Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001182-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228000490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:59:00 đến ngày 2022-09-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,192,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc >100T
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Trường Trung học cơ sở Nam Thắng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng – Giai đoạn 1
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thắng Địa chỉ: Xã Nam Thắng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại VIETSKY Hà Nội (Địa chỉ: Số 40B, ngõ 462/10, đường Bưởi, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải (Địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thắng Địa chỉ: Xã Nam Thắng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thắng Địa chỉ: Xã Nam Thắng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ tịch Ủy ban nhân dân xã Nam Thắng Địa chỉ: Xã Nam Thắng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1Mua cọc thí nghiệm đúc sẵn 300x300 dài 7m M250Theo HSTK2cọc
2Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo HSTK0,13100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo HSTK0,01100m
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK77,52
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK2,21tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo HSTK7,66tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo HSTK0,51tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo HSTK1,39tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo HSTK1,39tấn
10Ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK7,83100m²
11Mua cọc dẫn ép âmTheo HSTK1cọc
12Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo HSTK8,88100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo HSTK0,44100m
14Thuê bãi đúc 2 thángTheo HSTK500
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK2,5100m³
16Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cmTheo HSTK5100m²
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn,Theo HSTK148cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK19,3810 tấn/km
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn,Theo HSTK148cấu kiện
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK122,31
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK67,37
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK5,4
23Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2100m²
24Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,26100m²
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK16,76
26Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,32100m²
27Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK1,84100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK1,17tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK6,52tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo HSTK4,07tấn
31Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo HSTK104,59
32Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤4kmTheo HSTK1,05100m³
33Vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK1,05100m³
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,49100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,21tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,42tấn
37Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK4,61
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK55,63
39Ván khuôn giằng móngTheo HSTK0,44100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,11tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,53tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,06tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK4,88
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK63,23
45Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK1,33100m³
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp IITheo HSTK1,33100m³/km
47Đắp cát nền móng công trình,Theo HSTK316,85
48Nilon lót nềnTheo HSTK310,5
49Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK33,72
50Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,19tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,74tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,89tấn
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK3100m²
54Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK19,96
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK200,96
56Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤4kmTheo HSTK2,01100m³
57Vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK2,01100m³
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK7,69100m2
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo HSTK11,69100m2
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,43tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,05tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK12,97tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK18,05tấn
64Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK7,55
65Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,78100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,09tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,81tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK185,48
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK36,26
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK5,94
71Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,82100m²
72Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,24tấn
73Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,51tấn
74Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK0,91
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK5,59
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK16,7
77Bê tông xà giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK3,29
78Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,5100m²
79Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,31tấn
80Bậc thang bằng sắt fi20, L=1,05m,đục tường, chèn vữa XM mác 100Theo HSTK7bậc
81Nắp tôn KT: 830x830 dày 0,8mmTheo HSTK1cái
82Bản lềTheo HSTK2cái
83Khóa nắp tônTheo HSTK1bộ
84Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmTheo HSTK1,28100m
85Phễu thu nước bằng nhựaTheo HSTK10cái
86Cầu chắn rácTheo HSTK10cái
87Quai nhê ốp ống bằng inoxTheo HSTK100cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 90mmTheo HSTK40cái
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK705,86
90Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK1.365,78
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK579,46
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK423,73
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.169
94Trát ô văng, vữa XM mác 75Theo HSTK33,6
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK20,16
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK88,08m
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK544,98m
98Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK21cái
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo HSTK395,62
100Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK395,62
101Gia công xà gồ thépTheo HSTK2tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK254,391m²
104Sản xuất, lắp dựng ke chống bãoTheo HSTK2.120cái
105Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK4,13100m²
106Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng b=400, tôn liên doanh dày 0,45mmTheo HSTK58,57m
107Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK1.014,91
108Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo HSTK38,03
109Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo HSTK71,63
110Gia công hoa inox cửaTheo HSTK1,04tấn
111Lắp dựng hoa inox cửaTheo HSTK122,4
112Gia công lan canTheo HSTK1,74tấn
113Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK107,13
114Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-PMA 55 dày 1,0mm(Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng)Theo HSTK74,88
115Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-PMA 55 dày 1,0mm(Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng)Theo HSTK122,4
116Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-PMA 55 dày 1,0mm(Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng)Theo HSTK3,92
117Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK201,2
118Sản xuất vách kính cố định hệ FV-PMA dày 1,0mm,kính dán an toàn 6,38mm trắngTheo HSTK11,2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK11,2
120Giằng chống bão vách kinh thép L50x50x5Theo HSTK65,94kg
121Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK1.318,93
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK2.958,51
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK4,43
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK7,98
125Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK7,25
126Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK5,61
127Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK3,88
128Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK62,51
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK28,54
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK3,97
131Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,31100m²
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo HSTK0,36tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK185cấu kiện
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,66
135Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK0,1100m³
136Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp IITheo HSTK0,1100m³/km
137Đắp cát nền móng công trình,Theo HSTK40,65
138Nilong lót nềnTheo HSTK129,69
139Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK12,97
140Mài nền sân sơ bộ bằng máyTheo HSTK129,69
141Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngTheo HSTK42,610m2
142Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngTheo HSTK68,84m3
143Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngTheo HSTK4,89100m2
144Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngTheo HSTK22,5tấn
145Vận chuyển gỗ các loại bằng vận thăng lồngTheo HSTK2,91m3
146Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồngTheo HSTK7,510m2
147Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngTheo HSTK1,99tấn
148Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồngTheo HSTK3tấn
B Hạng mục 2: Phần điện nước
1Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK36cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo HSTK15bộ
3Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo HSTK48cái
4Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo HSTK12cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo HSTK42cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo HSTK4cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK24bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK72bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK2bộ
10Lắp đặt hộp các loại hộp nối, hộp phân dâyTheo HSTK82hộp
11Lắp đặt đèn báo nguồnTheo HSTK12bộ
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK1.850m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK360m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK300m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK150m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK20m
17Đầu cốt đồng đấu cáp các loạiTheo HSTK12cái
18Thanh đồng làm cầu đấu cápTheo HSTK5cái
19Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạchTheo HSTK50cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo HSTK1cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo HSTK6cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK24cái
24Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK15cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK15cái
26Tủ điện 500x450x150Theo HSTK3hộp
27Tủ điện 300x200x150Theo HSTK12hộp
28Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếTheo HSTK1cái
29Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo HSTK1cái
30Lắp đặt đèn nguồnTheo HSTK3bộ
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo HSTK25m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo HSTK25m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo HSTK300m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mmTheo HSTK1.500m
35Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 150mmTheo HSTK1cái
36Lắp đặt tủ cuộn vòi KT: 85x62cmTheo HSTK3tủ
37Cuộn vòi chữa cháy D50.Theo HSTK3cuộn
38Bình bột MFZL8.Theo HSTK6bình
39Bình bọt MT5.Theo HSTK6bình
40Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK3bộ
41Hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK6hộp
42Lăng phunTheo HSTK3cái
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 67mmTheo HSTK0,35100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo HSTK0,05100m
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 67mmTheo HSTK3cái
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mmTheo HSTK3cái
47Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mmTheo HSTK4cái
48Lắp đặt van ren đường kính 67mmTheo HSTK1cái
49Lắp đặt van ren đường kính 50mmTheo HSTK3cái
50Lắp đặt van ren đường kính 67mmTheo HSTK1cái
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK28,8
52Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK0,29100m³
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo HSTK1,15100m³/km
54Đắp cát móng đường ống,Theo HSTK28,8
55Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo HSTK5cái
56Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo HSTK5cái
57Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK16cọc
58Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo HSTK130m
59Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo HSTK48m
60Bật sắtTheo HSTK70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy ép cọc >100T Ép cọc BTCT1
3 Máy đầm cóc Đầm chặt2
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy vận thăng lồng 3T Vận chuyển lên cao1
7 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
10 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
11 Máy hàn Hàn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->