Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc - Chi nhánh Tổng Công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa định kỳ kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:36:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,575,933,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876272296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072779905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.966.509 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. - Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. *Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. - Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp, có nêu rõ bậc thợ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn. chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn. chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc - Chi nhánh Tổng Công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Sửa chữa hàng rào an ninh khu bay (Lý trình từ modul 218 đến modul 263) - Cảng HKQT Phú Quốc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa định kỳ kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
Địa chỉ: Tổ 2, Ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, TP. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
Điện thoại: 02973.595959.
Số fax: 02973.988.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Tổ 2, Ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, TP. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.595959. Số fax: 02973.988.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Tổ 2, Ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, TP. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.595959. Số fax: 02973.988.686. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Tổ 2, Ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, TP. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.595959. Số fax: 02973.988.686. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hàng rào an ninh khu bay (Lý trình từ modul 218 đến modul 263) - Cảng HKQT Phú Quốc | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24,8074 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung rào lưới thép B40 cũ | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.331,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dây kẽm gai cũ | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 446,5332 | m2 |
| 4 | Bốc xếp khung hàng rào lưới thép cũ lên xe tải (tại vị trí tập kết của khu vực tháo dỡ) | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,5763 | tấn |
| 5 | Bốc xếp khung hàng rào lưới thép cũ xuống xe tải (tại vị trí tập kết của chủ đầu tư ) | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,5763 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,5763 | tấn/km |
| 7 | Cắt trụ thép hàng rào cũ D76 | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 430 | mối |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trụ thép hàng rào cũ D76 | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 263,8237 | m2 |
| 9 | Gia công cột trụ hàng rào bằng thép hình D76 | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,6278 | tấn |
| 10 | Nối cột trụ hàng rào D76 theo chiều cao thiết kế | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,6263 | tấn |
| 11 | Đổ Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,1545 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch block 3 vách 19x19x39cm, Vữa khô trộn sẵn M75 | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 82,0025 | m3 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 263,8237 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng khung hàng rào lưới B40 (nhúng kẽm nóng) + Kéo dây kẽm gai chống xâm nhập theo thiết kế | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.331,6 | m2 |
| 15 | Ca máy phát điện phục vụ thi công | Theo hồ sơ mời thầu và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 60 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876272296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072779905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.966.509 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. - Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. *Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. - Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp, có nêu rõ bậc thợ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kW | -Bản chụp hóa đơn. chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | -Bản chụp hóa đơn. chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy phát điện lưu động | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Bộ đàm cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi