Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:19:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,603,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng). - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệp cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cử nhân kinh tế- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Hải Hà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:Bao gồm: (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành; Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục công trình đạt tối thiểu là 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, thanh toán giai đoạn.(3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh
+Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh
+ SĐT: 0203.835523 / 0203.836518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh +Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh + SĐT: 0203.835523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh, + Địa chỉ: Phòng 701B, chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, + SĐT: 0962055428 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ 2, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8639 | m3 |
| 3 | Cắt ô văng S2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m |
| 4 | Phá dỡ bê tông ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito sảnh, bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8233 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trụ lan can gỗ cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | m3 |
| 8 | SX, LD trụ lan can cầu thang mới | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ bê tông lối lên | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 10 | Bê tông lối lên, đá 2x4, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung D110, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2954 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.414,5715 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 620,6279 | m2 |
| 15 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 925,281 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 494,3906 | m2 |
| 17 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,64 | m2 |
| 18 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0401 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 540,5934 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4612 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, ô văng d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, ô văng d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.538,9145 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 558,0306 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 337,1719 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7434 | m3 |
| 30 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 338,684 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9853 | m2 |
| 32 | Chống thấm nền vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9853 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,344 | m2 |
| 34 | ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,048 | m2 |
| 35 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5233 | m2 |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa sê nô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1732 | m2 |
| 37 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1732 | m2 |
| 38 | Chống thấm sê nô mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1732 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7959 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 43 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8755 | m2 |
| 44 | Thu dọn vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6566 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5109 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5109 | 100m3 |
| 48 | SX, LD lan can inoc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 361,2096 | kg |
| 49 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly phụ kiện: khoá, bản lề 2D, pa nô tấm nhựa 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 50 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly phụ kiện: khoá cài , bản lề 1D, bản lề A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 51 | SX, LD ô kính cố định | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 52 | Bộ đèn led bán nguyệt L=1.2mxled 36W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 53 | Đèn ốp trần vuông: 22cmx22cm led 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 54 | Đèn ốp trần vuông: 30cmx30cm led 30W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Quạt trần D=1.4m*80W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 56 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đôi 10A+đế+mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Công tắc ba 10A+đế+mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Công tắc cầu thang 10A+đế+mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | ổ cắm đôi 16A+đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 61 | Tủ điện tổng KT: 400*600*200 loại chìm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Hộp điện phòng+nắp chụp meca loại cài 1 ATM đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Hộp điện phòng+nắp chụp meca loại cài 2 ATM đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 64 | Hộp điện phòng+nắp chụp meca loại cài 3 ATM đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | áptômát 3fa-3 cực-63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | áptômát 1fa-2 cực-50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | áptômát 1fa-2 cực-32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | áptômát 1fa-2 cực-16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | áptômát 1fa-2 cực-20A+đế+mặt ATM | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 71 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*6.0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 72 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 73 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 74 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 75 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 76 | Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x10) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 77 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6.0;2x4.0) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 605 | m |
| 78 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5;3x1.0) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 79 | Hộp nối dây 120*120 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 80 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 81 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 82 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 83 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 84 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 85 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 2 chiều 12000BTU/h | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 2 chiều 18000BTU/h | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 88 | Giá đỡ giàn nóng máy cục bộ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Hệ thống ống đồng (TB 5m/bộ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 90 | ống đồng D6.35mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 91 | ống đồng D12.7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 92 | Bảo ôn D6.35mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 93 | Bảo ôn D12.7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 94 | Băng cuốn điều hòa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 95 | ống nhựa PVC D21 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC D21 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC D21 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 99 | Cút nhựa PVC 90độ-D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Đai thép không gỉ L15*150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Vít nở 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 103 | Phễu thu nước mái sê nô D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Chắn rác cầu D120 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 (ống lạnh) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 106 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 (ống lạnh) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 107 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25+ (ống nóng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 108 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 111 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 116 | Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Rắc co ren trong PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Van khóa 1C D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Kép inoc 304 D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 120 | Tê inoc 304 D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Vòi xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Khay giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lavabo rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 125 | Vòi xả+siphong | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 126 | Gương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Phễu thu nước sàn inoc KT:150*150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 128 | Vòi xả inoc D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Vòi xả+hoa sen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Máy bơm nước P=750W (H9m-Đ40m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Van điện cho bơm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Dây dẫn nước 0.6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 133 | Bình đun nước nóng 30l | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | ống nhựa PVC (CL 2)-D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 135 | ống nhựa PVC (CL 2)-D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 136 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 137 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 138 | Cút vuông PVC 90 độ D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Cút vuông PVC 90 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Cút vuông PVC 90 độ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Cút chếch PVC 45 độ D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Cút chếch PVC 45 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 143 | Cút chếch PVC 45 độ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Tê vuông PVC 90 độ D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Tê vuông PVC 90 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 146 | Tê vuông PVC 90 độ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Tê xiên PVC 45 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Tê xiên PVC 45 độ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Côn thu nhựa PVC D90x60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Măng sông nối nhựa PVC D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Măng sông nối nhựa PVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Măng sông nối nhựa PVC D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Măng sông nối nhựa PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2249 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng tường d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng tường d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép U100x50x3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2249 | tấn |
| 9 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,096 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn D=0.42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4727 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2239 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung D110, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2745 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,3605 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,1352 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,496 | m2 |
| 18 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m2 |
| 19 | ốp tường, chân bàn bếp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2596 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, tấm đan d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,1352 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,664 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9544 | m2 |
| 27 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6048 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 29 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3516 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3804 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ song gỗ cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | m3 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 36 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6314 | m2 |
| 37 | ốp đá granite mặt bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 38 | Thu dọn vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2074 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 42 | Ke chống bão | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 43 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly phụ kiện: khoá, bản lề 2D, pa nô tấm nhựa 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 44 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly phụ kiện: khoá cài , bản lề 1D, bản lề A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 45 | Bộ đèn led bán nguyệt 1.2mxled 36W-ốp trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Quạt treo tường D0.4m*40W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Quạt hút âm trần 350x350/34W+1m ống sun D100+nan chắn cửa gió 250x250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tủ ATM chứa 3 ATM đôi loại cài có lắp mê ca âm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | áptômát 1fa-2 cực loại cài-25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | áptômát 1fa-2 cực loại cài-20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Mặt 2 lỗ+công tắc 2 10A+đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | ổ cắm đôi 16A+đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 18000BTU+5m ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 54 | Cáp tổng CU/XLPE/DSTA/PVC 2*6.0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 56 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | ống gen nhựa mềm D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 58 | Chậu rửa đôi inoc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Vòi xả+siphong | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | ống cấp nước PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 61 | Van khóa 1C D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Măng sông nối PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | ống thoát nước PVC (CL 2) D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 66 | ống thoát nước PVC (CL 2) D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 67 | Cút PVC 90 độ D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút PVC 90 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Côn thu PVC D76x42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Măng sông PVC D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,957 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 5 | ống thoát nước D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan 4x6 KT500*500*500, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | tấn |
| 11 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 12 | Sơn giằng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 13 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6903 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| E | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | m2 |
| 3 | ốp đá granit trụ cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7925 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cổng thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cổng thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,59 | m2 |
| 9 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7972 | m2 |
| 10 | Khóa cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bánh xe sắt có vòng bi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Phá dỡ trụ, tường rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng đá hộc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 14 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,727 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,468 | m3 |
| 17 | Bê tông trụ tường rào, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6235 | m3 |
| 18 | Cốt thép trụ tường rào d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 19 | Cốt thép trụ tường rào d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 20 | Ván khuôn trụ tường rào, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3912 | m3 |
| 22 | Cốt thép giằng tường rào d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng tường rào d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6219 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3992 | 100m2 |
| 25 | Xây trụ tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5805 | m3 |
| 26 | Xây tường rào gạch không nung D250, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4075 | m3 |
| 27 | Cạo sơn trụ, tường rào cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lớp vữa trát tường rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 29 | Cạo sơn hoa thép tường rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1536 | m2 |
| 30 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4105 | m2 |
| 31 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,92 | m2 |
| 32 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,0425 | m2 |
| 33 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 377,473 | m2 |
| 34 | Hảng rào thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2196 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,555 | m2 |
| 36 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5448 | m2 |
| 37 | Lấp đất chân móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,225 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m3 |
| F | Bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung D110, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 6 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông sân cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất đổ đi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sân, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 12 | Cát tôn nền tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m2 |
| 14 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5 | m3 |
| 15 | Khe co giãn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng). - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệp cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Cử nhân kinh tế- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 4 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi