Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả đường vận chuyển)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898321-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả đường vận chuyển)
Số hiệu KHLCNT 20220378424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 12:12:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,235,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22649285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204415475E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.964.844.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.929.688.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự)(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông, xây dựng đường bộ, cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm Las XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả đường vận chuyển)
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B đoạn từ xã Thọ Lập đi xã Xuân Tín, huyện Thọ Xuân
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân (trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng giao thông Bắc Thanh. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân (trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình * Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022 của đơn vị chức năng. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian thực hiện hợp đồng tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân (trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuân , Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + bóc hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công225,355100m3
2Đánh cấp bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,956100m3
3Đào xử lý nền bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,7812100m3
4Đào nền đường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,6937100m3
5Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6191100m3
6Đắp trả MTL K90 (ĐC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4571100m3
7Đào cải mương, rãnh đất bẳng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,11m3
8Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3918100m3
9Đắp trả rãnh K95 (ĐC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6124100m3
10Đắp nền K95 (đã trừ 3964,98m3 cống chiếm chỗ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công467,3719100m3
11Đắp đất nền K98 (đã trừ 472,39m3 cống chiếm chỗ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151,5348100m3
12BTXM M300 gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,7m3
13Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9823100m2
14Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,0583100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công327,1994100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công327,1994100m2
17Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (Đã trừ KL cống chiếm chỗ 16,98m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,9101100m3
18Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm (Đã trừ KL cống chiếm chỗ 389,99m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,981100m3
19Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9298100m2
20Bù vênh cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0586100m3
21Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,3805100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,3805100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23,57km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,3805100tấn
C NÚT GIAO ĐT.506B, ĐƯỜNG NGANG
DÂN SINH
D Nút giao ĐT.506B
1Vét bùn + hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,6108100m3
2Đánh cấp bằng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0115100m3
3Đào nền đường bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2874100m3
4Đào nền đường bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7446100m3
5Đào mặt đường nhựa cũ bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6696100m3
6Đào chân khay bằng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m3
7Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7164100m3
8Đào cải mương đất bẳng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,311m3
9Đắp trả MTL K90 (ĐC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0343100m3
10Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,3562100m3
11Đắp đất nền K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,2745100m3
12Đá dăm đệm chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,09m3
13Bê tông chân khay M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,63m3
14Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,387100m2
15Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,44m3
16Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9243100m2
17Cắt khe mái taluyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,69310m
18Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,3338100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm (đã trừ 18,4m2 tính vào cống)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,0145100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,2848100m2
21Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,6136100m3
22Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2542100m3
23Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,2004100m2
24Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5,0cm (đã trừ 18,4m2 tính vào cống)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9908100m2
25Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7387100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN0,5 kg/m2 (trừ 36,8m2 tính vào cống)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4592100m2
27Bù vênh cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8997100m3
28Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4765100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4765100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,57km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4765100tấn
31Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,88m3
32Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3908100m2
33Đắp đất K90 đảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,5386100m3
34Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,8882100m2
35Bê tông bó vỉa M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,27m3
36Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1729100m2
37Vữa XM mác 75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,82m2
38Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,49m3
39Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1916100m2
40Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3724tấn
41Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3401 cấu kiện
42Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,688610 tấn/1km
43Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,688610 tấn/1km
44Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3724tấn
45Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3401 cấu kiện
46Lắp đặt bó vỉa thằng 0,5m/cái - 122,1kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3401cấu kiện
47Lắp đặt bó vỉa cong 0,25m/cái - 61,05 kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công881cấu kiện
48Bê tông M300 đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,84m3
49Cắt BTXM đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4694100m
50Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4898100m2
51Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,9m3
52Bê tông đá 1x2 M150 rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,45m3
53Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0709100m2
54Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7261tấn
55Bê tông M250 nắp rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,98m3
56Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,653100m2
57Bốc xếp tấm đan BTCT bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,4561tấn
58Vận chuyển tấm đan BTCT bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,745610 tấn/1km
59Vận chuyển tấm đan BTCT bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,745610 tấn/1km
60Bốc xếp tấm đan BTCT bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,4561tấn
61Lắp đặt tấm BTCT nắp rãnh 48,76kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3581 cấu kiện
62Bê tông thân rãnh M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1m3
63Bê tông móng rãnh M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,97m3
64Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2322100m2
65Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1126100m2
66Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84m3
67Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0165tấn
68Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1295100m2
69Bê tông khớp nối M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
70Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0021tấn
71Bê tông bảo vệ bản M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,61m3
72Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,23m3
73Bê tông hố lắng hạ lưu M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
74Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032100m2
75Đá dăm đệm móng hố lắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
76Bốc xếp tấm bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91 cấu kiện
77Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,267510 tấn/1km
78Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,267510 tấn/1km
79Bốc xếp tấm bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91 cấu kiện
80Lắp đặt tấm bản cống TL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
81Bê tông bản quá độ M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,07m3
82Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0418tấn
83Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0829tấn
84Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8m2
85Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0498m3
86Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1457100m3
87Đào đất thi công cống bằng TC,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,441m3
88Đắp trả rãnh K95 (M)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2266100m3
89Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,99m3
90Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,68m3
91Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1719tấn
92Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3069tấn
93Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8898100m2
94Bê tông tấm nắp ga M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,67m3
95Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0372tấn
96Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0642tấn
97Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0414100m2
98Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161 cấu kiện
99Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16810 tấn/1km
100Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16810 tấn/1km
101Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161 cấu kiện
102Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161cấu kiện
103Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8tấm
104Ống PVC D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,16m
105Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,55m3
106Bê tông M150 MTLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,39m3
107Ván khuôn MTLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2413100m2
E Đường ngang
1Vét bùn + bóc hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,2569100m3
2Đánh cấp bằng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,536100m3
3Đào khuôn bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0816100m3
4Đào khuôn bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3303100m3
5Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9149100m3
6Đắp trả MTL K90 (ĐC) - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5825100m3
7Đào cải mương, rãnh đất bẳng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,851m3
8Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2388100m3
9Bê tông M150 MTLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,02m3
10Ván khuôn MTLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0959100m2
11Đắp trả chân khay (ĐC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0509100m3
12Bê tông gờ chắn M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,76m3
13Ván khuôn thân tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0755100m2
14Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,85m3
15Đắp nền K95 (đã trừ KL cống chiếm chỗ 277,74m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,17100m3
16Đắp đất nền K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1981100m3
17Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,5324100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3637100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3637100m2
20Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (Đã trừ KL cống chiếm chỗ 14,99m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4337100m3
21Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,093100m3
22Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8325100m2
23Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 (Đã trừ khối lượng cống chiếm chỗ 14,06m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công679,48m3
24Rải nilon lớp cách ly (Đã trừ diện tích cống chiếm chỗ 74,47m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,7824100m2
25Ván khuôn mặt đường (Đã trừ diện tích cống chiếm chỗ 8,08m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0602100m2
26Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8914100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8914100tấn
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,57km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8914100tấn
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
G Cống thoát nước tuyến chính
1Bê tông thân cống, đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công625,15m3
2Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,876tấn
3Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,7447tấn
4Cốt thép thân cống đường kính D>18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,2807tấn
5Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,3227100m2
6Bê tông lót móng M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công206,86m3
7Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83,2m3
8Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2065100m2
9quét nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.581,63m2
10Bê tông móng cống, hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công435,75m3
11Bê tông móng cống, đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,99m3
12Cốt thép móng cống đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0338tấn
13Cốt thép móng cống đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5825tấn
14Cốt thép nắp ga ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0164tấn
15Cốt thép nắp ga ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8882tấn
16Bê tông tường cánh + tường đầu, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,49m3
17Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,94m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9436100m2
19Bê tông tường cánh, nắp ga M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,68m3
20Cốt thép tường đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0369tấn
21Cốt thép tường đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1448tấn
22Ván khuôn thân cống, nắp gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,1627100m2
23Quét nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.291,69m2
24Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công362,27m3
25Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8341tấn
26Cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,356tấn
27Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5626100m2
28Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công157,83m3
29Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,12m3
30Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3998100m2
31Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1192100m2
32Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,71m3
33Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6071100m2
34Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4805100m2
35Vải + sợi gai tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,99m2
36Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115m2
37Thép chờ D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công354,51kg
38Ống thép mạ kẽm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.103,21kg
39Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,8m
40Bê tông đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,73m3
41Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4363100m2
42Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,99m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4362100m2
44Đào đất chôn cọc bằng thủ công - ĐCIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91m3
45Bê tông cột rào M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,78m3
46Cốt thép đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0691tấn
47Cốt thép đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4433tấn
48Bê tông chèn M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,78m3
49Ván khuôn thép móng, cọc rào chắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,648100m2
50Dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,19kg
51Đào đất thi công cống bằng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,4224100m3
52Đào đất thi công cống bằng TC,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,941m3
53Đào đất thi công cống bằng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0394100m3
54Đào đất thi công cống bằng TC,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,521m3
55Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8622100m3
56Đắp đất hoàn thiện K95 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,2768100m3
H Cống thoát nước - đường ngang
1Bê tông thân cống M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,72m3
2Bê tông móng cống M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,38m3
3Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5858100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7178100m2
5Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,37m3
6Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4943tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5125100m2
8Bê tông khớp nối M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,52m3
9Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0345tấn
10Bê tông bảo vệ bản M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,79m3
11Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,61m3
12Bê tông tường cánh + tường đầu, đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,02m3
13Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,575100m2
14Bê tông móng cống M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,53m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, sân cống, chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0413100m2
16Bê tông chân khay M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,31m3
17Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,55m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,243100m3
19Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m3
20Bê tông móng hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,93m3
21Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0584100m2
22Bê tông tường hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,54m3
23Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,221100m2
24Đào cải mương đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0684100m3
25Đắp trả MTL K90 (ĐC) - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0846100m3
26Phá dỡ kết cấu BTCT rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,91m3
27Đào cải mương đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0321100m3
28Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,93m3
29Bê tông móng MTL M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,37m3
30Bê tông móng MTL M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,83m3
31Ván khuôn móng MTLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0613100m2
32Bê tông tường MTL M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m3
33Bê tông tường MTL M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,35m3
34Ván khuôn tường MTLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3475100m2
35Cốt thép mương đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0751tấn
36Cốt thép mương đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1285tấn
37Bê tông tấm đan M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,71m3
38Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6302tấn
39Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1698tấn
40Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,19m2
41Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9405100m2
42Bốc xếp tấm bản cống P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công421 cấu kiện
43Bốc xếp tấm bản cống P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công501 cấu kiện
44Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,927410 tấn/1km
45Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,927410 tấn/1km
46Bốc xếp tấm bản cống P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công421 cấu kiện
47Bốc xếp tấm bản cống P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công501 cấu kiện
48Lắp đặt tấm bản cống TL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92cái
49Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5501100m3
50Đào đất thi công cống bằng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4031100m3
51Đào đất thi công cống bằng TC,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,391m3
52Đắp đất hoàn thiện K95 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,675100m3
53Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8599100m3
54Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
55Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m2
57Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,552100m3
58Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0672100m3
59Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m2
60Đắp đất nền K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,112100m3
61Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0612100tấn
62Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0612100tấn
63Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,57km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0612100tấn
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC VÀ MƯƠNG THỦY LỢI
J Rãnh thoát nước
1Bê tông M200 thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công246,68m3
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,09m3
3Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,1565100m2
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1426tấn
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,7239tấn
6Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,6m3
7Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1512tấn
8Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4023tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,2893100m2
10Bốc xếp tấm đan P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1581 cấu kiện
11Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6221 cấu kiện
12Vận chuyển tấm đan P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,60710 tấn/1km
13Vận tấm đan P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,60710 tấn/1km
14Vận chuyển tấm đan P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,370510 tấn/1km
15Vận chuyển tấm đan P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,370510 tấn/1km
16Bốc xếp tấm đan P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1581 cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6221 cấu kiện
18Lắp đặt tấm bản cống TL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công780cái
19Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,72m3
20Bê tông M200 thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,08m3
21Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6681tấn
22Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,459tấn
23Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,5852100m2
24Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,35m3
25Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0122tấn
26Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8258tấn
27Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4791100m2
28Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2841 cấu kiện
29Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,30110 tấn/1km
30Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,30110 tấn/1km
31Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2841 cấu kiện
32Lắp đặt tấm bản cống TL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công284cái
K Hố ga đầu nối rãnh
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,08m3
2Bê tông M250 thân hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,63m3
3Ván khuôn thân hố haTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,701100m2
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2276tấn
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4463tấn
6Bê tông tấm nắp ga M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,54m3
7Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2124tấn
8Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1815tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4269100m2
10Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công291 cấu kiện
11Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,884510 tấn/1km
12Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,884510 tấn/1km
13Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công291 cấu kiện
14Lắp đặt tấm bản cống TL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
L Gia cố mái taluy bờ kênh nam
1Bê tông chân khay M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
2Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,62m3
3Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1352100m2
4Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0606100m2
5Ván khuôn mái taluyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0174100m2
M Cửa thu nước mặt đường
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86m3
2Bê tông M150 thân, móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m3
3Ván khuôn móng, thân cửa xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3034100m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG
O Hộ lan tôn sóng bước 3m
1Ép trụ đỡ hộ lan tôn sóng (đã có vật tư trụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
2Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190,4m
3Tôn sóng KT 3320x310x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63tấm
4Tấm đầu, tấm cuối hộ lan KT 700x310x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2tấm
5Tấm đệm 300x70x5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64tấm
6Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
7Bu lông D16, L35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công640cái
8Bu lông M19x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
P Cọc tiêu, cọc H, cột Km
1Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công284cái
2Làm cọc H BTCT 0,20x0,20x1,1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
3Làm Cột km BTCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,27tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,27tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52710 tấn/1km
7Bê tông chèn M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,6m3
8Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công568cái
Q Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
3Biển báo chữ nhật KT(240x150)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
R Đèn cảnh báo và đèn tín hiệu giao thông
1Đào đất thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,361m3
2Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,54m3
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,448m3
4Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,827m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1176100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0046tấn
7Khung móng 4xM24x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
8Biển báo vuông KT(0,7x0,7)mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,43m2
9Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
10Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cột
11Lắp đặt cột đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71 cột
12Cáp cấp nguồn chôn ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV 2x6 mm2 ; DSTA 2x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
13Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32m
15Cáp đồng ngầm tiếp địa liên hoàn các cột đèn tín hiệu E-CU/PVC/PVC/DATA/PVC 1x6mm2 ; 0,5 lần giá cáp DSTA 2x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161m
16Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3461m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m2
19Khung móng tủ 4M16x240x500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
20Tiếp địa L63x63x5x1500mm, thép tròn D10, tai bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
21Nhân công đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cọc
22Kéo rải thép D10mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m
23Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 bộ
24Trát áo móng tủ dày 1cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
26Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0029100m3
27Đào rãnh đất bẳng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03151m3
28Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0028100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0021100m3
30Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,109m3
31Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0051000v
32Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0011100m3
33Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,109m3
34Rãi cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,109m3
35Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5viên
36Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0051000v
37Vải nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m2
38Rãi vải nhựa bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003100m2
39Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
41Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3841m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,152m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0768100m2
44Khung móng tủ 4M16x240x500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
45Tiếp địa L63x63x5x1500mm, thép tròn D10, tai bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
46Nhân công đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
47Kéo rải thép D10mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
48Làm tiếp địa cho cột đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 bộ
49Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
50Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0115100m3
51Cột thép tròn côn cao 3,9m, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cột
52Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
53Cầu đấu 20 điểm 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
54Biển tên cột in bạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4biển
55Lắp dựng cột 3,9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 cột
56Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bảng
57Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cửa
58Lắp biển tên cột đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 bộ
59Đèn tín hiệu ba màu 3xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
60Đèn tín hiệu đi bộ D300 LEDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
61Đèn tín hiệu đếm lùi D300 LEDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
62Đèn tín hiệu mũi tên xanh D300 LEDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
63Lắp đặt các loại Đèn tín hiệu LEDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
64Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,29100m
65Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,69100m
66Đầu cos càng cuaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100Cái
67ống thép đen bảo vệ cáp D80mm dày 5,49mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,86kG
68Măng sông ống thép D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
69Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m
70Đào rãnh đất bẳng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9531m3
71Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1758100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1277100m3
73Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,758m3
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,311000v
75Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0676100m3
76Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,758m3
77Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,758m3
78Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công310viên
79Xếp gạch báo hiệu bảo vệ cáp ngầm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,311000v
80Vải nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,6m2
81Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,186100m2
82Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,281m3
83Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1152100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0896100m3
85Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m3
86Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,161000v
87Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m3
88Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m3
89Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m3
90Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160viên
91Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,161000v
92Vải nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6m2
93Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,096100m2
94Lắp đặt cọc mốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cọc
95Bê tông đúc mốc báo hiệu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0315m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,009100m2
97Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3785m3
98Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4108tấn
99Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3857tấn
100Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1469m3
101Lắp đặt tủ công tơ điện hạ thế xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
102Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
103Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu Giao thông 1 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
104Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201sợi, 1ruột
105Thí nghiệm aptomat , dòng điện 25 (A)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cái
106Hộp công tơ 1 pha + công tơ điện tử 1 pha 5(80)A trực tiếp , có chức năng đo xa ( tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
107Tủ điều khiển tín hiệu Giao thông 1 pha có bộ lưu điện UPS (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
S Vạch kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.261,01m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221,52m2
3Đinh phản quang nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65viên
T GỜ CHẮN BÊ TÔNG
1Bê tông thân tường M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,75m3
2Bê tông móng gờ chắn M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,7m3
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,75m3
4Ván khuôn thân tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6075100m2
5Ván khuôn móng tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,604100m2
6Cốt thép đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9548tấn
7Sơn trắng + đỏ (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105m2
U BÃI THI CÔNG
1Vữa XM mác 100 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m2
2Móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m3
3Thanh lý bãi thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,78100m3
V ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T,
phạm vi ≤1000m
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322,103100m3
2Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322,103100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,6588100m3
4Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,6588100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3921100m3
6Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3921100m3/1km
7Đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85.929,5956m3
8Đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25.000,839m3
9Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11.093,043510m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11.093,043510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3,68km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11.093,043510m³/1km
W Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công1Khoản
X Chi phí hoàn trả đường vận chuyển
1Chi phí hoàn trả đường vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
Y BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,92%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22649285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204415475E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.964.844.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.929.688.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự)(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông, xây dựng đường bộ, cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 -Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ).53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy rải Bê tông nhựa Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu6
9 Thiết bị nấu nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Xe tưới nước Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy nén khí Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy phun tưới nhựa đường Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy trộn BTXM ≥ 250L Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy hàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy phát điện Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy đầm bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Phòng thí nghiệm Las XD Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->