Gói thầu: Gói thầu số 5: Tu sửa lún, nứt gãy mặt đê tại K22+040-K24+085 và K26+310-K27+351 đê hữu Đuống, huyện Thuận Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000523-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Tu sửa lún, nứt gãy mặt đê tại K22+040-K24+085 và K26+310-K27+351 đê hữu Đuống, huyện Thuận Thành
Số hiệu KHLCNT 20220535355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:48:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,447,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 314,500,000 VNĐ ((Ba trăm mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 22.014.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán.Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê hoặc dốc lên đê hoặc làm đường hành lang chân đê+ Đã tham gia thi công 01 công trình trên đê cấp I+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.014.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.014.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 5
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị 9-25T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 6
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Tu sửa lún, nứt gãy mặt đê tại K22+040-K24+085 và K26+310-K27+351 đê hữu Đuống, huyện Thuận Thành
Tu bổ đê điều năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: : Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 – Nhà C – TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế XD và Thương mại Thăng Long; địa chỉ: D04-L40 Khu A, Khu Đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: : Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 314.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN K22+040-:-K24+085
1Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V47,2966100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2966100m3
3Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16710m
4Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V10bụi
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.990,48m3
6Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V19,9048100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9048100m3
8Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8202100m3
9Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,5101100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4047100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V121,4553100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5106100m3
13Mua đất K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.375,7301m3
14Mua đất K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17.040,1786m3
15Mua đất K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2.950,5803m3
16Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V178,2998100m2
17Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,425100m3
18Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2665100m3
19Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16.272,68m2
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4.837,3m3
21Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3756100m2
22Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V2.877m
23Thép fi25mm thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo chương V8.439,2kg
24Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.465m
25Thép fi12mm thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,92kg
26Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V199,5m
27Thép fi25mm thanh truyền lực khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1.280,13kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,37m2
29Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
30Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m2
31Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7274100m2
32Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V13,35410m
33Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V84kg
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
36Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
B ĐOẠN K26+310-:-K27+351
1Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,3291100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3291100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3291100m3
4Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,59710m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.441,13m3
6Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,4113100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4113100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4113100m3
9Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,3844100m3
10Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,653100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2228100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V65,8427100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4656100m3
14Mua đất K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.682,3992m3
15Mua đất K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.237,7308m3
16Mua đất K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.940,9328m3
17Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,0039100m2
18Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
20Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,9318100m3
21Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3381100m3
22Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V11.856,82m2
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3.515,63m3
24Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3256100m2
25Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V2.058m
26Thép fi25mm thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo chương V6.036,8kg
27Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,34m
28Thép fi12mm thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V933,61kg
29Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V157,5m
30Thép fi25mm thanh truyền lực khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V916,3kg
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,44m2
32Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
33Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
34Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Biển báo 70x70x70cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cột biển D90 có sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V67m
39Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45510m
40Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,81m3
41Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081100m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6081100m3
43Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6081100m3
44Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7582100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7582100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7582100m3
47Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m3
48Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2399100m3
49Đắp dốc, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9547100m3
50Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3101100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0049100m3
52Mua đất K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.336,9621m3
53Mua đất đắp K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V126,115m3
54Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9304100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9773100m3
56Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V637m2
57Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3906100m2
58Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V159,25m3
59Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V11,21910m
60Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2kg
61Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
62Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,94m3
63Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,01m2
64Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312100m2
65Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42810m
66Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V254,74m3
67Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m3
68Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7254100m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7254100m3
70Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7254100m3
71Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9543100m3
72Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9543100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9543100m3
74Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,255100m3
75Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7071100m3
76Đắp dốc, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5153100m3
77Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1552100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8655100m3
79Mua đất K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.849,0285m3
80Mua đất K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V234,1203m3
81Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2854100m2
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7576100m3
83Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.821,64m2
84Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612100m2
85Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V455,41m3
86Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V36,16310m
87Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V131,25kg
88Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
89Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,25m3
90Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52m3
91Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,17m2
92Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5646100m2
93Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3510m
94Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V86,67m3
95Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8667100m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8667100m3
97Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8667100m3
98Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m3
99Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m3
101Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
102Đắp dốc, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3189100m3
103Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,207100m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m3
105Mua đất K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V160,0448m3
106Mua đất K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.151,4421m3
107Mua đất K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V74,547m3
108Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,356100m2
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6594100m3
110Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V425,95m2
111Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3419100m2
112Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V106,49m3
113Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V9,64410m
114Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5kg
115Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756100m2
116Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m2
118Cốt thép hộ lan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
119Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 22.014.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán.Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê hoặc dốc lên đê hoặc làm đường hành lang chân đê+ Đã tham gia thi công 01 công trình trên đê cấp I+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.014.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.014.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
3 Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5
2 Đầm cóc còn sử dụng tốt5
3 Máy đào 0,6-1,25m33
4 Máy đầm hoặc lu rung 9-25T5
5 Máy ủi hoặc máy san còn sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông 250l - 500l6
7 Đầm bàn còn sử dụng tốt6
8 Đầm dùi còn sử dụng tốt6
9 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt2
10 Máy nén khí Diezen còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn cắt thép còn sử dụng tốt3
12 Máy hàn còn sử dụng tốt1
13 Trạm trộn bê tông còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->