Gói thầu: Gói thầu XD: Xây dựng cổng, tường rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897880-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu XD: Xây dựng cổng, tường rào
Số hiệu KHLCNT 20220891740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:47:00 đến ngày 2022-09-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,109,398,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD: Xây dựng cổng, tường rào
Xây dựng hệ thống tường rào khu vực 2-Học viện Hậu cần
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận không nợ thuế đến thời điểm 30/6/2022); + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hậu cần, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Hậu cần, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3782100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2022m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,486m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3056100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3668tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2998tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4439m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0605100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6233m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9301m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1351100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0374tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1856tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1139m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1568100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3136100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3136100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0078100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1222tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8972tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4102m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5361100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3642tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3495tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,589tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8055m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9685100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0792tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,8134m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9158m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3065m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7751m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,124m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,522m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,568m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147,87m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,3861m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,02m
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,452m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,332m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V197,314m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V279,3721m2
45Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164,5722m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,4691m2
47Lát gạch đỏ lá nem 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m2
48Hoa sắt 40x20 uốn tròn sơn màu ghi đậmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Biển tên " Học viện hậu cần" và " Toàn học viện hành động theo điều lệnh" chất liệu Mica 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
50Biểu tượng quốc huyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0018100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2116m3
53Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9424m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,3496m2
55Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 8,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,84m2
56Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 8,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,88m2
58Sản xuất cổng Inox khung Inox hộp 80x40x2.5; 40x40x2.5, pano Inoxx dày 0,8mm, (bao gồm bản lề, chốt cửa, bánh xe)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8m2
59Ray cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
60Mũi mác đột dập từ Inox vuông 16x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
61Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
62Sản xuất cổng xếp Inox trượt tự động(đơn giá bao gồm bánh xe và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,08m2
63Mô tơ cửa xếp tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
64Ray cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,44m
65Barie chắn cổng tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
66Tủ điện 10 module âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
67MCB 2P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68RCBO 2P-25A-6KA-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
71Đèn pha LED 50W, 120LM/WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
72Đèn tuýp LED 0.6m-10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
73Đèn ốp trần D290, 20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
74Quạt đảo trần + Hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
75Ổ cắm đôi âm tường, H=0.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
76Công tắc đôi âm tường, H=1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77CXV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
78E4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
79CV 2x(1x2.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
80E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
81CV 2x(1x1.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
82E1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
83Ống nhựa PVC, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
84Ống nhựa PVC, D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
85Kim thu sét mạ kẽm, D18, L0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
86Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
87Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
88Dây thép mạ kẽm, D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
89Dây thép mạ kẽm, D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
B HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1022100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1357m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0027m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0812100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0917tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7128m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1123100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1563tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5351m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1639100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0457tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0468tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3228tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3512m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1546tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8958m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1612m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,0132m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,39m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,21m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,4032m2
29Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,988m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,512m2
31Biểu tượng quốc huyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
32Chữ đồng biển hiệu ( Doanh trại QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33Cổng khung thép hộp, thép bản dày 3mm bịt ngoài ( theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,85m2
34Sán xuất và lắp dựng thanh ray cổng, thép V50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,629kg
35Chốt khóa cửa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0379100m3
37Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,58m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0758100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0758100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,921100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,689m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7144m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6098m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,688m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,0122m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2901100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2901100m3
9Chặt phá cây, giải phóng mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m3
6Khoan cấy râu thép chờ D10 a 1000mm (Đơn giá bao gồm khoan lắp đặt râu thép D10 liên kết)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40mũi khoan
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0563tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2616tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2592100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2394tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,296m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8068m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0616tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,728m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,972m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,8m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,76m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183,532m2
23Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3618tấn
24Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
26Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16m2
E HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6339m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6339m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6339m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0563100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0563100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,949m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,1m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0084tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
13Ống PVC, D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0004100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1032100m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,64m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,64m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2064100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2064100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0631tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0665tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,683m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0151tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,27m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,6m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,07m2
38Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0904tấn
39Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
41Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO 3
1Phá dỡ lớp mảnh trai gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.090m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, gắn mảnh traiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.419,7478m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8603m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,1565m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,1565m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4316100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4316100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,776m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,684m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0415tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2616tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0859100m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,18m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,18m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1718100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1718100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2592100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0379tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2268tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,296m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4064m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0624tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
29Quét nước xi măng lên bề mặt tường gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.147,956m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V422,24m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V553,7m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.324,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.300,74m2
34Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2188tấn
35Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11.300cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V325,44m2
37Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V452m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2575m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,025m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8155m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,445m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,057tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3594tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1442100m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,84m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,84m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3264100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0659tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3024tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,632m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8352m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1595100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0846tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,272m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,95m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V209,862m2
26Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4974tấn
27Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V550cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
29Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m2
H HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO 5
1Phá dỡ lớp mảnh trai gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, gắn mảnh traiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V189,5846m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8438m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8438m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0284100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0284100m3
7Quét nước xi măng lên bề mặt tường gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V555,5584m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,5252m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,85m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V417,1832m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V555,5584m2
12Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3113tấn
13Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.450cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,76m2
15Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO 6
1Phá dỡ lớp mảnh trai gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, gắn mảnh traiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,9332m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,764m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,764m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0376100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0376100m3
7Quét nước xi măng lên bề mặt tường gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V735,5928m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,3384m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,76m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V552,4944m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V735,5928m2
12Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7363tấn
13Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.920cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,296m2
15Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,8m2
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO 7
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,4206m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,4206m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,4206m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7942100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7942100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V208,7856m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,06m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,0404m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,076m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,296100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3549tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1273tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,256m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,696100m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,2m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,2m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,392100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,392100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,24100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4279tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,03tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,864m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9396100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4994tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,0484m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V158,76m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.055,52m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.334,3284m2
31Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,93tấn
32Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.240cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,312m2
34Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,6m2
K HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO 8
1Phá dỡ lớp mảnh trai gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V175m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, gắn mảnh traiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V228,6374m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4296m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4296m3
5Quét nước xi măng lên bề mặt tường gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V670,4296m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,0388m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,75m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V503,6408m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V670,4296m2
10Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5826tấn
11Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.750cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,4m2
13Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70m2
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO 9
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500,031m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500,031m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500,031m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0003100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0003100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2197100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,996m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,5m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,89m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,1m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9855tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9123tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7885100m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V557,7m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V557,7m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,577100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,577100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,24100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1909tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,655tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,2m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V142,8636m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,61100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3876tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V452,4m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V441m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.123,6m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.017m2
32Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1389tấn
33Gia công mũi giáo hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9.000cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V259,2m2
35Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V360m2
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V555,9034m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V555,9034m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V555,9034m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V199,7352m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V199,7352m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V199,7352m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,44m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,44m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,44m3
45Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V319,7441000v
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V319,7441000v
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V319,7441000v
48Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196,2042tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196,2042tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196,2042tấn
51Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,4243tấn
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,4243tấn
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,4243tấn
M HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ HỘC - BIỆN PHÁP
1Bơm hút nước trong phạm vi đắp tường chắn bằng máy bơm nước động cơ Diesel 40CV,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,39100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V739m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V739m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,39100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,39100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,39100m3
N HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ HỘC - KÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4534100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,998100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V223,56100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,648100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,77m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V252,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,767100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7335tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4824tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,71m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,9216m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V616,18m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4513100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0147tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3649tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,65m3
18Ống PVC, D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,916100m
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0437100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0356100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5022100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5832100m2
23Chèn bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81khe
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,82m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,29m3
O HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC - KÈ ĐỠ TƯỜNG GẠCH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0435100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3478100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121,5100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,648100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,44m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V290,4m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V269,57m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V269,57m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6957100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6957100m3
P HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V793,219m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V793,219m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V793,219m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V483,1761m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V483,1761m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V483,1761m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.514,724m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.514,724m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.514,724m3
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V299,193tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V299,193tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V299,193tấn
13Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6812tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6812tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6812tấn
Q HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA KHU VỰC CỔNG CHÍNH
1Vệ sinh công nghiệp mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m2
R HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÔNG VỤ KHU TƯỜNG RÀO (TR1-> TR9 TRỪ TR6)
1Mua đất đồi san lấp K95 (tham khảo giá đất quý 4/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.978,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,785100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.978,5m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.978,5m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.978,5m3
S HẠNG MỤC ĐƯỜNG KHU LÀM KÈ
1Mua đất đồi san lấp K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V325m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,25100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V325m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V325m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V325m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,325100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
4 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy đào ≥ 0.8 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Máy lu ≥ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
5 Máy rải 50-60 m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->