Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:21:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,099,588,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.149383438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829876687E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.269.712.271 VND. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.269.712.271 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.269.712.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.539.424.542 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối mầm non năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON AN BÌNH | |||
| 1 | A. Thay mới thiết bị vệ sinh bị hư hỏng các phòng vệ sinh lớp học : bồn rửa tay, bồn tiểu, bồn cầu - Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cấp nước vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | B. Chống thấm hộp gen khu vệ sinh các lớp học - Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần chìm ô phía dưới phòng vệ sinh GV, chỗ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1289 | m |
| 11 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6387 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt thay mới cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,69 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây điện CVV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| B | TRƯỜNG MẦM NON THẠNH MỸ LỢI | |||
| 1 | A. Gia cố khung trần lớp học 5-6 tuổi, lớp chồi 3, trần cầu thang dãy học bên phải: thay tấm trần vị trí bị thấm, đảo ngói, vệ sinh mái ngói khu vực trần bị thấm - Tháo dỡ trần thạch trong phòng bị thấm ố và gia cố khung xương trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Đục trần, sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4378 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch 250x250 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần bị thấm ố, bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | cái |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 20 | Thi công Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Quạt trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 2x1,2m - tận dụng đèn củ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây điện CVV 3x1,5mm2 (thay mới dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CVV 3x2,5mm2 (thay mới dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói các lớp bị thấm dột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 13v/m2- Ngói tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 30 | B. Cải tạo khu vực nền sân cổng vào, gạch lát nền terraza 400x400 - Phá dỡ nền gạch con sâu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,83 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền sân bê tông bị bong tróc, ghồ ghề, sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5118 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền sân Htb=5cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6299 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,398 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,398 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5948 | m3 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 1 | |||
| 1 | A. Sửa chữa chống thấm nhà vệ sinh, tường lớp học, trần nhà kho, trần nhà các lớp học (nhà trẻ 2, Mềm 3, Mầm 4, chồi 1, Lá 3, Lá 4, Lá 5) bị thấm, hoen ố nặng - Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,37 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn sát trần (tận dụng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút trần (tận dụng thiết bị cũ), nhân công tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 10 | Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4701 | m |
| 11 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8145 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8145 | 100m |
| 16 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 20 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m |
| 23 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm trần cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,263 | m2 |
| 26 | Lắp đặt van đồng khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường theo vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | m2 |
| 28 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,2 | m |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,04 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,54 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,14 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,52 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,66 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,165 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,18 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,3076 | m2 |
| 40 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6835 | 1000v |
| 41 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,6 | m2 |
| 42 | Cạo sủi lớp rêu trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,7 | m2 |
| 43 | Đục sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | m |
| 44 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,3 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,9 | m2 |
| 47 | Vệ sinh đường ron nền, sàn, vữa XM mác 75, chà lại ron bị hư | 475 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt cầu chặn rác phễu thu D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 49 | B. Lớp chồi 2 nền gạch bị bong tróc - Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng thiết bị cũ), nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng thiết bị cũ), nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng thiết bị cũ), nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 60 | Trát tường vị trí gạch ốp tường bị bể lan khi tháo gạch nền, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON MĂNG NON | |||
| 1 | ** Tháo dỡ mái ngói cũ, thay mới mái ngói, thay mới vì kèo gỗ cũ bị mục bằng hệ thống vì kèo thép - Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,242 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3581 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ, Cầu phong thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4232 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, Cầu phong thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4232 | tấn |
| 5 | Gia công li tô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng li tô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1209 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2424 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8316 | 100m2 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG 1 | |||
| 1 | A. Hàng rào song sắt: thay mới các song rào bị rò rỉ, cạo lớp sơn cũ và sơn chống rỉ toàn bộ hàng rào song sắt. Cửa cổng chính: thay mới tấm pano, thanh sắt hộp khung cổng bị rỉ sét, mục - Cạo rỉ sét hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,95 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 3 | Gia công tấm pano cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3705 | tấn |
| 4 | Lắp dựng pano cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,35 | 1m2 |
| 6 | B. Thay mới các tấm đan đậy mương thoát nước mặt vị trí bị bể - Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mương nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | 1m2 |
| 12 | C. Xử lý chống thấm nhà vệ sinh các lớp học lầu 1 vị trí bị thấm. Thay mới tấm trần, thay mới thanh khung trần bị rỉ sét, vị trí trần nhà vệ sinh lớp học bên dưới phòng có nhà vệ sinh bị thấm. phòng học lớp mầm 1, lớp nhà trẻ, lớp thỏ bong - Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,715 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng (tận dụng thiết bị cũ), nhân công tháo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây điện CVV 1x1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CVV 1x2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 25 | Tháo dỡ trần thạch cao | 40,715 | m2 | |
| 26 | Thi công Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,715 | m2 |
| 27 | Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1388 | m |
| 28 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8138 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m |
| 33 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 37 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 40 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4784 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,715 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,715 | m2 |
| 44 | D. Thay mơí khóa tay nắm cửa các phòng bị hư - Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 45 | E. Sơn lại tường trong và ngoài nhà vị trí bị thấm, nứt - Phá lớp vữa trát tường theo vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,75 | m2 |
| 47 | Vệ sinh đường ron nền, sàn, vữa XM mác 75, chà lại ron bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 48 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lưới chống nứt vị trí khe nứt đã được chít vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m2 |
| 58 | F. Bổ sung thép hộp 30x30x1.4 lan can hành lang tầng 2 đảm bảo an toàn co trẻ - Gia công bổ sung lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2672 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,752 | 1m2 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN HỒNG | |||
| 1 | ** Chống dột chống thấm các lớp học,kho, nhà vệ sinh các lớp, trần thạch cao - Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6927 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3694 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 12 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 16 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 19 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,55 | m2 |
| 22 | Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,3766 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 13v/m2(tận dụng 70% ngói củ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2426 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 13v/m2(30% ngói mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9611 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4045 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng (tận dụng đèn cũ), nhân công tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ), nhân công tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,6879 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,94 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường theo vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,231 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m2 |
| 41 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lưới chống nứt vị trí khe nứt đã được chít vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,915 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,695 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,84 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,915 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,155 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,32 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,6 | m2 |
| 52 | Mút xốp chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 53 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 54 | Lợp mái che khe lún sê nô mái bằng tôn mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 57 | Trám, xử lý silicon mép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| G | TRƯỜNG MẦM NON CÁT LÁI | |||
| 1 | A. Xử lý đường ống đứng thoát nước mưa bị thấm, chống thấm hộp gen, vị trí có đường ống bị rò rỉ, bề mặt thấm móc - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 2 | Đục lớp vữa sàn sê nô mái bị mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6738 | m |
| 5 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3957 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8821 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,5475 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,3595 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,1975 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,3595 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,557 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,3505 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,405 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | 100m2 |
| 25 | B. Thay laphong bằng tấm gỗ ván công nghiệp vị trí bị hư các lớp học: lớp lá 4 - 4 tấm, lớp chồi 3 - 1 tấm. Kiểm tra chống dột mái ngói vị trí la phong bị hư - Tháo dỡ trần la phông ván công nghiệp khu vực bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,444 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Thi công trần gỗ ván công nghiệp thay các tấm bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 29 | Sơn trần ván ép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 30 | Lắp đặt lại trần gỗ ván công nghiệp (tận dụng tấm trần cũ) - tính nhân công lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,404 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói khu vực gây thấm dột trần chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m2 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG YẾN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,95 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,95 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch 250x250 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| I | TRƯỜNG MẦM NON LONG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,696 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái ngói 22 viên/m2 70% ngói tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7872 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22 viên/m2 30% ngói mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9088 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,5064 | m2 |
| 5 | Cạo lớp rêu mốc bám trên thành Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,572 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,5064 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,0784 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,84 | m2 |
| 9 | Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,84 | m2 |
| 10 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m |
| 11 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,95 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,95 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,95 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m2 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON LONG THẠNH MỸ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép gia cố trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép gia cố trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,78 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,78 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch 250x250 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| K | TRƯỜNG MẦM NON PHONG PHÚ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,36 | m2 |
| 2 | Cạo lớp rêu mốc bám trên thành Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,85 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,36 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,21 | m2 |
| 5 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,472 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần laphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Vệ sinh đường ron nền, sàn, vữa XM mác 75, chà lại ron bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sàn, ống thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,024 | m |
| 11 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | m2 |
| 12 | Láng mặt sàn vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | m2 |
| 13 | Lắp đăt Co lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đăt Co lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | m |
| 18 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | m2 |
| 19 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,97 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,97 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,97 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 25 | Trát cạnh khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 26 | Lắp đặt mái tôn che khe lún, thành mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 27 | Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ T50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 10m |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4027 | 100m2 |
| L | TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHÚ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần/treo trần chụp mica 1.2m bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 5 | Ty treo treo đèn 0.6m-M8 (chống chói sáng do quạt trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều+ Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều+ Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều+ Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc ba 2 chiều+ Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại đôi ba chấu+ Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại đơn ba chấu+ Mặt nạ+ Đế nổi | 26 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Máng cáp 100x100x1.2mm + Nắp đậy, bao gồm Co, Tê, Nối, Ty treo,,, (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.184 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện 1C-1.5mm2, Cu/pvc (te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc (te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.435 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/pvc (te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện 1C-6.0mm2, Cu/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện 1C-6.0mm2, Cu/pvc (te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện 4C-10mm2, Cu/pvc/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện 1C-10mm2, Cu/pvc (te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện 4C-16mm2, Cu/pvc/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện 1C-16mm2, Cu/pvc (te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D20 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.443 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D25 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Tầng 1 - Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng M.SB sơn tĩnh điện Form 1, IP41,KT800x600x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt Busbar 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt AMPERE kế 400A + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt VOLT kế 0-500V + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCCB - 3P - 100A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB - 3P - 63A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB - 3P - 32A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB - 3P - 16A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng DB.A1 sơn tĩnh điện Form 1, IP41,KT400x300x150x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt Busbar 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt MCCB - 3P - 32A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng DB.B1 sơn tĩnh điện Form 1, IP41,KT400x300x150x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt Busbar 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt MCCB - 3P - 32A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Tầng 2 - Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng DB.A2 sơn tĩnh điện Form 1, IP41,KT400x300x150x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt Busbar 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt MCCB - 3P - 16A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng DB.B2 sơn tĩnh điện Form 1, IP41,KT400x300x150x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt Busbar 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt MCCB - 3P - 16A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Vỏ tủ điện gắn nổi 7 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB - 1P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB - 1P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| M | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,74 | m2 |
| 2 | Cạo lớp rêu mốc bám trên thành Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,74 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,64 | m2 |
| 5 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,04 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 375,04 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,04 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2279 | 100m2 |
| N | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái ngói 70% ngói tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 30% ngói mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 4 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7444 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần laphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,36 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 25x25 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1825 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường bị mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,26 | m2 |
| 17 | Trát lại tường bị mục đã phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,26 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,26 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,672 | 100m2 | |
| O | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH CHIỂU | |||
| 1 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,34 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,96 | m2 |
| 3 | Cạo lớp rêu mốc bám trên thành Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,98 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,96 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,2 | m2 |
| 7 | Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,2 | m2 |
| 8 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6952 | m |
| 9 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4695 | m2 |
| 10 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,76 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,89 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,59 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,35 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,23 | m2 |
| 19 | Lắp đặt mái tôn che khe lún, thành mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,878 | 100m2 |
| P | TRƯỜNG MẦM NON HƯƠNG SEN | |||
| 1 | XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI BTCT, CHỐNG DỘT MÁI TÔN - Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,65 | m2 |
| 2 | Cạo lớp rêu mốc sàn mái bị rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,559 | m2 |
| 3 | Trát vị trí hở dưới dầm mái chống nước tràn từ seno vào sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,6 | m |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,559 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,559 | m2 |
| 6 | Lắp đặt mái tôn che khe lún, thành mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,05 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần bị thấm trên sàn mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1344 | 100m2 |
| 11 | TRẦN THẠCH CAO - Tháo dỡ trần Thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,725 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,725 | m2 |
| 15 | CHỐNG THẤM HỘP GEN- ỐNG THOÁT NƯỚC - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,592 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1184 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1184 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,592 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,84 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Cầu chặn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,84 | m2 |
| 24 | CHỐNG THẤM , CHỐNG NGHẸT NHÀ VỆ SINH - Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,32 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 24 | bộ | |
| 28 | Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sàn, ống thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,476 | m |
| 29 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3476 | m2 |
| 30 | Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5626 | m2 |
| 31 | Láng mặt sàn vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5626 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1776 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4405 | 100m |
| 34 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5666 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2443 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1776 | 100m |
| 37 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4405 | 100m |
| 40 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5666 | 100m |
| 42 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2443 | 100m |
| 45 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 48 | Ốp gạch tường kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch bị thấm ngập nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,02 | m2 |
| 50 | Vệ sinh đường ron nền, sàn, vữa XM mác 75, chà lại ron bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,73 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,02 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,02 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,02 | m2 |
| 54 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,32 | m2 |
| 55 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,265 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,265 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,265 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà | 35,64 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 63 | XỬ LÝ TƯỜNG, KHE LÚN BỊ NỨT - Cắt tường xủ lý tường, khe lún bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,2 | m |
| 64 | Đóng lưới mắc cáo liên kết tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 65 | Trát mối nối khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| Q | TRƯỜNG MẦM NON LINH TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0765 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0765 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch 300x300 Vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0765 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| R | TRƯỜNG MẦM NON SAO VÀNG | |||
| 1 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | m2 |
| 2 | Cắt tường tháo dỡ cột gỗ bị mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Gia công sàn thao tác, chống đỡ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | tấn |
| 6 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình thay cột bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 10 | Đóng lưới mắc cáo liên kết cột thép, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,46 | m2 |
| 13 | Cạo lớp rêu mốc bám trên thành Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,34 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,46 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,16 | m2 |
| 21 | Thi công ốp cột thép bằng tấm alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5339 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.149383438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829876687E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.269.712.271 VND. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.269.712.271 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.269.712.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.539.424.542 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi