Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình: Nâng cấp trạm biến áp tại Bảo tàng Hàng không

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804219-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình: Nâng cấp trạm biến áp tại Bảo tàng Hàng không
Số hiệu KHLCNT 20220641773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:02:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,705,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999057642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99811528E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trong đó có hạng mục lắp đặt mới hoặc sửa chữa thay thế nâng cấp trạm máy biến áp (Tài liệu chứng minh: -Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về % hoàn thành công trình. Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 932.893.566 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực “Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình” trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại có cần cẩu hoặc tổ hợp gồm cần cẩu và xe chuyên chở:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại có cần cẩu hoặc tổ hợp gồm cần cẩu và xe chuyên chở:1.Ô tô tải loại có cần cẩu;-Khối lượng bản thân ≥ 5000Kg; Khối lượng hàng chuyên trở theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông ≥5000/5000 kg; Khối lượng toàn bộ theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông ≥10000/10000kg; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;2.Tổ hợp cần cẩu và xe chuyên chở:-Cần cẩu có khối lượng nâng theo thiết kế ≥5000/5000 kg.-Xe chuyên chở: Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế cho phép tham gia giao thông ≥10000 kg. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hợp bộ thí nghiệm cao áp (thiết bị tạo cao áp)
- Đặc điểm thiết bị -Điện áp xoay chiều từ 3 đến 50 kV;-Độ chính xác ± 3%;-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo điện trở (Transformer Ohmmeter)
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện trở trên 2 kênh Ω1 và Ω2.-Độ chính xác ± 0,25%.-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc (Contac Resistance Tester)
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo điện trở (R): từ 0,1 đến 1999 Ω.-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hợp bộ thí nghiệm rơ le
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo: Điện áp xoay chiều từ 0 đến 250 VAC.-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình: Nâng cấp trạm biến áp tại Bảo tàng Hàng không
Nâng cấp trạm biến áp tại Bảo tàng hàng không
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH , địa chỉ: Số 5/200, Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý luồng không lưu – Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8725302 Fax: 0243 8733110
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng điện lực (Địa chỉ: Số 53, tổ 14, khối 8, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH , địa chỉ: Số 5/200, Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý luồng không lưu – Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8725302 Fax: 0243 8733110


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
. Bản sao công chứng/chứng thực Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình công nghiệp. 2. Bản công chứng/chứng thực các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt theo nội dung kê khai theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu để chứng minh năng lực huy động thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập của doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về nghĩa vụ nộp thuế: - Báo cáo kiểm toán. 5. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tự thiết bị chính theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. 6. Tài liệu kỹ thuật của vật tư thiết bị theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của EHSMT. 7. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 8. Các tài liệu chứng minh các trường hợp được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý luồng không lưu – Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8725302 Fax: 0243 8733110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Điện thoại : 0243 8271513. Fax: 0243 8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ giao thông vận tải. + Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại : 024.39413201 Fax: 024.39423291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG THẾ
1Tháo dỡ tủ trung thế <=35 kvĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; Bản vẽ BTTB-011tủ
2Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Bản vẽ CT1 và mục 2.6, mục III chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,4kg
3Cung cấp và lắp đặt tủ trung thế <=35 kvĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2.2- Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ BTTB-02,TBA-01 và mục III chương V- Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU)Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 và mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 và mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 và mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mmĐáp ứng yêu cầu tại mục 2.7, mục III chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ BTTB-01, BTTB-0220m
8Cung cấp và lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2.4, bản vẽ MB-02, TBA-01 và yêu cầu tại mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Bản vẽ MB-02 và yêu cầu tại mục 2.5 và mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtĐáp ứng yêu cầu tại mục 2.4 và mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
11Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.5 và mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo dỡ máy biến áp 560 KVA cũĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; Bản vẽ BTTB-011 máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng yêu cầu tại mục 2.4 và mục III chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
3Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22 /0,4 kV, <= 560KVAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Bản vẽ BTTB-02, TBA-01, CT-02 , và mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn (ống nhựa xoắn) HDPE, đường kính ống d=130/100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Bản vẽ TBA-01và mục 2.7, 3.3.3 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
5Cung cấp và lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Bản vẽ BTTB-02, TBA-01 mục 2.4 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54m
6Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV-3x(1x50)mm2Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.5, mục III chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV-3x(1x50)mm2Đáp ứng yêu cầu tại mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp trung thếĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Bản vẽ CT-02 mục III chương V, E-HSMT3,83kg
9Cung cấp và lắp đặt biển trạm biến áp, biển cảnh báoĐáp ứng theo quy định hiện hành của EVN3bộ
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVAĐáp ứng yêu cầu tại mục 2.1, mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.1máy
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kvĐáp ứng yêu cầu tại mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
12Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaĐáp ứng yêu cầu tại bản vẽ TBA-01, mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-55kA/sĐáp ứng yêu cầu tại bản vẽ 1S-01 (theo các phụ tải hiện có), đáp ứng yêu cầu tại mục 2.3, mục III chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999057642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99811528E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trong đó có hạng mục lắp đặt mới hoặc sửa chữa thay thế nâng cấp trạm máy biến áp (Tài liệu chứng minh: -Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về % hoàn thành công trình. Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 932.893.566 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực “Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình” trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại có cần cẩu hoặc tổ hợp gồm cần cẩu và xe chuyên chở: Ô tô tải loại có cần cẩu hoặc tổ hợp gồm cần cẩu và xe chuyên chở:1.Ô tô tải loại có cần cẩu;-Khối lượng bản thân ≥ 5000Kg; Khối lượng hàng chuyên trở theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông ≥5000/5000 kg; Khối lượng toàn bộ theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông ≥10000/10000kg; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;2.Tổ hợp cần cẩu và xe chuyên chở:-Cần cẩu có khối lượng nâng theo thiết kế ≥5000/5000 kg.-Xe chuyên chở: Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế cho phép tham gia giao thông ≥10000 kg. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
2 Hợp bộ thí nghiệm cao áp (thiết bị tạo cao áp) -Điện áp xoay chiều từ 3 đến 50 kV;-Độ chính xác ± 3%;-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Thiết bị đo điện trở (Transformer Ohmmeter) Đo dòng điện trở trên 2 kênh Ω1 và Ω2.-Độ chính xác ± 0,25%.-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc (Contac Resistance Tester) - Phạm vi đo điện trở (R): từ 0,1 đến 1999 Ω.-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
5 Hợp bộ thí nghiệm rơ le - Phạm vi đo: Điện áp xoay chiều từ 0 đến 250 VAC.-Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->