Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây mới khối nhà 9 tầng và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC và phá dỡ các nhà đã xuống cấp, di chuyển nhà xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899659-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây mới khối nhà 9 tầng và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC và phá dỡ các nhà đã xuống cấp, di chuyển nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:01:00 đến ngày 2022-09-20 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,493,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây mới khối nhà 9 tầng và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC và phá dỡ các nhà đã xuống cấp, di chuyển nhà xe Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Yên Phong quy mô 300 giường bệnh 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | nhà thầu cần có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực trước thời điểm ký hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. - Bảng chiết tính đơn giá chi tiết cho từng công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh;
Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Phá dỡ nhà tư vấn sức khỏe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo chương V | 28,6498 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 11,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 10,9048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 24,4732 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,3537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IV | Theo chương V | 0,3537 | 100m3 |
| C | Phá dỡ nhà dân số 1,2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo chương V | 509,5716 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo chương V | 2,3524 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 68,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 419,5293 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 18,4402 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 48,4622 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 128,7849 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 20,8893 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 62,6679 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 33,5874 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 76,7058 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,7684 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,7537 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải km đầu tiên | Theo chương V | 3,8921 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V | 3,8921 | 100m3 |
| D | Phá dỡ nhà y tế dự phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 108,5398 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo chương V | 0,834 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 79,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 167,041 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 9,4783 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 8,7646 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 80,0939 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 39,6427 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 50,2988 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 10,2437 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,6175 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,5699 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải km đầu tiên | Theo chương V | 1,9851 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V | 1,9851 | 100m3 |
| E | Phá dỡ nhà hiện trạng khu đất dự trữ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 211,6297 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 42,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Theo chương V | 1,9254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 21,3346 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 70,2143 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 19,4944 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 19,6678 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 41,428 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IV | Theo chương V | 1,7213 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V | 1,7213 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 3,66 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 11,492 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 5,7053 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,0958 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 6,0914 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| F | Phá dỡ nhà để xe cạnh nhà tư vấn sức khỏe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 52,272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo chương V | 0,4096 | tấn |
| G | Phá dỡ nhà để xe cạnh nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 48,0192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo chương V | 0,5131 | tấn |
| H | Phá dỡ nhà để xe phía trước nhà truyền nhiễm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 301,6333 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo chương V | 2,7334 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới mắt cáo | Theo chương V | 126,4651 | m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường | Theo chương V | 0,4735 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 15,8522 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 3,675 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IV | Theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các km tiếp , đất cấp IV | Theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| I | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,9522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 6,1325 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 1,9826 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 4,0797 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IV | Theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IV | Theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| J | Phá dỡ nhà trực gần cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chương V | 18,098 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 8,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 8,4277 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 4,9328 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 5,0645 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IV | Theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IV | Theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| K | Phá dỡ hàng rào trước nhà truyền nhiễm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 7,0733 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 3,0421 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IV | Theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| L | Di chuyển cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 4,1423 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 8,9146 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp IV | Theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp IV | Theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 7 | Di dời cây xanh đường kình trung bình 25-30mm | Theo chương V | 24 | cây |
| M | Biện pháp cọc cừ | |||
| 1 | Cừ Larsen trong thời gian thi công | Theo chương V | 20.596,929 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen , phần ngập đất | Theo chương V | 34,32 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen , đoạn không ngập đất | Theo chương V | 4,29 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chương V | 34,32 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen , đoạn không ngập đất | Theo chương V | 4,29 | 100m |
| 6 | Kingpost trong thời gian thi công | Theo chương V | 963,174 | kg |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn , đất cấp I, đoạn ngập đất | Theo chương V | 1,628 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn đất cấp I, đoạn không ngập đất | Theo chương V | 0,132 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép , đoạn ngập đất | Theo chương V | 1,628 | 100m cọc |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép đoạn không ngập đất | Theo chương V | 0,132 | 100m cọc |
| 11 | Thép định hình H300x300x10x15mm làm hệ văng trống trong thời gian thi công | Theo chương V | 3.126,261 | kg |
| 12 | Lắp dựng hệ văng chống | Theo chương V | 32,909 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ văng chống | Theo chương V | 32,909 | tấn |
| N | Phần cọc nhà 9 tầng | |||
| 1 | Cốt thép cọc, đường kính 6mm | Theo chương V | 34,218 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính 10mm | Theo chương V | 2,256 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính 22mm | Theo chương V | 79,289 | tấn |
| 4 | Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm) | Theo chương V | 28,35 | tấn |
| 5 | Mua thép ống làm mũi cọc, D80 dày 2.6, | Theo chương V | 0,158 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 27,155 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 27,155 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo chương V | 77,054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 1.028,945 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 1.054,669 | m3 |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép , đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Theo chương V | 65,655 | 100m |
| 12 | Ép cọc bê tông cốt thép , đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Theo chương V | 13,545 | 100m |
| 13 | Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm), | Theo chương V | 14.708,022 | kg |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm, | Theo chương V | 784 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo chương V | 83,748 | m3 |
| O | Phần móng + Tầng hầm nhà 9 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 95,287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 15,485 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 23,444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp II | Theo chương V | 87,328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các km tiếp theo , đất cấp II | Theo chương V | 87,328 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 86,212 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót đài móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót đài móng,đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 66,006 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót giằng móng,đá 2x4, vữa mác 100, | Theo chương V | 17,383 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,769 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 3,066 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V | 16,72 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo chương V | 7,031 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo chương V | 8,221 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo chương V | 2,456 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo chương V | 7,359 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 7,989 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 4,838 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 1,286 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo chương V | 26,879 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 3,408 | 100m2 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 673,725 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 26,048 | m3 |
| 26 | Đổ móng, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 637,72 | m3 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 52,863 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 52,082 | m3 |
| 29 | Băng cản nước PVC-V200 | Theo chương V | 91,44 | m |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 4,543 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 0,966 | tấn |
| 33 | . Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V | 2,735 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 21,72 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 21,19 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm vách hố pitch bằng sika, quét 2 lớp, 1.5kg/m2/lớp | Theo chương V | 73,742 | m2 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót rãnh nước | Theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 10,241 | m3 |
| 40 | cốt thép rãnh nước, đường kính 10mm | Theo chương V | 4,455 | tấn |
| 41 | Thép góc L50x50x5 thành rãnh | Theo chương V | 1.034,842 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 1,01 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 1,01 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 2,523 | 100m2 |
| 45 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 25,915 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 25,283 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,907 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,088 | m2 |
| 49 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo chương V | 134 | Cái |
| 50 | Lắp đặt song chắn rác rãnh thoát nước | Theo chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| 51 | Băng cản nước PVC-V200 | Theo chương V | 27,2 | m |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót móng hố bơm | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, , đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 0,882 | m3 |
| 54 | . Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, | Theo chương V | 0,269 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 57 | Thép góc L50x50x5 thành hố bơm | Theo chương V | 49,405 | kg |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 61 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 5,021 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 4,899 | m3 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,5 | m2 |
| 64 | Tấm đậy hố bơm grating thép mạ kẽm nhúng nóng V50*50*5, KT 1600x1600 | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 68 | Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 37,451 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 36,898 | m3 |
| 70 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,673 | tấn |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 0,222 | tấn |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 7,532 | tấn |
| 73 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo chương V | 2,938 | tấn |
| 74 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 114,468 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 112,776 | m3 |
| 76 | Băng cản nước PVC-V200 | Theo chương V | 141,2 | m |
| 77 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 78 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, | Theo chương V | 0,113 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 80 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 0,993 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,969 | m3 |
| 82 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 83 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 2,915 | tấn |
| 84 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 3,525 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 86 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 6,678 | 100m2 |
| 87 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 92,73 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250, | Theo chương V | 90,468 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn sàn mái, | Theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, | Theo chương V | 0,673 | tấn |
| 92 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo chương V | 2,938 | tấn |
| 93 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 0,148 | tấn |
| 94 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 6,427 | tấn |
| 95 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 61,258 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 60,353 | m3 |
| 97 | Lớp sika tăng cường | Theo chương V | 457,356 | m2 |
| 98 | Lớp sika chống thấm bể | Theo chương V | 457,356 | m2 |
| 99 | Nắp thăm bể KT 1200x1200 + chốt + khóa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Thang inox D15 thăm bể | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 102 | Đào móng đất cấp II | Theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 105 | Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 14,465 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 14,112 | m3 |
| 107 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,336 | tấn |
| 108 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 1,543 | tấn |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 3,145 | tấn |
| 110 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo chương V | 1,707 | tấn |
| 111 | Ván khuôn đáy bể | Theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 112 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 37,187 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 36,637 | m3 |
| 114 | Băng cản nước PVC-V200 | Theo chương V | 180,8 | m |
| 115 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 2,792 | tấn |
| 116 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 2,612 | tấn |
| 117 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 1,865 | 100m2 |
| 118 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 52,121 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo chương V | 50,85 | m3 |
| 120 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 123 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo chương V | 0,324 | tấn |
| 124 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 2,703 | tấn |
| 125 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 22,381 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông g xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 21,843 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,964 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1 | Theo chương V | 84,488 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2 | Theo chương V | 84,488 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 74,152 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 74,152 | m2 |
| 132 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan lỗ thăm bể, đường kính 8mm | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 134 | Đổ bê tấm đan nắp lỗ thăm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,507 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 136 | Mua bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 129,143 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 122,014 | m3 |
| 138 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 35,778 | tấn |
| 139 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8, | Theo chương V | 268,099 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 264,137 | m3 |
| 141 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 3,651 | tấn |
| 142 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm | Theo chương V | 12,351 | tấn |
| 143 | cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn | Theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Theo chương V | 5,326 | 100m2 |
| 145 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 80,229 | m3 |
| 146 | Đổ bê cột,đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 2,719 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông cột,đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 75,533 | m3 |
| 148 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,322 | tấn |
| 149 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 13,463 | tấn |
| 150 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V | 4,727 | tấn |
| 151 | Băng cản nước PVC-V200 | Theo chương V | 345,6 | m |
| 152 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 9,959 | 100m2 |
| 153 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400, có phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Theo chương V | 154,696 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 400, | Theo chương V | 150,923 | m3 |
| 155 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 11,897 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 7,102 | tấn |
| 157 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 1,406 | tấn |
| 158 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo chương V | 23,292 | tấn |
| 159 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 138,389 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 136,344 | m3 |
| 161 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 13,587 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 163 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V | 28,592 | tấn |
| 164 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V | 0,125 | tấn |
| 165 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V | 0,111 | tấn |
| 166 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 267,372 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 263,421 | m3 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm vách bê tông bằng Sika, quét 2 lớp, 1,5kg/lớp/m2 | Theo chương V | 674,379 | m2 |
| 169 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 170 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| 171 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 172 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,615 | m3 |
| 174 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 0,775 | tấn |
| 176 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V | 0,278 | tấn |
| 177 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V | 0,766 | tấn |
| 178 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Theo chương V | 3,4 | tấn |
| 179 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V | 17,051 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V | 16,799 | m3 |
| 181 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 2,324 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V | 7,515 | tấn |
| 183 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V | 56,55 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V | 55,714 | m3 |
| 185 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,197 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 4,444 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 171,347 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 171,347 | m2 |
| 189 | Xẻ rãnh ram dốc, rãnh rộng 30mm, sâu 20mm | Theo chương V | 43,425 | 10m |
| 190 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo chương V | 8,141 | m2 |
| 191 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo chương V | 25,483 | m2 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 0,537 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 0,852 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,386 | m2 |
| 196 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,087 | m3 |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 199 | Tấm đậy hố tươi lấy gió tăng áp thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 48,316 | kg |
| 200 | Lắp Tấm đậy hố lấy gió tươi tăng áp | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 201 | Lắp Tấm đậy hố lấy gió tươi tăng áp | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| P | Nhà 9 tầng (kết cấu) | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 49,269 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V | 11,973 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,348 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V | 50,397 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Theo chương V | 43,192 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 69,001 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm mác 400 đổ bằng cần cẩu | Theo chương V | 112,626 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 3,656 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 106,223 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bằng cần cẩu | Theo chương V | 758,579 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 25,617 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 714,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 113,595 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 62,057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,098 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V | 13,204 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V | 235,345 | tấn |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bằng bơm bê tông | Theo chương V | 1.291,094 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V | 1.272,014 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 123,049 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 1,386 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V | 216,075 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V | 1,5 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V | 0,888 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V | 0,215 | tấn |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bằng bơm bê tông | Theo chương V | 1.816,992 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V | 1.790,14 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | Theo chương V | 0,36 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | Theo chương V | 2,084 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,367 | 100m2 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác 400 đổ bằng cần cẩu | Theo chương V | 8,686 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 8,474 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 8,951 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 0,618 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V | 12,367 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V | 2,632 | tấn |
| 39 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400 đổ bằng thủ công | Theo chương V | 15,342 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 14,968 | m3 |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 đổ bằng thủ công | Theo chương V | 102,134 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V | 99,643 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 18,505 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V | 1,844 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V | 0,694 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V | 4,071 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V | 11,323 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,998 | tấn |
| 49 | Khoan lỗ D12 vào đáy dầm bơm keo cấy thép treo thanh lanh tô vào dầm | Theo chương V | 288 | lỗ |
| 50 | Đổ bê tông tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 148,489 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V | 1,168 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V | 3,588 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V | 3,73 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 12,885 | 100m2 |
| 55 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 đổ bằng cần cẩu | Theo chương V | 60,187 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 58,719 | m3 |
| 57 | Mua thép làm bản mã dày 20mm | Theo chương V | 356,16 | kg |
| 58 | Bu lông M20 cấp bền 8.8 dài 80cm | Theo chương V | 132 | cái |
| 59 | Khoan tạo lỗ, dùng keo cấy bu lông M20 vào đầu cột BTCT | Theo chương V | 132 | lỗ khoan |
| 60 | Mua thép tấm dày 8mm | Theo chương V | 3.294,9 | kg |
| 61 | Mua thép tấm dày 10mm | Theo chương V | 5.069,085 | kg |
| 62 | Mua thép tấm dày 15mm | Theo chương V | 179,55 | kg |
| 63 | Mua thép tấm dày 20mm | Theo chương V | 385,77 | kg |
| 64 | Mua thép hình L75x125x8 làm vì kèo | Theo chương V | 213,098 | kg |
| 65 | Bu lông M20 cấp bền 8,8 dài 6cm | Theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Bu lông M12 cấp bền 5,8 dài 6cm | Theo chương V | 360 | cái |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V | 9,051 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V | 9,051 | tấn |
| 69 | Mua thép C210x63x20x2 làm xà gồ | Theo chương V | 1.563,638 | kg |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,526 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,526 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gì | Theo chương V | 267,179 | m2 |
| 73 | Vữa chống cháy (bao gồm: Vữa Vermiculite thạch cao chống cháy + Nước tỷ lệ 1kg vữa+1 lít nước) | Theo chương V | 2.992,405 | kg |
| 74 | Phun vẩy vữa phun ướt chống cháy bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3,2cm | Theo chương V | 2,672 | 100m2 |
| 75 | Mua thép hộp đen 50x50x4mm | Theo chương V | 954,21 | kg |
| 76 | Mua thép tấm dày 15mm | Theo chương V | 111,72 | kg |
| 77 | Bu lông M16 cấp bền 8,8 dài 6cm | Theo chương V | 42 | cái |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 1,042 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 1,042 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 34,974 | m2 |
| 81 | Mua thép ống đen D60x6mm | Theo chương V | 121,89 | kg |
| 82 | Mua thép tấm dày 10mm | Theo chương V | 18,48 | kg |
| 83 | Mua thép tấm dày 6mm | Theo chương V | 1,05 | kg |
| 84 | Bu lông M16 cấp bền 8,8 dài 6cm | Theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Bu lông M20 cấp bền 8,8 dài 6cm | Theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 3,586 | m2 |
| 89 | Mua tấm Aluminum PVDF EV độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm làm mái sảnh trục 1 | Theo chương V | 93,83 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| Q | Nhà 9 tầng (Kiến trúc 1 ) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22,xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2.522,809 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 774,403 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 176,094 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 144,025 | m3 |
| R | Nhà 9 tầng (Kiến trúc 2) | |||
| 1 | Căng lưới thép hàn D2 mạ kẽm ô lưới 25x25mm gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 2.742,21 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát từ cos sân vườn đến cos +6.00m | Theo chương V | 117,054 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lên | Theo chương V | 1.880,103 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ở độ cao trên 6m trở lên | Theo chương V | 4.794,266 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 - Trát ngoài | Theo chương V | 64,514 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát ngoài | Theo chương V | 185,261 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột, trát ngoài | Theo chương V | 108,05 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tối vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 603,855 | m2 |
| 9 | Dán gạch inax màu sáng (hoặc tương đương) - từ cos -0.54 đến cos +6.00 | Theo chương V | 119,821 | m2 |
| 10 | Dán gạch inax màu sáng (hoặc tương đương) - từ cos +6.00 trở lên | Theo chương V | 2.644,809 | m2 |
| 11 | Dán gạch inax màu ghi tối (hoặc tương đương) - từ cos - 0,54 đến cos +6.00 | Theo chương V | 158,184 | m2 |
| 12 | Dán gạch inax màu ghi tối (hoặc tương đương) - từ cos+6.00 trở lên | Theo chương V | 1.672,02 | m2 |
| 13 | Dán gạch inax màu vàng (hoặc tương đương) (độ cao trên cos +6.00) | Theo chương V | 199,432 | m2 |
| 14 | Mua thép hộp 40x40x2mm làm khung treo ốp đá (chi tiết A9 - BV A506) | Theo chương V | 2.862,037 | kg |
| 15 | Mua thép hộp 40x40x2mm làm khung treo đá ốp cột | Theo chương V | 604,396 | kg |
| 16 | Gia công hệ khung treo thanh đỡ đá granit trang trí ngoài nhà | Theo chương V | 3,382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung treo thanh đỡ đá granit trang trí ngoài nhà | Theo chương V | 3,382 | tấn |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.354,982 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (từ cos -3.9 đến cos 8.4m) | Theo chương V | 4.413,388 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lên | Theo chương V | 14.514,623 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát má cửa | Theo chương V | 1.364,072 | m2 |
| 22 | Trát tường bằng vữa barit trát dày 4cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp trát dày 4cm bao gồm: 11.68kg xi măng; bột Barit cản cạ 32kg; phụ gia cản xạ 1.3kg; cát mịn 0.7-1.4: 44kg) | Theo chương V | 94,984 | m2 |
| 23 | Trát vữa barit lớp 1 (trát 2 lớp mỗi lớp dày 2cm ) | Theo chương V | 94,984 | m2 |
| 24 | Đóng lưới mắt cáo thép không gỉ kích thước ô lưới 1x2 chống rơi vữa | Theo chương V | 976,548 | m2 |
| 25 | Trát tường bằng vữa barit trát dày 3cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp trát dày 3cm bao gồm: 8,76kg xi măng; bột Barit cản cạ 24kg; phụ gia cản xạ 1kg; cát mịn 0.7-1.4: 33kg) | Theo chương V | 393,642 | m2 |
| 26 | Trát vữa barit lớp 1 (trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm ) | Theo chương V | 393,642 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 488,626 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 488,626 | m2 |
| 29 | Trát tường bằng vữa barit trát dày 3cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp trát dày 3cm bao gồm: 8,76kg xi măng; bột Barit cản cạ 24kg; phụ gia cản xạ 1kg; cát mịn 0.7-1.4: 33kg) | Theo chương V | 124,96 | m2 |
| 30 | Trát trần bằng vữa barit lớp 1 trát 2 lớp , mỗi lớp dày 1,5cm ) | Theo chương V | 124,96 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát cột độc lập - từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 61,218 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát cột độc lập - từ cos +6.00 trở lên | Theo chương V | 35,34 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát cột từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 228,336 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lên | Theo chương V | 600,197 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 9,108 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lên | Theo chương V | 138,344 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 150,627 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75, ở độ cao trên 6m trở lên | Theo chương V | 1.147,756 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu CRM, ốp cao 2,1m - ốp từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 406,171 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu CRM, ốp cao 2,1m - ốp từ cos +6.00 trở lên | Theo chương V | 2.025,093 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu PP2 (ốp cao 1,8m) - ốp từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 2.312,869 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, từ cao độ 6m trở lên | Theo chương V | 7.567,14 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 - khu vực ký hiệu PP1 (ốp cao 120mm) - ốp từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 68,332 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite120x600mm, vữa XM mác 75,khu vực ký hiệu PP1 (ốp cao 120mm) - từ độ cao 6m trở lên | Theo chương V | 185,383 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox - ốp đá vào tường khu vực thang máy - ốp từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 110,762 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox - ốp đá vào tường khu vực thang máy - ốp từ cos +6.00 trở lên | Theo chương V | 259,665 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường - từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 5.036,769 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường - từ cos +6.00 trở lên | Theo chương V | 18.192,18 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn tầng hầm | Theo chương V | 2.044,469 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 5.036,769 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn từ cos +6.00 trở lên | Theo chương V | 18.192,18 | m2 |
| 52 | Mua lưới thép D4 a200 làm lưới thép tăng cứng sàn tầng hầm | Theo chương V | 1.736,7 | kg |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,737 | tấn |
| 54 | Mua Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 dày 50mm cộng phụ gia tăng cứng | Theo chương V | 80,448 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 79,26 | m3 |
| 56 | Mài, xử lý, đánh bóng nền bê tông | Theo chương V | 1.585,19 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên 600x600 , vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,4 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 men mờ, vữa XM mác 75 - khu vực có ký hiệu sàn S1 | Theo chương V | 10.492,588 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75 - diện tích sàn có ký hiệu SW | Theo chương V | 1.236,359 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300 chống trơn màu tối, vữa XM mác 75 - diện tích sàn có ký hiệu S4 | Theo chương V | 232,69 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch coto 500x500mm, vữa XM mác 75 - diện tích sàn có ký hiệu S3 | Theo chương V | 1.247,838 | m2 |
| 62 | Mua Sikagrout làm lớp vữa tự chảy mác cao, định mức 76 bao (25kg/bao) cho 1m3 vữa | Theo chương V | 12.933,3 | kg |
| 63 | Đổ vữa tự chảy Sika | Theo chương V | 226,9 | m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy kháng khuẩn- Diện tích sàn có ký hiệu S5 (đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện) | Theo chương V | 226,9 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 - sàn có ký hiệu SM1 | Theo chương V | 92,691 | m2 |
| 66 | Vữa láng barit dày 2cm vữa XM M100 (Vật liệu cho lớp láng dày 2cm bao gồm: 5.84kg xi măng; bột Barit cản cạ 16kg; phụ gia cản xạ 0.65kg; cát mịn 0.7-1.4: 22kg) | Theo chương V | 186,31 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 186,31 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước KT 600x600, Tấm thạch cao tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm) | Theo chương V | 765,365 | m2 |
| 69 | Trần nhôm KT 600x600, độ dày nhôm 0.6mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển) | Theo chương V | 9.691,802 | m2 |
| 70 | Trần Panel sơn tĩnh điện kháng khuẩn. (Diện tích trần kí hiệu C3) | Theo chương V | 226,9 | m2 |
| 71 | Trần nhôm giả gỗ khu vực sảnh,Trần ốp nhôm giả gỗ khung xương treo trần hệ tiren treo trần | Theo chương V | 67,73 | m2 |
| 72 | Vẽ tranh tường bên trên lớp ốp gạch ceramic cao 1800mm | Theo chương V | 218,666 | m2 |
| 73 | Vách Panel chuyên dụng cao trên trần giả 100mm - | Theo chương V | 404,799 | m2 |
| 74 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo chương V | 421,26 | m2 |
| 75 | Sơn phản quang màu vàng (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình) | Theo chương V | 67,906 | m2 |
| 76 | Sơn phản quang màu vàng (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình) | Theo chương V | 67,906 | m2 |
| 77 | Sơn phản quang màu vàng (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình) | Theo chương V | 33,356 | m2 |
| 78 | Sơn phản quang màu đen (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện công trình) | Theo chương V | 33,356 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo chương V | 63,211 | m2 |
| 80 | Lưới thép D4 ô 200x200 | Theo chương V | 1.358,207 | kg |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo chương V | 1,358 | tấn |
| 82 | Lớp bê tông tỉ trọng | Theo chương V | 337,135 | m3 |
| 83 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU dày 0,45 | Theo chương V | 3,949 | 100m2 |
| 84 | Tấm úp nóc | Theo chương V | 17,65 | md |
| 85 | Ke chắn nước | Theo chương V | 17,4 | md |
| 86 | Máng thu nước inox khổ 780mm | Theo chương V | 17,65 | m |
| 87 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; (bao gồm cả công hoàn thiện) | Theo chương V | 3.425,62 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,504 | m2 |
| 89 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tấm đập rãnh thu nước | Theo chương V | 491,121 | kg |
| 90 | Gia công tấm đậy rãnh thoát nước | Theo chương V | 0,468 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đậy rãnh thoát nước | Theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 92 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 47,146 | m3 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 174,092 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ở độ cao 6m trở lên | Theo chương V | 610,514 | m2 |
| 95 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - từ cos +6.00 trở xuống | Theo chương V | 267,411 | m2 |
| 96 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75, ở độ cao từ 6m trở lên | Theo chương V | 921,449 | m2 |
| 97 | Xẻ rãnh bậc cầu thang | Theo chương V | 2.426,175 | md |
| 98 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp đặt) | Theo chương V | 5.013,872 | kg |
| 99 | Phụ kiện gắn lan can cầu thang với chân bậc thang | Theo chương V | 272 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 91,933 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 6,469 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 13,672 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 2,868 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 12,155 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,24 | m2 |
| 107 | Nẹp đồng chống trơn trượt | Theo chương V | 210,38 | m |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông tlót móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 4,356 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,437 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,964 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,232 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 10,673 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,253 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13,253 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch đá xanh mặt nhám kích thước 400x400x4mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 111,94 | m2 |
| 122 | Lan can đường dốc inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp dựng) | Theo chương V | 168,971 | kg |
| 123 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 7,024 | m3 |
| 124 | Công tác ốp đá xanh mài thô kích thước 300x150mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,339 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 34,679 | m2 |
| 126 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 46,992 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chương V | 2,07 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,189 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 118,328 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 118,328 | m2 |
| 132 | Nẹp cao su chống va đập xe cơ giới (KT 800x100x8mm) | Theo chương V | 113 | cái |
| 133 | Thanh chống va đập kết hợp tay vịn (hệ khung nhôm định vị với lớp Vinyl, hệ khung dày 1.8mm, lớp PVC bao phủ hoàn thiện, chỉ số chậm cháy UL 94-V0, lớp PVC Acrylic dày 1.8mm, bản rộng 140mm, bao gồm phụ kiện 2 đầu bịt) | Theo chương V | 925,526 | m |
| 134 | Thanh chống va đập TV-02 bằng inox 304 | Theo chương V | 167,383 | kg |
| 135 | Thanh chống va đập TV-03 (chi tiết xem thiết kế) (Hệ khung nhôm định vị với lớp đệm Vinyl, hệ khung nhôm dày 1.8mm, lớp PVC bao phủ hoàn thiện, chỉ số chữa cháy, lớp PVC acrylic dày 1.8mm, bản rộng 150mm, đã bao gồm phụ kiện bịt 2 đầu) | Theo chương V | 113,861 | m |
| 136 | Nẹp cao su chống va đập góc tường (KT 800x100x8mm) | Theo chương V | 211 | cái |
| 137 | Lan can hành lang inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp đặt) | Theo chương V | 1.098,324 | kg |
| 138 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 44,018 | m2 |
| 139 | Lam đứng inox 304 (đã bao gồm gia công, lắp đặt) | Theo chương V | 3.680,799 | kg |
| 140 | Mua Inox 304 hộp V50x5 làm khung chậu rửa | Theo chương V | 1.370,21 | kg |
| 141 | Lát đá granite tự nhiên màu đen mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,856 | m2 |
| 142 | Tay vịn vệ sinh khuyết tật số 01 600mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Tay vịn vệ sinh khuyết tật số 03 dài 450mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Tay vịn vệ sinh khuyết tật số 02 | Theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Ống thu rác đường kính ngoài 585mm, dày 1.2mm, inox 304 | Theo chương V | 37,682 | md |
| 146 | Máng đổ rác thép dày 1.6 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Đai nối ống rác thép dẹt 75x5 và thanh liên kết | Theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Đai đỡ ống thoát khí thép dẹt 40x5 | Theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Ống xả rác thép dày 3mm mạ kẽm (chếch) | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Ống thoát khí D230 inox dày 1mm | Theo chương V | 2,703 | m |
| 151 | Phễu inox phun nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Chụp che mưa | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Cửa xả rác thép mạ kẽm kèm đối trọng | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Nắp thu ống thép dày 4mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt hút 240V-60W | Theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,081 | 100m |
| 157 | Van điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo chương V | 0,335 | tấn |
| 159 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo chương V | 0,679 | tấn |
| 160 | Thi công mặt sàn gỗ, Sàn gỗ Lim Nam Phi kích thước 100x800x12mm | Theo chương V | 37,669 | m2 |
| 161 | Sàn gỗ Lim Nam Phi kích thước 100x800x12mm | Theo chương V | 37,669 | m2 |
| 162 | Xốp lót sàn 3mm | Theo chương V | 1 | cuộn |
| 163 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn gỗ lim Nam Phi | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,555 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,535 | m3 |
| 166 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 167 | Nẹp nhôm T22mm | Theo chương V | 3,4 | m |
| 168 | Gia công hệ khung đỡ tường thạch cao tiêu âm | Theo chương V | 0,619 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hệ khung đỡ tường thạch cao tiêu âm | Theo chương V | 0,619 | tấn |
| 170 | Mua thép hộp 30x30x0.9mm | Theo chương V | 634,66 | kg |
| 171 | Tường thạch cao tiêu âm dày 12.5mm | Theo chương V | 375,817 | m2 |
| 172 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 1 mặt ) - | Theo chương V | 375,817 | m2 |
| 173 | Trần nhôm tiêu âm đục lỗ kích thước 600x600mm | Theo chương V | 277,066 | m2 |
| 174 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 0,537 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 0,887 | m3 |
| 177 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tấm đập hố tăng áp gió | Theo chương V | 21,719 | kg |
| 178 | Gia công tấm đậy rãnh thoát nước | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 179 | Lắp đặt tấm đậy rãnh thoát nước | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 1.009,348 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chương V | 22,751 | tấn |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo chương V | 251,017 | tấn |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 2.508,905 | 10m2 |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo chương V | 122,978 | 10m2 |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại | Theo chương V | 46,796 | 100m2 |
| S | Cửa + vách kính PCCC nhà 9 tầng | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI60 mở 1 chiều Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 67,98 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống cháy EI60, 2 cánh, thép khung dày 1.4mm, thép cánh dày 1.0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 307,34 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI15 mở 1 chiều, Kính dày 18mm Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 313,94 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI15 mở 1 chiều, 2 cánh, Kính dày 18mm Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 452,1 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng Cửa chống cháy EI15 mở 2 chiều Kính dày 18mm, Khung thép dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 70,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng Cửa kính ngăn cháy EI 15 phút mở 2 chiều, kính dày 18mm, Khung thép 1.4mm, thép cánh 1.0mm sơn tĩnh điện (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 99,44 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng Vách kính ngăn cháy EI 15 phút Khung thép sơn tĩnh điện kính dày 18mm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 24,882 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kết hợp vách kính cố định, vách chống cháy EI15 khung thép sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 18mm, kính trong (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 44,043 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng Vách kính ngăn cháy EI 60 phút Khung thép sơn tĩnh điện Kính dày 25mm(chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 276 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng Vách kính kết hợp cửa đi 1 cánh ngăn cháy EI 60 phút Khung thép sơn tĩnh điện Kính dày 25mm(chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 32,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng Cửa kính ngăn cháy EI 15 phút Khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 18mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V | 164,85 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng Vách kính ngăn cháy EI 60 phút kính dày 25mm (đã bao gồm công vận chuyển) | Theo chương V | 15,605 | m2 |
| 13 | Doorsill Inox 1mm | Theo chương V | 525,65 | m |
| 14 | Khóa tay gạt | Theo chương V | 371 | Bộ |
| 15 | Tay co thủy lực | Theo chương V | 667 | cái |
| 16 | Bản lề cối Inox | Theo chương V | 1.932 | cái |
| 17 | Chi phí gia công ô kính chống cháy KT380x600, kính dày 18mm | Theo chương V | 414 | ô |
| 18 | Chốt âm Inox | Theo chương V | 392 | bộ |
| 19 | Thanh đẩy Panic đơn | Theo chương V | 54 | bộ |
| 20 | Thanh đẩy Panic đôi | Theo chương V | 54 | bộ |
| 21 | Khóa liên kết với thanh panic đơn | Theo chương V | 54 | bộ |
| 22 | Bản lề sàn | Theo chương V | 96 | bộ |
| 23 | Tay kéo chữ H | Theo chương V | 96 | bộ |
| 24 | Ngõng cửa | Theo chương V | 96 | bộ |
| 25 | Khóa sàn | Theo chương V | 96 | bộ |
| 26 | Tay cài cửa | Theo chương V | 105 | cái |
| 27 | Cụm bánh xe hướng dẫn | Theo chương V | 420 | cái |
| T | Cửa + vách kính nhà 9 tầng | |||
| 1 | Hoa inox vuông KT12x12x1,2mm inox 304 | Theo chương V | 658,4037 | kg |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 273,9 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khoá tay bẻ | Theo chương V | 135 | bộ |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, gỗ công nghiệp | Theo chương V | 10,45 | m2 |
| 5 | Khung ray rùa + khung bao thí | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Khóa lưỡi gà | Theo chương V | 5 | ổ |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 10,45 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cửa đi 2 cánh , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 9,68 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 3,85 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khoá tay bẻ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 216,1 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38 | Theo chương V | 168,7925 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ: Bản lề chữ A + khoá tay cài | Theo chương V | 218 | bộ |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38 , khung nhôm hệ | Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ : Bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cửa sổ mở lùa, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38 khung nhôm hệ | Theo chương V | 104 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm:bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Theo chương V | 80 | bộ |
| 18 | Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm khung nhôm hệ | Theo chương V | 88,2555 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 92,4 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khoá tay bẻ | Theo chương V | 46 | bộ |
| 21 | Cửa đi 2 cánh , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm khung nhôm hệ | Theo chương V | 4,2088 | m2 |
| 22 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm | Theo chương V | 2,9678 | m2 |
| 23 | Cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm vận chuyển lắp đặt đến chân công trình, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 18,59 | m2 |
| 24 | Bản lề sàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Kẹp kính trên | Theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Kẹp kính dưới | Theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Khóa sàn (Kẹp kính khóa) | Theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Mua thép hộp làm khung thép LV | Theo chương V | 1.895,951 | kg |
| 30 | sơn tĩnh điện màu nâu sẫm | Theo chương V | 1.895,951 | kg |
| 31 | Mua nhôm làm lam chớp | Theo chương V | 1.247,382 | kg |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 3,1434 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V | 322,9243 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán dày 6,38, khung nhôm hệ | Theo chương V | 531,2865 | m2 |
| 35 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm | Theo chương V | 403,829 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38, khung nhôm hệ | Theo chương V | 44,2455 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ : Bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V | 33 | bộ |
| 38 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm cửa sổ vách kính | Theo chương V | 36,882 | m2 |
| 39 | Vách kính mặt dựng hệ đấu đố (hoặc đố nổi), 52*102*2mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm , khung nhôm hệ | Theo chương V | 623,0058 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, , kính trắng dán 2 lớp dày 6.38 , khung nhôm hệ | Theo chương V | 88,1769 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ : Bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V | 62 | bộ |
| 42 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm cho cửa sổ vách kính mặt dựng | Theo chương V | 73,2362 | m2 |
| 43 | Cửa inox ngăn mùi phòng rác KT 500x500 | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Cửa cuốn nhôm, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 37,6986 | m2 |
| 45 | Motor cửa cuốn 400kg | Theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bình lưu điện (UPS) 400 kg (tích điện 20-30h) | Theo chương V | 2 | bộ |
| U | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng , đất cấp II | Theo chương V | 60,993 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài thuốc Map Boxer 30EC, 1,7% tỉ lệ 18Lít/m3 | Theo chương V | 60,993 | m3 |
| V | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo loại chân dài | Theo chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo loại chân lửng | Theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo loại không chân | Theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo loại không chân | Theo chương V | 55 | bộ |
| 6 | Van góc D20 | Theo chương V | 57 | cái |
| 7 | Bộ vòi lạnh | Theo chương V | 125 | bộ |
| 8 | Bộ vòi nóng lạnh | Theo chương V | 69 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương 460x600mm | Theo chương V | 194 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Theo chương V | 68 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ giá + cốc | Theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V | 68 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Theo chương V | 74 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 150 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí bệt | Theo chương V | 150 | cái |
| 16 | Hộp treo giấy khu vệ sinh | Theo chương V | 150 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo chương V | 95 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cơ | Theo chương V | 42 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V | 73 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | Theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Rọ hút bơm DN125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van chặn DN125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van chặn DN100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nối bích, lá lật DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Y lọc DN125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Mối nối mềm DN125 | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Mối nối mềm DN100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Khớp chống rung | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van búa chống nước va DN100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van an toàn DN100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Chân khống kế | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Áp kế | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Côn thép tráng kẽm D125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thép tráng kẽm D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê thép tráng kẽm DN125 | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cút thép tráng kẽm D125 | Theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Bích rỗng DN125 | Theo chương V | 12,5 | cặp bích |
| 43 | Bích rỗng DN100 | Theo chương V | 16 | cặp bích |
| 44 | Bích đặc DN125 | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Bích đặc DN100 | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Van chặn DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Van 1 chiều nối bích, lá lật DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Mối nối mềm DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Ống HDPE D90 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Tê HDPE D90x90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút HDPE D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Bích rỗng DN80 | Theo chương V | 20 | cặp bích |
| 53 | Bích đặc DN80 | Theo chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Ống UPVD D200 xuyên vách tầng hầm | Theo chương V | 0,052 | 100m |
| 55 | Ống UPVD D150 xuyên vách tầng hầm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 56 | Ống HDPE D160 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Van chặn DN65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van 1 chiều nối bích, lá lật DN65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Mối nối mềm DN65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống HDPE D75 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Cút HDPE D75 | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Bích rỗng DN65 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 63 | Van chặn DN80 | Theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Van chặn DN65 | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Van 1 chiều nối bích, lá lật DN65 | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Y lọc DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Mối nối mềm DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Mối nối mềm DN65 | Theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Áp kế | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 71 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Côn thép tráng kẽm DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Côn thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê thép tráng kẽm DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê thép tráng kẽm DN80x65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút thép tráng kẽm DN80 | Theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Cút thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Cút thép tráng kẽm DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Bích rỗng DN80 | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 81 | Bích đặc DN80 | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Bích rỗng DN65 | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 83 | Bích đặc DN65 | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 84 | Tê PPR D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Nối thẳng PPR D75 | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Bích rỗng DN65 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 87 | Roăng cao su rỗng DN65 | Theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Van chặn DN65 | Theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Van giảm áp DN65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút PPR D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê PPR D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Nối thẳng PPR D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Bích rỗng DN50 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 94 | Roăng cao su rỗng | Theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Van chặn DN50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Van giảm áp DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút PPR D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Van chặn DN32 (ống hút bơm kt mái) | Theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Van chặn DN25 (ống đẩy bơm tầng kt mái) | Theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Van 1 chiều DN25 (bơm tăng áp tầng kt mái) | Theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Y lọc DN32 (bơm tầng kt mái) | Theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Mối nối mềm DN32 (bơm tầng kt mái) | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Mối nối mềm DN25 (bơm tầng kt mái) | Theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Áp kế (bơm tầng kt mái) | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 106 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Côn thép lệch DN32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Côn thép cân DN25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thép tráng kẽm DN32x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Tê thép tráng kẽm DN32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê thép tráng kẽm DN25x25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút thép tráng kẽm DN32 | Theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Cút thép tráng kẽm DN25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Rắc co thép ren ngoài DN32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Rắc co thép ren ngoài DN25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Măng xông thép ren ngoài DN32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Măng xông thép ren ngoài DN25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Van khóa DN25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Van giảm áp DN25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Vòi nước DN20 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Phễu thu nước D150 | Theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo chương V | 0,43 | 100m |
| 128 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 129 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Van đồng nối ren PN10 DN25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Van đồng nối ren PN10 DN25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, D32x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, D25x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, D32x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32x25, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2' | Theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Đai neo ống PPR D32 | Theo chương V | 22 | cái |
| 141 | Đai neo ống PPR D25 | Theo chương V | 42 | cái |
| 142 | Đai neo ống PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Ống nhựa u.PVC PN6: D160 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 144 | Ống nhựa u.PVC PN6: D140 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 1,02 | 100m |
| 145 | Ống nhựa u.PVC PN6: D110 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 1,13 | 100m |
| 146 | Ống nhựa u.PVC PN6: D90 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,82 | 100m |
| 147 | Ống nhựa u.PVC PN6: D75 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 148 | Ống nhựa u.PVC PN6: D60 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Tê chéo u.PVC PN6: D160/140 | Theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Tê chéo u.PVC PN6: D160/110 | Theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Tê chéo u.PVC PN6: D160/90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/110 | Theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê vuông 90 u.PVC PN6: D160/90 | Theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Tê vuông 90 u.PVC PN6: D140/90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Tê vuông 90 u.PVC PN6: D110/90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê vuông 90 u.PVC PN6: D90/90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Cút 135 u.PVC PN6: D160 | Theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Cút 135 u.PVC PN6: D140 | Theo chương V | 19 | cái |
| 161 | Cút 135 u.PVC PN6: D110 | Theo chương V | 48 | cái |
| 162 | Cút 135 u.PVC PN6: D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 163 | Cút 135 u.PVC PN6: D75 | Theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Cút 135 u.PVC PN6: D60 | Theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Cút 90 u.PVC PN6: D110 | Theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Cút 90 u.PVC PN6: D90 | Theo chương V | 26 | cái |
| 167 | Nút thông tắc u.PVC PN6: D160 | Theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Nút thông tắc u.PVC PN6: D140 | Theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Nút thông tắc u.PVC PN6: D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Nút thông tắc u.PVC PN6: D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Nút thông tắc u.PVC PN6: D75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Đai neo ống u.PVC D160 | Theo chương V | 35 | cái |
| 173 | Đai neo ống u.PVC D140 | Theo chương V | 41 | cái |
| 174 | Đai neo ống u.PVC D110 | Theo chương V | 45 | cái |
| 175 | Đai neo ống u.PVC D90 | Theo chương V | 33 | cái |
| 176 | Đai neo ống u.PVC D75 | Theo chương V | 11 | cái |
| 177 | Đai neo ống u.PVC D60 | Theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Nút bịt u.PVC PN6: D160 | Theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Nút bịt u.PVC PN6: D140 | Theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Nút bịt u.PVC PN6: D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Ống HDPE D90 PN8 | Theo chương V | 0,73 | 100m |
| 182 | Ống HDPE D75 PN8 | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 183 | Cút 90 HDPE D90 PN6 | Theo chương V | 14 | cái |
| 184 | Cút 90 HDPE D75 PN8 | Theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Phễu thu sàn Inox 304 D150x150 | Theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Vòi nước D20 | Theo chương V | 13 | bộ |
| 187 | Van phao cơ DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Công tắc cảm biến mực nước 3 que (bao gồm bộ điều khiển) | Theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Phễu thu nước phòng rác D150 | Theo chương V | 11 | cái |
| 190 | Tấm lưới chống côn trùng ống thông hơi bể nước | Theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Ống nước lạnh PPR PN10: D75 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,86 | 100m |
| 192 | Ống nước lạnh PPR PN10: D63 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4,38 | 100m |
| 193 | Ống nước lạnh PPR PN10: D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 194 | Ống nước lạnh PPR PN10: D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1,85 | 100m |
| 195 | Ống nước lạnh PPR PN10: D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3,11 | 100m |
| 196 | Ống nước lạnh PPR PN10: D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 9,67 | 100m |
| 197 | Ống nước lạnh PPR PN10: D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4,57 | 100m |
| 198 | Ống nước nóng PPR PN20: D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1,75 | 100m |
| 199 | Tê PPR D75/63 | Theo chương V | 17 | cái |
| 200 | Tê PPR D75/50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Tê PPR D75/40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Tê PPR D63/63 | Theo chương V | 22 | cái |
| 203 | Tê PPR D63/50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê PPR D63/40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê PPR D63/25 | Theo chương V | 77 | cái |
| 206 | Tê PPR D50/40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Tê PPR D50/32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê PPR D50/25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Tê PPR D50/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Tê PPR D40/40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Tê PPR D40/32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê PPR D40/25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Tê PPR D40/20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Tê PPR D32/32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Tê PPR D32/25 | Theo chương V | 22 | cái |
| 216 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V | 74 | cái |
| 217 | Tê PPR D25/25 | Theo chương V | 134 | cái |
| 218 | Tê PPR D25/20 | Theo chương V | 78 | cái |
| 219 | Tê PPR D20/20 | Theo chương V | 128 | cái |
| 220 | Cút PPR D75 | Theo chương V | 7 | cái |
| 221 | Cút PPR D63 | Theo chương V | 26 | cái |
| 222 | Cút PPR D50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Cút PPR D40 | Theo chương V | 35 | cái |
| 224 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 83 | cái |
| 225 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 212 | cái |
| 226 | Cút PPR D20 | Theo chương V | 306 | cái |
| 227 | Nút bịt thép D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Côn PPR D75/63 | Theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Côn PPR D63/40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Côn PPR D63/32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Côn PPR D63/25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 232 | Côn PPR D50/40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Côn PPR D50/32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Côn PPR D40/32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Côn PPR D40/25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Côn PPR D40/20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 237 | Côn PPR D32/25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 238 | Côn PPR D32/20 | Theo chương V | 36 | cái |
| 239 | Côn PPR D25/20 | Theo chương V | 49 | cái |
| 240 | Van 2 chiều nối bích DN100 | Theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Van 2 chiều nối bích DN80 | Theo chương V | 3 | cái |
| 242 | Van 2 chiều nối bích DN65 | Theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Van 2 chiều nối bích DN50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Bích thép rỗng DN50 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 245 | Bích thép rỗng DN65 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 246 | Bích thép rỗng DN80 | Theo chương V | 10 | cặp bích |
| 247 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 248 | Bích PPR D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Bích PPR D75 | Theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Bích PPR D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Van 2 chiều PPR D63 | Theo chương V | 8 | cái |
| 252 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chương V | 17 | cái |
| 256 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo chương V | 38 | cái |
| 257 | Ống thép tráng kẽm: ø32 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 258 | Ống thép tráng kẽm: ø65 | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 259 | Ống thép tráng kẽm: ø80 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 260 | Ống thép tráng kẽm: ø100 | Theo chương V | 1,06 | 100m |
| 261 | Tê thép tráng kẽm DN100/100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Tê thép tráng kẽm DN100/32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Tê thép tráng kẽm DN80/80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Tê thép tráng kẽm DN65/65 | Theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V | 19 | cái |
| 266 | Cút thép tráng kẽm DN80 | Theo chương V | 14 | cái |
| 267 | Cút thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V | 12 | cái |
| 268 | Van xả khí tự động DN32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Van xả khí tự động DN20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 270 | Đai neo ống D75 | Theo chương V | 58 | cái |
| 271 | Đai neo ống D63 | Theo chương V | 292 | cái |
| 272 | Đai neo ống D50 | Theo chương V | 86 | cái |
| 273 | Đai neo ống D40 | Theo chương V | 123 | cái |
| 274 | Đai neo ống D32 | Theo chương V | 207 | cái |
| 275 | Đai neo ống D25 | Theo chương V | 645 | cái |
| 276 | Đai neo ống D20 | Theo chương V | 422 | cái |
| 277 | Ống nhựa UPVC D200-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 278 | Ống nhựa UPVC D160-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 279 | Ống nhựa UPVC D140-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 2,28 | 100m |
| 280 | Ống nhựa UPVC D110-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 7,87 | 100m |
| 281 | Ống nhựa UPVC D90-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 8,09 | 100m |
| 282 | Ống nhựa UPVC D75-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 1,22 | 100m |
| 283 | Ống nhựa UPVC D60-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 3,92 | 100m |
| 284 | Ống nhựa UPVC D42-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 1,22 | 100m |
| 285 | Tê chéo u.PVC PN6: D200/90 | Theo chương V | 7 | cái |
| 286 | Tê chéo u.PVC PN6: D160/160 | Theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Tê chéo u.PVC PN6: D160/110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 288 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/140 | Theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/110 | Theo chương V | 13 | cái |
| 290 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 291 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/110 | Theo chương V | 89 | cái |
| 292 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/90 | Theo chương V | 17 | cái |
| 293 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/60 | Theo chương V | 58 | cái |
| 294 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/90 | Theo chương V | 110 | cái |
| 295 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/75 | Theo chương V | 18 | cái |
| 296 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/60 | Theo chương V | 88 | cái |
| 297 | Tê chéo u.PVC PN6: D75/75 | Theo chương V | 65 | cái |
| 298 | Tê chéo u.PVC PN6: D75/60 | Theo chương V | 40 | cái |
| 299 | Tê chéo u.PVC PN6: D60/60 | Theo chương V | 44 | cái |
| 300 | Tê vuông u.PVC D160 PN6 | Theo chương V | 6 | cái |
| 301 | Tê vuông u.PVC D140 PN6 | Theo chương V | 3 | cái |
| 302 | Tê vuông u.PVC D110/110 PN6 | Theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Tê vuông u.PVC D90/90 PN6 | Theo chương V | 19 | cái |
| 304 | Tê vuông u.PVC D75/75 PN6 | Theo chương V | 20 | cái |
| 305 | Cút 135 uPVC D160 | Theo chương V | 19 | cái |
| 306 | Cút 135 uPVC D140 | Theo chương V | 19 | cái |
| 307 | Cút 135 uPVC D110 | Theo chương V | 77 | cái |
| 308 | Cút 135 uPVC D90 | Theo chương V | 143 | cái |
| 309 | Cút 135 uPVC D75 | Theo chương V | 34 | cái |
| 310 | Cút 135 uPVC D60 | Theo chương V | 198 | cái |
| 311 | Cút 135 uPVC D42 | Theo chương V | 102 | cái |
| 312 | Cút 90 uPVC D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 313 | Cút 90 uPVC D75 | Theo chương V | 6 | cái |
| 314 | Cút 90 uPVC D60 | Theo chương V | 17 | cái |
| 315 | Cút 90 uPVC D42 | Theo chương V | 66 | cái |
| 316 | Côn uPVC D160/90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Côn uPVC D140/90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 318 | Côn uPVC D110/90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 319 | Côn uPVC D110/75 | Theo chương V | 20 | cái |
| 320 | Côn uPVC D90/75 | Theo chương V | 20 | cái |
| 321 | Côn uPVC D60/42 | Theo chương V | 60 | cái |
| 322 | Nút thông tắc uPVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 323 | Nút thông tắc uPVC D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 324 | Nút thông tắc sàn uPVC D160 | Theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Nút thông tắc sàn uPVC D140 | Theo chương V | 4 | cái |
| 326 | Nút thông tắc sàn uPVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 327 | Tê kiểm tra uPVC D140 | Theo chương V | 18 | cái |
| 328 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo chương V | 60 | cái |
| 329 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo chương V | 60 | cái |
| 330 | Đai neo ống D160 | Theo chương V | 8 | cái |
| 331 | Đai neo ống D140 | Theo chương V | 76 | cái |
| 332 | Đai neo ống D110 | Theo chương V | 262 | cái |
| 333 | Đai neo ống D90 | Theo chương V | 270 | cái |
| 334 | Đai neo ống D75 | Theo chương V | 49 | cái |
| 335 | Đai neo ống D60 | Theo chương V | 157 | cái |
| 336 | Đai neo ống D42 | Theo chương V | 49 | cái |
| 337 | Ống nhựa UPVC D200-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 1,08 | 100m |
| 338 | Ống nhựa UPVC D140-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 2,28 | 100m |
| 339 | Ống nhựa UPVC D110-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 340 | Ống nhựa UPVC D90-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 11,34 | 100m |
| 341 | Ống nhựa UPVC D60-PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 3,7 | 100m |
| 342 | Tê chéo u.PVC PN6: D200/140 | Theo chương V | 2 | cái |
| 343 | Tê chéo u.PVC PN6: D200/90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 344 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 345 | Tê chéo u.PVC PN6: D140/90 | Theo chương V | 25 | cái |
| 346 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 347 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/90 | Theo chương V | 44 | cái |
| 348 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/90 | Theo chương V | 80 | cái |
| 349 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/60 | Theo chương V | 24 | cái |
| 350 | Tê vuông u.PVC PN6: D90/60 | Theo chương V | 84 | cái |
| 351 | Cút 135 uPVC D200 PN6 | Theo chương V | 43 | cái |
| 352 | Cút 135 uPVC D140 PN6 | Theo chương V | 37 | cái |
| 353 | Cút 135 uPVC D110 PN6 | Theo chương V | 71 | cái |
| 354 | Cút 135 uPVC D90 PN6 | Theo chương V | 426 | cái |
| 355 | Cút 135 uPVC D60 PN6 | Theo chương V | 545 | cái |
| 356 | Cút 90 uPVC D60 PN6 | Theo chương V | 359 | cái |
| 357 | Cầu thu nước mưa mái inox 304 DN120 | Theo chương V | 20 | cái |
| 358 | Phễu thu nước mưa mái inox 304 DN150 | Theo chương V | 41 | cái |
| 359 | Phễu thu nước mưa D100 | Theo chương V | 77 | cái |
| 360 | Nút bịt u.PVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 361 | Nút bịt u.PVC D90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 362 | Nút bịt u.PVC D60 | Theo chương V | 76 | cái |
| 363 | Nút thông tắc uPVC D200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 364 | Nút thông tắc uPVC D140 | Theo chương V | 10 | cái |
| 365 | Nút thông tắc uPVC D110 | Theo chương V | 17 | cái |
| 366 | Nút thông tắc uPVC D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 367 | Đai neo ống D140 | Theo chương V | 76 | cái |
| 368 | Đai neo ống D110 | Theo chương V | 24 | cái |
| 369 | Đai neo ống D90 | Theo chương V | 378 | cái |
| 370 | Đai neo ống D60 | Theo chương V | 150 | cái |
| 371 | Tê kiểm tra D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 372 | Tê kiểm tra D90 | Theo chương V | 34 | cái |
| 373 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 374 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3,6 | 100m |
| 375 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 7,96 | 100m |
| 376 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 24,29 | 100m |
| 377 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 9,95 | 100m |
| 378 | Tê PPR D40/32 | Theo chương V | 31 | cái |
| 379 | Tê PPR D40/25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 380 | Tê PPR D32/32 | Theo chương V | 111 | cái |
| 381 | Tê PPR D32/25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 382 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V | 261 | cái |
| 383 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 384 | Tê PPR D25/25 | Theo chương V | 135 | cái |
| 385 | Tê PPR D25/20 | Theo chương V | 473 | cái |
| 386 | Tê PPR D20/20 | Theo chương V | 180 | cái |
| 387 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 170 | cái |
| 388 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 479 | cái |
| 389 | Cút PPR D20 | Theo chương V | 2.035 | cái |
| 390 | Cút ren trong D20 | Theo chương V | 1.378 | cái |
| 391 | Kép thép: ø20 | Theo chương V | 1.378 | cái |
| 392 | Nút bịt PPR D20 | Theo chương V | 1.378 | cái |
| 393 | Tê ren trong D25/20 | Theo chương V | 21 | cái |
| 394 | Côn PPR D40/32 | Theo chương V | 28 | cái |
| 395 | Côn PPR D32/25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 396 | Côn PPR D32/20 | Theo chương V | 87 | cái |
| 397 | Côn PPR D25/20 | Theo chương V | 131 | cái |
| 398 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo chương V | 14 | cái |
| 399 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo chương V | 36 | cái |
| 400 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chương V | 123 | cái |
| 401 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo chương V | 106 | cái |
| 402 | Măng xông ren trong PPR D20 | Theo chương V | 276 | cái |
| 403 | Rắc co ren trong PPR D20 | Theo chương V | 276 | cái |
| 404 | Đai neo ống D40 | Theo chương V | 11 | cái |
| 405 | Đai neo ống D32 | Theo chương V | 120 | cái |
| 406 | Đai neo ống D25 | Theo chương V | 199 | cái |
| 407 | Đai neo ống D20 | Theo chương V | 856 | cái |
| 408 | Vòi nước D20 | Theo chương V | 149 | bộ |
| 409 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 11,47 | 100m |
| 410 | Ống nhựa u.PVC DN90 PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 12,92 | 100m |
| 411 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 412 | Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 3,98 | 100m |
| 413 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 1,42 | 100m |
| 414 | Ống nhựa u.PVC DN42 PN6 nối bằng phương pháp măng sông | Theo chương V | 5,04 | 100m |
| 415 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/110 | Theo chương V | 329 | cái |
| 416 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/75 | Theo chương V | 33 | cái |
| 417 | Tê chéo u.PVC PN6: D110/48 | Theo chương V | 23 | cái |
| 418 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/90 | Theo chương V | 361 | cái |
| 419 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/75 | Theo chương V | 54 | cái |
| 420 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/60 | Theo chương V | 9 | cái |
| 421 | Tê chéo u.PVC PN6: D90/42 | Theo chương V | 199 | cái |
| 422 | Tê chéo u.PVC PN6: D75/48 | Theo chương V | 50 | cái |
| 423 | Tê chéo u.PVC PN6: D75/42 | Theo chương V | 50 | cái |
| 424 | Tê vuông u.PVC D110/60 | Theo chương V | 56 | cái |
| 425 | Tê vuông u.PVC D90/60 | Theo chương V | 62 | cái |
| 426 | Tê vuông u.PVC D60/60 | Theo chương V | 75 | cái |
| 427 | Tê vuông u.PVC D75/60 | Theo chương V | 30 | cái |
| 428 | Cút 135 u.PVC D110 PN6 | Theo chương V | 1.253 | cái |
| 429 | Cút 135 u.PVC D90 PN6 | Theo chương V | 1.289 | cái |
| 430 | Cút 135 u.PVC D75 PN6 | Theo chương V | 200 | cái |
| 431 | Cút 135 u.PVC D60 PN6 | Theo chương V | 84 | cái |
| 432 | Cút 135 u.PVC D48 | Theo chương V | 180 | cái |
| 433 | Cút 135 u.PVC D42 | Theo chương V | 750 | cái |
| 434 | Cút 90 u.PVC D60 | Theo chương V | 267 | cái |
| 435 | Cút 90 u.PVC D48 | Theo chương V | 60 | cái |
| 436 | Cút 90 u.PVC D42 | Theo chương V | 232 | cái |
| 437 | Nút thông tắc u.PVC D110 | Theo chương V | 31 | cái |
| 438 | Nút thông tắc u.PVC D90 | Theo chương V | 132 | cái |
| 439 | Nút thông tắc u.PVC D75 | Theo chương V | 19 | cái |
| 440 | Nút bịt u.PVC D110 | Theo chương V | 160 | cái |
| 441 | Nút bịt u.PVC D90 | Theo chương V | 169 | cái |
| 442 | Nút bịt u.PVC D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 443 | Nút bịt u.PVC D48 | Theo chương V | 48 | cái |
| 444 | Nút bịt u.PVC D42 | Theo chương V | 200 | cái |
| 445 | Phễu thu sàn inox D150 kèm siphong D90 | Theo chương V | 169 | cái |
| 446 | Côn u.PVC D90/60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 447 | Côn u.PVC D90/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 448 | Côn u.PVC D75/48 | Theo chương V | 9 | cái |
| 449 | Côn u.PVC D75/42 | Theo chương V | 29 | cái |
| 450 | Đai neo ống D110 | Theo chương V | 459 | cái |
| 451 | Đai neo ống D90 | Theo chương V | 517 | cái |
| 452 | Đai neo ống D75 | Theo chương V | 29 | cái |
| 453 | Đai neo ống D60 | Theo chương V | 159 | cái |
| 454 | Đai neo ống D48 | Theo chương V | 47 | cái |
| 455 | Đai neo ống D42 | Theo chương V | 168 | cái |
| W | Cấp điện | |||
| 1 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X185)mm2 | Theo chương V | 191 | m |
| 2 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X150)mm2 | Theo chương V | 68 | m |
| 3 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X50)mm2 | Theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X35)mm2 | Theo chương V | 184 | m |
| 5 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X10)mm2 | Theo chương V | 222 | m |
| 6 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X6)mm2 | Theo chương V | 124 | m |
| 7 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4X4)mm2 | Theo chương V | 112 | m |
| 8 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (3X10)mm2 | Theo chương V | 460 | m |
| 9 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (3X6)mm2 | Theo chương V | 291 | m |
| 10 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (3X4)mm2 | Theo chương V | 275 | m |
| 11 | Cáp điện chống cháy CU/FR/PVC(2x2,5) mm2 | Theo chương V | 1.592 | m |
| 12 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X240)mm2 | Theo chương V | 329 | m |
| 13 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X185)mm2 | Theo chương V | 234 | m |
| 14 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X150)mm2 | Theo chương V | 4 | m |
| 15 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X95)mm2 | Theo chương V | 188 | m |
| 16 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X70)mm2 | Theo chương V | 209 | m |
| 17 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X50)mm2 | Theo chương V | 296 | m |
| 18 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X35)mm2 | Theo chương V | 486 | m |
| 19 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X25)mm2 | Theo chương V | 740 | m |
| 20 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X16)mm2 | Theo chương V | 165 | m |
| 21 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Theo chương V | 438 | m |
| 22 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X6)mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 23 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 | Theo chương V | 465 | m |
| 24 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (3X4)mm2 | Theo chương V | 155 | m |
| 25 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (3X2.5)mm2 | Theo chương V | 187 | m |
| 26 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X25)mm2 | Theo chương V | 218 | m |
| 27 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X16)mm2 | Theo chương V | 584 | m |
| 28 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X10)mm2 | Theo chương V | 237 | m |
| 29 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X6)mm2 | Theo chương V | 2.322 | m |
| 30 | Cáp điện 0,6/1KV CU/XLPE/PVC (2X4)mm2 | Theo chương V | 6.270 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC (1X6)mm2 | Theo chương V | 210 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC (1X4)mm2 | Theo chương V | 6.562 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC (1X2.5)mm2 | Theo chương V | 36.023 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC (1X1.5)mm2 | Theo chương V | 39.001 | m |
| 35 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X95)mm2 vỏ vàng xanh | Theo chương V | 259 | m |
| 36 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X25)mm2 vỏ vàng xanh | Theo chương V | 208 | m |
| 37 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X10)mm2 vỏ vàng xanh | Theo chương V | 683 | m |
| 38 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X6)mm2 vỏ vàng xanh | Theo chương V | 415 | m |
| 39 | Cáp điện chống cháy CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1X4)mm2 vỏ vàng xanh | Theo chương V | 387 | m |
| 40 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 120mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 329 | m |
| 41 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 95mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 239 | m |
| 42 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 50mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 188 | m |
| 43 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 35mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 209 | m |
| 44 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 783 | m |
| 45 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 1.708 | m |
| 46 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 825 | m |
| 47 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 2.476 | m |
| 48 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 9.921 | m |
| 49 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chương V | 18.199 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây D50 đi chìm | Theo chương V | 317,2 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây D50 đi nổi | Theo chương V | 475,8 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 đi chìm | Theo chương V | 476,8 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 đi nổi | Theo chương V | 715,2 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 đi chìm | Theo chương V | 1.133,6 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 đi nổi | Theo chương V | 1.700,4 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 đi chìm | Theo chương V | 4.188,4 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 đi nổi | Theo chương V | 6.282,6 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi chìm | Theo chương V | 3.552,4 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi nổi | Theo chương V | 5.328,6 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 đi chìm | Theo chương V | 6.240,4 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 đi nổi | Theo chương V | 9.360,6 | m |
| 62 | Máng cáp điện ngoài nhà gồm cả nắp 300X100x1.5 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4,7 | 10m |
| 63 | Máng cáp điện 200X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp) | Theo chương V | 84 | 10m |
| 64 | Thang cáp điện 800X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp) | Theo chương V | 3,5 | 10m |
| 65 | Thang cáp điện 600X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp) | Theo chương V | 3,5 | 10m |
| 66 | Thang cáp điện 400X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp) | Theo chương V | 1,6 | 10m |
| 67 | Thang cáp trục đứng 600X100x1.5 sơn tĩnh điện (Không có nắp) | Theo chương V | 0,8 | 10m |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V | 1 | Lô |
| X | Thiết bị điện (VTXL) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W-D138-930lm-6500K | Theo chương V | 250 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led downlight 16W, 4000k, 1280ml, D180mm (IP40) | Theo chương V | 1.019 | bộ |
| 3 | Đèn LED Panel 600x600/35w (IP40) | Theo chương V | 904 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Bộ đèn Led 1,2m, 20W | Theo chương V | 222 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, Bộ đèn Led 0,6m, 10W | Theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn Led 1,2m, 2x20W (IP65) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D220/18W | Theo chương V | 157 | bộ |
| 8 | Bộ đèn LED chống cháy nổ 20W, 2600lm, KT1320x96x108mm, (IP54) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led panel 300x1200x10mm, 48W, 5280ml, IP40 | Theo chương V | 74 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi (2p+e) loại lắp chìm tường 250v-16a | Theo chương V | 1.250 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi (2p+e) loại lắp âm sàn 250v-16a | Theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Ổ cắm đơn (2p+e) loại lắp chìm tường 250v-16a ( chống thấm) | Theo chương V | 51 | cái |
| 13 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a (công tắc + mặt) | Theo chương V | 370 | cái |
| 14 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt) | Theo chương V | 129 | cái |
| 15 | Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt) | Theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250v-16a (công tắc + mặt) | Theo chương V | 91 | cái |
| 17 | Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10a (công tắc + mặt) | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo chương V | 611 | hộp |
| 19 | Quạt đảo trần 220v-50w | Theo chương V | 84 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 485 | cái |
| Y | Thanh dẫn nhôm | |||
| 1 | Thanh dẫn Nhôm mạ Thiếc (Al) (Feeder) 500A | Theo chương V | 89 | m |
| 2 | Phí gia công chuyển hướng đứng Elbow | Theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Phí gia công đầu nối tủ (Flanged End) | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp chụp cuối (End Closure) | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ đứng lò xo ( Spring hanger ) | Theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Giá đỡ ngang (Hanger ) | Theo chương V | 41 | bộ |
| 7 | Plug-in unit C/W MCCB 3P-63A, 36KA | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Plug-in unit C/W MCCB 3P-80A, 36KA | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Plug-in unit C/W MCCB 3P-100A, 36KA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thanh dẫn Nhôm mạ Thiếc (Al) (Feeder) 500A | Theo chương V | 85 | m |
| 11 | Phí gia công co 90 ( Elbow) | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Phí gia công đầu nối tủ (Flanged End) | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nắp chụp cuối (End Closure) | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ đứng lò xo ( Spring hanger ) | Theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ngang | Theo chương V | 38 | bộ |
| 16 | Plug-in unit C/W MCCB 3P-63A, 36KA | Theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Plug-in unit C/W MCCB 3P-80A, 36KA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Plug-in unit C/W MCCB 3P-100A, 36KA | Theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Plug-in unit C/W MCCB 3P-320A, 36KA | Theo chương V | 1 | bộ |
| Z | Tủ điện phân phối | |||
| 1 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | MCB 2P 50A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | RCBO 1P+N 20A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | MCB 3P 40A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | RCBO 1P+N 20A 6kA 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 24 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 50 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 51 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 52 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 12 | hộp |
| 54 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 67 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 68 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 69 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 70 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 10 | hộp |
| 72 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 74 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 78 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 5 | hộp |
| 80 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 81 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 82 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 83 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 9 | hộp |
| 85 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 87 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 88 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 90 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 96 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 97 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 6 | hộp |
| 99 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 101 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 109 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 111 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 114 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 115 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 5 | hộp |
| 117 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 119 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 123 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 128 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 130 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 133 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 134 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 137 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 138 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 139 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 140 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 142 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 145 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 151 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 152 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 156 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 157 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 159 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 161 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 162 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 163 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 166 | MCB 1P 32A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 167 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 168 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 169 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 171 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 173 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 175 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 178 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 179 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 182 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 183 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 185 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 186 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 187 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 188 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 189 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 191 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 192 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 193 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 194 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 195 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 197 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 198 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 199 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 200 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 201 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 204 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 205 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 206 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 207 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 6 | hộp |
| 209 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 210 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 211 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 212 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 213 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 215 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 216 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 217 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 218 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 220 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 221 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 222 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 223 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 224 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 226 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 227 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 228 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 229 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 231 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 232 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 233 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 234 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 236 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 237 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 238 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 239 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 240 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 242 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 243 | MCB 1P 32A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 244 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 245 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 246 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 9 | cái |
| 247 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 24 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 248 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 249 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 250 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 251 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 253 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 254 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 255 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 256 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 257 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 18 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 258 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 259 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 260 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 261 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 263 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 264 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 265 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 266 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 267 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 269 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 270 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 271 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 272 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 273 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 275 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 276 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 277 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 278 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 279 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 281 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 282 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 283 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 284 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 285 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 286 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 287 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 288 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 289 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 290 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 291 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 293 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 294 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 295 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 296 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 298 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 299 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 300 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 301 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 302 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 304 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 305 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 306 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 307 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 308 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 310 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 311 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 312 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 313 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 314 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 315 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 316 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 317 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 318 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 319 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 320 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 322 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 323 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 324 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 325 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 326 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 327 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 328 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 329 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 330 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 331 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 332 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 333 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 334 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 335 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 15 | cái |
| 336 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 337 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 10 | cái |
| 338 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 5 | hộp |
| 339 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 340 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 341 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 342 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 343 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 344 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 345 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 346 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 347 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 348 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 349 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 350 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 351 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 352 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 354 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 355 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 356 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 357 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 358 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 359 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 360 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 361 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 362 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 363 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 364 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 365 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 366 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 367 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 368 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 369 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 370 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 371 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 372 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 373 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 374 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 375 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 376 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 377 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 378 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 379 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 380 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 381 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 382 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 383 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 384 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 385 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 386 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 387 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 388 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 389 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 390 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 391 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 392 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 393 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 394 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 20 | cái |
| 395 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 396 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 10 | hộp |
| 397 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 398 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 399 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 400 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 401 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 402 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 403 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 404 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 405 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 406 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 407 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 408 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 5 | hộp |
| 409 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 410 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 411 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 412 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 6 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 413 | MCCB 3P 50A 18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 414 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo chương V | 3 | cái |
| 415 | Cầu chì 1P 2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 416 | MCB 3P 32A 15kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 417 | MCB 3P 25A 25kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 418 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 419 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 420 | Vỏ tủ nhựa âm tường loại 24 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| AA | Phần chống sét | |||
| 1 | Đầu cốt, ecu bu lông đồng | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M10 | Theo chương V | 5,364 | Kg |
| 3 | Dây đấu M10 vào thiết bị chống sét | Theo chương V | 40 | m |
| 4 | Dây trung tính M10 nối vào thiết bị chống sét | Theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x240mm2 | Theo chương V | 85 | m |
| 7 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 8 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo chương V | 16 | cọc |
| 9 | Kéo dải Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chương V | 30 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 18 | mối |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 10 | bao |
| 12 | Bu lông, ê cu inox M10 | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần M70 | Theo chương V | 89,291 | kg |
| 14 | Kéo dải Cáp đồng bện 70m2 dẫn và thoát sét | Theo chương V | 145 | m |
| 15 | Bộ ghép nối inox 3MxD42x3mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chân trụ đỡ thiết bị thu sét | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Đai cô lê inox có định cáp vào cột | Theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Kẹp định bị cáp chống sét | Theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Dây giăng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Kéo dải Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chương V | 22 | m |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối) | Theo chương V | 8 | mối |
| 24 | Phụ kiện hàn hóa chất nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chương V | 90 | m |
| AB | Móng cẩu tháp | |||
| 1 | Cốt thép cọc, đường kính 6mm | Theo chương V | 0,384 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính 10mm | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 3 | . Cốt thép cọc, đường kính 20mm | Theo chương V | 0,996 | tấn |
| 4 | Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm) | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 5 | Mua thép ống làm mũi cọc, D80 dày 2.6, | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 8,834 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V | 9,055 | m3 |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm), | Theo chương V | 127,68 | kg |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, | Theo chương V | 10 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp I | Theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất km đầu tiên, đất cấp I | Theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các km tiếp theo đất cấp I | Theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 1,719 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V | 0,655 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo chương V | 0,446 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 24,314 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 23,955 | m3 |
| 27 | Mua thép tấm làm bản mã (dày 8mm), | Theo chương V | 529,725 | kg |
| 28 | Mua thép đặc 150x150 làm chân trụ cẩu tháp | Theo chương V | 1.052,436 | kg |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,239 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,239 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 1,297 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 1,297 | tấn |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AD | Chống sét, Tủ điện các loại | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu sét tia tiên tạo bán kính bảo vệ cấp 4 (Level -IV):51M tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện LV-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện MSB-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện MSB-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện LV-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện MSB-3 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện CL-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện MSB-4 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện LV-3 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện LV-4 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện MSB-5 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện MSB-6 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện IN-UPS | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện OUT-UPS | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện TD-UPS-DH | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện TĐ.ĐN1-H | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện TĐ.ĐN1-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện TĐ.ĐN2-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện TĐ.ĐN1-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện TĐ.ĐN2-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện TĐ.ĐN2-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điện TĐ.ĐN1-3 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điện TĐ.ĐN2-3 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ điện TĐ.ĐN1-4 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ điện TĐ.ĐN2-4 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điện TĐ.ĐN1-5 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện TĐ.ĐN2-5 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Tủ điện TĐ.ĐN1-6 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ điện TĐ.ĐN2-6 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ điện TĐ.ĐN1-7 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 32 | Tủ điện TĐ.ĐN7-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ điện TĐ.ĐN1-8 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 34 | Tủ điện TĐ.ĐN8-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 35 | Tủ điện TĐ.ĐN1-9 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 36 | Tủ điện TĐ.ĐN9-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 37 | Tủ điện TĐ.ĐN1-HL2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 38 | Tủ điện TĐ.ĐN2-HL2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 39 | Tủ điện TĐ.ĐN1-HL5 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 40 | Tủ điện TĐ.ĐN2-HL5 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 41 | Tủ điện TĐ.ĐN1-HL8 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 42 | Tủ điện TĐ.ĐN2-HL8 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Tủ điện TĐ-TG-H | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 44 | Bảng điện TĐDL-T2-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 45 | Bảng điện TĐDL-T2-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Bảng điện TĐDL-T9 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Tủ điện TĐ-ĐHTT | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 48 | Tủ điện TĐ-TG-M | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 49 | Bảng điện TĐ-MSFD | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 50 | Tủ điện TĐ-TAHK | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 51 | Tủ điện TĐDL-T6-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 52 | Tủ điện TĐDL-T6-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 53 | Tủ điện TĐDL-T7-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 54 | Tủ điện TĐDL-T7-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 55 | Tủ điện TĐ-BSH | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 56 | Tủ điện TĐ-TNT-1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 57 | Tủ điện TĐ-TNT-2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 58 | Tủ điện TĐ-BRPR | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 59 | Tủ điện TĐ-BTANL | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 60 | Tủ điện TĐ-B.PCCC | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 61 | Tủ điện TĐ-RO | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 62 | Tủ điện TĐ-TM1, TĐ-TM2 | Theo chương V | 2 | Tủ |
| 63 | Tủ điện TĐ-TMCC1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 64 | Tủ điện TĐ-CT1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 65 | Tủ điện TĐ-MRI1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 66 | Tủ điện TĐ-XQ1, TĐ-XQ2 | Theo chương V | 2 | Tủ |
| 67 | Tủ điện TĐ-XQ3, TĐ-XQ4 | Theo chương V | 2 | Tủ |
| 68 | Tủ điện IP4.1 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 69 | Tủ điện IP4.2 | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 70 | Tủ điện IP4.3, IP4.4, IP4.5, IP4.6, IP4.7, IP4.8 | Theo chương V | 6 | Tủ |
| AE | Máy bơm + cửa XQ + cửa phòng mổ | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp cấp nước lạnh | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình tích áp | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cụm máy bơm tăng áp rửa phòng rác, | Theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bơm vận chuyển trục đứng sinh hoạt | Theo chương V | 2 | bơm |
| 6 | Bơm chìm nước thải | Theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bơm tăng áp sinh hoạt | Theo chương V | 2 | bơm |
| 8 | Bình tích áp | Theo chương V | 1 | bình |
| 9 | Bơm tăng áp xối nước phòng rác | Theo chương V | 2 | bơm |
| 10 | Bình tích áp | Theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Bồn Inox 30,000 lít ĐK2200mm, ngang | Theo chương V | 2 | Bồn |
| 12 | *Cửa chính phòng phòng mổ, loại trượt 1 cánh kín khí | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | * Cửa đi 1 cánh loại cửa mở đẩy tay kín khí | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cửa mở, loại mở 1 cánh. | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | *Cửa trượt đẩy tay, loại 1 cánh. | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Ô kính chì kích thước 600x600x10mm | Theo chương V | 6 | ô |
| 17 | *Cửa trượt đẩy tay, loại 1 cánh. | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | *Cửa mở, loại mở 1 cánh. | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ô kính chì kích thước 900x600x15mm tương đương chì dày 3mm | Theo chương V | 1 | ô |
| 20 | UPS 3P online 60kVA backup 30 phút tại 40kW | Theo chương V | 1 | Bộ |
| AF | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh và trượt giá {AF= 5%*[(B+C...+AB)+(AD+AE)]} | Theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng .Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% giá trị công việc của hợp đồng thì phải có xác nhận của chủ đầu tưVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 6 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 3 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 2 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình.; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trực tiếp quản lý khối lượng và phần thanh quyết toán công trình: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần khối lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥25T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Cần trục tháp | ≥ 25T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định) | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng | ≥3T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định) | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy ép (ép cừ lansen) | lực ép : ≥ 130 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 240 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | tải trọng: ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80L | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | công suất ≥ 2,5 kw | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | công suất ≥ 10 KW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 6 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 6 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7 kW | 6 |
| 15 | Máy lu | ≥ 9T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi