Gói thầu: XL-01 2022 Sửa chữa nhà C của Bệnh viện E

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000762-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E
Tên gói thầu XL-01 2022 Sửa chữa nhà C của Bệnh viện E
Số hiệu KHLCNT 20220745670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:40:00 đến ngày 2022-09-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,445,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện E
E-CDNT 1.2 XL-01 2022 Sửa chữa nhà C của Bệnh viện E
Công trình Sửa chữa Nhà C của Bệnh viện E
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam (Địa chỉ: Số 87, ngõ 67 Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Green Building (Địa chỉ: Thôn Đồng Trạng, xã Cổ Đông, thị Xã Sơn Tây, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Bệnh viện E , địa chỉ: Số 89 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Trung tâm tim mạch – Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B 1. Tháo dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật679,809m2
2Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,818m2
3Tháo dỡ trần thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.194,8625m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.614,229m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.216,3625m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng, vệ sinh sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,7468m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật555,84m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật520,4028m2
9Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật772,3178m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8327m2
11Tháo dỡ lớp vinyl dán tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,351m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,2554m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7795m3
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8008m3
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,6412m2
16Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật385,8079m3
C 2. Cải tạo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,3582m3
2Vận chuyển đổ thải, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5936100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,2869m3
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9856m3
7Dán lưới chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật332,864m2
8Lắp đặt thanh trương nở tại vị trí nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật416,08m
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,729m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật555,84m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,322m2
12Lắp máng tôn thu nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật340,1114m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật959,0646m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, nhà vệ sinh ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật626,67781m2
15Chống thấm cổ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật406vị trí
16Lát nền bằng gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật772,318m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.255,0545m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật555,841m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,3221m2
20Tấm trải sàn vinyl kháng khuẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,6744m2
21Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP - super gloss panel (bao gồm kết cấu dạng khung) hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,9088m2
22Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP - super gloss panel (bao gồm kết cấu dạng khung) hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,6744m2
23Xây tường bằng gạch không nung KT 5x10x20cm, vữa xi măng mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2994m3
24Thi công trần nhôm Layin T-Shaped ceilings 600x600mm dày 0,6mm hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.019,88461m2
25Ốp thang máy bằng đá granite đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8327m2
26Vách ngăn nhà vệ sinh thay mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,818m2
27Khuôn cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112md
28Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,96m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật679,809m2
30Nẹp bo góc tròn ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật342md
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,45m2
32Gia công và lắp đặt khung đỡ bàn đá lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,6411m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2775100m2
35Lưới chắn bụi bao quanh giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.827,75m2
36Hệ khung thép, lưới chắn vật rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,64m2
D II. HẠNG MỤC: ĐIỆN
E 1. Tháo dỡ
1Tháo dỡ quạt hút mùi nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Tháo dỡ điều hòa âm trần dàn lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Tháo dỡ ổ cắm điện nhẹChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
4Tháo dỡ điều hòa treo tường dàn lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
5Tháo dỡ công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
6Tháo dỡ tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66tủ
7Tháo dỡ quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
8Tháo dỡ công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
9Tháo dỡ ổ cắm đôi ba cựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật273cái
10Tháo dỡ đèn máng tuýp đôi dài 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật182bộ
11Tháo dỡ aptomat loại ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật146cái
12Tháo dỡ cục phát wifi hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18thiết bị
13Tháo dỡ đèn máng tuýp đơn dài 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
14Tháo dỡ đèn ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106bộ
15Tháo dỡ đèn downlight 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124bộ
16Tháo dỡ đèn lưu điện các phòng cấp cứuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
17Tháo dỡ máy sấy tay nhà WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
18Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
19Tháo dỡ đèn led kích thước 600x600mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
20Tháo dỡ MCB-2P-40A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
21Tháo dỡ MCB-1P-32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tháo dỡ MCB-1P-16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85cái
23Tháo dỡ MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59cái
24Tháo dỡ MCB-2P-63A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Tháo dỡ RCBO-16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
26Tháo dỡ tủ điện tầngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
27Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 4X25MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,5m
28Tháo dỡ dây Cu/PVC 1X16MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,5m
29Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 4X50MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
30Tháo dỡ dây Cu/PVC 1X25MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
31Tháo dỡ dây Cu/PVC/PVC (4x6)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,25m
32Tháo dỡ dây Cu/PVC 1X6MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,25m
33Tháo dỡ dây Cu/PVC/PVC (2x6)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.119,24m
34Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.270,6m
35Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.700,2m
36Tháo dỡ dây cáp điện 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.270,6m
37Tháo dỡ ống luồn dây điện PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.630,8m
38Tháo dỡ máng cáp 200x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật228m
39Tháo dỡ loa callChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
F 2. Cải tạo
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.818,44m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.025m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật337,122m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,29m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201,25m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,63m
7Đế âm tường chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật650cái
8Box chia ngả D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật778cái
9Tủ điện 6 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59cái
10Tủ điện 8 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
11Cu/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12.274,16m
12Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8.281,75m
13Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11.021,17m
14Cu/XLPE/PVC 3x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.404,3225m
15Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.907,4185m
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,25m
17Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,92m
18Cáp điện dây E Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,92m
19Cáp điện dây E Cu/XLPE/PVC 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,25m
20Máng cáp 200x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật228m
21Co ngang máng cáp 200x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Co xuống máng cáp 200x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Nối máng H50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165cái
24Aptomat chống giật 1 pha ROCB 2P-40A/250V/30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
25Aptomat chống giật 1 pha ROCB 2P-32A/250V/30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cái
26Aptomat MCB 1P-25A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật175cái
27Aptomat MCB 1P-10A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật139cái
28Aptomat MCB 2P-20A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
32Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
33Công tắc đảo chiều 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật483cái
35Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
36Đầu cốt đồng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Đầu cốt đồng M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168cái
39Đầu cốt đồng M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354cái
40Tủ điện tầng KT 1000x600x400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led downlight âm trần 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71bộ
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel âm trần 48WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311bộ
46Lắp đặt bình nóng lạnh 30lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút mùiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Lắp đặt máy sấy tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt lại loa call tận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật601 loa
50Bảo dưỡng, thay gas điều hòa cục bộ 9000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
51Bảo dưỡng, thay gas điều hòa cục bộ 12000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
52Bảo dưỡng, thay gas điều hòa cục bộ 18000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
G III. HẠNG MỤC: NƯỚC
H 1. Tháo dỡ
1Tháo dỡ lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
2Tháo dỡ gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
3Tháo dỡ tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
4Tháo dỡ xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
5Tháo dỡ sen tắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
7Tháo dỡ ống uPVC DN140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
8Tháo dỡ ống uPVC DN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
9Tháo dỡ ống uPVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
10Tháo dỡ ống uPVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
11Tháo dỡ ống uPVC DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
12Tháo dỡ ống uPVC DN34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
13Tháo dỡ phễu thu sàn D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
14Tháo dỡ Tê chếch 45° DN140/140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Tháo dỡ Tê chếch 45° DN125/125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Tháo dỡ Tê chếch 45° DN125/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Tháo dỡ Tê chếch 45° DN110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85cái
18Tháo dỡ Tê chếch 45° DN90/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Tháo dỡ Tê chếch 45° DN90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
20Tháo dỡ Tê chếch 45° DN60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115cái
21Tháo dỡ Tê chếch 45° DN60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
22Tháo dỡ Cút 135° DN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Tháo dỡ Cút 135° DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125cái
24Tháo dỡ Cút 135° DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Tháo dỡ Cút 135° DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130cái
26Tháo dỡ Cút 135° DN34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
27Tháo dỡ Tê thông tắc DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
28Tháo dỡ Tê thông tắc DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
29Tháo dỡ cút ren PPr D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật273cái
30Tháo dỡ ống PPr D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
31Tháo dỡ ống PPr D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
32Tháo dỡ ống PPr D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
33Tháo dỡ ống PPr D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
34Tháo dỡ Van PPr D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230cái
I 2. Cải tạo
1Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
3Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
4Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
5Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
6Ống PPr PN20 (nước nóng) DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
7Ống uPVC CLASS 3 D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
8Ống uPVC CLASS 3 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,38100m
9Ống uPVC CLASS 3 D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
10Ống uPVC CLASS 3 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
11Ống uPVC CLASS 3 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
12Ống uPVC CLASS 3 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
13Ống uPVC CLASS 1 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
14Ống uPVC CLASS 1 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
15Tê thu PPR DN40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
16Tê thu PPR DN40/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Tê thu PPR DN32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Tê thu PPR DN32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Tê thu PPR DN25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
20Tê đều PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cái
21Tê đều PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133cái
22Cút ren trong DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275cái
23Cút PPR 90 DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Cút PPR 90 DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
25Cút PPR 90 DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật444cái
26Côn thu PPR DN40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Côn thu PPR DN40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Côn thu PPR DN32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Côn thu PPR DN32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Côn thu PPR DN25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
31Măng xông ren ngoài DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cái
32Tránh ống PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
33Van 2 chiều PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105cái
34Van 2 chiều PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Van 2 chiều PPR DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
36Y thu uPVC D125-90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
37Y thu uPVC D125-110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
38Y thu uPVC D110-90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
39Y thu uPVC D110-60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Y thu uPVC D90-60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97cái
41Y đều uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89cái
42Y đều uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
43Y đều uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
44Y đều uPVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
45Y đều uPVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Xi phông uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
47Xi phông uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
48Thông tắc uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Thông tắc uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
50Thông tắc uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
51Thông tắc uPVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
52Đầu bịt uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cái
53Đầu bịt uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
54Đầu bịt uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
55Đầu bịt uPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97cái
56Cút uPVC 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Cút uPVC 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Cút uPVC 90 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật287cái
59Chếch uPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
60Chếch uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173cái
61Chếch uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật302cái
62Chếch uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270cái
63Chếch uPVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
64Chếch uPVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Bạc chuyển bậc uPVC D140-125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Bạc chuyển bậc uPVC D60-42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91cái
67Bạc chuyển bậc uPVC D90-60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
68Bạc chuyển bậc uPVC D110-60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Bạc chuyển bậc uPVC D110-90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Bạc chuyển bậc uPVC D125-90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Côn thu uPVC D140-110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Măng xông uPVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
73Măng xông uPVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
74Măng xông uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
75Măng xông uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
76Măng xông uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Măng xông PPR DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
78Măng xông PPR DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
79Măng xông PPR DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80Măng xông PPR DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
81Măng xông PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
82Măng xông PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
J Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại âm bàn đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả cảm ứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Phễu thu sàn cho ống D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
12Phếu thu sàn cho ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
13Rọ thoát nước mưa cho ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt gương soi đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
15Lắp đặt gương soi đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
6 Máy trắc đạc Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
7 Vận thăng lồng ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->