Gói thầu: Gói thầu số 01: Nền, mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:02:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,863,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu đường bê tông xi măng hoặc kết cấu đường bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.696.000.000 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư)*Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau (chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu bên mời thầu):1. Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý. Trường hợp nhà thầu thực hiện hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và kèm bản xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.392.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận CHT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh cấp công trình)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận CBKT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc tài liệu chứng minh khác; Tài liệu chứng minh cấp công trình)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nền, mặt đường Đường bờ đông kênh Quảng Thống (kênh 1 - kênh ngang) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang
Địa chỉ: Lô A14-16, đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang, Địa chỉ: Lô A14-16 đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | gốc |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 174,27 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 56,52 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2554 | tấn |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải cao su sọc làm mái đê, đập | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9,359 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,3831 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,473 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 21,0227 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15,5055 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,7028 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 12,3466 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 21,1562 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC được duyệt | 212,5371 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu trải cao su trắng làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK BVTC được duyệt | 70,5207 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,6329 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 19,4931 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 845,7224 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu đường bê tông xi măng hoặc kết cấu đường bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.696.000.000 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư)*Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau (chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu bên mời thầu):1. Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý. Trường hợp nhà thầu thực hiện hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và kèm bản xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.392.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận CHT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh cấp công trình)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận CBKT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc tài liệu chứng minh khác; Tài liệu chứng minh cấp công trình)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi