Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây mới khối nhà kỹ thuật nghiệp vụ và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước ngầm; cải tạo nhà dinh dưỡng; phá dỡ các hạng mục thuộc dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899867-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây mới khối nhà kỹ thuật nghiệp vụ và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước ngầm; cải tạo nhà dinh dưỡng; phá dỡ các hạng mục thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20220898527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:48:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 155,112,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,337,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây mới khối nhà kỹ thuật nghiệp vụ và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước ngầm; cải tạo nhà dinh dưỡng; phá dỡ các hạng mục thuộc dự án
Dự án ĐTXD mở rộng Trung tâm y tế huyện Thuận Thành
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Việt Bách và BCA – Thăng Long, Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX), Sở Xây dựng Bắc Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. * Thẩm định E-HSMT: Viện quy hoạch kiến trúc BN. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. -Thẩm định KQLCNT: Viện quy hoạch kiến trúc BN.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Ngoài các nội dung tài liệu phải nộp theo yêu cầu của E-HSMT nhà thầu cần có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực trước thời điểm ký hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. - Bảng chiết tính đơn giá chi tiết cho từng công việc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.337.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Hạng mục xây mới nhà kỹ thuật nghiệp vụ
C Phần kết cấu
D Phần cọc BTCT:
1Mua cọc bê tông cốt thép DƯL D400 M800Theo chương V16.078md
2Mua thép tấm dày 8mm, 10mm làm mũi cọcTheo chương V5.514,2325kg
3Gia công thép mũi cọcTheo chương V5,2517tấn
4Ép cọc BTCT ly tâm dự ứng lực, Đk cọc 400mm - Cấp đất ITheo chương V160,76100m
5Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 400mm - Cấp đất ITheo chương V23,96100m
6Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc D400Theo chương V6771 mối nối
7Cọc dẫn để ép âmTheo chương V1cái
8Mua thép bản dày 2mm bịt đầu cọcTheo chương V779,1611kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V0,7421tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V0,7421tấn
11Lắp dựng cốt thép đầu cọc D8Theo chương V3,6126tấn
12Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK 20Theo chương V40,809tấn
13Mua bê tông mác 400 đổ bê tông liên kết đầu cọc ly tâmTheo chương V62,9801m3
14Bê tông móng M400Theo chương V61,4443m3
15Cắt cọc ly tâm D400Theo chương V7cái
16Vận chuyển bê tông đầu cọcTheo chương V0,0404100m3
17Vận chuyển bê tông đầu cọcTheo chương V0,0404100m3/1km
E Ép cừ
1Cừ Larsen IVTheo chương V14.904,7938kg
2Ép cọc cừ larsenTheo chương V40,92100m
3Nhổ cọc cừ larsenTheo chương V40,92100m
4Thép chống dọc, dầm biên H300x300x8x10mmTheo chương V4.353,6173kg
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, Cấp đất ITheo chương V2100m
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V26,5835tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V26,5835tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo chương V2100m
F Đào đất
1Đào móng công trình, Cấp đất ITheo chương V64,6382100m3
2Đào móng công trình, Cấp đất ITheo chương V11,9576100m³
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất ITheo chương V449,6401
G Đài, giằng móng:
1Ván khuôn móng cộtTheo chương V14,475100m²
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V9,2203100m²
3Mua bê tông thương phẩm mác 100, đá 4x6Theo chương V105,8227m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V54,2005m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V49,0412m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo chương V0,8454tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V6,9485tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V25,0597tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo chương V0,9293tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo chương V0,221tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo chương V29,2389tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo chương V18,9414tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo chương V37,902tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmTheo chương V5,5071tấn
15Bê tông móng, M400, đá 1x2Theo chương V366,559m3
16Bê tông móng, M400, đá 1x2Theo chương V693,3541m3
17BT thương phẩm M400Theo chương V1.075,8118m3
H Nền tầng hầm:
1Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo chương V93,5795m3
2Mua bê tông thương phẩm mác 100, đá 4x6Theo chương V95,919m3
3Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK 10mmTheo chương V41,4477tấn
4Ván khuôn bê tông nền tầng hầmTheo chương V0,6836100m2
5Bê tông nền, M400, đá 1x2Theo chương V338,28m3
6Mua bê tông thương phẩm mác 400, đá 1x2Theo chương V343,3542m3
7Bê tông nền hoàn thiện đổ bù dày 10cm, M400, đá 1x2Theo chương V147,4926m3
8Mua bê tông thương phẩm mác 400Theo chương V149,705m3
I Vách tầng hầm:
1Ván khuôn tường tầng hầmTheo chương V9,6921100m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,8551tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V4,4564tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V13,6776tấn
5Bê tông tường tầng hầm, M400, đá 1x2Theo chương V144,0233m3
6Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V146,1836m3
7Băng cản nước PVC V200Theo chương V194,38m
J Giằng chân tường + xây tường móng khối 6 tầng
1Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V54,791m3
2Ván khuôn giằng chân tườngTheo chương V0,586100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 6mmTheo chương V0,1171tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 12mmTheo chương V0,5362tấn
5Bê tông giằng chân tường, M250, đá 1x2Theo chương V6,446m3
K Đắp đất, vận chuyển đất thừa
1Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V23,5291100m3
2Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V3,7802100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo chương V53,7829100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo chương V53,7829100m3/1km
L Hố ga thu nước, rãnh thoát nước tầng hầm
1Ván khuôn móngTheo chương V0,2088100m²
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V0,882
3Bê tông móng, M400, đá 1x2Theo chương V5,524m3
4Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V5,6069m3
5Ván khuôn móngTheo chương V0,0244100m2
6Bê tông móng, M400, đá 1x2Theo chương V0,136m3
7Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V0,138m3
8Ván khuôn móngTheo chương V0,18100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V1,275m3
10Bê tông móng, M400, đá 1x2Theo chương V2,55m3
11Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V2,5882m3
12Lưới chắn rác Composite 350x600Theo chương V25cái
13Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mmTheo chương V1,0885tấn
14Ván khuôn móngTheo chương V0,1984100m2
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V0,5m3
16Bê tông móng, M400, đá 1x2Theo chương V4,56m3
17Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V4,6284m3
18Song chắn rác bằng Composite có khung, kích thước 960x530, tải trọng 12,5 tấnTheo chương V5cái
M Phần thân khối 9 tầng
N Cột khối 9 tầng
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmTheo chương V1,1364tấn
2Lắp dựng cốt thép cột ĐK 10mmTheo chương V45,9148tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmTheo chương V5,3077tấn
4Lắp dựng cốt thép cột ĐK 20mmTheo chương V22,4173tấn
5Lắp dựng cốt thép cột ĐK 22mmTheo chương V62,232tấn
6Ván khuôn cộtTheo chương V56,2457100m2
7Bê tông cột, M350, đá 1x2Theo chương V99,3332m3
8Bê tông cột, M400, đá 1x2Theo chương V163,6187m3
9Bê tông cột, M350, đá 1x2Theo chương V492,6072m3
10BT thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V167,7092m3
11BT thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V606,7389m3
O Dầm khối 9 tầng
1Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mmTheo chương V34,7969tấn
2Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 10mmTheo chương V7,6459tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mmTheo chương V0,0977tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 18mmTheo chương V7,4316tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 20mmTheo chương V26,1817tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 22mmTheo chương V169,5707tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 25mmTheo chương V0,7583tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V102,4636100m2
9Bê tông dầm, M400, đá 1x2Theo chương V241,9841m3
10Bê tông xà dầm, M350, đá 1x2Theo chương V837,6337m3
11BT thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V245,6139m3
12BT thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V850,1982m3
P Vách thang máy khối 9 tầng:
1Ván khuôn tườngTheo chương V33,3055100m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mmTheo chương V1,8974tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmTheo chương V16,5814tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mmTheo chương V3,409tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mmTheo chương V3,697tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mmTheo chương V34,2328tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK20mmTheo chương V14,3906tấn
8Bê tông tường, M400, đá 1x2Theo chương V102,05m3
9Bê tông tường, M350, đá 1x2Theo chương V334,06m3
10Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V104,6012m3
11Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V342,4115m3
Q Sàn khối 9 tầng
1Bê tông sàn, M400, đá 1x2Theo chương V404,3695m3
2Bê tông sàn mái, M350, đá 1x2Theo chương V1.147,062m3
3Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V410,435m3
4Mua bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V1.164,2679m3
5Ván khuôn sàn máiTheo chương V105,6953100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo chương V206,6193tấn
R Thang bộ 2 khối nhà
1Ván khuôn cầu thangTheo chương V2,0751100m2
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,1902100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmTheo chương V3,5973tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo chương V0,4056tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm,Theo chương V1,426tấn
6Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V40,2019m3
7Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2Theo chương V39,2214m3
8Ván khuôn cầu thangTheo chương V1,6918100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,836100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmTheo chương V2,6027tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo chương V0,3468tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo chương V0,999tấn
13Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V26,7295m3
14Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2Theo chương V26,0776m3
15Ván khuôn cầu thangTheo chương V1,5488100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,5476100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmTheo chương V2,9368tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo chương V0,2224tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo chương V0,5896tấn
20Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V22,4075m3
21Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2Theo chương V21,861m3
22Ván khuôn cầu thangTheo chương V1,1708100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,545100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmTheo chương V2,4454tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo chương V0,2533tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo chương V0,5755tấn
27Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V18,2815m3
28Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2Theo chương V17,8356m3
S Cột khối 6 tầng
1Ván khuôn cộtTheo chương V50,7638100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmTheo chương V0,6612tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmTheo chương V7,6359tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmTheo chương V3,8712tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmTheo chương V14,4197tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mmTheo chương V3,9775tấn
7Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V35,0297m3
8Bê tông cột, M400, đá 1x2Theo chương V34,1752m3
9Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V376,7827m3
10Bê tông cột, M350, đá 1x2Theo chương V133,249m3
11Bê tông cột, M350, đá 1x2Theo chương V234,3438m3
T Dầm khối 6 tầng
1Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V30,0762100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo chương V12,9844tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo chương V0,3741tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo chương V0,4948tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo chương V13,6382tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo chương V25,367tấn
7Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V40,8493m3
8Bê tông xà dầm, giằng, M400, đá 1x2Theo chương V40,2456m3
9Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V223,1981m3
10Bê tông xà dầm, giằng, M350, đá 1x2Theo chương V219,8996m3
U Vách thang máy khối 6 tầng
1Ván khuôn tường vách thang máyTheo chương V5,3656100m2
2Lắp dựng cốt thép tường vách thang máy, ĐK 8mmTheo chương V0,2289tấn
3Lắp dựng cốt thép tường vách thang máy, ĐK 10mmTheo chương V0,1481tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤100mTheo chương V2,8861tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mmTheo chương V1,3455tấn
6Lắp dựng cốt thép tường vách thang máy, ĐK 18mmTheo chương V6,7927tấn
7Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V13,4059m3
8Bê tông tường, M400, đá 1x2Theo chương V13,0788m3
9Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V54,9738m3
10Bê tông tường, M350, đá 1x2Theo chương V53,633m3
V Sàn khối 6 tầng
1Ván khuôn sàn máiTheo chương V39,4673100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo chương V64,0823tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mmTheo chương V9,3517tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mmTheo chương V0,2904tấn
5Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2Theo chương V88,072m3
6Bê tông sàn mái, M400, đá 1x2Theo chương V86,7704m3
7Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo chương V462,4874m3
8Bê tông sàn mái, M350, đá 1x2Theo chương V455,8744m3
W Kết cấu thép mái hội trường
1Mua thép tấmTheo chương V3.558,345kg
2Gia công vì kèo thép hìnhTheo chương V3,3889tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V3,3889tấn
4Phun vữa chống cháy hệ kèo mái phòng hội trườngTheo chương V53m2
5Mua thép D12 làm giằng xà gồ máiTheo chương V0,0972tấn
6Mua thép Z250x62x68x2 làm xà gồ máiTheo chương V1,8249tấn
7Gia công xà gồ thépTheo chương V1,8757tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,8757tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V209,23331m2
X Lanh tô
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V2,3214100m2
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V13,8876100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6mmTheo chương V1,9804tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mmTheo chương V1,7109tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mmTheo chương V6,617tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V18,118m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V122,268m3
8Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo chương V65,04m3
9Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoTheo chương V107,15m3
10Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chương V37,7227tấn
Y Phần kiến trúc
Z Chống thấm mái, tầng hầm:
1Chống thấm mái, bằng màng tự dínhTheo chương V2.803,286m2
2Quét chống thấm gốc bitum vách tường tầng hầm ngoài nhà, quét 3 lớpTheo chương V503,734m2
3Chống thấm cổ ống xuyên vách BTCT bằng băng trương nở và vữa tự chảy không coTheo chương V270vị trí
AA Mái, nền sân khấu hội trường:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V1,43m3
2Xây các bậc tam cấp lên sân khấu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V0,5832m3
3Đắp cát tôn nền bục sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,1915100m3
4Láng vữa XM liên kết tạo dốc, vữa XM M75Theo chương V50,4m2
5Lát sàn hội trường bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Theo chương V270,674m2
6Ốp chân tường phòng hội trường bằng gạch granite 600x120Theo chương V4,092m2
7Láng vữa lót bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V3,888m2
8Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵnTheo chương V3,888m2
9Ốp tấm thạch cao tiêu âm tường phòng hội trườngTheo chương V265,0745m2
10Trần thạch cao khung xương chìmTheo chương V278,4384m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V278,4384m2
12Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìmTheo chương V278,4384m2
13Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V278,4384m2
14Lợp mái che phòng hội trường bằng tôn mát, chống nóng, chiều dày tôn 0.45mmTheo chương V3,0632100m2
15Phụ kiện tôn úp nóc, tôn diềm mái hội trườngTheo chương V49,66m
AB Khu vệ sinh:
1Chống thấm nền sàn WC bằng màng tự dính vén thành cao 0.2mTheo chương V1.059,428m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT300x300mm, vữa XM M75Theo chương V851,3544m2
3Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75Theo chương V2.632,319m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V826,929m2
5Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V826,929m2
6Trần thạch cao thả tấm chống ẩm, chịu nước KT600x600mmTheo chương V753,2874m2
7Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mmTheo chương V683,0324m2
8Khung thép, tay vịn inox 304 bàn chậu rửaTheo chương V642,9467kg
9Lát đá granite bàn chậu rửa, vữa XM M75Theo chương V97,239m2
AC Hoàn thiện thang bộ, thang máy:
1Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V27,5408m3
2Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1.178,5887m2
3Sơn dầm, trần, tường thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.178,5887m2
4Láng vữa lót bậc thang bộ không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V928,4611m2
5Lát bậc thang bộ bằng tấm granito đúc sẵnTheo chương V928,4611m2
6Lát sảnh thang đá granite màu đen, vữa XM M75Theo chương V198,1615m2
7Lát nền, sàn cầu thang bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V313,9868m2
8Ốp tường khu cầu thang gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75Theo chương V550,557m2
9Lan can cầu thang Inox 304Theo chương V5.973,4707kg
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường cửa thang máy có chốt InoxTheo chương V288,883m2
AD Cửa đi thép chống cháy:
1Cửa thép chống cháy DKT EI60P KT930x2200mmTheo chương V32bộ
2Cửa thép chống cháy DKT1 EI60P KT: 1600x2200 mmTheo chương V7bộ
3Cửa thép chống cháy DKT2 EI60P KT: 1000x2200 mmTheo chương V29bộ
4Cửa thép chống cháy DKT3 EI60P KT: 1200x2200 mmTheo chương V3bộ
5Cửa thép chống cháy DTH1 EI60P KT: 1500x2200 mmTheo chương V57bộ
6Cửa thép chống cháy DTH3 EI60P KT: 1800x2200 mmTheo chương V8bộ
7Cửa thép chống cháy DKC1 EI60P KT: 2000x2200 mmTheo chương V35bộ
8Cửa thép chống cháy D1B EI15P KT: 1000x2400 mmTheo chương V3bộ
9Cửa thép chống cháy DBS1 EI15P KT: 1200x2400 mmTheo chương V11bộ
10Cửa thép chống cháy DBS2 EI15P KT: 1000x2400 mmTheo chương V7bộ
11Cửa thép chống cháy DBS3 EI15P KT: 1600x2400 mmTheo chương V2bộ
AE Cửa đi nhôm kính
1Cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V362,16m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh khung nhôm kínhTheo chương V115bộ
3Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V377,46m2
4Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn mờ dày 6.38mmTheo chương V292,6m2
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhôm kínhTheo chương V325bộ
6Tay co cửa đi phòng mổ, phòng đẻTheo chương V19bộ
AF Cửa các phòng đặc thù
1Cửa phòng Xquang:Cửa trượt đẩy tay, loại 1 cánhTheo chương V3bộ
2Cửa phòng Xquang, MRI: Cửa mở, loại mở quay 2 cánh 1 chiềuTheo chương V5bộ
3Cửa phòng CT: Cửa mở, loại mở quay 2 cánh 1 chiềuTheo chương V2bộ
4Cửa tự động phòng mổ: Cửa chính phòng phòng mổ, loại trượt 1 cánh kín khí (Hermetic).Theo chương V6bộ
AG Cửa kính cường lực dày 12mm
1Cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo chương V146,832m2
2Bản lề sànTheo chương V40cái
3Tay nắm cửa Inox chữ H dài 60cmTheo chương V60cái
4Kẹp kính trênTheo chương V60cái
5Kẹp kính dướiTheo chương V60cái
AH Vách kính VK, cửa sổ
1Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V8,88m2
2Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V4bộ
3Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V23,094m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chương V5bộ
5Cửa sổ mở lật 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V14,4716m2
6Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánhTheo chương V12bộ
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mmTheo chương V176,55m2
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo chương V110bộ
9Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo chương V116,2685m2
10Cửa sổ ô kính chì:- Khung Inox 304, ốp chì 2mm- Kính chì dày 10mm- Kích thước khuôn tường: 1250x850mmTheo chương V5cái
AI Vách kính cửa sổ W
1Vách kính cố định, kính dán dày 6.38mm.Theo chương V939,005m2
2Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dán dày 6.38mmTheo chương V593,8388m2
3Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6.38mmTheo chương V39,18m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6.38mmTheo chương V71,5182m2
5Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dày 6.38mmTheo chương V496bộ
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo chương V14bộ
7Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo chương V44bộ
AJ Lan can, tay vịn hành lang
1Lan can kính cường lực dày 12mm, chân trụ hệ kẹp nhômTheo chương V118,195m2
2Tay vịn Inox 304 D42x1.4mm cho lan can kính cường lựcTheo chương V157,321kg
3Tay vịn hành lang bệnh việnTheo chương V1.285,97m
4Lan can Inox 304Theo chương V4.532,1251kg
5Lan can Inox 304 bảo vệ vách kínhTheo chương V281,4072kg
6Mua thép vuông đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổTheo chương V3.792,6353kg
7Gia công hoa sắt cửa sổTheo chương V3,7183tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V263,1287m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V157,88831m2
AK Đường dốc, tam cấp:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V6,5957m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,5704100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V0,3067tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V6,8085tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo chương V1,5275tấn
6Nilong lót nềnTheo chương V360,254m2
7Bê tông đường dốc, tam cấp, M250, đá 1x2Theo chương V64,2007m3
8Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2Theo chương V65,8057m3
9Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo chương V57,0344m3
10Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2Theo chương V57,8899m3
11Xây móng đường dốc, tam cấp bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V12,552m3
12Đắp cát tôn nền đường dốc, tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V1,7302100m3
13Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V2,4084m3
14Trát tường ngoài bậc tam cấp, đường dốc dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V60,7929m2
15Ốp đá bóc màu đen vào tường bậc tam cấp, đường dốc, KT10x20cm, vữa XM M75Theo chương V14,4652m2
16Láng vữa lót bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V114,5994m2
17Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵnTheo chương V114,5994m2
18Lát nền sảnh cấp cứu tầng 1 bằng đá băm mặt, vữa XM M75Theo chương V343,9276m2
19Cắt khe chống trượt đường dốc, tam cấpTheo chương V20,702510m
20Sơn tường tam cấp, đường dốc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V60,7929m2
21Lan can inox 304 đường dốc, tam cấpTheo chương V787,1453kg
AL Bồn hoa
1Ván khuôn bê tông lót móng băng bồn hoaTheo chương V0,1904100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V3,6368m3
3Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V17,4498m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V4,2966m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo chương V2,8414m3
6Chống thấm tường bồn hoa bằng màng tự dínhTheo chương V43,0389m2
7Lớp vải địa kỹ thuậtTheo chương V43,0389m2
8Lớp vỉ thoát nướcTheo chương V43,0389m2
9Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V100,941m2
10Láng nền, sàn bồn hoa không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V9,2709m2
11Ốp đá bóc đen KT10x20cm vào tường, vữa XM M75Theo chương V29,1965m2
12Lát đá mặt tường bồn hoa, vữa XM M75Theo chương V20,2584m2
13Ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời 150x25Theo chương V16,898m2
AM Mái kính sảnh tầng 2:
1Thi công, lắp đặt mái kính sảnh tầng 2, kính dán an toàn dày 8.38mmTheo chương V218,7718m2
2Mua thép tấm dày 6mm, 9mm làm dầm thép mái kính chữ I 250x125x6x9Theo chương V3.570,5531kg
3Mua thép hình U250x78x7 làm kết cấu mái kínhTheo chương V2.704,3087kg
4Mua thép hộp 60x120x2mm, thép ống D60x2.5 làm kết cấu mái kínhTheo chương V690,7542kg
5Gia công hệ khung dàn mái kính sảnhTheo chương V6,7161tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chương V6,7161tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V398,67051m2
AN Vận chuyển vật liệu lên cao:
1Vận chuyển Cát các loại, lên caoTheo chương V1.285,1878m3
2Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo chương V13,5314tấn
3Vận chuyển Gạch ốp, lát , đá lát các loại lên caoTheo chương V2.507,746210m2
4Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chương V285,1148tấn
AO Giàn giáo thi công:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V91,3787100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo chương V41,7615100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo chương V41,7615100m2
AP Xây trát
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V3.422,8472m3
2Xây tường thẳng xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V139,0143m3
3Xây tường lan can thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Theo chương V6,2981m3
4Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50Theo chương V361,6564m3
5Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Theo chương V109,2686m3
6Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V94,5639m3
7Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí giữa tường xây và cột dầmTheo chương V890m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V18.901,9619m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V20.626,7598m2
10Trát trụ cột, lam đứng, vữa XM M75Theo chương V867,3878m2
11Trát nan bê tông mặt ngoài, vữa XM M75Theo chương V996,072m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V2.091,1264m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo chương V2.353,5824m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Trát vữa xi măng chì baritTheo chương V580,2348m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Trát vữa xi măng chì baritTheo chương V580,2348m2
16Trát tường trong, dày 2cm, Vữa XM M75, Trát vữa xi măng chì baritTheo chương V580,2348m2
17Căng lưới thép gia cố tường giữa lớp trát chì và trát hoàn thiệnTheo chương V1.160,4696m2
AQ Ốp lát
1Bột sika tăng cứng sàn bê tông nền tầng hầmTheo chương V5.365kg
2thi công lớp căng cứngTheo chương V1.339m2
3Mài nhẵn bề mặt sàn bê tông nền tầng hầm bằng máyTheo chương V1.339m2
4Sơn Epoxy 3 lớp sàn tầng hầmTheo chương V1.339m2
5Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75Theo chương V11.138,8096m2
6Láng nền, (phòng chụp X quang, phòng CT) , dày 5cm, vữa braritTheo chương V138,79m2
7Sàn vinyl kháng khuẩn dày 2mmTheo chương V350,3m2
8Vữa tự chảy không co dưới lớp sàn vinyl kháng khuẩn dày 3cmTheo chương V350,3m2
9Láng vữa tự chảyTheo chương V350,3m2
10Lát gạch gốm 500x500mm, vữa XM M75Theo chương V2.126,899m2
11Ốp tường ngoài nhà bằng đá bóc đen KT 100x200mm, vữa XM M75Theo chương V135,945m2
12Dán gạch vỉ tường ngoài nhà bằng gạch KT300x300mm màu trắng sứ, vữa XM M75Theo chương V3.315,8275m2
13Lam nhôm kích thước hình hộp chữ nhật 50x200mmTheo chương V5.742,9m
14Mua thép V50 để lắp lam nhômTheo chương V500,8791kg
15Lắp dựng Lam nhômTheo chương V1.313,253m2
16Ốp tường trụ, cột trong nhà gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V5.361,2979m2
17Vách ốp tường phòng mổ và phòng máy PCR bằng tấm PU dày 50mm gồm 3 lớp và hệ khung xươngTheo chương V436,1946m2
18Thép len chân panel 100x1.4mmTheo chương V121,59m
19Sơn phản quang chân tường tầng hầmTheo chương V121,632m2
20Sơn tường Epoxy tường phòng pass box tầng 2Theo chương V371,16m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V25.567,6964m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V16.582,7464m2
AR Công tác trần:
1Trần thạch cao tấm thả 600x600mmTheo chương V9.888,89m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Trần thạch cao tấm thả 600x600mmTheo chương V9.888,89m2
3Trần phòng mổ và phòng PCR panel PU dày 50mm và hệ khung váchTheo chương V181,14m2
4Trần phòng XQ, phòng CT tấm thả 600x600Theo chương V130,16m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Trần thạch cao tấm thả 600x600mm phòng XQ, phòng CTTheo chương V130,16m2
6Láng nền phía trên trần của (phòng chụp X quang, phòng CT), dày 5cm, vữa braritTheo chương V138,98m2
7Xử lý khe lúnTheo chương V62,94m
AS Phần điện nhà kỹ thuật nghiệp vụ
AT Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W-D138-930lm-6500KTheo chương V339bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18W-1400lm-6500K - Cảm biến chuyển độngTheo chương V179bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led L:1200mm-1x18W treo tường-1800Lm-6500KTheo chương V38bộ
4Lắp đặt đèn tuýp led L:1200MM-1x18W-1700Lm-6500K máng v shape treo trầnTheo chương V118bộ
5Lắp đèn máng âm KT 600x600- 4x10WTheo chương V1.469bộ
6Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18W-1260lm-6500KTheo chương V8bộ
7Lắp đặt máng đèn phản quang KT 600x600 + bóng tuýp Led 3x10W-2400Lm-6500KTheo chương V191bộ
8Lắp đặt Bộ đèn tuyp Led L:1200-2x18W-4000Lm-6500KTheo chương V12bộ
9Đèn led dây hắt trần 5050-3000KTheo chương V104m
10Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4mTheo chương V304cái
11Mua thép tấm làm giá treo quạt trầnTheo chương V122,931kg
12Mua thép L50x50x5mm làm giá treo quạt trầnTheo chương V819,54kg
13Bunglong M14x60Theo chương V464cái
14Lắp đặt công tắc đơn 220V-10ATheo chương V276cái
15Lắp đặt công tắc đôi 220V-10ATheo chương V169cái
16Lắp đặt công tắc ba 220V-10ATheo chương V70cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đơn 220V-10ATheo chương V15cái
18Lắp đặt để âm công tắc, ổ cắmTheo chương V530hộp
19Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V60.475m
20Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp nổiTheo chương V15.889m
21Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìmTheo chương V4.269m
AU Cấp điện trong nhà
AV Tủ điện
AW 1. Tủ điện không ưu tiên
AX 1.1. Tủ điện LV1:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Lắp đặt máy biến dòng 1000/5ATheo chương V3bộ
3Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
4Đèn báo phaTheo chương V3cái
5Đồng hồ đo đa năngTheo chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo đa năngTheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-1000A-65kATheo chương V1cái
8Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A-30kATheo chương V1cái
9Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kATheo chương V3cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kATheo chương V3cái
12Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kATheo chương V5cái
13Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kATheo chương V1cái
14Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-30kATheo chương V1cái
15Thanh cái đồng 1000ATheo chương V1,602kg
16Chống sét van GZ-500VTheo chương V3cái
AY 2. Dãy tủ ưu tiên:
AZ 2.1. LV2:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Lắp đặt máy biến dòng 1600/5ATheo chương V3bộ
3Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
4Đèn báo phaTheo chương V3cái
5Đồng hồ đo đa năngTheo chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo đa năngTheo chương V1cái
7Máy cắt ACB 4P-1600A-65kATheo chương V1cái
8Lắp đặt máy cắt ACB 4P-1600A-65kATheo chương V1cái
9Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-350A-42kATheo chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-75A-30kATheo chương V1cái
13Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kATheo chương V2cái
14Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kATheo chương V1cái
15Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-6kATheo chương V1cái
BA 2.2. LV3:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Máy cắt ACB 4P-1600A-65kATheo chương V1cái
3Lắp đặt máy cắt ACB 4P-1600A-65kATheo chương V1cái
BB 2.3. LV4:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-350A-42kATheo chương V1cái
3Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A-36kATheo chương V2cái
4Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-150A-30kATheo chương V1cái
5Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
BC 2.4. LV5:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-300A-50kATheo chương V1cái
3Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kATheo chương V2cái
4Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-30kATheo chương V1cái
5Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kATheo chương V2cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-30kATheo chương V3cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-6kATheo chương V1cái
BD 2.5. LV6:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kATheo chương V1cái
3Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kATheo chương V4cái
4Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kATheo chương V3cái
5Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kATheo chương V2cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-30kATheo chương V4cái
7Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kATheo chương V1cái
8Thanh cái đồng 1600ATheo chương V26,7kg
9Chống sét van GZ-500VTheo chương V3cái
BE 3. Tủ điện UPS:
1Lắp đặt UPS online 60kVATheo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ Batterry backup 40kW 30minsTheo chương V1hộp
BF 3.1. IN-UPS:
1Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC 4x50mmTheo chương V56m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo chương V56m
3Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 4P-125A-30kATheo chương V1cái
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 4P-125A-30kATheo chương V2cái
7Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x500x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
8Thanh cái đồng 125ATheo chương V1,068kg
BG 3.2. OUT-UPS:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x500x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
3Đèn báo phaTheo chương V3cái
4Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kATheo chương V1cái
BH 3.3. TĐ-UPS:
1Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo chương V64m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo chương V16m
3Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 4P-125A-30kATheo chương V2cái
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V12cái
5Đèn báo phaTheo chương V12cái
6Liên động cơTheo chương V1bộ
7Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo chương V6bộ
8Đồng hồ đa năngTheo chương V2cái
9Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-63A-6kATheo chương V6cái
10Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-6kATheo chương V4cái
11Thanh cái đồng 125ATheo chương V1,068kg
12Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
BI 4. Tủ điện thang máy TĐ-TM.P3+4:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V82m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V82m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-63A-10kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-32A-6kATheo chương V2cái
BJ 5. Tủ điện bơm nước thải TĐ-BNT1, TĐ-BNT2:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chương V104m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V104m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 500x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V2hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V6cái
5Đèn báo phaTheo chương V6cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V2cái
7Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chương V6cái
8Chuyển mạch vônTheo chương V2cái
9Lắp đặt máy biến dòng 20/5ATheo chương V6bộ
10Đèn báo tín hiệu xanh, đỏTheo chương V12cái
11Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-20A-6kATheo chương V2cái
12Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-16A-6kATheo chương V4cái
13Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
14Contacto 3 pha MC 3P-16ATheo chương V4cái
15Lắp đặt contacto 3 pha MC 3P-16ATheo chương V4cái
16Role nhiệtTheo chương V4cái
17Lắp đặt rơ le nhiệtTheo chương V4cái
18Bộ điều khiển mức nướcTheo chương V2cái
19Bảo vệ mất pha và thứ tự phaTheo chương V2bộ
20Rơ le chốtTheo chương V2cái
21Rơ le trung gianTheo chương V2cái
22Lắp đặt rơ leTheo chương V4cái
23Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V2cái
24Nút nhấn thường mởTheo chương V4cái
25Nút nhấn thường đóngTheo chương V4cái
BK 6. Tủ điện máy bơm sinh hoạt
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V82m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V82m
BL 7. Tủ điện TĐ.TG-02.ATS:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V112m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V112m
3Cầu chì 220V-2ATheo chương V6cái
4Đèn báo phaTheo chương V6cái
5Lắp đặt ATS 4 pha -63ATheo chương V1cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-30A-18kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-20A-18kATheo chương V1cái
8Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
BM 8. Tủ điện bơm thoát nước hố pít TĐ-BHP:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chương V45m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V45m
BN Đầu vào:
1Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-20ATheo chương V1cái
2Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
3Đèn báo phaTheo chương V3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chương V3cái
6Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
7Lắp đặt máy biến dòng 20/5ATheo chương V3cái
BO Đầu ra:
1Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-16ATheo chương V2cái
2Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các contacto 3 pha 16ATheo chương V2cái
4Role nhiệtTheo chương V1cái
5Lắp đặt rơ le nhiệtTheo chương V1cái
6Bộ điều khiển mức nướcTheo chương V1cái
7Bảo vệ mất pha và thứ tự phaTheo chương V1bộ
8Rơ le chốtTheo chương V1cái
9Rơ le trung gianTheo chương V1cái
10Lắp đặt rơ leTheo chương V1cái
11Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
12Nút nhấn thường mởTheo chương V1cái
13Nút nhấn thường đóngTheo chương V1cái
14Đèn báo tín hiệu xanh, đỏTheo chương V3cái
BP Vật tư phụ, vỏ tủ:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 500x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
BQ Thang, máng cáp
BR 1. Dây dẫn, cáp điện, ống luồn dây
BS 1.1. Dây dẫn đến các tủ điện tầng:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo chương V224m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2Theo chương V56m
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V107m
4Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V107m
5Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 2x6mm2Theo chương V45m
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V45m
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x25mm2Theo chương V10m
8Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V10m
9Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x25mm2Theo chương V64m
10Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V64m
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x70mm2Theo chương V87m
12Dây dẫn điện Cu/PVC 1x35mm2Theo chương V87m
13Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x16mm2Theo chương V130m
14Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V130m
15Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 1x185mm2Theo chương V176m
16Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2Theo chương V44m
17Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x6mm2Theo chương V91m
18Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V91m
19Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V105m
20Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V105m
21Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo chương V428m
22Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2Theo chương V107m
23Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương V43m
24Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V43m
25Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V63m
26Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V63m
27Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V134m
28Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V134m
29Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V132m
30Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V132m
31Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo chương V240m
32Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2Theo chương V60m
33Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương V336m
34Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V336m
35Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2Theo chương V270m
36Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V270m
37Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương V6.041m
38Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V6.041m
39Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo chương V128m
40Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V128m
41Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2Theo chương V205m
42Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V205m
43Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V14m
44Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V14m
45Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V32m
46Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V32m
47Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V3.990m
48Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V3.990m
49Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V5.823m
50Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V5.823m
51Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2Theo chương V207m
52Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V207m
53Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V5.169m
54Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V8.688m
55Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2Theo chương V138m
56Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V138m
57Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V20.118m
58Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V3.059m
59Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V3.059m
60Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 20mmTheo chương V12.419m
61Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 25mmTheo chương V12.123m
62Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mmTheo chương V1.176m
BT 2. Thang, máng cáp:
1Thang cáp 900x100x2,0mm sơn tĩnh điệnTheo chương V80m
2Thang cáp 500x100x2,0mm sơn tĩnh điệnTheo chương V28m
3Thang cáp 400x100x2,0mm sơn tĩnh điệnTheo chương V41m
4Lắp đặt thang cáp, máng cápTheo chương V149m
5Co phẳng thang cáp 900x100x2,0mm sơn tĩnh điệnTheo chương V4cái
6Co trong thang cáp 900x100x2,0mm sơn tĩnh điệnTheo chương V2cái
7Nối giảm 99x100/500x100x2.0mm sơn tĩnh điệnTheo chương V2cái
8Co phẳng thang cáp 400x100x2,0mm sơn tĩnh điệnTheo chương V2cái
9Máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V545m
10Máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V614m
11Lắp đặt thang cáp, máng cápTheo chương V1.159m
12Chuyển 4 hướng máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V15cái
13Cút máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V29cái
14Tê máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V30cái
15Tê máng cáp 400x100/200x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1cái
16Co xuống máng cáp 400x100x1.2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V44cái
17Thu máng cáp 400/200mm x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V23cái
18Cút máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V22cái
19Tê máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V4cái
20Co xuống máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V12cái
21Co lên máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V2cái
BU 3. Ổ cắm, công tắc:
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V lắp chìmTheo chương V1.352cái
2Lắp đặt ổ cắm đầu giườngTheo chương V25cái
3Lắp đặt công tắc đơn 220V-20ATheo chương V112cái
4Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V1.489hộp
BV Tầng hầm
BW 1.Tủ điện TĐ.TH:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V22m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V22m
3Lắp đặt các automat MCB 3P-50A-30kATheo chương V1cái
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V11cái
7Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-32ATheo chương V5cái
9Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V3cái
10Lắp đặt các contacto 3 pha 30ATheo chương V2cái
11Rơ le thời gianTheo chương V2cái
12Rơ le trung gianTheo chương V1cái
13Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
14Nút nhấn thường mởTheo chương V2cái
15Nút nhấn thường đóngTheo chương V2cái
16Đèn báo tín hiệu xanh, đỏTheo chương V4cái
17Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
BX 2. Tủ điện phòng TĐ.TH.T1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
BY 3. Tủ điện phòng TĐ.TH.T2:
1Lắp đặt tủ điện phòng 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
BZ 4. Tủ điện phòng TĐ.TH.T3 (2 tủ):
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
CA 5. Tủ điện phòng TĐ.TH.T6:
1Lắp đặt tủ điện phòng 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
CB Tầng 1:
CC 1. Tủ điện tổng TD.T1(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V27m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V27m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A 30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kATheo chương V20cái
CD 2. Tủ điện TĐ.T1(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V27m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V27m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 50/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kATheo chương V12cái
CE 3. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).1, TĐ.T1(8T).2, TĐ.T1(8T).3:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V7hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V3cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V6cái
CF 4. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).4,... TĐ.T1(8T).10:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V7hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V7cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V14cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V14cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V14cái
CG 5. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).11, TĐ.T1(8T).12:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
CH 6. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).13, TĐ.T1(8T).16:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
CI 7. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).14:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
CJ 8. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).15:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
CK 9. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 16 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V4cái
CL 10. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).3 (2 tủ):
1Lắp đặt tủ điện phòng 11 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V4cái
CM 11. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).4:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
CN 12. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).5:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
CO 13. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).6:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
CP 14. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).7:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
CQ 15. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).8:
1Lắp đặt tủ điện phòng 7 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
CR 16. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).9:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
CS 17. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).10:
1Lắp đặt tủ điện phòng 11 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V4cái
CT 18. Tủ điện phòng TĐ.T1.MRI.CT:
1Lắp đặt Vỏ tủ điện loại 14 modulTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V3cái
CU 19. Tủ điện phòng TĐ.T1.XQ:
1Lắp đặt Vỏ tủ điện loại 13 modulTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V4cái
CV 20. Tủ điện tầng 1: TĐ-TB.XQ:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo chương V43m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x25mm2Theo chương V43m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat MCCB 3P-150A-30kATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kATheo chương V3cái
9Ổn áp 3 pha 100kVATheo chương V1cái
CW 21. Tủ điện tầng 1: TĐ-TB.MRI.CT:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Theo chương V172m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2Theo chương V43m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat MCCB 3P-350A-50kATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3P-200A-30kATheo chương V1cái
9Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
CX 22. Tủ điện tầng 1: TĐ.NL.ĐH.T1(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V31m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V31m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V13cái
CY 23. Tủ điện tầng 1: TĐ.NL.ĐH.T1(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V56m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V56m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V16cái
CZ 24. Tủ điện chiếu sáng tầng 1 TD-T1.HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V16cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V5cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
DA Tầng 2:
DB 1. Tủ điện tổng TD.T2(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V32m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V32m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A 30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 1P 40A 6kATheo chương V2cái
13Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kATheo chương V15cái
DC 2. Tủ điện TĐ.T2(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V32m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V32m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các automat MCCB 3P-80A-30kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kATheo chương V12cái
DD 3. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 11 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
DE 4. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).2:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DF 5. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).3:
1Lắp đặt tủ điện phòng 14 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-40ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
DG 6. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).4:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
DH 7. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).5:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DI 8. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).6:
1Lắp đặt tủ điện phòng 14 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-40ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
DJ 9. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).7:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DK 10. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).8:
1Lắp đặt tủ điện phòng 7 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DL 11. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).9:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DM 12. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).10:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DN 13. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).11:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DO 14. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).12, TĐ.T2(8T).13, TĐ.T2(8T).14:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V3cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V9cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V6cái
DP 15. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DQ 16. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).2, TĐ.T2(6T).3:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V4cái
DR 17. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).4:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
3Đèn báo phaTheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat MCB 3P-80A-10kATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V15cái
7Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V5cái
DS 18. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).5:
1Lắp đặt tủ điện phòng 7 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DT 19. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).6:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DU 20. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).7:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
DV 21. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).8:
1Lắp đặt tủ điện phòng 13 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V5cái
DW 22. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).9:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
DX 23. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).10:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
DY 24. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T2(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V36m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V36m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-80A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V24cái
DZ 25. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T2(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V61m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V6m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V12cái
EA 26. Tủ điện chiếu sáng tầng 2 TD-T2.HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V14cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V3cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
EB 27. Tủ điện chiếu sáng tầng 2 TD-T2 (6T).HL:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V10cái
9Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
10Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
11Rơ le thời gianTheo chương V2cái
12Rơ le trung gianTheo chương V1cái
13Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
14Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
15Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
EC Tầng 3:
ED 1. Tủ điện TĐ.T3(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V36m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V36m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 1P 63A 6kATheo chương V6cái
13Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kATheo chương V10cái
EE 2. Tủ điện TĐ.T3(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V36m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V36m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 50/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 50ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các automat MCB 1P-50A-6kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kATheo chương V11cái
EF 3. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
EG 4. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).2:
1Lắp đặt tủ điện phòng 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
EH 5. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).3:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-40ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
EI 6. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).4:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
EJ 7. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).5:
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
EK 8. Tủ điện phòng TĐ.T3.UPS.1:
1Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 2P-20ATheo chương V6cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
7Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo chương V1
EL 9. Tủ điện phòng TĐ.T3.UPS.2:
1Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 2P-20ATheo chương V6cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
7Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo chương V1
EM 10. Tủ điện phòng TĐ.T3.UPS.3:
1Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 2P-20ATheo chương V6cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
7Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo chương V1
EN 11. Tủ điện phòng mổ
1Lắp đặt các automat MCB 2P-63ATheo chương V6cái
2Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V36cái
3Lắp đặt các automat MCB 2P-63ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat MCB 2P-20ATheo chương V72cái
5Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V6hộp
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo chương V6
EO 12. Tủ điện phòng TĐ.T3(6T).1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
EP 13. Tủ điện phòng TĐ.T3(6T).2, TĐ.T3(6T).3:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V4cái
EQ 14. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).4:
1Lắp đặt tủ điện phòng 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
ER 15. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).5:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
ES 16. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).6:
1Lắp đặt Vỏ tủ điện loại 17 modulTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-50ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V6cái
ET 17. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).7:
1Lắp đặt tủ điện phòng 12 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V5cái
EU 18. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T3(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V40m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V40m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-32A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V7cái
EV 19. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T3(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V65m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V65m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat MCB 3P 20ATheo chương V3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V10cái
EW 20. Tủ điện chiếu sáng tầng 3 TD-T3 (6T).HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V17cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V5cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
EX Tầng 4:
EY 1. Tủ điện TĐ.T4(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V41m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V41m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A 30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kATheo chương V21cái
EZ 2. Tủ điện TĐ.T4(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V41m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V41m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 75/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe 75ATheo chương V3cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kATheo chương V18cái
FA 3. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FB 4. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).2, TĐ.T4(8T).3:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
FC 5. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).4, TĐ.T4(8T).5:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
FD 6. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).6:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FE 7. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).7:
1Lắp đặt tủ điện phòng 15 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FF 8. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).7:
1Lắp đặt tủ điện phòng 17 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V5cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FG 9. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).9:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-40ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
FH 10. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).10,...TĐ.T4(8T).16:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V7hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V7cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V21cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V14cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V14cái
FI 11. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).17:
1Lắp đặt tủ điện phòng 7 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FJ 12. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).18:
1Lắp đặt tủ điện phòng 7 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FK 13. Tủ điện phòng UPS:
1Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
2Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 2P-20ATheo chương V12cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
7Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V2hộp
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo chương V2
FL 14. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).1:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
FM 15. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).2, TĐ.T4(6T).3:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V4cái
FN 16. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).4, TĐ.T4(6T).5:
1Lắp đặt tủ điện phòng 10 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V2cái
FO 17. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).6,... TĐ.T4(6T).10, TĐ.T4(6T).12, TĐ.T4(6T).13, TĐ.T4(6T).14:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V8hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V8cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V24cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V8cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V8cái
FP 18. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).11:
1Lắp đặt tủ điện phòng 7 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FQ 19. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).15:
1Lắp đặt tủ điện phòng 14 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V7cái
FR 20. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).16:
1Lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
FS 21. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T4(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V45m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V45m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V9cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V24cái
FT 22. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T4(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V70m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V70m
3Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P-80A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V13cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V14cái
FU 23. Tủ điện chiếu sáng tầng 4 TD-T4.HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V17cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V5cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
FV Tầng 5:
FW 1. Tủ điện TĐ.T5(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V44m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V44m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kATheo chương V21cái
FX 2. Tủ điện TĐ.T5(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V44m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V44m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 63/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 63ATheo chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kATheo chương V18cái
FY 3. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).1 (4 tủ):
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V4hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V4cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V8cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V8cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V4cái
FZ 4. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).5,... TĐ.T5(8T).6:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
GA 5. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).7:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
GB Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).8 (4 tủ):
1Lắp đặt tủ điện loại 12 moduleTheo chương V4hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V4cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V16cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V8cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V8cái
GC 6. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).9 (4 tủ):
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V4hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V4cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V12cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V4cái
GD 7. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).13:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
GE 8. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).14:
1Lắp đặt tủ điện loại 12 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
GF 9. Tủ điện phòng UPS:
1Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 2P-20ATheo chương V6cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P-10ATheo chương V1cái
7Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo chương V1
GG 10. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).1:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
GH 11. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).1, TĐ.T5(6T).2, TĐ.T5(6T).3:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
GI 12. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).4 (2 tủ):
1Lắp đặt tủ điện loại 11 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V4cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V4cái
GJ 13. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).6:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
GK 14. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).7,...TĐ.T5(6T).11, TĐ.T5(6T).12, TĐ.T5(6T).13, TĐ.T5(6T).14:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V8hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V8cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V24cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V8cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V16cái
GL 15. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).6:
1Lắp đặt tủ điện loại 13 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V6cái
GM 16. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T5(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V48m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V48m
3Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat chống dòng rò RCBO 1P+N 20A-30mATheo chương V14cái
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V24cái
GN 17. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T4(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V73m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V73m
3Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat chống dòng rò RCBO 1P+N 20A-30mATheo chương V12cái
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V14cái
GO 18. Tủ điện chiếu sáng TD-T5.HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V16cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V2cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
GP 19. Tủ điện chiếu sáng TD-T5 (6T).HL:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V8cái
9Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
10Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
11Rơ le thời gianTheo chương V2cái
12Rơ le trung gianTheo chương V2cái
13Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
14Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
15Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
GQ Tầng 6:
GR 1. Tủ điện TĐ.T6(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V48m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V48m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kATheo chương V26cái
GS 2. Tủ điện TĐ.T6(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V48m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V48m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 50/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 50ATheo chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A 30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kATheo chương V16cái
GT 3. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).1:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
GU 4. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).2:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
GV 5. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).3,...TĐ.T6(8T).8:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V6hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V6cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V12cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V12cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V12cái
GW 6. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).9:
1Lắp đặt tủ điện loại 11 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
GX 7. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).10, TĐ.T6(8T).22:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
GY 8. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).11:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-40ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
GZ 9. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).12, TĐ.T6(8T).23:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HA 10. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).13:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
HB 11. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).14:
1Lắp đặt tủ điện loại 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
HC 12. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).15,...TĐ.T6(8T).20:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V6hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V6cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V18cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V6cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V12cái
HD 13. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).21:
1Lắp đặt tủ điện loại 12 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HE 14. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).1:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HF 15. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).2, TĐ.T6(6T).3:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HG 16. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).4:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HH 17. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).5, TĐ.T6(6T).6, TĐ.T6(6T).8, TĐ.T6(6T).9, TĐ.T6(6T).10:
1Lắp đặt tủ điện loại 6 moduleTheo chương V5hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V5cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V15cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V5cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V10cái
HI 18. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).7:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HJ 19. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).11:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
HK 20. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).12:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
HL 21. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).13:
1Lắp đặt tủ điện loại 12 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V5cái
HM 22. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T6(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo chương V52m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x25mm2Theo chương V52m
3Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V41cái
HN 23. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T6(6T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V77m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V77m
3Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V22cái
HO 24. Tủ điện chiếu sáng TD-T6.HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V14cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V5cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
HP Tầng 7:
HQ 1. Tủ điện TĐ.T7(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V52m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V52m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kATheo chương V22cái
HR 2. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).1, TĐ.T7(8T).12:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V4cái
HS 3. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).2,... TĐ.T7(8T).5, TĐ.T7(8T).14, TĐ.T7(8T).15:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V6hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V6cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V12cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V12cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V12cái
HT 4. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).6, TĐ.T7(8T).13:
1Lắp đặt tủ điện loại 6 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V4cái
HU 5. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).7:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HV 6. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).8:
1Lắp đặt tủ điện loại 9 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HW 7. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).9:
1Lắp đặt tủ điện loại 10 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-40ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HX 8. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).10:
1Lắp đặt tủ điện loại 11 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HY 9. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).11:
1Lắp đặt tủ điện loại 11 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
HZ 10. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).16:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
IA 11. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T7(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V56m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V56m
3Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V29cái
IB 12. Tủ điện chiếu sáng TD-T7.HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V13cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V7cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
IC Tầng 8:
ID 1. Tủ điện TĐ.T8(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V56m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V56m
3Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
6Đèn báo phaTheo chương V3cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 100ATheo chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
9Chuyển mạch vônTheo chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kATheo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 3P-40A-10kATheo chương V1cái
12Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kATheo chương V1cái
13Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kATheo chương V14cái
IE 2. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).1, TĐ.T8(8T).2:
1Lắp đặt tủ điện loại 6 moduleTheo chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V2cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
IF 3. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).3:
1Lắp đặt tủ điện loại 14 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-40A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V4cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V3cái
IG 4. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).4:
1Lắp đặt tủ điện loại 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
IH 5. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).5, TĐ.T8(8T).6, TĐ.T8(8T).7:
1Lắp đặt tủ điện loại 6 moduleTheo chương V3hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V3cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V3cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V3cái
II 6. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).8, TĐ.T8(8T).9, TĐ.T8(8T).10:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V3hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V3cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V6cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V6cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V6cái
IJ 7. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).11:
1Lắp đặt tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-40ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V1cái
IK 8. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).12:
1Lắp đặt tủ điện loại 6 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32ATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V3cái
4Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V2cái
IL 9. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T8(8T):
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V60m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V60m
3Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kATheo chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20ATheo chương V10cái
IM 10. Tủ điện chiếu sáng TD-T8.HL:
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V10m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V10m
3Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
4Cầu chì 220V-2ATheo chương V4cái
5Đèn báo phaTheo chương V3cái
6Đèn báo tín hiệuTheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30ATheo chương V1cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-25ATheo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10ATheo chương V15cái
10Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mATheo chương V6cái
11Contactor 3P-30ATheo chương V2cái
12Lắp đặt Contacto 3P-30ATheo chương V2cái
13Rơ le thời gianTheo chương V2cái
14Rơ le trung gianTheo chương V2cái
15Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V1cái
16Nút nhấn thường mở (màu xanh)Theo chương V2cái
17Nút nhấn thường đóng (màu đỏ)Theo chương V2cái
IN Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo E.S.ETheo chương V1cái
2Bulong - Ecu inox M10Theo chương V4cái
3Dây đồng trần M70Theo chương V80m
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo chương V80m
5Trụ đỡ kim thu sétTheo chương V1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétTheo chương V0,05100m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT kèm cầu đấuTheo chương V1hộp
8Bộ cáp neo trụ inoxTheo chương V1bộ
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V6cọc
10Cáp đồng trần M95Theo chương V69m
11Kéo rải dây đồng M95 dưới mương đấtTheo chương V69m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hoá nhiệtTheo chương V6điện cực
13Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo chương V1hệ thống
14Vật tư phụ (đai định vị cáp thoát sét, bulong, ốc vít,...)Theo chương V1bộ
15Đào móng, Cấp đất ITheo chương V0,124100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,124100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo chương V80m
IO Hệ thống tiếp đất an toàn
1Bản đồng tiếp đất EGTheo chương V1bộ
2Lắp cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2Theo chương V29m
3Cáp đồng trần M95Theo chương V21m
4Kéo rải dây đồng M95 dưới đấtTheo chương V21m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V8cọc
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hoá nhiệtTheo chương V8điện cực
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo chương V1hệ thống
8Đào móng, Cấp đất ITheo chương V0,196100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,196100m3
IP Phần cấp thoát nước nhà kỹ thuật nghiệp vụ
1Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,36100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo chương V0,1352tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo chương V0,4705tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M300, đá 1x2Theo chương V3,6m3
5Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại gắn tườngTheo chương V145bộ
6Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại âm bànTheo chương V93bộ
7Lắp đặt gương soiTheo chương V238cái
8Lắp đặt chậu rửa y tếTheo chương V5bộ
9Lắp đặt chậu rửa y tế có bàn ráo nướcTheo chương V2bộ
10Chậu tắm bé + bình đun nước nóng + vòi chậu điều chỉnh nhiệt độ tại vòi (Lắp đặt)Theo chương V2bộ
11Lắp đặt xí bệtTheo chương V213bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo chương V42bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V116bộ
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V173cái
15Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinhTheo chương V213cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mmTheo chương V176cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mmTheo chương V1cái
18Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo chương V119bộ
19Lỗ xuyên sàn qua vách tầng hầm D90Theo chương V321 lỗ khoan
20Lắp đặt vòi rửa - Đường kính 15mmTheo chương V144bộ
21Lắp đặt vòi rửa - Đường kính 20mmTheo chương V5bộ
22Van điện từ ( van đóng chậm)Theo chương V2bộ
23Lắp đặt cây tắm và rửa tay khẩn cấpTheo chương V1bộ
24Lắp đặt bồn rửa tay inoxTheo chương V1bộ
25Lắp đặt van khóa D32Theo chương V1cái
26Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chương V1cái
27Lắp đặt mối nối mềm - D32Theo chương V1cái
28Lắp đặt cút thép D32Theo chương V7cái
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmTheo chương V0,22100m
30Lắp đặt tê thép D32Theo chương V1cái
31Lắp đặt côn thép D32x25Theo chương V1cái
32Lắp đặt van 1 khóa - Đường kính 50mmTheo chương V4cái
33Lắp đặt van ren 1C - Đường kính50mmTheo chương V4cái
34Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo chương V4cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 50mmTheo chương V10cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmTheo chương V0,2100m
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 50mmTheo chương V2cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm, Đường kính 50x40mmTheo chương V4cái
39Lắp đặt van giảm áp cơ DN100Theo chương V1cái
40Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V3cái
41Lắp đặt măng xông, Đường kính 100mmTheo chương V4cái
42Lắp đặt đầu nối bích hàn lồng D110Theo chương V4cái
43Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo chương V2cặp bích
44Lắp đặt tê PPR, D110x110Theo chương V2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 110mmTheo chương V2cái
46Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 125mmTheo chương V0,68100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmTheo chương V0,88100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V0,31100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V1,47100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V2,38100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V6,69100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V3,09100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V12,25100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V12,11100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo chương V7,99100m
56Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo chương V1cặp bích
57Lắp bích thép - Đường kính 125mmTheo chương V5cặp bích
58Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo chương V8cặp bích
59Lắp đặt đầu nối bích D110Theo chương V12cái
60Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmTheo chương V1cái
61Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V7cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 65 mmTheo chương V2cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V2cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo chương V8cái
65Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo chương V1cái
66Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mmTheo chương V38cái
67Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo chương V73cái
68Lắp đặt van PPR- Đường kính 25mmTheo chương V156cái
69Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mmTheo chương V12cái
70Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mmTheo chương V213cái
71Lắp đặt tê thép, Đường kính 125mmTheo chương V42cái
72Lắp đặt tê PPR, D110x110Theo chương V5cái
73Lắp đặt tê PPR, D110x75Theo chương V2cái
74Lắp đặt tê PPR, D110x63Theo chương V2cái
75Lắp đặt tê PPR, D110x50Theo chương V2cái
76Lắp đặt tê PPR, D75x75Theo chương V1cái
77Lắp đặt tê PPR, D75x63Theo chương V1cái
78Lắp đặt tê PPR, D75x50Theo chương V1cái
79Lắp đặt tê PPR, D75x32Theo chương V1cái
80Lắp đặt tê PPR, D63x63Theo chương V4cái
81Lắp đặt tê PPR, D63x50Theo chương V2cái
82Lắp đặt tê PPR, D63x40Theo chương V14cái
83Lắp đặt tê PPR, D50x50Theo chương V1cái
84Lắp đặt tê PPR, D50x40Theo chương V15cái
85Lắp đặt tê PPR, D50x32Theo chương V7cái
86Lắp đặt tê PPR, D50x25Theo chương V3cái
87Lắp đặt tê PPR, D40x40Theo chương V5cái
88Lắp đặt tê PPR, D40x32Theo chương V53cái
89Lắp đặt tê PPR, D40x25Theo chương V33cái
90Lắp đặt tê PPR, D40x20Theo chương V10cái
91Lắp đặt tê PPR, D32x32Theo chương V41cái
92Lắp đặt tê PPR, D32x25Theo chương V64cái
93Lắp đặt tê PPR, D25x25Theo chương V156cái
94Lắp đặt tê PPR, D25x20Theo chương V516cái
95Lắp đặt tê PPR, D20x20Theo chương V120cái
96Lắp đặt côn thu PRR, D110x50Theo chương V1cái
97Lắp đặt côn thu PRR, D75x63Theo chương V1cái
98Lắp đặt côn thu PRR, D75x50Theo chương V1cái
99Lắp đặt côn thu PRR, D63x50Theo chương V5cái
100Lắp đặt côn thu PRR, D63x40Theo chương V2cái
101Lắp đặt côn thu PRR, D50x40Theo chương V6cái
102Lắp đặt côn thu PRR, D50x32Theo chương V1cái
103Lắp đặt côn thu PRR, D50x25Theo chương V1cái
104Lắp đặt côn thu PRR, D40x32Theo chương V12cái
105Lắp đặt côn thu PRR, D40x25Theo chương V2cái
106Lắp đặt côn thu PRR, D32x25Theo chương V100cái
107Lắp đặt côn thu PRR, D32x20Theo chương V16cái
108Lắp đặt côn thu PRR, D25x20Theo chương V237cái
109Lắp đặt cút thép, Đường kính 125mmTheo chương V3cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 110mmTheo chương V8cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mmTheo chương V6cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmTheo chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V19cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V56cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V15cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V417cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V856cái
118Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V1.024cái
119Cầu chắn rác DN150Theo chương V10cái
120Cầu chắn rác DN100Theo chương V9cái
121Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo chương V19cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 200mmTheo chương V0,93100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mmTheo chương V0,55100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 140mmTheo chương V5,5100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 110mmTheo chương V16,04100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V25,62100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmTheo chương V2,64100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mmTheo chương V2,29100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 34mmTheo chương V0,34100m
130Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 50mmTheo chương V0,2100m
131Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x140mmTheo chương V2cái
132Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x110mmTheo chương V1cái
133Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x90mmTheo chương V1cái
134Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 140x140mmTheo chương V4cái
135Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 140x110mmTheo chương V17cái
136Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x110mmTheo chương V422cái
137Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x90mmTheo chương V34cái
138Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x60mmTheo chương V3cái
139Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x42mmTheo chương V39cái
140Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90mmTheo chương V384cái
141Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x60mmTheo chương V59cái
142Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x42mmTheo chương V173cái
143Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x34mmTheo chương V1cái
144Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 60mmTheo chương V16cái
145Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 60x42mmTheo chương V27cái
146Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 42x42mmTheo chương V11cái
147Lắp đặt tê uPVC, Đường kính 140x90mmTheo chương V1cái
148Lắp đặt tê uPVC , Đường kính 110x90mmTheo chương V7cái
149Lắp đặt tê uPVC, Đường kính 110x60mmTheo chương V45cái
150Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 90mmTheo chương V39cái
151Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 90x60mmTheo chương V40cái
152Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 60mmTheo chương V106cái
153Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 60x34mmTheo chương V7cái
154Lắp đặt tê uPVC, Đường kính 34x34mmTheo chương V17cái
155Lắp đặt côn thu uPVC, Đường kính 160x140mmTheo chương V3cái
156Lắp đặt côn thu uPVC, Đường kính 140x110mmTheo chương V5cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 110x90mmTheo chương V22cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 90x42mmTheo chương V6cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 60x42mmTheo chương V11cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 110mmTheo chương V22cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V124cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 60mmTheo chương V127cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 42mmTheo chương V223cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mmTheo chương V37cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , Đường kính 160mmTheo chương V6cái
166Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 140mmTheo chương V125cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 110mmTheo chương V696cái
168Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V558cái
169Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 60mmTheo chương V72cái
170Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 42mmTheo chương V685cái
171Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 34mmTheo chương V9cái
172Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 200mmTheo chương V23cái
173Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 160mmTheo chương V14cái
174Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 140mmTheo chương V138cái
175Lắp đặt măng sông uPVC , Đường kính 110mmTheo chương V401cái
176Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 90mmTheo chương V641cái
177Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 60mmTheo chương V66cái
178Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 34mmTheo chương V4cái
179Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 140mmTheo chương V17cái
180Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 110mmTheo chương V224cái
181Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 90mmTheo chương V198cái
182Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 60mmTheo chương V16cái
IQ Phần chống mối nhà kỹ thuật nghiệp vụ
1Diệt mối cho công trình trước khi thi côngTheo chương V508,17m2
2Đào móng, Cấp đất IITheo chương V164,2421m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiTheo chương V87m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongTheo chương V77,242m3
5Phòng mối mặt nền nhàTheo chương V289,56m2
IR Bể nước ngầm
1Đào móng, Cấp đất ITheo chương V20,186100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,462100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V23,6m3
4Mua bê tông thương phẩm mác 300, đá 1x2Theo chương V79,7557m3
5Bê tông móng, M300, đá 1x2Theo chương V78,5773m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V0,079tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V10,434tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8 mmTheo chương V0,164tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo chương V0,69tấn
10Ván khuôn tườngTheo chương V10,008100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mmTheo chương V0,29tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmTheo chương V10,6857tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mmTheo chương V7,5tấn
14Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Theo chương V150,24m3
15Bê tông tường, M300, đá 1x2Theo chương V148,02m3
16Ván khuôn sàn máiTheo chương V2,329100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo chương V0,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mmTheo chương V5,25tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mmTheo chương V0,007tấn
20Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Theo chương V44,528m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Theo chương V43,87m3
22Trát tường ngoài, dày 3cm, Vữa XM M75Theo chương V294,4m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo chương V752,04m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo chương V752,04m2
25Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V752,04m2
26Băng cản nước PVC V25Theo chương V64m
27Quét dung dịch chống thấm sàn lắpTheo chương V220m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V183,46m2
29Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoàiTheo chương V294,4m2
30Quét dung dịch chống mặt trong thành ngoài thấmTheo chương V251,1m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V4,626100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo chương V11,004100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo chương V11,004100m3/1km
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Theo chương V0,013tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Theo chương V0,004tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,013100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V0,256m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V21cấu kiện
39Cừ Larsen IVTheo chương V1.506,506kg
40Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V6,619100m
41Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V6,619100m
42Thép chống dọc, dầm biên H300x300x8x10mmTheo chương V650,3225kg
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V10,005tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V10,005tấn
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo chương V2cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmTheo chương V2cái
47Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V1cái
48Lắp đặt Y lọc Đường kính 150mmTheo chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo chương V2cái
50Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmTheo chương V2cái
51Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V1cái
52Lắp đặt van mặt bích 1C - Đường kính 125mmTheo chương V2cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V1cái
54Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 150mmTheo chương V0,67100m
55Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 125mmTheo chương V0,11100m
56Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 100mmTheo chương V0,43100m
57Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 80mmTheo chương V0,02100m
58Lắp đặt tê thép, Đường kính 125mmTheo chương V2cái
59Lắp đặt cút thép, Đường kính 150mmTheo chương V6cái
60Lắp đặt cút thép, Đường kính 125mmTheo chương V3cái
61Lắp đặt cút thép, Đường kính 100mmTheo chương V5cái
62Lắp đặt cút thép, Đường kính 80mmTheo chương V1cái
63Lắp đặt côn thép, Đường kính 125x100mmTheo chương V3cái
64Lắp đặt côn thép, Đường kính 150mmTheo chương V2cái
65Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo chương V12cặp bích
66Lắp bích thép - Đường kính 125mmTheo chương V6cặp bích
67Lắp bích rỗng hàn- D100Theo chương V8cặp bích
68Lắp bích rỗng hàn- D80Theo chương V5cặp bích
69Lắp đặt van bướm DN80 BBTheo chương V1cái
70Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo chương V1cái
71Lắp đặt van phao thủy lực DN80 BBTheo chương V1cái
72Rọ đồng D150Theo chương V2cái
73Thang inox xuống bểTheo chương V1cái
74Lá chắn thép hàn quanh ốngTheo chương V5cái
75Chèn vữa sika chống thấm ốngTheo chương V5cái
IS Bể tự hoại, bể lắng, bể tách mỡ
1Đào móng, Cấp đất ITheo chương V4,6517100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,4733100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V16,1759m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo chương V39,3858m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V0,205tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V3,6929tấn
7Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V53,992m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V316,096m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V139,8958m2
10Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V316,09m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,4046100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất ITheo chương V3,245100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo chương V3,245100m3/1km
14Gia công, lắp đặt tấm đan D8Theo chương V0,0191tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan D10Theo chương V0,0569tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan D12Theo chương V4,1216tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,7454100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V22,9381m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V61cái
IT Cải tạo nhà dinh dưỡng
IU Cải tạo phần kiến trúc nhà dinh dưỡng
IV Phá dỡ nhà dinh dưỡng
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo chương V1,412tấn
2Tháo dỡ mái tônTheo chương V423,394m2
3Tháo dỡ cửaTheo chương V218,113m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V63,442m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V231,1m
6Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chương V142,08m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V54,85m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chương V91,64m
9Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo chương V17,18m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V14,437m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V3,866m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V63,605m3
13Phá dỡ lớp granito bậc cầu thangTheo chương V28,194m2
14Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V12,49m
15Tháo dỡ lan can sắtTheo chương V10,598m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V59,314m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V722,423m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V1.313,349m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V704,696m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V37,435m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V217,182m2
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V0,96100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V0,96100m3
24Tháo dỡ lan can InoxTheo chương V1,584m2
25Tháo dỡ bệ xíTheo chương V11bộ
26Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V7bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V19bộ
IW Cải tạo nhà dinh dưỡng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tôTheo chương V0,559100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D6mmTheo chương V0,0014tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D12mmTheo chương V0,0078tấn
4Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V0,084m3
5Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V16,174m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V30,353m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V33,929m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mmTheo chương V33,929m2
9Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V537,93m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V150,564m2
11Dán gạch vỉ 45x95mmTheo chương V150,564m2
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V26,292m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V2,152m3
14Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V2,638m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V30,636m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V81,907m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V147,349m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V562,793m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.615,482m2
20Gia công xà gồ thép C80x40x15x1.6Theo chương V0,761tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,761tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V121,1441m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo chương V3,344100m2
24Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0.42mmTheo chương V78,06m
25Chống thấm bằng màng tự dính dày 1.5mm, vén thành 25cmTheo chương V45,493m2
26Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V22,53m2
27Chống thấm cổ ốngTheo chương V6vị trí
28Cửa thép chống cháy DT E160P KT 1450x2200Theo chương V3bộ
29Cửa thép chống cháy D1* E115P KT 1200x2200Theo chương V1bộ
30Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực dày 12mmTheo chương V5,4m2
31Bản lề sànTheo chương V2cái
32Kẹp kính trên, dướiTheo chương V4cái
33Kẹp kính gócTheo chương V2cái
34Tay nắm Inox chữ H dài 60cmTheo chương V2cái
35Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V34,32m2
36Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V22,121m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ V4400, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V27,56m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V2,378m2
39Vách kính cố định, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V13,563m2
40Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻTheo chương V13bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh: bản lề + khóa tay bẻTheo chương V10bộ
42Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay: bản lề chữ A + tay càiTheo chương V17bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất: bản lề chữ A + tay càiTheo chương V5bộ
44Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo chương V0,528tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V39,6m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V22,4041m2
47Lam nhôm hộp 50x200x1.2mmTheo chương V1.386,69m
48Lắp dựng Lam nhômTheo chương V274,278m2
49Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V28,494m2
50Lát bậc thang bộ bằng tấm granito đúc sẵnTheo chương V28,494m2
51Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 60x60Theo chương V12,42m
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2,981m2
53Inox 304 làm lan can cầu thangTheo chương V71,719kg
54Chống thấm bằng màng tự dính dày 1.5mm, vén thành 25cmTheo chương V21,429m2
55Chống thấm cổ ốngTheo chương V7vị trí
56Inox 304 làm giá đỡ bàn đá chậu rửaTheo chương V42,226kg
57Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên kim sa trung, vữa XM M75Theo chương V3,743m2
58Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mmTheo chương V23,672m2
59Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo chương V1,26m3
60Lát nền đá xanh đen băm toàn phần 300x300x50mm, vữa XM M75Theo chương V6,63m2
61Mua đất mầu trồng câyTheo chương V8,442m3
62Chuỗi Ngọc đường viền rộng 20cm, cao 30cmTheo chương V21,1m
63Cây Mẫu Đơn Thái cao 50cmTheo chương V60cây
64Bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THUẬN THÀNH" mặt mica màu trắng bạc chân inoc vàng gương cao 50, đặt đèn LED bên trongTheo chương V7,15m2
65Chữ thập mặt Mica màu đỏ, chân inoc vàng gương cao 150 đặt đèn led bên trongTheo chương V2,25m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIITheo chương V0,0291m3
67Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,009100m2
68Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,003100m2
69Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V0,29m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,028100m2
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,014100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo chương V0,0069tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V0,0169tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo chương V0,0107tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo chương V0,0168tấn
76Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo chương V1,049m3
77Thép H180x90x5.1x8 làm thang sắtTheo chương V158,424kg
78Thép U200x80x7.5x11 làm thang sắtTheo chương V292,74kg
79Thép L50x50x4 làm thang sắtTheo chương V147,7332kg
80Thép bản dày 8-20mm làm thang sắtTheo chương V43,911kg
81Thép bản dày dày 2mm làm thang sắtTheo chương V135,009kg
82Bulong neo M20x950Theo chương V8cái
83Bulong móng M16Theo chương V6cái
84Gia công thang sắtTheo chương V0,755tấn
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, lắp dựng thang sắtTheo chương V0,755tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V40,9321m2
87Inox 304 làm lan can thang sắtTheo chương V111,866kg
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V8,392100m2
IX Cấp điện, chiếu sáng nhà dinh dưỡng
IY Điện động lực:
IZ 1. Tủ điện tổng TĐ1:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
3Đèn báo tín hiệu xanh, đỏTheo chương V3cái
4Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-75A-22kATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kATheo chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-10kATheo chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V1cái
8Thanh cái đồngTheo chương V1bộ
JA 2. Tủ điện tổng TĐ2:
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhTheo chương V1hộp
2Cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
3Lắp đặt cầu chì 220V-2ATheo chương V3cái
4Đèn báo tín hiệu xanh, đỏTheo chương V3cái
5Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kATheo chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-10kATheo chương V2cái
8Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-25A-10kATheo chương V5cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V1cái
10Thanh cái đồngTheo chương V1bộ
JB 3. Tủ điện phòng TD1.1:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 12 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V3cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JC 4. Tủ điện phòng TD1.2:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V2cái
4Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JD 5. Tủ điện phòng TD1.3:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V3cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JE 6. Tủ điện phòng TD1.4:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JF 7. Tủ điện phòng TD2.1:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JG 8. Tủ điện phòng TD2.2:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JH 9. Tủ điện phòng TD2.3:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JI 10. Tủ điện phòng TD2.4:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JJ 11. Tủ điện phòng TD2.5:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JK 12. Tủ điện phòng TD2.6:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mATheo chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V2cái
JL 13. Tủ điện phòng TD2.7:
1Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 moduleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kATheo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kATheo chương V2cái
4Lắp đặt RCBO 1P+N 20A/30mATheo chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kATheo chương V1cái
JM 14. Ổ cắm:
1Lắp đặt đế âmTheo chương V62hộp
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tườngTheo chương V62cái
JN 15. Dây dẫn, cáp điện, ống luồn dây:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V5m
2Lắp đặt dây Cu//PVC 1x10mm2Theo chương V5m
3Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50 lắp chìmTheo chương V5m
4Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương V119m
5Lắp đặt dây Cu//PVC 1x6mm2Theo chương V119m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V119m
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chương V71m
8Lắp đặt dây Cu//PVC 1x4mm2Theo chương V71m
9Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 lắp chìmTheo chương V71m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V672m
11Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìmTheo chương V224m
12Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (ổ cắm âm tường)Theo chương V909m
13Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìmTheo chương V303m
JO Điện chiếu sáng
JP 1. Đèn, quạt:
1Lắp đặt máng đèn tán quang gắn nổi 3x20WTheo chương V59bộ
2Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W-D138-930lm-6500KTheo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18WTheo chương V16bộ
4Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-20WTheo chương V28bộ
5Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnTheo chương V15cái
JQ 2. Công tắc:
1Lắp đặt công tắc đơn 220V-10ATheo chương V6cái
2Lắp đặt công tắc đôi 220V-10ATheo chương V12cái
3Lắp đặt công tắc ba 220V-10ATheo chương V5cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đơn 220V-10ATheo chương V16cái
JR 3. Dây dẫn, ống luồn dây:
1Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V3.367m
2Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp nổiTheo chương V48m
3Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp chìmTheo chương V1.635m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V341m
5Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp chìmTheo chương V114m
JS Quạt hút mùi vệ sinh
1Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/hTheo chương V6cái
2Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mmTheo chương V7m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 125mmTheo chương V4100m
5Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát, Đường kính 125/90mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 45mmTheo chương V4cái
7Chụp ventcap D125Theo chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 125mmTheo chương V2cái
JT Cấp thoát nước nhà dinh dưỡng
1Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại gắn tườngTheo chương V3bộ
2Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại âm bànTheo chương V8bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chương V11cái
4Lắp đặt xí bệtTheo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứngTheo chương V4bộ
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V4cái
7Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinhTheo chương V6cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mmTheo chương V8cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V6cái
10Lắp đặt vòi rửa - Đường kính 20mmTheo chương V3bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,21100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,34100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,24100m
16Lắp đặt van PPR - Đường kính50mmTheo chương V1cái
17Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mmTheo chương V1cái
18Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo chương V3cái
19Lắp đặt van PPR- Đường kính 25mmTheo chương V5cái
20Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mmTheo chương V1cái
21Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mmTheo chương V6cái
22Lắp đặt tê PPR, D50x32Theo chương V2cái
23Lắp đặt tê PPR, D40x25Theo chương V1cái
24Lắp đặt tê PPR, D40x20Theo chương V1cái
25Lắp đặt tê PPR, D32x25Theo chương V4cái
26Lắp đặt tê PPR, D25x25Theo chương V6cái
27Lắp đặt tê PPR, D20x20Theo chương V7cái
28Lắp đặt côn thu PRR, D50x40Theo chương V1cái
29Lắp đặt côn thu PRR, D40x32Theo chương V1cái
30Lắp đặt côn thu PRR, D32x25Theo chương V2cái
31Lắp đặt côn thu PRR, D25x20Theo chương V10cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V3cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V3cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V10cái
36Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmTheo chương V3cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V1616.0
38Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V15cái
39Cầu chắn rác DN100Theo chương V6cái
40Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo chương V6cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mmTheo chương V0,35100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 110mmTheo chương V0,78100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V0,98100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmTheo chương V0,47100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mmTheo chương V0,19100m
46Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x110mmTheo chương V3cái
47Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x90mmTheo chương V4cái
48Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x60mmTheo chương V2cái
49Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x110mmTheo chương V13cái
50Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x90mmTheo chương V2cái
51Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x42mmTheo chương V4cái
52Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90mmTheo chương V17cái
53Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x60mmTheo chương V5cái
54Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 60x42mmTheo chương V5cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 60x42mmTheo chương V4cái
56Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 90mmTheo chương V1cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 110mmTheo chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V8cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 60mmTheo chương V6cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 42mmTheo chương V15cái
61Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 160mmTheo chương V6cái
62Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 110mmTheo chương V45cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V58cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 60mmTheo chương V13cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 42mmTheo chương V26cái
66Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 160mmTheo chương V9cái
67Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 110mmTheo chương V20cái
68Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 90mmTheo chương V25cái
69Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 60mmTheo chương V12cái
70Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 110mmTheo chương V6cái
71Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 90mmTheo chương V10cái
72Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 60mmTheo chương V1cái
73Hút bể phốtTheo chương V1cái
JU Chống mối nhà dinh dưỡng
1Diệt mối cho công trình trước khi thi côngTheo chương V348,9m2
2Đào móng, Cấp đất IITheo chương V89,6621m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài,Theo chương V34,776m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trong,Theo chương V54,886m3
5Phòng mối mặt nền nhàTheo chương V194,73m2
JV Phá dỡ các hạng mục
JW Nhà nội nhi
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V386,19m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V174,88m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V455,1m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V82,96m2
5Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V57,89m
6Tháo dỡ lan canTheo chương V41,711m2
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V291,385m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V133,05m3
9Tháo dỡ bệ xíTheo chương V4bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V10bộ
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V4,307100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V4,307100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V2,805m3
14Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V104,554m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,074100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,074100m3
JX Nhà đông y
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V386,19m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V215,12m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V455,1m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V82,96m2
5Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V61,23m
6Tháo dỡ lan canTheo chương V41,711m2
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V287,358m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V133,05m3
9Tháo dỡ bệ xíTheo chương V4bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V4bộ
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V4,33100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V4,33100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V2,805m3
14Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V104,554m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,074100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,074100m3
JY Nhà cầu
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V223,822m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo chương V1,427tấn
3Tháo dỡ lan canTheo chương V227,64m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V14,112m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V83,404m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V0,975100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V0,975100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V45,937m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V0,459100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V0,459100m3
JZ Nhà xe, nhà bơm, tường rào
1Tháo dỡ cửaTheo chương V50,59m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V34,971m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V65,247m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,002100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,002100m3
KA Nhà sản
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V609,707m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo chương V1,966tấn
3Tháo dỡ cửaTheo chương V334,58m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V126,533m2
5Tháo dỡ lan canTheo chương V8,46m2
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V283,25m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V363,077m3
8Tháo dỡ bệ xíTheo chương V18bộ
9Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V20bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V8bộ
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V6,463100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V6,463100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V186,036m3
14Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V22,901m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V2,089100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V2,089100m3
KB Nhà truyền nhiễm
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V330,48m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo chương V0,866tấn
3Tháo dỡ cửaTheo chương V76,32m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V26,594m2
5Tháo dỡ lan can sắtTheo chương V5,99m2
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V106,981m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V103,69m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V2,107100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V2,107100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V93,07m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V14,388m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,075100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,075100m3
KC Cây xanh, đài phun nước
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chương V25cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chương V25gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V11cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V11gốc
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo chương V12cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo chương V12gốc
7Di chuyển cây Xoài, Vú Sữa, Hoa Sữa bằng cần trục ô tôTheo chương V5ca
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V231,449m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V147,059m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V3,785100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V3,785100m3
KD Tháo dỡ thiết bị
KE 1. Nhà dinh dưỡng
1Tháo dỡ tủ điệnTheo chương V2hộp
2tháo dỡ cameraTheo chương V21 thiết bị
3Tháo dỡ đèn tuyp ledTheo chương V43bộ
4Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V22cái
5Tháo dỡ đèn ốp trầnTheo chương V22bộ
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V7cái
7Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V7bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo chương V5bộ
9Tháo dỡ chậu tiểu namTheo chương V4bộ
10Tháo dỡ chậu tiểu nữTheo chương V4bộ
KF 2. Nhà đông y
1Tháo dỡ tủ điệnTheo chương V1hộp
2Tháo bóng đèn tuyp ledTheo chương V54bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trầnTheo chương V18bộ
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V10cái
5Tháo dỡ chậu rửa treo tườngTheo chương V4bộ
6Tháo dỡ chậu rửa âm bànTheo chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo chương V4bộ
8tháo dỡ vòi hoa senTheo chương V4bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo chương V4cái
10Tháo dỡ chậu tiểu namTheo chương V2bộ
KG 3. Nhà nội nhi
1tháo dỡ tủ điệnTheo chương V1hộp
2tháo dỡ đèn tuyp ledTheo chương V28bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V15cái
4Tháo dỡ đèn sát trần có chụpTheo chương V14bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V9cái
6Tháo dỡ chậu rửa treo tườngTheo chương V6bộ
7Tháo dỡ chậu rửa âm bànTheo chương V1bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo chương V5bộ
9tháo dỡ vòi hoa senTheo chương V4bộ
10Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo chương V4cái
11Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V2bộ
KH 4. Nhà xe
1Tháo dỡ bóng đèn tuyp ledTheo chương V5bộ
2Tháo dỡ đèn led bulbTheo chương V2bộ
KI 5. Nhà bơm
1Tháo dỡ tủ điều khiển bơmTheo chương V11 tủ
2Tháo dỡ bóng đèn tuyp ledTheo chương V1bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V1cái
4Tháo dỡ máy bơmTheo chương V31 máy
KJ 6. Khoa Sản
1Tháo dỡ tủ rack điện nhẹTheo chương V1hộp
2Tháo dỡ cameraTheo chương V21 thiết bị
3Tháo dỡ đèn tuyp ledTheo chương V85bộ
4Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V47cái
5Tháo dỡ đèn ốp trầnTheo chương V48bộ
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V34cái
7Tháo dỡ chậu rửa treo tườngTheo chương V13bộ
8Tháo dỡ chậu rửa âm bànTheo chương V5bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo chương V15bộ
10tháo dỡ vòi hoa senTheo chương V13bộ
11Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo chương V13cái
12Tháo dỡ chậu tiểu namTheo chương V8bộ
13Tháo dỡ chậu tiểu nữTheo chương V2bộ
KK 7. Khoa truyền nhiễm
1Tháo dỡ tủ điệnTheo chương V9hộp
2Tháo dỡ đèn tuyp ledTheo chương V16bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V8cái
4Tháo dỡ đèn ốp trầnTheo chương V18bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V8cái
6Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V8bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo chương V8bộ
8tháo dỡ vòi hoa senTheo chương V7bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo chương V7cái
KL Chi phí thiết bị
KM Thiết bị điện
1UPS 3P online 60kVA backup 30 phút tại 40kWTheo chương V1bộ
2Quạt hút âm trần có ốngTheo chương V6cái
3Ổn áp 3 pha 100kVATheo chương V1cái
KN Thiết bị nước
1Bơm chìm thoát nước 10m3/h, h=10mTheo chương V4cái
2Bơm tăng áp biến tần 60m3/h, h=55mTheo chương V2cái
3Bồn Inox ĐK2200mm - độ dầy 1.2mmTheo chương V2cái
4Tủ bơm nước sinh hoạtTheo chương V1cái
5Cây tắm và rửa tay khẩn cấpTheo chương V1cái
6Chậu tắm bé + bình đun nước nóng + vòi chậu điều chỉnh nhiệt độ tại vòiTheo chương V2bộ
KO PHẦN DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 5% (A+B+…….+KN)Theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5511E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 108.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.63
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 3 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 2 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
6 Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần khối lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp ≥25T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định)1
2 Cần cẩu ≥25T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)2
3 Vận thăng lồng ≥3T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định)2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy ép (ép cọc larsen) Lực ép ≥ 130 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ép cọc Lực ép ≥ 200 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L6
9 Máy trộn vữa ≥ 80L4
10 Máy cắt uốn cốt thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép ≥ 2,5kW2
11 Máy hàn điện ≥ 10kW2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW6
13 Máy đầm bàn ≥ 1kW6
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW6
15 Máy toàn đạc yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->