Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001581-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220813445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:16:00 đến ngày 2022-09-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,922,243,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Có tối thiểu các hạng mục công việc: Thi công phần móng, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện và có các thiết bị Biến tần, Máy chủ, màn hình, Phần mềm điều khiển có kết nối internet…. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc (chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc (chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện tử hoặc chuyên ngành khác tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có các thiết bị Biến tần, Máy chủ, màn hình, Phần mềm điều khiển có kết nối internet...), cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cải tạo trạm bơm tăng áp Khai Quang 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc , địa chỉ: số 14 Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc , địa chỉ: số 14 Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về tính hợp lệ: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý II/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). * Về năng lực, kinh nghiệm: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG TẠM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4054m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6198m3
3Tháo dỡ song sắt tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2565tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,8031m3
5Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2008m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2128m3
7Phá dỡ móng bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5532m3
8Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,1627m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,7872m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,4634m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng - ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4048100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2- bê tông giằng tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4528m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6009tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1262tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,1603m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6198m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt707,5561m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,8286m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt804,3847m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400,4535m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt347,6379m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,8156m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400,4535m2
24Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8454m3
25Tháo dỡ cửa cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9m2
26Gia công cổng sắt thép hộp 60x30x1,6 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0729tấn
27Gia công cổng sắt thép vuông 14x14 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0792tấn
28Gia công cổng sắt thép V63x63x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0572tấn
29Gia công cổng sắt thép tròn D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0019tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,26m2
31Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt194,0654kg
32Bánh xe D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
33Tôn tấm dày 2mm (tôn huỳnh)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,0054kg
34Bản lề inox cửa phụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
35Bu lông nở M16x100 bắn khung giữ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
36Khóa việt tiệpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
37Cắt bê tông cổng 2 mạch bỏ thanh ray cũ đã hư hỏngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11m
38Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,76m3
39Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,76m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,155m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,1551m2
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0336tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0336tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,315100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ TẠM
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,265m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1617tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3696m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,328m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,136m2
6Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0723tấn
7Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,4 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1036tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1036tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2327100m2
10Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,872m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,6m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,64m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,288m2
15Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,76m2
16Cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,72m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,25m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m2
20Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC TRẠM TĂNG ÁP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,4646m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt170,215m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,5288m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6046100m2
6Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,1m
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,92m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,6m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,405m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt188,6588m2
11Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,64m2
12Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,68m2
13Cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,28m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,55m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9m2
17Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,28m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,28m2
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
22Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
24Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25Téc nước Tân Á 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Phụ kiện đấu nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
29Bộ tủ bếp nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ. (Tủ trên kt: 1,66x0,35x0,7m, tủ dưới kt: 1,66x0,6x0,8m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
30Mặt bàn bếp khung nhôm, mặt đá granitTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
31Bộ quạt + ống hút mùi + dây điện dấu nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ VẬN HÀNH BƠM
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt127,493m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,251m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280,1156m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,3712m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2749100m2
6Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,1m
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,12m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,131m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt169,138m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt313,4088m2
11Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,28m2
12Cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,56
13Cửa cuốn tấm liền AustdoorTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,24m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4m2
16Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,36m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,36m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
21Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7m3
F HẠNG MỤC: KHO ỐNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt303,036m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,068m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt177,968m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,61m2
6Nhân công vận chuyển ống + vật tư trong kho ra điểm tập kết tạm và ngược lại phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10công
G HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,4638m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,28m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6696m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,18m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt184,9988m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6546100m2
7Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,86m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,32m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,981m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt158,4888m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,281m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
14Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
17Nhân công vận chuyển ống + vật tư trong kho ra điểm tập kết tạm và ngược lại phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5công
H HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,9449m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3686m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3473m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0371100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4079m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0055tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0274tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8189m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1319100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6383m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0586100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9429m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0089tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0595tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,564m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,78m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,564m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,78m2
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0767tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0805tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1957100m2
22Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,66m
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m2
24Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,16m2
25Cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,6, kính trắng dày 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,36m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,52m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,11m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1m3
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27m
35Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
39Hộp tủ điện công nghiệp sơn tĩnh điện kt: 200x300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Đầu cốt nốtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
41Băng dính điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cuộn
42Băng cảnh báo cáp điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,81m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m3
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100 m
I HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,56m2
2Thay nắp bể chứa bằng cửa inox, kt: 1,4x1,4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5312m2
4Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5312m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt452,88m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt226,44m2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt226,441m2
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHUÔN VIÊN TRẠM
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106cấu kiện
3Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,7088m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt242m
5Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt141,6725m2
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102m3
8Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3m3
10Lắp đặt đèn thường có chụp - đèn Led 150WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
11Cần đèn lắp trên mái nhà bảo vệ xưởng cơ khíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Nhân công vận chuyển ống + vật tư từ bãi để ống cũ sang khu bãi mớiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15công
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,7275m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,7275m2
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1gốc
K TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Vỏ tủ điện KT: tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035, Tủ 1 Khoang C2200xR900xS800.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Dàn
2Bảo vệ chống sét lan truyền 3P+1NTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Cầu chì 5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
4Đèn báo pha 220VAC đỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Đèn báo pha 220VAC vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Đèn báo pha 220VAC xanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Đồng hồ đa năng đo điện áp, dòng điện, tần số modbusTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Quạt thông gió + lọc bụiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Cảm biến nhiệt độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Công tắc hành trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11MCCB 3P 100A 30kATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Aptomat MCCB-50A-3P, 6kATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Aptomat MCB-10A-2P, 6kATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Aptomat MCB-10A-3P, 6kATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
15Biến tần ACQ580 55KWTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
16Contactor 3P -12ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
17Rơ le nhiệt (1-1.6A)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
18Rơ le trung gian kèm đếTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
19Chuyển mạch 3 vị trí 2NOTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
20Bộ điều áp 0-10VDCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
21Nút nhấn màu xanh có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
22Nút nhấn màu đỏ có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Nút nhấn màu vàng có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
24Cáp động lực trong tủ 1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
25Cáp động lực PE trong tủ 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ
26Dây MạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
27Bộ nguồn 220VAC - 24VDC 240WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
28Bảo vệ pha 600VPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Biến Áp cách ly 550kvaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Bộ switch mạng 5 cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31S7 1200 Module truyền thông RS485Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32S7 1200 CPU 1214CTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33S7 1200 Module 16DI/16DOTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34S7 1200 Module 8AITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
35S7 1200 Module 4AOTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
36Dừng khẩnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
37Còi báo lỗiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
38Nút nhấn dừng còiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Rơ le thời gian 0-1 phút kèm đếTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
40Cáp động lực trong tủ 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ
41Cáp cảm biến mực nước tĩnh 3x1.5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ
42Bộ chia dòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
43Cáp điều khiển 1x0.75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ
44Vật tư phụ: Cầu đấu, đầu cốt, dây điều khiển,kèm cốt lực và cốt đk cầu dưới đê thi công tại công trường ...Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ
45Nhân công đấu nối tại xưởngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ
L MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM
1Máy chủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Màn hình + chuột bàn phímTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Nhân công viết phần mềm SCADATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Có tối thiểu các hạng mục công việc: Thi công phần móng, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện và có các thiết bị Biến tần, Máy chủ, màn hình, Phần mềm điều khiển có kết nối internet…. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc (chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc (chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thiết bị 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện tử hoặc chuyên ngành khác tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có các thiết bị Biến tần, Máy chủ, màn hình, Phần mềm điều khiển có kết nối internet...), cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->