Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000797-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220614922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:33:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,403,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp (có giá trị các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy) từ 28 tỷ đồng trở lên. Mỗi hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy có giá trị > 70% giá trị tương ứng hạng mục trong gói thầu.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 28 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy).Cấp công trình theo Thông tư 06/2021 ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Điện trong và ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển hoặc tự động hóa.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công công tác Nước trong và ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình đô: Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thực hiện công tác trắc đạc trên công trường xây dựng trên đất liền (trừ công trình trên sông, biển), ít nhất 01 công trình.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách an toàn vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hoạt động xây dựng giám sát phòng cháy chữa cháy.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ cán bộ phụ trách thi công PCCC của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên; chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8 m3Có chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kG
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (Khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh (Địa chỉ: Số 38 ngõ 123, đường Phai Vệ, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) - Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng PCP Việt Nam (Địa chỉ: Số 172, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn); ++ Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn (Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn); ++ Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Lạng Sơn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn; ++ Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (Khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (Khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.811.132
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.811.132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU KÝ TÚC XÁ + PHÒNG HỌC 04 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật17,7866100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,5467100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật101,8652m3
4Rải bạt dứa đế móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật37,08m2
5Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,2726100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật11,7868100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7265tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,6535tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật18,7743tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật317,0611m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật98,6955m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,005m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,3487100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8564100m3
15Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8564100m3/1km
16Vận chuyển đất 25 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8564100m3/1km
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật153,4535m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4104100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,384m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0696100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,896m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3895tấn
23Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,8945m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3358100m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật124,722m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật124,722m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,516m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3089100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5562tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,4621m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật601cấu kiện
32Lắp đặt cút nhựa PVC D110, D90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
33Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,4726m3
34Gạch xếp bể tự ngấmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8022m3
35Ống bê tông đục lỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,1881100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,6895tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,4941tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,6255tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,5207m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2+3)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,1002100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 4 + mái)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,9376100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2364tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật30,2791tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật20,8127tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật197,6166m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9762100m3
48Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2 + 3)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,7504100m2
49Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 4 + mái)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,0039100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật82,312tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật582,7097m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,8271100m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8199100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0124tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8558tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,2117m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,1581100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2473tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9216tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,5137m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.035,5968m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật106,3214m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,3595m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.398,8072m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.185,5092m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.578,5718m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.177,5424m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật883,7608m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật557,4146m2
71Trát trần, vữa XM M75, PC40 (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.512,7935m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.615,0624m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật244,0548m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật136,7488m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật216,1m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật248,7m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,248m
78Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật188,2386m2
79Lát nền, sàn ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.152,3416m2
80Lát nền, sàn ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.319,2376m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật253,1347m2
82Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật289,4292m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.043,4622m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.193,4m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 150x600mm (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,386m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 150x600mm (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật124,26m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thảChương V-Yêu cầu kỹ thuật477,0913m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật555,7672m2
89Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V-Yêu cầu kỹ thuật198,6756m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật198,6756m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật198,6756m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6.097,7949m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1+2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.398,8072m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5.362,5082m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3+4)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.185,5092m2
96Trát lót trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật225,2206m2
97Láng granitô cầu thang, tam cấp, dốc trượtChương V-Yêu cầu kỹ thuật225,2206m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật324,66m
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,5086m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật803,7356m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật356,702m2
102Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật560,36m2
103Phụ kiện đồng bộChương V-Yêu cầu kỹ thuật249bộ
104Cửa sổ mở quay bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dà 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật388,98m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-Yêu cầu kỹ thuật949,34m2
106Vách kính cố định , hệ thanh sử dụng FA4400 kích thước rộng 600-1700, cao 1000-2700, kinh 2 lớp dày 6,38mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật121,054m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V-Yêu cầu kỹ thuật121,054m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
109Gia công hoa sắt inox 304Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5766tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật597,24m2
111Gia công lan can inox 304Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6053tấn
112Lắp dựng lan canChương V-Yêu cầu kỹ thuật255,5894m2
113Lắp đặt chụp mũ Inox chân lan can (phụ kiện + công lắp đặt)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật140cái
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,6175100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật32,7582100m2
116Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6367tấn
117Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6367tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Yêu cầu kỹ thuật18,8844100m2
119Tôn úp sườnChương V-Yêu cầu kỹ thuật175,94md
120Gia công, lắp đặt máng tôn khe lúnChương V-Yêu cầu kỹ thuật70,63md
121Lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 2cm (đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt, phụ kiện)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,772m2
122Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật277m3
123Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật513,310m2
124Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật63,93tấn
125Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật47,7m3
126Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật109,679410m2
127Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật22,378100m2
128Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,366tấn
129Vận chuyển thép các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,777tấn
130Lắp đặt đèn led âm trần có chụp 18WChương V-Yêu cầu kỹ thuật228bộ
131Lắp đặt đèn led chống ẩm có chụp 18WChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36WChương V-Yêu cầu kỹ thuật138bộ
133Lắp đặt đèn led panel 600x600, 36WChương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
134Lắp đặt đèn led panel 600x1200, 72WChương V-Yêu cầu kỹ thuật36bộ
135Lắp đặt đèn led âm trần 7WChương V-Yêu cầu kỹ thuật48bộ
136Lắp đặt đèn led thanhChương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
137Nguồn 12 V cho đèn led thanhChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
138Lắp đặt quạt đảo trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật108cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật99cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật124cái
141Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
142Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt6cái
143Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
144Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật250cái
146Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4 aptomatChương V-Yêu cầu kỹ thuật67cái
147Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6 aptomatChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 800x1500x300 dày 1,5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 1000x600x300 dày 1,5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
150Lắp đặt aptomat chống sét lan truyềnChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
151Lắp đặt thanh cái CU 30x6mm2 (bọc co ngót điện)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1m
152Lắp đặt thanh cái CU 25x5mm2 (bọc co ngót điện)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,9m
153Lắp đặt thanh cái CU 15x5mm2 (bọc co ngót điện)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,5m
154Lắp đặt thanh cái CU 15x3mm2 (bọc co ngót điện)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,7m
155Lắp đặt thanh cái CU 10x2mm2 (bọc co ngót điện)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,2m
156Lắp đặt bulong inox M8x20mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật135cái
157Lắp đặt bulong inox M6x15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật228cái
158Lắp đặt bulong inox M4x15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật192cái
159Cốt đồng M185Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
160Cốt đồng M150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
161Cốt đồng M25Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
162Cốt đồng M16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39cái
163Cốt đồng M10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
164Cốt đồng M6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
165Cốt đồng M4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192cái
166Lắp đặt đồng hồ điện 1 phaChương V-Yêu cầu kỹ thuật54cái
167Lắp đặt các automat 3 pha 350AChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
169Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
170Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
171Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
172Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
173Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V-Yêu cầu kỹ thuật129cái
174Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V-Yêu cầu kỹ thuật129cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật76cái
176Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lChương V-Yêu cầu kỹ thuật57bộ
177Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x185mm2+1x150mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180m
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42m
179Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42m
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật340m
181Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật340m
182Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
184Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật95m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.520m
186Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.520m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.040m
188Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.040m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5.350m
190Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5.350m
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3.040m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.580m
193Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,75100 m
194Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42100 m
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3máy
196Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
197Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
198Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
199Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
200Băng cuốn ống bảo ônChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cuộn
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,61m3
202Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D20x2,4mChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cọc
203Lắp đặt băng đồng 3x25mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
204Lắp đặt dây đơn 50mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6m
205Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,1100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,1100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7100m
211Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
213Lắp đặt côn thu nhựa PPR 63-40mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
214Lắp đặt côn thu nhựa PPR 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật23cái
218Lắp đặt tê nhựa PPR 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật45cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật137cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật862cái
221Lắp đặt zắc co PPR đường kính 63mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
222Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
223Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật65cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật431cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25-1/2, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật126cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,6100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật79cái
231Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật96cái
232Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật88cái
233Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
234Lắp đặt tê thu D110-75 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V-Yêu cầu kỹ thuật62cái
235Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật168cái
237Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật250cái
238Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật234cái
239Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật78cái
240Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật62cái
241Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
242Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật248cái
243Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật166cái
244Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
245Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
246Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật124cái
247Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật68cái
248Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật175cái
249Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật78cái
250Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bể
251Lắp đặt xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật68bộ
252Lắp đặt vòi xịt rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật68bộ
253Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật67bộ
254Lắp đặt chậu rửa Inox 1 bàn 1 hốChương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
255Lắp đặt gương soiChương V-Yêu cầu kỹ thuật67cái
256Lắp đặt chậu tiểu namChương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
257Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58bộ
258Lắp đặt giá treo khănChương V-Yêu cầu kỹ thuật67cái
259Lắp đặt hộp đựng giấy VSChương V-Yêu cầu kỹ thuật68cái
260Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-Yêu cầu kỹ thuật61bộ
261Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật175cái
262Máy bơm Q=20m3/h, H=45mChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
263Chõ hút D63Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
264Lắp đặt đồng hồ nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật54cái
265Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
266Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật32cái
267Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
268Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
269Cầu chắn rác D90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
270Lắp đặt đai giữ ốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật60cái
271Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,17251m3
272Đắp cát đenChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,1875m3
273Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,0625m3
274Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
275Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,81100m
276Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
277Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật37cái
278Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
279Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
280Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160-110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
281Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
282Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160-110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
283Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
284Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
285Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
286Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật33,181m3
287Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3318100m3
288Gia công, đóng cọc chống sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật13cọc
289Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
290Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
291Lắp đặt chụp lọc sứChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
292Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật235m
293Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật108m
294Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,5m
295Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (đã bao gồm phụ kiện)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5454100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,049m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật242,1578m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,0104m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,323100m
6Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3
7Đắp đất chân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3652100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1943tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,956m3
12Gia công lan can InoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
13Lắp dựng lan can InoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật109,56m2
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7173100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6213100m3
16Rải bạt dứa lớp cách lyChương V-Yêu cầu kỹ thuật31,063100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật265,8m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật71,728m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật207,086710m
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8839100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,2748m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,3108m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật383,74m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật154,21m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7037100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4917tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,2316m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật3981cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật46,8498m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4155100m3
31Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4155100m3/1km
32Vận chuyển đất 25 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4155100m3/1km
33Tháo dỡ cột điện cũ, đường dây điện cũ, lắp đặt đường dây điện mớiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1gói
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0994100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0088100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0369100m3
39Cột điện li tâm 7,5B (cả công lắp dựng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cột
40Kẹp hãm treo cápChương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Khóa đại không gỉChương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
42Tấm móc treo ốp cột fi 20Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
43Con sơn đón điện ngoài nhà (cả công lắp đặt)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110/90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100 m
45Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
47Chóa đèn chiều sáng đường phố SUN A M150WChương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
48Cột đèn cao áp bóng tròn côn cao 8m ( Sản xuất + lắp đặt )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cột
49Cần đơn cao 2m vươn 1.5m + phụ kiện mặt bích + bulong nở sắtChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
51Lắp bảng điện cửa cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật5bảng
52Khung móng MT -2M24 300x300x675Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5m
54Gia công, đóng cọc chống sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cọc
55Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
56Gạch chỉ rải mương cáp ngầm ( nhân công bậc 3/7)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10.909viên
57Lưới ni lông bảo vệChương V-Yêu cầu kỹ thuật100m2
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật35m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35100m3
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88m
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2100 m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật88m
64Bu lông, đai ốc, đệm M16x500Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
65Tấm tiếp địa dẹt 60x40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8tấm
66Cây xanhChương V-Yêu cầu kỹ thuật22cây
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,2051m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0683m3
69Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,4035m3
70Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,9392m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,432m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,8937m3
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật80,5235m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,1015m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,1015m3
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0329100m3
77Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,153m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8361100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4412tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,9112m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,1751m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật528,3467m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật528,3467m2
84Gia công, lắp đặt tường rào thép gaiChương V-Yêu cầu kỹ thuật89,9md
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA NÔNG LÂM + XƯỞNG CẮT GỌT KIM LOẠI
1Công tác vận chuyển đi và về máy móc hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10công
2Tháo dỡ trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật105,7352m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật157,135m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật119,7005m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật145,004m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật95,0688m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật95,0688m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật145,004m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật119,7005m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4806100m2
11Công tác lắp đặt + vật tư hoàn thiện lắp máng tôn quanh nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật24,8m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật106,4585m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,116100m2
16Công tác tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn trong nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật1công
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,3072100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6956100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6956100m2
26Công tác vận chuyển đi và về máy móc thiết bị hiện trạng trong nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật20công
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật183,21m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật922,0287m2
29Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8792100m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật14,2621m3
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,6566m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,585m3
33Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,282m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật113,664m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật196,7453m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật748,9544m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật565,794m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.155,2841m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật134,42m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật292,4716m2
41Phá dỡ nền gạch đất nungChương V-Yêu cầu kỹ thuật317,14m2
42Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V-Yêu cầu kỹ thuật84,288m2
43Phá dỡ nền gạch đất nungChương V-Yêu cầu kỹ thuật575,8476m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật22,0848m2
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật69,8767m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật69,8767m3
47Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật196,7453m2
48Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật603,54m2
49Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.080,1197m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.078,9317m2
51Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật575,8476m2
52Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,0848m2
53Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật76,3853m2
54Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,6566m3
55Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật529,564m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,288m2
57Lát nền, sàn tiết diện gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật317,14m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,2203100m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4493tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật70,90761m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật55,74m2
62Lắp dựng cửa khung sắtChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,92m2
63Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện , mở quay, kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật50,04m2
64Sản xuất cửa sổ 1 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
65Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật66,76m2
66Phụ kiên khóa Việt TiệpChương V-Yêu cầu kỹ thuật37cái
67Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện , mở quay, kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
68Phụ kiên khóa Việt TiệpChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp dựng cửa không có khuônChương V-Yêu cầu kỹ thuật121,041m2
70Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật145,36m
71Tạm tính tháo dỡ đường dây dẫn điện, thiết bị điện cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật10công
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật500m
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-Yêu cầu kỹ thuật24bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật30bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
77Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật43cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7hộp
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 400x400mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
81Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
82Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật320m
83Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
84Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
86Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
87Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
91Phụ kiện lavaboChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
94Phụ kiện chậu tiểu namChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt gương soiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
101Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
103Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
105Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật32cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
111Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
112Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
113Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
114Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
115Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
116Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
119Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Nạo vét đường rãnh thoát nước quanh khu nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật20công
123Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
124Công tác tạm tính tháo dỡ hệ thống chống sét cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật2công
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,294100m3
128Gia công, đóng cọc chống sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cọc
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,294100m3
132Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật50cái
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,584100m2
134Công tác tạm tính quét dọn vệ sinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật5công
135Lát nền, sàn tiết diện gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,305m2
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật204,0092m2
137Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật204,0092m2
138Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật119,2136m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1921100m2
140Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
144Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
149Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
151Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1989100m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2669m3
154Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,1678m3
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,0428m2
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,6732m2
157Quét dung dịch chống thấm đáy bểChương V-Yêu cầu kỹ thuật22,29m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,29m2
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0299100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0616tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8797m3
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
163Quét nước xi măng 2 nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật52,716m2
164Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
165Ống bê tông đục lỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
168Lắp đặt hệ thống bể biogasChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,9998100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,3125100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,3125100m2
4Công tác vận chuyển đi và về máy móc, đồ dùng hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật60công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật442,302m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật369,3156m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật613,9584m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật546,3528m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật303,6398m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86,36m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72,7848m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.292,1387m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật486,749m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật679,8464m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.857,9826m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật646,4336m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.007,3644m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật369,3156m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật546,3528m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật679,8464m2
21Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật646,4336m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật3.829,9677m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.140,547m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.069,634m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật922,7774m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật515,3548m2
27Công tác tạm tính vệ sinh sê nô, máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật5công
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1535100m2
29Tạm tính tôn úp nóc, úp gócChương V-Yêu cầu kỹ thuật152,19m
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,9133tấn
31Gia công lan canChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6436tấn
32Lắp dựng lan can inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật165,627m2
33Gia công hoa sắtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3652tấn
34Cạo rỉ các kết cấu thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật368,4272m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật368,42721m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật410,496m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật410,496m2
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật19,11m2
39Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật53,57m2
40Phụ kiện đồng bộChương V-Yêu cầu kỹ thuật37bộ
41Sản xuất vánh kính khung nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,4m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật442,302m2
43Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,4m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,4m2
45Phá dỡ nền lát gạch các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật63,0312m2
46Phá dỡ nền lát gạch các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật43,6912m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7975m3
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật58,9784m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật63,5152m2
50Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V-Yêu cầu kỹ thuật406,8152m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật406,8152m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật406,8152m2
53Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,0312m2
54Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,6912m2
55Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật235,818m2
56Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật162,036m2
57Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật235,818m2
58Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật162,036m2
59Phá dỡ nền gạch lát nền các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.165,3071m2
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật433,8046m2
61Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.165,3071m2
62Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật433,8046m2
63Tháo dỡ trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật106,7224m2
64Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật106,7224m2
65Công tác mài lại granito bậc cầu thang, tam cấpChương V-Yêu cầu kỹ thuật20công
66Sửa láng granitô cầu thangChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật112,662m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật112,662m3
69Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật41,34m3
70Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9555tấn
71Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật65,871810m2
72Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,107100m2
73Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,7948tấn
74Tạm tính tháo dỡ thiết bị , đường dây dẫn điện cũ trong nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật20công
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-Yêu cầu kỹ thuật125bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật100bộ
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật81cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
80Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật126cái
82Lắp đặt quạt treo tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật58cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 20x20cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật30hộp
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 40x40cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6hộp
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...,KT 80x60cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
86Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Lắp đặt các automat 2 pha 75AChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
89Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V-Yêu cầu kỹ thuật34cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-Yêu cầu kỹ thuật60cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
93Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m
94Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
96Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật365m
97Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
98Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật735m
99Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật945m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật885m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật95m
102Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
103Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật5công
104Tháo dỡ xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật31bộ
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,692100m
106Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
107Cầu chặn rác ống thoát nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
108Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
109Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
110Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật172m
111Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9279m3
112Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9279m3
113Công tác tạm tính tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật20công
114Sản xuất + lắp đặt vách compact dày 12mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3m2
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật31bộ
116Phụ kiện lavaboChương V-Yêu cầu kỹ thuật31bộ
117Lắp đặt xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật32bộ
118Lắp đặt giá treoChương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
119Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
120Lắp đặt gương soiChương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật33cái
122Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-Yêu cầu kỹ thuật29bộ
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
124Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,93100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,79100m
129Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
130Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
132Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật61cái
133Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật33cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật94cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,26100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,53100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,16100m
140Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật33cái
141Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
142Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
143Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
144Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật55cái
146Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật112cái
147Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
148Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật130cái
149Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật165cái
150Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật69cái
151Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật112cái
152Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật82cái
154Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật41cái
155Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Cầu chặn rác ống thoát nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật35cái
157Tháo dỡ tấm đan, vệ sinh lại hệ thống rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật5công
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0633tấn
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,558m3
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
162Công tác tạm tính tháo dỡ hệ thống chống sét cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật10công
163Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
166Gia công, đóng cọc chống sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cọc
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật300m
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
170Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật100cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 5p*2*0.5 mm)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139,81m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật139,81m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*0.5 mm)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật203,75m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật203,75m
7Đào chôn lấp đường cáp tín hiệu, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật40,61m3
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,710 đầu
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.493,25m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.493,25m
11Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ômChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnChương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
13Lắp đặt chuông báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật55 chuông
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-Yêu cầu kỹ thuật55 nút
15Lắp đặt đèn báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật55 đèn
16Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,65 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố (đơn giá nhân công áp dụng đèn thoát hiểm =76.337/công/đèn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41đèn
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật578,3m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật578,3m
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7hộp
22Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật303tb
23Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5công
24Bu long D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144cái
25Đầu cốt đồng nối cáp điệnChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1máy
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
28Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy, chiều cao lắp đặt KT: 500x700x200 (trọn bộ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
31Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm - Đường hút. (Theo tiêu chuẩn BS 1387 - 1985)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 2,9mm - Đường ống cấp nước ngoài nhà.(Theo tiêu chuẩn BS 1387 - 1985)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,837100m
33Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,651100m
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2,6mm - Đường ống cấp nước trong nhà.(Theo tiêu chuẩn BS 1387 - 1985)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
35Đào lấp đường ống cấp nước PCCC, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật71,251m3
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-65mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-80mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật44cái
44Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
45Trụ tiếp nước ngoài nhà D100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trụ
46Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2 họng D65Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4trụ
47Tủ bảo quản vòi chữa cháy ngoài nhà kích thước 500*600*200, tôn - kính, sơn tĩnh điện - mầu đỏ; có chân và mái che; dày 0,6mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật41 tủ
48Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65-20mChương V-Yêu cầu kỹ thuật80m
49Khớp nối đầu vòi D65Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
50Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp D65Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt lăng phun tạo áp D65-19Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
53Tủ đựng lăng vòi trong nhà kích thước 500*600*180mm; tôn - kính; màu đỏ-sơn tĩnh điện; dày 0,6mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật221 tủ
54Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật440m
55Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44cái
56Khớp nối đầu vòi D50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44cái
57Lắp đặt lăng phun tạo áp D50-13Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
58Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,64100m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật50,4127m2
60Lắp Crepin D100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt khớp chống rung D100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt y lọc rác D100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van vặn mặt bích - Đường kính 80mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt khớp chống rung D80Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Bích thép D100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
68Zoăng bích D100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
69Bích thép D80Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
70Zoăng bích D80Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
71Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600*800*200mm; tôn - kính; màu đỏ-sơn tĩnh điện; dày 0,6mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật28cái
72Bình chữa cháy MFZ4-ABCChương V-Yêu cầu kỹ thuật56bình
73Bình chữa cháy MT3-CO2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56bình
74Lắp đặt nội quy, tiêu lệchChương V-Yêu cầu kỹ thuật25bộ
75Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường. Bao gồm: Tủ đựng kt: 1250x600x350; kìm cộng lực, xè beng, búa tạ, rìu.Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5công
77Vật tư phụ lắp đặt: Vit, nở, băng tan, băng điện...Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1gói
F Hạng mục: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm động cơ điện 3 Fa hãng Inter/VN: H=40-75,8m; Q=36-90m3/h; P=18,5KW hoặc tương đươngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Máy
2Máy bơm động cơ Diesel: H=40-75,8m; Q=36-90m3/hP=18,5KW. Động cơ: Huichai/TQ; Đầu bơm Inter/VN hoặc tương đươngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Máy
3Trung tâm xử lý báo cháy 15 kênh - chungmeiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
G HẠNG MỤC: Camera an ninh
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho Camera:Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
2Lắp đặt cáp quang loại Cat6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8341 km cáp
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3.284m
4Lắp đặt cáp quang loại 4FoChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,81 km cáp
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật800m
6Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
7Lắp đặt hộp điện chứa thiết bịChương V-Yêu cầu kỹ thuật401 hộp
8Lắp đặt thiết bị thiết bị Switch loại 6 cổngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3thiết bị
9Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệChương V-Yêu cầu kỹ thuật25thiết bị
10Lắp đặt Ti vi của hệ thống camera cảnh giới bảo vệChương V-Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
11Lắp đặt bộ phát WifiChương V-Yêu cầu kỹ thuật161 bộ
12Lắp đặt tủ điều khiển trung tâmChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
13Cài đặt hệ thống điều hành trung tâmChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
14Cài đặt thiết bị quản lý mạng. Loại thiết bị ServerChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
15Lắp đặt bộ nguồnChương V-Yêu cầu kỹ thuật241 bộ
16Lắp đặt ổ cắm đơnChương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
17Lắp đặt Tủ Rack 15U (tủ đựng thiết bị)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ổ Bộ chuyển nguồn AC/DC AdapterChương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Lắp đặt Nguồn cấp cho Camera 12V-1.5AChương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
H HẠNG MỤC: Thiết bị Thiết bị mạng + camera
1Module quang + converterChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Switch mạng PoE S5800P-24G-4TCChương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
3Đầu ghi hình 32 kênh KBVISION KX-DW4K8432ZN3 + 2 ổ cứng 10TbChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Màn hình hiển thị 65Inch QLED -Q80AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Camera IP Dome 2MP KX-AW2012ZTN3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Camera IP Thân 2MP chuyên dùng ngoài trời và hành lang KX-CWF2003ZN3-BChương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Camera 360 Camera IP PTZ 2.0MP ngoài trời KX-DW2008ZPNChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Bộ phát wifi Grandstream GWN7625Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16bộ
9Bộ chuyển đổi HDMIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Router Mikrotik RB1100AHx4 Dude EditionChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
I HẠNG MỤC: Thiết bị xây dựng
1Giường 2 tầng + bàn họcChương V-Yêu cầu kỹ thuật216bộ
2Tủ sắt để đồChương V-Yêu cầu kỹ thuật108bộ
3Tủ inox để dụng cụ cấp dưỡngChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Tủ nấu cơm 10 khayChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bàn Inox bếp ga công nghiệp 2 bếpChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Nồi nấu canh công nghiệp 100LChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Dây truyền máy lọc nước công nghiệp 250l/h, gồm téc chứa nước 1m3, và téc nước chứa nước RO 0,5m3, đèn UV diệt khuẩnChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tủ Inox để bát đĩaChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Bàn INOX phòng bếp để gia công tinh, gia công thôChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Bàn INOX phòng bếp bày thức ănChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Bàn ăn INOXChương V-Yêu cầu kỹ thuật50bộ
12Ghế ăn INOXChương V-Yêu cầu kỹ thuật300bộ
13Điều hòa 1 chiều 18000 BtuChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp (có giá trị các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy) từ 28 tỷ đồng trở lên. Mỗi hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy có giá trị > 70% giá trị tương ứng hạng mục trong gói thầu.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 28 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (có các hạng mục xây lắp dân dụng, mạng, phòng cháy chữa cháy).Cấp công trình theo Thông tư 06/2021 ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ:+ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình của Hợp đồng nói trên.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Xây dựng Công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng nói trên.33
4 Cán bộ phụ trách công tác Điện trong và ngoài nhà 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển hoặc tự động hóa.- Kinh nghiệm: Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của Hợp đồng nói trên.33
5 Cán bộ phụ trách thi công công tác Nước trong và ngoài nhà 1 - Trình đô: Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên.33
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thực hiện công tác trắc đạc trên công trường xây dựng trên đất liền (trừ công trình trên sông, biển), ít nhất 01 công trình.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của Hợp đồng nói trên.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách an toàn vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án có tên với vai trò là cán bộ an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên.22
8 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hoạt động xây dựng giám sát phòng cháy chữa cháy.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ cán bộ phụ trách thi công PCCC của Hợp đồng nói trên.22
9 Cán bộ phụ trách hệ thống mạng 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên; chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phần cấp thoát nước của Hợp đồng nói trên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,8 m3Có chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kG2
4 Máy cắt uốn thép 5kw1
5 Máy hàn điện 23kW2
6 Máy trộn vữa 150 lít2
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Ô tô tự đổ 5T trở lên, chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; đăng ký xe máy chuyên dùng2
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->