Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898068-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220826299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:15:00 đến ngày 2022-09-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,332,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.499161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu , địa chỉ: Tiểu khu 21 - Thị trấn huyện Thuận Châu - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng DAH86; Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 83, Đường 3/2, Tổ 9, phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và DT; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu , địa chỉ: Tiểu khu 21 - Thị trấn huyện Thuận Châu - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA KHOA HỒI SỨC
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V509,0053m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V384,5777m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V250,8645m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật chương V7,875m2
5Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật chương V58,1335m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V2,7548m3
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,057tấn
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V563,8929m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V375,9286m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtYêu cầu kỹ thuật chương V112,9452m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V75,2968m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V903,798m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V387,342m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V139,4653m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V34,8663m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V710,9797m2
17Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V177,7449m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V813,9925m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương V648,6134m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V162,5602m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiYêu cầu kỹ thuật chương V8,8421m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V145,1057m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V145,1057m3
C CẢI TẠO
1Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V5,0901100m2
2Tôn úp nóc AusnamYêu cầu kỹ thuật chương V68,94md
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V384,5777m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V384,5777m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V4,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0099m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0018100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0003tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V379,0786m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V75,2968m2
D Bằng diện tích bóc:
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V443,739m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V34,8663m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V177,7449m2
4Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V2.290,5085m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V1.483,033m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.131,2135m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V2.642,328m2
8Trần thạch cao phẳngYêu cầu kỹ thuật chương V231,7348m2
9Cửa đi nhôm kính loại Xingfa kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V139,9445m2
10Cửa sổ nhôm kính loại Xingfa kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V73,74m2
11Vách kính nhôm Xingfa kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,875m2
12Phụ kiện cửa đi Xingfa hai cánhYêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
13Phụ kiện cửa sổ nhôm XingfaYêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
14Cửa đi nhà vệ sinh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V22,575m2
15Cửa sổ nhà vệ sinh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
16Khóa cửa đi 1 cánh Việt PhápYêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
17Cửa đi kính cường lực 12lyYêu cầu kỹ thuật chương V14,7875m2
18Bộ phụ kiện cửa đi thủy lựcYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Bộ điều khiền Sinil Hàn Quốc (Mô tơ điện, máy tính điều khiển, mắt thần, puly, con lăn, dây cu loa, ray,…)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Hoa sắt lan can Inox 304Yêu cầu kỹ thuật chương V543,5338kg
21Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V13,6m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V71,82m2
23Vệ sinh lan can cầu thang bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V2công
24Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh tấm thả 60x60cmYêu cầu kỹ thuật chương V61,3456m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V755,2894m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,4805m3
27Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V39,2134m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V58,7031m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.113,8468m2
30Vách ngăn Composite nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện và công lắp)Yêu cầu kỹ thuật chương V10,14m2
31Phụ kiện cửa nhà tắmYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V41,411m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V42,548m2
36Công tác ốp đá Rubi hồng vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V45,06m2
37Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật chương V128,0189m2
E CẢI TẠO MÁI TRỤC 9/C-D:
1Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,132tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,1241tấn
3Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,1255tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V19,498m2
5Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,3293100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,351m3
7Lát gạch gốm đỏ chống trơn 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V25m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V125m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V200m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V800m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1.200m
7Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
8Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V230m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V800m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.800m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V230m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V76cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmYêu cầu kỹ thuật chương V22hộp
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V39bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
22Panel led âm trần 300x1200mmYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
23Đèn tròn âm trần D200 9WYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
24Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V29cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V90cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
30Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V59cái
31Hạt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
32Đế âm áp tô mát + bảng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V163cái
33Mặt bảng điện + AptomatYêu cầu kỹ thuật chương V163cái
34Tủ điện phòng 4-8 moduleYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
35Tủ điện tổng 600x500x150Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
36Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Thép lá 50x4 mạ kẽm chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V23,55kg
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
39Bình cứu hoả MFZ4Yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
40bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
41Hộp nhôm đựng bình cứu hoảYêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
42Bộ đèn Exit có lưu điện 2HYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
43Lắp đặt điều hòa 9000BTU 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
44Bộ đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 2HYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
45Đèn năng lượng mặt trời lắp ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
G HỆ THÔNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
4Thép lá 50x4 mạ kẽm chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V117,75kg
5Thép chữ C D10 L=200Yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
6Hồ lô thu sétYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
7Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Bật thép D10, L= 200Yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
10Ống PVC D25, L = 2000Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V280m
H PHẦN MẠNG INTERNET
1Dây cáp mạng loại CAT6Yêu cầu kỹ thuật chương V250m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmYêu cầu kỹ thuật chương V250m
3Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
4Hạt mạngYêu cầu kỹ thuật chương V34cái
5Mặt 2 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
6Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
7Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt cút HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt van khóa HDPE D32Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van khóa HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt Zắc co HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt tê D32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Yêu cầu kỹ thuật chương V4bể
9Giá đỡ bồn chứaYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Van phao cơ D25Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,88100m
15Lắp đặt van PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt van PPR D32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt van PPR D25Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Lắp đặt van một chiều D25Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Zắc co nhựa PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Zắc co nhựa PPR D32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Zắc co nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt côn thu PPR D50/32Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt côn thu PPR D32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt côn thu PPR D25/20Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
26Lắp đặt tê thu PPR D50/25Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt tê thu PPR D32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt tê thu PPR D25/20Yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
29Lắp đặt tê PPR D20Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
30Cút chếch nhựa PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
34Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
35Lắp đặt cút PPR D20 ren trongYêu cầu kỹ thuật chương V23cái
J PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
6Xi phông chậuYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
8Lắp đặt gương soi giá sứYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt vòi xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt hộp đựng (giấy + xà phòng)Yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt vòi xả tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Lắp đặt vòi gạt InoxYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
15Lắp đặt bình nóng lạnh 30LYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật chương V15m3
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D48Yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
7Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
8Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
9Lắp đặt Cút nhựa PVC D48Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
11Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
12Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
13Lắp đặt tê thu PVC D110/48Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt tê thu PVC 90/42Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt nút bịt PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
16Lắp đặt nút bịt PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
17Lắp đặt côn thu PVC D110/90Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
18Chóp thông hơi D90Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
L PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC MÁI VÀ DÀN GIÁO
1Phụ kiện thoát nước (rọ chắn rác + ống lồng)Yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V8,0196100m2
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N KHU TIỂU CẢNH
O 1. PHÁ DỠ
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V2381 cấu kiện
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V480m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V50,4751m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V16,132m2
P 2. CẢI TẠO
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácYêu cầu kỹ thuật chương V16,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V24m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V180m2
4Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V660m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8875m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8107m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V62,7097m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước 24x6cmYêu cầu kỹ thuật chương V62,7097m2
Q Ốp gạch thẻ Hạ Long 24x6cm:
1Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật chương V16,132m2
R NHÀ ĐỂ BÌNH OXY
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V25,975m2
2Tháo dỡ hàng rào B40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,2598100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V6,0071m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0165m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0004tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0027tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V62,136m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V53,24m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V62,136m2
S Bằng trát ngoài:
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V53,24m2
T Bằng trát trong:
1Lắp đặt cửa nhôm kính Việt PhápYêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
2Khóa cửa đi 1 cánh Việt PhápYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
U MÁI HÀNH LANG SAU NHÀ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V85m2
2Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m2
V VẬN CHUYỂN ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V41,4794m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V41,4794m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.499161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->