Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:44:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,571,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 395,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4857594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0971519E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.600.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.200.420.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Thanh Phong và xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực xây dựng: Công trình giao thông hạng III trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 395.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825); Bên mời thầu (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0982.157.168), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,5953 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9197 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 358,441 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần đất tận dụng) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 99,8158 | 100m3 |
| 6 | Mua VL đá lẫn đất (tạm tính hệ số chuyển đổi K=1,22 với hệ số đầm chặt K85) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25.188,12 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 92,3295 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,6307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,6989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,6989 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (tận dụng vào san lấp) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,499 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 243,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4394 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 176,6162 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,8878 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hè đường) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,3454 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (hè đường) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 174,1086 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95, K98, đắp hè K90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56.426,908 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,4162 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (tận dụng san lấp 70%) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,1913 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,2249 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,2249 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8669 | 100m3 |
| 20 | Mua đá lẫn đất để đắp bờ kênh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 593,7618 | m3 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 128,0685 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 128,0685 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,1389 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,9654 | 100m3 |
| 25 | Nylon chống mất nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,4162 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 248,324 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.142,5501 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,5931 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 115,3789 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 988,962 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 121,227 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,2697 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.572 | m |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 726 | m |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.297 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.297 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,6684 | 10 tấn/1km |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9316 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 87,9477 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,9738 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9055 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 879,477 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.864 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 96,7428 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,6743 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 96,7428 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9156 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,554 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.004 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,6504 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8072 | 100m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6315 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8032 | 100m3 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.004 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9069 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.004 | 1 cấu kiện |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,496 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm nước diezel 75cv | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4819 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 114,7 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9083 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất đắp k95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.028,079 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7488 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,0559 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9675 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,56 | m3 |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,32 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,56 | m3 |
| 19 | Tấm ngăn nước PVC W200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,4 | m |
| 20 | Vật liệu đàn hồi ( cao su trương nở ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,4 | m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,66 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4819 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8766 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9221 | 100m3 |
| 26 | Mua VL đá lẫn đất đắp K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 379,873 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,26 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,475 | 100m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1556 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3698 | 100m3 |
| 33 | Mua VL đá lẫn đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,074 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,19 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,72 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,26 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7774 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0254 | 100m3 |
| 40 | Mua VL đá lẫn đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 523,302 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,8957 | 100m |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 44 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,94 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,15 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,052 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,162 | tấn |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,1 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,537 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,7428 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1358 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,4692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7909 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,6413 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,2143 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 282,2596 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,529 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4981 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4227 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,364 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1729 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0179 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,0939 | m3 |
| 22 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 77 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,117 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4702 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,2375 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 28 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6766 | m3 |
| 29 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 231 | 1cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 154 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 154 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận dụng định mức Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,7287 | 10 tấn/1km |
| 37 | Song chắn rác bằng Composite 800x420 tải trọng 12,5T | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 121 | tấm |
| 38 | Nắp hố ga Composite 950*950 D700 tải trọng 12,5T | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 77 | tấm |
| 39 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 198 | 1cấu kiện |
| 40 | Thang thép (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 403,2 | kg |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,1639 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,3306 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 204,394 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m HL93 - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 158 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 157 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (đoạn ống trên hè) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 433,16 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (đoạn ống qua đường) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 482 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.407 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (đoạn ống qua đường) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (đoạn ống trên hè) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 169,56 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 184 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 535 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2169 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1356 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,2921 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,257 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7589 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,0309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1866 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,7162 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 93,9204 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 346,9892 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7004 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,253 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3699 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,5733 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận dụng định mức Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8933 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp hố ga composite KT 950x950, tải trọng 12.5 tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 20 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,3122 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,423 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3627 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8639 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2932 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận dụng định mức Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5733 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 36 | Nắp hố ga composite KT 950x950, tải trọng 12,5 tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 38 | Thang thép (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 337,6 | kg |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,6389 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8782 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1507 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 300mm qua hè (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,085 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 300mm qua đường (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,775 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 400mm qua hè (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,512 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 400mm qua đường (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3918 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,5062 | 100m |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,783 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,2156 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2479 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8996 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9238 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3662 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6473 | m3 |
| 63 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 66 | Máy bơm chìm nước thải Q=12,5m3/h, H=10m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van gang 1 chiều D76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van gang 2 chiều D76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm BB D76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép D76mm nối bằng p/p hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép D110mm nối bằng p/p hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép D76mm nối bằng p/p hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D1110mm, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 75 | Bu lông thép M12x120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Bu lông thép M10x60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Bu lông thép M12x70 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Thép bản 400x400x5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 80 | Bích nhựa D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt BE - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đồng hồ đo áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Thanh trượt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | m |
| 84 | Song chắn rác Inox 304 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 32A-10KA | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A-6KA | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-6KA | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy biến dòng 32/5A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Ampemet + chuyển mạch AS 0-32A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Voltmet + chuyển mạch VS 0-500V | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/5A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc tơ K 3 pha 12A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (dải điều chỉnh 6-9A) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Rơ le trung gian 220V/5A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn báo D25 (xanh vàng đỏ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Nút ấn D25 (kèm đèn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ điều khiển Logo 230RC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chuyển mạch tay/tự động | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chuông báo sự cố | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 102 | Lắp đặt bộ điều khiển mức 61F-G2P (bộ điều khiển + điện cực + phụ kiện) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt máng nhựa 60x80mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | m |
| 104 | Cầu đấu điều khiển 10 mắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x4+1x2,5mm2 0,6/1kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 0,6/1kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa mềm đi chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 112 | Vỏ tủ điện + Tấm lắp thiết bị (C1200XR800XS400) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Vật liệu phụ (vít, đầu cos, số đầu dây, thanh cài,...) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 116 | Bu lông M16x350 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m |
| 118 | Cút, chếch 120độ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 121 | Tai bắt tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,71 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 293 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 320 | cái |
| F | CẤP NƯỚC CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,629 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6975 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9044 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,239 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,904 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3987 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8381 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2572 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9758 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 29 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Nắp hố ga composite 950x950mm tải trọng 12,5T | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7973 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6609 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,412 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9516 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3801 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 46 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 47 | Nắp hố ga composite 950x950 tải trọng 12,5T | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7973 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6747 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,4522 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9516 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3801 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 63 | Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 64 | Nắp hố ga composite 950x950 tải trọng 12,5T | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | CẤP NƯỚC CỨU HỎA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng gang cầu BB D100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Stubend D110 + Đai inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng BB DN100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BE - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kép Inox ren ngoài D110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren D110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép Inox ren ngoài D50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren D50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm áp suất PN 8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,224 | 100m |
| 20 | Vận dụng định mức Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D168,3mm dày 4,78mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 21 | Vận dụng định mức Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,224 | 100m |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,2131 | 100m3 |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren hai chiều HDPE D50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 D50mm PN8 nối bằng măng sông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,141 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,141 | 100m |
| J | ĐƯỜNG DÂY 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 440,46 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112,58 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,89 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,83 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,96 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90,14 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chuỗi polime 35kV néo đơn + phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 14 | Giáp níu dây bọc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ cách điện |
| 16 | Chuỗi polime 35kV néo kép + phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 17 | Giáp níu dây bọc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ cách điện |
| 19 | Sứ VHĐ 35kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 21 | Sứ PPI 35kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 23 | Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 716,1 | m |
| 24 | Dây lèo phụ Cu/PVC 1x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7161 | km/dây |
| 26 | Cột bê tông PC.16-190-13 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 27 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 28 | Dựng cột bê tông, cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 29 | Cột bê tông PC.20-190-13 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 30 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 31 | Dựng cột bê tông, cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 32 | Bộ cầu dao phụ tải 35kV/630A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 34 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,76 | kg |
| 35 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0648 | tấn/km |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 37 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,074 | 100kg |
| 38 | Ghíp nhôm 3 bulong | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Biển tên cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Biển tên cầu dao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 46 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| K | ĐƯỜNG DÂY 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,623 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1124 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1654 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9072 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6896 | 100m3 |
| L | TRẠM BIẾN ÁP T1, T2 400KVA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 318,88 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3189 | tấn |
| 3 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 328,1 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3281 | tấn |
| 5 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 114,84 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 7 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 361,86 | kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3619 | tấn |
| 9 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 286,48 | kg |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 11 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 290,64 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2906 | tấn |
| 13 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 288,788 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 15 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,08 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 17 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,236 | kg |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 19 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,4 | kg |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 21 | Hộp chụp cực MBA | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Chụp silicol sứ trung thế, hạ thế | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Sứ đứng polime 35kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | quả |
| 24 | Giáp buộc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | 1 cái |
| 26 | Sứ VHĐ 35kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | quả |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 28 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 29 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 30 | Bộ cầu dao chém ngang 35kV/630A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 32 | Bộ chống sét van 35kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cáp ME35 đấu tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | m |
| 34 | Đầu cốt M35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Chụp silicol chống sét | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Bộ cầu chì tự rơi 35kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Chụp silicol cầu chì | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 40 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 41 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 10m |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 45 | Khung vỏ tủ, sơn tĩnh điện, tôn dày 2-3mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | vỏ |
| 46 | Ampe 0-600A/5A - EMIC: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Vôn kế 0-450V - EMIC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Chuyển mạch vôn - EMIC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Biến dòng 500A/5A - EMIC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Biến dòng 600A/5A - EMIC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Aptomat 600A, 50kA | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Aptomat 250A, 36kA | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Đèn tín hiệu 220V-3W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Dây nối Cu/PVC 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Chống sét GZ-500 3 pha | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cáp ME35 đấu tiếp đất | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Thanh cái đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 58 | Bu lông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 60 | Tủ tụ bù tự động 150kVAr | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 62 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150mm2: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Đầu cốt đồng M240 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đầu cốt đồng M150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ghíp đồng nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 73 | Biển tên trạm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Biển báo các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 307,828 | kg |
| 76 | Dây trung tính nối đất ME95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | m |
| 77 | Dây tiếp địa vỏ máy ME35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | m |
| 78 | Ống PVC F48 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 81 | Rải dây tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | 10m |
| 82 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 83 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 phân đoạn |
| 84 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 85 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 86 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1 pha |
| 87 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1 pha |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 89 | Thí nghiệm Ampemét AC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 90 | Thí nghiệm Vônmét AC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 91 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 92 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 mẫu |
| 93 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 94 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 95 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| M | TRẠM BIẾN ÁP T1, T2 400KVA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5152 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5152 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| N | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 228 | cái |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 228 | bộ |
| 3 | Kẹp néo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 228 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 228 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 456 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Chụp đầu cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 8 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 10 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cột |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.557,7 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,5577 | km/dây |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 290,6 | kg |
| 17 | Dây AV35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Ghíp GN2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC F21 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 22 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,37 | 100kg |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| O | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8874 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 171,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5475 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7349 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0174 | 100m3 |
| P | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 136 | bộ |
| 3 | Tăng đơ F10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 4 | Đai thép + khóa đai | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 272 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ghíp đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 7 | Dây cáp lụa F4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.498,35 | m |
| 8 | Dây đồng ghim cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 9 | Băng dính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 10 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 12 | Cần đèn đơn gắn trên cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63 | cần |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63 | 1 cần đèn |
| 14 | Đèn cao áp LED 80W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 16 | Đèn cao áp LED 100W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Giá đỡ tủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | giá |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Cọc tiếp địa + cờ + râu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | 1 bộ |
| 24 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.548,05 | m |
| 25 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,4805 | 100m |
| 26 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 252 | m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 28 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 189 | m |
| 29 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 30 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3 | 10 cột |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | 1 vị trí |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 400kVA 35/0,4kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4857594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0971519E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.600.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.200.420.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đào | Công suất ≤ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất ≤ 1,25m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | Công suất ≥ 25T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn | 3 |
| 12 | Máy nén khí Diezel | Công suất ≤ 600m3/h | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≤ 190CV | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn BT | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 6T | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3 | 1 |
| 20 | Xe nâng 12m | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi