Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây mới khối nhà 9 tầng và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC và phá dỡ các nhà đã xuống cấp, di chuyển nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899659-03
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây mới khối nhà 9 tầng và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC và phá dỡ các nhà đã xuống cấp, di chuyển nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20220899126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:01:00 đến ngày 2022-09-20 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,493,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây mới khối nhà 9 tầng và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC và phá dỡ các nhà đã xuống cấp, di chuyển nhà xe
Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Yên Phong quy mô 300 giường bệnh
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh; Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiêt kế: Liên danh T&D – ATS (Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T & D Việt Nam; Công ty cổ phần An Thanh Sơn); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoach Kiến trúc Bắc Ninh; + Tư vấn lập E - HSMT, đánh giá HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh; Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
nhà thầu cần có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực trước thời điểm ký hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. - Bảng chiết tính đơn giá chi tiết cho từng công việc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh; Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Phá dỡ nhà tư vấn sức khỏe
1Tháo dỡ máiTheo chương V28,6498m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo chương V0,1795tấn
3Tháo dỡ cửaTheo chương V11,15m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V10,9048m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V24,4732m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0567100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1100m3
8Vận chuyển đất 1000m, đất cấp IVTheo chương V0,3537100m3
9Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IVTheo chương V0,3537100m3
C Phá dỡ nhà dân số 1,2
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo chương V509,5716m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo chương V2,3524tấn
3Tháo dỡ cửaTheo chương V68,08m2
4Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V419,5293m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V18,4402m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V48,4622m3
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V128,7849m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V20,8893m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V62,6679m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V33,5874m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V76,7058m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,7684100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,7537100m3
14Vận chuyển phế thải km đầu tiênTheo chương V3,8921100m3
15Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V3,8921100m3
D Phá dỡ nhà y tế dự phòng
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V108,5398m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo chương V0,834tấn
3Tháo dỡ cửaTheo chương V79,64m2
4Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V167,041m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V9,4783m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V8,7646m3
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V80,0939m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V39,6427m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V50,2988m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V10,2437m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,6175100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,5699100m3
13Vận chuyển phế thải km đầu tiênTheo chương V1,9851100m3
14Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V1,9851100m3
E Phá dỡ nhà hiện trạng khu đất dự trữ
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V211,6297m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V42,72m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Theo chương V1,9254m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V21,3346m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V70,2143m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V19,4944m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V19,6678m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V41,428m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,518100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,5708100m3
11Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IVTheo chương V1,7213100m3
12Vận chuyển đất các km tiếp theo, đất cấp IVTheo chương V1,7213100m3
13Tháo dỡ cửaTheo chương V3,66m2
14Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V11,492m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V5,7053m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V2,0958m3
17Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V6,0914m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,061100m3
19Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0762100m3
20Vận chuyển đất 1000m, đất cấp IVTheo chương V0,2539100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo chương V0,2539100m3
F Phá dỡ nhà để xe cạnh nhà tư vấn sức khỏe
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V52,272m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo chương V0,4096tấn
G Phá dỡ nhà để xe cạnh nhà đặt máy phát điện
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V48,0192m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo chương V0,5131tấn
H Phá dỡ nhà để xe phía trước nhà truyền nhiễm
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V301,6333m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo chương V2,7334tấn
3Phá dỡ hàng rào lưới mắt cáoTheo chương V126,4651m2
4Tháo tấm che tườngTheo chương V0,4735100m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V15,8522m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V3,675m3
7Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IVTheo chương V0,1953100m3
8Vận chuyển đất các km tiếp , đất cấp IVTheo chương V0,1953100m3
I Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaTheo chương V6,3m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V2,9522m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V6,1325m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V1,9826m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V4,0797m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0411100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,055100m3
8Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IVTheo chương V0,1514100m3
9Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IVTheo chương V0,1514100m3
J Phá dỡ nhà trực gần cổng
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chương V18,098m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo chương V0,1083tấn
3Tháo dỡ cửaTheo chương V8,56m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V8,4277m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V4,9328m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V1,7424m3
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V5,0645m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0507100m3
9Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0633100m3
10Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IVTheo chương V0,2017100m3
11Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IVTheo chương V0,2017100m3
K Phá dỡ hàng rào trước nhà truyền nhiễm
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V7,0733m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V3,0421m3
3Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IVTheo chương V0,1011100m3
4Vận chuyển đất các km tiếp theo, đất cấp IVTheo chương V0,1011100m3
L Di chuyển cây
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V4,1423m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V8,9146m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0601100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0932100m3
5Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IVTheo chương V0,1305100m3
6Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IVTheo chương V0,1305100m3
7Di dời cây xanh đường kình trung bình 25-30mmTheo chương V24cây
M Biện pháp cọc cừ
1Cừ Larsen trong thời gian thi côngTheo chương V20.596,929kg
2Ép cọc cừ larsen , phần ngập đấtTheo chương V34,32100m
3Ép cọc cừ larsen , đoạn không ngập đấtTheo chương V4,29100m
4Nhổ cọc cừ larsenTheo chương V34,32100m
5Nhổ cọc cừ larsen , đoạn không ngập đấtTheo chương V4,29100m
6Kingpost trong thời gian thi côngTheo chương V963,174kg
7Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn , đất cấp I, đoạn ngập đấtTheo chương V1,628100m
8Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn đất cấp I, đoạn không ngập đấtTheo chương V0,132100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép , đoạn ngập đấtTheo chương V1,628100m cọc
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép đoạn không ngập đấtTheo chương V0,132100m cọc
11Thép định hình H300x300x10x15mm làm hệ văng trống trong thời gian thi côngTheo chương V3.126,261kg
12Lắp dựng hệ văng chốngTheo chương V32,909tấn
13Tháo dỡ hệ văng chốngTheo chương V32,909tấn
N Phần cọc nhà 9 tầng
1Cốt thép cọc, đường kính 6mmTheo chương V34,218tấn
2Cốt thép cọc, đường kính 10mmTheo chương V2,256tấn
3Cốt thép cọc, đường kính 22mmTheo chương V79,289tấn
4Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm)Theo chương V28,35tấn
5Mua thép ống làm mũi cọc, D80 dày 2.6,Theo chương V0,158tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V27,155tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V27,155tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chương V77,054100m2
9Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400Theo chương V1.028,945m3
10Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400Theo chương V1.054,669m3
11Ép cọc bê tông cốt thép , đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmTheo chương V65,655100m
12Ép cọc bê tông cốt thép , đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmTheo chương V13,545100m
13Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm),Theo chương V14.708,022kg
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm,Theo chương V784mối nối
15Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo chương V83,748m3
O Phần móng + Tầng hầm nhà 9 tầng
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V95,287100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V15,485100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V23,444100m3
4Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IITheo chương V87,328100m3
5Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IITheo chương V87,328100m3
6Ván khuôn bê tông lót đài cọcTheo chương V0,865100m2
7Ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V0,695100m2
8Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100Theo chương V86,212m3
9Đổ bê tông lót đài móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V0,72m3
10Đổ bê tông lót đài móng,đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V66,006m3
11Đổ bê tông lót giằng móng,đá 2x4, vữa mác 100,Theo chương V17,383m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,769tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V3,066tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V16,72tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo chương V7,031tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmTheo chương V8,221tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmTheo chương V2,456tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mmTheo chương V7,359tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo chương V7,989100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V4,838tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V1,286tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mmTheo chương V26,879tấn
23Ván khuôn móng dàiTheo chương V3,408100m2
24Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V673,725m3
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 400Theo chương V26,048m3
26Đổ móng, đá 1x2, mác 400Theo chương V637,72m3
27Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V52,863m3
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 400Theo chương V52,082m3
29Băng cản nước PVC-V200Theo chương V91,44m
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,032tấn
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V4,543tấn
32Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V0,966tấn
33. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V2,735tấn
34Ván khuôn tườngTheo chương V1,65100m2
35Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V21,72m3
36Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 400Theo chương V21,19m3
37Quét dung dịch chống thấm vách hố pitch bằng sika, quét 2 lớp, 1.5kg/m2/lớpTheo chương V73,742m2
38Ván khuôn bê tông lót rãnh nướcTheo chương V0,26100m2
39Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V10,241m3
40cốt thép rãnh nước, đường kính 10mmTheo chương V4,455tấn
41Thép góc L50x50x5 thành rãnhTheo chương V1.034,842kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V1,01tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V1,01tấn
44Ván khuôn móng dàiTheo chương V2,523100m2
45Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V25,915m3
46Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 400Theo chương V25,283m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V122,907m2
48Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V38,088m2
49Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnTheo chương V134Cái
50Lắp đặt song chắn rác rãnh thoát nướcTheo chương V1341 cấu kiện
51Băng cản nước PVC-V200Theo chương V27,2m
52Ván khuôn bê tông lót móng hố bơmTheo chương V0,016100m2
53Đổ bê tông lót móng, , đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V0,882m3
54. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,008tấn
55Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm,Theo chương V0,269tấn
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
57Thép góc L50x50x5 thành hố bơmTheo chương V49,405kg
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V0,048tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V0,048tấn
60Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,398100m2
61Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V5,021m3
62Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400Theo chương V4,899m3
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,5m2
64Tấm đậy hố bơm grating thép mạ kẽm nhúng nóng V50*50*5, KT 1600x1600Theo chương V2cái
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V21 cấu kiện
66Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V2,53100m3
67Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,045100m2
68Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100Theo chương V37,451m3
69Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo chương V36,898m3
70Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,673tấn
71Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V0,222tấn
72Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V7,532tấn
73Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmTheo chương V2,938tấn
74Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V114,468m3
75Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V112,776m3
76Băng cản nước PVC-V200Theo chương V141,2m
77Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,027tấn
78Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm,Theo chương V0,113tấn
79Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,129100m2
80Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V0,993m3
81Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 250Theo chương V0,969m3
82Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm,Theo chương V0,065tấn
83Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V2,915tấn
84Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V3,525tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V0,028tấn
86Ván khuôn tườngTheo chương V6,678100m2
87Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V92,73m3
88Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250,Theo chương V90,468m3
89Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,778100m2
90Ván khuôn sàn mái,Theo chương V2,349100m2
91Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm,Theo chương V0,673tấn
92Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmTheo chương V2,938tấn
93Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V0,148tấn
94Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V6,427tấn
95Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V61,258m3
96Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V60,353m3
97Lớp sika tăng cườngTheo chương V457,356m2
98Lớp sika chống thấm bểTheo chương V457,356m2
99Nắp thăm bể KT 1200x1200 + chốt + khóaTheo chương V2bộ
100Thang inox D15 thăm bểTheo chương V2cái
101Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,049100m3
102Đào móng đất cấp IITheo chương V1,684100m3
103Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,528100m3
104Ván khuôn bê tông lótTheo chương V0,107100m2
105Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100Theo chương V14,465m3
106Đổ bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V14,112m3
107Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,336tấn
108Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V1,543tấn
109Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V3,145tấn
110Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmTheo chương V1,707tấn
111Ván khuôn đáy bểTheo chương V0,581100m2
112Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo chương V37,187m3
113Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V36,637m3
114Băng cản nước PVC-V200Theo chương V180,8m
115Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V2,792tấn
116Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V2,612tấn
117Ván khuôn tườngTheo chương V1,865100m2
118Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo chương V52,121m3
119Đổ bê tông tường, chiều dày Theo chương V50,85m3
120Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,114100m2
121Ván khuôn sàn máiTheo chương V1,076100m2
122Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,057tấn
123Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmTheo chương V0,324tấn
124Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V2,703tấn
125Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo chương V22,381m3
126Đổ bê tông g xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V21,843m3
127Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,964m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1Theo chương V84,488m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2Theo chương V84,488m2
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V74,152m2
131Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V74,152m2
132ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,031100m2
133Cốt thép tấm đan lỗ thăm bể, đường kính 8mmTheo chương V0,039tấn
134Đổ bê tấm đan nắp lỗ thăm bể, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,507m3
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V121 cấu kiện
136Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100Theo chương V129,143m3
137Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo chương V122,014m3
138Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V35,778tấn
139Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8,Theo chương V268,099m3
140Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 400Theo chương V264,137m3
141Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V3,651tấn
142Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mmTheo chương V12,351tấn
143cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột trònTheo chương V0,035100m2
144Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Theo chương V5,326100m2
145Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400Theo chương V80,229m3
146Đổ bê cột,đá 1x2, mác 400Theo chương V2,719m3
147Đổ bê tông cột,đá 1x2, mác 400Theo chương V75,533m3
148Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V0,322tấn
149Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V13,463tấn
150Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V4,727tấn
151Băng cản nước PVC-V200Theo chương V345,6m
152Ván khuôn tườngTheo chương V9,959100m2
153Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Theo chương V154,696m3
154Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 400,Theo chương V150,923m3
155Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V11,897100m2
156Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V7,102tấn
157Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V1,406tấn
158Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmTheo chương V23,292tấn
159Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400Theo chương V138,389m3
160Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo chương V136,344m3
161Ván khuôn sàn máiTheo chương V13,587100m2
162Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V0,04tấn
163Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V28,592tấn
164Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V0,125tấn
165Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V0,111tấn
166Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400Theo chương V267,372m3
167Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo chương V263,421m3
168Quét dung dịch chống thấm vách bê tông bằng Sika, quét 2 lớp, 1,5kg/lớp/m2Theo chương V674,379m2
169Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V0,036tấn
170Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V0,056tấn
171Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Theo chương V0,165tấn
172Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,087100m2
173Đổ bê cột, tiết diện cột Theo chương V0,615m3
174Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,586100m2
175Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V0,775tấn
176Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V0,278tấn
177Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V0,766tấn
178Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Theo chương V3,4tấn
179Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350Theo chương V17,051m3
180Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo chương V16,799m3
181Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V2,324100m2
182Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V7,515tấn
183Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350Theo chương V56,55m3
184Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo chương V55,714m3
185Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V14,197m3
186Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V4,444m3
187Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V171,347m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V171,347m2
189Xẻ rãnh ram dốc, rãnh rộng 30mm, sâu 20mmTheo chương V43,42510m
190Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo chương V8,141m2
191Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo chương V25,483m2
192Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hốTheo chương V0,013100m2
193Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V0,537m3
194Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V0,852m3
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,386m2
196ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,009100m2
197Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,087m3
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V31 cấu kiện
199Tấm đậy hố tươi lấy gió tăng áp thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V48,316kg
200Lắp Tấm đậy hố lấy gió tươi tăng ápTheo chương V11 cấu kiện
201Lắp Tấm đậy hố lấy gió tươi tăng ápTheo chương V11 cấu kiện
P Nhà 9 tầng (kết cấu)
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V49,269tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V0,051tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V11,973tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo chương V3,348tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V50,397tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Theo chương V43,192tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V69,001100m2
8Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo chương V0,154100m2
9Mua bê tông thương phẩm mác 400 đổ bằng cần cẩuTheo chương V112,626m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V3,656m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V106,223m3
12Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bằng cần cẩuTheo chương V758,579m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V25,617m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V714,46m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V113,595100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V62,057tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V0,098tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V13,204tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V235,345tấn
20Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bằng bơm bê tôngTheo chương V1.291,094m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo chương V1.272,014m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V123,049100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V1,386tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V216,075tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V1,5tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V0,888tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V0,215tấn
28Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bằng bơm bê tôngTheo chương V1.816,992m3
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo chương V1.790,14m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao Theo chương V0,36tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao Theo chương V2,084tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,367100m2
33Mua bê tông thương phẩm mác 400 đổ bằng cần cẩuTheo chương V8,686m3
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V8,474m3
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V8,951100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V0,618tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V12,367tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V2,632tấn
39Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400 đổ bằng thủ côngTheo chương V15,342m3
40Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400Theo chương V14,968m3
41Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 đổ bằng thủ côngTheo chương V102,134m3
42Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Theo chương V99,643m3
43Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V18,505100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V1,844tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V0,694tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V4,071tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V11,323tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo chương V0,998tấn
49Khoan lỗ D12 vào đáy dầm bơm keo cấy thép treo thanh lanh tô vào dầmTheo chương V288lỗ
50Đổ bê tông tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V148,489m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V1,168tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V3,588tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V3,73tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V12,885100m2
55Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 đổ bằng cần cẩuTheo chương V60,187m3
56Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V58,719m3
57Mua thép làm bản mã dày 20mmTheo chương V356,16kg
58Bu lông M20 cấp bền 8.8 dài 80cmTheo chương V132cái
59Khoan tạo lỗ, dùng keo cấy bu lông M20 vào đầu cột BTCTTheo chương V132lỗ khoan
60Mua thép tấm dày 8mmTheo chương V3.294,9kg
61Mua thép tấm dày 10mmTheo chương V5.069,085kg
62Mua thép tấm dày 15mmTheo chương V179,55kg
63Mua thép tấm dày 20mmTheo chương V385,77kg
64Mua thép hình L75x125x8 làm vì kèoTheo chương V213,098kg
65Bu lông M20 cấp bền 8,8 dài 6cmTheo chương V60cái
66Bu lông M12 cấp bền 5,8 dài 6cmTheo chương V360cái
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chương V9,051tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo chương V9,051tấn
69Mua thép C210x63x20x2 làm xà gồTheo chương V1.563,638kg
70Gia công xà gồ thépTheo chương V1,526tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,526tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gìTheo chương V267,179m2
73Vữa chống cháy (bao gồm: Vữa Vermiculite thạch cao chống cháy + Nước tỷ lệ 1kg vữa+1 lít nước)Theo chương V2.992,405kg
74Phun vẩy vữa phun ướt chống cháy bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3,2cmTheo chương V2,672100m2
75Mua thép hộp đen 50x50x4mmTheo chương V954,21kg
76Mua thép tấm dày 15mmTheo chương V111,72kg
77Bu lông M16 cấp bền 8,8 dài 6cmTheo chương V42cái
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V1,042tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V1,042tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V34,974m2
81Mua thép ống đen D60x6mmTheo chương V121,89kg
82Mua thép tấm dày 10mmTheo chương V18,48kg
83Mua thép tấm dày 6mmTheo chương V1,05kg
84Bu lông M16 cấp bền 8,8 dài 6cmTheo chương V24cái
85Bu lông M20 cấp bền 8,8 dài 6cmTheo chương V8cái
86Gia công giằng mái thépTheo chương V0,138tấn
87Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V0,138tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V3,586m2
89Mua tấm Aluminum PVDF EV độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm làm mái sảnh trục 1Theo chương V93,83m2
90Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo chương V0,924100m2
Q Nhà 9 tầng (Kiến trúc 1 )
1Xây gạch không nung 6,0x10,5x22,xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2.522,809m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V774,403m3
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo chương V176,094m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V144,025m3
R Nhà 9 tầng (Kiến trúc 2)
1Căng lưới thép hàn D2 mạ kẽm ô lưới 25x25mm gia cố tường gạch không nungTheo chương V2.742,21m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát từ cos sân vườn đến cos +6.00mTheo chương V117,054m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lênTheo chương V1.880,103m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ở độ cao trên 6m trở lênTheo chương V4.794,266m2
5Trát trần, vữa XM mác 75 - Trát ngoàiTheo chương V64,514m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát ngoàiTheo chương V185,261m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột, trát ngoàiTheo chương V108,05m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tối vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V603,855m2
9Dán gạch inax màu sáng (hoặc tương đương) - từ cos -0.54 đến cos +6.00Theo chương V119,821m2
10Dán gạch inax màu sáng (hoặc tương đương) - từ cos +6.00 trở lênTheo chương V2.644,809m2
11Dán gạch inax màu ghi tối (hoặc tương đương) - từ cos - 0,54 đến cos +6.00Theo chương V158,184m2
12Dán gạch inax màu ghi tối (hoặc tương đương) - từ cos+6.00 trở lênTheo chương V1.672,02m2
13Dán gạch inax màu vàng (hoặc tương đương) (độ cao trên cos +6.00)Theo chương V199,432m2
14Mua thép hộp 40x40x2mm làm khung treo ốp đá (chi tiết A9 - BV A506)Theo chương V2.862,037kg
15Mua thép hộp 40x40x2mm làm khung treo đá ốp cộtTheo chương V604,396kg
16Gia công hệ khung treo thanh đỡ đá granit trang trí ngoài nhàTheo chương V3,382tấn
17Lắp dựng khung treo thanh đỡ đá granit trang trí ngoài nhàTheo chương V3,382tấn
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.354,982m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (từ cos -3.9 đến cos 8.4m)Theo chương V4.413,388m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lênTheo chương V14.514,623m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát má cửaTheo chương V1.364,072m2
22Trát tường bằng vữa barit trát dày 4cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp trát dày 4cm bao gồm: 11.68kg xi măng; bột Barit cản cạ 32kg; phụ gia cản xạ 1.3kg; cát mịn 0.7-1.4: 44kg)Theo chương V94,984m2
23Trát vữa barit lớp 1 (trát 2 lớp mỗi lớp dày 2cm )Theo chương V94,984m2
24Đóng lưới mắt cáo thép không gỉ kích thước ô lưới 1x2 chống rơi vữaTheo chương V976,548m2
25Trát tường bằng vữa barit trát dày 3cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp trát dày 3cm bao gồm: 8,76kg xi măng; bột Barit cản cạ 24kg; phụ gia cản xạ 1kg; cát mịn 0.7-1.4: 33kg)Theo chương V393,642m2
26Trát vữa barit lớp 1 (trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm )Theo chương V393,642m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V488,626m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V488,626m2
29Trát tường bằng vữa barit trát dày 3cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp trát dày 3cm bao gồm: 8,76kg xi măng; bột Barit cản cạ 24kg; phụ gia cản xạ 1kg; cát mịn 0.7-1.4: 33kg)Theo chương V124,96m2
30Trát trần bằng vữa barit lớp 1 trát 2 lớp , mỗi lớp dày 1,5cm )Theo chương V124,96m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát cột độc lập - từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V61,218m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát cột độc lập - từ cos +6.00 trở lênTheo chương V35,34m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát cột từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V228,336m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lênTheo chương V600,197m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V9,108m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lênTheo chương V138,344m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V150,627m2
38Trát trần, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lênTheo chương V1.147,756m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu CRM, ốp cao 2,1m - ốp từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V406,171m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu CRM, ốp cao 2,1m - ốp từ cos +6.00 trở lênTheo chương V2.025,093m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu PP2 (ốp cao 1,8m) - ốp từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V2.312,869m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, từ cao độ 6m trở lênTheo chương V7.567,14m2
43Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu PP1 (ốp cao 120mm) - ốp từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V68,332m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite120x600mm, vữa XM mác 75,khu vực ký hiệu PP1 (ốp cao 120mm) - từ độ cao 6m trở lênTheo chương V185,383m2
45Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox - ốp đá vào tường khu vực thang máy - ốp từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V110,762m2
46Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox - ốp đá vào tường khu vực thang máy - ốp từ cos +6.00 trở lênTheo chương V259,665m2
47Bả bằng bột bả vào tường - từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V5.036,769m2
48Bả bằng bột bả vào tường - từ cos +6.00 trở lênTheo chương V18.192,18m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn tầng hầmTheo chương V2.044,469m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V5.036,769m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn từ cos +6.00 trở lênTheo chương V18.192,18m2
52Mua lưới thép D4 a200 làm lưới thép tăng cứng sàn tầng hầmTheo chương V1.736,7kg
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,737tấn
54Mua Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 dày 50mm cộng phụ gia tăng cứngTheo chương V80,448m3
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V79,26m3
56Mài, xử lý, đánh bóng nền bê tôngTheo chương V1.585,19m2
57Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên 600x600 , vữa XM mác 75Theo chương V56,4m2
58Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 men mờ, vữa XM mác 75 - khu vực có ký hiệu sàn S1Theo chương V10.492,588m2
59Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75 - diện tích sàn có ký hiệu SWTheo chương V1.236,359m2
60Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300 chống trơn màu tối, vữa XM mác 75 - diện tích sàn có ký hiệu S4Theo chương V232,69m2
61Lát nền, sàn, gạch coto 500x500mm, vữa XM mác 75 - diện tích sàn có ký hiệu S3Theo chương V1.247,838m2
62Mua Sikagrout làm lớp vữa tự chảy mác cao, định mức 76 bao (25kg/bao) cho 1m3 vữaTheo chương V12.933,3kg
63Đổ vữa tự chảy SikaTheo chương V226,9m2
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy kháng khuẩn- Diện tích sàn có ký hiệu S5 (đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện)Theo chương V226,9m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 - sàn có ký hiệu SM1Theo chương V92,691m2
66Vữa láng barit dày 2cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp láng dày 2cm bao gồm: 5.84kg xi măng; bột Barit cản cạ 16kg; phụ gia cản xạ 0.65kg; cát mịn 0.7-1.4: 22kg)Theo chương V186,31m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V186,31m2
68Trần thạch cao thả tấm chịu nước KT 600x600, Tấm thạch cao tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm)Theo chương V765,365m2
69Trần nhôm KT 600x600, độ dày nhôm 0.6mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển)Theo chương V9.691,802m2
70Trần Panel sơn tĩnh điện kháng khuẩn. (Diện tích trần kí hiệu C3)Theo chương V226,9m2
71Trần nhôm giả gỗ khu vực sảnh,Trần ốp nhôm giả gỗ khung xương treo trần hệ tiren treo trầnTheo chương V67,73m2
72Vẽ tranh tường bên trên lớp ốp gạch ceramic cao 1800mmTheo chương V218,666m2
73Vách Panel chuyên dụng cao trên trần giả 100mm -Theo chương V404,799m2
74Vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo chương V421,26m2
75Sơn phản quang màu vàng (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình)Theo chương V67,906m2
76Sơn phản quang màu vàng (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình)Theo chương V67,906m2
77Sơn phản quang màu vàng (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình)Theo chương V33,356m2
78Sơn phản quang màu đen (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình)Theo chương V33,356m2
79Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo chương V63,211m2
80Lưới thép D4 ô 200x200Theo chương V1.358,207kg
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Theo chương V1,358tấn
82Lớp bê tông tỉ trọng Theo chương V337,135m3
83Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU dày 0,45Theo chương V3,949100m2
84Tấm úp nócTheo chương V17,65md
85Ke chắn nướcTheo chương V17,4md
86Máng thu nước inox khổ 780mmTheo chương V17,65m
87Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; (bao gồm cả công hoàn thiện)Theo chương V3.425,62m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V75,504m2
89Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tấm đập rãnh thu nướcTheo chương V491,121kg
90Gia công tấm đậy rãnh thoát nướcTheo chương V0,468tấn
91Lắp đặt tấm đậy rãnh thoát nướcTheo chương V281 cấu kiện
92Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V47,146m3
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V174,092m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao 6m trở lênTheo chương V610,514m2
95Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - từ cos +6.00 trở xuốngTheo chương V267,411m2
96Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75, ở độ cao từ 6m trở lênTheo chương V921,449m2
97Xẻ rãnh bậc cầu thangTheo chương V2.426,175md
98Lan can cầu thang bằng inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp đặt)Theo chương V5.013,872kg
99Phụ kiện gắn lan can cầu thang với chân bậc thangTheo chương V272bộ
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V91,933100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V6,469100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V13,672100m2
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,069100m2
104Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V2,868m3
105Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V12,155m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V40,24m2
107Nẹp đồng chống trơn trượtTheo chương V210,38m
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,257100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,085100m3
110Đổ bê tông tlót móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V4,356m3
111Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,437m3
112Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V5,964m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V0,021tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V0,082tấn
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,206100m2
116Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,232m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,257100m3
118Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V10,673m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,253m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13,253m2
121Lát nền, sàn, gạch đá xanh mặt nhám kích thước 400x400x4mm, vữa XM mác 75Theo chương V111,94m2
122Lan can đường dốc inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp dựng)Theo chương V168,971kg
123Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V7,024m3
124Công tác ốp đá xanh mài thô kích thước 300x150mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo chương V47,339m2
125Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V34,679m2
126Đất màu trồng câyTheo chương V46,992m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,18100m2
128Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo chương V2,07m3
129Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,189m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V118,328m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V118,328m2
132Nẹp cao su chống va đập xe cơ giới (KT 800x100x8mm)Theo chương V113cái
133Thanh chống va đập kết hợp tay vịn (hệ khung nhôm định vị với lớp Vinyl, hệ khung dày 1.8mm, lớp PVC bao phủ hoàn thiện, chỉ số chậm cháy UL 94-V0, lớp PVC Acrylic dày 1.8mm, bản rộng 140mm, bao gồm phụ kiện 2 đầu bịt)Theo chương V925,526m
134Thanh chống va đập TV-02 bằng inox 304Theo chương V167,383kg
135Thanh chống va đập TV-03 (chi tiết xem thiết kế) (Hệ khung nhôm định vị với lớp đệm Vinyl, hệ khung nhôm dày 1.8mm, lớp PVC bao phủ hoàn thiện, chỉ số chữa cháy, lớp PVC acrylic dày 1.8mm, bản rộng 150mm, đã bao gồm phụ kiện bịt 2 đầu)Theo chương V113,861m
136Nẹp cao su chống va đập góc tường (KT 800x100x8mm)Theo chương V211cái
137Lan can hành lang inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp đặt)Theo chương V1.098,324kg
138Lan can kính cường lực dày 12mmTheo chương V44,018m2
139Lam đứng inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp đặt)Theo chương V3.680,799kg
140Mua Inox 304 hộp V50x5 làm khung chậu rửaTheo chương V1.370,21kg
141Lát đá granite tự nhiên màu đen mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Theo chương V48,856m2
142Tay vịn vệ sinh khuyết tật số 01 600mmTheo chương V4cái
143Tay vịn vệ sinh khuyết tật số 03 dài 450mmTheo chương V8cái
144Tay vịn vệ sinh khuyết tật số 02Theo chương V4cái
145Ống thu rác đường kính ngoài 585mm, dày 1.2mm, inox 304Theo chương V37,682md
146Máng đổ rác thép dày 1.6 sơn tĩnh điệnTheo chương V8cái
147Đai nối ống rác thép dẹt 75x5 và thanh liên kếtTheo chương V10cái
148Đai đỡ ống thoát khí thép dẹt 40x5Theo chương V2cái
149Ống xả rác thép dày 3mm mạ kẽm (chếch)Theo chương V1cái
150Ống thoát khí D230 inox dày 1mmTheo chương V2,703m
151Phễu inox phun nướcTheo chương V1cái
152Chụp che mưaTheo chương V1cái
153Cửa xả rác thép mạ kẽm kèm đối trọngTheo chương V1cái
154Nắp thu ống thép dày 4mmTheo chương V1cái
155Lắp đặt quạt hút 240V-60WTheo chương V1cái
156Lắp đặt ống kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo chương V0,081100m
157Van điệnTheo chương V1cái
158Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo chương V0,335tấn
159Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuTheo chương V0,679tấn
160Thi công mặt sàn gỗ, Sàn gỗ Lim Nam Phi kích thước 100x800x12mmTheo chương V37,669m2
161Sàn gỗ Lim Nam Phi kích thước 100x800x12mmTheo chương V37,669m2
162Xốp lót sàn 3mmTheo chương V1cuộn
163Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn gỗ lim Nam PhiTheo chương V0,7m3
164Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,555m3
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,535m3
166Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75Theo chương V3,24m2
167Nẹp nhôm T22mmTheo chương V3,4m
168Gia công hệ khung đỡ tường thạch cao tiêu âmTheo chương V0,619tấn
169Lắp dựng hệ khung đỡ tường thạch cao tiêu âmTheo chương V0,619tấn
170Mua thép hộp 30x30x0.9mmTheo chương V634,66kg
171Tường thạch cao tiêu âm dày 12.5mmTheo chương V375,817m2
172Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 1 mặt ) -Theo chương V375,817m2
173Trần nhôm tiêu âm đục lỗ kích thước 600x600mmTheo chương V277,066m2
174Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,013100m2
175Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V0,537m3
176Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V0,887m3
177Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tấm đập hố tăng áp gióTheo chương V21,719kg
178Gia công tấm đậy rãnh thoát nướcTheo chương V0,021tấn
179Lắp đặt tấm đậy rãnh thoát nướcTheo chương V21 cấu kiện
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V1.009,348m3
181Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo chương V22,751tấn
182Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo chương V251,017tấn
183Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loạiTheo chương V2.508,90510m2
184Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo chương V122,97810m2
185Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loạiTheo chương V46,796100m2
S Cửa + vách kính PCCC nhà 9 tầng
1Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI60 mở 1 chiều Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V67,98m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống cháy EI60, 2 cánh, thép khung dày 1.4mm, thép cánh dày 1.0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V307,34m2
3Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI15 mở 1 chiều, Kính dày 18mm Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V313,94m2
4Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI15 mở 1 chiều, 2 cánh, Kính dày 18mm Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V452,1m2
5Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI15 mở 2 chiều Kính dày 18mm, Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V70,4m2
6Sản xuất và lắp dựng Cửa kính ngăn cháy EI 15 phút mở 2 chiều, kính dày 18mm, Khung thép 1.4mm, thép cánh 1.0mm sơn tĩnh điện (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V99,44m2
7Sản xuất và lắp dựng Vách kính ngăn cháy EI 15 phút Khung thép sơn tĩnh điện kính dày 18mm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V24,882m2
8Sản xuất và lắp dựng cửa đi kết hợp vách kính cố định, vách chống cháy EI15 khung thép sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 18mm, kính trong (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V44,043m2
9Sản xuất và lắp dựng Vách kính ngăn cháy EI 60 phút Khung thép sơn tĩnh điện Kính dày 25mm(chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V276m2
10Sản xuất và lắp dựng Vách kính kết hợp cửa đi 1 cánh ngăn cháy EI 60 phút Khung thép sơn tĩnh điện Kính dày 25mm(chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V32,4m2
11Sản xuất và lắp dựng Cửa kính ngăn cháy EI 15 phút Khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 18mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo chương V164,85m2
12Sản xuất và lắp dựng Vách kính ngăn cháy EI 60 phút kính dày 25mm (đã bao gồm công vận chuyển)Theo chương V15,605m2
13Doorsill Inox 1mmTheo chương V525,65m
14Khóa tay gạtTheo chương V371Bộ
15Tay co thủy lựcTheo chương V667cái
16Bản lề cối InoxTheo chương V1.932cái
17Chi phí gia công ô kính chống cháy KT380x600, kính dày 18mmTheo chương V414ô
18Chốt âm InoxTheo chương V392bộ
19Thanh đẩy Panic đơnTheo chương V54bộ
20Thanh đẩy Panic đôiTheo chương V54bộ
21Khóa liên kết với thanh panic đơnTheo chương V54bộ
22Bản lề sànTheo chương V96bộ
23Tay kéo chữ HTheo chương V96bộ
24Ngõng cửaTheo chương V96bộ
25Khóa sànTheo chương V96bộ
26Tay cài cửaTheo chương V105cái
27Cụm bánh xe hướng dẫnTheo chương V420cái
T Cửa + vách kính nhà 9 tầng
1Hoa inox vuông KT12x12x1,2mm inox 304Theo chương V658,4037kg
2Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V273,9m2
3Phụ kiện cửa đi : bản lề + khoá tay bẻTheo chương V135bộ
4Cửa đi 1 cánh mở trượt, gỗ công nghiệpTheo chương V10,45m2
5Khung ray rùa + khung bao thíTheo chương V5Bộ
6Khóa lưỡi gàTheo chương V5
7Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V10,45m2 cấu kiện
8Cửa đi 2 cánh , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V9,68m2
9Cửa đi 2 cánh , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V3,85m2
10Phụ kiện cửa đi : bản lề + khoá tay bẻTheo chương V4bộ
11Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V216,1m2
12Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38Theo chương V168,7925m2
13Phụ kiện cửa sổ: Bản lề chữ A + khoá tay càiTheo chương V218bộ
14Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38 , khung nhôm hệTheo chương V1,4m2
15Phụ kiện cửa sổ : Bản lề chữ A + tay càiTheo chương V2bộ
16Cửa sổ mở lùa, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38 khung nhôm hệTheo chương V104m2
17Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm:bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo chương V80bộ
18Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm khung nhôm hệTheo chương V88,2555m2
19Cửa đi 1 cánh kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V92,4m2
20Phụ kiện cửa đi : bản lề + khoá tay bẻTheo chương V46bộ
21Cửa đi 2 cánh , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm khung nhôm hệTheo chương V4,2088m2
22Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mmTheo chương V2,9678m2
23Cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm vận chuyển lắp đặt đến chân công trình, chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V18,59m2
24Bản lề sànTheo chương V10cái
25Kẹp kính trênTheo chương V20cái
26Kẹp kính dướiTheo chương V20cái
27Tay nắm Inox chữ H dài 60cmTheo chương V10cái
28Khóa sàn (Kẹp kính khóa)Theo chương V10cái
29Mua thép hộp làm khung thép LVTheo chương V1.895,951kg
30sơn tĩnh điện màu nâu sẫmTheo chương V1.895,951kg
31Mua nhôm làm lam chớpTheo chương V1.247,382kg
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V3,1434tấn
33Lắp dựng lam nhômTheo chương V322,9243m2
34Vách kính cố định, dùng kính trắng dán dày 6,38, khung nhôm hệTheo chương V531,2865m2
35Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mmTheo chương V403,829m2
36Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38, khung nhôm hệTheo chương V44,2455m2
37Phụ kiện cửa sổ : Bản lề chữ A + tay càiTheo chương V33bộ
38Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm cửa sổ vách kínhTheo chương V36,882m2
39Vách kính mặt dựng hệ đấu đố (hoặc đố nổi), 52*102*2mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm , khung nhôm hệTheo chương V623,0058m2
40Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38 , khung nhôm hệTheo chương V88,1769m2
41Phụ kiện cửa sổ : Bản lề chữ A + tay càiTheo chương V62bộ
42Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm cho cửa sổ vách kính mặt dựngTheo chương V73,2362m2
43Cửa inox ngăn mùi phòng rác KT 500x500Theo chương V8Bộ
44Cửa cuốn nhôm, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V37,6986m2
45Motor cửa cuốn 400kgTheo chương V2bộ
46Bình lưu điện (UPS) 400 kg (tích điện 20-30h)Theo chương V2bộ
U PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng , đất cấp IITheo chương V60,993m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài thuốc Map Boxer 30EC, 1,7% tỉ lệ 18Lít/m3Theo chương V60,993m3
V Cấp nước trong nhà
1Lắp đặt lavabo loại chân dàiTheo chương V43bộ
2Lắp đặt lavabo loại chân lửngTheo chương V14bộ
3Lắp đặt lavabo loại không chânTheo chương V26bộ
4Lắp đặt lavabo âm bànTheo chương V56bộ
5Lắp đặt lavabo loại không chânTheo chương V55bộ
6Van góc D20Theo chương V57cái
7Bộ vòi lạnhTheo chương V125bộ
8Bộ vòi nóng lạnhTheo chương V69bộ
9Lắp đặt gương 460x600mmTheo chương V194cái
10Lắp đặt giá treo khăn mặtTheo chương V68cái
11Lắp đặt bộ giá + cốcTheo chương V68cái
12Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V68cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhTheo chương V74bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V150bộ
15Lắp đặt vòi xịt chậu xí bệtTheo chương V150cái
16Hộp treo giấy khu vệ sinhTheo chương V150cái
17Lắp đặt vòi rửa D15Theo chương V95cái
18Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cơTheo chương V42bộ
19Lắp đặt bình nóng lạnh 50lTheo chương V2bộ
20Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo chương V73bộ
21Lắp đặt bình nóng lạnh 15lTheo chương V18bộ
22Rọ hút bơm DN125Theo chương V2cái
23Van chặn DN125Theo chương V2cái
24Van chặn DN100Theo chương V3cái
25Van 1 chiều nối bích, lá lật DN100Theo chương V2cái
26Y lọc DN125Theo chương V2cái
27Mối nối mềm DN125Theo chương V4cái
28Mối nối mềm DN100Theo chương V3cái
29Khớp chống rungTheo chương V2cái
30Van búa chống nước va DN100Theo chương V1cái
31Van an toàn DN100Theo chương V1cái
32Chân khống kếTheo chương V2cái
33Áp kếTheo chương V2cái
34Ống thép tráng kẽm DN125Theo chương V0,19100m
35Ống thép tráng kẽm DN100Theo chương V0,25100m
36Côn thép tráng kẽm D125Theo chương V2cái
37Côn thép tráng kẽm D100Theo chương V2cái
38Tê thép tráng kẽm DN125Theo chương V3cái
39Tê thép tráng kẽm DN100Theo chương V3cái
40Cút thép tráng kẽm D125Theo chương V12cái
41Cút thép tráng kẽm D100Theo chương V12cái
42Bích rỗng DN125Theo chương V12,5cặp bích
43Bích rỗng DN100Theo chương V16cặp bích
44Bích đặc DN125Theo chương V1cặp bích
45Bích đặc DN100Theo chương V1cặp bích
46Van chặn DN80Theo chương V4cái
47Van 1 chiều nối bích, lá lật DN80Theo chương V4cái
48Mối nối mềm DN80Theo chương V4cái
49Ống HDPE D90Theo chương V0,18100m
50Tê HDPE D90x90Theo chương V8cái
51Cút HDPE D90Theo chương V16cái
52Bích rỗng DN80Theo chương V20cặp bích
53Bích đặc DN80Theo chương V2cặp bích
54Ống UPVD D200 xuyên vách tầng hầmTheo chương V0,052100m
55Ống UPVD D150 xuyên vách tầng hầmTheo chương V1,2100m
56Ống HDPE D160Theo chương V0,15100m
57Van chặn DN65Theo chương V1cái
58Van 1 chiều nối bích, lá lật DN65Theo chương V1cái
59Mối nối mềm DN65Theo chương V1cái
60Ống HDPE D75Theo chương V0,15100m
61Cút HDPE D75Theo chương V4cái
62Bích rỗng DN65Theo chương V5cặp bích
63Van chặn DN80Theo chương V3cái
64Van chặn DN65Theo chương V4cái
65Van 1 chiều nối bích, lá lật DN65Theo chương V3cái
66Y lọc DN80Theo chương V2cái
67Mối nối mềm DN80Theo chương V2cái
68Mối nối mềm DN65Theo chương V4cái
69Áp kếTheo chương V2cái
70Ống thép tráng kẽm DN80Theo chương V0,22100m
71Ống thép tráng kẽm DN65Theo chương V0,15100m
72Côn thép tráng kẽm DN80Theo chương V2cái
73Côn thép tráng kẽm DN65Theo chương V2cái
74Tê thép tráng kẽm DN80Theo chương V4cái
75Tê thép tráng kẽm DN80x65Theo chương V1cái
76Tê thép tráng kẽm DN65Theo chương V6cái
77Cút thép tráng kẽm DN80Theo chương V20cái
78Cút thép tráng kẽm DN65Theo chương V8cái
79Cút thép tráng kẽm DN50Theo chương V2cái
80Bích rỗng DN80Theo chương V8cặp bích
81Bích đặc DN80Theo chương V1cặp bích
82Bích rỗng DN65Theo chương V8cặp bích
83Bích đặc DN65Theo chương V1cặp bích
84Tê PPR D75Theo chương V2cái
85Nối thẳng PPR D75Theo chương V4cái
86Bích rỗng DN65Theo chương V5cặp bích
87Roăng cao su rỗng DN65Theo chương V8cái
88Van chặn DN65Theo chương V3cái
89Van giảm áp DN65Theo chương V1cái
90Cút PPR D75Theo chương V2cái
91Tê PPR D63Theo chương V2cái
92Nối thẳng PPR D63Theo chương V4cái
93Bích rỗng DN50Theo chương V5cặp bích
94Roăng cao su rỗngTheo chương V8cái
95Van chặn DN50Theo chương V3cái
96Van giảm áp DN50Theo chương V1cái
97Cút PPR D63Theo chương V2cái
98Van chặn DN32 (ống hút bơm kt mái)Theo chương V3cái
99Van chặn DN25 (ống đẩy bơm tầng kt mái)Theo chương V4cái
100Van 1 chiều DN25 (bơm tăng áp tầng kt mái)Theo chương V3cái
101Y lọc DN32 (bơm tầng kt mái)Theo chương V2cái
102Mối nối mềm DN32 (bơm tầng kt mái)Theo chương V2cái
103Mối nối mềm DN25 (bơm tầng kt mái)Theo chương V4cái
104Áp kế (bơm tầng kt mái)Theo chương V2cái
105Ống thép tráng kẽm DN32Theo chương V0,22100m
106Ống thép tráng kẽm DN25Theo chương V0,15100m
107Côn thép lệch DN32Theo chương V2cái
108Côn thép cân DN25Theo chương V2cái
109Tê thép tráng kẽm DN32x32Theo chương V4cái
110Tê thép tráng kẽm DN32x25Theo chương V1cái
111Tê thép tráng kẽm DN25x25Theo chương V6cái
112Cút thép tráng kẽm DN32Theo chương V20cái
113Cút thép tráng kẽm DN25Theo chương V8cái
114Rắc co thép ren ngoài DN32Theo chương V10cái
115Rắc co thép ren ngoài DN25Theo chương V10cái
116Măng xông thép ren ngoài DN32Theo chương V10cái
117Măng xông thép ren ngoài DN25Theo chương V10cái
118Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V2cái
119Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V4cái
120Van khóa DN25Theo chương V4cái
121Van giảm áp DN25Theo chương V2cái
122Cút PPR D32Theo chương V2cái
123Lắp đặt Rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V6cái
124Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V6cái
125Vòi nước DN20Theo chương V4bộ
126Phễu thu nước D150Theo chương V3cái
127Ống nước lạnh PPR PN10 D32Theo chương V0,43100m
128Ống nước lạnh PPR PN10 D25Theo chương V0,84100m
129Ống nước lạnh PPR PN10 D20Theo chương V0,12100m
130Van đồng nối ren PN10 DN25Theo chương V1cái
131Van đồng nối ren PN10 DN25Theo chương V4cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V4cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V14cái
134Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, D32x32Theo chương V4cái
135Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, D25x25Theo chương V4cái
136Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, D32x25Theo chương V4cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32x25, chiều dày 2,9mmTheo chương V2cái
138Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2'Theo chương V7cái
139Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V7cái
140Đai neo ống PPR D32Theo chương V22cái
141Đai neo ống PPR D25Theo chương V42cái
142Đai neo ống PPR D20Theo chương V6cái
143Ống nhựa u.PVC PN6: D160 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,88100m
144Ống nhựa u.PVC PN6: D140 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V1,02100m
145Ống nhựa u.PVC PN6: D110 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V1,13100m
146Ống nhựa u.PVC PN6: D90 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,82100m
147Ống nhựa u.PVC PN6: D75 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,22100m
148Ống nhựa u.PVC PN6: D60 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,18100m
149Tê chéo u.PVC PN6: D160/140Theo chương V8cái
150Tê chéo u.PVC PN6: D160/110Theo chương V7cái
151Tê chéo u.PVC PN6: D160/90Theo chương V4cái
152Tê chéo u.PVC PN6: D140/110Theo chương V7cái
153Tê chéo u.PVC PN6: D140/90Theo chương V4cái
154Tê chéo u.PVC PN6: D140/75Theo chương V2cái
155Tê vuông 90 u.PVC PN6: D160/90Theo chương V7cái
156Tê vuông 90 u.PVC PN6: D140/90Theo chương V5cái
157Tê vuông 90 u.PVC PN6: D110/90Theo chương V2cái
158Tê vuông 90 u.PVC PN6: D90/90Theo chương V6cái
159Cút 135 u.PVC PN6: D160Theo chương V10cái
160Cút 135 u.PVC PN6: D140Theo chương V19cái
161Cút 135 u.PVC PN6: D110Theo chương V48cái
162Cút 135 u.PVC PN6: D90Theo chương V32cái
163Cút 135 u.PVC PN6: D75Theo chương V18cái
164Cút 135 u.PVC PN6: D60Theo chương V14cái
165Cút 90 u.PVC PN6: D110Theo chương V7cái
166Cút 90 u.PVC PN6: D90Theo chương V26cái
167Nút thông tắc u.PVC PN6: D160Theo chương V4cái
168Nút thông tắc u.PVC PN6: D140Theo chương V3cái
169Nút thông tắc u.PVC PN6: D110Theo chương V2cái
170Nút thông tắc u.PVC PN6: D90Theo chương V2cái
171Nút thông tắc u.PVC PN6: D75Theo chương V1cái
172Đai neo ống u.PVC D160Theo chương V35cái
173Đai neo ống u.PVC D140Theo chương V41cái
174Đai neo ống u.PVC D110Theo chương V45cái
175Đai neo ống u.PVC D90Theo chương V33cái
176Đai neo ống u.PVC D75Theo chương V11cái
177Đai neo ống u.PVC D60Theo chương V9cái
178Nút bịt u.PVC PN6: D160Theo chương V4cái
179Nút bịt u.PVC PN6: D140Theo chương V3cái
180Nút bịt u.PVC PN6: D110Theo chương V3cái
181Ống HDPE D90 PN8Theo chương V0,73100m
182Ống HDPE D75 PN8Theo chương V0,19100m
183Cút 90 HDPE D90 PN6Theo chương V14cái
184Cút 90 HDPE D75 PN8Theo chương V12cái
185Phễu thu sàn Inox 304 D150x150Theo chương V6cái
186Vòi nước D20Theo chương V13bộ
187Van phao cơ DN100Theo chương V2cái
188Công tắc cảm biến mực nước 3 que (bao gồm bộ điều khiển)Theo chương V1cái
189Phễu thu nước phòng rác D150Theo chương V11cái
190Tấm lưới chống côn trùng ống thông hơi bể nướcTheo chương V2bộ
191Ống nước lạnh PPR PN10: D75 nối bằng phương pháp hànTheo chương V0,86100m
192Ống nước lạnh PPR PN10: D63 nối bằng phương pháp hànTheo chương V4,38100m
193Ống nước lạnh PPR PN10: D50 nối bằng phương pháp hànTheo chương V1,3100m
194Ống nước lạnh PPR PN10: D40 nối bằng phương pháp hànTheo chương V1,85100m
195Ống nước lạnh PPR PN10: D32 nối bằng phương pháp hànTheo chương V3,11100m
196Ống nước lạnh PPR PN10: D25 nối bằng phương pháp hànTheo chương V9,67100m
197Ống nước lạnh PPR PN10: D20 nối bằng phương pháp hànTheo chương V4,57100m
198Ống nước nóng PPR PN20: D20 nối bằng phương pháp hànTheo chương V1,75100m
199Tê PPR D75/63Theo chương V17cái
200Tê PPR D75/50Theo chương V8cái
201Tê PPR D75/40Theo chương V8cái
202Tê PPR D63/63Theo chương V22cái
203Tê PPR D63/50Theo chương V1cái
204Tê PPR D63/40Theo chương V2cái
205Tê PPR D63/25Theo chương V77cái
206Tê PPR D50/40Theo chương V2cái
207Tê PPR D50/32Theo chương V4cái
208Tê PPR D50/25Theo chương V7cái
209Tê PPR D50/20Theo chương V2cái
210Tê PPR D40/40Theo chương V1cái
211Tê PPR D40/32Theo chương V1cái
212Tê PPR D40/25Theo chương V5cái
213Tê PPR D40/20Theo chương V1cái
214Tê PPR D32/32Theo chương V6cái
215Tê PPR D32/25Theo chương V22cái
216Tê PPR D32/20Theo chương V74cái
217Tê PPR D25/25Theo chương V134cái
218Tê PPR D25/20Theo chương V78cái
219Tê PPR D20/20Theo chương V128cái
220Cút PPR D75Theo chương V7cái
221Cút PPR D63Theo chương V26cái
222Cút PPR D50Theo chương V10cái
223Cút PPR D40Theo chương V35cái
224Cút PPR D32Theo chương V83cái
225Cút PPR D25Theo chương V212cái
226Cút PPR D20Theo chương V306cái
227Nút bịt thép D100Theo chương V2cái
228Côn PPR D75/63Theo chương V6cái
229Côn PPR D63/40Theo chương V4cái
230Côn PPR D63/32Theo chương V6cái
231Côn PPR D63/25Theo chương V8cái
232Côn PPR D50/40Theo chương V2cái
233Côn PPR D50/32Theo chương V2cái
234Côn PPR D40/32Theo chương V6cái
235Côn PPR D40/25Theo chương V8cái
236Côn PPR D40/20Theo chương V5cái
237Côn PPR D32/25Theo chương V5cái
238Côn PPR D32/20Theo chương V36cái
239Côn PPR D25/20Theo chương V49cái
240Van 2 chiều nối bích DN100Theo chương V8cái
241Van 2 chiều nối bích DN80Theo chương V3cái
242Van 2 chiều nối bích DN65Theo chương V3cái
243Van 2 chiều nối bích DN50Theo chương V3cái
244Bích thép rỗng DN50Theo chương V5cặp bích
245Bích thép rỗng DN65Theo chương V5cặp bích
246Bích thép rỗng DN80Theo chương V10cặp bích
247Bích thép rỗng DN100Theo chương V8cặp bích
248Bích PPR D110Theo chương V2cái
249Bích PPR D75Theo chương V4cái
250Bích PPR D63Theo chương V2cái
251Van 2 chiều PPR D63Theo chương V8cái
252Van 2 chiều PPR D50Theo chương V4cái
253Van 2 chiều PPR D40Theo chương V8cái
254Van 2 chiều PPR D32Theo chương V2cái
255Van 2 chiều PPR D25Theo chương V17cái
256Van 2 chiều PPR D20Theo chương V38cái
257Ống thép tráng kẽm: ø32Theo chương V0,1100m
258Ống thép tráng kẽm: ø65Theo chương V0,68100m
259Ống thép tráng kẽm: ø80Theo chương V0,04100m
260Ống thép tráng kẽm: ø100Theo chương V1,06100m
261Tê thép tráng kẽm DN100/100Theo chương V6cái
262Tê thép tráng kẽm DN100/32Theo chương V1cái
263Tê thép tráng kẽm DN80/80Theo chương V4cái
264Tê thép tráng kẽm DN65/65Theo chương V6cái
265Cút thép tráng kẽm DN100Theo chương V19cái
266Cút thép tráng kẽm DN80Theo chương V14cái
267Cút thép tráng kẽm DN65Theo chương V12cái
268Van xả khí tự động DN32Theo chương V1cái
269Van xả khí tự động DN20Theo chương V7cái
270Đai neo ống D75Theo chương V58cái
271Đai neo ống D63Theo chương V292cái
272Đai neo ống D50Theo chương V86cái
273Đai neo ống D40Theo chương V123cái
274Đai neo ống D32Theo chương V207cái
275Đai neo ống D25Theo chương V645cái
276Đai neo ống D20Theo chương V422cái
277Ống nhựa UPVC D200-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,42100m
278Ống nhựa UPVC D160-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,24100m
279Ống nhựa UPVC D140-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V2,28100m
280Ống nhựa UPVC D110-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V7,87100m
281Ống nhựa UPVC D90-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V8,09100m
282Ống nhựa UPVC D75-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V1,22100m
283Ống nhựa UPVC D60-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V3,92100m
284Ống nhựa UPVC D42-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V1,22100m
285Tê chéo u.PVC PN6: D200/90Theo chương V7cái
286Tê chéo u.PVC PN6: D160/160Theo chương V1cái
287Tê chéo u.PVC PN6: D160/110Theo chương V8cái
288Tê chéo u.PVC PN6: D140/140Theo chương V1cái
289Tê chéo u.PVC PN6: D140/110Theo chương V13cái
290Tê chéo u.PVC PN6: D140/90Theo chương V5cái
291Tê chéo u.PVC PN6: D110/110Theo chương V89cái
292Tê chéo u.PVC PN6: D110/90Theo chương V17cái
293Tê chéo u.PVC PN6: D110/60Theo chương V58cái
294Tê chéo u.PVC PN6: D90/90Theo chương V110cái
295Tê chéo u.PVC PN6: D90/75Theo chương V18cái
296Tê chéo u.PVC PN6: D90/60Theo chương V88cái
297Tê chéo u.PVC PN6: D75/75Theo chương V65cái
298Tê chéo u.PVC PN6: D75/60Theo chương V40cái
299Tê chéo u.PVC PN6: D60/60Theo chương V44cái
300Tê vuông u.PVC D160 PN6Theo chương V6cái
301Tê vuông u.PVC D140 PN6Theo chương V3cái
302Tê vuông u.PVC D110/110 PN6Theo chương V4cái
303Tê vuông u.PVC D90/90 PN6Theo chương V19cái
304Tê vuông u.PVC D75/75 PN6Theo chương V20cái
305Cút 135 uPVC D160Theo chương V19cái
306Cút 135 uPVC D140Theo chương V19cái
307Cút 135 uPVC D110Theo chương V77cái
308Cút 135 uPVC D90Theo chương V143cái
309Cút 135 uPVC D75Theo chương V34cái
310Cút 135 uPVC D60Theo chương V198cái
311Cút 135 uPVC D42Theo chương V102cái
312Cút 90 uPVC D90Theo chương V18cái
313Cút 90 uPVC D75Theo chương V6cái
314Cút 90 uPVC D60Theo chương V17cái
315Cút 90 uPVC D42Theo chương V66cái
316Côn uPVC D160/90Theo chương V1cái
317Côn uPVC D140/90Theo chương V6cái
318Côn uPVC D110/90Theo chương V6cái
319Côn uPVC D110/75Theo chương V20cái
320Côn uPVC D90/75Theo chương V20cái
321Côn uPVC D60/42Theo chương V60cái
322Nút thông tắc uPVC D90Theo chương V3cái
323Nút thông tắc uPVC D75Theo chương V10cái
324Nút thông tắc sàn uPVC D160Theo chương V4cái
325Nút thông tắc sàn uPVC D140Theo chương V4cái
326Nút thông tắc sàn uPVC D110Theo chương V3cái
327Tê kiểm tra uPVC D140Theo chương V18cái
328Tê kiểm tra uPVC D110Theo chương V60cái
329Tê kiểm tra uPVC D90Theo chương V60cái
330Đai neo ống D160Theo chương V8cái
331Đai neo ống D140Theo chương V76cái
332Đai neo ống D110Theo chương V262cái
333Đai neo ống D90Theo chương V270cái
334Đai neo ống D75Theo chương V49cái
335Đai neo ống D60Theo chương V157cái
336Đai neo ống D42Theo chương V49cái
337Ống nhựa UPVC D200-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V1,08100m
338Ống nhựa UPVC D140-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V2,28100m
339Ống nhựa UPVC D110-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,72100m
340Ống nhựa UPVC D90-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V11,34100m
341Ống nhựa UPVC D60-PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V3,7100m
342Tê chéo u.PVC PN6: D200/140Theo chương V2cái
343Tê chéo u.PVC PN6: D200/90Theo chương V8cái
344Tê chéo u.PVC PN6: D140/110Theo chương V5cái
345Tê chéo u.PVC PN6: D140/90Theo chương V25cái
346Tê chéo u.PVC PN6: D110/110Theo chương V10cái
347Tê chéo u.PVC PN6: D110/90Theo chương V44cái
348Tê chéo u.PVC PN6: D90/90Theo chương V80cái
349Tê chéo u.PVC PN6: D90/60Theo chương V24cái
350Tê vuông u.PVC PN6: D90/60Theo chương V84cái
351Cút 135 uPVC D200 PN6Theo chương V43cái
352Cút 135 uPVC D140 PN6Theo chương V37cái
353Cút 135 uPVC D110 PN6Theo chương V71cái
354Cút 135 uPVC D90 PN6Theo chương V426cái
355Cút 135 uPVC D60 PN6Theo chương V545cái
356Cút 90 uPVC D60 PN6Theo chương V359cái
357Cầu thu nước mưa mái inox 304 DN120Theo chương V20cái
358Phễu thu nước mưa mái inox 304 DN150Theo chương V41cái
359Phễu thu nước mưa D100Theo chương V77cái
360Nút bịt u.PVC D110Theo chương V8cái
361Nút bịt u.PVC D90Theo chương V20cái
362Nút bịt u.PVC D60Theo chương V76cái
363Nút thông tắc uPVC D200Theo chương V2cái
364Nút thông tắc uPVC D140Theo chương V10cái
365Nút thông tắc uPVC D110Theo chương V17cái
366Nút thông tắc uPVC D90Theo chương V5cái
367Đai neo ống D140Theo chương V76cái
368Đai neo ống D110Theo chương V24cái
369Đai neo ống D90Theo chương V378cái
370Đai neo ống D60Theo chương V150cái
371Tê kiểm tra D110Theo chương V4cái
372Tê kiểm tra D90Theo chương V34cái
373Ống nước lạnh PPR PN10 D40 nối bằng phương pháp hànTheo chương V0,32100m
374Ống nước lạnh PPR PN10 D32 nối bằng phương pháp hànTheo chương V3,6100m
375Ống nước lạnh PPR PN10 D25 nối bằng phương pháp hànTheo chương V7,96100m
376Ống nước lạnh PPR PN10 D20 nối bằng phương pháp hànTheo chương V24,29100m
377Ống nước nóng PPR PN20 D20 nối bằng phương pháp hànTheo chương V9,95100m
378Tê PPR D40/32Theo chương V31cái
379Tê PPR D40/25Theo chương V15cái
380Tê PPR D32/32Theo chương V111cái
381Tê PPR D32/25Theo chương V9cái
382Tê PPR D32/20Theo chương V261cái
383Tê PPR D32/20Theo chương V4cái
384Tê PPR D25/25Theo chương V135cái
385Tê PPR D25/20Theo chương V473cái
386Tê PPR D20/20Theo chương V180cái
387Cút PPR D32Theo chương V170cái
388Cút PPR D25Theo chương V479cái
389Cút PPR D20Theo chương V2.035cái
390Cút ren trong D20Theo chương V1.378cái
391Kép thép: ø20Theo chương V1.378cái
392Nút bịt PPR D20Theo chương V1.378cái
393Tê ren trong D25/20Theo chương V21cái
394Côn PPR D40/32Theo chương V28cái
395Côn PPR D32/25Theo chương V4cái
396Côn PPR D32/20Theo chương V87cái
397Côn PPR D25/20Theo chương V131cái
398Van 2 chiều PPR D40Theo chương V14cái
399Van 2 chiều PPR D32Theo chương V36cái
400Van 2 chiều PPR D25Theo chương V123cái
401Van 2 chiều PPR D20Theo chương V106cái
402Măng xông ren trong PPR D20Theo chương V276cái
403Rắc co ren trong PPR D20Theo chương V276cái
404Đai neo ống D40Theo chương V11cái
405Đai neo ống D32Theo chương V120cái
406Đai neo ống D25Theo chương V199cái
407Đai neo ống D20Theo chương V856cái
408Vòi nước D20Theo chương V149bộ
409Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V11,47100m
410Ống nhựa u.PVC DN90 PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V12,92100m
411Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V0,72100m
412Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V3,98100m
413Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V1,42100m
414Ống nhựa u.PVC DN42 PN6 nối bằng phương pháp măng sôngTheo chương V5,04100m
415Tê chéo u.PVC PN6: D110/110Theo chương V329cái
416Tê chéo u.PVC PN6: D110/75Theo chương V33cái
417Tê chéo u.PVC PN6: D110/48Theo chương V23cái
418Tê chéo u.PVC PN6: D90/90Theo chương V361cái
419Tê chéo u.PVC PN6: D90/75Theo chương V54cái
420Tê chéo u.PVC PN6: D90/60Theo chương V9cái
421Tê chéo u.PVC PN6: D90/42Theo chương V199cái
422Tê chéo u.PVC PN6: D75/48Theo chương V50cái
423Tê chéo u.PVC PN6: D75/42Theo chương V50cái
424Tê vuông u.PVC D110/60Theo chương V56cái
425Tê vuông u.PVC D90/60Theo chương V62cái
426Tê vuông u.PVC D60/60Theo chương V75cái
427Tê vuông u.PVC D75/60Theo chương V30cái
428Cút 135 u.PVC D110 PN6Theo chương V1.253cái
429Cút 135 u.PVC D90 PN6Theo chương V1.289cái
430Cút 135 u.PVC D75 PN6Theo chương V200cái
431Cút 135 u.PVC D60 PN6Theo chương V84cái
432Cút 135 u.PVC D48Theo chương V180cái
433Cút 135 u.PVC D42Theo chương V750cái
434Cút 90 u.PVC D60Theo chương V267cái
435Cút 90 u.PVC D48Theo chương V60cái
436Cút 90 u.PVC D42Theo chương V232cái
437Nút thông tắc u.PVC D110Theo chương V31cái
438Nút thông tắc u.PVC D90Theo chương V132cái
439Nút thông tắc u.PVC D75Theo chương V19cái
440Nút bịt u.PVC D110Theo chương V160cái
441Nút bịt u.PVC D90Theo chương V169cái
442Nút bịt u.PVC D60Theo chương V8cái
443Nút bịt u.PVC D48Theo chương V48cái
444Nút bịt u.PVC D42Theo chương V200cái
445Phễu thu sàn inox D150 kèm siphong D90Theo chương V169cái
446Côn u.PVC D90/60Theo chương V4cái
447Côn u.PVC D90/42Theo chương V4cái
448Côn u.PVC D75/48Theo chương V9cái
449Côn u.PVC D75/42Theo chương V29cái
450Đai neo ống D110Theo chương V459cái
451Đai neo ống D90Theo chương V517cái
452Đai neo ống D75Theo chương V29cái
453Đai neo ống D60Theo chương V159cái
454Đai neo ống D48Theo chương V47cái
455Đai neo ống D42Theo chương V168cái
W Cấp điện
1Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X185)mm2Theo chương V191m
2Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X150)mm2Theo chương V68m
3Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X50)mm2Theo chương V24m
4Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X35)mm2Theo chương V184m
5Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X10)mm2Theo chương V222m
6Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X6)mm2Theo chương V124m
7Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X4)mm2Theo chương V112m
8Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (3X10)mm2Theo chương V460m
9Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (3X6)mm2Theo chương V291m
10Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (3X4)mm2Theo chương V275m
11Cáp điện chống cháy CU/FR/PVC(2x2,5) mm2Theo chương V1.592m
12Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X240)mm2Theo chương V329m
13Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X185)mm2Theo chương V234m
14Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X150)mm2Theo chương V4m
15Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X95)mm2Theo chương V188m
16Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X70)mm2Theo chương V209m
17Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X50)mm2Theo chương V296m
18Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X35)mm2Theo chương V486m
19Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X25)mm2Theo chương V740m
20Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X16)mm2Theo chương V165m
21Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X10)mm2Theo chương V438m
22Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X6)mm2Theo chương V48m
23Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X4)mm2Theo chương V465m
24Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (3X4)mm2Theo chương V155m
25Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (3X2.5)mm2Theo chương V187m
26Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X25)mm2Theo chương V218m
27Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X16)mm2Theo chương V584m
28Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X10)mm2Theo chương V237m
29Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X6)mm2Theo chương V2.322m
30Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X4)mm2Theo chương V6.270m
31Dây điện CU/PVC (1X6)mm2Theo chương V210m
32Dây điện CU/PVC (1X4)mm2Theo chương V6.562m
33Dây điện CU/PVC (1X2.5)mm2Theo chương V36.023m
34Dây điện CU/PVC (1X1.5)mm2Theo chương V39.001m
35Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X95)mm2 vỏ vàng xanhTheo chương V259m
36Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X25)mm2 vỏ vàng xanhTheo chương V208m
37Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X10)mm2 vỏ vàng xanhTheo chương V683m
38Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X6)mm2 vỏ vàng xanhTheo chương V415m
39Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X4)mm2 vỏ vàng xanhTheo chương V387m
40Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 120mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V329m
41Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 95mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V239m
42Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 50mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V188m
43Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 35mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V209m
44Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V783m
45Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V1.708m
46Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V825m
47Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V2.476m
48Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V9.921m
49Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chương V18.199m
50Ống nhựa cứng luồn dây D50 đi chìmTheo chương V317,2m
51Ống nhựa cứng luồn dây D50 đi nổiTheo chương V475,8m
52Ống nhựa cứng luồn dây D40 đi chìmTheo chương V476,8m
53Ống nhựa cứng luồn dây D40 đi nổiTheo chương V715,2m
54Ống nhựa cứng luồn dây D32 đi chìmTheo chương V1.133,6m
55Ống nhựa cứng luồn dây D32 đi nổiTheo chương V1.700,4m
56Ống nhựa cứng luồn dây D25 đi chìmTheo chương V4.188,4m
57Ống nhựa cứng luồn dây D25 đi nổiTheo chương V6.282,6m
58Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi chìmTheo chương V3.552,4m
59Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi nổiTheo chương V5.328,6m
60Ống nhựa cứng luồn dây D16 đi chìmTheo chương V6.240,4m
61Ống nhựa cứng luồn dây D16 đi nổiTheo chương V9.360,6m
62Máng cáp điện ngoài nhà gồm cả nắp 300X100x1.5 sơn tĩnh điệnTheo chương V4,710m
63Máng cáp điện 200X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp)Theo chương V8410m
64Thang cáp điện 800X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp)Theo chương V3,510m
65Thang cáp điện 600X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp)Theo chương V3,510m
66Thang cáp điện 400X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp)Theo chương V1,610m
67Thang cáp trục đứng 600X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp)Theo chương V0,810m
68Phụ kiện lắp đặtTheo chương V1
X Thiết bị điện (VTXL)
1Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W-D138-930lm-6500KTheo chương V250bộ
2Lắp đặt Đèn led downlight 16W, 4000k, 1280ml, D180mm (IP40)Theo chương V1.019bộ
3Đèn LED Panel 600x600/35w (IP40)Theo chương V904bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Bộ đèn Led 1,2m, 20WTheo chương V222bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, Bộ đèn Led 0,6m, 10WTheo chương V10bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn Led 1,2m, 2x20W (IP65)Theo chương V4bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D220/18WTheo chương V157bộ
8Bộ đèn LED chống cháy nổ 20W, 2600lm, KT1320x96x108mm, (IP54)Theo chương V12bộ
9Lắp đặt đèn Led panel 300x1200x10mm, 48W, 5280ml, IP40Theo chương V74bộ
10Ổ cắm đôi (2p+e) loại lắp chìm tường 250v-16aTheo chương V1.250cái
11Ổ cắm đôi (2p+e) loại lắp âm sàn 250v-16aTheo chương V20cái
12Ổ cắm đơn (2p+e) loại lắp chìm tường 250v-16a ( chống thấm)Theo chương V51cái
13Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a (công tắc + mặt)Theo chương V370cái
14Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt)Theo chương V129cái
15Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt)Theo chương V17cái
16Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250v-16a (công tắc + mặt)Theo chương V91cái
17Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt)Theo chương V4cái
18Lắp đặt đế âm công tắcTheo chương V611hộp
19Quạt đảo trần 220v-50wTheo chương V84cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo chương V485cái
Y Thanh dẫn nhôm
1Thanh dẫn Nhôm mạ Thiếc (Al) (Feeder) 500ATheo chương V89m
2Phí gia công chuyển hướng đứng ElbowTheo chương V8cái
3Phí gia công đầu nối tủ (Flanged End)Theo chương V1cái
4Nắp chụp cuối (End Closure)Theo chương V1cái
5Giá đỡ đứng lò xo ( Spring hanger )Theo chương V20bộ
6Giá đỡ ngang (Hanger )Theo chương V41bộ
7Plug-in unit C/W MCCB 3P-63A, 36KATheo chương V4bộ
8Plug-in unit C/W MCCB 3P-80A, 36KATheo chương V4bộ
9Plug-in unit C/W MCCB 3P-100A, 36KATheo chương V1bộ
10Thanh dẫn Nhôm mạ Thiếc (Al) (Feeder) 500ATheo chương V85m
11Phí gia công co 90 ( Elbow)Theo chương V6cái
12Phí gia công đầu nối tủ (Flanged End)Theo chương V1cái
13Nắp chụp cuối (End Closure)Theo chương V1cái
14Giá đỡ đứng lò xo ( Spring hanger )Theo chương V20bộ
15Giá đỡ ngangTheo chương V38bộ
16Plug-in unit C/W MCCB 3P-63A, 36KATheo chương V5bộ
17Plug-in unit C/W MCCB 3P-80A, 36KATheo chương V1bộ
18Plug-in unit C/W MCCB 3P-100A, 36KATheo chương V2bộ
19Plug-in unit C/W MCCB 3P-320A, 36KATheo chương V1bộ
Z Tủ điện phân phối
1MCB 2P 20A 6kATheo chương V3cái
2MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
3MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V3cái
4Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V3hộp
5MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
6MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
7MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
8RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
9Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V2hộp
10MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
11MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
12MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
13Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V2hộp
14MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
15MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
16MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
17RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
18Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
19MCB 2P 40A 6kATheo chương V1cái
20MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
21MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
22RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V3cái
23Vỏ tủ nhựa âm tường loại 10 moduleTheo chương V1hộp
24MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
25MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
26MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
27Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V1hộp
28MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
29MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
30MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
31Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V1hộp
32MCB 2P 20A 6kATheo chương V3cái
33MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
34MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V3cái
35Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V3hộp
36MCB 2P 50A 6kATheo chương V1cái
37MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
38MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
39RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
40RCBO 1P+N 20A 6kA 30mATheo chương V2cái
41Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
42MCB 3P 40A 6kATheo chương V1cái
43MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
44MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
45MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
46RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
47RCBO 1P+N 20A 6kA 30mATheo chương V6cái
48Vỏ tủ nhựa âm tường loại 24 moduleTheo chương V1hộp
49MCB 2P 20A 6kATheo chương V12cái
50MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V12cái
51MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V12cái
52RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V12cái
53Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V12hộp
54MCB 2P 25A 6kATheo chương V2cái
55MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
56MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
57RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
58Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
59MCB 2P 20A 6kATheo chương V1cái
60MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
61MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
62Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V1hộp
63MCB 2P 20A 6kATheo chương V4cái
64MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V8cái
65MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V4cái
66Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V4hộp
67MCB 2P 20A 6kATheo chương V10cái
68MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V10cái
69MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V10cái
70RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V10cái
71Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V10hộp
72MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
73MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
74MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
75Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
76MCB 2P 20A 6kATheo chương V5cái
77MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V10cái
78MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V5cái
79Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V5hộp
80MCB 2P 20A 6kATheo chương V9cái
81MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V9cái
82MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V9cái
83RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V9cái
84Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V9hộp
85MCB 2P 25A 6kATheo chương V4cái
86MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
87MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V4cái
88RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V4cái
89Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V4hộp
90MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
91MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
92MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
93RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
94Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
95MCB 2P 20A 6kATheo chương V6cái
96MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
97MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V6cái
98Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V6hộp
99MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
100MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
101MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
102Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
103MCB 2P 40A 6kATheo chương V2cái
104MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
105MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
106RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V6cái
107Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V2hộp
108MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
109MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
110MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
111RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
112Vỏ tủ nhựa âm tường loại 10 moduleTheo chương V1hộp
113MCB 2P 20A 6kATheo chương V5cái
114MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V10cái
115MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V5cái
116Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V5hộp
117MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
118MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
119MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
120Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V1hộp
121MCB 2P 20A 6kATheo chương V1cái
122MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
123MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
124Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V1hộp
125MCB 2P 20A 6kATheo chương V1cái
126MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
127MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
128RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
129Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
130MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
131MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
132MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
133MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
134RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
135Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
136MCB 2P 32A 6kATheo chương V4cái
137MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V8cái
138MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
139MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V4cái
140RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V8cái
141Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V4hộp
142MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
143MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
144MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
145MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
146RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
147Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
148MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
149MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
150MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
151MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
152RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
153Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
154MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
155MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
156MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
157RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
158Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
159MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
160MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
161MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
162MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
163RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
164Vỏ tủ nhựa âm tường loại 10 moduleTheo chương V1hộp
165MCB 2P 20A 6kATheo chương V1cái
166MCB 1P 32A 4.5kATheo chương V1cái
167MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
168MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
169RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
170Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
171MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
172MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V2cái
173MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
174MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
175RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
176Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
177MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
178MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
179MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
180Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
181MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
182MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
183MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
184Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V2hộp
185MCB 2P 32A 6kATheo chương V2cái
186MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V2cái
187MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
188MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
189RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
190Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
191MCB 2P 32A 6kATheo chương V2cái
192MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V4cái
193MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
194MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
195RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V4cái
196Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V2hộp
197MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
198MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
199MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
200MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
201RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
202Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
203MCB 2P 32A 6kATheo chương V6cái
204MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V12cái
205MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
206MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V6cái
207RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V12cái
208Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V6hộp
209MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
210MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V2cái
211MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
212MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
213RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
214Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
215MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
216MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
217MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
218RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
219Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
220MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
221MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
222MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
223MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
224RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
225Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
226MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
227MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
228MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
229RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
230Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
231MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
232MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
233MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
234RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
235Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
236MCB 2P 40A 6kATheo chương V1cái
237MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
238MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
239MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
240RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
241Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
242MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
243MCB 1P 32A 4.5kATheo chương V1cái
244MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
245MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
246RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V9cái
247Vỏ tủ nhựa âm tường loại 24 moduleTheo chương V1hộp
248MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
249MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
250MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
251RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
252Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
253MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
254MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
255MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
256RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V5cái
257Vỏ tủ nhựa âm tường loại 18 moduleTheo chương V1hộp
258MCB 2P 40A 6kATheo chương V1cái
259MCB 1P 25A 4.5kATheo chương V1cái
260MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
261MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
262Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
263MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
264MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V2cái
265MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
266MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
267RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
268Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
269MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
270MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
271MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
272MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
273RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
274Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
275MCB 2P 32A 6kATheo chương V2cái
276MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V2cái
277MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
278MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
279RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V4cái
280Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V2hộp
281MCB 2P 32A 6kATheo chương V4cái
282MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V8cái
283MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
284MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V4cái
285RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V8cái
286Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V4hộp
287MCB 2P 32A 6kATheo chương V2cái
288MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V2cái
289MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
290MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
291RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
292Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
293MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
294MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
295MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
296RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
297Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
298MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
299MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
300MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
301MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
302RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
303Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
304MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
305MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
306MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
307MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
308RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
309Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
310MCB 2P 32A 6kATheo chương V3cái
311MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V6cái
312MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
313MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V3cái
314RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V6cái
315Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V3hộp
316MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
317MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
318MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
319MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
320RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
321Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
322MCB 2P 20A 6kATheo chương V3cái
323MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
324MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V3cái
325RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V3cái
326Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V3hộp
327MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
328MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
329MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
330MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
331RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
332Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
333MCB 2P 32A 6kATheo chương V5cái
334MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V5cái
335MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V15cái
336MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V5cái
337RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V10cái
338Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V5hộp
339MCB 2P 32A 6kATheo chương V3cái
340MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V3cái
341MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
342MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V3cái
343RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V3cái
344Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V3hộp
345MCB 2P 20A 6kATheo chương V2cái
346MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
347MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
348Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V2hộp
349MCB 2P 20A 6kATheo chương V1cái
350MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
351MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
352RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
353Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
354MCB 2P 40A 6kATheo chương V1cái
355MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
356MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
357MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
358RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
359Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
360MCB 2P 40A 6kATheo chương V1cái
361MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
362MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
363MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
364RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
365Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
366MCB 2P 40A 6kATheo chương V3cái
367MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V6cái
368MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V3cái
369MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V3cái
370RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V6cái
371Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V3hộp
372MCB 2P 32A 6kATheo chương V1cái
373MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
374MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
375MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
376RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
377Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
378MCB 2P 20A 6kATheo chương V1cái
379MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
380MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
381RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V1cái
382Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
383MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
384MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V1cái
385MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V1cái
386MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
387RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V2cái
388Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 moduleTheo chương V1hộp
389MCB 2P 20A 6kATheo chương V3cái
390MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V9cái
391MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V3cái
392Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V3hộp
393MCB 2P 20A 6kATheo chương V10cái
394MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V20cái
395MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V10cái
396Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V10hộp
397MCB 2P 20A 6kATheo chương V1cái
398MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V4cái
399MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
400Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 moduleTheo chương V1hộp
401MCB 2P 25A 6kATheo chương V1cái
402MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V2cái
403MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V1cái
404Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V1hộp
405MCB 2P 20A 6kATheo chương V5cái
406MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V10cái
407MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V5cái
408Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V5hộp
409MCB 2P 25A 6kATheo chương V2cái
410MCB 1P 16A 4.5kATheo chương V6cái
411MCB 1P 10A 4.5kATheo chương V2cái
412Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 moduleTheo chương V2hộp
413MCCB 3P 50A 18kATheo chương V1cái
414Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo chương V3cái
415Cầu chì 1P 2ATheo chương V3cái
416MCB 3P 32A 15kATheo chương V1cái
417MCB 3P 25A 25kATheo chương V1cái
418MCB 1P 20A 4.5kATheo chương V6cái
419RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo chương V4cái
420Vỏ tủ nhựa âm tường loại 24 moduleTheo chương V1hộp
AA Phần chống sét
1Đầu cốt, ecu bu lông đồngTheo chương V1cái
2Cáp đồng trần M10Theo chương V5,364Kg
3Dây đấu M10 vào thiết bị chống sétTheo chương V40m
4Dây trung tính M10 nối vào thiết bị chống sétTheo chương V20m
5Lắp đặt Thanh tiếp đất EB-A-G1Theo chương V3bộ
6Cáp tiếp địa CU/PVC 1x240mm2Theo chương V85m
7Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2Theo chương V140m
8Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo chương V16cọc
9Kéo dải Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V30m
10Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V18mối
11Hóa chất giảm điện trởTheo chương V10bao
12Bu lông, ê cu inox M10Theo chương V4cái
13Cáp đồng trần M70Theo chương V89,291kg
14Kéo dải Cáp đồng bện 70m2 dẫn và thoát sétTheo chương V145m
15Bộ ghép nối inox 3MxD42x3mmTheo chương V1cái
16Chân trụ đỡ thiết bị thu sétTheo chương V1chiếc
17Đai cô lê inox có định cáp vào cộtTheo chương V10cái
18Kẹp định bị cáp chống sétTheo chương V100cái
19Dây giăng neo tăng đơ, ốc siết cápTheo chương V1bộ
20Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo chương V1hộp
21Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo chương V6cọc
22Kéo dải Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V22m
23Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối)Theo chương V8mối
24Phụ kiện hàn hóa chất nhiệt (khuôn hàn + tay cầm)Theo chương V1bộ
25Ống nhựa PVC D27Theo chương V90m
AB Móng cẩu tháp
1Cốt thép cọc, đường kính 6mmTheo chương V0,384tấn
2Cốt thép cọc, đường kính 10mmTheo chương V0,029tấn
3. Cốt thép cọc, đường kính 20mmTheo chương V0,996tấn
4Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm)Theo chương V0,259tấn
5Mua thép ống làm mũi cọc, D80 dày 2.6,Theo chương V0,002tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,249tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,249tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chương V0,877100m2
9Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 400Theo chương V8,834m3
10Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400Theo chương V9,055m3
11Ép cọc bê tông cốt thép đất cấp I, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V1100m
12Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm),Theo chương V127,68kg
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm,Theo chương V10mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V0,72m3
15Đào móng, đất cấp ITheo chương V0,413100m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,156100m3
17Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp ITheo chương V0,257100m3
18Vận chuyển đất các km tiếp theo đất cấp ITheo chương V0,257100m3
19Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,017100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V1,719m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V0,085tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V0,655tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo chương V0,446tấn
24Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,24100m2
25Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo chương V24,314m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V23,955m3
27Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm),Theo chương V529,725kg
28Mua thép đặc 150x150 làm chân trụ cẩu thápTheo chương V1.052,436kg
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V0,239tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V0,239tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V1,297tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V1,297tấn
AC PHẦN THIẾT BỊ
AD Chống sét, Tủ điện các loại
1Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 phaTheo chương V2bộ
2Thiết bị thu sét tia tiên tạo bán kính bảo vệ cấp 4 (Level -IV):51M tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011Theo chương V1bộ
3Tủ điện LV-1Theo chương V1Tủ
4Tủ điện MSB-1Theo chương V1Tủ
5Tủ điện MSB-2Theo chương V1Tủ
6Tủ điện LV-2Theo chương V1Tủ
7Tủ điện MSB-3Theo chương V1Tủ
8Tủ điện CL-1Theo chương V1Tủ
9Tủ điện MSB-4Theo chương V1Tủ
10Tủ điện LV-3Theo chương V1Tủ
11Tủ điện LV-4Theo chương V1Tủ
12Tủ điện MSB-5Theo chương V1Tủ
13Tủ điện MSB-6Theo chương V1Tủ
14Tủ điện IN-UPSTheo chương V1Tủ
15Tủ điện OUT-UPSTheo chương V1Tủ
16Tủ điện TD-UPS-DHTheo chương V1Tủ
17Tủ điện TĐ.ĐN1-HTheo chương V1Tủ
18Tủ điện TĐ.ĐN1-1Theo chương V1Tủ
19Tủ điện TĐ.ĐN2-1Theo chương V1Tủ
20Tủ điện TĐ.ĐN1-2Theo chương V1Tủ
21Tủ điện TĐ.ĐN2-2Theo chương V1Tủ
22Tủ điện TĐ.ĐN2-1Theo chương V1Tủ
23Tủ điện TĐ.ĐN1-3Theo chương V1Tủ
24Tủ điện TĐ.ĐN2-3Theo chương V1Tủ
25Tủ điện TĐ.ĐN1-4Theo chương V1Tủ
26Tủ điện TĐ.ĐN2-4Theo chương V1Tủ
27Tủ điện TĐ.ĐN1-5Theo chương V1Tủ
28Tủ điện TĐ.ĐN2-5Theo chương V1Tủ
29Tủ điện TĐ.ĐN1-6Theo chương V1Tủ
30Tủ điện TĐ.ĐN2-6Theo chương V1Tủ
31Tủ điện TĐ.ĐN1-7Theo chương V1Tủ
32Tủ điện TĐ.ĐN7-2Theo chương V1Tủ
33Tủ điện TĐ.ĐN1-8Theo chương V1Tủ
34Tủ điện TĐ.ĐN8-2Theo chương V1Tủ
35Tủ điện TĐ.ĐN1-9Theo chương V1Tủ
36Tủ điện TĐ.ĐN9-2Theo chương V1Tủ
37Tủ điện TĐ.ĐN1-HL2Theo chương V1Tủ
38Tủ điện TĐ.ĐN2-HL2Theo chương V1Tủ
39Tủ điện TĐ.ĐN1-HL5Theo chương V1Tủ
40Tủ điện TĐ.ĐN2-HL5Theo chương V1Tủ
41Tủ điện TĐ.ĐN1-HL8Theo chương V1Tủ
42Tủ điện TĐ.ĐN2-HL8Theo chương V1Tủ
43Tủ điện TĐ-TG-HTheo chương V1Tủ
44Bảng điện TĐDL-T2-1Theo chương V1Tủ
45Bảng điện TĐDL-T2-2Theo chương V1Tủ
46Bảng điện TĐDL-T9Theo chương V1Tủ
47Tủ điện TĐ-ĐHTTTheo chương V1Tủ
48Tủ điện TĐ-TG-MTheo chương V1Tủ
49Bảng điện TĐ-MSFDTheo chương V1Tủ
50Tủ điện TĐ-TAHKTheo chương V1Tủ
51Tủ điện TĐDL-T6-1Theo chương V1Tủ
52Tủ điện TĐDL-T6-2Theo chương V1Tủ
53Tủ điện TĐDL-T7-1Theo chương V1Tủ
54Tủ điện TĐDL-T7-2Theo chương V1Tủ
55Tủ điện TĐ-BSHTheo chương V1Tủ
56Tủ điện TĐ-TNT-1Theo chương V1Tủ
57Tủ điện TĐ-TNT-2Theo chương V1Tủ
58Tủ điện TĐ-BRPRTheo chương V1Tủ
59Tủ điện TĐ-BTANLTheo chương V1Tủ
60Tủ điện TĐ-B.PCCCTheo chương V1Tủ
61Tủ điện TĐ-ROTheo chương V1Tủ
62Tủ điện TĐ-TM1, TĐ-TM2Theo chương V2Tủ
63Tủ điện TĐ-TMCC1Theo chương V1Tủ
64Tủ điện TĐ-CT1Theo chương V1Tủ
65Tủ điện TĐ-MRI1Theo chương V1Tủ
66Tủ điện TĐ-XQ1, TĐ-XQ2Theo chương V2Tủ
67Tủ điện TĐ-XQ3, TĐ-XQ4Theo chương V2Tủ
68Tủ điện IP4.1Theo chương V1Tủ
69Tủ điện IP4.2Theo chương V1Tủ
70Tủ điện IP4.3, IP4.4, IP4.5, IP4.6, IP4.7, IP4.8Theo chương V6Tủ
AE Máy bơm + cửa XQ + cửa phòng mổ
1Máy bơm sinh hoạtTheo chương V2cái
2Máy bơm tăng áp cấp nước lạnhTheo chương V2cái
3Bình tích ápTheo chương V2bộ
4Cụm máy bơm tăng áp rửa phòng rác,Theo chương V2bộ
5Bơm vận chuyển trục đứng sinh hoạtTheo chương V2bơm
6Bơm chìm nước thảiTheo chương V5bộ
7Bơm tăng áp sinh hoạtTheo chương V2bơm
8Bình tích ápTheo chương V1bình
9Bơm tăng áp xối nước phòng rácTheo chương V2bơm
10Bình tích ápTheo chương V2bình
11Bồn Inox 30,000 lít ĐK2200mm, ngangTheo chương V2Bồn
12*Cửa chính phòng phòng mổ, loại trượt 1 cánh kín khíTheo chương V6Bộ
13* Cửa đi 1 cánh loại cửa mở đẩy tay kín khíTheo chương V6Bộ
14Cửa mở, loại mở 1 cánh.Theo chương V6Bộ
15*Cửa trượt đẩy tay, loại 1 cánh.Theo chương V6Bộ
16Ô kính chì kích thước 600x600x10mmTheo chương V6ô
17*Cửa trượt đẩy tay, loại 1 cánh.Theo chương V1Bộ
18*Cửa mở, loại mở 1 cánh.Theo chương V1Bộ
19Ô kính chì kích thước 900x600x15mm tương đương chì dày 3mmTheo chương V1ô
20UPS 3P online 60kVA backup 30 phút tại 40kWTheo chương V1Bộ
AF CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh và trượt giá {AF= 5%*[(B+C...+AB)+(AD+AE)]}Theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng .Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% giá trị công việc của hợp đồng thì phải có xác nhận của chủ đầu tưVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.63
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 3 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 2 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình.; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu53
6 Kỹ thuật trực tiếp quản lý khối lượng và phần thanh quyết toán công trình: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần khối lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥25T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)2
2 Cần trục tháp ≥ 25T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định)1
3 Vận thăng lồng ≥3T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định)2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy ép (ép cừ lansen) lực ép : ≥ 130 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ép cọc Lực ép ≥ 240 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ tải trọng: ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)4
8 Máy trộn bê tông ≥250L2
9 Máy trộn vữa ≥80L4
10 Máy cắt uốn cốt thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép công suất ≥ 2,5 kw2
11 Máy hàn điện công suất ≥ 10 KW2
12 Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW6
13 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW6
14 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7 kW6
15 Máy lu ≥ 9T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
16 Máy toàn đạc (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->