Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả đường vận chuyển)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả đường vận chuyển) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 12:12:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,235,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22649285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204415475E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.964.844.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.929.688.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự)(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông, xây dựng đường bộ, cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm Las XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả đường vận chuyển) Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B đoạn từ xã Thọ Lập đi xã Xuân Tín, huyện Thọ Xuân 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình * Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022 của đơn vị chức năng. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian thực hiện hợp đồng tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
(trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuân , Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + bóc hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225,355 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,956 | 100m3 |
| 3 | Đào xử lý nền bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7812 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,6937 | 100m3 |
| 5 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6191 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả MTL K90 (ĐC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4571 | 100m3 |
| 7 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,1 | 1m3 |
| 8 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3918 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh K95 (ĐC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6124 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền K95 (đã trừ 3964,98m3 cống chiếm chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 467,3719 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền K98 (đã trừ 472,39m3 cống chiếm chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 151,5348 | 100m3 |
| 12 | BTXM M300 gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,7 | m3 |
| 13 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9823 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174,0583 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 327,1994 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 327,1994 | 100m2 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (Đã trừ KL cống chiếm chỗ 16,98m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,9101 | 100m3 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm (Đã trừ KL cống chiếm chỗ 389,99m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,981 | 100m3 |
| 19 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9298 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0586 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,3805 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,3805 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23,57km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,3805 | 100tấn |
| C | NÚT GIAO ĐT.506B, ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| D | Nút giao ĐT.506B | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,6108 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0115 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2874 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7446 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường nhựa cũ bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | 100m3 |
| 6 | Đào chân khay bằng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7164 | 100m3 |
| 8 | Đào cải mương đất bẳng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,31 | 1m3 |
| 9 | Đắp trả MTL K90 (ĐC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0343 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,3562 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2745 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,09 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,387 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,44 | m3 |
| 16 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9243 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,693 | 10m |
| 18 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,3338 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm (đã trừ 18,4m2 tính vào cống) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,0145 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,2848 | 100m2 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,6136 | 100m3 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2542 | 100m3 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,2004 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5,0cm (đã trừ 18,4m2 tính vào cống) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9908 | 100m2 |
| 25 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7387 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN0,5 kg/m2 (trừ 36,8m2 tính vào cống) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4592 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8997 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,4765 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,4765 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,57km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,4765 | 100tấn |
| 31 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3908 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất K90 đảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5386 | 100m3 |
| 34 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8882 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó vỉa M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,27 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1729 | 100m2 |
| 37 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,82 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,49 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1916 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3724 | tấn |
| 41 | Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6886 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6886 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3724 | tấn |
| 45 | Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa thằng 0,5m/cái - 122,1kg/cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa cong 0,25m/cái - 61,05 kg/cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông M300 đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,84 | m3 |
| 49 | Cắt BTXM đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4694 | 100m |
| 50 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4898 | 100m2 |
| 51 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,9 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M150 rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0709 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7261 | tấn |
| 55 | Bê tông M250 nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,98 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,653 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp tấm đan BTCT bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4561 | tấn |
| 58 | Vận chuyển tấm đan BTCT bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7456 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển tấm đan BTCT bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7456 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp tấm đan BTCT bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4561 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm BTCT nắp rãnh 48,76kg/cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 358 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông thân rãnh M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1 | m3 |
| 63 | Bê tông móng rãnh M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,97 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2322 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1126 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 67 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0165 | tấn |
| 68 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1295 | 100m2 |
| 69 | Bê tông khớp nối M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 70 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0021 | tấn |
| 71 | Bê tông bảo vệ bản M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | m3 |
| 72 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,23 | m3 |
| 73 | Bê tông hố lắng hạ lưu M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Đá dăm đệm móng hố lắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 76 | Bốc xếp tấm bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2675 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2675 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp tấm bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt tấm bản cống TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 81 | Bê tông bản quá độ M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,07 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0418 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0829 | tấn |
| 84 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m2 |
| 85 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0498 | m3 |
| 86 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1457 | 100m3 |
| 87 | Đào đất thi công cống bằng TC, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | 1m3 |
| 88 | Đắp trả rãnh K95 (M) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2266 | 100m3 |
| 89 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,99 | m3 |
| 90 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,68 | m3 |
| 91 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1719 | tấn |
| 92 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3069 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8898 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm nắp ga M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0372 | tấn |
| 96 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0642 | tấn |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0414 | 100m2 |
| 98 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1cấu kiện |
| 103 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | tấm |
| 104 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,16 | m |
| 105 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,55 | m3 |
| 106 | Bê tông M150 MTL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,39 | m3 |
| 107 | Ván khuôn MTL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2413 | 100m2 |
| E | Đường ngang | |||
| 1 | Vét bùn + bóc hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,2569 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,536 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0816 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3303 | 100m3 |
| 5 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9149 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả MTL K90 (ĐC) - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5825 | 100m3 |
| 7 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,85 | 1m3 |
| 8 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2388 | 100m3 |
| 9 | Bê tông M150 MTL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn MTL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0959 | 100m2 |
| 11 | Đắp trả chân khay (ĐC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0509 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0755 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,85 | m3 |
| 15 | Đắp nền K95 (đã trừ KL cống chiếm chỗ 277,74m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,17 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1981 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,5324 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3637 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3637 | 100m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (Đã trừ KL cống chiếm chỗ 14,99m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4337 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,093 | 100m3 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8325 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 (Đã trừ khối lượng cống chiếm chỗ 14,06m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 679,48 | m3 |
| 24 | Rải nilon lớp cách ly (Đã trừ diện tích cống chiếm chỗ 74,47m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,7824 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường (Đã trừ diện tích cống chiếm chỗ 8,08m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0602 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8914 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8914 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,57km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8914 | 100tấn |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| G | Cống thoát nước tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông thân cống, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 625,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,876 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,7447 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống đường kính D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,2807 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,3227 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 206,86 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2065 | 100m2 |
| 9 | quét nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.581,63 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cống, hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 435,75 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,99 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng cống đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng cống đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5825 | tấn |
| 14 | Cốt thép nắp ga ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0164 | tấn |
| 15 | Cốt thép nắp ga ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8882 | tấn |
| 16 | Bê tông tường cánh + tường đầu, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,49 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,9436 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường cánh, nắp ga M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,68 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0369 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1448 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thân cống, nắp ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1627 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.291,69 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 362,27 | m3 |
| 25 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8341 | tấn |
| 26 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,356 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5626 | 100m2 |
| 28 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157,83 | m3 |
| 29 | Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,12 | m3 |
| 30 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3998 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1192 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,71 | m3 |
| 33 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6071 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4805 | 100m2 |
| 35 | Vải + sợi gai tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,99 | m2 |
| 36 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115 | m2 |
| 37 | Thép chờ D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 354,51 | kg |
| 38 | Ống thép mạ kẽm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.103,21 | kg |
| 39 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | m |
| 40 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,73 | m3 |
| 41 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4363 | 100m2 |
| 42 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,99 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4362 | 100m2 |
| 44 | Đào đất chôn cọc bằng thủ công - ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 1m3 |
| 45 | Bê tông cột rào M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,78 | m3 |
| 46 | Cốt thép đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0691 | tấn |
| 47 | Cốt thép đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4433 | tấn |
| 48 | Bê tông chèn M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,78 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép móng, cọc rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | 100m2 |
| 50 | Dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,19 | kg |
| 51 | Đào đất thi công cống bằng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4224 | 100m3 |
| 52 | Đào đất thi công cống bằng TC, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,94 | 1m3 |
| 53 | Đào đất thi công cống bằng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0394 | 100m3 |
| 54 | Đào đất thi công cống bằng TC, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,52 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8622 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn thiện K95 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,2768 | 100m3 |
| H | Cống thoát nước - đường ngang | |||
| 1 | Bê tông thân cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5858 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4943 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5125 | 100m2 |
| 8 | Bê tông khớp nối M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | m3 |
| 9 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0345 | tấn |
| 10 | Bê tông bảo vệ bản M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,79 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,61 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh + tường đầu, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,575 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, sân cống, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0413 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chân khay M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,31 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,55 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,243 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,99 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0584 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,54 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,221 | 100m2 |
| 24 | Đào cải mương đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0684 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả MTL K90 (ĐC) - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0846 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu BTCT rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,91 | m3 |
| 27 | Đào cải mương đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0321 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,93 | m3 |
| 29 | Bê tông móng MTL M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,37 | m3 |
| 30 | Bê tông móng MTL M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,83 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng MTL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0613 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường MTL M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m3 |
| 33 | Bê tông tường MTL M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường MTL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3475 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mương đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0751 | tấn |
| 36 | Cốt thép mương đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1285 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,71 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6302 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1698 | tấn |
| 40 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,19 | m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9405 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp tấm bản cống P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp tấm bản cống P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9274 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển tấm bản cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9274 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp tấm bản cống P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp tấm bản cống P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt tấm bản cống TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92 | cái |
| 49 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5501 | 100m3 |
| 50 | Đào đất thi công cống bằng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4031 | 100m3 |
| 51 | Đào đất thi công cống bằng TC, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,39 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn thiện K95 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,675 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8599 | 100m3 |
| 54 | Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0044 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m2 |
| 57 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,552 | 100m3 |
| 58 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0672 | 100m3 |
| 59 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương - TCN1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | 100m3 |
| 61 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0612 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0612 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,57km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0612 | 100tấn |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC VÀ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M200 thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 246,68 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,1565 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1426 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,7239 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1512 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,2893 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp tấm đan P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 622 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển tấm đan P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,607 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận tấm đan P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,607 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển tấm đan P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,3705 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển tấm đan P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,3705 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 622 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt tấm bản cống TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 780 | cái |
| 19 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,72 | m3 |
| 20 | Bê tông M200 thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,08 | m3 |
| 21 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6681 | tấn |
| 22 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,459 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5852 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,35 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0122 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8258 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4791 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 284 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,301 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,301 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 284 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt tấm bản cống TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 284 | cái |
| K | Hố ga đầu nối rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân hố ha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,701 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2276 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4463 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm nắp ga M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2124 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1815 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4269 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8845 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8845 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp tấm đan P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm bản cống TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| L | Gia cố mái taluy bờ kênh nam | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,62 | m3 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0606 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0174 | 100m2 |
| M | Cửa thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 thân, móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, thân cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3034 | 100m2 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| O | Hộ lan tôn sóng bước 3m | |||
| 1 | Ép trụ đỡ hộ lan tôn sóng (đã có vật tư trụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,4 | m |
| 3 | Tôn sóng KT 3320x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63 | tấm |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối hộ lan KT 700x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tấm |
| 5 | Tấm đệm 300x70x5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 7 | Bu lông D16, L35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 640 | cái |
| 8 | Bu lông M19x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| P | Cọc tiêu, cọc H, cột Km | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 284 | cái |
| 2 | Làm cọc H BTCT 0,20x0,20x1,1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 3 | Làm Cột km BTCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,27 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,27 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,527 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông chèn M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,6 | m3 |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 568 | cái |
| Q | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT(240x150)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| R | Đèn cảnh báo và đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0046 | tấn |
| 7 | Khung móng 4xM24x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 8 | Biển báo vuông KT(0,7x0,7)m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,43 | m2 |
| 9 | Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 10 | Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cột |
| 11 | Lắp đặt cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cột |
| 12 | Cáp cấp nguồn chôn ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV 2x6 mm2 ; DSTA 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 13 | Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 5x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm tiếp địa liên hoàn các cột đèn tín hiệu E-CU/PVC/PVC/DATA/PVC 1x6mm2 ; 0,5 lần giá cáp DSTA 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 161 | m |
| 16 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,346 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Khung móng tủ 4M16x240x500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa L63x63x5x1500mm, thép tròn D10, tai bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 21 | Nhân công đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cọc |
| 22 | Kéo rải thép D10mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m |
| 23 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ |
| 24 | Trát áo móng tủ dày 1cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m- | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0029 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh đất bẳng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0315 | 1m3 |
| 28 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0028 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0021 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m- | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0011 | 100m3 |
| 33 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | m3 |
| 34 | Rãi cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | m3 |
| 35 | Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | viên |
| 36 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 1000v |
| 37 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m2 |
| 38 | Rãi vải nhựa bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 41 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,384 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,152 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0768 | 100m2 |
| 44 | Khung móng tủ 4M16x240x500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 45 | Tiếp địa L63x63x5x1500mm, thép tròn D10, tai bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 46 | Nhân công đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 47 | Kéo rải thép D10mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 48 | Làm tiếp địa cho cột đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m- | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0115 | 100m3 |
| 51 | Cột thép tròn côn cao 3,9m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 52 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 53 | Cầu đấu 20 điểm 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 54 | Biển tên cột in bạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | biển |
| 55 | Lắp dựng cột 3,9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cột |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 57 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cửa |
| 58 | Lắp biển tên cột đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 bộ |
| 59 | Đèn tín hiệu ba màu 3xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 60 | Đèn tín hiệu đi bộ D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 61 | Đèn tín hiệu đếm lùi D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 62 | Đèn tín hiệu mũi tên xanh D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại Đèn tín hiệu LED | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,29 | 100m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,69 | 100m |
| 66 | Đầu cos càng cua | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | Cái |
| 67 | ống thép đen bảo vệ cáp D80mm dày 5,49mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 383,86 | kG |
| 68 | Măng sông ống thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 70 | Đào rãnh đất bẳng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,953 | 1m3 |
| 71 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1758 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1277 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,758 | m3 |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m- | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0676 | 100m3 |
| 76 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,758 | m3 |
| 77 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,758 | m3 |
| 78 | Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 310 | viên |
| 79 | Xếp gạch báo hiệu bảo vệ cáp ngầm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 1000v |
| 80 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,6 | m2 |
| 81 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,186 | 100m2 |
| 82 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m- | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | 1m3 |
| 83 | Đào cải mương, rãnh đất bẳng máy, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1152 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0896 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 86 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 1000v |
| 87 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m- | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m3 |
| 88 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 89 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 90 | Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | viên |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 1000v |
| 92 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m2 |
| 93 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cọc mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 95 | Bê tông đúc mốc báo hiệu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0315 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3785 | m3 |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4108 | tấn |
| 99 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3857 | tấn |
| 100 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1469 | m3 |
| 101 | Lắp đặt tủ công tơ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 102 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu Giao thông 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 104 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1sợi, 1ruột |
| 105 | Thí nghiệm aptomat , dòng điện 25 (A) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 106 | Hộp công tơ 1 pha + công tơ điện tử 1 pha 5(80)A trực tiếp , có chức năng đo xa ( tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 107 | Tủ điều khiển tín hiệu Giao thông 1 pha có bộ lưu điện UPS (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| S | Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.261,01 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 221,52 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | viên |
| T | GỜ CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng gờ chắn M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,7 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6075 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,604 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9548 | tấn |
| 7 | Sơn trắng + đỏ (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m2 |
| U | BÃI THI CÔNG | |||
| 1 | Vữa XM mác 100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Thanh lý bãi thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m3 |
| V | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 322,103 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 322,103 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,6588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,6588 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3921 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3921 | 100m3/1km |
| 7 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85.929,5956 | m3 |
| 8 | Đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25.000,839 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.093,0435 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.093,0435 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3,68km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.093,0435 | 10m³/1km |
| W | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| X | Chi phí hoàn trả đường vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí hoàn trả đường vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| Y | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,92% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22649285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204415475E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.964.844.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.929.688.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự)(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông, xây dựng đường bộ, cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | -Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy rải Bê tông nhựa | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Xe tưới nước | Có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy phun tưới nhựa đường | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm Las XD | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi