Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000257-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220574293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:19:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng). - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệp cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cử nhân kinh tế- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Hải Hà
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh +Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh + SĐT: 0203.835523 / 0203.836518
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc xây dung và thương mại Hưng Quảng, địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 63, tổ 9, khu 7, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh, địa chỉ: Phòng 701B, chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh +Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh + SĐT: 0203.835523 / 0203.836518


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:Bao gồm: (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành; Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục công trình đạt tối thiểu là 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, thanh toán giai đoạn.(3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh +Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh + SĐT: 0203.835523 / 0203.836518
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh +Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh + SĐT: 0203.835523
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh, + Địa chỉ: Phòng 701B, chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, + SĐT: 0962055428
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ 2, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chính
1Tháo dỡ lan canChương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,02m2
2Phá dỡ tường gạchChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,8639m3
3Cắt ô văng S2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21m
4Phá dỡ bê tông ô văngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0154m3
5Phá dỡ lớp granito sảnh, bậc tam cấpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,8233m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,7m2
7Tháo dỡ trụ lan can gỗ cầu thangChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0848m3
8SX, LD trụ lan can cầu thang mớiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Phá dỡ bê tông lối lênChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
10Bê tông lối lên, đá 2x4, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
11Xây tường gạch không nung D220, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,573m3
12Xây tường gạch không nung D110, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,2954m3
13Phá dỡ lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.414,5715m2
14Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật620,6279m2
15Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật925,281m2
16Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật494,3906m2
17Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,64m2
18Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,0401m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật540,5934m2
20Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4612m3
21Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3114100m2
22Cốt thép lanh tô, ô văng dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0572tấn
23Cốt thép lanh tô, ô văng dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1408tấn
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.538,9145m2
25Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật558,0306m2
26Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10công
27Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp thoát nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10công
28Phá dỡ gạch lát nềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật337,1719m2
29Phá dỡ lớp vữa lát nềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,7434m3
30Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật338,684m2
31Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,9853m2
32Chống thấm nền vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,9853m2
33Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật57,344m2
34ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,048m2
35Trần nhôm 600x600mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,5233m2
36Phá dỡ lớp vữa sê nôChương V – Yêu cầu về kỹ thuật150,1732m2
37Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150,1732m2
38Chống thấm sê nô máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật150,1732m2
39Tháo dỡ cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,7959m2
40Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,79m2
41Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3538tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
43Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,8755m2
44Thu dọn vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8công
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,6566100m2
46Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5109100m3
47Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5109100m3
48SX, LD lan can inocChương V – Yêu cầu về kỹ thuật361,2096kg
49SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly phụ kiện: khoá, bản lề 2D, pa nô tấm nhựa 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
50SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly phụ kiện: khoá cài , bản lề 1D, bản lề AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,36m2
51SX, LD ô kính cố địnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
52Bộ đèn led bán nguyệt L=1.2mxled 36WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
53Đèn ốp trần vuông: 22cmx22cm led 18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
54Đèn ốp trần vuông: 30cmx30cm led 30WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Quạt trần D=1.4m*80WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
56Công tắc đơn 10A+đế+mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Công tắc đôi 10A+đế+mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Công tắc ba 10A+đế+mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Công tắc cầu thang 10A+đế+mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60ổ cắm đôi 16A+đếChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40cái
61Tủ điện tổng KT: 400*600*200 loại chìm tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Hộp điện phòng+nắp chụp meca loại cài 1 ATM đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
63Hộp điện phòng+nắp chụp meca loại cài 2 ATM đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
64Hộp điện phòng+nắp chụp meca loại cài 3 ATM đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
65áptômát 3fa-3 cực-63AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66áptômát 1fa-2 cực-50AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67áptômát 1fa-2 cực-32AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68áptômát 1fa-2 cực-16AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69áptômát 1fa-2 cực-20A+đế+mặt ATMChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
70Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
71Cáp CU/XLPE/PVC 2*6.0mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật255m
72Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật350m
73Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật340m
74Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật720m
75Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
76Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x10)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
77Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6.0;2x4.0)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật605m
78Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5;3x1.0)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật850m
79Hộp nối dây 120*120Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
80Băng dính cách điện hạ áp D80Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
81Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1gói
82Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
83Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
84Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
85Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 2 chiều 12000BTU/hChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8máy
87Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 2 chiều 18000BTU/hChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2máy
88Giá đỡ giàn nóng máy cục bộChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
89Hệ thống ống đồng (TB 5m/bộ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
90ống đồng D6.35mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
91ống đồng D12.7mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
92Bảo ôn D6.35mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
93Bảo ôn D12.7mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
94Băng cuốn điều hòaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
95ống nhựa PVC D21Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
96Cút nhựa PVC D21Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
97Tê nhựa PVC D21Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98ống nhựa PVC (CL 2)-D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
99Cút nhựa PVC 90độ-D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Côn thu PVC D110x90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Đai thép không gỉ L15*150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
102Vít nở 4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32cái
103Phễu thu nước mái sê nô D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Chắn rác cầu D120Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 (ống lạnh)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
106ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 (ống lạnh)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
107ống nhựa hàn nhiệt PPR D25+ (ống nóng)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
108Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
111Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
113Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Cút ren đồng trong PPR D25*3/4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22cái
116Tê ren đồng trong PPR D25*3/4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Rắc co ren trong PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Van khóa 1C D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Kép inoc 304 D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
120Tê inoc 304 D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
122Vòi xịtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Khay giấyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lavabo rửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
125Vòi xả+siphongChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
126GươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Phễu thu nước sàn inoc KT:150*150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
128Vòi xả inoc D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
129Vòi xả+hoa senChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
130Máy bơm nước P=750W (H9m-Đ40m)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Van điện cho bơmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Dây dẫn nước 0.6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
133Bình đun nước nóng 30lChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134ống nhựa PVC (CL 2)-D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
135ống nhựa PVC (CL 2)-D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
136ống nhựa PVC (CL 2)-D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
137ống nhựa PVC (CL 2)-D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
138Cút vuông PVC 90 độ D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Cút vuông PVC 90 độ D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
140Cút vuông PVC 90 độ D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
141Cút chếch PVC 45 độ D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Cút chếch PVC 45 độ D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
143Cút chếch PVC 45 độ D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Tê vuông PVC 90 độ D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Tê vuông PVC 90 độ D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
146Tê vuông PVC 90 độ D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
147Tê xiên PVC 45 độ D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Tê xiên PVC 45 độ D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Côn thu nhựa PVC D90x60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Côn thu nhựa PVC D76x42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Măng sông nối nhựa PVC D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Măng sông nối nhựa PVC D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Măng sông nối nhựa PVC D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
154Măng sông nối nhựa PVC D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
B NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,2728m2
2Tháo dỡ xà gồ cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2249tấn
3Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6996m3
4Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0636100m2
5Cốt thép giằng tường dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0127tấn
6Cốt thép giằng tường dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0812tấn
7Xà gồ thép U100x50x3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2249tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2249tấn
9Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,096m2
10Lợp mái tôn D=0.42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4727100m2
11Phá dỡ tường gạchChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2239m3
12Xây tường gạch không nung D220, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,508m3
13Xây tường gạch không nung D110, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1386m3
14Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2745m3
15Phá dỡ lớp vữa trát tường trong và ngoài nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật217,3605m2
16Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,1352m2
17Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,496m2
18Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,168m2
19ốp tường, chân bàn bếp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,46m2
20Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2596m3
21Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100m2
22Cốt thép lanh tô, tấm đan dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
23Cốt thép lanh tô dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0022tấn
24Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,1352m2
25Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,664m2
26Tháo dỡ trần nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,9544m2
27Trần nhôm 600x600mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,6048m2
28Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4công
29Phá dỡ gạch lát nềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,3516m2
30Phá dỡ lớp vữa lát nềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,867m3
31Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,3804m2
32Tháo dỡ cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,425m2
33Tháo dỡ song gỗ cửa sổChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0324m3
34Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1547tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,36m2
36Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6314m2
37ốp đá granite mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3m2
38Thu dọn vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4công
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2074100m2
40Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
41Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
42Ke chống bãoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70cái
43SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly phụ kiện: khoá, bản lề 2D, pa nô tấm nhựa 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,34m2
44SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly phụ kiện: khoá cài , bản lề 1D, bản lề AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,36m2
45Bộ đèn led bán nguyệt 1.2mxled 36W-ốp trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Quạt treo tường D0.4m*40WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Quạt hút âm trần 350x350/34W+1m ống sun D100+nan chắn cửa gió 250x250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Tủ ATM chứa 3 ATM đôi loại cài có lắp mê ca âm tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49áptômát 1fa-2 cực loại cài-25AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50áptômát 1fa-2 cực loại cài-20AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Mặt 2 lỗ+công tắc 2 10A+đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52ổ cắm đôi 16A+đếChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 18000BTU+5m ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
54Cáp tổng CU/XLPE/DSTA/PVC 2*6.0mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
55Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
56Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
57ống gen nhựa mềm D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật145m
58Chậu rửa đôi inocChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Vòi xả+siphongChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60ống cấp nước PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
61Van khóa 1C D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Cút nhựa PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Cút ren đồng trong PPR D25*3/4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Măng sông nối PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65ống thoát nước PVC (CL 2) D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
66ống thoát nước PVC (CL 2) D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
67Cút PVC 90 độ D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Cút PVC 90 độ D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Côn thu PVC D76x42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Măng sông PVC D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,595100m3
2Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,595100m3
3Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,595100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m3
D KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,225100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,255m3
3Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,957m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,21m2
5ống thoát nước D76Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
6Xếp đá khan 4x6 KT500*500*500, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
7Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,255m3
8Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m2
9Cốt thép giằng dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0525tấn
10Cốt thép giằng dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1651tấn
11Trát giằng, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,21m2
12Sơn giằng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,21m2
13Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6903100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5346100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5346100m3
E Cổng, hàng rào
1Phá dỡ trụ cổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,762m3
2Phá dỡ gạch ốp trụ cổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,39m2
3ốp đá granit trụ cổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,89m2
4Tháo dỡ cổng sắt cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,7925m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m3
7Sản xuất cổng thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3378tấn
8Lắp dựng cổng thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,59m2
9Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,7972m2
10Khóa cổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Bánh xe sắt có vòng biChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Phá dỡ trụ, tường ràoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,276m3
13Phá dỡ móng đá hộcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,285m3
14Đào móng tường rào, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6067100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,727m3
16Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,468m3
17Bê tông trụ tường rào, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6235m3
18Cốt thép trụ tường rào dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
19Cốt thép trụ tường rào dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0789tấn
20Ván khuôn trụ tường rào, ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
21Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,3912m3
22Cốt thép giằng tường rào dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
23Cốt thép giằng tường rào dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6219tấn
24Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3992100m2
25Xây trụ tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5805m3
26Xây tường rào gạch không nung D250, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,4075m3
27Cạo sơn trụ, tường rào cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật122,1m2
28Phá dỡ lớp vữa trát tường ràoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,52m2
29Cạo sơn hoa thép tường ràoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,1536m2
30Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,4105m2
31Trát giằng, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,92m2
32Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,0425m2
33Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật377,473m2
34Hảng rào thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2196tấn
35Lắp dựng hàng rào thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,555m2
36Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,5448m2
37Lấp đất chân móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,225m3
38Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4045100m3
39Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4045100m3
40Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m3
41Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m3
F Bó vỉa bồn hoa
1Phá dỡ bó vỉaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
2Phá dỡ bê tông lót bó vỉaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
4Xây bó vỉa bằng gạch không nung D110, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
5Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
6Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
9Phá dỡ bê tông sân cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,5m3
10Đào xúc đất đổ điChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,5m3
11Ván khuôn sân, ván khuôn gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m2
12Cát tôn nền tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m3
13Lót bạt dứaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật790m2
14Bê tông sân, đá 2x4, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật118,5m3
15Khe co giãnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật290m
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng). - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệp cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )32
3 Cán bộ phụ trách điện 1 Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Cử nhân kinh tế- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
3 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw1
4 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->