Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000958-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228000443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:22:00 đến ngày 2022-09-10 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,548,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông ≥7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà luyện tập thể thao đa năng và các hạng mục phụ trợ cơ quan Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà luyện tập thể thao đa năng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọcTheo HSTK được duyệt0,0257tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,0985tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,0063tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Như trên0,0117tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên0,1086100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tôngNhư trên0,9105m3
7Ép trước cọc BTCTNhư trên0,14100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên0,1375m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên1,2153tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên4,5741tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,3196tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Như trên0,597tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên5,0031100m2
14Gia công đoạn cọc ép âmNhư trên94,2kg
15Bê tông cọc, cột, bê tôngNhư trên41,9737m3
16Ép trước cọc BTCTNhư trên7,65100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnNhư trên0,51100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên2,55m3
19Đào móng bNhư trên0,9377100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm traNhư trên23,44251m3
21Đào móngNhư trên0,7054100m3
22Đào móng băngNhư trên17,6351m3
23Bê tông lót móng SXNhư trên12,025m3
24Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,7076tấn
25Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,6793tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6828tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên3,4477tấn
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,8142100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,0922100m2
30Bê tông móngNhư trên45,871m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,1278tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,9076tấn
33Ván khuôn cộtNhư trên0,3708100m2
34Bê tông cột SXNhư trên4,0473m3
35Xây móngNhư trên5,6479m3
36Xây móngNhư trên24,8262m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,2011tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,8477tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4131100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên6,8166m3
41Đắp đấtNhư trên1,3342100m3
42Vận chuyển đấtNhư trên0,7197100m3
43Đắp cát công trìnhNhư trên2,232100m3
44Bê tông nền, máy bơm BT tự hànhNhư trên63,7726m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,6434tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên2,4216tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,1692tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư trên0,3161tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên2,6487100m2
50Bê tông cọc, cột, bê tôngNhư trên22,2214m3
51Ép trước cọc BTCTNhư trên4,05100m
52Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnNhư trên0,27100m
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên1,35m3
54Đào móngNhư trên0,6232100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm traNhư trên15,581m3
56Đào móngNhư trên0,5287100m3
57Đào móng băngNhư trên13,21751m3
58Bê tông lót móng SXNhư trên7,1042m3
59Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,4756tấn
60Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,4448tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,5731tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên2,7892tấn
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,5299100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,8609100m2
65Bê tông móngNhư trên32,3295m3
66Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0525tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,5727tấn
68Ván khuôn cộtNhư trên0,1718100m2
69Bê tông cột SXNhư trên1,5286m3
70Xây móngNhư trên13,8343m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1315tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,5673tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2795100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên4,6114m3
75Đắp đấtNhư trên0,9457100m3
76Vận chuyển đấtNhư trên0,4942100m3
77Đắp cát công trìnhNhư trên0,461100m3
78Bê tông nền, máy bơm BT tự hànhNhư trên27,8543m3
79Đào móngNhư trên0,2488100m3
80Bê tông lót móng SXNhư trên1,28m3
81Ván khuôn móng cộtNhư trên0,023100m2
82Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,203tấn
83Bê tông móng SXNhư trên1,296m3
84Xây tường thẳngNhư trên4,0286m3
85Xây tường thẳngNhư trên0,4562m3
86Trát tường trongNhư trên23,835m2
87Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên23,835m2
88Láng nền, sàn có đánh màuNhư trên6,5287m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên32,6435m2
90Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên2ht
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0944tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0384100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên0,864m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên101cấu kiện
95Trát tường ngoàiNhư trên24m2
96Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên10,8m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,5848tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên1,8703tấn
99Ván khuôn cộtNhư trên1,4588100m2
100Bê tông cột SXNhư trên10,8576m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,4608100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6701tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6856tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên2,2323tấn
105Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,8215100m2
106Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên0,9314tấn
107Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên22,57m3
108Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,6084tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên1,8052tấn
110Ván khuôn cộtNhư trên1,5517100m2
111Bê tông cột SXNhư trên11,8336m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,4327100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,9082tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,7473tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên1,9833tấn
116Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên1,5612100m2
117Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên1,6753tấn
118Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên31,5078m3
119Ván khuôn cộtNhư trên0,067100m2
120Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0272tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0767tấn
122Bê tông cột SXNhư trên0,4752m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,112100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0362tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,2374tấn
126Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên1,2324m3
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư trên0,1507tấn
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏNhư trên12,8417tấn
129Lắp vì kèo thépNhư trên12,8417tấn
130Gia công giằng mái thépNhư trên0,0991tấn
131Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư trên0,0991tấn
132Gia công xà gồ thépNhư trên4,2563tấn
133Lắp dựng xà gồ thépNhư trên4,2563tấn
134Bu long neoNhư trên96bộ
135Bu longNhư trên96bộ
136Tăng đơNhư trên44bộ
137Bu longNhư trên180bộ
138Bu longNhư trên720bộ
139Sơn sắt thépNhư trên498,00861m2
140Lợp mái che tườngNhư trên6,84100m2
141Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,3503tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên1,1556tấn
143Ván khuôn cộtNhư trên0,8156100m2
144Bê tông cột SXNhư trên4,6134m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,9354100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,2577tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,3453tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên1,836tấn
149Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,8255100m2
150Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên1,0411tấn
151Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên23,6347m3
152Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0158tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0539tấn
154Ván khuôn cộtNhư trên0,0447100m2
155Bê tông cột SXNhư trên0,2376m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,6035100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0479tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,3194tấn
159Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1609100m2
160Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên0,3008tấn
161Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên5,6816m3
162Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư trên0,0754tấn
163Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏNhư trên0,9213tấn
164Lắp vì kèo thépNhư trên0,9213tấn
165Gia công xà gồ thépNhư trên1,0105tấn
166Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,0105tấn
167Bu long neoNhư trên64bộ
168Sơn sắt thépNhư trên99,57121m2
169Lợp mái che tườngNhư trên2,73100m2
170Xây tường thẳngNhư trên224,4334m3
171Xây tường thẳngNhư trên4,0928m3
172Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácNhư trên20,6m3
173Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,3639100m2
174Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,1278tấn
175Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,3137tấn
176Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngNhư trên2,8824m3
177Bê tông lót móng SXNhư trên4,6422m3
178Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácNhư trên12,0605m3
179Đắp cát công trìnhNhư trên0,2654100m3
180Lát đá granit bậc tam cấpNhư trên77,5936m2
181Ốp đá granit vào tường có chốt InoxNhư trên7,65m2
182Lát gạch Terazzo đường dốcNhư trên7,524m2
183Trát tường ngoàiNhư trên879,5293m2
184Trát tường trongNhư trên1.125,5254m2
185Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangNhư trên484,6244m2
186Trát trầnNhư trên333,5835m2
187Trát xà dầmNhư trên499,8536m2
188Đắp phào đơnNhư trên133,738m
189Trát gờ chỉNhư trên452,058m
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên1.326,3851m2
191Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảNhư trên1.452,7154m2
192Ốp đá xanh chân tườngNhư trên61,8745m2
193Trát tạo nềnNhư trên44,185m2
194Đắp chữ mặt tiền tên công trìnhNhư trên18công
195Đắp lô gô thể thaoNhư trên30công
196Đắp chi tiết trang trí đầu cột máiNhư trên32chiếc
197Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên259,5368m2
198Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên232,1304m2
199Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như trên18,42410m
200Cung cấp bột HardenerNhư trên2.394,1704kg
201Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thaoNhư trên798,0568m2
202Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớpNhư trên638,4454kg
203Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11ANhư trên638,4454kg
204Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớpNhư trên1.064,0757kg
205Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớpNhư trên456,0325kg
206Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngNhư trên798,05681m2
207Lát nền, sànNhư trên91,004m2
208Lát nền, sànNhư trên21,0168m2
209Ốp tường gạchNhư trên78,568m2
210Gia công sản xuất cửa đi 4 cánh mở quayNhư trên42,93m2
211Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayNhư trên2bộ
212Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên8bộ
213Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớpNhư trên39,3m2
214Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hấtNhư trên29bộ
215Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên82,23m2
216Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớpNhư trên61,872m2
217Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên61,872m2
218Cung cấp nan nhôm cửa cuốn tự động có khe thoángNhư trên30,6m2
219Cung cấp bộ tời điệnNhư trên3bộ
220Cung cấp bộ lưu điện 24-48hNhư trên3bộ
221Lắp dựng cửa cuốnNhư trên30,6m2
222Gia công lắp đặt vách ngăn xíNhư trên23,0268m2
223Cung cấp bàn đá granit đỡ bồn rửaNhư trên1,7174m2
224Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, chống gió bãoNhư trên22,8m
225Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inoxNhư trên1,2474tấn
226Gia công sản xuất lam chớp thông gióNhư trên2,3663tấn
227Sơn sắt thépNhư trên168,5521m2
228Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên182,718m2
229Gia công hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch caoNhư trên3,5127tấn
230Lắp hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch caoNhư trên3,5127tấn
231Thi công tườngNhư trên26,67m2
232Thi công trần phẳngNhư trên676,724m2
233Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên730,064m2
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bảNhư trên730,064m2
235Cung cấp lắp đặt phào góc trầnNhư trên113,2m
236Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiNhư trên12,331100m2
237Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongNhư trên8,6918100m2
238Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongNhư trên42,8303100m2
239Lắp đặt đèn pha LED gắn tườngNhư trên30bộ
240Lắp đặt đèn LEDNhư trên36bộ
241Lắp đặt đèn LED tròn ốp trầnNhư trên9bộ
242Lắp đặt đèn LEDNhư trên4bộ
243Lắp đặt quạt trần cánh nhômNhư trên28cái
244Lắp đặt quạt công nghiệp treo tườngNhư trên16cái
245Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtNhư trên22cái
246Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtNhư trên35cái
247Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtNhư trên40cái
248Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm, mặtNhư trên18cái
249Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên136hộp
250Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Như trên1.570m
251Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Như trên580m
252Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Như trên880m
253Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên950m
254Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Như trên35m
255Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Như trên70m
256Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên30m
257Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Như trên140m
258Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Như trên4bộ
259Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên145m
260Lắp đặt các automat 1P 16ANhư trên28cái
261Lắp đặt các automat 1P 25ANhư trên8cái
262Lắp đặt các automat 1P 63ANhư trên5cái
263Lắp đặt các automat 1P 80ANhư trên1cái
264Lắp đặt các automat 1P 125ANhư trên1cái
265Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 350x250x150Như trên1hộp
266Lắp đặt tủ nhựa chống cháy 200x250x100Như trên6hộp
267Lắp đặt bình nước nóng 30LNhư trên2bộ
268Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên8cái
269Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên175m
270Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên80m
271Đào móng băngNhư trên23,28751m3
272Gia công, đóng Cọc tiếp địaNhư trên10cọc
273Lấp đất móng tiếp địaNhư trên0,2329100m3
274Lắp đặt cầu chắn rácNhư trên12cái
275Lắp đặt cầu chắn rácNhư trên5cái
276Lắp đặt ống nhựa uPVC, nốiNhư trên0,9100m
277Lắp đặt ống nhựa uPVC, nốiNhư trên0,3100m
278Lắp đặt Cút nhựa uPVC nốiNhư trên12cái
279Lắp đặt Cút nhựa uPVC nốiNhư trên5cái
280Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nốiNhư trên24cái
281Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nốiNhư trên10cái
282Lắp đặt ống nhựa uPVC, nốiNhư trên0,22100m
283Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên2bộ
284Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
285Lắp đặt xí bệt két liềnNhư trên4bộ
286Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên2bộ
287Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên2bộ
288Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên4bộ
289Cung cấp lắp đặt máy bơm nướcNhư trên1bộ
290Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
291Chân đế bồn nước InoxNhư trên1bộ
292Lắp đặt van phao điện D32Như trên1cái
293Lắp đặt van khoá PPRNhư trên2cái
294Lắp đặt van khoáNhư trên7cái
295Lắp đặt cút nhựa PPRNhư trên6cái
296Lắp đặt cút nhựa PPRNhư trên12cái
297Lắp đặt cút nhựa PPRNhư trên16cái
298Lắp đặt Cút thu PPRNhư trên4cái
299Lắp đặt măng sông nhựa PPRNhư trên1cái
300Lắp đặt măng sông nhựa PPRNhư trên2cái
301Lắp đặt Tê thu nhựa PPRNhư trên2cái
302Lắp đặt Tê thu nhựa PPRNhư trên14cái
303Lắp đặt Côn thu PPR,Như trên2cái
304Lắp đặt ống nhựa nhựa PPRNhư trên0,06100m
305Lắp đặt ống nhựa nhựa PPRNhư trên0,32100m
306Lắp đặt ống nhựa nhựa PPRNhư trên0,25100m
307Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Như trên4cái
308Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,08100m
309Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,12100m
310Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,18100m
311Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,08100m
312Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
313Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
314Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
315Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
316Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
317Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVCNhư trên2cái
318Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVCNhư trên2cái
319Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVCNhư trên2cái
320Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVCNhư trên2cái
321Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVCNhư trên3cái
322Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽmNhư trên10hộp
323Bình CO2 cứu hỏa loại MT5-5kgNhư trên20bình
324Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyNhư trên10bộ
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móngNhư trên0,4376100m3
2Đào móng băngNhư trên10,93891m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1853100m2
4Bê tông lót móng SXNhư trên5,7437m3
5Xây rãnh thoát nướcNhư trên8,1523m3
6Trát tường trongNhư trên74,112m2
7Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên27,792m2
8Đắp đấtNhư trên0,1823100m3
9Vận chuyển đấtNhư trên0,3647100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,3036100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,3706tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên4,784m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên1151cấu kiện
14Đào móngNhư trên0,1572100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm traNhư trên3,92941m3
16Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0408100m2
17Bê tông lót móng SXNhư trên1,0404m3
18Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0328100m2
19Bê tông móng SXNhư trên0,6724m3
20Xây hố van, hố gaNhư trên2,4992m3
21Trát tường trong,Như trên19,2m2
22Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên3,6m2
23Đắp đấtNhư trên0,0655100m3
24Vận chuyển đấtNhư trên0,131100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0328100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan gaNhư trên0,0592tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên0,6724m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên101cấu kiện
29Đào móngNhư trên0,0994100m3
30Đào móng băngNhư trên2,4841m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngNhư trên12cái
32Lắp đặt ống bê tôngNhư trên121 đoạn ống
33Nối ống bê tôngNhư trên11mối nối
34Đắp cát công trìnhNhư trên0,1095100m3
35Vận chuyển đấtNhư trên0,0147100m3
36Đắp đấtNhư trên0,731100m3
37Bê tông nền, máy bơm BT tự hànhNhư trên36,55m3
38Lát gạch TerrazzoNhư trên365,5m2
39Đục, cắt gạch nền sân để thu thoát nước vào ga, rãnhNhư trên125Cái
40Đào móngNhư trên0,232100m3
41Đào móng băngNhư trên5,80041m3
42Bê tông lót móng SXNhư trên2,7203m3
43Xây móngNhư trên4,2373m3
44Xây móngNhư trên3,1074m3
45Đắp đấtNhư trên0,1894100m3
46Vận chuyển đấtNhư trên0,1006100m3
47Xây tường thẳngNhư trên0,7914m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0162tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0762tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0981100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên0,6696m3
52Xây cột, trụNhư trên3,5066m3
53Trát tường ngoài,Như trên38,9205m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangNhư trên42,504m2
55Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên5,0807m2
56Trát gờ chỉ,Như trên86,48m
57Vét mạch lõm thân trụNhư trên91,08m
58Gia công tường diễu Inox hộp 304Như trên0,6223tấn
59Chụp chân Inox304 D50Như trên266cái
60Lắp dựng tường diễu Inox304Như trên42,3012m2
61Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên6,852m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên79,6532m2
63Đào móng băngNhư trên0,65521m3
64Bê tông lót móng SXNhư trên0,1344m3
65Xây móngNhư trên0,1386m3
66Đắp đấtNhư trên0,3822100m3
67Xây tường thẳngNhư trên0,1848m3
68Trát tường ngoàiNhư trên3,906m2
69Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên0,84m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên3,066m2
71Đổ đất màu bồn hoaNhư trên13,48m3
72Tháo dỡ hàng rào song sắtNhư trên70,959m2
73Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiNhư trên233,01m2
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên531,5092m2
75Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên54,0813m3
76Vận chuyển đấtNhư trên0,7003100m3
77Đục nhám bề mặt vữa trát hiện trạng để ốp đáNhư trên59,8828m2
78Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên63,6642m2
79Gia công hàng rào inox 304Như trên1,036tấn
80Chụp trang trí ionxNhư trên252cái
81Lắp dựng hàng rào InoxNhư trên68,67m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtNhư trên99,5093m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên99,5093m2
84Trát tường ngoàiNhư trên531,5092m2
85Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên79,68m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên451,8292m2
87Đào móng băngNhư trên3,66211m3
88Bê tông lót móng SXNhư trên0,2586m3
89Xây móngNhư trên0,7719m3
90Xây móngNhư trên0,2548m3
91Đắp đấtNhư trên0,0238100m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1229tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6989tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4255100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên4,6807m3
96Xây tường thẳngNhư trên7,9966m3
97Xây tường thẳngNhư trên17,9595m3
98Xây cột, trụNhư trên6,2557m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0441tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1946tấn
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2132100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên2,3404m3
103Trát tường ngoàiNhư trên496,4769m2
104Trát trụ cột, lam đứngNhư trên88,6138m2
105Trát gờ chỉNhư trên425,52m
106Ốp đá chân tườngNhư trên81,783m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên503,3077m2
108Gia công hàng rào inox 304Như trên2,8568tấn
109Mũi mác inox 304Như trên4.143cái
110Lắp dựng hàng rào InoxNhư trên185,382m2
111Xây tường thẳngNhư trên1,3702m3
112Trát tường ngoàiNhư trên26,7798m2
113Trát gờ chỉNhư trên55,92m
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên26,7798m2
115Tháo dỡ, lắp dựng biển tên công trình, khẩu hiệu, huy hiệuNhư trên11,576m2
116Cung cấp lắp đặt biển điện tử chạy chữ Led 3 màu và hệ thống điện, điều khiển đặt trong phòng bảo vệNhư trên9m2
117Cung cấp lắp đặt bổ sung huy hiệu Inox mạ vàng gắn mặt trong cổngNhư trên1cái
118Đào móng băngNhư trên5,44321m3
119Bê tông lót móng SXNhư trên0,42m3
120Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0936100m2
121Bê tông móng SXNhư trên1,44m3
122Đắp đấtNhư trên0,0357100m3
123Vận chuyển đấtNhư trên0,0187100m3
124Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,2067tấn
125Lắp cột thép các loạiNhư trên0,2067tấn
126Gia công khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
127Lắp dựng khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
128Gia công xà gồ thépNhư trên0,2856tấn
129Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,2856tấn
130Lợp mái che tườngNhư trên0,6403100m2
131Máng thu nướcNhư trên5,9m
132Lắp đặt cầu Inox chắn rácNhư trên4cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nốiNhư trên0,12100m
134Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nốiNhư trên16cái
135Đai Inox neo ống vào cộtNhư trên12bộ
136Đào móng băngNhư trên4,5361m3
137Bê tông lót móng SXNhư trên0,35m3
138Ván khuôn móng cộtNhư trên0,078100m2
139Bê tông móng SXNhư trên1,2m3
140Đắp đấtNhư trên0,0299100m3
141Vận chuyển đấtNhư trên0,0155100m3
142Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,1723tấn
143Lắp cột thép các loạiNhư trên0,1723tấn
144Gia công khung cột lán xeNhư trên0,1427tấn
145Lắp dựng khung cột lán xeNhư trên0,1427tấn
146Gia công xà gồ thépNhư trên0,2712tấn
147Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,2712tấn
148Lợp mái che tườngNhư trên0,6131100m2
149Máng thu nướcNhư trên11,3m
150Lắp đặt cầu Inox chắn rácNhư trên2cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nốiNhư trên0,06100m
152Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nốiNhư trên8cái
153Đai Inox neo ống vào cộtNhư trên6bộ
154Đào móng băngNhư trên5,44321m3
155Bê tông lót móng SXNhư trên0,42m3
156Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0936100m2
157Bê tông móng SXNhư trên1,44m3
158Đắp đấtNhư trên0,0358100m3
159Vận chuyển đấtNhư trên0,0086100m3
160Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,2067tấn
161Lắp cột thép các loạiNhư trên0,2067tấn
162Gia công khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
163Lắp dựng khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
164Gia công xà gồ thépNhư trên0,3354tấn
165Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,3354tấn
166Lợp mái che tườngNhư trên0,7596100m2
167Máng thu nướcNhư trên14m
168Lắp đặt cầu Inox chắn rácNhư trên2cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nốiNhư trên0,06100m
170Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nốiNhư trên8cái
171Đai Inox neo ống vào cộtNhư trên6bộ
172Đào móngNhư trên0,6128100m3
173Đào móng băngNhư trên15,31881m3
174Đóng cọc treNhư trên10,9782100m
175Bê tông lót móng SXNhư trên2,1956m3
176Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1422100m2
177Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,3286tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0641tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,3038tấn
180Bê tông móng SXNhư trên3,0914m3
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên1,8286m3
182Đắp đấtNhư trên0,2533100m3
183Vận chuyển đấtNhư trên0,5127100m3
184Xây tường thẳngNhư trên7,579m3
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,023tấn
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1093tấn
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,06100m2
188Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên0,9143m3
189Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1743100m2
190Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên0,2035tấn
191Bê tông sàn mái SXNhư trên1,4497m3
192Xây tường thẳngNhư trên0,0178m3
193Trát tường ngoàiNhư trên22,656m2
194Trát tường trongNhư trên83,096m2
195Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên41,548m2
196Láng nền, sàn có đánh màuNhư trên15,4568m2
197Trát tường trongNhư trên0,972m2
198Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên22,656m2
199Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150l Công suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥7T Công suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông ≥7,5KW Công suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->