Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862854-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220818028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:44:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,571,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 395,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4857594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0971519E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.600.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.200.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Thanh Phong và xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825); Bên mời thầu (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0982.157.168),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, lập thiết kế BVTC và dự toán hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trần Anh; Địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập dự án, lập thiết kế BVTC và dự toán hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập thiết kế hạng mục phòng cháy chữa cháy: Chi nhánh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam - Tư vấn PCCC; Địa chỉ: Số 22, ngõ 134, đường Lê Công Thanh, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và Dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đương lý thường kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng; Sở Công thương; Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH - Công an tỉnh Hà Nam; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825); Bên mời thầu (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0982.157.168),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực xây dựng: Công trình giao thông hạng III trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 395.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825); Bên mời thầu (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0982.157.168),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,5953100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,9197100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,9197100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT358,441100m3
5San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần đất tận dụng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT99,8158100m3
6Mua VL đá lẫn đất (tạm tính hệ số chuyển đổi K=1,22 với hệ số đầm chặt K85)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25.188,12m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT92,3295100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,6307100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,6989100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,6989100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,499100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (tận dụng vào san lấp)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,499100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT243,94m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4394100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4394100m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT176,6162100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,8878100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hè đường)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,3454100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (hè đường)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT174,1086100m3
14Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95, K98, đắp hè K90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56.426,908m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,4162100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (tận dụng san lấp 70%)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,1913100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,2249100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,2249100m3/1km
19Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8669100m3
20Mua đá lẫn đất để đắp bờ kênhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT593,7618m3
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT128,0685100m2
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT128,0685100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,1389100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,9654100m3
25Nylon chống mất nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,4162100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT248,324m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.142,5501m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,5931100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT115,3789m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT988,962m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT121,227m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,2697100m2
33Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.572m
34Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT726m
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.2971 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.2971 cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,668410 tấn/1km
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9316100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT87,9477m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,9738m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9055100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT879,477m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5.8641 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT96,7428tấn
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,674310 tấn/1km
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT96,7428tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,9156100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,554m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.0041 cấu kiện
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,6504m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8072100m2
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6315100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8032100m3
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.0041 cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,906910 tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.0041 cấu kiện
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,92100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,496100m3
3Máy bơm nước diezel 75cvThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10ca
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4819100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT114,7100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2156100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,7m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,9083100m3
9Mua đá lẫn đất đắp k95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.028,079m3
10Ván khuôn móng dàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,342100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7488100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,425100m2
13Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8138tấn
14Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,0559tấn
15Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9675tấn
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,56m3
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,32m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,56m3
19Tấm ngăn nước PVC W200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,4m
20Vật liệu đàn hồi ( cao su trương nở )Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,4m
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,66m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4819100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8766100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,052100m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9221100m3
26Mua VL đá lẫn đất đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT379,873m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,26m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,28m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,475100m
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1556100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3698100m3
33Mua VL đá lẫn đất đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,074m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,19100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,64m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,72m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,26m3
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7774100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0254100m3
40Mua VL đá lẫn đất đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT523,302m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,02m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,8957100m
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,5m3
44Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,94m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,15m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,052100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0936tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,162tấn
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,1m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,537100m
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,64m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,9m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,81m3
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 đoạn ống
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7mối nối
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6mối nối
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0736100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,44m3
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,7428100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1358100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7022100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,4692m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7909100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,6413m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,2143m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT282,2596m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,6m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4352100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,264m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3584100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,529100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4981tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4227tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,364m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0884100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,663m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1729100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0179tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,0939m3
22Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT771cấu kiện
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,117100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4702tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,2375m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,38100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1386tấn
28Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6766m3
29Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2311cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT501 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT271 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1541 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT501 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT271 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1541 cấu kiện
36Vận dụng định mức Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,728710 tấn/1km
37Song chắn rác bằng Composite 800x420 tải trọng 12,5TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT121tấm
38Nắp hố ga Composite 950*950 D700 tải trọng 12,5TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT77tấm
39Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1981cấu kiện
40Thang thép (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT403,2kg
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,1639100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,3306100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT204,394m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m HL93 - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1581 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT157mối nối
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT386cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (đoạn ống trên hè)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT433,161 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (đoạn ống qua đường)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT491 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT482mối nối
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.407cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (đoạn ống qua đường)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT151 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (đoạn ống trên hè)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT169,561 đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT184mối nối
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT535cái
55Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2169100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0723100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1356100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,62m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,04m3
60Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,23m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2921100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,257100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7589100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,0309m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1866100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,7162m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT93,9204m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT346,9892m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,6m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7004100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,253m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,058100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3699tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,5733m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1031 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1031 cấu kiện
17Vận dụng định mức Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,893310 tấn/1km
18Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1031cấu kiện
19Nắp hố ga composite KT 950x950, tải trọng 12.5 tấnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT103cái
20Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1031cấu kiện
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,3122m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1456100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,423100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3627tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8639tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0884100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,663m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,131100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,169tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2932m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131 cấu kiện
34Vận dụng định mức Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,573310 tấn/1km
35Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131cấu kiện
36Nắp hố ga composite KT 950x950, tải trọng 12,5 tấnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
37Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131cấu kiện
38Thang thép (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT337,6kg
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,6389100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8782100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1507100m3
42Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 300mm qua hè (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,085100 m
43Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 300mm qua đường (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,775100 m
44Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 400mm qua hè (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,512100 m
45Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi HDPE không xẻ rãnh - Đường kính 400mm qua đường (ống gân xoắn đơn giá nhân công hệ số 1,1 - Định mức BXD)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7100 m
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3918100m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,5062100m
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0296100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,783m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,2156m3
51Ván khuôn móng dàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,116100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2479100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0328tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8996tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0952tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9238tấn
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,14100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1683tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,146m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0288100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3662tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6473m3
63Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT101cấu kiện
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,464100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,928100m3
66Máy bơm chìm nước thải Q=12,5m3/h, H=10mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt van gang 1 chiều D76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt van gang 2 chiều D76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt mối nối mềm BB D76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt tê thép D76mm nối bằng p/p hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt tê thép D110mm nối bằng p/p hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt cút thép D76mm nối bằng p/p hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,14100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D1110mm, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,003100m
75Bu lông thép M12x120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
76Bu lông thép M10x60Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
77Bu lông thép M12x70Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
78Thép bản 400x400x5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
79Lắp bích thép - Đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cặp bích
80Bích nhựa D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt BE - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
82Đồng hồ đo ápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
83Thanh trượtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8m
84Song chắn rác Inox 304Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
85Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3100m
86Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 32A-10KAThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A-6KAThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-6KAThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt máy biến dòng 32/5AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
90Lắp đặt Ampemet + chuyển mạch AS 0-32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt Voltmet + chuyển mạch VS 0-500VThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/5AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
93Lắp đặt công tắc tơ K 3 pha 12AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt Rơ le nhiệt (dải điều chỉnh 6-9A)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt Rơ le trung gian 220V/5AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
96Lắp đặt nút dừng khẩn cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
97Lắp đặt đèn báo D25 (xanh vàng đỏ)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5bộ
98Nút ấn D25 (kèm đèn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
99Lắp đặt bộ điều khiển Logo 230RCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
100Lắp đặt chuyển mạch tay/tự độngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt chuông báo sự cốThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15 chuông
102Lắp đặt bộ điều khiển mức 61F-G2P (bộ điều khiển + điện cực + phụ kiện)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
103Lắp đặt máng nhựa 60x80mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5m
104Cầu đấu điều khiển 10 mắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT200m
106Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20m
107Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
108Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x4+1x2,5mm2 0,6/1kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20m
109Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 0,6/1kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT150m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7100 m
111Lắp đặt ống nhựa mềm đi chìm bảo hộ dây dẫn D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20m
112Vỏ tủ điện + Tấm lắp thiết bị (C1200XR800XS400)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
113Vật liệu phụ (vít, đầu cos, số đầu dây, thanh cài,...)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1trọn bộ
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,32m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0144100m2
116Bu lông M16x350Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0225100m
118Cút, chếch 120độThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1trọn bộ
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cọc
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
121Tai bắt tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,71100m
123Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT176cái
124Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT293cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT320cái
F CẤP NƯỚC CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5257100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1753100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3335100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,918m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0216100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,324m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0288100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,288m3
9Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,629m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6975m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9044100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,239100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,904100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,042100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3987m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0266100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0066100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,269m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0115100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4147m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8381m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2572m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9758m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0068100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,051m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,19m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0103100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0132tấn
29Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cấu kiện
30Nắp hố ga composite 950x950mm tải trọng 12,5TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0839100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7973m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0523100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0131100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5379m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,023100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8294m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6609m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,412m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9516m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0136100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,102m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3801m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0205100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0264tấn
46Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21cấu kiện
47Nắp hố ga composite 950x950 tải trọng 12,5TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0839100m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7973m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0523100m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0131100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5379m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,023100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8294m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6747m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,4522m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9516m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0136100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,102m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3801m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0205100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0264tấn
63Vận dụng định mức Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21cấu kiện
64Nắp hố ga composite 950x950 tải trọng 12,5TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
G CẤP NƯỚC CỨU HỎA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
2Lắp đặt van cổng gang cầu BB D100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
3Stubend D110 + Đai inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27bộ
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt van cổng BB DN100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt BE - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt BU - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
9Kép Inox ren ngoài D110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt van ren D110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt van xả khí D25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
12Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
13Kép Inox ren ngoài D50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van ren D50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,12100m
16Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
18Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm áp suất PN 8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,224100m
20Vận dụng định mức Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D168,3mm dày 4,78mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,29100m
21Vận dụng định mức Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,224100m
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2131100m3
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19cái
4Lắp đặt van ren hai chiều HDPE D50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
5Khâu nối ren ngoài HDPE D50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT184cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 D50mm PN8 nối bằng măng sôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,141100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,141100m
J ĐƯỜNG DÂY 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT440,46kg
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
3Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT112,58kg
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
5Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,89kg
6Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
7Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,83kg
8Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
9Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,96kg
10Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
11Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT90,14kg
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
13Chuỗi polime 35kV néo đơn + phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15chuỗi
14Giáp níu dây bọcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
15Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ cách điện
16Chuỗi polime 35kV néo kép + phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9chuỗi
17Giáp níu dây bọcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ cách điện
19Sứ VHĐ 35kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,410 sứ
21Sứ PPI 35kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,710 sứ
23Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPEThiết kế BVTC và chương V E-HSMT716,1m
24Dây lèo phụ Cu/PVC 1x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7161km/dây
26Cột bê tông PC.16-190-13Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cột
27Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 mối nối
28Dựng cột bê tông, cao Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cột
29Cột bê tông PC.20-190-13Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cột
30Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31 mối nối
31Dựng cột bê tông, cao Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cột
32Bộ cầu dao phụ tải 35kV/630AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
34Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,76kg
35Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0648tấn/km
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,410 cọc
37Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,074100kg
38Ghíp nhôm 3 bulongThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cái
39Biển tên cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
40Biển báo an toànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
41Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
42Biển tên cầu daoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
43Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 sợi, 1 ruột
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT41 vị trí
46Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
K ĐƯỜNG DÂY 35KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,52m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,623m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,155m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1124100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0149tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0096tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2184100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1654100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,68m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,35m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,735m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4608100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0577tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0381tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9072100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6896100m3
L TRẠM BIẾN ÁP T1, T2 400KVA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT318,88kg
2Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3189tấn
3Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT328,1kg
4Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3281tấn
5Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT114,84kg
6Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1148tấn
7Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT361,86kg
8Lắp đặt giá đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3619tấn
9Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT286,48kg
10Lắp đặt giá đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2865tấn
11Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT290,64kg
12Lắp đặt giá đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2906tấn
13Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT288,788kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2888tấn
15Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,08kg
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0071tấn
17Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,236kg
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0042tấn
19Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,4kg
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0634tấn
21Hộp chụp cực MBAThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
22Chụp silicol sứ trung thế, hạ thếThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
23Sứ đứng polime 35kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28quả
24Giáp buộcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28bộ
25Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvThiết kế BVTC và chương V E-HSMT281 cái
26Sứ VHĐ 35kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18quả
27Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvThiết kế BVTC và chương V E-HSMT181 cái
28Cột bê tông PC.12-190-7,2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cột
29Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cột
30Bộ cầu dao chém ngang 35kV/630AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
32Bộ chống sét van 35kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
33Cáp ME35 đấu tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6m
34Đầu cốt M35Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
35Chụp silicol chống sétThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
37Bộ cầu chì tự rơi 35kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
38Chụp silicol cầu chìThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
39Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
40Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPEThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,4m
41Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,264100m
42Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
43Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT310m
44Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2máy
45Khung vỏ tủ, sơn tĩnh điện, tôn dày 2-3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2vỏ
46Ampe 0-600A/5A - EMIC:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
47Vôn kế 0-450V - EMICThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
48Chuyển mạch vôn - EMICThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
49Biến dòng 500A/5A - EMICThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
50Biến dòng 600A/5A - EMICThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
51Aptomat 600A, 50kAThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
52Aptomat 250A, 36kAThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
53Đèn tín hiệu 220V-3WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
54Dây nối Cu/PVC 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60m
55Chống sét GZ-500 3 phaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
56Cáp ME35 đấu tiếp đấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
57Thanh cái đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10kg
58Bu lôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT72cái
59Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 tủ
60Tủ tụ bù tự động 150kVArThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2tủ
61Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 tủ
62Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
63Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
64Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
65Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
66Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150mm2:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
67Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
68Đầu cốt đồng M240Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12đầu
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
70Đầu cốt đồng M150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16đầu
71Ép đầu cốt, tiết diện cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
72Ghíp đồng nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
73Biển tên trạmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
74Biển báo các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
75Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT307,828kg
76Dây trung tính nối đất ME95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16m
77Dây tiếp địa vỏ máy ME35Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6m
78Ống PVC F48Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
79Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
80Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,210 cọc
81Rải dây tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT910m
82Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 máy
83Thí nghiệm thanh cái,điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 phân đoạn
84Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 cái
85Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61 cái
86Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61 pha
87Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61 pha
88Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2hệ thống
89Thí nghiệm Ampemét ACThiết kế BVTC và chương V E-HSMT41 cái
90Thí nghiệm Vônmét ACThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 cái
91Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 cái
92Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 mẫu
93Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
94Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 sợi, 1 ruột
95Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT41 sợi, 1 ruột
M TRẠM BIẾN ÁP T1, T2 400KVA - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,92m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5152100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5152tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,265100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1058100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,06100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,06100m3
N CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Tấm móc F20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT228cái
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népThiết kế BVTC và chương V E-HSMT228bộ
3Kẹp néoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT228cái
4Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT228cái
5Đai thép + khóa đaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT456cái
6Ghíp nhôm 3 bulongThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56cái
7Chụp đầu cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT216cái
8Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29cột
9Dựng cột bê tông, cao Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29cột
10Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75cột
11Dựng cột bê tông, cao Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75cột
12Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.557,7m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5577km/dây
14Đầu cốt đồng nhôm AM95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
16Sắt mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT290,6kg
17Dây AV35Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT160m
18Ghíp GN2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
19Đai thép + khóa đaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
20Ống nhựa PVC F21Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT210 cọc
22Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,37100kg
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 sợi, 1 ruột
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT201 vị trí
O CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,68m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,276100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2117tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8874100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3306100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT171,75m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6100m2
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5475tấn
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7349100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0174100m3
P CHIẾU SÁNG
1Tấm móc F16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT136cái
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népThiết kế BVTC và chương V E-HSMT136bộ
3Tăng đơ F10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT136cái
4Đai thép + khóa đaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT272cái
5Đầu cốt đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
6Ghíp đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT170cái
7Dây cáp lụa F4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.498,35m
8Dây đồng ghim cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5kg
9Băng dínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cuộn
10Cột bê tông PC.8,5-190-4,3:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cột
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31 cột
12Cần đèn đơn gắn trên cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63cần
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT631 cần đèn
14Đèn cao áp LED 80WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44bộ
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44bộ
16Đèn cao áp LED 100WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19bộ
17Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19bộ
18Tủ điều khiển chiếu sángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1tủ
19Giá đỡ tủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1giá
20Lắp giá đỡ tủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 tủ
22Cọc tiếp địa + cờ + râuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64bộ
23Làm tiếp địa cho cột điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT641 bộ
24Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.548,05m
25Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,4805100m
26Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT252m
27Luồn dây từ cáp treo lên đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,52100m
28Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT189m
29Luồn dây từ cáp treo lên đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,89100m
30Đánh số cột bê tông ly tâmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,310 cột
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,76m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,132100m2
33Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0219tấn
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0918100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0342100m3
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 sợi, 1 ruột
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT641 vị trí
Q THIẾT BỊ
1MBA 400kVA 35/0,4kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4857594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0971519E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.600.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.200.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
6 Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
8 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg3
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
5 Máy đào Công suất ≤ 0,8m32
6 Máy đào Công suất ≤ 1,25m32
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
8 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn1
9 Máy lu rung tự hành Công suất ≥ 25T1
10 Máy lu bánh hơi tự hành Công suất ≥ 16T1
11 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn3
12 Máy nén khí Diezel Công suất ≤ 600m3/h1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≤ 190CV1
14 Máy ủi Công suất ≤ 110CV2
15 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h1
16 Máy trộn BT Công suất ≥ 250l1
17 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L1
18 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 6T1
19 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m31
20 Xe nâng 12m Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->