Gói thầu: XL-01 2022 Sửa chữa nhà C của Bệnh viện E
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | XL-01 2022 Sửa chữa nhà C của Bệnh viện E |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:40:00 đến ngày 2022-09-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,445,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện E |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01 2022 Sửa chữa nhà C của Bệnh viện E Công trình Sửa chữa Nhà C của Bệnh viện E 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Trung tâm tim mạch – Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,809 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,818 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.194,8625 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.614,229 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.216,3625 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, vệ sinh sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,7468 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555,84 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520,4028 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 772,3178 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8327 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lớp vinyl dán tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,351 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2554 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7795 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8008 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,6412 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,8079 | m3 |
| C | 2. Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3582 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5936 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9856 | m3 |
| 7 | Dán lưới chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,864 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh trương nở tại vị trí nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,08 | m |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,729 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555,84 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,322 | m2 |
| 12 | Lắp máng tôn thu nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340,1114 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 959,0646 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, nhà vệ sinh ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 626,6778 | 1m2 |
| 15 | Chống thấm cổ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | vị trí |
| 16 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 772,318 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.255,0545 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555,84 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,322 | 1m2 |
| 20 | Tấm trải sàn vinyl kháng khuẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6744 | m2 |
| 21 | Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP - super gloss panel (bao gồm kết cấu dạng khung) hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9088 | m2 |
| 22 | Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP - super gloss panel (bao gồm kết cấu dạng khung) hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6744 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung KT 5x10x20cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2994 | m3 |
| 24 | Thi công trần nhôm Layin T-Shaped ceilings 600x600mm dày 0,6mm hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.019,8846 | 1m2 |
| 25 | Ốp thang máy bằng đá granite đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8327 | m2 |
| 26 | Vách ngăn nhà vệ sinh thay mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,818 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | md |
| 28 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,809 | m2 |
| 30 | Nẹp bo góc tròn ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | md |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp đặt khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,641 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2775 | 100m2 |
| 35 | Lưới chắn bụi bao quanh giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.827,75 | m2 |
| 36 | Hệ khung thép, lưới chắn vật rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,64 | m2 |
| D | II. HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| E | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt hút mùi nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa âm trần dàn lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa treo tường dàn lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm đôi ba cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn máng tuýp đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ aptomat loại ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cục phát wifi hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | thiết bị |
| 13 | Tháo dỡ đèn máng tuýp đơn dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn downlight 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn lưu điện các phòng cấp cứu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy sấy tay nhà WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Tháo dỡ đèn led kích thước 600x600mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 21 | Tháo dỡ MCB-1P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 23 | Tháo dỡ MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 24 | Tháo dỡ MCB-2P-63A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ RCBO-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 26 | Tháo dỡ tủ điện tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 27 | Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 4X25MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m |
| 28 | Tháo dỡ dây Cu/PVC 1X16MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m |
| 29 | Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 4X50MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m |
| 30 | Tháo dỡ dây Cu/PVC 1X25MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m |
| 31 | Tháo dỡ dây Cu/PVC/PVC (4x6)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,25 | m |
| 32 | Tháo dỡ dây Cu/PVC 1X6MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,25 | m |
| 33 | Tháo dỡ dây Cu/PVC/PVC (2x6)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.119,24 | m |
| 34 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.270,6 | m |
| 35 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.700,2 | m |
| 36 | Tháo dỡ dây cáp điện 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.270,6 | m |
| 37 | Tháo dỡ ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.630,8 | m |
| 38 | Tháo dỡ máng cáp 200x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m |
| 39 | Tháo dỡ loa call | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| F | 2. Cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.818,44 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.025 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337,122 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,29 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,63 | m |
| 7 | Đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | cái |
| 8 | Box chia ngả D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 778 | cái |
| 9 | Tủ điện 6 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 10 | Tủ điện 8 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 11 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.274,16 | m |
| 12 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.281,75 | m |
| 13 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.021,17 | m |
| 14 | Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404,3225 | m |
| 15 | Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.907,4185 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,25 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,92 | m |
| 18 | Cáp điện dây E Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,92 | m |
| 19 | Cáp điện dây E Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,25 | m |
| 20 | Máng cáp 200x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m |
| 21 | Co ngang máng cáp 200x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Co xuống máng cáp 200x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nối máng H50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 24 | Aptomat chống giật 1 pha ROCB 2P-40A/250V/30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 25 | Aptomat chống giật 1 pha ROCB 2P-32A/250V/30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-25A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P-10A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2P-20A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Công tắc đảo chiều 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | cái |
| 40 | Tủ điện tầng KT 1000x600x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led downlight âm trần 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel âm trần 48W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt lại loa call tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 loa |
| 50 | Bảo dưỡng, thay gas điều hòa cục bộ 9000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 51 | Bảo dưỡng, thay gas điều hòa cục bộ 12000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 52 | Bảo dưỡng, thay gas điều hòa cục bộ 18000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | III. HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| H | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sen tắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ống uPVC DN140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ ống uPVC DN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống uPVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ ống uPVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ ống uPVC DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ ống uPVC DN34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ phễu thu sàn D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN140/140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN125/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN125/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 18 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 21 | Tháo dỡ Tê chếch 45° DN60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Tháo dỡ Cút 135° DN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ Cút 135° DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 24 | Tháo dỡ Cút 135° DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Tháo dỡ Cút 135° DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 26 | Tháo dỡ Cút 135° DN34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 27 | Tháo dỡ Tê thông tắc DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Tháo dỡ Tê thông tắc DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 29 | Tháo dỡ cút ren PPr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | cái |
| 30 | Tháo dỡ ống PPr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống PPr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ ống PPr D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ ống PPr D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 34 | Tháo dỡ Van PPr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| I | 2. Cải tạo | |||
| 1 | Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống PPr PN10 (nước lạnh) DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 6 | Ống PPr PN20 (nước nóng) DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 7 | Ống uPVC CLASS 3 D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 8 | Ống uPVC CLASS 3 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 9 | Ống uPVC CLASS 3 D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 10 | Ống uPVC CLASS 3 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 11 | Ống uPVC CLASS 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 12 | Ống uPVC CLASS 3 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 13 | Ống uPVC CLASS 1 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 14 | Ống uPVC CLASS 1 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Tê thu PPR DN40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Tê thu PPR DN40/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Tê thu PPR DN32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Tê thu PPR DN32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Tê thu PPR DN25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 20 | Tê đều PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 21 | Tê đều PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 22 | Cút ren trong DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | cái |
| 23 | Cút PPR 90 DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Cút PPR 90 DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 25 | Cút PPR 90 DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | cái |
| 26 | Côn thu PPR DN40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Côn thu PPR DN40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Côn thu PPR DN32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Côn thu PPR DN32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Côn thu PPR DN25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 31 | Măng xông ren ngoài DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 32 | Tránh ống PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 33 | Van 2 chiều PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 34 | Van 2 chiều PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Van 2 chiều PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 36 | Y thu uPVC D125-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 37 | Y thu uPVC D125-110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Y thu uPVC D110-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 39 | Y thu uPVC D110-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Y thu uPVC D90-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 41 | Y đều uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 42 | Y đều uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 43 | Y đều uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 44 | Y đều uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 45 | Y đều uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Xi phông uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 47 | Xi phông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Thông tắc uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Thông tắc uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 50 | Thông tắc uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 51 | Thông tắc uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Đầu bịt uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 53 | Đầu bịt uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 54 | Đầu bịt uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 55 | Đầu bịt uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 56 | Cút uPVC 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Cút uPVC 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Cút uPVC 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | cái |
| 59 | Chếch uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 60 | Chếch uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 61 | Chếch uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | cái |
| 62 | Chếch uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 63 | Chếch uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 64 | Chếch uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Bạc chuyển bậc uPVC D140-125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Bạc chuyển bậc uPVC D60-42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 67 | Bạc chuyển bậc uPVC D90-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 68 | Bạc chuyển bậc uPVC D110-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Bạc chuyển bậc uPVC D110-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Bạc chuyển bậc uPVC D125-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Côn thu uPVC D140-110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Măng xông uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Măng xông uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Măng xông uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 75 | Măng xông uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Măng xông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Măng xông PPR DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 78 | Măng xông PPR DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Măng xông PPR DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Măng xông PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Măng xông PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Măng xông PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| J | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại âm bàn đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả cảm ứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Phễu thu sàn cho ống D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Phếu thu sàn cho ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Rọ thoát nước mưa cho ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 6 | Máy trắc đạc | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng | ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi