Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 16:33:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Việt Bách |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:02:00 đến ngày 2022-09-11 16:33:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,551,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,75 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Việt Bách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công) Đầu tư xây dựng kiên cố hóa phần kênh phía Nam của Kênh A4-8-25 thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn I 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Hoàn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3850.569 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3852610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1 | |||
| 1 | Đào vét bùn đặc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,077 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2369 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,104 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6994 | 100m3 |
| 5 | Đào lòng kênh kênh, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,726 | 1m3 |
| 6 | Đào lòng kênh, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8753 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả móng chân khay phía ngoài, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3412 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3851 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp tận dung ra bãi tập kết, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0805 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất đắp tận dụng tại bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0805 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp tận dụng từ bãi tập kết về, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0805 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7102 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố móng, dài L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,1955 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, mái kênh đá xây, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,79 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,52 | m3 |
| 16 | Xây mái bờ mương bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,87 | m3 |
| 17 | Bê tông đỉnh mái kênh, SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,22 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đỉnh mái, SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đỉnh mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7993 | 100m2 |
| 20 | Khe có giãn: quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,45 | m2 |
| 21 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm tầng lọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5134 | 100m |
| 24 | Xúc đá hộc, đá dăm lên xe vận chuyển lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5191 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu đá lên phương tiện vận chuyển, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,908 | m3 |
| 26 | Bốc xếp lên cọc tre lên xe vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0782 | 100cây |
| 27 | Bốc xếp xuống cọc tre bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0782 | 100cây |
| 28 | Lắp đặt giá chống ống cấp nước để thi công, tính luôn chuyển cho 20m thi công một | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | tấn |
| B | Đoạn 2 | |||
| 1 | Đào vét bùn đặc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,512 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0261 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,172 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2955 | 100m3 |
| 5 | Đào lòng kênh kênh, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,799 | 1m3 |
| 6 | Đào lòng kênh, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4219 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả móng chân khay phía ngoài, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9885 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại từ vị trí đào ra đường, 110m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,83 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả hố đào phía ngoài chân khay, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất trả hố đào phía trong chân khay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9885 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp ra bãi trữ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7768 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất đắp tại bãi trữ lên xe vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7768 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp từ bãi trữ về, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7768 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp từ đường vào vị trí thi công, 110m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6765 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2715 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, mái kênh, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3373 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, mái kênh, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,84 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,85 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,38 | m3 |
| 21 | Bê tông đỉnh mái kênh, SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đỉnh mái, SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đỉnh mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7734 | 100m2 |
| 24 | Khe co giãn: Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m2 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | 100m |
| C | Đoạn 3 | |||
| 1 | Đào vét bùn đặc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,059 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5953 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,647 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5182 | 100m3 |
| 5 | Đào lòng kênh kênh, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,677 | 1m3 |
| 6 | Đào lòng kênh, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2609 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả hố móng phía ngoài chân khay, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0123 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng, mái kênh, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6024 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp tận dụng từ vị trí thi công ra bãi tập kết, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2942 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại bãi tập kết lên xe vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2942 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp tận dụng từ bãi tập kết về vị trí thi công, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2942 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3441 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố nền móng chân khay, dài L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,7895 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, mái kênh, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,6928 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,87 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,9483 | m3 |
| 17 | Bê tông đỉnh mái kênh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,78 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đỉnh mái, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đỉnh mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5163 | 100m2 |
| 20 | Khe co giãn: Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,43 | m2 |
| 21 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0003 | 100m |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8293 | 100m3 |
| 25 | Lát trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.829,31 | m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3758 | 100m2 |
| 28 | Trát nối bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4 | m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây bó hè gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m3 |
| 34 | Trát bó hè, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng ống cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 36 | Cống tròn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 38 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 41 | Bê tông mối nối ống cống, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt giá chống ống cấp nước để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | tấn |
| 44 | Đắp đất đập ngăn nước thi công chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m3 |
| 45 | Đào thanh thải đập ngăn nước thi công, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m3 |
| D | Cống hộp 2x2m | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1223 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1972 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,637 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5376 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc lát mái, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5414 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy cống, sân cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4775 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cống, tường cánh, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,576 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn trên cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2846 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4286 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót, đáy cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cống, tường cánh - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bản trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,767 | 100m |
| 25 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 26 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 27 | Thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | Kg |
| 28 | Đắp đất bờ ngăn nước bằng đầm đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 29 | Đào phá bờ ngăn nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m3 |
| E | Bảo đảm ATGT thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật KT 800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80 cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cột biển báo D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 11 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 15 | Dây điện loại VCmD 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | Kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lit | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lit | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 4,5 kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 6T | 1 |
| 9 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 3 |
| 11 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi