Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:25:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,874,115,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc công trình giao thông cấp III.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường, hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính (hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lương tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng Nâng cấp đường Hai Tạm, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Cắt mặt đường hiện hữu | Theo chương V | 7,804 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường đào | Theo chương V | 1,436 | 100m2 |
| 5 | Trải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm (đầm bằng thủ công), độ chặt K>=0,98 | Theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 6 | Trải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (đầm bằng thủ công), độ chặt K>=0,98 | Theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 20,01 | 100m2 |
| 8 | Thảm Bù vênh bê tông nhựa C9.5 (Chưa tính vật liệu bê tông nhựa), quy đổi về 3cm | Theo chương V | 17,228 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp BTNN C9.5 thảm bù vênh | Theo chương V | 168,042 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 18,882 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V | 20,01 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V | 4,226 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSNC:37,4;HSMTC:37,4) | Theo chương V | 4,226 | 100tấn |
| B | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương, chiều rộng | Theo chương V | 13,946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,242 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 20,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn đáy mương, hố ga | Theo chương V | 4,858 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương, hố ga rộng | Theo chương V | 80,592 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, hố ga rộng | Theo chương V | 160,688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành mương, hố ga(HSNC:0,5) | Theo chương V | 31,232 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành mương, hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V | 9,924 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành mương, hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,404 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, hố ga, chiều cao | Theo chương V | 310,887 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ mương, cổ hố ga (HSNC:0,5) | Theo chương V | 6,327 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ mương, cổ hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,669 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình cổ mương, cổ hố ga | Theo chương V | 0,151 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 8 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ mương, cổ hố ga, chiều cao | Theo chương V | 44,283 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 3,414 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,724 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,631 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V | 0,754 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 32,44 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 75,895 | m3 |
| 23 | Lắp đặt nắp đan bằng cần cẩu | Theo chương V | 790 | cấu kiện |
| C | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 10,751 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dở biển báo (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công thép tấm | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 1,739 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Cung cấp bulong M20x500 | Theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,112 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo chương V | 3 | Biển |
| 13 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh D70cm | Theo chương V | 3 | Biển |
| 14 | Cung cấp biển báo hình vuông KT 60x60cm | Theo chương V | 1 | Biển |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, ống sắt Ф88,3mm, cao 2,9m, dày 1,8mm | Theo chương V | 7 | Trụ |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V | 28,952 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V | 18 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Theo chương V | 10 | m2 |
| E | TÁI THIẾT HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột + móng cột | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột hàng rào | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đà giằng + đà giằng | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,137 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,206 | m3 |
| 17 | Trát đà giằng, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 3,09 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo chương V | 1,185 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 23,69 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 23,69 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| F | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước sạch (HSNC:0,6) | Theo chương V | 7,804 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lại đường ống nước sạch | Theo chương V | 7,804 | 100m |
| G | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 1,275 | m3 |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo chương V | 1 | sứ |
| 4 | Tháo bộ chằng xuống hạ thế | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo bộ chằng lệch hạ thế | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2 | Theo chương V | 0,12 | km/dây |
| 7 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 | Theo chương V | 0,12 | km/dây |
| 8 | Tháo Cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V | 0,12 | km/dây |
| 9 | Tháo dỡ hộp domino 6CB | Theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế khách hàng | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kV | Theo chương V | 0,1 | 1hệ thống |
| 12 | Tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế) | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tháo kẹp treo ABC | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo kẹp dừng ABC | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo chương V | 1 | sứ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2 | Theo chương V | 0,12 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 | Theo chương V | 0,12 | km/dây |
| 20 | Lắp cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V | 0,12 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt hộp domino 6CB | Theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp điện kế khách hàng | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kV | Theo chương V | 0,1 | 100kVar |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế) | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp treo ABC | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp dừng ABC | Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc công trình giao thông cấp III.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường, hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính (hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có giá trị tối thiểu 2.720.000.000 VND. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lương tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy san hoặc máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 3 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa) | Trọng lượng ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy rải BTNN | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi