Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000656-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20228000482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:02:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,563,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VÀ TIÊM CHỦNG (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,2348100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,8266m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V48,4204m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,9316100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4536tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,7097tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,455m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3116100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,0425m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,448m2
12Ngâm nước xi măng bểChương V5,6285m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0156100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0368tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4689m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V31 cấu kiện
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4853100m3
18Nilong lótChương V138,6283m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V12,2508m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,8205m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,6529100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2187tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8466tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9648tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,7514m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,4544100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4222tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,8607tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V45,1969m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V3,6792100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,1374tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,7387m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,0765100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V0,0815tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V191 cấu kiện
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,0432m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2149100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2776tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0486tấn
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,468m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Chương V1,716m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,156100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1504tấn
45Gia công xà gồ thépChương V0,651tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V0,651tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,35m2
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V99,9723m3
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,6556m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V304,0476m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V486,3684m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,5888m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V226,038m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V163,764m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V467,8116m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V724,9952m2
57Công tác ốp gạch vào tường KT300x600mm, vữa XM mác 75Chương V431,1872m2
58Công tác ốp đá rối chân tường móng nhà, vữa XM mác 75Chương V18,27m2
59Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75Chương V232,616m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V24,955m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V38,48m2
62Thi công trần nhôm 600x600Chương V24,955m2
63Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V19,44m2
64Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V8,36m2
65Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V14,7m2
66Vách kính cố định khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V4,59m2
67Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V20,9441m2
68Xẻ rãnh mũi bậc:Chương V69,74md
69Gia công lan can sắt cầu thangChương V0,1117tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V10,415m2
71Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChương V111,7kg
72Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,8381m2
73Xẻ rãnh mũi bậcChương V28,09md
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đường dốc, chiều dày Chương V0,1782m3
75Trát tường mặt ngoài đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,81m2
76Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0087100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đường dốcChương V0,0049100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,6305m3
79Sơn nền bằng epoxy chống trơn trượtChương V6,305m2
80Xẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V28,53md
81Gia công lan can sắt cầu thangChương V0,0498tấn
82Lắp dựng lan can sắtChương V3,84m2
83Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V49,8kg
84Gia công thang sắtChương V0,0112tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V0,0176m3
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,4067m2
87Vách ngăn WC compact phụ kiện inox đồng bộChương V17,4238m2
88Lam chắn nắng SL132S hợp kim nhôm dày 0,6mm, trụ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 liên kết hànChương V21,2586m2
89Gia công lan can sắt ngoài nhàChương V0,8807tấn
90Lắp dựng lan can sắtChương V0,8807tấn
91Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V880,7kg
92Quét dung dịch flinkote chống thấmChương V165,6675m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V77,832m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,1371100m2
95Tôn úp nóc:Chương V29,156md
96Nắp lỗ thăm máiChương V1cái
97Tủ điện 0,4KV 800x600x300mm vỏ tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
98Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 40A; Icu = 10kAChương V1cái
99Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kAChương V1cái
100Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 25A; Icu = 10kAChương V1cái
101Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V2cái
102Tủ điện tầng 1 (TĐ-T1) bên trong tủ lắp Kích thước 600x600x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điệnChương V1cái
103Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 25A; Icu = 10kAChương V1cái
104Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 20A; Icu = 6kAChương V3cái
105Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kAChương V1cái
106Tủ điện tầng 2(TĐ-T2) bên trong tủ lắp Kích thước 600x600x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điệnChương V1cái
107Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kAChương V1cái
108Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 20A; Icu = 6kAChương V5cái
109Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kAChương V1cái
110Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PLChương V6cái
111Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kAChương V6cái
112Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V12cái
113Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kAChương V6cái
114Đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1.2m, gắn trần, kèm phụ kiệnChương V12bộ
115Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nướcChương V24bộ
116Đèn Led chiếu sáng cầu thang bộ Bóng Led gắn tường , công suất bóng 12W-220V, kèm phụ kiệnChương V1bộ
117Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiệnChương V16cái
118Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theoChương V6cái
119Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngChương V25cái
120Công tắc Loại đơn 2 chiều , điện áp 250V-10AChương V1cái
121Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10AChương V2cái
122Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10AChương V16cái
123Công tắc bình nóng lạnhChương V2cái
124Hộp âm tường Đế , mặt , lắp che vít dùng cho công tắc , ổ cắmChương V44hộp
125Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x6mm2Chương V10m
126Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2Chương V5m
127Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2Chương V15m
128Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện (3x4)mm2Chương V110m
129Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện (3x1.5)mm2Chương V20m
130Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2Chương V162m
131Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Chương V378m
132Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mmChương V84m
133Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmChương V378m
134Đào móng chôn tiếp địa, đất cấp IIChương V0,936m3
135Đắp đất hoàn trả móng tiếp địaChương V0,936m3
136Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2Chương V10m
137Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mChương V4cọc
138Dây tiếp địa mạ kẽm F12Chương V10m
139Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5mChương V3cái
140Thép dẹt Dẹt 40x4Chương V3m
141Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mmChương V3
142Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Chương V6Bộ
143Dây thu sét mạ kẽm F10Chương V130m
144Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mChương V3cọc
145Dây tiếp địa mạ kẽm F12Chương V40m
146Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V16,38m3
147Đắp cát hoàn trả móng tiếp địaChương V16,38m3
148Hộp đấu nối điện nhẹ 300x500 âm trườngChương V1cái
149Switch mạng loại 16 cổngChương V1cái
150Cáp cat6Chương V8,910m
151Ổ cắm internetChương V6cái
152Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmChương V74m
153Bồn cầu 2 khốiChương V6bộ
154Vòi rửa vệ sinh, Vòi xịtChương V6cái
155Hộp giấyChương V6cái
156Bồn tiểu nam + van xả ấnChương V2bộ
157Lavabo (bao gồm: chậu), chân chậu L-288VC, vòi LFV-1112S)Chương V11bộ
158Ga thoát sànChương V5cái
159Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
160Bình nóng lạnh 30lChương V2bộ
161Bộ sen tắmChương V2bộ
162Gương soi khổ lớn tầng 1Chương V1cái
163Gương soi khổ nhỏ tầng 2Chương V2cái
164Máy bơm cấp nướcChương V1cái
165ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32Chương V0,2100m
166ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25Chương V0,36100m
167ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20Chương V0,36100m
168VAN KHOÁ D32Chương V1cái
169VAN KHOÁ D25Chương V2cái
170VAN KHOÁ D20Chương V8cái
171RACCO PPR D32Chương V1cái
172RACCO PPR D25Chương V2cái
173RACCO PPR D20Chương V8cái
174CÚT PPR D32Chương V6cái
175CÚT PPR D25Chương V6cái
176CÚT PPR D20Chương V30cái
177CÚT ZEN PPR D15Chương V25cái
178TÊ PPR D32x25Chương V2cái
179TÊ PPR D25X20Chương V12cái
180TÊ PPR D32Chương V4cái
181TÊ PPR D20Chương V10cái
182CÔN PPR D32x25Chương V2cái
183CÔN PPR D32x20Chương V3cái
184CÔN PPR D25X20Chương V25cái
185ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 CHỈ ĐỎChương V0,12100m
186RACCO PPR D20Chương V2cái
187CÚT PPR D20Chương V16cái
188CÚT ZEN PPR D20Chương V6cái
189TÊ PPR D20Chương V2cái
190Thử áp lực đường ống PPR D32Chương V0,2100m
191Thử áp lực đường ống PPR D25Chương V0,36100m
192Thử áp lực đường ống PPR D20Chương V0,48100m
193ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Chương V0,16100m
194ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Chương V0,16100m
195ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76Chương V0,16100m
196ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60Chương V0,16100m
197ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42Chương V0,08100m
198CÚT UPVC D110Chương V12cái
199CÚT UPVC D90Chương V20cái
200CÚT UPVC D76Chương V6cái
201CÚT UPVC D60Chương V4cái
202CÚT UPVC D42Chương V6cái
203TÊ UPVC D110Chương V10cái
204TÊ UPVC D90Chương V10cái
205TÊ UPVC D76Chương V6cái
206CÔN UPVC D110X60Chương V3cái
207CÔN UPVC D90x60Chương V1cái
208CÔN UPVC D76X42Chương V6cái
209ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Chương V0,4100m
210CÚT UPVC D90Chương V12cái
211QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110Chương V4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V32,16m2
2Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V22,68m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V4,38m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V28,5486m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V341,84m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V222,73m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V971,2928m2
9Phá dỡ nền gạch tam cấpChương V15,7974m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V407,1584m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V46,6573m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,842m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,0455m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V235,817m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V864,5749m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V433,118m2
17Trần nhôm 600x600 + khung xươngChương V55,32m2
18Ốp gạch vào tường kích thước 300x600Chương V429,0924m2
19Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V22,73m2
20Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V343,1915m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V22,9568m2
22Nạo vét senoChương V49,044m2
23Quét dung dịch flinkote chống thấmChương V71,004m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V2,76m2
25Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V3,24m2
26Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V3,96m2
27Vách kính cố định, nhôm xingfaChương V3,91m2
28Gia công lan can sắtChương V0,3943tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V0,3943tấn
30Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V394,3kg
31Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,3155m2
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0106100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250Chương V0,7813m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0498tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0247100m2
36Sơn nền bằng epoxy chống trơn trượtChương V6,0625m2
37Xẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V28,53md
38Gia công lan can sắt dốcChương V0,0498tấn
39Lắp dựng lan can sắtChương V3,84m2
40Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V49,8kg
41Tủ điện 0,4KV (TĐT) 1000x700x300mm vỏ tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
42Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 50A; Icu = 10kAChương V1cái
43Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kAChương V2cái
44Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V2cái
45Tủ điện tầng 1 (TĐ-T1) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điệnChương V1cái
46Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kAChương V1cái
47Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kAChương V5cái
48Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kAChương V1cái
49Tủ điện tầng 1 (TĐ-T2) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điệnChương V1cái
50Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kAChương V1cái
51Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kAChương V5cái
52Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kAChương V1cái
53Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PLChương V10cái
54Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kAChương V10cái
55Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V24cái
56Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kAChương V10cái
57Đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1.2m, gắn trần, kèm phụ kiệnChương V34bộ
58Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nướcChương V27bộ
59Đèn Led chiếu sáng cầu thang bộ Bóng Led gắn tường , công suất bóng 12W-220V, kèm phụ kiệnChương V1bộ
60Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiệnChương V28cái
61Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theoChương V11cái
62Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngChương V50cái
63Công tắc Loại đơn 2 chiều, điện áp 250-10AChương V1cái
64Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10AChương V2cái
65Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10AChương V10cái
66Công tắc Loại bốn 1 chiều, điện áp 250-10AChương V10cái
67Hộp âm tường Đế , mặt , lắp che vít dùng cho công tắc , ổ cắmChương V73cái
68Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x6mm2Chương V15m
69Cáp điện lực 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2Chương V15m
70Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện (3x4)mm2Chương V15m
71Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x1.5mm2Chương V15m
72Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Chương V324m
73Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2Chương V30m
74Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Chương V699m
75Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mmChương V21m
76Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmChương V716m
77Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2Chương V20m
78Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mChương V4cọc
79Dây tiếp địa mạ kẽm F12Chương V20m
80Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5mChương V4cái
81Thép dẹt Dẹt 40x4Chương V4m
82Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mmChương V4
83Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Chương V8Bộ
84Dây thu sét mạ kẽm F10Chương V160m
85Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mChương V4cọc
86Dây tiếp địa mạ kẽm F12Chương V30m
87Hộp đấu nối điện nhẹ 300x500 âm trườngChương V1cái
88Lắp đặt switch mạng 16 cổng 10/100/1000Chương V1cái
89Cài đặt switch mạng 16 cổng 10/100/1000Chương V1cái
90Cáp cat6Chương V14,210m
91Ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đếChương V10cái
92Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmChương V114m
93Bồn cầu 2 khốiChương V5bộ
94Vòi rửa vệ sinh, Vòi xịtChương V5cái
95Hộp giấyChương V5cái
96Bồn tiểu nam + van xả ấnChương V3bộ
97Lavabo (bao gồm: chậu (EC/FC), chân chậu, vòi)Chương V12bộ
98Ga thoát sànChương V2cái
99Gương soiChương V2cái
100Vách ngăn WC compact phụ kiện inox đồng bộChương V24,15m2
101ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32Chương V0,08100m
102ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25Chương V0,2100m
103ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20Chương V0,5100m
104VAN KHOÁ D32Chương V2cái
105VAN KHOÁ D20Chương V11cái
106RACCO PPR D32Chương V2cái
107RACCO PPR D20Chương V11cái
108CÚT PPR D32Chương V6cái
109CÚT PPR D25Chương V4cái
110CÚT PPR D20Chương V30cái
111CÚT ZEN PPR D15Chương V22cái
112Cút PPR D25X20Chương V10cái
113TÊ PPR D32Chương V2cái
114TÊ PPR D20Chương V10cái
115CÔN PPR D32X25Chương V1cái
116CÔN PPR D25X20Chương V2cái
117CÔN PPR D20X15Chương V22cái
118Thử áp lực đường ống PPR D32Chương V0,08100m
119Thử áp lực đường ống PPR D25Chương V0,2100m
120Thử áp lực đường ống PPR D20Chương V0,5100m
121ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Chương V0,12100m
122ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Chương V0,08100m
123ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76Chương V0,24100m
124ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60Chương V0,08100m
125ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42Chương V0,08100m
126CÚT UPVC D110Chương V12cái
127CÚT UPVC D90Chương V2cái
128CÚT UPVC D76Chương V14cái
129CÚT UPVC D60Chương V3cái
130CÚT UPVC D42Chương V14cái
131TÊ UPVC D110Chương V6cái
132TÊ UPVC D90Chương V4cái
133TÊ UPVC D76Chương V15cái
134CÔN UPVC D110X60Chương V1cái
135CÔN UPVC D90X76Chương V1cái
136CÔN UPVC D76X42Chương V15cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CÁCH LY
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,3944100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,0971m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V29,3664m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,73100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7753tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,518tấn
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,4953m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7827100m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,085m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,488m2
11Ngâm nước xi măng bểChương V12,6641m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0373100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,6818tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,1253m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2581100m3
17Lớp NilongChương V75,51m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V7,551m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,475m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4061100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0543tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3344tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,8354m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5929100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1166tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5638tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1776tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,6667m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,5976100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,6535tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4197m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,0473100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V0,0516tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1523tấn
36Gia công xà gồ thépChương V0,4895tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4895tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,49m2
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,6544m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,5436m3
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1264m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,288m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V131,542m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V380,5584m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,6544m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V103,756m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V131,542m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V486,9688m2
49Ốp gạch vào tường kích thước 300x600Chương V8,58m2
50Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V13,905m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V90,9777m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V97,0083m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V54,66m2
54Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V49,32m2
55Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V12,57m2
56Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V9,72m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V12,24m2
58Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V14,385m2
59Xẻ rãnh mũi bậcChương V54,8md
60Gia công lan can sắtChương V0,1663tấn
61Lắp dựng lan can sắtChương V0,1663tấn
62Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V166,3kg
63Lam chắn nắng SL132S hợp kim nhôm dày 0,6mm, trụ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 liên kết hànChương V9,7943m2
64Gia công lam chắn nắngChương V0,0188tấn
65Lắp dựng lam chắn nắngChương V0,0188tấn
66Sơn tĩnh điện khung thép lam chắn nắngChương V18,8kg
67Quét dung dịch flinkote chống thấmChương V56,718m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V17,708m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,0124100m2
70Tôn úp nóc:Chương V29,156md
71Tủ điện chiếu sáng tổng TĐ-CL, KT 600x450x250, tôn 2mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
72Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 32A; Icu = 10kAChương V1cái
73Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kAChương V3cái
74Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V1cái
75Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PLChương V3cái
76Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kAChương V3cái
77Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 20A; Icu = 6kAChương V3cái
78Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V3cái
79Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kAChương V3cái
80Cáp điện lực 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2Chương V45m
81Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x6mm2Chương V50m
82Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2Chương V60m
83Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Chương V78m
84Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Chương V125m
85Đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1.2m, gắn trần, kèm phụ kiệnChương V12bộ
86Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nướcChương V9bộ
87Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiệnChương V9cái
88Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theoChương V3cái
89Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngChương V12cái
90Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10AChương V7cái
91Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10AChương V6cái
92Công tắc bình nóng lạnhChương V3cái
93Ống nhựa xoắn HDPE D40Chương V40m
94Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mmChương V88m
95Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmChương V162m
96Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5mChương V2cái
97Thép dẹt Dẹt 40x4Chương V2m
98Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mmChương V2
99Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Chương V4Bộ
100Dây thu sét mạ kẽm F10Chương V70m
101Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mChương V3cọc
102Dây tiếp địa mạ kẽm F12Chương V20m
103Bồn cầu 2 khốiChương V3bộ
104Vòi rửa vệ sinh, Vòi xịtChương V3cái
105Hộp giấyChương V3cái
106Lavabo (bao gồm: chậu, chân chậu, vòi)Chương V3bộ
107Ga thoát sànChương V3cái
108Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
109Bình nóng lạnh 30lChương V3bộ
110Bộ sen tắmChương V3bộ
111Gương soiChương V3cái
112ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32Chương V0,08100m
113ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25Chương V0,32100m
114ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20Chương V0,2100m
115VAN KHOÁ D32Chương V1cái
116VAN KHOÁ D25Chương V3cái
117VAN KHOÁ D20Chương V3cái
118RACCO PPR D32Chương V1cái
119RACCO PPR D25Chương V3cái
120RACCO PPR D20Chương V3cái
121CÚT PPR D32Chương V6cái
122CÚT PPR D25Chương V12cái
123CÚT PPR D20Chương V15cái
124CÚT ZEN PPR D15Chương V15cái
125Cút PPR D25X20Chương V2cái
126TÊ PPR D32x25Chương V1cái
127TÊ PPR D25x20Chương V9cái
128TÊ PPR D32Chương V2cái
129TÊ PPR D25Chương V3cái
130TÊ PPR D20Chương V3cái
131CÔN PPR D25X20Chương V6cái
132CÔN PPR D20X15Chương V15cái
133ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 CHỈ ĐỎChương V0,16100m
134RACCO PPR D20Chương V3cái
135CÚT PPR D20Chương V20cái
136CÚT ZEN PPR D20Chương V9cái
137TÊ PPR D20Chương V4cái
138Thử áp lực đường ống PPR D32Chương V0,08100m
139Thử áp lực đường ống PPR D25Chương V0,32100m
140Thử áp lực đường ống PPR D20Chương V0,36100m
141ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Chương V0,12100m
142ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Chương V0,12100m
143ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60Chương V0,2100m
144ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42Chương V0,08100m
145CÚT UPVC D110Chương V10cái
146CÚT UPVC D90Chương V8cái
147CÚT UPVC D60Chương V4cái
148CÚT UPVC D42Chương V6cái
149TÊ UPVC D110Chương V2cái
150TÊ UPVC D90Chương V6cái
151CÔN UPVC D90X42Chương V3cái
152ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Chương V0,2100m
153CÚT UPVC D90Chương V12cái
154QUẢ CẦU CHẮN RÁC D90Chương V4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ TẬP KẾT RÁC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,061100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,803m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,219m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0146100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0054tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0186tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,4528m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0285100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1648m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0165100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0186tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,09m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,0096100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V0,0055tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
17Gia công xà gồ thépChương V0,0675tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0675tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,4496m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,9m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,0487m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,9486m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,9486m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,9486m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,9486m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,0961100m2
27Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V6,348m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1664100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,69m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,108100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0939tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2183tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1936m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0352100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,2446m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0222100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,9572m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0954100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3817100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,784m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6292m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1144100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0208tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1477tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,4928m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0694100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0167tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0869tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,256m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2526100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2918tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,1188m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bậu cửa sổChương V0,01100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V0,094tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3168m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0867tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0867tấn
33Gia công xà gồ thépChương V0,0787tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0787tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,907m2
36Rải lớp nilon lót nền tầng 1Chương V7,84m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,784m3
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,0973m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,0518m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,42m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,42m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,72m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,72m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,18m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,42m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,04m2
47Ốp gạch vào tường kích thước 300x600Chương V1,308m2
48Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V5,265m2
49Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75Chương V8,03m2
50Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,345m2
51Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V2,28m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V4,725m2
53Quét dung dịch flinkote chống thấmChương V9,8m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V9,8m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1159100m2
56Tôn úp nóc:Chương V6,8md
57Tủ điện chiếu sáng tổng TĐ-CL, KT 600x450x250, tôn 2mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
58Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 10kAChương V1cái
59Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V1cái
60Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kAChương V2cái
61Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 6kAChương V1cái
62Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2Chương V30m
63Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Chương V15m
64Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2Chương V2m
65Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Chương V35m
66Bóng đèn tuyp LED loại đơn 1x18w có máng phản quang 3x9wChương V3bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50WChương V1cái
68Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiệnChương V1cái
69Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngChương V3cái
70Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10AChương V1cái
71Ổ cắm thoại âm tường lắp âm tường bao gồm cả đếChương V1cái
72Ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đếChương V1cái
73Dây dẫn điện thoại 1x2x0,5mm2Chương V610 m
74Cáp cat6 UTP 4x2x0.5mm2Chương V610m
75Ống nhựa xoắn HDPE D30Chương V25m
76Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmChương V42m
77Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x4mm2Chương V3m
78Thép dẹt mạ kẽm 60x6Chương V14m
79Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40Chương V2Bộ
80Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mChương V4cọc
81Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5mChương V1cái
82Thép dẹt Dẹt 40x4Chương V1m
83Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mmChương V1
84Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Chương V2Bộ
85Dây thu sét mạ kẽm F10Chương V30m
86Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mChương V3cọc
87Dây tiếp địa mạ kẽm F12Chương V10m
88ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Chương V0,05100m
89ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Chương V0,08100m
90CÚT UPVC D110Chương V2cái
91CÚT UPVC D90Chương V2cái
92TÊ UPVC D110Chương V2cái
93QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110Chương V4cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V3,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,792m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0896100m2
4NilongChương V74,1m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V13,139m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,1544100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2967tấn
8Gia công xà gồ thépChương V0,2336tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2967tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2336tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,4541m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0436tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,95100m2
14Đèn tuyp LED gắn tường 1x18wChương V6bộ
15Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngChương V1cái
16Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10AChương V1cái
17Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Chương V20m
18Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Chương V35m
19Ông nhựa xoắn HDPE D30Chương V18m
20Ống ghen luồn dây đi nổi SP20 Đường kính trong Dy=16mmChương V30m
21Bảng điện nhựa 250x250Chương V1cái
22ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Chương V0,05100m
23ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Chương V0,08100m
24CÚT UPVC D90Chương V2cái
25CÚT UPVC D110Chương V2cái
26TÊ UPVC D110Chương V2cái
27QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110Chương V4cái
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,4251100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6687100m3
3Mua đất đắp K90Chương V40,4302m3
4Đắp đất màu trồng câyChương V1,4662100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,3249100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V43,3184m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V46,8672m3
8Gạch Terazo dày 3,5cmChương V390,56m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V60,208m3
10Gạch Terazo dày 3,5cmChương V602,08m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,726m3
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V162m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,6071m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,6924m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,8621m2
16Cây xanh bóng mát trồng mới (cây muồn, bàng đài loan, đường kính gốc 10-12cm, hoàn thiện toàn bộ)Chương V21cây
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống cấp nước HDPE D40Chương V1,4100m
2Ống cấp nước HDPE D50Chương V0,05100m
3Cút HDPE D40Chương V8cái
4Cút HDPE D50Chương V4cái
5Tê HDPE D40Chương V4cái
6VAN KHÓA D40Chương V1cái
7VAN KHÓA D50Chương V1cái
8Van 1 chiều D40Chương V1cái
9RACCO HDPE D40Chương V1cái
10RACCO HDPE D50Chương V1cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V30,45m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0725100m3
13Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V12,6875m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,847100m3
15Đế cống BTCT D300Chương V140cái
16Cống BTCT D300, HL93 dài 2,5mChương V28đoạn ống
17Nối cống BTCT D300 bằng gioăng cao suChương V27mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7355100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V21,45m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1037100m3
21Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V5,005m3
22Ống U.PVC D110 class3Chương V1,43100m
23Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V14,8777m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V2,4035m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,1088m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,3909m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,832m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,6001tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0416100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V131 cấu kiện
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,1102m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0081100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V1,1238m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,4468m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,7m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,36m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1736tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,024100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V101 cấu kiện
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tủ điện tổng 0.4kV-80A trọn bộ kèm phụ kiện đấu nốiChương V1tủ
2Cáp điện 0.4kV vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương V30m
3Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V60m
4Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V60m
5Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V65m
6Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V30m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V54,4m3
8Lưới nilon bảo vệ cáp ngầm rộng 30cmChương V0,51100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,238100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,306100m3
11Mốc sứ báo cápChương V8cái
12Bộ đèn chiếu sáng bảo vệ liền cần đơn gắn tường bóng led 120wChương V5bộ
13Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2Chương V110m
14Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2Chương V15m
15Ông nhựa xoắn HDPE D32Chương V25m
16Ống nhựa mềm luồn dây D32Chương V85m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V8m3
18Gạch không nung 6,5x10,5x22 bảo vệ cápChương V225viên
19Lưới nilon bảo vệ cáp ngầm rộng 30cmChương V0,075100m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,045100m3
22Tủ rack 9UChương V1tủ
23Tổng đài IP 4 trung kế, 8 thuê baoChương V1bộ
24Cài đặt, khai báo 4 trung kếChương V1bộ
25Cài đặt, khai báo 8 thuê baoChương V1bộ
26Hộp đấu nối điện nhẹ 300x500 âm tườngChương V3cái
27Ống ghen luồn dây Đường kính trong Dy=32mmChương V50m
28Modem ADLSChương V1bộ
J HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V12,0687m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,3485m3
3Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V1,464m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2122m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,6657m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1008m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4552100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5714m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0634100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1071m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,2435m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V111,13m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V971,13m2
14Biển tên Trạm y tếChương V1trọn gói
15Cổng xếp tự độngChương V5,13md
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2467100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V0,0381100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,8081m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,8665m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0875100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0194tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2481tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,7728m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,1182100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0501tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1907tấn
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1721100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,423m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1232100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0315tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1489tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8281m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6798m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V0,0635100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V0,0624tấn
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,8372m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,8372m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,5532tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,7522m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,1547m2
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3066100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,296m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước, chiều rộng móng Chương V7,464m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcChương V0,0787100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V0,3172tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V0,6177tấn
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,242100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5443m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,7915m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V0,032100m2
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,6321m3
L HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V30bình
2Kệ để bình chữa cháyChương V10cái
3Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V4bộ
4Hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàChương V1cái
5Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạChương V1cái
6Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengChương V1cái
7Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcChương V1cái
8Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V1tủ
9Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCChương V1bộ
10Bộ nguồn phụ 220VAC-24VDCChương V1bộ
11Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V12hộp
12Đầu báo cháy khóiChương V2,810 đầu
13Đầu báo cháy nhiệtChương V0,510 đầu
14Lắp đặt đèn báo phòngChương V4,45 đèn
15Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V15 nút
16Lắp đặt chuông báo cháyChương V15 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháyChương V15 đèn
18Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháyChương V1cái
19Lắp đặt cáp tín hiệu 15P x 0,5 mm2Chương V3,610 m
20Lắp đặt cáp tín hiệu 10P x 0,5 mm2Chương V9,410 m
21Lắp đặt cáp tín hiệu 5P x 0,5 mm2Chương V7,510 m
22Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V540m
23Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V511m
24Điện trở cuối kênhChương V6bộ
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmChương V205m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V709m
27Măng sông nhựa d16Chương V473cái
28Kẹp giữ ống D16Chương V709cái
29Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V57hộp
30Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V0,65 đèn
31Lắp đặt đèn sự cốChương V2,25 đèn
32Cắt, đục bê tôngChương V2,52m3
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≤ 150L, Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn 23kw Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
14 Tời điện Sử dụng tốt1
15 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->