Gói thầu: Thi công bạt đỉnh 11, 12 mỏ đá vôi Hoàng Mai B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công bạt đỉnh 11, 12 mỏ đá vôi Hoàng Mai B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:40:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,171,950,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là chỉ huy trưởng (hoặc giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình xây dựng cơ bản hoặc khai thác mỏ có công suất ≥ 01 triệu tấn đá vôi xi măng, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình khai thác mỏ Hạng II trở lên, có thời gian liên tục làm công tác thi công XDCB hoặc khai thác mỏ tối thiểu là 05 năm, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Triển khai thi công (chỉ huy phó) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư khai thác mỏ/kỹ sư xây dựng. Đã có tối thiểu 03 năm làm thi công XDCB hoặc khai thác mỏ, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có tối thiểu 03 năm là chỉ huy nổ mìn trong lĩnh vực XDCB hoặc khai thác mỏ, có giấy phép chứng nhận chỉ huy nổ mìn, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có tối thiểu 01 năm làm công tác đo vẽ địa hình từ cấp IV trở lên, Có bằng cao đẳng trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn lao động, công việc văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | d=70÷80mm (hoặc lớn hơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 280CV (210Kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất tối thiểu 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1÷2,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công bạt đỉnh 11, 12 mỏ đá vôi Hoàng Mai B bạt đỉnh 11,12 mỏ đá vôi Hoàng Mai B thuộc dự án khai thác mỏ đá vôi Hoàng Mai B 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản sao chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (2019, 2020, 2021) - Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai; Địa chỉ: Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296; Fax: 02383.866.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dũng – Quyền Tổng Giám đốc công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai, Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư xây dựng - Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai, Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định - Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai, Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công tuyến đường di chuyển thiết bị đỉnh 11 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 1.916,22 | m3 |
| 2 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi (70% Kl đào) | Chương VE-HSMT | 1.341,35 | m3 |
| B | Thi công tuyến đường di chuyển thiết bị đỉnh 12 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 922,38 | m3 |
| 2 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi (70% Kl đào) | Chương VE-HSMT | 645,67 | m3 |
| C | Thi công bạt đỉnh 11 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công bằng khoan nổ mìn - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 34.301,48 | m3 |
| 2 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi (70% Kl đào) | Chương VE-HSMT | 24.011,04 | m3 |
| D | Thi công bạt đỉnh 12 số 1 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 16.472,17 | m3 |
| 2 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi (70% Kl đào) | Chương VE-HSMT | 11.530,52 | m3 |
| E | Thi công bạt đỉnh 12 số 2 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 6.689 | m3 |
| 2 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi (70% Kl đào) | Chương VE-HSMT | 4.682,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã là chỉ huy trưởng (hoặc giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình xây dựng cơ bản hoặc khai thác mỏ có công suất ≥ 01 triệu tấn đá vôi xi măng, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình khai thác mỏ Hạng II trở lên, có thời gian liên tục làm công tác thi công XDCB hoặc khai thác mỏ tối thiểu là 05 năm, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Triển khai thi công (chỉ huy phó) | 1 | kỹ sư khai thác mỏ/kỹ sư xây dựng. Đã có tối thiểu 03 năm làm thi công XDCB hoặc khai thác mỏ, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy nổ mìn | 1 | Đã có tối thiểu 03 năm là chỉ huy nổ mìn trong lĩnh vực XDCB hoặc khai thác mỏ, có giấy phép chứng nhận chỉ huy nổ mìn, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 2 | Đã có tối thiểu 01 năm làm công tác đo vẽ địa hình từ cấp IV trở lên, Có bằng cao đẳng trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn lao động, công việc văn phòng | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan lớn | d=70÷80mm (hoặc lớn hơn) | 5 |
| 2 | Máy ủi | 280CV (210Kw) | 1 |
| 3 | Máy nén khí | năng suất tối thiểu 660m3/h | 5 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gầu 1÷2,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi