Gói thầu: Tu sửa đường cơ đê đoạn từ K9+400-K10+963 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Gia cố mặt đê đoạn từ K11+000-K12+156 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa tường chắn đỉnh đê và làm đường hành lang chân đê phía sông đoạn từ K4+417-K4+685 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa cống Cầu Khống tại K6+350 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường cơ đê tại K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, K8+000 và đường hành lang tại K5+500 đê La Giang, huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Tu sửa đường cơ đê đoạn từ K9+400-K10+963 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Gia cố mặt đê đoạn từ K11+000-K12+156 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa tường chắn đỉnh đê và làm đường hành lang chân đê phía sông đoạn từ K4+417-K4+685 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa cống Cầu Khống tại K6+350 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường cơ đê tại K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, K8+000 và đường hành lang tại K5+500 đê La Giang, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:13:00 đến ngày 2022-09-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,343,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Tu sửa đường cơ đê đoạn từ K9+400-K10+963 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Gia cố mặt đê đoạn từ K11+000-K12+156 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa tường chắn đỉnh đê và làm đường hành lang chân đê phía sông đoạn từ K4+417-K4+685 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa cống Cầu Khống tại K6+350 đê La Giang, huyện Đức Thọ; Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường cơ đê tại K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, K8+000 và đường hành lang tại K5+500 đê La Giang, huyện Đức Thọ kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022 tỉnh hà tĩnh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp E-HSDT theo đủ các thành phần theo E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực đến ít nhất ngày 31/12/2022 (nhà thầu có thể nộp khi thương thảo hợp đồng, nếu không có chứng chỉ này xem như nhà thầu không đến thương thảo). + Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (thời gian để tính kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng, chứng chỉ hành nghề của nhân sự còn giá trị hiệu lực ít nhất đến ngày 31/12/2022). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác như: hóa đơn VAT xuất cho các khoản thanh toán xây lắp,… + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598
+ Đại diện Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh, điện thoại 02393.856.207, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng chống thiên tai, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU SỬA ĐƯỜNG CƠ ĐÊ ĐOẠN TỪ K9+400 ĐẾN K10+963 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,794 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 3,794 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 10,1999 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,9073 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,3766 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,2909 | 100m3 | |
| 7 | Xáo xới lu lèn đất nền độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,2747 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,3956 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24,3695 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 143,356 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 143,356 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 23,8258 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 23,8258 | 100tấn | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 23,8258 | 100tấn | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 390,6525 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 156,261 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 144,572 | m3 | |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 3,0083 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 300,83 | m3 | |
| B | GIA CỐ MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K11+000 ĐẾN K12+156 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,4703 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 0,4703 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 27,7125 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,4861 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 22,6432 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 22,6432 | 100m3/1km | |
| 7 | Dẫy cỏ lề đường | 85,736 | 10m2 | |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 8,5736 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 8,624 | 100m3 | |
| 10 | Rải bạt xác rắn | 57,4935 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1.149,8704 | m3 | |
| 12 | Cắt khe co giãn đường bê tông | 11,6 | 100m | |
| 13 | Nhựa đường khe co giãn | 1.800,32 | kg | |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 111,1395 | m3 | |
| 15 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | 601,6975 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn đúc sẵn | 26,8279 | 100m2 | |
| 17 | Thép neo gờ chắn | 0,1885 | tấn | |
| 18 | Sơn ụ chắn bằng sơn 1 lót + 1 lớp phản quang màu trắng | 644 | 1m2 | |
| 19 | Sơn ụ chắn bằng lớp phản quang màu đỏ | 184 | 1m2 | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2241 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 0,2241 | 100m3 | |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,626 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4648 | 100m3 | |
| 26 | Dẫy cỏ lề đường | 11,2505 | 10m2 | |
| 27 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1,1251 | 100m2 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,5709 | 100m3 | |
| 29 | Rải bạt xác rắn | 3,3876 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 67,752 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê | 0,2457 | 100m2 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 19,3679 | m3 | |
| 33 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,1937 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 19,3679 | m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 1,995 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | 5,985 | m3 | |
| 37 | Bê tông thân tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,675 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0874 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn tường chắn | 0,336 | 100m2 | |
| 40 | Ống nhựa thoát nước PVC D40 | 0,035 | 100m | |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,644 | m2 | |
| 42 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằm | 0,0236 | m3 | |
| C | SỬA CHỮA TƯỜNG CHẮN ĐỈNH ĐÊ VÀ LÀM ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ PHÍA SÔNG ĐOẠN TỪ K4+417 ĐẾN K4+685 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 14,7511 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 14,7511 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 7,8331 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 5,2763 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,242 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,1235 | 100m3 | |
| 7 | Rải bạt xác rắn | 14,535 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 335,103 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê | 1,072 | 100m2 | |
| 10 | Cắt khe co giãn đường bê tông | 2,7 | 100m | |
| 11 | Nhựa đường khe co giãn | 419,04 | kg | |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 19,358 | m3 | |
| 13 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | 40,152 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép gờ chắn | 4,8395 | 100m2 | |
| 15 | Lát gạch Terazzo 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40 | 200,88 | m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 20,088 | m3 | |
| 17 | Ống nhựa thoát nước PVC D40 | 0,484 | 100m | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9875 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3273 | 100m3 | |
| 20 | Rải bạt xác rắn | 1,4931 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 48,9405 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 17,9725 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,3244 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn mương thoát nước | 5,5215 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 1,0219 | 100m2 | |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,9641 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 277 | 1cấu kiện | |
| 28 | Thép hình phục vụ thi công | 181,525 | kg | |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 168,483 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 7,8454 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép thân tường chắn | 11,8202 | 100m2 | |
| 32 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | 6 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 2 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,3 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 158,0964 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | 104,9005 | m3 | |
| 37 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,63 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 263 | m3 | |
| D | SỬA CHỮA CỐNG CẦU KHỐNG TẠI K6+350 ĐÊ LA GIANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,186 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7184 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,7184 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 0,7184 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,937 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,093 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7462 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,704 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,816 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,38 | m3 | |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,982 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 48,88 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,2968 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 476,6546 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 88 | m | |
| 19 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 11,12 | m2 | |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 3 | cái | |
| 21 | Dây dẫn tải sét | 38 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa: | 2 | cọc | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3234 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2763 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,646 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,762 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6821 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0447 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mái kênh, mái hố sói, ĐK ≤10mm | 1,5285 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3941 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 0,0556 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,274 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1876 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,0022 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,46 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,2333 | 100m2 | |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 20 | 1 rọ | |
| 38 | Làm lọc rải vải địa kỹ thuật | 0,64 | 100m2 | |
| 39 | Bạt xác rắn | 2,376 | 100m2 | |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,456 | m2 | |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,024 | 100m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,272 | 100m | |
| 43 | Cánh cửa Compozit | 24,3 | m2 | |
| 44 | Máy đóng mở VĐ10 | 3 | Bộ | |
| 45 | Bulong | 147 | cái | |
| 46 | Cao su củ tỏi | 51,6 | m | |
| 47 | Cao su dẹt | 51,6 | m | |
| 48 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ | 0,972 | 1m3 | |
| 49 | Lắp cấu kiện, tấm bản ≤10T | 12 | cái | |
| 50 | Bu lông M14-L150 | 152 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | 1,0296 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | 0,8188 | 100m | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 278,1661 | 1m2 | |
| 54 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | 0,4108 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,4108 | tấn | |
| 56 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp dày 6.38 | 1,92 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp dày 6.38 | 11,73 | m2 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1772 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,1772 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 19 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 19 | m | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,5013 | m3 | |
| 65 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 66 | Chổi làm sạch lỗ khoan | 2 | cái | |
| 67 | Keo Ramset epcon G5 pro dung tích 600ml | 6 | tuýt | |
| 68 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | 10,2 | m2 | |
| 69 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông khe phai, vữa BT M250, đá 1x2, XM PCB40 | 0,4518 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt biển báo tên | 10 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 476,6546 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm | 0,036 | 100m | |
| 74 | Cột điện ly tâm NPC.1-16-190-11 (cột nối) | 2 | cột | |
| 75 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 76 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 2 | 1 mối nối | |
| 77 | Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-5.0 | 1 | cột | |
| 78 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 79 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 796 | m | |
| 80 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,796 | km/dây | |
| 81 | Thanh xà L50x50x5 | 24,6 | kg | |
| 82 | Móc treo D16, L=285 | 5,4 | kg | |
| 83 | Bu lông M16x250 | 12 | bộ | |
| 84 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 6 | 1 bộ | |
| 85 | Thanh xà L50x50x5 | 34,32 | kg | |
| 86 | Ốp cột L40x40x4 | 6,24 | kg | |
| 87 | Móc treo D16, L=285 | 11,7 | kg | |
| 88 | Bu lông M16x250 | 26 | bộ | |
| 89 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 13 | 1 bộ | |
| 90 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 4 | cái | |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 92 | Kẹp xiết cáp | 15 | cái | |
| 93 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 15 | cái | |
| 94 | Bom treo cáp | 11 | cái | |
| 95 | Ghíp nhựa đôi | 8 | cái | |
| 96 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,4964 | 100kg | |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 9,072 | 1m3 | |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,053 | 100m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,432 | m3 | |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,18 | m3 | |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0212 | tấn | |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 1,1583 | 1m3 | |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2673 | 100m3 | |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,099 | m3 | |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,855 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 110 | Sắt mạ kẽm (cờ, t.địa ngọn, bulông) | 45,64 | kg | |
| 111 | Cọc sắt L63x63*6 mạ kẽm | 17,32 | kg | |
| 112 | Dây ngầm, sắt tròn d12 mạ kẽm | 4 | kg | |
| 113 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,84 | 1m3 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,84 | m3 | |
| 115 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | 1 | 1sợi, 1ruột | |
| 116 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 117 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| E | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG CƠ ĐÊ - CỐNG ĐỨC XÁ K8+000 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5834 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 4,7411 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 4,7411 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 0,788 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,788 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,788 | 100tấn | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,328 | 1m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,1024 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,928 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,06 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M200 | 0,4 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D | 0,0426 | tấn | |
| 13 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,1728 | 1m2 | |
| 14 | Gắn tiêu phản quang | 32 | cái | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 16 | 1 cấu kiện | |
| F | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG CƠ ĐÊ - K5+850, K5+900, K6+150, K6+250, ĐƯỜNG HÀNH LANG K5+500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 46,35 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,4635 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 46,35 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4871 | 100m3 | |
| 5 | Rải bạt xác rắn | 2,0475 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,35 | m3 | |
| 7 | Nhựa đường khe co giãn | 163,8912 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư cơ khí | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy đào | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động tốt | 8 |
| 7 | Máy ủi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (toàn đạc) | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi