Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:22:00 đến ngày 2022-09-10 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,548,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông ≥7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà luyện tập thể thao đa năng và các hạng mục phụ trợ cơ quan Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Phủ Lý 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà luyện tập thể thao đa năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,0985 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,0063 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Như trên | 0,0117 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 0,1086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông | Như trên | 0,9105 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT | Như trên | 0,14 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 0,1375 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 1,2153 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 4,5741 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,3196 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Như trên | 0,597 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 5,0031 | 100m2 |
| 14 | Gia công đoạn cọc ép âm | Như trên | 94,2 | kg |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông | Như trên | 41,9737 | m3 |
| 16 | Ép trước cọc BTCT | Như trên | 7,65 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Như trên | 0,51 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 2,55 | m3 |
| 19 | Đào móng b | Như trên | 0,9377 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Như trên | 23,4425 | 1m3 |
| 21 | Đào móng | Như trên | 0,7054 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng | Như trên | 17,635 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 12,025 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,7076 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,6793 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6828 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 3,4477 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,8142 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,0922 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng | Như trên | 45,871 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,1278 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,9076 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,3708 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX | Như trên | 4,0473 | m3 |
| 35 | Xây móng | Như trên | 5,6479 | m3 |
| 36 | Xây móng | Như trên | 24,8262 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,2011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,8477 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4131 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 6,8166 | m3 |
| 41 | Đắp đất | Như trên | 1,3342 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,7197 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình | Như trên | 2,232 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành | Như trên | 63,7726 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,6434 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 2,4216 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,1692 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như trên | 0,3161 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 2,6487 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông | Như trên | 22,2214 | m3 |
| 51 | Ép trước cọc BTCT | Như trên | 4,05 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Như trên | 0,27 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 1,35 | m3 |
| 54 | Đào móng | Như trên | 0,6232 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Như trên | 15,58 | 1m3 |
| 56 | Đào móng | Như trên | 0,5287 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng | Như trên | 13,2175 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 7,1042 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,4756 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,4448 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,5731 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 2,7892 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5299 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,8609 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng | Như trên | 32,3295 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0525 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,5727 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,1718 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX | Như trên | 1,5286 | m3 |
| 70 | Xây móng | Như trên | 13,8343 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1315 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,5673 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2795 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 4,6114 | m3 |
| 75 | Đắp đất | Như trên | 0,9457 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,4942 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình | Như trên | 0,461 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành | Như trên | 27,8543 | m3 |
| 79 | Đào móng | Như trên | 0,2488 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 1,28 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,203 | tấn |
| 83 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,296 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng | Như trên | 4,0286 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,4562 | m3 |
| 86 | Trát tường trong | Như trên | 23,835 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 23,835 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu | Như trên | 6,5287 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 32,6435 | m2 |
| 90 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 2 | ht |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0944 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0384 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Như trên | 0,864 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 95 | Trát tường ngoài | Như trên | 24 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 10,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,5848 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 1,8703 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cột | Như trên | 1,4588 | 100m2 |
| 100 | Bê tông cột SX | Như trên | 10,8576 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,4608 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6701 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6856 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 2,2323 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,8215 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 0,9314 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 22,57 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,6084 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 1,8052 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cột | Như trên | 1,5517 | 100m2 |
| 111 | Bê tông cột SX | Như trên | 11,8336 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,4327 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,9082 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,7473 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 1,9833 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,5612 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 1,6753 | tấn |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 31,5078 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0272 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0767 | tấn |
| 122 | Bê tông cột SX | Như trên | 0,4752 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,112 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0362 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,2374 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 1,2324 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như trên | 0,1507 | tấn |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Như trên | 12,8417 | tấn |
| 129 | Lắp vì kèo thép | Như trên | 12,8417 | tấn |
| 130 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,0991 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,0991 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 4,2563 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 4,2563 | tấn |
| 134 | Bu long neo | Như trên | 96 | bộ |
| 135 | Bu long | Như trên | 96 | bộ |
| 136 | Tăng đơ | Như trên | 44 | bộ |
| 137 | Bu long | Như trên | 180 | bộ |
| 138 | Bu long | Như trên | 720 | bộ |
| 139 | Sơn sắt thép | Như trên | 498,0086 | 1m2 |
| 140 | Lợp mái che tường | Như trên | 6,84 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,3503 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 1,1556 | tấn |
| 143 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,8156 | 100m2 |
| 144 | Bê tông cột SX | Như trên | 4,6134 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,9354 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,2577 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,3453 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 1,836 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,8255 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 1,0411 | tấn |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 23,6347 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0158 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0539 | tấn |
| 154 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,0447 | 100m2 |
| 155 | Bê tông cột SX | Như trên | 0,2376 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6035 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0479 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,3194 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1609 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 0,3008 | tấn |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 5,6816 | m3 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như trên | 0,0754 | tấn |
| 163 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Như trên | 0,9213 | tấn |
| 164 | Lắp vì kèo thép | Như trên | 0,9213 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,0105 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,0105 | tấn |
| 167 | Bu long neo | Như trên | 64 | bộ |
| 168 | Sơn sắt thép | Như trên | 99,5712 | 1m2 |
| 169 | Lợp mái che tường | Như trên | 2,73 | 100m2 |
| 170 | Xây tường thẳng | Như trên | 224,4334 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng | Như trên | 4,0928 | m3 |
| 172 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác | Như trên | 20,6 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,3639 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,1278 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,3137 | tấn |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Như trên | 2,8824 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 4,6422 | m3 |
| 178 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác | Như trên | 12,0605 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình | Như trên | 0,2654 | 100m3 |
| 180 | Lát đá granit bậc tam cấp | Như trên | 77,5936 | m2 |
| 181 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Như trên | 7,65 | m2 |
| 182 | Lát gạch Terazzo đường dốc | Như trên | 7,524 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài | Như trên | 879,5293 | m2 |
| 184 | Trát tường trong | Như trên | 1.125,5254 | m2 |
| 185 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Như trên | 484,6244 | m2 |
| 186 | Trát trần | Như trên | 333,5835 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm | Như trên | 499,8536 | m2 |
| 188 | Đắp phào đơn | Như trên | 133,738 | m |
| 189 | Trát gờ chỉ | Như trên | 452,058 | m |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 1.326,3851 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Như trên | 1.452,7154 | m2 |
| 192 | Ốp đá xanh chân tường | Như trên | 61,8745 | m2 |
| 193 | Trát tạo nền | Như trên | 44,185 | m2 |
| 194 | Đắp chữ mặt tiền tên công trình | Như trên | 18 | công |
| 195 | Đắp lô gô thể thao | Như trên | 30 | công |
| 196 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột mái | Như trên | 32 | chiếc |
| 197 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 259,5368 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 232,1304 | m2 |
| 199 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 18,424 | 10m |
| 200 | Cung cấp bột Hardener | Như trên | 2.394,1704 | kg |
| 201 | Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao | Như trên | 798,0568 | m2 |
| 202 | Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớp | Như trên | 638,4454 | kg |
| 203 | Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11A | Như trên | 638,4454 | kg |
| 204 | Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớp | Như trên | 1.064,0757 | kg |
| 205 | Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớp | Như trên | 456,0325 | kg |
| 206 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Như trên | 798,0568 | 1m2 |
| 207 | Lát nền, sàn | Như trên | 91,004 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn | Như trên | 21,0168 | m2 |
| 209 | Ốp tường gạch | Như trên | 78,568 | m2 |
| 210 | Gia công sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay | Như trên | 42,93 | m2 |
| 211 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 2 | bộ |
| 212 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 8 | bộ |
| 213 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớp | Như trên | 39,3 | m2 |
| 214 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất | Như trên | 29 | bộ |
| 215 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 82,23 | m2 |
| 216 | Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớp | Như trên | 61,872 | m2 |
| 217 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 61,872 | m2 |
| 218 | Cung cấp nan nhôm cửa cuốn tự động có khe thoáng | Như trên | 30,6 | m2 |
| 219 | Cung cấp bộ tời điện | Như trên | 3 | bộ |
| 220 | Cung cấp bộ lưu điện 24-48h | Như trên | 3 | bộ |
| 221 | Lắp dựng cửa cuốn | Như trên | 30,6 | m2 |
| 222 | Gia công lắp đặt vách ngăn xí | Như trên | 23,0268 | m2 |
| 223 | Cung cấp bàn đá granit đỡ bồn rửa | Như trên | 1,7174 | m2 |
| 224 | Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, chống gió bão | Như trên | 22,8 | m |
| 225 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Như trên | 1,2474 | tấn |
| 226 | Gia công sản xuất lam chớp thông gió | Như trên | 2,3663 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép | Như trên | 168,552 | 1m2 |
| 228 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 182,718 | m2 |
| 229 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch cao | Như trên | 3,5127 | tấn |
| 230 | Lắp hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch cao | Như trên | 3,5127 | tấn |
| 231 | Thi công tường | Như trên | 26,67 | m2 |
| 232 | Thi công trần phẳng | Như trên | 676,724 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 730,064 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Như trên | 730,064 | m2 |
| 235 | Cung cấp lắp đặt phào góc trần | Như trên | 113,2 | m |
| 236 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Như trên | 12,331 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Như trên | 8,6918 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Như trên | 42,8303 | 100m2 |
| 239 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường | Như trên | 30 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn LED | Như trên | 36 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần | Như trên | 9 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn LED | Như trên | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Như trên | 28 | cái |
| 244 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường | Như trên | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Như trên | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Như trên | 35 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Như trên | 40 | cái |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm, mặt | Như trên | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 136 | hộp |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 1.570 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 580 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 880 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 950 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 35 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 70 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Như trên | 140 | m |
| 258 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 4 | bộ |
| 259 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 145 | m |
| 260 | Lắp đặt các automat 1P 16A | Như trên | 28 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 1P 25A | Như trên | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 1P 63A | Như trên | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt các automat 1P 80A | Như trên | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt các automat 1P 125A | Như trên | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 350x250x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 266 | Lắp đặt tủ nhựa chống cháy 200x250x100 | Như trên | 6 | hộp |
| 267 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Như trên | 2 | bộ |
| 268 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 8 | cái |
| 269 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 175 | m |
| 270 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 80 | m |
| 271 | Đào móng băng | Như trên | 23,2875 | 1m3 |
| 272 | Gia công, đóng Cọc tiếp địa | Như trên | 10 | cọc |
| 273 | Lấp đất móng tiếp địa | Như trên | 0,2329 | 100m3 |
| 274 | Lắp đặt cầu chắn rác | Như trên | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt cầu chắn rác | Như trên | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối | Như trên | 0,9 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối | Như trên | 0,3 | 100m |
| 278 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối | Như trên | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối | Như trên | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối | Như trên | 24 | cái |
| 281 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối | Như trên | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối | Như trên | 0,22 | 100m |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt xí bệt két liền | Như trên | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 4 | bộ |
| 289 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước | Như trên | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 291 | Chân đế bồn nước Inox | Như trên | 1 | bộ |
| 292 | Lắp đặt van phao điện D32 | Như trên | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt van khoá PPR | Như trên | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt van khoá | Như trên | 7 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa PPR | Như trên | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa PPR | Như trên | 12 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa PPR | Như trên | 16 | cái |
| 298 | Lắp đặt Cút thu PPR | Như trên | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR | Như trên | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR | Như trên | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR | Như trên | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR | Như trên | 14 | cái |
| 303 | Lắp đặt Côn thu PPR, | Như trên | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR | Như trên | 0,06 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR | Như trên | 0,32 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR | Như trên | 0,25 | 100m |
| 307 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Như trên | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,08 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,12 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,18 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,08 | 100m |
| 312 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVC | Như trên | 3 | cái |
| 322 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽm | Như trên | 10 | hộp |
| 323 | Bình CO2 cứu hỏa loại MT5-5kg | Như trên | 20 | bình |
| 324 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Như trên | 10 | bộ |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng | Như trên | 0,4376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Như trên | 10,9389 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1853 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 5,7437 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước | Như trên | 8,1523 | m3 |
| 6 | Trát tường trong | Như trên | 74,112 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 27,792 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Như trên | 0,1823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,3647 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3036 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3706 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông | Như trên | 4,784 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 115 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng | Như trên | 0,1572 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Như trên | 3,9294 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0408 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 1,0404 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0328 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX | Như trên | 0,6724 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga | Như trên | 2,4992 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, | Như trên | 19,2 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 3,6 | m2 |
| 23 | Đắp đất | Như trên | 0,0655 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,131 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0328 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga | Như trên | 0,0592 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Như trên | 0,6724 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng | Như trên | 0,0994 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng | Như trên | 2,484 | 1m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông | Như trên | 12 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông | Như trên | 11 | mối nối |
| 34 | Đắp cát công trình | Như trên | 0,1095 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0147 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất | Như trên | 0,731 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành | Như trên | 36,55 | m3 |
| 38 | Lát gạch Terrazzo | Như trên | 365,5 | m2 |
| 39 | Đục, cắt gạch nền sân để thu thoát nước vào ga, rãnh | Như trên | 125 | Cái |
| 40 | Đào móng | Như trên | 0,232 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng | Như trên | 5,8004 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 2,7203 | m3 |
| 43 | Xây móng | Như trên | 4,2373 | m3 |
| 44 | Xây móng | Như trên | 3,1074 | m3 |
| 45 | Đắp đất | Như trên | 0,1894 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,1006 | 100m3 |
| 47 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,7914 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0162 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0762 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0981 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 0,6696 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ | Như trên | 3,5066 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, | Như trên | 38,9205 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Như trên | 42,504 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 5,0807 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, | Như trên | 86,48 | m |
| 57 | Vét mạch lõm thân trụ | Như trên | 91,08 | m |
| 58 | Gia công tường diễu Inox hộp 304 | Như trên | 0,6223 | tấn |
| 59 | Chụp chân Inox304 D50 | Như trên | 266 | cái |
| 60 | Lắp dựng tường diễu Inox304 | Như trên | 42,3012 | m2 |
| 61 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 6,852 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 79,6532 | m2 |
| 63 | Đào móng băng | Như trên | 0,6552 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,1344 | m3 |
| 65 | Xây móng | Như trên | 0,1386 | m3 |
| 66 | Đắp đất | Như trên | 0,3822 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,1848 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài | Như trên | 3,906 | m2 |
| 69 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 0,84 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 3,066 | m2 |
| 71 | Đổ đất màu bồn hoa | Như trên | 13,48 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Như trên | 70,959 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Như trên | 233,01 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 531,5092 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 54,0813 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,7003 | 100m3 |
| 77 | Đục nhám bề mặt vữa trát hiện trạng để ốp đá | Như trên | 59,8828 | m2 |
| 78 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 63,6642 | m2 |
| 79 | Gia công hàng rào inox 304 | Như trên | 1,036 | tấn |
| 80 | Chụp trang trí ionx | Như trên | 252 | cái |
| 81 | Lắp dựng hàng rào Inox | Như trên | 68,67 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Như trên | 99,5093 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 99,5093 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài | Như trên | 531,5092 | m2 |
| 85 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 79,68 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 451,8292 | m2 |
| 87 | Đào móng băng | Như trên | 3,6621 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,2586 | m3 |
| 89 | Xây móng | Như trên | 0,7719 | m3 |
| 90 | Xây móng | Như trên | 0,2548 | m3 |
| 91 | Đắp đất | Như trên | 0,0238 | 100m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1229 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6989 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4255 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 4,6807 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng | Như trên | 7,9966 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng | Như trên | 17,9595 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ | Như trên | 6,2557 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0441 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1946 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2132 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 2,3404 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài | Như trên | 496,4769 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng | Như trên | 88,6138 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ | Như trên | 425,52 | m |
| 106 | Ốp đá chân tường | Như trên | 81,783 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 503,3077 | m2 |
| 108 | Gia công hàng rào inox 304 | Như trên | 2,8568 | tấn |
| 109 | Mũi mác inox 304 | Như trên | 4.143 | cái |
| 110 | Lắp dựng hàng rào Inox | Như trên | 185,382 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng | Như trên | 1,3702 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài | Như trên | 26,7798 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ | Như trên | 55,92 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 26,7798 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ, lắp dựng biển tên công trình, khẩu hiệu, huy hiệu | Như trên | 11,576 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp đặt biển điện tử chạy chữ Led 3 màu và hệ thống điện, điều khiển đặt trong phòng bảo vệ | Như trên | 9 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt bổ sung huy hiệu Inox mạ vàng gắn mặt trong cổng | Như trên | 1 | cái |
| 118 | Đào móng băng | Như trên | 5,4432 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,42 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0936 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,44 | m3 |
| 122 | Đắp đất | Như trên | 0,0357 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0187 | 100m3 |
| 124 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 125 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 126 | Gia công khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 127 | Lắp dựng khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2856 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2856 | tấn |
| 130 | Lợp mái che tường | Như trên | 0,6403 | 100m2 |
| 131 | Máng thu nước | Như trên | 5,9 | m |
| 132 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối | Như trên | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối | Như trên | 16 | cái |
| 135 | Đai Inox neo ống vào cột | Như trên | 12 | bộ |
| 136 | Đào móng băng | Như trên | 4,536 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,35 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,078 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,2 | m3 |
| 140 | Đắp đất | Như trên | 0,0299 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0155 | 100m3 |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1723 | tấn |
| 143 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1723 | tấn |
| 144 | Gia công khung cột lán xe | Như trên | 0,1427 | tấn |
| 145 | Lắp dựng khung cột lán xe | Như trên | 0,1427 | tấn |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2712 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2712 | tấn |
| 148 | Lợp mái che tường | Như trên | 0,6131 | 100m2 |
| 149 | Máng thu nước | Như trên | 11,3 | m |
| 150 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối | Như trên | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối | Như trên | 8 | cái |
| 153 | Đai Inox neo ống vào cột | Như trên | 6 | bộ |
| 154 | Đào móng băng | Như trên | 5,4432 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,42 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0936 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,44 | m3 |
| 158 | Đắp đất | Như trên | 0,0358 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0086 | 100m3 |
| 160 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 161 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 162 | Gia công khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 163 | Lắp dựng khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 164 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,3354 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,3354 | tấn |
| 166 | Lợp mái che tường | Như trên | 0,7596 | 100m2 |
| 167 | Máng thu nước | Như trên | 14 | m |
| 168 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối | Như trên | 0,06 | 100m |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối | Như trên | 8 | cái |
| 171 | Đai Inox neo ống vào cột | Như trên | 6 | bộ |
| 172 | Đào móng | Như trên | 0,6128 | 100m3 |
| 173 | Đào móng băng | Như trên | 15,3188 | 1m3 |
| 174 | Đóng cọc tre | Như trên | 10,9782 | 100m |
| 175 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 2,1956 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1422 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,3286 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0641 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,3038 | tấn |
| 180 | Bê tông móng SX | Như trên | 3,0914 | m3 |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 1,8286 | m3 |
| 182 | Đắp đất | Như trên | 0,2533 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,5127 | 100m3 |
| 184 | Xây tường thẳng | Như trên | 7,579 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,023 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1093 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 0,9143 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1743 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 0,2035 | tấn |
| 191 | Bê tông sàn mái SX | Như trên | 1,4497 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,0178 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài | Như trên | 22,656 | m2 |
| 194 | Trát tường trong | Như trên | 83,096 | m2 |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 41,548 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu | Như trên | 15,4568 | m2 |
| 197 | Trát tường trong | Như trên | 0,972 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 22,656 | m2 |
| 199 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Như trên | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông ≥7,5KW | Công suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi