Gói thầu: Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897353-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220878827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:07:00 đến ngày 2022-09-12 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,081,745,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122618244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224523649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND.- Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.221.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.571.665.541 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh toán công trình ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 300
9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Đầu tư cải tạo, sữa chữa, nâng cấp, mở rộng các công trình trường học trên địa bàn thành phố Tuy Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng NAC. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng A&T + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM, PHƯỜNG PHÚ ĐÔNG
B CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ1,001m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ1,609m3
3Phá dỡ nền bê tôngChương V, bản vẽ1,252m3
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V, bản vẽ3,862m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5TChương V, bản vẽ3,862m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ3,862m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ2cây
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ1cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ21 gốc
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ11 gốc
11Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ4,32m3
12Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,88m3
13Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ14,227m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ76,8m2
15Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V, bản vẽ23,04m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ76,8m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,005100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ1,816100m3
19Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ16,152100m2
20Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ129,213m3
21Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt Chương V, bản vẽ10,121100m
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ XE - GIÁO VIÊN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ5,362m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,635m3
3Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ2,773m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,007tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,04tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,175100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,026100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,047100m3
9Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ0,773100m2
10Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ5,879m3
11Lắp đặt bu lông M16x500Chương V, bản vẽ36cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,147tấn
13Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,255tấn
14Gia công giằng thépChương V, bản vẽ0,388tấn
15Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,147tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,255tấn
17Lắp dựng giằng thépChương V, bản vẽ0,388tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Chương V, bản vẽ0,284tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ87,541m2
20Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V, bản vẽ1,13100m2
21Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mmChương V, bản vẽ12,852m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,066100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ4cái
24Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V, bản vẽ2cái
25Lắp đặt đèn led BuldChương V, bản vẽ2bộ
26Lắp bảng điệnChương V, bản vẽ1bảng
27Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ1cái
29Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V, bản vẽ41,4m
30Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ10,7m
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ XE - HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V, bản vẽ44,77m2
2Bốc sếp vận chuyển mái tôn đến khu tập kết (bậc 3/7)Chương V, bản vẽ1công
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ3,229m3
4Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,621m3
5Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ2,754m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,008tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,045tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,185100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,014100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,191100m3
11Rải bạt nhựaChương V, bản vẽ0,591100m2
12Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ6,753m3
13Lắp dựng bulông móng M16x500Chương V, bản vẽ40cái
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,148tấn
15Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,074tấn
16Gia công giằng thépChương V, bản vẽ0,141tấn
17Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,148tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,074tấn
19Lắp dựng giằng thépChương V, bản vẽ0,141tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4lyChương V, bản vẽ0,665tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ72,736m2
22Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, bản vẽ1,066100m2
23Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mmChương V, bản vẽ15,552m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,114100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ8cái
26Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V, bản vẽ4cái
27Lắp đặt cùm ốngChương V, bản vẽ8cái
28Lắp đặt đèn led BulbChương V, bản vẽ4bộ
29Lắp đặt bảng điệnChương V, bản vẽ1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ2cái
31Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ1cái
32Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ20,5m
33Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V, bản vẽ104,84m
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ CỜ
1Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thépChương V, bản vẽ1,565m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Chương V, bản vẽ5,873m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,373m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,007tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,01tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,029100m2
7Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ0,292m3
8Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ1,649m3
9Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,606m3
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,049tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, bản vẽ0,078100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ0,622m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,023100m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ2,333m3
15Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ0,888m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ14,69m2
17Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cmChương V, bản vẽ8,881m2
18Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ0,96m2
19Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ0,96m2
20Sản xuất cột cờ InoxChương V, bản vẽ0,03tấn
21Lắp dựng cột cờ InoxChương V, bản vẽ0,03tấn
22Lắp đặt bu lông D20Chương V, bản vẽ3cái
F XÂY DỰNG CẦU NỐI
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ2,508m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ0,154m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V, bản vẽ0,044m3
4Tháo dỡ lan can sắtChương V, bản vẽ3,377m2
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V, bản vẽ2,706m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5TChương V, bản vẽ2,706m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ2,706m3
8Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V, bản vẽ17,638m3
9Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ4,239m3
10Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,715m3
11Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,018m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,104100m2
13SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,007tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,175tấn
15Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Chương V, bản vẽ3,144m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ0,73m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ0,786m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thépChương V, bản vẽ0,079100m2
19SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,018tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,123tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,14100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,138100m3
23Bê tông nền rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, bản vẽ1,326m3
24Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ1,152m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,23100m2
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,026tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,247tấn
28Bê tông xà dầm, giằng h Chương V, bản vẽ3,347m3
29SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,437100m2
30SXLD cốt thép dầm đường kính Chương V, bản vẽ0,071tấn
31SXLD cốt thép dầm đường kính Chương V, bản vẽ0,536tấn
32Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ3,332m3
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,325100m2
34SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ0,396tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ0,325m3
36SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,086100m2
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,041tấn
38Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ1,439m3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ23,175m2
40Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ6,5m2
41Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ44,355m2
42Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ32,43m2
43Trát lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa M75Chương V, bản vẽ8,616m2
44Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ11,05m
45Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ25,375m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ25,375m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ22,91m2
48Lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ2,937m2
49Gia công lan canChương V, bản vẽ0,019tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ4,677m2
51Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75Chương V, bản vẽ8,015m2
52Lợp ngói úp chống dộtChương V, bản vẽ5,5m
53Lợp mái tôn chống thấmChương V, bản vẽ0,019100m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ115,076m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ0,382100m2
56Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ0,133100m2
57Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ1,143m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,076100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 65mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ3cái
60Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V, bản vẽ2cái
G TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CHÍ THANH, XÃ AN PHÚ
H KÈ MÁI
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,202100m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,492m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ28,036m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,082100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ2,236m3
6SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,17tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, bản vẽ0,128100m2
I SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ41 gốc
3Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thépChương V, bản vẽ0,765m3
4Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ0,296m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ0,148m3
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V, bản vẽ1,209m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5TChương V, bản vẽ1,209m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ1,209m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,503100m3
10San gạt mặt bằngChương V, bản vẽ0,522100m3
11Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ10,281100m2
12Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ82,247m3
13Cắt roon sân 3,0x3,0mChương V, bản vẽ5,716100m
14Lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ64,13m2
J NHÀ XE
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ6,225m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,684m3
3Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,001m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,008tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,045tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,192100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,029100m3
8Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ0,69100m2
9Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ6,899m3
10Lắp đặt bu lôngChương V, bản vẽ80cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,115tấn
12Gia công giằng thépChương V, bản vẽ0,095tấn
13Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,13tấn
14Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,115tấn
15Lắp dựng giằng thépChương V, bản vẽ0,095tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,13tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Chương V, bản vẽ0,144tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ46,909m2
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, bản vẽ0,851100m2
20Lắp đặt đèn led BulbChương V, bản vẽ2bộ
21Lắp bảng điệnChương V, bản vẽ1bảng
22Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ2cái
23Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ1cái
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Chương V, bản vẽ56m
25Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ16m
K TRỤ CỜ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Chương V, bản vẽ7,012m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,956m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,008tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,012tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,031100m2
6Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ0,29m3
7Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,838m3
8Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ1,015m3
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,051tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, bản vẽ0,1100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ0,807m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V, bản vẽ0,015100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ1,347m3
14Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ0,787m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ13,374m2
16Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cmChương V, bản vẽ18,269m2
17Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ0,96m2
18Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ0,96m2
19Sản xuất cột cờ InoxChương V, bản vẽ0,03tấn
20Lắp dựng cột cờ InoxChương V, bản vẽ0,03tấn
21Lắp đặt bu lông D20Chương V, bản vẽ3cái
L NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhàChương V, bản vẽ363,012m2
2Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhàChương V, bản vẽ343,6m2
3Cạo rỉ các, kết cấu thépChương V, bản vẽ56,96m2
4Tháo dỡ kính cửaChương V, bản vẽ14,129m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ30m2
6Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ48,81m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ56,96m2
8Lắp dựng kính cửaChương V, bản vẽ14,104m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ363,012m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ343,6m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ2,446100m2
M TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN, PHƯỜNG PHÚ LÂM
N CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, SÂN BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường bê tông để phá bê tôngChương V, bản vẽ0,797100m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ5,059m3
3Phát dọn cỏChương V, bản vẽ37,8710m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo, vận chuyển phế thải các loạiChương V, bản vẽ5,059m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ5,059m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ5,059m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V, bản vẽ172cấu kiện
8Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V, bản vẽ10,296m3
9SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,067tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ0,07100m2
11Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ0,875m3
12Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ172cái
13Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ15,049m3
14Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Chương V, bản vẽ10,625m3
15Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ2,256m3
16Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,154m3
17Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,49m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ26,058m2
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V, bản vẽ9,15m2
20Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ26,058m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V, bản vẽ0,086100m3
22SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,067tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,432100m2
24SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,065100m2
25Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ1,49m3
26Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ0,813m3
27Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ63cái
28Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, bản vẽ2cái
29Sửa nền bằng thủ công vị trí sân bê tông S1Chương V, bản vẽ5công
30Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ8,692m3
31Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ5,525100m2
32Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ69,621m3
33Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt Chương V, bản vẽ3,5100m
O TRỤ CỜ
1Tháo dỡ kết cấu thép, cột thépChương V, bản vẽ0,027tấn
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ0,684m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ4,418m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V, bản vẽ0,838m3
5Đào xúc nền đất, đất cấp IIChương V, bản vẽ2,483m3
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V, bản vẽ8,423m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5TChương V, bản vẽ8,423m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ8,423m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt Chương V, bản vẽ0,192100m
10Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thépChương V, bản vẽ0,744m3
11Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Chương V, bản vẽ11,984m3
12Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,701m3
13SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,008tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,012tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,031100m2
16Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ0,29m3
17Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ4,21m3
18Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ1,364m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,072tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, bản vẽ0,143100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ1,118m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V, bản vẽ0,071100m3
23Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ3,76m3
24Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ1,901m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ23,7m2
26Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cmChương V, bản vẽ18,147m2
27Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ0,96m2
28Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ0,96m2
29Sản xuất cột cờ InoxChương V, bản vẽ0,03tấn
30Lắp dựng cột cờ InoxChương V, bản vẽ0,03tấn
31Lắp đặt bu lông D20Chương V, bản vẽ3cái
P TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN, XÃ HÒA KIẾN
Q CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V, bản vẽ4,44m3
2Bê tông lót mương, hố ga đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ0,571m3
3Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ1,144m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,038100m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ5,68m2
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ2,52m2
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V, bản vẽ0,291m3
8SXLD cốt thép tấm đan đk Chương V, bản vẽ0,017tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V, bản vẽ0,022100m2
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ12cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,06100m
12Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ26,338m3
13Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ3,292100m2
R CẢI TẠO NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ14,663m3
2Phá dỡ trụ xây gạchChương V, bản vẽ8,895m3
3Phá dỡ Giằng bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V, bản vẽ2,032m3
4Phá dỡ móng các loại, móng xây đáChương V, bản vẽ6,994m3
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V, bản vẽ32,584m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5TChương V, bản vẽ32,584m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ32,584m3
8Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụChương V, bản vẽ54,12m2
9Tháo dỡ cửaChương V, bản vẽ13,315m2
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ17,57m3
11Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ26,667m3
12Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ5,661m3
13Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ6m3
14SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,098tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,557tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,967100m2
17Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ22,848m3
18Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ3,369m3
19SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,073tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,452tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngChương V, bản vẽ0,337100m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,06100m3
23Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ0,21m3
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,005tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,021tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,042100m2
27Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Chương V, bản vẽ4,44m3
28Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ11,28m3
29Xây tường gạch thông gió 30x30 M75Chương V, bản vẽ18,18m2
30Bê tông giằng tường -tấm đan đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ2,37m3
31SXLD cốt thép giằng tường đường kính Chương V, bản vẽ0,038tấn
32SXLD cốt thép giằng tường đường kính Chương V, bản vẽ0,238tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tườngChương V, bản vẽ0,354100m2
34Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ86,28m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ250,654m2
36Trát giằng tường vữa M75Chương V, bản vẽ35,373m2
37Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ204,25m
38Kẽ roon âm trụChương V, bản vẽ144m
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ462,367m2
40Lắp dựng cửa khung sắtChương V, bản vẽ15,4m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, bản vẽ15,4m2
S NHÀ XE
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ16,9m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1m3
3Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ1,853m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,068tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,087tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,133100m2
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ1,616m3
8SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,311tấn
9SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,205tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngChương V, bản vẽ0,162100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,14100m3
12Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ1,04m3
13SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,025tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ1,257tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,208100m2
16Lắp đặt bulong D16Chương V, bản vẽ40cái
17Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,123tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,123tấn
19Gia công giằng kèoChương V, bản vẽ0,055tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V, bản vẽ0,055tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,191tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, bản vẽ35,199m2
23Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, bản vẽ0,947100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ20,8m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ20,8m2
26Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ8,167m3
27Cắt roon bê tôngChương V, bản vẽ1,3810m
28Lắp đặt đèn led BulbChương V, bản vẽ2bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ1cái
30Lắp bảng điệnChương V, bản vẽ1bảng
31Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ1cái
32Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Chương V, bản vẽ58m
33Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ29m
T TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP PHƯỜNG 6
U CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ39,555m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân)Chương V, bản vẽ3,404100m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, nền móngChương V, bản vẽ0,048100m2
4Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ27,237m3
5Cắt ron sân bê tông 3x50mmChương V, bản vẽ1,164100m
V LẮP ĐẶT BẢNG TÊN CỔNG TRƯỜNG, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụChương V, bản vẽ486,882m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ486,882m2
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ6,022m3
4Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ3,003m3
5Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,732m3
6Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ0,966m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,055100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,005tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,042tấn
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ2,668m3
11Bê tông đà kiềng rộng Chương V, bản vẽ0,31m3
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,008tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,055tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngChương V, bản vẽ0,031100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,026100m3
16Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ0,798m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,212100m2
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,1tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,085tấn
20Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 không nung, chiều cao Chương V, bản vẽ1,493m3
21Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ0,72m3
22Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,156m3
23Xây tường gạch thông gió 30x30 M75Chương V, bản vẽ4,86m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ1,213m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,028tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,131tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,114100m2
28Cắt roan trang trí trụ gạchChương V, bản vẽ37,994m
29Đắp gờ chỉ - phào đơn vữa M75Chương V, bản vẽ32,168m
30Lắp dựng cửa khung sắtChương V, bản vẽ13,09m2
31Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Chương V, bản vẽ9,48m2
32Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ16,503m2
33Trát xà giằng vữa M75Chương V, bản vẽ14,466m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ50,169m2
35Lắp đặt bộ chữ nổi (UBND THÀNH PHỐ TUY HÒA; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ; ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG 6 - TP. TUY HÒA - BẰNG CHỮ ALU NGOÀI TRỜI, SIZE 40, CHỮ NỔI 20, ALU DÀY 5MM, NHÔM DÀY 0,5MM)Chương V, bản vẽ1bộ
36Lắp đặt bộ chữ nổi (ĐT: 02573…….BẰNG CHỮ ALU NGOÀI TRỜI, SIZE 40, CHỮ NỔI 20, ALU DÀY 5MM, NHÔM DÀY 0,5MM)Chương V, bản vẽ1bộ
37Lắp đặt bộ chữ nổi (TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP PHƯỜNG 6 - BẰNG CHỮ ALU NGOÀI TRỜI, SIZE 180, CHỮ NỔI 40, ALU DÀY 5MM, NHÔM DÀY 0,5MM)Chương V, bản vẽ1bộ
W XÂY DỰNG NHÀ XE - MÁI CHE
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ1,053m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ10m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,053m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ4,099m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,027tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,069tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,226100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,048100m3
9Gia công giằng vách tônChương V, bản vẽ0,165tấn
10Lắp dựng giằng vách tônChương V, bản vẽ0,164tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,665tấn
12Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ1,235tấn
13Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,665tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ1,235tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ1,257tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ296,8m2
17Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, bản vẽ2,83100m2
18Lắp dựng máng xối bằng InoxChương V, bản vẽ32,816m2
19Lắp dựng cáp D12Chương V, bản vẽ136,01m
20Lắp dựng ti giằng xà gồ D12 l=1,1mChương V, bản vẽ50cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,203100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ6cái
23Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V, bản vẽ6cái
24Lát đá granít tự nhiên vị trí chân cộtChương V, bản vẽ3,099m2
25Lắp đặt đèn led BuldChương V, bản vẽ3bộ
26Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Ống luồn đàn hồi D16)Chương V, bản vẽ32m
27Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột Cu/PVC/CV 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ65m
28Lắp bảng điệnChương V, bản vẽ1bảng
29Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ1cái
X TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4
Y CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1Lát sân bằng gạch Terrazzo (Tận dụng gạch cũ )Chương V, bản vẽ938,9m2
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ2,964m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ8,892m3
4Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,638m3
5Xây móng gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày Chương V, bản vẽ3,633m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ11,376m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ9,612m2
8Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ107,134m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân)Chương V, bản vẽ11,958100m2
10Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ95,231m3
11Lát sân bằng gạch Terrazzo (Tận dụng gạch cũ )Chương V, bản vẽ1.190,384m2
12Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ6,48m3
13Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,16m3
14Xây móng gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày Chương V, bản vẽ4,921m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ34,572m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ34,572m2
17Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ93,982m3
18Lát sân bằng gạch Terrazzo (Tận dụng gạch cũ )Chương V, bản vẽ587,39m2
19Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ21,588m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân)Chương V, bản vẽ3,598100m2
21Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ28,785m3
22Cắt ron sân bê tông 3x50mmChương V, bản vẽ1,416100m
Z CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ Bảng tên điện tửChương V, bản vẽ1ck
2Lắp lại Bảng tên điện tửChương V, bản vẽ1ck
3Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụChương V, bản vẽ298,562m2
4Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnChương V, bản vẽ48,624m2
5Cạo rỉ các, kết cấu thépChương V, bản vẽ17,141m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ30m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ17,141m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ377,186m2
9Lắp đặt bộ chữ bảng tên công trìnhChương V, bản vẽ1bộ
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ8,008m3
11Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ15,365m3
12Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ3,49m3
13Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,328m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,551100m2
15SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,06tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,319tấn
17Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ6,884m3
18Bê tông đà kiềng rộng Chương V, bản vẽ2,068m3
19SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,051tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,282tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngChương V, bản vẽ0,206100m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,118100m3
23Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Chương V, bản vẽ1,8m3
24Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,952m3
25Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ4,92m3
26Bê tông giằng, h Chương V, bản vẽ2,068m3
27SXLD cốt thép, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,025tấn
28SXLD cốt thép, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,206tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,259100m2
30Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ127,92m2
31Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ31,22m2
32Trát xà giằng vữa M75Chương V, bản vẽ46,53m2
33Đắp phào đơn vữa M75Chương V, bản vẽ47,6m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mmChương V, bản vẽ0,244100m
35Kẻ roan trụ ràoChương V, bản vẽ38,4m
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ218,998m2
AA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ0,326m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ13,604m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,416m3
4Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ4,944m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ0,081100m
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Chương V, bản vẽ26,425m2
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ0,525m3
8SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, bản vẽ0,053tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,039100m2
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ20cái
11Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ54,912m3
12Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ10,56m3
13Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ19,008m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,166100m3
15Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V, bản vẽ39,6m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Chương V, bản vẽ158,4m2
17Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ5,28m3
18SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, bản vẽ0,458tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,422100m2
20Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ264cái
AB NHÀ XE
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ9,773m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,157m3
3Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ5,075m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,013tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,076tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtChương V, bản vẽ0,325100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,037100m3
8Lắp dựng bulông móng M16x500Chương V, bản vẽ68Cái
9Lắp dựng bulông đầu cột M14x150Chương V, bản vẽ68Cái
10Gia công giằng mái thépChương V, bản vẽ0,288tấn
11Lắp dựng giằng thépChương V, bản vẽ0,288tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,184tấn
13Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,509tấn
14Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,288tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,509tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,8mmChương V, bản vẽ0,526tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ120,658m2
18Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, bản vẽ1,606100m2
19Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mmChương V, bản vẽ29,9m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,1100m
21Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ12cái
22Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V, bản vẽ4cái
23Lắp đặt đèn led BlubChương V, bản vẽ1bộ
24Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Ống luồn đàn hồi D16)Chương V, bản vẽ33m
25Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột Cu/PVC/CV 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ66m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, utomat, diện tích hộp Chương V, bản vẽ1hộp
27Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ1cái
AC TRƯỜNG TH&THCS NGÔ QUYỀN (ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG CŨ), PHƯỜNG 6
AD CẢI TẠO, XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V, bản vẽ5,03m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ9,054m3
3Phá dỡ cột trụ gạchChương V, bản vẽ1,862m3
4Phá dỡ móng các loại, móng xây đáChương V, bản vẽ6,468m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ22,414m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ22,414m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, bản vẽ0,975m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụChương V, bản vẽ35,415m2
9Cạo bỏ lớp sơn, dầm, trầnChương V, bản vẽ23,11m2
10Cạo rỉ các, kết cấu thépChương V, bản vẽ12,4m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ12,4m2
12Ốp chân tường gạch 5x23cmChương V, bản vẽ0,975m2
13Lắp dựng cửa khung sắt (Gia công lại 20%)Chương V, bản vẽ2,48m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ58,525m2
15Lắp đặt bảng thông báoChương V, bản vẽ1ck
16Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ1,05100m2
17Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ10,265m3
18Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ15,349m3
19Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ3,54m3
20Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,144m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,459100m2
22SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,05tấn
23SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,257tấn
24Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ7,552m3
25Bê tông đà kiềng rộng Chương V, bản vẽ1,988m3
26SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,052tấn
27SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,265tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngChương V, bản vẽ0,11100m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,063100m3
30Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Chương V, bản vẽ4,224m3
31Xây tường gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày Chương V, bản vẽ1,636m3
32Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ4,256m3
33Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ3,044m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmChương V, bản vẽ0,148100m
35Lắp đặt rọ đá 4*6 kích thước 200*200*200Chương V, bản vẽ15ck
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ1,295m3
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,028tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,146tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,149100m2
40Lắp đặt bulong M8*250Chương V, bản vẽ128ck
41Cắt tạo lỗ trang trí trụ gạchChương V, bản vẽ57,6m
42SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại lam bê tôngChương V, bản vẽ0,358100m2
43SXLD cốt thép BT đúc sẵn lam bê tông đk Chương V, bản vẽ0,335tấn
44Bê tông đúc sẵn lam bê tông đá 1x2, mác 300Chương V, bản vẽ2,577m3
45Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ160cái
46Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ44,8m
47Ốp chân tường đá chẻ sóng hồng đậm 10x20cmChương V, bản vẽ19,824m2
48Ốp đá granít tự nhiên vào tườngChương V, bản vẽ7,073m2
49Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Chương V, bản vẽ86,654m2
50Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ156,138m2
51Trát xà giằng vữa M75Chương V, bản vẽ31,16m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ273,952m2
53Xây tường gạch thẻ 5x9x19 không nung chiều dày Chương V, bản vẽ0,224m3
54Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Chương V, bản vẽ2,24m2
55Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ3,847m3
56Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân)Chương V, bản vẽ0,589100m2
57Bê tông nền sân đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ5,882m3
58Cắt ron sân bê tông 3x50mmChương V, bản vẽ0,131100m
AE NHÀ XE
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, bản vẽ0,676m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ6,152m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,676m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ2,523m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,023tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,052tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtChương V, bản vẽ0,189100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,202100m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ17,407m3
10Cắt ron sân bê tông 3x50mmChương V, bản vẽ0,78100m
11Lắp dựng bulông móng M18x500Chương V, bản vẽ64Cái
12Gia công giằng vách tônChương V, bản vẽ0,154tấn
13Lắp dựng giằng vách tônChương V, bản vẽ0,154tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,365tấn
15Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,868tấn
16Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,365tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,868tấn
18Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2mmChương V, bản vẽ0,862tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ207,955m2
20Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, bản vẽ2,048100m2
21Lắp dựng máng xối bằng Inox dày 0,5mmChương V, bản vẽ21,771m2
22Lắp dựng cáp D12Chương V, bản vẽ126m
23Lắp dựng ti giằng xà gồ D12 l=1,05mChương V, bản vẽ48cái
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ177,64m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,117100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ4cái
27Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V, bản vẽ4cái
28Lắp đặt đèn led BulbChương V, bản vẽ2bộ
29Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Ống luồn đàn hồi D16)Chương V, bản vẽ25m
30Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột Cu/PVC/CV 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ50m
31Lắp bảng điệnChương V, bản vẽ1bảng
32Lắp đặt cầu chìChương V, bản vẽ1cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122618244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224523649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.571.665.542 VND.- Trường hợp liên danh: Năng lực liên danh là tổng của từng thành viên liên danh.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.221.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.571.665.541 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.(5) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh toán công trình ít nhất một công trình Dân dụng, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 2.857.221.847 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình (hợp đồng) đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật.(4) Mỗi cán bộ chỉ đảm nhận một chức danh trên công trường và không trùng với các Hợp đồng đang thi công công trình do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hoà làm chủ đầu tư (tính đến khi công trình hoàn thành).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
5 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
8 Ván khuôn (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp300
9 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->