Gói thầu: Tu sửa đường cơ đê đoạn từ K9+400-K10+963 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Gia cố mặt đê đoạn từ K11+000-K12+156 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa tường chắn đỉnh đê và làm đường hành lang chân đê phía sông đoạn từ K4+417-K4+685 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa cống Cầu Khống tại K6+350 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường cơ đê tại K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, K8+000 và đường hành lang tại K5+500 đê La Giang, huyện Đức Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000902-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh
Tên gói thầu Tu sửa đường cơ đê đoạn từ K9+400-K10+963 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Gia cố mặt đê đoạn từ K11+000-K12+156 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa tường chắn đỉnh đê và làm đường hành lang chân đê phía sông đoạn từ K4+417-K4+685 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa cống Cầu Khống tại K6+350 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường cơ đê tại K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, K8+000 và đường hành lang tại K5+500 đê La Giang, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220869263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:13:00 đến ngày 2022-09-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,343,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Tu sửa đường cơ đê đoạn từ K9+400-K10+963 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Gia cố mặt đê đoạn từ K11+000-K12+156 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa tường chắn đỉnh đê và làm đường hành lang chân đê phía sông đoạn từ K4+417-K4+685 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa cống Cầu Khống tại K6+350 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường cơ đê tại K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, K8+000 và đường hành lang tại K5+500 đê La Giang, huyện Đức Thọ
kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022 tỉnh hà tĩnh
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 307 đường Trần Phú, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598 + Đại diện Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh, điện thoại 02393.856.207, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Vịnh Xuyên Hà và Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ. Địa chỉ Thôn Đông Hạ, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 307 đường Trần Phú, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598 + Đại diện Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh, điện thoại 02393.856.207, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp E-HSDT theo đủ các thành phần theo E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực đến ít nhất ngày 31/12/2022 (nhà thầu có thể nộp khi thương thảo hợp đồng, nếu không có chứng chỉ này xem như nhà thầu không đến thương thảo). + Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (thời gian để tính kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng, chứng chỉ hành nghề của nhân sự còn giá trị hiệu lực ít nhất đến ngày 31/12/2022). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác như: hóa đơn VAT xuất cho các khoản thanh toán xây lắp,… + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598 + Đại diện Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh, điện thoại 02393.856.207, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng chống thiên tai, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TU SỬA ĐƯỜNG CƠ ĐÊ ĐOẠN TỪ K9+400 ĐẾN K10+963
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,794100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I3,794100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III10,1999100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,9073100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,3766100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,2909100m3
7Xáo xới lu lèn đất nền độ chặt Y/C K = 0,955,2747100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,3956100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên24,3695100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2143,356100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm143,356100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h23,8258100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T23,8258100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T23,8258100tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm390,6525m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông156,261m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch144,572m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m33,0083100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T300,83m3
B GIA CỐ MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K11+000 ĐẾN K12+156
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,4703100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I0,4703100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III27,7125100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,4861100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III22,6432100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III22,6432100m3/1km
7Dẫy cỏ lề đường85,73610m2
8Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường8,5736100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới8,624100m3
10Rải bạt xác rắn57,4935100m2
11Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB401.149,8704m3
12Cắt khe co giãn đường bê tông11,6100m
13Nhựa đường khe co giãn1.800,32kg
14Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30111,1395m3
15Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40601,6975m3
16Ván khuôn gờ chắn đúc sẵn26,8279100m2
17Thép neo gờ chắn0,1885tấn
18Sơn ụ chắn bằng sơn 1 lót + 1 lớp phản quang màu trắng6441m2
19Sơn ụ chắn bằng lớp phản quang màu đỏ1841m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm1cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2241100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I0,2241100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,626100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4648100m3
26Dẫy cỏ lề đường11,250510m2
27Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường1,1251100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,5709100m3
29Rải bạt xác rắn3,3876100m2
30Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB4067,752m3
31Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê0,2457100m2
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông19,3679m3
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,1937100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T19,3679m3
35Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB301,995m3
36Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB405,985m3
37Bê tông thân tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB403,675m3
38Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0874tấn
39Ván khuôn tường chắn0,336100m2
40Ống nhựa thoát nước PVC D400,035100m
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa0,644m2
42Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằm0,0236m3
C SỬA CHỮA TƯỜNG CHẮN ĐỈNH ĐÊ VÀ LÀM ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ PHÍA SÔNG ĐOẠN TỪ K4+417 ĐẾN K4+685
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II14,7511100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II14,7511100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III7,8331100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III5,2763100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,242100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,1235100m3
7Rải bạt xác rắn14,535100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2335,103m3
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê1,072100m2
10Cắt khe co giãn đường bê tông2,7100m
11Nhựa đường khe co giãn419,04kg
12Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB3019,358m3
13Bê tông gờ chắn M200, đá 1x240,152m3
14Ván khuôn thép gờ chắn4,8395100m2
15Lát gạch Terazzo 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40200,88m2
16Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB3020,088m3
17Ống nhựa thoát nước PVC D400,484100m
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9875100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3273100m3
20Rải bạt xác rắn1,4931100m2
21Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x248,9405m3
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB4017,9725m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan1,3244tấn
24Ván khuôn mương thoát nước5,5215100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan1,0219100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2,9641m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2771cấu kiện
28Thép hình phục vụ thi công181,525kg
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2168,483m3
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m7,8454tấn
31Ván khuôn thép thân tường chắn11,8202100m2
32Xây bồn hoa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB406m3
33Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB302m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,3m2
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông158,0964m3
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch104,9005m3
37Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m32,63100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T263m3
D SỬA CHỮA CỐNG CẦU KHỐNG TẠI K6+350 ĐÊ LA GIANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,1861m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,039100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7184100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,7184100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I0,7184100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,937m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,093m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,7462m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,704m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,816m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4012,38m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,982m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4048,88m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB405,2968m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40476,6546m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4088m
19Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4011,12m2
20Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m3cái
21Dây dẫn tải sét38m
22Cọc tiếp địa:2cọc
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3234tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2763tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,646tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,762tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6821tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0447tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mái kênh, mái hố sói, ĐK ≤10mm1,5285tấn
30Gia công cột bằng thép hình0,3941tấn
31Ván khuôn móng dài0,0556100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,274100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1876100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0022100m2
35Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,46100m2
36Ván khuôn mái bờ kênh mương0,2333100m2
37Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn201 rọ
38Làm lọc rải vải địa kỹ thuật0,64100m2
39Bạt xác rắn2,376100m2
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,456m2
41Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,024100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,272100m
43Cánh cửa Compozit24,3m2
44Máy đóng mở VĐ103Bộ
45Bulong147cái
46Cao su củ tỏi51,6m
47Cao su dẹt51,6m
48Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ0,9721m3
49Lắp cấu kiện, tấm bản ≤10T12cái
50Bu lông M14-L150152cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm D651,0296100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm D800,8188100m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ278,16611m2
54Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín0,4108tấn
55Lắp dựng giằng thép bu lông0,4108tấn
56Cửa đi nhôm kính Việt Pháp dày 6.381,92m2
57Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp dày 6.3811,73m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1772tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa0,1772m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
61Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
62Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm219m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm19m
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw11,5013m3
65Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ601 lỗ khoan
66Chổi làm sạch lỗ khoan2cái
67Keo Ramset epcon G5 pro dung tích 600ml6tuýt
68Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm10,2m2
69Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông khe phai, vữa BT M250, đá 1x2, XM PCB400,4518m3
70Lắp đặt biển báo tên10m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ476,6546m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm0,036100m
74Cột điện ly tâm NPC.1-16-190-11 (cột nối)2cột
75Dựng cột bê tông, chiều cao cột2cột
76Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường21 mối nối
77Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-5.01cột
78Dựng cột bê tông, chiều cao cột1cột
79Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2796m
80Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,796km/dây
81Thanh xà L50x50x524,6kg
82Móc treo D16, L=2855,4kg
83Bu lông M16x25012bộ
84Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 61 bộ
85Thanh xà L50x50x534,32kg
86Ốp cột L40x40x46,24kg
87Móc treo D16, L=28511,7kg
88Bu lông M16x25026bộ
89Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 131 bộ
90Đầu cốt đồng nhôm AM504cái
91Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
92Kẹp xiết cáp15cái
93Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 15cái
94Bom treo cáp11cái
95Ghíp nhựa đôi8cái
96Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,4964100kg
97Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,210 cọc
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III9,0721m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,053100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,432m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB403,18m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,16m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1056100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0212tấn
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III1,15831m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2673100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,099m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB400,855m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,036100m2
110Sắt mạ kẽm (cờ, t.địa ngọn, bulông)45,64kg
111Cọc sắt L63x63*6 mạ kẽm17,32kg
112Dây ngầm, sắt tròn d12 mạ kẽm4kg
113Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,841m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,84m3
115Thí nghiệm cáp lực, điện áp =11sợi, 1ruột
116Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông11 vị trí
117Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 11 cái
E SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG CƠ ĐÊ - CỐNG ĐỨC XÁ K8+000
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5834100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m24,7411100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm4,7411100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h0,788100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,788100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,788100tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,3281m3
8Ván khuôn móng cọc tiêu0,1024100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,928m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,06100m2
11Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M2000,4m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D0,0426tấn
13Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ5,17281m2
14Gắn tiêu phản quang32cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg161 cấu kiện
F SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG CƠ ĐÊ - K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, ĐƯỜNG HÀNH LANG K5+500
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông46,35m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,4635100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T46,35m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4871100m3
5Rải bạt xác rắn2,0475100m2
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB4046,35m3
7Nhựa đường khe co giãn163,8912kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy.31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư cơ khí31
5 Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng21
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt4
2 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt5
4 Máy đào Đang hoạt động tốt2
5 Máy lu Đang hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Đang hoạt động tốt8
7 Máy ủi Đang hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ Đang hoạt động tốt5
9 Ô tô tưới nước Đang hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình (toàn đạc) Đang hoạt động tốt1
11 Máy hàn Đang hoạt động tốt2
12 Máy uốn thép Đang hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông Đang hoạt động tốt1
14 Máy phun nhựa đường Đang hoạt động tốt1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Đang hoạt động tốt1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->