ | 3,099 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn led Buld | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 26 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Ống luồn đàn hồi D16) | Chương V, bản vẽ | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột Cu/PVC/CV 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 65 | m |
| 28 | Lắp bảng điện | Chương V, bản vẽ | 1 | bảng |
| 29 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4 | |||
| Y | CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát sân bằng gạch Terrazzo (Tận dụng gạch cũ ) | Chương V, bản vẽ | 938,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 2,964 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 8,892 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,638 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày | Chương V, bản vẽ | 3,633 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 11,376 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 9,612 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 107,134 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) | Chương V, bản vẽ | 11,958 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 95,231 | m3 |
| 11 | Lát sân bằng gạch Terrazzo (Tận dụng gạch cũ ) | Chương V, bản vẽ | 1.190,384 | m2 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 6,48 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,16 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày | Chương V, bản vẽ | 4,921 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 34,572 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 34,572 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 93,982 | m3 |
| 18 | Lát sân bằng gạch Terrazzo (Tận dụng gạch cũ ) | Chương V, bản vẽ | 587,39 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 21,588 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) | Chương V, bản vẽ | 3,598 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 28,785 | m3 |
| 22 | Cắt ron sân bê tông 3x50mm | Chương V, bản vẽ | 1,416 | 100m |
| Z | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ Bảng tên điện tử | Chương V, bản vẽ | 1 | ck |
| 2 | Lắp lại Bảng tên điện tử | Chương V, bản vẽ | 1 | ck |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V, bản vẽ | 298,562 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Chương V, bản vẽ | 48,624 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Chương V, bản vẽ | 17,141 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 30 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 17,141 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 377,186 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bộ chữ bảng tên công trình | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 8,008 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 15,365 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,49 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,328 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,551 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,06 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,319 | tấn |
| 17 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 6,884 | m3 |
| 18 | Bê tông đà kiềng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,068 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,282 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 0,206 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,118 | 100m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 1,8 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,952 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 4,92 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng, h | Chương V, bản vẽ | 2,068 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,025 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,259 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 127,92 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 31,22 | m2 |
| 32 | Trát xà giằng vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 46,53 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 47,6 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 0,244 | 100m |
| 35 | Kẻ roan trụ rào | Chương V, bản vẽ | 38,4 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 218,998 | m2 |
| AA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 0,326 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 13,604 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,416 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 4,944 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 0,081 | 100m |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 26,425 | m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 0,525 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 0,053 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, bản vẽ | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 54,912 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 10,56 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 19,008 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,166 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 39,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 158,4 | m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 5,28 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 0,458 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, bản vẽ | 0,422 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 264 | cái |
| AB | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 9,773 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,157 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 5,075 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,013 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,076 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,325 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,037 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng bulông móng M16x500 | Chương V, bản vẽ | 68 | Cái |
| 9 | Lắp dựng bulông đầu cột M14x150 | Chương V, bản vẽ | 68 | Cái |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V, bản vẽ | 0,288 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,288 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,184 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,509 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,509 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm | Chương V, bản vẽ | 0,526 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 120,658 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 1,606 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mm | Chương V, bản vẽ | 29,9 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led Blub | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 24 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Ống luồn đàn hồi D16) | Chương V, bản vẽ | 33 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột Cu/PVC/CV 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 66 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, utomat, diện tích hộp | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| AC | TRƯỜNG TH&THCS NGÔ QUYỀN (ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG CŨ), PHƯỜNG 6 | |||
| AD | CẢI TẠO, XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, bản vẽ | 5,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 9,054 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ gạch | Chương V, bản vẽ | 1,862 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Chương V, bản vẽ | 6,468 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 22,414 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 22,414 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, bản vẽ | 0,975 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Chương V, bản vẽ | 35,415 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, dầm, trần | Chương V, bản vẽ | 23,11 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Chương V, bản vẽ | 12,4 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 12,4 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch 5x23cm | Chương V, bản vẽ | 0,975 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt (Gia công lại 20%) | Chương V, bản vẽ | 2,48 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 58,525 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bảng thông báo | Chương V, bản vẽ | 1 | ck |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 1,05 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 10,265 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 15,349 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,54 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,144 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,459 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,05 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,257 | tấn |
| 24 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 7,552 | m3 |
| 25 | Bê tông đà kiềng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,988 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,052 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,265 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 0,11 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,063 | 100m3 |
| 30 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 4,224 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,636 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 4,256 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 3,044 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,148 | 100m |
| 35 | Lắp đặt rọ đá 4*6 kích thước 200*200*200 | Chương V, bản vẽ | 15 | ck |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 1,295 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,146 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,149 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bulong M8*250 | Chương V, bản vẽ | 128 | ck |
| 41 | Cắt tạo lỗ trang trí trụ gạch | Chương V, bản vẽ | 57,6 | m |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại lam bê tông | Chương V, bản vẽ | 0,358 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn lam bê tông đk | Chương V, bản vẽ | 0,335 | tấn |
| 44 | Bê tông đúc sẵn lam bê tông đá 1x2, mác 300 | Chương V, bản vẽ | 2,577 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 160 | cái |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 44,8 | m |
| 47 | Ốp chân tường đá chẻ sóng hồng đậm 10x20cm | Chương V, bản vẽ | 19,824 | m2 |
| 48 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Chương V, bản vẽ | 7,073 | m2 |
| 49 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 86,654 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 156,138 | m2 |
| 51 | Trát xà giằng vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 31,16 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 273,952 | m2 |
| 53 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,224 | m3 |
| 54 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 2,24 | m2 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 3,847 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) | Chương V, bản vẽ | 0,589 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền sân đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 5,882 | m3 |
| 58 | Cắt ron sân bê tông 3x50mm | Chương V, bản vẽ | 0,131 | 100m |
| AE | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, bản vẽ | 0,676 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 6,152 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,523 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,023 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,052 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,202 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 17,407 | m3 |
| 10 | Cắt ron sân bê tông 3x50mm | Chương V, bản vẽ | 0,78 | 100m |
| 11 | Lắp dựng bulông móng M18x500 | Chương V, bản vẽ | 64 | Cái |
| 12 | Gia công giằng vách tôn | Chương V, bản vẽ | 0,154 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng vách tôn | Chương V, bản vẽ | 0,154 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,365 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,868 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,365 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,868 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2mm | Chương V, bản vẽ | 0,862 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 207,955 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 2,048 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mm | Chương V, bản vẽ | 21,771 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cáp D12 | Chương V, bản vẽ | 126 | m |
| 23 | Lắp dựng ti giằng xà gồ D12 l=1,05m | Chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 177,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,117 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led Bulb | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 29 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Ống luồn đàn hồi D16) | Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột Cu/PVC/CV 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 31 | Lắp bảng điện | Chương V, bản vẽ | 1 | bảng |
| 32 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122618244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224523649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND.- Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.221.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.571.665.541 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh toán công trình ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 300 |
| 9 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi