Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898630-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220898119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:31:00 đến ngày 2022-09-20 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,119,745,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Tính từ 01/8/2017 đến thời điểm đóng thầu).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông/ hoặc hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành trắc địa công trình- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ / hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ / hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ khối lượng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; ngành bảo hộ lao động/ hoặc giao thông/hoặc các chuyên ngành về xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo cụm đường ngõ và hạ tầng kỹ thuật phường Tân Mai
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. - Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: Viện khoa học công nghệ và kinh tế xây dựng Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần liên doanh tư vấn và xây dựng - COFEC.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: Thi công công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2019 ÷ 2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (bắt buộc đối với máy đào, ô tô vận chuyển, Cần cẩu, máy lu); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, 4, nền đường T1 (Ngách 251/2 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,39210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,249m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2491m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,0151m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,163100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,232m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,848m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,201100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,08m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,317m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,784m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,759m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,67100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,061tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,257100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,821m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC671cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,895m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8951m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3291m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3/1km
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,758m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,048m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,659m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,78m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,781m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048100m3/1km
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,211m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,76m3
58Cắt khe co đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,42510m
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,4m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,4m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,4m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,112m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,112m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,112m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,637m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,637m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,637m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,651m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,651m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,651m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,651m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,832tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,832tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,832tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,771000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,771000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,771000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,218tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,218tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,218tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,218tấn
B Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T2 (Ngách 251/4 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,34610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3451m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,6681m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,727100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,727100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,727100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,17100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,207m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,81m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,744m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,734m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,692m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,739m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,667100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,057tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,256100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,805m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC671cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,895m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8951m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,4551m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,078100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,758m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,148m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,733m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,31m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,311m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,083100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,083100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,083100m3/1km
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,791m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m3/1km
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,062m3
58Cắt khe co đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,88610m
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,7m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,7m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,7m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,662m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,662m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,662m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,019m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,019m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,019m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,643m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,643m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,643m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,643m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,807tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,807tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,807tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6411000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6411000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6411000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,214tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,214tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,214tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,214tấn
C Rãnh xây B400, hố ga loại 3, 4, nền đường T3 (Ngõ 259 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,18210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,249m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2491m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,8031m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,328100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,328100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,328100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,878m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,817m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,108100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,53m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,474m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,364m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,088m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,359100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,569tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,138100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,586m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC361cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6331m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,966m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,072m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,66m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,661m3
49Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,021m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,027100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,027100m3/1km
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,027100m3/1km
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,397m3
55Cắt khe co đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,23910m
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,2m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,2m3
58Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,2m3
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,88m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,88m3
61Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,88m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,778m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,778m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,778m3
65Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,885m3
66Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,885m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,885m3
68Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,885m3
69Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,683tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,683tấn
71Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,683tấn
72Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5731000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5731000v
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5731000v
75Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,648tấn
76Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,648tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,648tấn
78Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,648tấn
D Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T4 (Ngách 240/3 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,63610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,851m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,409100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,409100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,409100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,663m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,995m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,13100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,03m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,18m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,272m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,713m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,684tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,166100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,109m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC441cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8071m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,142100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,582m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,759m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,12m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,121m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,31m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,035m3
53Cắt khe co đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,28210m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,2m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,2m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,2m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,409m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,409m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,409m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,201m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,201m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,201m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,069m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,069m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,069m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,069m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,261tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,261tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,261tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7371000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7371000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7371000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8tấn
E Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T5 (Ngách 240/9 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,45610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,756m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7561m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,4991m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,605100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,605100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,605100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,726m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,089m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,187100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,413m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,526m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,912m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,356m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,623100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,987tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,239100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,484m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC631cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,895m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8951m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3291m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,758m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,077m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,792m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,08m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,081m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m3/1km
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,821m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m3/1km
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,088100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,163m3
58Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,28610m
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,4m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,4m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,4m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,292m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,292m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,292m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,81m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,81m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,81m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,538m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,538m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,538m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,538m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,839tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,839tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,839tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,871000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,871000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,871000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,142tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,142tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,142tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,142tấn
F Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T6 (Ngách 240/9 phố Tân Mai) từ cọc DT1 đến cọc CT1
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,28210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,017m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0171m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,8721m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,959100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,959100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,959100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,244100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,952m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,428m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,304100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,956m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC103,438m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,564m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,721m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,014100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,389100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,302m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1021cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,98410m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,316m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3161m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,1671m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,232100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,232100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,232100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,153100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,007100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,326m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,989m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,661m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,551m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,233tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,208m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,22m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,221m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,112100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,112100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,112100m3/1km
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,121m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,072100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,178m3
58Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,51710m
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,7m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,7m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,7m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,609m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,609m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,609m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,597m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,597m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,597m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,509m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,509m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,509m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,509m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,899tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,899tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,899tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,3391000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,3391000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,3391000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,877tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,877tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,877tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,877tấn
G Rãnh xây B400, nền đường T6 (Ngách 240/9 phố Tân Mai) từ cọc DT2-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,56810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,791m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,049100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,467m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,069100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,718m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,84m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,136m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,964m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,228100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,362tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,088100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,644m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC231cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,47m3
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,471m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3/1km
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,451m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,021100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,317m3
30Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1610m
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3m3
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,642m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,642m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,642m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,117m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,117m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,117m3
40Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546m3
41Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546m3
44Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,746tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,746tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,746tấn
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0451000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0451000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0451000v
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,369tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,369tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,369tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,369tấn
H Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T6 (Ngách 240/9 phố Tân Mai) từ cọc DT3 đến cọc CT3
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,89210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,671m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,022m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,533m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,623m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,838m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,784m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,814m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,095100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,15tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,036100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,681m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4741m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,189m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,284m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,55m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,349m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,63m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,631m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,016100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,016100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,016100m3/1km
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,251m3
49Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,70110m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,706m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,706m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,706m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,772m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,772m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,772m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,237m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,237m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,237m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,237m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,496tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,496tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,496tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1951000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1951000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1951000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,187tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,187tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,187tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,187tấn
I Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T7 (Ngõ 183 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,15410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,631m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,103m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,655m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,197100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,865m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,032m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,308m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,656m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,658100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,042tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,253100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,735m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC661cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8071m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,616m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,911m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,77m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,771m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,341m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,65m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,099m3
54Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,55510m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,9m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,9m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,9m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,942m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,942m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,942m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,212m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,212m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,212m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,732tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,732tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,732tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4151000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4151000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4151000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,165tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,165tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,165tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,165tấn
J Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T8 (Ngõ 167 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,661m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,627100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,627100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,627100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,214m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,822m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,639m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,816m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,72m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,745m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,668100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,059tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,257100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,81m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC671cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,895m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8951m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,4551m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,758m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,241m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,506m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,08m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,081m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,091100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,091100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,091100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,461m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,015100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,015100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,015100m3/1km
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,93m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,062100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,224m3
54Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,81710m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,7m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,7m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,7m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,447m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,447m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,447m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,796m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,796m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,796m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,645m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,645m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,645m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,645m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,218tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,218tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,218tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1841000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1841000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1841000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,216tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,216tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,216tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,216tấn
K Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T9 (Ngõ 163 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,2310m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,441m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,624100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,624100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,624100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,148100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,144m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,716m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,198100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,06m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,473m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,46m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,689m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,662100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,048tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,254100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,763m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC671cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9021m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,099100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,099100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,099100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,056100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,657m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,072m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,99m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,991m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05100m3/1km
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,023m3
49Cắt khe co đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,012100m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,7m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,7m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,7m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,982m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,982m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,982m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,318m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,318m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,318m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,618m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,618m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,618m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,618m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,494tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,494tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,494tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9941000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9941000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9941000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,171tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,171tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,171tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,171tấn
L Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T10 (Ngõ 173 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,24810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,631m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,556100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,556100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,556100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,142100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,154m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,731m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,199100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,658m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,214m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,496m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,697m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,662100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,254100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,769m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC671cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8071m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,621m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,935m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,57m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,571m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,056100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,056100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,056100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,471m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,149100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,58m3
53Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,51210m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,9m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,9m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,9m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,772m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,772m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,772m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,55m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,55m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,55m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,619m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,619m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,619m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,619m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,281tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,281tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,281tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3031000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3031000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3031000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,173tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,173tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,173tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,173tấn
M Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T11 (Ngõ 191 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,16610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,361m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,614100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,614100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,614100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,155100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,11m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,664m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,197100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,455m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,73m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,332m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,661m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,658100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,043tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,253100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,74m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC661cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0911m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,101100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,101100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,101100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,059100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,681m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,129m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,7m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,71m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,057100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,057100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,057100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,581m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,55m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,071m3
54Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7710m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,2m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,2m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,2m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,693m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,693m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,693m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,824m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,824m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,824m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,607m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,261tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,261tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,261tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7751000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7751000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7751000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,166tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,166tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,166tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,166tấn
N Rãnh cải tạo B400, xây rãnh B400 hoàn trả, hố ga loại 1, 2, 3, ga thăm, bó vỉa, vỉa hè, xây bó cây, nâng ga bưu điện, van chặn, nền đường, tổ chức giao thông T12 (Ngách 147/2 phố Tân Mai)
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2661cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,657m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,143m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,041m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,188100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,268100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,268100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,268100m3/1km
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,292m3
10Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,34100m2
11Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,174m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,215tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,021100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,152m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2661 cấu kiện
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m3
17Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m3/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2661cấu kiện
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,393m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,09m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,576m3
23Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,608m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,16m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,109m3
26Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,129100m2
27Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,10410m
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,054m3
29Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4161m3
30Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,056100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08100m3/1km
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,3951m3
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,499100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,713100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,713100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,713100m3/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,397100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,22m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,831m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,979m3
45Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,429m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,565tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,933m3
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171 cấu kiện
50Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029100m3
51Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029100m3/1km
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171cấu kiện
53Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17bộ
54Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC341 cấu kiện
55Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,76810m
56Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,553m3
57Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1661m3
58Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5591m3
63Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,036100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3/1km
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3/1km
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
69Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,296m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,444m3
72Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,949m3
73Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,387m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,302m3
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cấu kiện
78Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
79Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
81Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17bộ
82Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC341 cấu kiện
83Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,326m3
84Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4981m3
85Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,308100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,308100m3/1km
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 15 kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,308100m3/1km
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,353m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181100m2
91Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,53m2
92Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,5m
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC911 cấu kiện
94Thảo dỡ gạch block cũ lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282,41m2
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,169100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,169100m3/1km
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,169100m3/1km
98Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7081m3
99Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,297100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,424100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,424100m3/1km
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,424100m3/1km
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
104Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,488100m2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,902m3
106Lớp vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC248,78m2
107Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC248,78m2
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2651m3
109Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,632m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m2
115Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,752m3
116Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171cấu kiện
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,98m3
118Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5941m3
119Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m3/1km
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m3/1km
123Ván khuôn cổ gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,275100m2
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171cấu kiện
126Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038m3
127Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,63m3
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
130Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85m3
131Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2661m3
132Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
136Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8371m3
137Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,09100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,128100m3
139Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,128100m3/1km
140Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,128100m3/1km
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,007100m3
142Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
143Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,474100m2
144Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,86100m2
145Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,474100m2
146Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,707100tấn
147Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,707100tấn
148Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,707100tấn
149Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,79m2
150Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,18m2
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,241m3
152Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8m3
157Mua biển tám giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4chiếc
158Thanh liên kết biển với cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
159Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14m
160Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
O Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T13 (Hẻm 147/2/51 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,79410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,871m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,509100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,509100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,509100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,118100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,749m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,123m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,132100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,932m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,488m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,588m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,781m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,44100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,697tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,169100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,166m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC441cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5381m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,077m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,607m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,29m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,291m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,571m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,284m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,61310m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,6m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,6m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,6m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,384m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,384m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,384m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,062m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,062m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,062m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,077m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,077m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,077m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,077m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,639tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,639tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,639tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9551000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9551000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9551000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,778tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,778tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,778tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,778tấn
P Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T14 (Hẻm 147/2/61 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,15410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,411m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,494100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,494100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,494100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,105100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,943m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,415m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,137100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,854m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,601m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,308m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,936m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,458100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,725tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,176100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,295m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC461cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5381m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,084m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,639m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,74m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,741m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,611m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,955m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,64510m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,1m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,1m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,1m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,641m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,641m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,641m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,474m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,474m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,474m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,121m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,121m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,121m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,121m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,377tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,377tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,377tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9161000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9161000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9161000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
Q Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T15 (Ngõ 236 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,66210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC188,291m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,883100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,883100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,883100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,458100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,717m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,076m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,52100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,841m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC207,972m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,324m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,905m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,733100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,746tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,666100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,478m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1741cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,40810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,264m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2641m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,9471m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,319100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,319100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,319100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,187100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,705m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,557m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,301m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,092m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,299tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,553m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,63m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,631m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,136100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,136100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,136100m3/1km
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,111100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,203m3
49Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2110m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC238,1m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC238,1m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC238,1m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC199,154m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC199,154m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC199,154m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132,637m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132,637m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132,637m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,255m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,255m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,255m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công,78m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,255m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,084tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,084tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,084tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,6281000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,6281000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,6281000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,106tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,106tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,106tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,106tấn
R Rãnh xây B500, hố ga loại 1B, 2B, 2C, 3B, ga đấu nối hiện trạng, nâng ga bưu điện, van chặn, nền đường, hoàn trả đường, tổ chức giao thông T16 (Ngách 147 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,2810m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,11m2
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1071m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC104,1611m3
9Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,43100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,472100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,472100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,472100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,908100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,155m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,233m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,919100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,971m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC343,168m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC153,2m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,35m3
21Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,064100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,304tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,25100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,738m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3071 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,257100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,257100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3071cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,822100m
30Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,939m2
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8891m3
32Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,063100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,063100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,063100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,9411m3
37Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,723100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,032100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,032100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,032100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,786100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,719m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,218100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,578m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,901m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,499m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,005tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,29100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,852m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC231 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,059100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,059100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC231cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC461 cấu kiện
57Nhân công nhấc bộ nắp ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
58Nhân công, máy nhấc tấm ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
59Cắt khe tường đấu nốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,13610m
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,147m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
65Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
66Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 cấu kiện
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,04m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m3/1km
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m3/1km
71Ván khuôn cổ gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,305100m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,1m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 cấu kiện
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,494m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,91m3
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
81Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,76m3
82Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,5281m3
83Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,502100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,717100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,717100m3/1km
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,717100m3/1km
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,125100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,474100m3
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,12100m2
90Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,717100m2
91Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,12100m2
92Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,133100tấn
93Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,133100tấn
94Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,133100tấn
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m2
99Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
100Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
101Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
102Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,78m2
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,91m2
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,241m3
105Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8m3
110Mua biển tám giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4chiếc
111Thanh liên kết biển với cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
112Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14m
113Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
S Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T17 (Ngách 147/30 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,94210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,71m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,487100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,487100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,487100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,112100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,369m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,053m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,149100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,53m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,698m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,884m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,275m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,497100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,788tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,191100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,579m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC501cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6641m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,067100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,067100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,067100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,118m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,758m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,38m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,381m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,032100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,026m3
49Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,95210m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,7m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,7m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,7m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,689m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,689m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,689m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,236m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,236m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,236m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,213m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,213m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,213m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,213m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,526tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,526tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,526tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3061000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3061000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3061000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,871tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,871tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,871tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,871tấn
T Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T18 (Ngách 147/34 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,43210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,721m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,557100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,557100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,557100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,093m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,64m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,168m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,478m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,864m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,056m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,472100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,747tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,396m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC471cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2961m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,252m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,19m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,62m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,621m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,751m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,091m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,46810m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,7m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,7m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,7m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,268m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,268m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,268m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,38m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,38m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,38m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,153m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,153m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,153m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,153m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,837tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,837tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,837tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2811000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2811000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2811000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,829tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,829tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,829tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,829tấn
U Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nâng ga bưu điện, nền đường T19 (Ngách 147/35 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,31410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,461m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,505100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,505100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,505100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,116100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,03m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,544m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,606m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,227m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,628m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,005m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,466100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,738tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,179100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,353m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC471cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9751m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,159100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,004m3
35Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,281m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,28m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
47Ván khuôn cổ gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,76m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,94m3
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,941m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3/1km
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,561m3
57Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,36710m
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,1m3
59Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,1m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,1m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,379m3
62Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,379m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,379m3
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,262m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,262m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,262m3
67Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,238m3
68Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,238m3
69Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,238m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,238m3
71Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,476tấn
72Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,476tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,476tấn
74Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8361000v
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8361000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8361000v
77Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
78Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
79Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
V Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T20 (Ngách 147/39 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3710m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,281m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,513100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,513100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,513100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,121100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,06m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,59m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,864m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,472m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,74m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,029m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,469100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,742tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,18100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,373m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC471cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,2491m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,149100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,664m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,837m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,22m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,221m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,261m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,286m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,62610m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,4m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,4m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,4m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,358m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,358m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,358m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,449m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,449m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,449m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,158m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,158m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,158m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,158m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,97tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,97tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,97tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,791000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,791000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,791000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,859tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,859tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,859tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,859tấn
W Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T21 (Ngách 147/48 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,14810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,331m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,413100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,413100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,413100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,088100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,94m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,41m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,137100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,038m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,336m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,296m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,934m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,457100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,725tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,176100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,293m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC461cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0961m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,061100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,061100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,061100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,087100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,997m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,369m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,91m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,911m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,079100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,961m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,311m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,76210m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,2m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,2m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,2m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,337m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,337m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,337m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,961m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,961m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,961m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,118m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,118m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,118m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,118m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,191tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,191tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,191tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8691000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8691000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8691000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807tấn
X Rãnh xây B500, hố ga loại 2C, 2B, nâng ga bưu điện, van chặn, nền đường, tổ chức giao thông T22 (Ngách 147/50 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,40210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,5381m3
3Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,973100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,818100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,818100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,818100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,703100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,737m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,606m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,756100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,81m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241,93m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC126,005m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,673m3
15Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,52100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,363tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,028100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,169m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2521 cấu kiện
20Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,212100m3
21Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,212100m3/1km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2521cấu kiện
23Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,8410m
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,731m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5191m3
26Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,082100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,117100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,117100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,117100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,9791m3
31Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,559100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,799100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,799100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,799100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,405100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,021100m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,973m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,19100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,459m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,729m3
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,374m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,874tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,253100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,089m3
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201 cấu kiện
46Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m3
47Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m3/1km
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201cấu kiện
49Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ
50Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC401 cấu kiện
51Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cấu kiện
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
56Ván khuôn cổ gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,41m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cấu kiện
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,532m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,98m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,018100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
66Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,56m3
67Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,8681m3
68Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,417100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,596100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,596100m3/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,596100m3/1km
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,565100m2
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,52100m2
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,357100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,086100m2
78Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,955100tấn
79Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,955100tấn
80Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,955100tấn
81Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,07m2
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,04m2
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,121m3
84Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4m3
89Mua biển tám giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2chiếc
90Thanh liên kết biển với cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
91Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
Y Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T23 (Hẻm 147/50/3 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC361m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,201m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,302m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,117100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,675m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,456m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,56m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,345m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,389100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,616tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,149100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,801m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC391cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7271m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,067100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,067100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,067100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,135m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,142m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,26m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,261m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,102m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,40610m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,105m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,105m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,105m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,228m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,228m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,228m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,956m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,956m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,956m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,956m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,389tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,389tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,389tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2961000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2961000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2961000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,696tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,696tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,696tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,696tấn
Z Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T24 (Hẻm 147/50/8 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,95610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,251m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,383100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,383100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,383100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,104100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,836m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,254m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,134100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,29m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,78m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,912m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,851m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,448100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,224m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC451cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4121m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,058m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,553m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,42m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,421m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,654m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05610m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,1m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,1m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,1m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,309m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,309m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,309m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,907m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,907m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,907m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,097m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,097m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,097m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,097m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,712tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,712tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,712tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5911000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5911000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5911000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,792tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,792tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,792tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,792tấn
AA Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T25 (Hẻm 147/50/12 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,94210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,591m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,416100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,416100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,416100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,104100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,829m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,243m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,134100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,476m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,604m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,884m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,845m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,447100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,708tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,219m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC451cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5381m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,087m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,655m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,55m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,551m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,116100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,116100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,116100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,041m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,241m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,95510m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,6m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,6m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,6m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,559m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,559m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,559m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,792m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,792m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,792m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,094m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,094m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,094m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,094m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,256tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,256tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,256tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,711000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,711000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,711000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,789tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,789tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,789tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,789tấn
AB Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T26 (Hẻm 147/50/5 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6910m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,191m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,392100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,392100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,392100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,104100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,693m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,039m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,13100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,647m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,057m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,38m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,737m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,435100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,689tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,167100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,128m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC441cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3951m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,049100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,284m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,575m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,43m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,22m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,221m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,411m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,987m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,56810m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,7m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,7m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,7m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,768m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,768m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,768m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,37m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,37m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,37m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5221000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5221000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5221000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,736tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,736tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,736tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,736tấn
AC Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T27 (Hẻm 147/50/11 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,92610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,911m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,649100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,649100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,649100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,85m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,164100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,817m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,371m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,852m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,698m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,866tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,933m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC551cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,981m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,182m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,958m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,35m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,351m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,061m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,021100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,021100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,021100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,071m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,64910m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,3m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,3m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,3m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,503m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,503m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,503m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,433m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,433m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,433m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,331m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,331m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,331m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,331m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,77tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,77tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,77tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5991000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5991000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5991000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,951tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,951tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,951tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,951tấn
AD Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T28 (Hẻm 147/50/19 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,85610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,991m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,38100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,38100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,38100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,782m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,173m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,598m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,509m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,712m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,808m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,443100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,702tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,17100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,188m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC451cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3641m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,049100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,189m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,284m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,567m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,329m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,21m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,131m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,349m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,47110m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,3m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,3m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,3m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,512m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,512m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,512m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,665m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,665m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,665m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,072m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,072m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,072m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,072m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,782tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,782tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,782tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4911000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4911000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4911000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75tấn
AE Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T29 (Hẻm 147/50/21 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9710m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,261m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,463100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,463100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,463100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,111100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,844m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,266m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,091m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,438m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,94m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,857m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,449100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,711tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,229m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC451cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6011m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,095100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,094m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,666m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,78m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,781m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,251m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,637m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,74810m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,6m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,6m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,6m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,244m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,244m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,244m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,808m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,808m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,808m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,696tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,696tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,696tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0521000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0521000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0521000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,793tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,793tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,793tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,793tấn
AF Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T30 (Hẻm 147/50/22 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,77810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,571m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,496100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,496100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,496100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,118100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,74m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,11m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,132100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,497m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,035m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,556m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,775m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,439100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,695tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,169100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,16m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC441cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4271m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,022100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,189m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,284m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,576m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,428m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
41Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,38m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,381m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,606m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,39710m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,665m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,665m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,665m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,243m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,243m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,243m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,062m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,062m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,062m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,062m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,936tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,936tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,936tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,991000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,991000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,991000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,743tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,743tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,743tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,743tấn
AG Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T31 (Hẻm 147/50/23 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,55610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,711m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,447100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,447100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,447100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,105100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,62m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,93m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,128100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,718m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,202m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,112m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,679m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,428100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,678tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,164100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,08m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC431cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,3441m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,103100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,103100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,103100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,062100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,76m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,414m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,15m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,151m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3/1km
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,162m3
49Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,57810m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,6m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,6m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,6m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,053m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,053m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,053m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,901m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,901m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,901m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,28tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,28tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,28tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2131000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2131000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2131000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,794tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,794tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,794tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 14m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,794tấn
AH Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T32 (Hẻm 147/50/26 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,90410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,271m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,503100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,503100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,503100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,122100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,808m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,212m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,134100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,815m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,643m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,808m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,829m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,445100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,705tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,171100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,205m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC451cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,895m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8951m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,2131m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,142100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,142100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,142100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,083100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,758m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,431m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,152m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,49m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,491m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,055100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,055100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,055100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,061m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,027100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,794m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,35810m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,385m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,385m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,385m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,465m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,465m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,465m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,114m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,114m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,114m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,114m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,014tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,014tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,014tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1851000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1851000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1851000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855tấn
AI Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T33 (Hẻm 147/50/32 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,31210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,941m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,103100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,028m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,543m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,58m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,56m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,624m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,004m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,466100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,738tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,179100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,352m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC471cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5381m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,037100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,091m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,671m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,7m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,71m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,097100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,097100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,097100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,032100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,043m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42310m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,1m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,1m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,1m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,973m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,973m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,973m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,716m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,716m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,716m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,139m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,139m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,139m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,139m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,751tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,751tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,751tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7691000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7691000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7691000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,82tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,82tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,82tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,82tấn
AJ Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T34 (Hẻm 147/50/31 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,4410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,011m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,59100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,59100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,59100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,178m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,266m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,564m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,344m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,88m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,919m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,572100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,906tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,118m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC581cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,895m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8951m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,2021m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,132100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,132100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,132100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,758m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,208m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,429m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,29m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,291m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,391m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,75m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,68910m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,8m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,8m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,8m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,3m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,3m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,3m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,909m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,909m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,909m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,417m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,417m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,417m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,417m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,176tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,176tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,176tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4751000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4751000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4751000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06tấn
AK Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T35 (Hẻm 147/50/39 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,33210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,371m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,464100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,464100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,464100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,107100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,039m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,559m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,802m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,593m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,664m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,013m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,467100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,739tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,179100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,36m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC471cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5381m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,091m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,671m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,94m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,941m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,511m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,975m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,16410m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,2m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,2m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,2m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,953m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,953m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,953m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,424m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,424m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,424m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,141m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,141m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,141m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,141m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,233tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,233tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,233tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8911000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8911000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8911000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,821tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,821tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,821tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,821tấn
AL Rãnh xây B500, hố ga loại 2B, 2C, 4B, đấu nối ga hiện trạng, nền đường, hoàn trả đường T36 (Giữa nhà E5-E6 ngách 147/50 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,85410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,828m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8281m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93,7591m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,938100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,938100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,938100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,246100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,174m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,261m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,208100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,982m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC99,749m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,635m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,957m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,693100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,199tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,283100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,819m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC701cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,933m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9331m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,0851m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,251100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,251100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,251100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,243m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,865m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,15m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,728m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,218tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,063100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,273m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 cấu kiện
47Nhân công nhấc bộ nắp ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
48Nhân công, máy nhấc tấm ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
49Cắt khe tường đấu nốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16810m
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
55Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,5m3
57Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,51m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,165100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,165100m3/1km
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,165100m3/1km
61Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,461m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,926m3
67Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,28510m
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,055100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,055100m2
72Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
73Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
74Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
75Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,8m3
76Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,8m3
77Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,8m3
78Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,352m3
79Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,352m3
80Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,352m3
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,522m3
82Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,522m3
83Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,522m3
84Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,828m3
85Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,828m3
86Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,828m3
87Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,828m3
88Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,105tấn
89Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,105tấn
90Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,105tấn
91Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1731000v
92Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1731000v
93Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1731000v
94Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,445tấn
95Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,445tấn
96Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,445tấn
97Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,445tấn
AM Rãnh xây B300, hố ga loại 2, nền đường T37 (Giữa H7-H8 ngách 147/50 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,72610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,821m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,188100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,188100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,188100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,055100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,316m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,474m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,159m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,048m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,089m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,919m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,217100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,304tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,182m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2691m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,189m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,284m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,572m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,454m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,21m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,692m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,51610m
AN Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T38 (Giữa H21 và H22 ngách 147/50 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,20610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,371m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,194100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,194100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,194100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,271m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,407m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,063100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,424m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,03m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,412m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,809m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,333tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,081100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,514m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC211cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5381m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,065100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,091m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,671m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,33m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,331m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3/1km
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,219m3
49Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,68310m
AO Rãnh xây B400, hố ga 2A, 3, nền đường, van chặn, nâng ga bưu điện, bó vỉa, vỉa hè, tổ chức giao thông T39 (Ngõ 273 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,45610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,1291m3
3Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,353100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,504100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,504100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,504100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,754m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,631m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,44m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,214m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,312m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,582m3
15Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,533100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,844tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,205100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,836m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC541 cấu kiện
20Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3
21Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m3/1km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC541cấu kiện
23Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4261m3
26Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8941m3
31Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,068100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,097100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,097100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,097100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,057100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m3
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,875m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 cấu kiện
46Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
47Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3/1km
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
49Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
50Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,19m3
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5571m3
53Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,036100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3/1km
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3/1km
57Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3951m3
58Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,047100m3/1km
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,613100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,017100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,613100m2
65Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,421100tấn
66Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,421100tấn
67Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,421100tấn
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,152m3
69Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1521m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,252m3
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
76Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,28m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
81Ván khuôn cổ gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
84Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,336m3
85Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6011m3
86Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,037100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3/1km
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 15 kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,053100m3/1km
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,508m3
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,116100m2
92Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,08m2
93Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58m
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC581 cấu kiện
95Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,137m3
96Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1411m3
97Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m3/1km
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 15 kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m3/1km
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,978m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,164100m2
103Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,76m2
104Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,5m
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC591 cấu kiện
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,112100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,053m3
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1171 cấu kiện
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
110Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,677100m2
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,413m3
112Lớp vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,66m2
113Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,66m2
114Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,76m2
115Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,41m2
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,121m3
117Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4m3
122Mua biển tám giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2chiếc
123Thanh liên kết biển với cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
124Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m
125Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
AP Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, ga thăm, nền đường T40 (Ngách 273/2 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,59610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,341m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,413100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,413100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,413100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,111100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,642m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,963m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,129100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,754m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,418m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,192m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,696m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,43100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,681tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,165100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,095m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC431cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2011m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,072100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,072100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,072100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,197m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,965m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,76810m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,553m3
44Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5531m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5341m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m3/1km
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,296m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,444m3
57Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,748m3
58Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,646m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,302m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
63Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17bộ
64Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC341 cấu kiện
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,58m3
66Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,581m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,086100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,086100m3/1km
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,086100m3/1km
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,027100m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,413m3
72Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,73310m
73Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,1m3
74Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,1m3
75Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,1m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,23m3
77Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,23m3
78Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,23m3
79Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,024m3
80Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,024m3
81Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,024m3
82Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,067m3
83Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,067m3
84Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,067m3
85Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,067m3
86Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,167tấn
87Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,167tấn
88Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,167tấn
89Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3341000v
90Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3341000v
91Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3341000v
92Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,809tấn
93Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,809tấn
94Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,809tấn
95Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,809tấn
AQ Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, đấu nối ga hiện trạng, nền đường T41 (Ngách 273/6 phố Tân Mai)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,74410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,381m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,684100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,684100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,684100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,882m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,323m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,191100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,86m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,11m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,488m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,48m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,637100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,01tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,245100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,588m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC641cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4541m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,379m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,212m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,961m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,023100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,345m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
42Nhân công nhấc bộ nắp ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
43Nhân công, máy nhấc tấm ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
44Cắt khe tường đấu nốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,31210m
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,302m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3/1km
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
50Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,13m3
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,131m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,131100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,131100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,131100m3/1km
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,041100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,102m3
58Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,43210m
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,2m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,2m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,2m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,397m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,397m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,397m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,005m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,005m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,005m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,549m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,549m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,549m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,549m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,273tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,273tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,273tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,841000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,841000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,841000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,098tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,098tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,098tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,098tấn
AR Rãnh xây B400, cải tạo rãnh B600, xây rãnh B600 hoàn trả, hố ga loại 2, 2A, 2B, 3B, bó vỉa, vỉa hè, nền đường, tổ chức giao thông T42 (Ngõ 493 đường Trương Định)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,50810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,841m3
3Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,028100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,028100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,028100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,275100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,154m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,231m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,338100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,807m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC119,292m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,016m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,678m3
15Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,125100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,783tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,103m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1131 cấu kiện
20Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,081100m3
21Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,081100m3/1km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1131cấu kiện
23Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,281cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,016m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,387m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3211m3
27Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044100m3/1km
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,722m3
32Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24100m2
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,528m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,727tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,156100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,456m3
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC361 cấu kiện
38Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3
39Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,035100m3/1km
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC361cấu kiện
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,115m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m2
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,106m3
45Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,636m2
46Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36m2
47Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052m3
48Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m2
49Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,14410m
50Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,19m3
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0571m3
52Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m3/1km
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,0051m3
57Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,186100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,266100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,266100m3/1km
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,266100m3/1km
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,013100m3
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,444m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,054100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,167m3
66Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,445m3
67Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,322m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,253tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,082100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,372m3
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71 cấu kiện
72Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
73Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71cấu kiện
75Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bộ
76Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141 cấu kiện
77Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,36m3
78Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2081m3
79Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,074100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,074100m3/1km
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 15 kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,074100m3/1km
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,08m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16100m2
85Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,8m2
86Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC801 cấu kiện
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,013100m3
89Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,916100m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,327m3
91Lớp vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191,59m2
92Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191,59m2
93Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,67m3
94Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2011m3
95Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,145100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,207100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,207100m3/1km
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,207100m3/1km
99Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,321m3
100Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,101100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144100m3
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144100m3/1km
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144100m3/1km
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,191100m3
106Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,996100m2
107Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,76100m2
108Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,996100m2
109Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,049100tấn
110Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,049100tấn
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,049100tấn
112Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,03m2
113Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,35m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,121m3
115Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3/1km
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4m3
120Mua biển tám giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2chiếc
121Thanh liên kết biển với cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
122Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m
123Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
AS Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, đấu nối ga hiện trạng, nền đường, hoàn trả đường T43 (Ngách 521/61 đường Trương Định) từ cọc DT1 đến cọc CT1
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,81410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,768m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2491m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,3041m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,663100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,663100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,663100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,159100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,999m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,222100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,755m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,144m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,628m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,37m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,741100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,174tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,284100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,333m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC741cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,895m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8951m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,6331m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,126100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,126100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,126100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,073100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,758m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,033100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,085m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,824m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 cấu kiện
47Nhân công nhấc bộ nắp ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
48Nhân công, máy nhấc tấm ga lấy bằng công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
49Cắt khe tường đấu nốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,23210m
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,225m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,002100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
55Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,55m3
57Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,551m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3/1km
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3/1km
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,046100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,737m3
63Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,71610m
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m2
68Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
69Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
70Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100tấn
71Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,4m3
72Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,4m3
73Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,4m3
74Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,95m3
75Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,95m3
76Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,95m3
77Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,826m3
78Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,826m3
79Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,826m3
80Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,819m3
81Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,819m3
82Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,819m3
83Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,819m3
84Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,759tấn
85Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,759tấn
86Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,759tấn
87Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5121000v
88Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5121000v
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5121000v
90Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,333tấn
91Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,333tấn
92Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,333tấn
93Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,333tấn
AT Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T43 (Ngách 521/61 đường Trương Định) từ cọc DT2 đến cọc CT2
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,56210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,751m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,728100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,728100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,728100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,176100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,783m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,175m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,188100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,542m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,884m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,124m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,402m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,628100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,995tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,241100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,522m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC631cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,369m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3691m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,9241m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,179100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,179100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,179100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,104100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,947m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,041100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,872m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,382m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,166tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,057100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,863m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,31m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,011m3
44Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,321m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3/1km
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,036100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,616m3
50Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,78810m
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,4m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,4m3
53Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,4m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,833m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,833m3
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,833m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,528m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,528m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,528m3
60Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,563m3
61Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,563m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,563m3
63Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,563m3
64Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,715tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,715tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,715tấn
67Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4781000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4781000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4781000v
70Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,184tấn
71Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,184tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,184tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,184tấn
AU Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T43 (Ngách 521/61 đường Trương Định) từ cọc DT3 đến cọc CT3
1Cắt khe đường làm rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,97410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,421m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,464100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,464100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,464100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,926m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,889m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,165100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,657m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,162m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,948m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,719m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,549100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,869tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,211100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,951m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC551cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3651m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,056100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,568m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,852m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,083m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,52m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,034100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,518m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,88m3
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0791m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001100m3/1km
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,571m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,929m3
53Cắt khe đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,13410m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,9m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,9m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,9m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,938m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,938m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,938m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,365m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,365m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,365m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,349m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,349m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,349m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,349m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,886tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,886tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,886tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9071000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9071000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9071000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,988tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,988tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,988tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,988tấn
AV Nâng 900 cụm đồng hồ nước sạch
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9100 m
2Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC450cái
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC450cái
4Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC900cái
5Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC900cái
6Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC900cái
7Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC900cái
8Tháo lắp hộp bảo vệ đồng hồChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC900cái
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Tính từ 01/8/2017 đến thời điểm đóng thầu).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông/ hoặc hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành trắc địa công trình- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ / hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ / hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ khối lượng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; ngành bảo hộ lao động/ hoặc giao thông/hoặc các chuyên ngành về xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm1
6 Máy cắt bê tông ≥ 5kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW2
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
9 Ô tô vận chuyển ≤ 5T2
10 Máy lu ≥ 10T1
11 Cần cẩu ≥ 6 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->