Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:02:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,563,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC) Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VÀ TIÊM CHỦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,2348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,8266 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 48,4204 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,9316 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4536 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,7097 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,455 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3116 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0425 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,448 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng bể | Chương V | 5,6285 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0368 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4689 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4853 | 100m3 |
| 18 | Nilong lót | Chương V | 138,6283 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,2508 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,8205 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,6529 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2187 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8466 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9648 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,7514 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,4544 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4222 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8279 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,8607 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,1969 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,6792 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,1374 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7387 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,0815 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0432 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2149 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2776 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0486 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,468 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,716 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1504 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,651 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,651 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,35 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 99,9723 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,6556 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 304,0476 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 486,3684 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,5888 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 226,038 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 163,764 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 467,8116 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 724,9952 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 431,1872 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá rối chân tường móng nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,27 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75 | Chương V | 232,616 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,955 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,48 | m2 |
| 62 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V | 24,955 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 19,44 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 8,36 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 14,7 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 4,59 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,9441 | m2 |
| 68 | Xẻ rãnh mũi bậc: | Chương V | 69,74 | md |
| 69 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V | 0,1117 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 10,415 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V | 111,7 | kg |
| 72 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,8381 | m2 |
| 73 | Xẻ rãnh mũi bậc | Chương V | 28,09 | md |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đường dốc, chiều dày | Chương V | 0,1782 | m3 |
| 75 | Trát tường mặt ngoài đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,81 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đường dốc | Chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6305 | m3 |
| 79 | Sơn nền bằng epoxy chống trơn trượt | Chương V | 6,305 | m2 |
| 80 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 28,53 | md |
| 81 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V | 0,0498 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,84 | m2 |
| 83 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V | 49,8 | kg |
| 84 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0112 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,0176 | m3 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,4067 | m2 |
| 87 | Vách ngăn WC compact phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 17,4238 | m2 |
| 88 | Lam chắn nắng SL132S hợp kim nhôm dày 0,6mm, trụ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 liên kết hàn | Chương V | 21,2586 | m2 |
| 89 | Gia công lan can sắt ngoài nhà | Chương V | 0,8807 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 0,8807 | tấn |
| 91 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V | 880,7 | kg |
| 92 | Quét dung dịch flinkote chống thấm | Chương V | 165,6675 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,832 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1371 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc: | Chương V | 29,156 | md |
| 96 | Nắp lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện 0,4KV 800x600x300mm vỏ tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 40A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 25A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Tủ điện tầng 1 (TĐ-T1) bên trong tủ lắp Kích thước 600x600x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 25A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 20A; Icu = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện tầng 2(TĐ-T2) bên trong tủ lắp Kích thước 600x600x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 20A; Icu = 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PL | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 12 | cái |
| 113 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kA | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1.2m, gắn trần, kèm phụ kiện | Chương V | 12 | bộ |
| 115 | Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nước | Chương V | 24 | bộ |
| 116 | Đèn Led chiếu sáng cầu thang bộ Bóng Led gắn tường , công suất bóng 12W-220V, kèm phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Chương V | 16 | cái |
| 118 | Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theo | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Chương V | 25 | cái |
| 120 | Công tắc Loại đơn 2 chiều , điện áp 250V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 16 | cái |
| 123 | Công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Hộp âm tường Đế , mặt , lắp che vít dùng cho công tắc , ổ cắm | Chương V | 44 | hộp |
| 125 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 126 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2 | Chương V | 5 | m |
| 127 | Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 128 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện (3x4)mm2 | Chương V | 110 | m |
| 129 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện (3x1.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 130 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2 | Chương V | 162 | m |
| 131 | Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Chương V | 378 | m |
| 132 | Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mm | Chương V | 84 | m |
| 133 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Chương V | 378 | m |
| 134 | Đào móng chôn tiếp địa, đất cấp II | Chương V | 0,936 | m3 |
| 135 | Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa | Chương V | 0,936 | m3 |
| 136 | Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 138 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Chương V | 10 | m |
| 139 | Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Thép dẹt Dẹt 40x4 | Chương V | 3 | m |
| 141 | Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mm | Chương V | 3 | Lá |
| 142 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Chương V | 6 | Bộ |
| 143 | Dây thu sét mạ kẽm F10 | Chương V | 130 | m |
| 144 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 145 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Chương V | 40 | m |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V | 16,38 | m3 |
| 147 | Đắp cát hoàn trả móng tiếp địa | Chương V | 16,38 | m3 |
| 148 | Hộp đấu nối điện nhẹ 300x500 âm trường | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Switch mạng loại 16 cổng | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Cáp cat6 | Chương V | 8,9 | 10m |
| 151 | Ổ cắm internet | Chương V | 6 | cái |
| 152 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Chương V | 74 | m |
| 153 | Bồn cầu 2 khối | Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Vòi rửa vệ sinh, Vòi xịt | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Hộp giấy | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Bồn tiểu nam + van xả ấn | Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lavabo (bao gồm: chậu), chân chậu L-288VC, vòi LFV-1112S) | Chương V | 11 | bộ |
| 158 | Ga thoát sàn | Chương V | 5 | cái |
| 159 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 160 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Bộ sen tắm | Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Gương soi khổ lớn tầng 1 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Gương soi khổ nhỏ tầng 2 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Máy bơm cấp nước | Chương V | 1 | cái |
| 165 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 167 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 168 | VAN KHOÁ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 169 | VAN KHOÁ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 170 | VAN KHOÁ D20 | Chương V | 8 | cái |
| 171 | RACCO PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | RACCO PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 173 | RACCO PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 174 | CÚT PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 175 | CÚT PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 176 | CÚT PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 177 | CÚT ZEN PPR D15 | Chương V | 25 | cái |
| 178 | TÊ PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | TÊ PPR D25X20 | Chương V | 12 | cái |
| 180 | TÊ PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 181 | TÊ PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 182 | CÔN PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 183 | CÔN PPR D32x20 | Chương V | 3 | cái |
| 184 | CÔN PPR D25X20 | Chương V | 25 | cái |
| 185 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 CHỈ ĐỎ | Chương V | 0,12 | 100m |
| 186 | RACCO PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | CÚT PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 188 | CÚT ZEN PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 189 | TÊ PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 193 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 194 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 195 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 196 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 198 | CÚT UPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 199 | CÚT UPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 200 | CÚT UPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 201 | CÚT UPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 202 | CÚT UPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 203 | TÊ UPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 204 | TÊ UPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 205 | TÊ UPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 206 | CÔN UPVC D110X60 | Chương V | 3 | cái |
| 207 | CÔN UPVC D90x60 | Chương V | 1 | cái |
| 208 | CÔN UPVC D76X42 | Chương V | 6 | cái |
| 209 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 210 | CÚT UPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 211 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110 | Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 32,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 22,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 4,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 28,5486 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 341,84 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 222,73 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 971,2928 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Chương V | 15,7974 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 407,1584 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 46,6573 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,842 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,0455 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,817 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 864,5749 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 433,118 | m2 |
| 17 | Trần nhôm 600x600 + khung xương | Chương V | 55,32 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào tường kích thước 300x600 | Chương V | 429,0924 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,73 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 343,1915 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,9568 | m2 |
| 22 | Nạo vét seno | Chương V | 49,044 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch flinkote chống thấm | Chương V | 71,004 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 2,76 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 3,96 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định, nhôm xingfa | Chương V | 3,91 | m2 |
| 28 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,3943 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 0,3943 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V | 394,3 | kg |
| 31 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3155 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7813 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0498 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 36 | Sơn nền bằng epoxy chống trơn trượt | Chương V | 6,0625 | m2 |
| 37 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 28,53 | md |
| 38 | Gia công lan can sắt dốc | Chương V | 0,0498 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V | 49,8 | kg |
| 41 | Tủ điện 0,4KV (TĐT) 1000x700x300mm vỏ tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 50A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện tầng 1 (TĐ-T1) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện tầng 1 (TĐ-T2) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V; Iđm = 32A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PL | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kA | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 24 | cái |
| 56 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kA | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1.2m, gắn trần, kèm phụ kiện | Chương V | 34 | bộ |
| 58 | Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nước | Chương V | 27 | bộ |
| 59 | Đèn Led chiếu sáng cầu thang bộ Bóng Led gắn tường , công suất bóng 12W-220V, kèm phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Chương V | 28 | cái |
| 61 | Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theo | Chương V | 11 | cái |
| 62 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Chương V | 50 | cái |
| 63 | Công tắc Loại đơn 2 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Công tắc Loại bốn 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Hộp âm tường Đế , mặt , lắp che vít dùng cho công tắc , ổ cắm | Chương V | 73 | cái |
| 68 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 69 | Cáp điện lực 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 70 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện (3x4)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 71 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 72 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Chương V | 324 | m |
| 73 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 74 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Chương V | 699 | m |
| 75 | Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mm | Chương V | 21 | m |
| 76 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Chương V | 716 | m |
| 77 | Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 79 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Chương V | 20 | m |
| 80 | Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Thép dẹt Dẹt 40x4 | Chương V | 4 | m |
| 82 | Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mm | Chương V | 4 | Lá |
| 83 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Chương V | 8 | Bộ |
| 84 | Dây thu sét mạ kẽm F10 | Chương V | 160 | m |
| 85 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 86 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Chương V | 30 | m |
| 87 | Hộp đấu nối điện nhẹ 300x500 âm trường | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt switch mạng 16 cổng 10/100/1000 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Cài đặt switch mạng 16 cổng 10/100/1000 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cáp cat6 | Chương V | 14,2 | 10m |
| 91 | Ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đế | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Chương V | 114 | m |
| 93 | Bồn cầu 2 khối | Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Vòi rửa vệ sinh, Vòi xịt | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Hộp giấy | Chương V | 5 | cái |
| 96 | Bồn tiểu nam + van xả ấn | Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lavabo (bao gồm: chậu (EC/FC), chân chậu, vòi) | Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Ga thoát sàn | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Vách ngăn WC compact phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 24,15 | m2 |
| 101 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 104 | VAN KHOÁ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | VAN KHOÁ D20 | Chương V | 11 | cái |
| 106 | RACCO PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | RACCO PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 108 | CÚT PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 109 | CÚT PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | CÚT PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 111 | CÚT ZEN PPR D15 | Chương V | 22 | cái |
| 112 | Cút PPR D25X20 | Chương V | 10 | cái |
| 113 | TÊ PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | TÊ PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 115 | CÔN PPR D32X25 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | CÔN PPR D25X20 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | CÔN PPR D20X15 | Chương V | 22 | cái |
| 118 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | CÚT UPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 127 | CÚT UPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | CÚT UPVC D76 | Chương V | 14 | cái |
| 129 | CÚT UPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | CÚT UPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 131 | TÊ UPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | TÊ UPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | TÊ UPVC D76 | Chương V | 15 | cái |
| 134 | CÔN UPVC D110X60 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | CÔN UPVC D90X76 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | CÔN UPVC D76X42 | Chương V | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,3944 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,0971 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 29,3664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,73 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7753 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,518 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,4953 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7827 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,085 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,488 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng bể | Chương V | 12,6641 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,6818 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,1253 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 17 | Lớp Nilong | Chương V | 75,51 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,551 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,475 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4061 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0543 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3344 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,8354 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5929 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1166 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5638 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1776 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,6667 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,5976 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6535 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4197 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,0516 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1523 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4895 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4895 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,49 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,6544 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,5436 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1264 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,288 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,542 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 380,5584 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6544 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,756 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,542 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 486,9688 | m2 |
| 49 | Ốp gạch vào tường kích thước 300x600 | Chương V | 8,58 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,905 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,9777 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,0083 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,66 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,32 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 12,57 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 9,72 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 12,24 | m2 |
| 58 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,385 | m2 |
| 59 | Xẻ rãnh mũi bậc | Chương V | 54,8 | md |
| 60 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,1663 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 0,1663 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V | 166,3 | kg |
| 63 | Lam chắn nắng SL132S hợp kim nhôm dày 0,6mm, trụ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 liên kết hàn | Chương V | 9,7943 | m2 |
| 64 | Gia công lam chắn nắng | Chương V | 0,0188 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 0,0188 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện khung thép lam chắn nắng | Chương V | 18,8 | kg |
| 67 | Quét dung dịch flinkote chống thấm | Chương V | 56,718 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,708 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0124 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc: | Chương V | 29,156 | md |
| 71 | Tủ điện chiếu sáng tổng TĐ-CL, KT 600x450x250, tôn 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 32A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PL | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 20A; Icu = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 4,5kA | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cáp điện lực 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 81 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 82 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 83 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Chương V | 78 | m |
| 84 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Chương V | 125 | m |
| 85 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36W dài 1.2m, gắn trần, kèm phụ kiện | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nước | Chương V | 9 | bộ |
| 87 | Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Chương V | 9 | cái |
| 88 | Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theo | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 90 | Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 7 | cái |
| 91 | Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Chương V | 40 | m |
| 94 | Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mm | Chương V | 88 | m |
| 95 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Chương V | 162 | m |
| 96 | Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5m | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Thép dẹt Dẹt 40x4 | Chương V | 2 | m |
| 98 | Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mm | Chương V | 2 | Lá |
| 99 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Chương V | 4 | Bộ |
| 100 | Dây thu sét mạ kẽm F10 | Chương V | 70 | m |
| 101 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 102 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Chương V | 20 | m |
| 103 | Bồn cầu 2 khối | Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Vòi rửa vệ sinh, Vòi xịt | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Hộp giấy | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lavabo (bao gồm: chậu, chân chậu, vòi) | Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Ga thoát sàn | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 109 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Bộ sen tắm | Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 112 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 114 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | VAN KHOÁ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | VAN KHOÁ D25 | Chương V | 3 | cái |
| 117 | VAN KHOÁ D20 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | RACCO PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | RACCO PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | RACCO PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | CÚT PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | CÚT PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 123 | CÚT PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 124 | CÚT ZEN PPR D15 | Chương V | 15 | cái |
| 125 | Cút PPR D25X20 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | TÊ PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | TÊ PPR D25x20 | Chương V | 9 | cái |
| 128 | TÊ PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | TÊ PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | TÊ PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | CÔN PPR D25X20 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | CÔN PPR D20X15 | Chương V | 15 | cái |
| 133 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 CHỈ ĐỎ | Chương V | 0,16 | 100m |
| 134 | RACCO PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | CÚT PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 136 | CÚT ZEN PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 137 | TÊ PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 140 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 141 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 145 | CÚT UPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 146 | CÚT UPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 147 | CÚT UPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | CÚT UPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 149 | TÊ UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | TÊ UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 151 | CÔN UPVC D90X42 | Chương V | 3 | cái |
| 152 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | CÚT UPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 154 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC D90 | Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP KẾT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,803 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,219 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0186 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4528 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0186 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,0055 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0675 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0675 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,4496 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,0487 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,9486 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,9486 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,9486 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,9486 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,348 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0939 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2183 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,1936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,2446 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9572 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6292 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0208 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1477 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,4928 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0869 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,256 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2918 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1188 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bậu cửa sổ | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,094 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3168 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0867 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0867 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0787 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0787 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,907 | m2 |
| 36 | Rải lớp nilon lót nền tầng 1 | Chương V | 7,84 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,0973 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,0518 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,42 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,42 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,72 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,18 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,42 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,04 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường kích thước 300x600 | Chương V | 1,308 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,265 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75 | Chương V | 8,03 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,345 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 2,28 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 4,725 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch flinkote chống thấm | Chương V | 9,8 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,8 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc: | Chương V | 6,8 | md |
| 57 | Tủ điện chiếu sáng tổng TĐ-CL, KT 600x450x250, tôn 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 25A; Icu = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 16A; Icu = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm = 10A; Icu = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 63 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 64 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2 | Chương V | 2 | m |
| 65 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 66 | Bóng đèn tuyp LED loại đơn 1x18w có máng phản quang 3x9w | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm thoại âm tường lắp âm tường bao gồm cả đế | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đế | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Dây dẫn điện thoại 1x2x0,5mm2 | Chương V | 6 | 10 m |
| 74 | Cáp cat6 UTP 4x2x0.5mm2 | Chương V | 6 | 10m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE D30 | Chương V | 25 | m |
| 76 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Chương V | 42 | m |
| 77 | Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x4mm2 | Chương V | 3 | m |
| 78 | Thép dẹt mạ kẽm 60x6 | Chương V | 14 | m |
| 79 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 81 | Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Thép dẹt Dẹt 40x4 | Chương V | 1 | m |
| 83 | Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mm | Chương V | 1 | Lá |
| 84 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Chương V | 2 | Bộ |
| 85 | Dây thu sét mạ kẽm F10 | Chương V | 30 | m |
| 86 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 87 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Chương V | 10 | m |
| 88 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | CÚT UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | CÚT UPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | TÊ UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110 | Chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Nilong | Chương V | 74,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2967 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2336 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2967 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2336 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,4541 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0436 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 14 | Đèn tuyp LED gắn tường 1x18w | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10A | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 19 | Ông nhựa xoắn HDPE D30 | Chương V | 18 | m |
| 20 | Ống ghen luồn dây đi nổi SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Chương V | 30 | m |
| 21 | Bảng điện nhựa 250x250 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | CÚT UPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | CÚT UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | TÊ UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110 | Chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,4251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6687 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K90 | Chương V | 40,4302 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 1,4662 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 0,3249 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 43,3184 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 46,8672 | m3 |
| 8 | Gạch Terazo dày 3,5cm | Chương V | 390,56 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 60,208 | m3 |
| 10 | Gạch Terazo dày 3,5cm | Chương V | 602,08 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,726 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,6071 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,6924 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,8621 | m2 |
| 16 | Cây xanh bóng mát trồng mới (cây muồn, bàng đài loan, đường kính gốc 10-12cm, hoàn thiện toàn bộ) | Chương V | 21 | cây |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE D40 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D40 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút HDPE D50 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê HDPE D40 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | VAN KHÓA D40 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | VAN KHÓA D50 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | RACCO HDPE D40 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | RACCO HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 30,45 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 12,6875 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,847 | 100m3 |
| 15 | Đế cống BTCT D300 | Chương V | 140 | cái |
| 16 | Cống BTCT D300, HL93 dài 2,5m | Chương V | 28 | đoạn ống |
| 17 | Nối cống BTCT D300 bằng gioăng cao su | Chương V | 27 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7355 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 21,45 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 5,005 | m3 |
| 22 | Ống U.PVC D110 class3 | Chương V | 1,43 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 14,8777 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4035 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,1088 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,3909 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,832 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,6001 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,1102 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,1238 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4468 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,7 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1736 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 0.4kV-80A trọn bộ kèm phụ kiện đấu nối | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp điện 0.4kV vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 5 | Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 65 | m |
| 6 | Cáp điện 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 54,4 | m3 |
| 8 | Lưới nilon bảo vệ cáp ngầm rộng 30cm | Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 11 | Mốc sứ báo cáp | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bộ đèn chiếu sáng bảo vệ liền cần đơn gắn tường bóng led 120w | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 14 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 15 | Ông nhựa xoắn HDPE D32 | Chương V | 25 | m |
| 16 | Ống nhựa mềm luồn dây D32 | Chương V | 85 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 8 | m3 |
| 18 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Chương V | 225 | viên |
| 19 | Lưới nilon bảo vệ cáp ngầm rộng 30cm | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Tủ rack 9U | Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tổng đài IP 4 trung kế, 8 thuê bao | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cài đặt, khai báo 4 trung kế | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cài đặt, khai báo 8 thuê bao | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hộp đấu nối điện nhẹ 300x500 âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống ghen luồn dây Đường kính trong Dy=32mm | Chương V | 50 | m |
| 28 | Modem ADLS | Chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 12,0687 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,3485 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 1,464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2122 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,6657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1008 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4552 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5714 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1071 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,2435 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 971,13 | m2 |
| 14 | Biển tên Trạm y tế | Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Cổng xếp tự động | Chương V | 5,13 | md |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 0,0381 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8081 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,8665 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0194 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2481 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,7728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0501 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1907 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,423 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0315 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1489 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8281 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6798 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,8372 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,8372 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5532 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,7522 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,1547 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3066 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước, chiều rộng móng | Chương V | 7,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3172 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6177 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5443 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 2,7915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6321 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 30 | bình |
| 2 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ nguồn phụ 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 12 | hộp |
| 12 | Đầu báo cháy khói | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 13 | Đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 15P x 0,5 mm2 | Chương V | 3,6 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10P x 0,5 mm2 | Chương V | 9,4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5P x 0,5 mm2 | Chương V | 7,5 | 10 m |
| 22 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 540 | m |
| 23 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 511 | m |
| 24 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 205 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 709 | m |
| 27 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 473 | cái |
| 28 | Kẹp giữ ống D16 | Chương V | 709 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 57 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 32 | Cắt, đục bê tông | Chương V | 2,52 | m3 |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≤ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi