Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1 (đoạn từ Km0+0,00 - Km0+294,58)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000877-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1 (đoạn từ Km0+0,00 - Km0+294,58) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:13:00 đến ngày 2022-09-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,143,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1023E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét như: Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước).Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét như: nền đường, móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 10T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung (loại lu 2 bánh lốp, 01 bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu nâng dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥ 1m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị căng kéo cáp (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1 (đoạn từ Km0+0,00 - Km0+294,58) Đường du lịch Sông Công - Núi Cốc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hạng II và cầu hạng III) trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Một số tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sông Công, địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| B | Dầm I, L=33m (căng sau) | |||
| 1 | Bê tông dầm 40Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 856,44 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,1594 | tấn |
| 4 | Ống thép luồn cáp DƯL D80/87 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5.893,56 | m |
| 5 | Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | cái |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6548 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu D | Theo yêu cầu tại Chương V | 145,224 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5734 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép bản đáy dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,826 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5.721,48 | m2 |
| C | Gờ lan can, dải phân cách giữa, bệ móng cột điện, khối chắn vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 128,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,5262 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,6652 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0799 | tấn |
| 5 | Bu lông M30, L=990mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 99,32 | 1m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1m |
| 8 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt, sơn phản quang trắng đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 495,01 | m2 |
| D | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 86,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1977 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7338 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5291 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,93 | 100m2 |
| E | Tấm bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm bản ván khuôn 25Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5342 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,378 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0134 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.020 | tấm |
| F | Bản kê giải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông tấm bản 25Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0739 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9411 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4339 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 96 | CK |
| G | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 529,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5924 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 121,3494 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7098 | 100m2 |
| H | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,708 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,708 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.970,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch bê tông giả đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 364,51 | m2 |
| 5 | Vữa đệm M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 364,51 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,16 | m3 |
| 7 | Đắp cát đen K90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7655 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 598,91 | m |
| I | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0531 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0994 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,3527 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,12 | m2 |
| J | Tay vịn lan can (tính cả trên mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can hợp kim nhôm (bao gồm cả bu lông liên kết) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4651 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm (bao gồm cả bu lông liên kết) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,8087 | tấn |
| K | Khe co giãn xe chạy + bộ hành | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,8 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn, 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9722 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép bản che gờ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,446 | tấn |
| L | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước D162/150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D150 (đường kính đoạn ống thu D180/168) | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,48 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép bản mạ kẽm (bao gồm cả bu lông) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3481 | tấn |
| 4 | Nắp chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| M | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su cố định KT (450x350x78) | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 2 | Gối cao su di động KT (450x350x80) | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,826 | tấn |
| 4 | Keo Epoxy (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | m2 |
| N | Kết cấu phần dưới | |||
| O | Mố cầu | |||
| P | Đá kê gối, tường tai | |||
| 1 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tường tai 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đá kê gối, tường tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3991 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đá kê gối, tường tai, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4629 | tấn |
| 5 | Cốt thép đá kê gối, tường tai, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1651 | tấn |
| Q | Tường thân, tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường thân, tường đầu 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 388,07 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường thân, tường đầu D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0008 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân, tường đầu 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 14,1981 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tường thân, tường đầu D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,1302 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,6785 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 459,43 | m2 |
| R | Tường cánh, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, gờ lan can 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường cánh, gờ lan can 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1535 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tường cánh, gờ lan can D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6619 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6501 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 123,12 | m2 |
| S | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông bệ mố 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 292,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm tạo phẳng 10Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,71 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ mố, 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9184 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ mố, D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,8779 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5158 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 298,76 | m2 |
| T | Diện tích mặt đường lòng mố (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2635 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2635 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2635 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2635 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (dày 18cm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4074 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (dày 36cm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8149 | 100m3 |
| U | Diện tích vỉa hè lòng mố | |||
| 1 | Lát gạch bê tông giả đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 2 | Vữa đệm M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,784 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen K90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,2 | 1m |
| V | Giải phân cách giữa (Bó vỉa loại 2) | |||
| 1 | Bê tông giải phân cách giữa 16Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,968 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2911 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,5 | CK |
| 4 | Vữa đệm M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 6 | Đắp đất giải phân cách | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0369 | 100m3 |
| W | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 lòng mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 882,23 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 sau mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.567,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,48 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nối PVC D300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,8 | m |
| 6 | Đắp cát hạt thô K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4233 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,32 | m2 |
| X | Khe lún | |||
| 1 | Tấm ngăn nước W=320mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,11 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m |
| 3 | Chốt thép D32, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0631 | tấn |
| 4 | Xơ đay tẩm nhựa đường dày 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4472 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,14 | m2 |
| 6 | Bitum chét khe | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0007 | m3 |
| Y | Trụ cầu | |||
| Z | Đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép đá kê gối, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4973 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đá kê gối | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| AA | Xà mũ, tường tai | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, tường tai 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 137,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tường tai, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2001 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ, tường tai, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7548 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ, tường tai, D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,2274 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà mũ, tường tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6342 | 100m2 |
| AB | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 85,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân trụ, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,5032 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân trụ, D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,9775 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6348 | 100m2 |
| AC | Bệ móng | |||
| 1 | Bê tông bệ móng 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 386,56 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ móng, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4142 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ móng, D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,9928 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,296 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 413,12 | m2 |
| AD | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông ụ chống chuyển vị 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép ụ chống chuyển vị, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0616 | tấn |
| 3 | Cốt thép ụ chống chuyển vị, D | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,705 | tấn |
| 4 | Chốt thép D32, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ụ chống chuyển vị | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Tấm đệm cao su dày 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 7 | Bitum chét khe | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1366 | tấn |
| AE | Cọc khoan nhồi D=1m | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 635,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, nối thép bằng cóc nối | Theo yêu cầu tại Chương V | 103,3871 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng 30Mpa lấp đầy ống siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,94 | m3 |
| 4 | Ống thép D53,9/59,9 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,354 | 100m |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,7636 | 100m |
| 6 | Cút nối bằng thép D59,9/65,9 | Theo yêu cầu tại Chương V | 228 | cái |
| 7 | Cút nối bằng thép D113,5/119,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | cái |
| 8 | Cóc nối M16, L=0.35 ( loại C1) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.008 | bộ |
| 9 | Cóc nối M16, L=0.243 ( loại C2) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.008 | bộ |
| 10 | Cóc nối M16, L=0.226 ( loại C3) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.536 | bộ |
| 11 | Nút bịt thép M1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 184 | cái |
| 12 | Nút bịt thép M2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 92 | cái |
| AF | Đường đầu cầu | |||
| AG | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 103,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,69 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0622 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6298 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,2048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4891 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,91 | m2 |
| 8 | Xơ đay tẩm nhựa đường 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0164 | m3 |
| 9 | Bitum chét khe | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D70 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | 1m |
| AH | Gia cố tứ nón mố, đường đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông tường chắn 15Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 142,32 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, bậc thang, khóa gia cố mái taluy 15Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn, chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6533 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 359,8 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 87,99 | m3 |
| 6 | Đắp bờ vây thi công tường chắn, độ chặt K90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,0568 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc bờ vây sau khi thi công xong | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,0568 | 100m3 |
| 8 | Đào đất thi công chân khay, tường chắn, tứ nón | Theo yêu cầu tại Chương V | 97,0455 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón, đắp bù chân khay, tường chắn, độ chặt K90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,5369 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù chân khay (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,1485 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,8164 | 100m3 |
| AI | Lan can cọc tiêu dây xích | |||
| 1 | Cung cấp thép ống D100 dày 5mm, L=1.15m | Theo yêu cầu tại Chương V | 771,94 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt mũ cột thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt dây xích | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9384 | tấn |
| 5 | Bê tông chân đế cột 15Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện lan can cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| AJ | Khối lượng thi công | |||
| AK | Mặt bằng công trường (trừ lán trại) | |||
| 1 | Thi công hàng rào tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Biển báo công trường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 3 | Bê tông 15Mpa mặt bãi kho chứa, bãi tập kết xe máy, thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,5 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá thải mặt bãi đúc, chứa dầm, bãi tập kết vật liệu, bãi gia công cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 251,25 | m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, đường nội bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 130 | m3 |
| 6 | Xúc vật liệu đổ thải lên xe vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4575 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4575 | 100m3 |
| AL | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0713 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8062 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ đúc D>18 (thu hồi lại sau thi công) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9954 | 100m2 |
| 6 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1396 | 100m3 |
| AM | Bệ kê dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ kê dầm 20Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 105 | m3 |
| 2 | Cốt thép kê dầm D | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8283 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5042 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bệ kê dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,952 | 100m2 |
| AN | Đường công vụ thi công cầu | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường công vụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,0962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt K90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,4328 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 đường công vụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 142,17 | m3 |
| 4 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (15x15x105)cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Xúc vật liệu thanh thải lên xe vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,8545 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thanh thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,8545 | 100m3 |
| AO | Cầu tạm | |||
| AP | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ dầm thép hình (bao gồm cả vật liệu liên kết) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,4205 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ dầm thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,4205 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ chắn bánh xe (bao gồm cả bu lông liên kết) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| AQ | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ đỡ dầm cầu (bao gồm cả vật liệu liên kết) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,1483 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ đỡ dầm cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,1483 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Rọ đá kích thước (1x1x1)m | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | rọ |
| 5 | Rọ đá kích thước (1.25x1x1)m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | rọ |
| 6 | Đào đất đặt rọ đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1234 | 100m3 |
| 7 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (15x15x105)cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,32 | m3 |
| 9 | Đá hộc chêm chèn | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,54 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,15 | m3 |
| AR | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, nối thép bằng cóc nối | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3325 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng 30Mpa lấp đầy ống siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Ống thép D53,9/59,9 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Cút nối bằng thép D59,9/65,9 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nối bằng thép D113,5/119,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép cữ định vị | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0084 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,157 | 100m2 |
| AS | Thi công nhịp | |||
| 1 | Đá dăm đệm đường di chuyển dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 214,34 | m3 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hố thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hố |
| 3 | Nâng hạ, di chuyển, lao lắp dầm cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | dầm |
| AT | Thi công mố | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | 100m3 |
| 2 | Khoan đất tạo lỗ đường kính 1.0m | Theo yêu cầu tại Chương V | 421,82 | m |
| 3 | Khoan đá C4 tạo lỗ đường kính 1.0m | Theo yêu cầu tại Chương V | 191,52 | m |
| 4 | Xúc đất, đá lên xe vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đá đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8836 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất ống vách | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3835 | tấn |
| 7 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cọc |
| 8 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | Mặt cắt |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 11 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Theo yêu cầu tại Chương V | 393,54 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm cọc PDA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cọc |
| AU | Thi công bệ mố | |||
| 1 | Đào đất móng mố, đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,5633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,69 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ca |
| AV | Thi công tường thân, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tấm bản 16Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | tấm |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,59 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,81 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép xuyên tâm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | T |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ đệm, sàn công tác | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m3 |
| AW | Thi công trụ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,1572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,6142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,6027 | 100m3 |
| 4 | Khoan đất tạo lỗ đường kính 1.0m | Theo yêu cầu tại Chương V | 172,2 | m |
| 5 | Khoan đá C4 tạo lỗ đường kính 1.0m | Theo yêu cầu tại Chương V | 246,96 | m |
| 6 | Xúc đất, đá lên xe vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3109 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3109 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất ống vách | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,629 | tấn |
| 9 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cọc |
| 10 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | Mặt cắt |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,81 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 13 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Theo yêu cầu tại Chương V | 336,75 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm cọc PDA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cọc |
| AX | Thi công bệ trụ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,2109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2456 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đệm tạo phẳng 10Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,6 | m3 |
| 4 | Cung cấp, ép cọc ván thép phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,138 | 100m |
| 5 | Cung cấp, ép cọc ván thép phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,522 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,138 | 100m |
| 7 | Cung cấp, đóng cọc định vị thép hình, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,348 | 100m |
| 8 | Cung cấp, đóng cọc định vị thép hình, phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc định vị thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,348 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nẹp ngang khung chống | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,7 | tấn |
| 11 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ca |
| AY | Thi công thân, xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông tấm bản 16Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,3 | tấm |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,79 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,88 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ đệm, sàn công tác | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m3 |
| AZ | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,0409 | tấn |
| BA | Thi công bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| BB | Đà giáo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5287 | tấn |
| BC | Đà giáo thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,7229 | tấn |
| BD | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào thay đất, đào đất KTH, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,9894 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào thay đất, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,6763 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đào thay đất, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,0989 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá C4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,53 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,6397 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,6044 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5305 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,0303 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V | 93,41 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá C4 đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4999 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1, C2 đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,4867 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,9866 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 7.142,79 | m3 |
| BE | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,6683 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,6683 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,6683 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,6683 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,478 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,1444 | 100m3 |
| BF | Thoát nước | |||
| BG | Thoát nước mưa | |||
| BH | Cống tròn BTCT D=0,6m | |||
| BI | Cống dọc thoát nước (dưới hè) | |||
| 1 | Lắp đặt cống D=0,6 L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 65 | 1 ống cống |
| 2 | Lắp đặt cống D=0,6 L=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | 1 ống cống |
| BJ | Cống dọc thoát nước (dưới đường) | |||
| 1 | Lắp đặt cống D=0,6 L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | 1 ống cống |
| BK | Khối lượng khác | |||
| 1 | Thi công mối nối cống D=0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 79 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt đế cống D=0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 160 | cái |
| 3 | Đào móng cống, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0783 | 100m3 |
| BL | Hố thu nước trên hè | |||
| BM | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3324 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, hố thu D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0562 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7343 | tấn | |
| 6 | Cốt thép rãnh, hố thu D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1126 | tấn |
| BN | Nắp hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1632 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0236 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | CK |
| BO | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh U đúc sẵn M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 2 | Bê tông cổ thu M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 4 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Lắp đặt song chắn rác composite KT 860x430mm, tải trọng 25T (có khung) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | CK |
| 6 | Cốt thép thân rãnh D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0313 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân rãnh D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2592 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | CK |
| BP | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,346 | 100m3 |
| BQ | Thoát nước thải | |||
| BR | Cống tròn BTCT D=0,3m | |||
| BS | Cống dọc thoát nước (dưới hè) | |||
| 1 | Lắp đặt cống D=0,3 L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | 1 ống cống |
| 2 | Lắp đặt cống D=0,3 L=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 ống cống |
| BT | Khối lượng khác | |||
| 1 | Thi công mối nối ống cống D=0,3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt đế cống D=0,3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 124 | cái |
| 3 | Đào móng đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| BU | Hố ga thu nước | |||
| BV | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5061 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=0.11m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0061 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố thu 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7409 | tấn | |
| 7 | Cốt thép hố thu D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0593 | tấn |
| BW | Nắp hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0103 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0989 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | CK |
| BX | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0935 | 100m3 |
| BY | Thoát nước siêu cao | |||
| BZ | Rãnh BTCT B=40cm (rãnh siêu cao) | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7922 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt song chắn rác Composite KT 960x530mm, tải trọng 25T | Theo yêu cầu tại Chương V | 87 | tấm |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,656 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0106 | tấn | |
| CA | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530 TT25T | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | tấm |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0226 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố thu 10| Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1757 | tấn | |
| CB | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,019 | 100m3 |
| CC | Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, giải phân cách giữa | |||
| CD | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch bê tông giả đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.807,85 | m2 |
| 2 | Vữa đệm M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.807,85 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 144,628 | m3 |
| CE | Bó vỉa vát 35x18,5 loại 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,21 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3043 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V | 341 | md |
| 4 | Vữa đệm M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,58 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,94 | m3 |
| CF | Lát đan rãnh BTXM | |||
| 1 | Bê tông, mác M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,74 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót nilông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4092 | 100m2 |
| CG | Giải phân cách giữa | |||
| CH | Bó vỉa loại 2 (530x1000x16) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7204 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 262 | CK |
| 4 | Vữa đệm mác M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Bê tông lót mác M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,81 | m3 |
| 6 | Sơn phản quang trắng đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 120,52 | m2 |
| CI | Bó vai hè | |||
| 1 | Bê tông mác M250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,99 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2994 | 100m2 |
| CJ | Bó gốc cây và cây xanh | |||
| CK | Bó gốc cây | |||
| 1 | Xây bó bồn cây bằng vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,46 | m3 |
| CL | Cây xanh (trồng và chăm cây hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Trồng cây Hoa Ban trắng (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | cây |
| 2 | Trồng cây Cọ cảnh (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây Ngâu (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cây |
| 4 | Trồng cây Thài Lài (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống) | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,91 | m2 |
| 5 | Trồng cây Cúc mặt trời (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống) | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,4 | m2 |
| 6 | Đào đất hố trông cây, giải phân cách giữa, bó hè | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu dải phân cách giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4637 | 100m3 |
| CM | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang tròn D= 0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| 3 | Biển báo phản quang KT 0,6x0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang KT 0,9x0,45m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 5 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 365,05 | m2 |
| 6 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,5 | m2 |
| CN | Móng cột đèn chiếu sáng loại 11m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1688 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Bê tông lót, đá 2x4, mác M150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 chân cột đèn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| CO | Phần đào đắp rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4984 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2711 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2016 | 100m3 |
| CP | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2908 | tấn |
| 4 | Bê tông, đá 1x2, mác M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,488 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nắp composite đậy hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| CQ | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cọc |
| CR | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp, thi công băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 280,6 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,862 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D= 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3434 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3434 | 100m |
| CS | Phần Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cos đồng M10-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| CT | Cung cấp, lắp đặt vật tư chính | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi CK-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED công suất 150W | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | 1 chóa |
| 4 | Cung cấp, Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,25 | 100m |
| CU | Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | bảng |
| 2 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | Cửa |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | đầu cáp |
| 4 | Đánh số cột đèn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | 10 cột |
| CV | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | sợi |
| CW | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt thập nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 200mm/110mm, chiều dày 14,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cặp bích |
| CX | PHẦN NGẦM CHỜ TRỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác M150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| CY | PHẦN ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,173 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 104,325 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8667 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 330,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,91 | 100m3 |
| CZ | TUYẾN ỐNG D50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,75 | m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| DA | Chi phí khác | |||
| DB | Lắp dựng, tháo dỡ xe lao dầm | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ xe lao dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | tấn |
| DC | Hệ thống điện phục vụ thi công cầu | |||
| DD | Móng cột M1-8,5 : | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,82 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác M150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,088 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1036 | 100m3 |
| DE | Cột, tiếp địa, đường dây, phụ kiện | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột bê tông LT8,5-190-4,3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | Cột |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng tiếp địa cột điện (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7719 | 100 kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng 4x70 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 670,5 | m |
| 8 | Đai thép INOX (bao gồm khóa đai) | Theo yêu cầu tại Chương V | 53 | m |
| 9 | Móc treo, néo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp 4x95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 123 | 1 bộ |
| 12 | Khóa tủ điện Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo an toàn, biển tên cột có phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp đầu cosse đồng M70 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| DF | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện. | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1 vị trí |
| DG | Thuế, phí môi trường vật liệu đất mua về đắp | |||
| 1 | Thuế, phí môi trường vật liệu đất mua về đắp | 7.142,79 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,77% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1023E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét như: Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước).Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét như: nền đường, móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 10T÷12T | 1 |
| 2 | Máy lu rung (loại lu 2 bánh lốp, 01 bánh thép) | Lực rung ≥ 25T | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu nâng dầm | Sức nâng ≥ 60T | 2 |
| 7 | Cẩu lao dầm | Sức nâng ≥ 80T | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 70CV | 2 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 12 | Pa lăng xích | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 5 |
| 15 | Máy ép cọc thủy lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan xoay | Đường kính khoan ≥ 1m | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị căng kéo cáp (trọn bộ) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (trọn bộ) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc (trọn bộ) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw | 10 |
| 23 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 3 |
| 24 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250l | 2 |
| 25 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 3 |
| 26 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0Kw | 2 |
| 27 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi