Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876579-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 16:33:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH An Việt Bách
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220873276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:02:00 đến ngày 2022-09-11 16:33:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,551,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH An Việt Bách
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
Đầu tư xây dựng kiên cố hóa phần kênh phía Nam của Kênh A4-8-25 thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn I
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Hoàn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3850.569
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và TMDV Quỳnh Vy Phát, địa chỉ: Phường Bạch Thượng, Thị xã Duy Tiên, Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn khảo sát và thiết kế nền móng Hồng Hà; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Việt Bách. Địa chỉ: Số 107 đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam; địa chỉ: Số 23, ngõ 156 đường Lê Công Thanh, TP. Phủ Lý, Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Hoàn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3850.569


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Hoàn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3850.569
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3852610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1
1Đào vét bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,077m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2369100m3
3Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V241,1041m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,6994100m3
5Đào lòng kênh kênh, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7261m3
6Đào lòng kênh, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8753100m3
7Đắp đất trả móng chân khay phía ngoài, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3412100m3
8Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3851100m3
9Vận chuyển đất đắp tận dung ra bãi tập kết, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,0805100m3
10Đào xúc đất đắp tận dụng tại bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,0805100m3
11Vận chuyển đất đắp tận dụng từ bãi tập kết về, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,0805100m3
12Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,7102100m3
13Đóng cọc tre gia cố móng, dài L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V385,1955100m
14Thi công lớp đá đệm móng chân khay, mái kênh đá xây, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V264,79m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V359,52m3
16Xây mái bờ mương bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V628,87m3
17Bê tông đỉnh mái kênh, SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,22m3
18Bê tông lót đỉnh mái, SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,23m3
19Ván khuôn đỉnh mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7993100m2
20Khe có giãn: quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V197,45m2
21Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
22Đá dăm tầng lọc ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5134100m
24Xúc đá hộc, đá dăm lên xe vận chuyển lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5191100m3
25Bốc xếp các loại vật liệu đá lên phương tiện vận chuyển, đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V751,908m3
26Bốc xếp lên cọc tre lên xe vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,0782100cây
27Bốc xếp xuống cọc tre bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,0782100cây
28Lắp đặt giá chống ống cấp nước để thi công, tính luôn chuyển cho 20m thi công mộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,195tấn
B Đoạn 2
1Đào vét bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,512m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0261100m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V92,1721m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2955100m3
5Đào lòng kênh kênh, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,7991m3
6Đào lòng kênh, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4219100m3
7Đắp đất trả móng chân khay phía ngoài, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3
8Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9885100m3
9Vận chuyển đất các loại từ vị trí đào ra đường, 110m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.304,83m3
10Đắp đất trả hố đào phía ngoài chân khay, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4885100m3
11Đắp đất trả hố đào phía trong chân khay, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9885100m3
12Vận chuyển đất đắp ra bãi trữ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7768100m3
13Đào xúc đất đắp tại bãi trữ lên xe vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7768100m3
14Vận chuyển đất đắp từ bãi trữ về, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7768100m3
15Vận chuyển đất đắp từ đường vào vị trí thi công, 110m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V277,6765m3
16Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,2715100m3
17Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, mái kênh, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V142,3373100m
18Thi công lớp đá đệm móng chân khay, mái kênh, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V97,84m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V132,85m3
20Xây mái dốc kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V232,38m3
21Bê tông đỉnh mái kênh, SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,36m3
22Bê tông lót đỉnh mái, SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
23Ván khuôn đỉnh mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7734100m2
24Khe co giãn: Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72,74m2
25Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
26Đá dăm tầng lọc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9293100m
C Đoạn 3
1Đào vét bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V151,059m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,5953100m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V594,6471m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,5182100m3
5Đào lòng kênh kênh, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V80,6771m3
6Đào lòng kênh, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2609100m3
7Đắp đất trả hố móng phía ngoài chân khay, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0123100m3
8Đắp đất trả hố móng, mái kênh, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6024100m3
9Vận chuyển đất đắp tận dụng từ vị trí thi công ra bãi tập kết, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,2942100m3
10Đào xúc đất tại bãi tập kết lên xe vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,2942100m3
11Vận chuyển đất đắp tận dụng từ bãi tập kết về vị trí thi công, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,2942100m3
12Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V67,3441100m3
13Đóng cọc tre gia cố nền móng chân khay, dài L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V763,7895100m
14Thi công lớp đá đệm móng chân khay, mái kênh, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V523,6928m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V712,87m3
16Xây mái dốc kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242,9483m3
17Bê tông đỉnh mái kênh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V307,78m3
18Bê tông lót đỉnh mái, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V75,81m3
19Ván khuôn đỉnh mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,5163100m2
20Khe co giãn: Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V391,43m2
21Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,825100m2
22Đá dăm tầng lọc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0003100m
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8293100m3
25Lát trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.829,31m2
26Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V59,28m3
27Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,3758100m2
28Trát nối bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V296,4m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1401 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,55510 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1401 cấu kiện
32Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.1401cấu kiện
33Xây bó hè gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,61m3
34Trát bó hè, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,72m2
35Lắp dựng ống cống trònMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
36Cống tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1081cấu kiện
38Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V108
39Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
41Bê tông mối nối ống cống, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,73m3
42Ván khuôn mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0295100m2
43Lắp đặt giá chống ống cấp nước để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,917tấn
44Đắp đất đập ngăn nước thi công chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m3
45Đào thanh thải đập ngăn nước thi công, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m3
D Cống hộp 2x2m
1Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m3
2Đào móng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,12231m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1972100m3
5Vật liệu đắp mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V155,637m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m3
7Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m3
8Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
10Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5376m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,77100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,635m3
13Xây đá hộc lát mái, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691m3
14Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5414m3
15Bê tông đáy cống, sân cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4775m3
16Bê tông tường cống, tường cánh, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,576m3
17Bê tông sàn trên cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2846tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4286tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8181tấn
21Ván khuôn bê tông lót, đáy cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
22Ván khuôn tường cống, tường cánh - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9125100m2
23Ván khuôn bản trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012100m2
24Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,767100m
25Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
26Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
27Thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V18,42Kg
28Đắp đất bờ ngăn nước bằng đầm đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587100m3
29Đào phá bờ ngăn nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3587100m3
E Bảo đảm ATGT thi công
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
2Sơn trắng đỏ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển chữ nhật KT 800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cột biển báo D80 cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cột biển báo D80 cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V220m
11Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
12Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
15Dây điện loại VCmD 2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V972Kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
8 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 6T1
9 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75 m31
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn3
11 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->