Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000818-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220892860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:50:00 đến ngày 2022-09-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.497564E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.431.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.098.863.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trìnhdân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà phụ trợ chi nhánh NHCSXH tỉnh Lạng Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Đường Ba Sơn, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lạng Sơn; địa chỉ: Đường Nguyễn Phi Khanh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, số điện thoại: 02053812163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS; địa chỉ: Số 29, Lô N12, đường Mạc Thị Bưởi, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Nhật, địa chỉ: Số 6A, ngõ 84, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty Tnhh Mtv Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng An Khánh Vq; địa chỉ: Số 12A, Dãy B3, Khu tập thể nhà máy Xi Măng Lạng Sơn, thôn Tân Lập, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nhật Nhật, địa chỉ: Số 9C, Đường Chu Văn An, Khối 3, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Đường Ba Sơn, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lạng Sơn; địa chỉ: Đường Nguyễn Phi Khanh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, số điện thoại: 02053812163


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền;Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụnghạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu;giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lạng Sơn; địa chỉ: Đường Nguyễn Phi Khanh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, số điện thoại: 02053812163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Phi Khanh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Phi Khanh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 02053812163
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần tháo dỡ, phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V440,886m2
2Vệ sinh lớp gỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V160,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V131,446m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V389,9m
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V447,829m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V34,4608m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,9752m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V140,04m2
12Phá dỡ nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1519m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9748m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,2587m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V488,775m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cộtMô tả kỹ thuật theo chương V111,188m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V99,4816m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V557,9726m2
19Phá lớp vữa trát thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V137,5676m2
20Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4089100m2
21Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3995m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,5084m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,5084m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000x4 =4.000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,5084m3
B Hạng mục: Phần cải tạo, sửa chữa
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,88m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V93,5596m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5596m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,4089100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3772m3
6Trát hàn vá tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V467,5352m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1519m3
8Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8488m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V447,829m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4608m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,9752m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,476m2
13Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V65,674m2
14Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,05m2
16Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
17Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V120,84m2
19Gia công hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V181,896kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
21Vách tủ dưới bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V66,4424m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,4424m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.558,7817m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,4424m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V599,963m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,201100m2
C Hạng mục: Thiết bị vệ sinh, cấp, thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Vòi nốiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
6Kép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
7Phụ kiện phòng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D Hạng mục: Phần điện
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
7Lắp đặt đèn LED 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt đèn trang trí nổi led (6w)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
E Hạng mục: PCCC
1Lắp đặt đựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
3Nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.497564E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.431.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.098.863.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trìnhdân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện Vận chuyển vật liệu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->