Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước và vỉa hè tuyến đường từ cơ khí cũ đến Cụm công nghiệp Tam Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hoài Hảo |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước và vỉa hè tuyến đường từ cơ khí cũ đến Cụm công nghiệp Tam Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:02:00 đến ngày 2022-09-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,469,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1204766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét; trong đó có hạng mục công việc gồm: Thi công lắp đặt hệ thống thoát nước, hố ga, bó vỉa, thi công lát đá vỉa hè, bồn hoa, trồng cây xanh …và môi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.469.844.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.469.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.939.688.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ bồi dưỡng vệ sinh an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự (kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tổng thể |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng yêu cầu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; và phải có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III – cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây.( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trồng và chăm sóc xây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư nông nghiệp, yêu cầu tốt nghiệp đại học ngành trồng trọt;- Đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư, chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiên công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật – cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2019-2021).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chứng chỉ bồi dưỡng vệ sinh an toàn thực phẩm và phòng cháy chữa cháy- Đã làm công tác đội trưởng thi công công trình tối thiểu cho 1 công trình tương tự- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,7m3 và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=03m3 và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=05m3 và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3,45 tấn và còn hạn đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 700kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10 tấn và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình; | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hoài Hảo |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước và vỉa hè tuyến đường từ cơ khí cũ đến Cụm công nghiệp Tam Quan Xây dựng hệ thống thoát nước và vỉa hè tuyến đường từ cơ khí cũ đến cụm Công nghiệp Tam Quan. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước và vỉa hè tuyến đường từ cơ khí cũ đến cụm Công nghiệp Tam Quan
- Tên dự án là: Xây dựng hệ thống thoát nước và vỉa hè tuyến đường từ cơ khí cũ đến cụm Công nghiệp Tam Quan.
- Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định, Điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 85 | gốc |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 85 | 1cây/ năm |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 28,333 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 3,18 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 129,4 | m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 1,333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 13,33 | 10m³/ 1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 5,827 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=600mm - H30 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 45 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 23 | mối nối |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 3,885 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 38,66 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 426 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 14 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 210 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 213 | mối nối |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 25,773 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 2,104 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 12 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 1,403 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 3,061 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 18 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 18 | mối nối |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 2,041 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 4,701 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 10,43 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,485 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 15,64 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 7,834 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 78,34 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 1,082 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 6,52 | m3 |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 44 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,202 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,461 | 100m |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 1,243 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 4,976 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 5,36 | m3 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 53,85 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 96 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,129 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,156 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,73 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 3,28 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,043 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,389 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 3,89 | 10m³/ 1km |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,584 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 8,876 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,51 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 177,518 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 16,36 | 10m³/ 1km |
| 58 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 16,36 | 10m³/ 1km |
| 59 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 16,36 | 10m³/ 1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 26,138 | 10m³/ 1km |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 26,138 | 10m³/ 1km |
| 62 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 58,131 | 10 tấn/ 1km |
| 63 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 58,131 | 10 tấn/ 1km |
| 64 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,645 | 10 tấn/ 1km |
| 65 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,645 | 10 tấn/ 1km |
| B | XÂY DỰNG BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 124,307 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 7,889 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 7,728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 88,446 | m3 |
| 5 | Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:100x30x20cm (bó vỉa đoạn thẳng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 1.810 | cấu kiện |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 1.810 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:30x30x20cm (bó vỉa đoạn cong) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 620 | cấu kiện |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 620 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 2,48 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 4.960,77 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 4.960,77 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 12,042 | 1m3 |
| 13 | Cung cấp đá granit màu xám thành bồn hoa KT:100x25x10cm (vát xéo 2 đầu) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 799 | Cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 799 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 35,047 | 10m³/ 1km |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 35,047 | 10m³/ 1km |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 35,047 | 10m³/ 1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 7,896 | 10m³/ 1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã duyệt và các quy định hiện hành | 7,896 | 10m³/ 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1204766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét; trong đó có hạng mục công việc gồm: Thi công lắp đặt hệ thống thoát nước, hố ga, bó vỉa, thi công lát đá vỉa hè, bồn hoa, trồng cây xanh …và môi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.469.844.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.469.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.939.688.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ bồi dưỡng vệ sinh an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự (kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tổng thể | 1 | - Là kỹ sư xây dựng yêu cầu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; và phải có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III – cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây.( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trồng và chăm sóc xây xanh | 1 | - 01 kỹ sư nông nghiệp, yêu cầu tốt nghiệp đại học ngành trồng trọt;- Đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - 01 kỹ sư, chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiên công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật – cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2019-2021).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chứng chỉ bồi dưỡng vệ sinh an toàn thực phẩm và phòng cháy chữa cháy- Đã làm công tác đội trưởng thi công công trình tối thiểu cho 1 công trình tương tự- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu >=0,7m3 và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu >=03m3 và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu >=05m3 và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng >=3,45 tấn và còn hạn đăng kiểm theo quy định | 4 |
| 5 | Lu bánh thép | >= 700kg | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | >= 1.500kg | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất ≥10 tấn và còn hạn kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 9 | Đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 11 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất 110 CV | 2 |
| 13 | Xe cẩu | còn hạn đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 14 | Máy thủy bình; | còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy Kinh vĩ | còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi