Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1 (đoạn từ Km0+0,00 - Km0+294,58)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000877-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1 (đoạn từ Km0+0,00 - Km0+294,58)
Số hiệu KHLCNT 20220795098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:13:00 đến ngày 2022-09-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,143,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1023E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét như: Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước).Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét như: nền đường, móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung (loại lu 2 bánh lốp, 01 bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu nâng dầm
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥ 1m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị căng kéo cáp (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 10
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1 (đoạn từ Km0+0,00 - Km0+294,58)
Đường du lịch Sông Công - Núi Cốc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình giao thông 2 (TECCO2); + Thẩm tra thiết kế xây dựng và dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Hà. + Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán: Sở giao thông Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 350 – P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hạng II và cầu hạng III) trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Một số tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sông Công, địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên
B Dầm I, L=33m (căng sau)
1Bê tông dầm 40MpaTheo yêu cầu tại Chương V856,44m3
2Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cápTheo yêu cầu tại Chương V29,52m3
3Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7Theo yêu cầu tại Chương V58,1594tấn
4Ống thép luồn cáp DƯL D80/87Theo yêu cầu tại Chương V5.893,56m
5Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm)Theo yêu cầu tại Chương V360cái
6Cốt thép dầm cầu DTheo yêu cầu tại Chương V4,6548tấn
7Cốt thép dầm cầu DTheo yêu cầu tại Chương V145,224tấn
8Cốt thép dầm cầu D>18Theo yêu cầu tại Chương V1,5734tấn
9Sản xuất, lắp đặt thép bản đáy dầmTheo yêu cầu tại Chương V2,826tấn
10Ván khuôn dầmTheo yêu cầu tại Chương V5.721,48m2
C Gờ lan can, dải phân cách giữa, bệ móng cột điện, khối chắn vỉa hè
1Bê tông 25MpaTheo yêu cầu tại Chương V128,54m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép, DTheo yêu cầu tại Chương V11,5262tấn
3Sản xuất, lắp đặt ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V6,6652100m2
4Sản xuất, lắp đặt thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V0,0799tấn
5Bu lông M30, L=990mmTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
6Lắp đặt ống thoát nước PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V99,321m
7Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/65mmTheo yêu cầu tại Chương V31m
8Đục tẩy, vệ sinh bề mặt, sơn phản quang trắng đỏTheo yêu cầu tại Chương V495,01m2
D Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V86,7m3
2Cốt thép dầm ngang, DTheo yêu cầu tại Chương V0,1977tấn
3Cốt thép dầm ngang, DTheo yêu cầu tại Chương V7,7338tấn
4Cốt thép dầm ngang, D>18Theo yêu cầu tại Chương V1,5291tấn
5Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V6,93100m2
E Tấm bản ván khuôn
1Bê tông tấm bản ván khuôn 25MpaTheo yêu cầu tại Chương V114,6m3
2Cốt thép tấm bản, DTheo yêu cầu tại Chương V1,5342tấn
3Cốt thép tấm bản, DTheo yêu cầu tại Chương V16,378tấn
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V4,0134100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V1.020tấm
F Bản kê giải phân cách giữa
1Bê tông tấm bản 25MpaTheo yêu cầu tại Chương V10,58m3
2Cốt thép tấm bản, DTheo yêu cầu tại Chương V0,0739tấn
3Cốt thép tấm bản, DTheo yêu cầu tại Chương V0,9411tấn
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V0,4339100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V96CK
G Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V529,21m3
2Cốt thép bản mặt cầu, DTheo yêu cầu tại Chương V0,5924tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, DTheo yêu cầu tại Chương V121,3494tấn
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V3,7098100m2
H Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTN C12.5 dày 7cmTheo yêu cầu tại Chương V19,708100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V19,708100m2
3Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu tại Chương V1.970,8m2
4Lát gạch bê tông giả đáTheo yêu cầu tại Chương V364,51m2
5Vữa đệm M100Theo yêu cầu tại Chương V364,51m2
6Bê tông móng M150Theo yêu cầu tại Chương V29,16m3
7Đắp cát đen K90Theo yêu cầu tại Chương V0,7655100m3
8Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85mmTheo yêu cầu tại Chương V598,91m
I Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản liên tục nhiệt 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V49,22m3
2Cốt thép bản liên tục nhiệt, DTheo yêu cầu tại Chương V0,0531tấn
3Cốt thép bản liên tục nhiệt, DTheo yêu cầu tại Chương V1,0994tấn
4Cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18Theo yêu cầu tại Chương V19,3527tấn
5Ván khuôn bản liên tục nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V0,3196100m2
6Tấm đệm đàn hồi dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V95,12m2
J Tay vịn lan can (tính cả trên mố)
1Sản xuất, lắp đặt trụ lan can hợp kim nhôm (bao gồm cả bu lông liên kết)Theo yêu cầu tại Chương V2,4651tấn
2Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm (bao gồm cả bu lông liên kết)Theo yêu cầu tại Chương V6,8087tấn
K Khe co giãn xe chạy + bộ hành
1Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V40,8m
2Bê tông không co ngót 40MpaTheo yêu cầu tại Chương V6,86m3
3Cốt thép khe co giãn, 10Theo yêu cầu tại Chương V1,9722tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép bản che gờ lan canTheo yêu cầu tại Chương V0,446tấn
L Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang thoát nước D162/150Theo yêu cầu tại Chương V12m
2Lắp đặt ống thoát nước PVC D150 (đường kính đoạn ống thu D180/168)Theo yêu cầu tại Chương V42,48m
3Sản xuất, lắp đặt thép bản mạ kẽm (bao gồm cả bu lông)Theo yêu cầu tại Chương V0,3481tấn
4Nắp chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V24cái
M Gối cầu
1Gối cao su cố định KT (450x350x78)Theo yêu cầu tại Chương V36cái
2Gối cao su di động KT (450x350x80)Theo yêu cầu tại Chương V36cái
3Thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V2,826tấn
4Keo Epoxy (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V18m2
N Kết cấu phần dưới
O Mố cầu
P Đá kê gối, tường tai
1Bê tông không co ngót 40MpaTheo yêu cầu tại Chương V0,8m3
2Bê tông tường tai 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V5,1m3
3Ván khuôn đá kê gối, tường taiTheo yêu cầu tại Chương V0,3991100m2
4Cốt thép đá kê gối, tường tai, DTheo yêu cầu tại Chương V0,4629tấn
5Cốt thép đá kê gối, tường tai, DTheo yêu cầu tại Chương V0,1651tấn
Q Tường thân, tường đầu
1Bê tông tường thân, tường đầu 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V388,07m3
2Cốt thép tường thân, tường đầu DTheo yêu cầu tại Chương V0,0008tấn
3Cốt thép tường thân, tường đầu 10Theo yêu cầu tại Chương V14,1981tấn
4Cốt thép tường thân, tường đầu D>18Theo yêu cầu tại Chương V7,1302tấn
5Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V6,6785100m2
6Quét nhựa đường nóngTheo yêu cầu tại Chương V459,43m2
R Tường cánh, gờ lan can
1Bê tông tường cánh, gờ lan can 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V34,72m3
2Cốt thép tường cánh, gờ lan can 10Theo yêu cầu tại Chương V3,1535tấn
3Cốt thép tường cánh, gờ lan can D>18Theo yêu cầu tại Chương V1,6619tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V1,6501100m2
5Quét nhựa đường nóngTheo yêu cầu tại Chương V123,12m2
S Bệ mố
1Bê tông bệ mố 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V292,72m3
2Bê tông đệm tạo phẳng 10MpaTheo yêu cầu tại Chương V17,71m3
3Cốt thép bệ mố, 10Theo yêu cầu tại Chương V4,9184tấn
4Cốt thép bệ mố, D>18Theo yêu cầu tại Chương V9,8779tấn
5Ván khuôn bệ mốTheo yêu cầu tại Chương V1,5158100m2
6Quét nhựa đường nóngTheo yêu cầu tại Chương V298,76m2
T Diện tích mặt đường lòng mố (KC1)
1Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu tại Chương V2,2635100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V2,2635100m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại Chương V2,2635100m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V2,2635100m2
5Lớp móng trên CPĐD loại 1 (dày 18cm)Theo yêu cầu tại Chương V0,4074100m3
6Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (dày 36cm)Theo yêu cầu tại Chương V0,8149100m3
U Diện tích vỉa hè lòng mố
1Lát gạch bê tông giả đáTheo yêu cầu tại Chương V34,8m2
2Vữa đệm M100Theo yêu cầu tại Chương V34,8m2
3Bê tông móng M150Theo yêu cầu tại Chương V2,784m3
4Đắp cát đen K90Theo yêu cầu tại Chương V0,1128100m3
5Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85mmTheo yêu cầu tại Chương V58,21m
V Giải phân cách giữa (Bó vỉa loại 2)
1Bê tông giải phân cách giữa 16MpaTheo yêu cầu tại Chương V1,968m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V0,2911100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V20,5CK
4Vữa đệm M100Theo yêu cầu tại Chương V41m2
5Bê tông lót M100Theo yêu cầu tại Chương V0,533m3
6Đắp đất giải phân cáchTheo yêu cầu tại Chương V0,0369100m3
W Khối lượng khác
1Đắp vật liệu chọn lọc K98 lòng mốTheo yêu cầu tại Chương V882,23m3
2Đắp vật liệu chọn lọc K98 sau mốTheo yêu cầu tại Chương V2.567,06m3
3Lắp đặt ống thoát nước PVC D300Theo yêu cầu tại Chương V68,48m
4Lắp đặt cút nối PVC D300Theo yêu cầu tại Chương V4m
5Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V51,8m
6Đắp cát hạt thô K95Theo yêu cầu tại Chương V1,4233100m3
7Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu tại Chương V35,32m2
X Khe lún
1Tấm ngăn nước W=320mmTheo yêu cầu tại Chương V10,11m
2Lắp đặt ống thoát nước PVC D40Theo yêu cầu tại Chương V2m
3Chốt thép D32, mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V0,0631tấn
4Xơ đay tẩm nhựa đường dày 20mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4472m3
5Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu tại Chương V8,14m2
6Bitum chét kheTheo yêu cầu tại Chương V0,0007m3
Y Trụ cầu
Z Đá kê gối
1Bê tông không co ngót 40MpaTheo yêu cầu tại Chương V0,87m3
2Cốt thép đá kê gối, DTheo yêu cầu tại Chương V0,4973tấn
3Ván khuôn đá kê gốiTheo yêu cầu tại Chương V0,0408100m2
AA Xà mũ, tường tai
1Bê tông xà mũ, tường tai 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V137,3m3
2Cốt thép xà mũ, tường tai, DTheo yêu cầu tại Chương V0,2001tấn
3Cốt thép xà mũ, tường tai, DTheo yêu cầu tại Chương V3,7548tấn
4Cốt thép xà mũ, tường tai, D>18Theo yêu cầu tại Chương V30,2274tấn
5Ván khuôn xà mũ, tường taiTheo yêu cầu tại Chương V2,6342100m2
AB Thân trụ
1Bê tông thân trụ 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V85,58m3
2Cốt thép thân trụ, DTheo yêu cầu tại Chương V6,5032tấn
3Cốt thép thân trụ, D>18Theo yêu cầu tại Chương V26,9775tấn
4Ván khuôn thân trụTheo yêu cầu tại Chương V2,6348100m2
AC Bệ móng
1Bê tông bệ móng 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V386,56m3
2Bê tông đệm 10MpaTheo yêu cầu tại Chương V17,92m3
3Cốt thép bệ móng, DTheo yêu cầu tại Chương V8,4142tấn
4Cốt thép bệ móng, D>18Theo yêu cầu tại Chương V22,9928tấn
5Ván khuôn bệ móngTheo yêu cầu tại Chương V2,296100m2
6Quét nhựa đường nóngTheo yêu cầu tại Chương V413,12m2
AD Ụ chống chuyển vị
1Bê tông ụ chống chuyển vị 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V5,76m3
2Cốt thép ụ chống chuyển vị, DTheo yêu cầu tại Chương V0,0616tấn
3Cốt thép ụ chống chuyển vị, DTheo yêu cầu tại Chương V1,705tấn
4Chốt thép D32, mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V0,259tấn
5Ván khuôn ụ chống chuyển vịTheo yêu cầu tại Chương V0,396100m2
6Tấm đệm cao su dày 20mmTheo yêu cầu tại Chương V17,28m2
7Bitum chét kheTheo yêu cầu tại Chương V0,036m3
8Thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V0,1366tấn
AE Cọc khoan nhồi D=1m
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V635,38m3
2Cốt thép cọc, nối thép bằng cóc nốiTheo yêu cầu tại Chương V103,3871tấn
3Bơm vữa xi măng 30Mpa lấp đầy ống siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V10,94m3
4Ống thép D53,9/59,9Theo yêu cầu tại Chương V18,354100m
5Ống thép D107,5/113,5Theo yêu cầu tại Chương V8,7636100m
6Cút nối bằng thép D59,9/65,9Theo yêu cầu tại Chương V228cái
7Cút nối bằng thép D113,5/119,5Theo yêu cầu tại Chương V102cái
8Cóc nối M16, L=0.35 ( loại C1)Theo yêu cầu tại Chương V1.008bộ
9Cóc nối M16, L=0.243 ( loại C2)Theo yêu cầu tại Chương V1.008bộ
10Cóc nối M16, L=0.226 ( loại C3)Theo yêu cầu tại Chương V1.536bộ
11Nút bịt thép M1Theo yêu cầu tại Chương V184cái
12Nút bịt thép M2Theo yêu cầu tại Chương V92cái
AF Đường đầu cầu
AG Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V103,52m3
2Bê tông đệm 10MpaTheo yêu cầu tại Chương V23,69m3
3Cốt thép bản dẫn DTheo yêu cầu tại Chương V0,0622tấn
4Cốt thép bản dẫn 10Theo yêu cầu tại Chương V9,6298tấn
5Cốt thép bản dẫn D>18Theo yêu cầu tại Chương V8,2048tấn
6Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V0,4891100m2
7Quét nhựa đường nóngTheo yêu cầu tại Chương V48,91m2
8Xơ đay tẩm nhựa đường 2cmTheo yêu cầu tại Chương V0,0164m3
9Bitum chét kheTheo yêu cầu tại Chương V0,12m3
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D70Theo yêu cầu tại Chương V321m
AH Gia cố tứ nón mố, đường đầu cầu
1Bê tông tường chắn 15MpaTheo yêu cầu tại Chương V142,32m3
2Bê tông chân khay, bậc thang, khóa gia cố mái taluy 15MpaTheo yêu cầu tại Chương V57,91m3
3Ván khuôn tường chắn, chân khayTheo yêu cầu tại Chương V3,6533100m2
4Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng M100Theo yêu cầu tại Chương V359,8m3
5Đệm đá dăm đầm chặtTheo yêu cầu tại Chương V87,99m3
6Đắp bờ vây thi công tường chắn, độ chặt K90Theo yêu cầu tại Chương V10,0568100m3
7Đào xúc bờ vây sau khi thi công xongTheo yêu cầu tại Chương V10,0568100m3
8Đào đất thi công chân khay, tường chắn, tứ nónTheo yêu cầu tại Chương V97,0455100m3
9Đắp đất tứ nón, đắp bù chân khay, tường chắn, độ chặt K90Theo yêu cầu tại Chương V8,5369100m3
10Đắp bù chân khay (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V6,1485100m3
11Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V39,8164100m3
AI Lan can cọc tiêu dây xích
1Cung cấp thép ống D100 dày 5mm, L=1.15mTheo yêu cầu tại Chương V771,94kg
2Gia công, lắp đặt mũ cột thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V0,017tấn
3Sơn phản quang trắng đỏTheo yêu cầu tại Chương V50,4m2
4Cung cấp lắp đặt dây xíchTheo yêu cầu tại Chương V0,9384tấn
5Bê tông chân đế cột 15MpaTheo yêu cầu tại Chương V1,76m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,2016100m2
7Vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện lan can cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V1toàn bộ
AJ Khối lượng thi công
AK Mặt bằng công trường (trừ lán trại)
1Thi công hàng rào tônTheo yêu cầu tại Chương V3,6100m2
2Biển báo công trườngTheo yêu cầu tại Chương V2biển
3Bê tông 15Mpa mặt bãi kho chứa, bãi tập kết xe máy, thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V64,5m3
4Thi công lớp đá thải mặt bãi đúc, chứa dầm, bãi tập kết vật liệu, bãi gia công cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V251,25m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, đường nội bộTheo yêu cầu tại Chương V130m3
6Xúc vật liệu đổ thải lên xe vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V4,4575100m3
7Vận chuyển vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V4,4575100m3
AL Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc 25MpaTheo yêu cầu tại Chương V13,96m3
2Cốt thép bệ đúc DTheo yêu cầu tại Chương V0,0713tấn
3Cốt thép bệ đúc 10Theo yêu cầu tại Chương V0,8062tấn
4Cốt thép bệ đúc D>18 (thu hồi lại sau thi công)Theo yêu cầu tại Chương V0,036tấn
5Ván khuôn bệ đúc dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,9954100m2
6Đệm đá dăm đầm chặtTheo yêu cầu tại Chương V9,6m3
7Phá dỡ bệ đúc dầmTheo yêu cầu tại Chương V13,96m3
8Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ đổ điTheo yêu cầu tại Chương V0,1396100m3
AM Bệ kê dầm
1Bê tông bệ kê dầm 20MpaTheo yêu cầu tại Chương V105m3
2Cốt thép kê dầm DTheo yêu cầu tại Chương V1,8283tấn
3Cốt thép bệ đúc 10Theo yêu cầu tại Chương V3,5042tấn
4Ván khuôn bệ kê dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,952100m2
AN Đường công vụ thi công cầu
1Đào nền, đào khuôn đường công vụTheo yêu cầu tại Chương V19,0962100m3
2Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt K90Theo yêu cầu tại Chương V33,4328100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 đường công vụTheo yêu cầu tại Chương V142,17m3
4Cọc tiêu bê tông cốt thép (15x15x105)cmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
5Xúc vật liệu thanh thải lên xe vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V34,8545100m3
6Vận chuyển vật liệu thanh thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V34,8545100m3
AO Cầu tạm
AP Kết cấu phần trên
1Sản xuất, lắp dựng hệ dầm thép hình (bao gồm cả vật liệu liên kết)Theo yêu cầu tại Chương V18,4205tấn
2Tháo dỡ hệ dầm thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V18,4205tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ chắn bánh xe (bao gồm cả bu lông liên kết)Theo yêu cầu tại Chương V1,2m3
AQ Kết cấu phần dưới
1Sản xuất, lắp dựng hệ đỡ dầm cầu (bao gồm cả vật liệu liên kết)Theo yêu cầu tại Chương V4,1483tấn
2Tháo dỡ hệ đỡ dầm cầuTheo yêu cầu tại Chương V4,1483tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗTheo yêu cầu tại Chương V0,96m3
4Rọ đá kích thước (1x1x1)mTheo yêu cầu tại Chương V102rọ
5Rọ đá kích thước (1.25x1x1)mTheo yêu cầu tại Chương V12rọ
6Đào đất đặt rọ đáTheo yêu cầu tại Chương V1,1234100m3
7Cọc tiêu bê tông cốt thép (15x15x105)cmTheo yêu cầu tại Chương V16cái
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu tại Chương V25,32m3
9Đá hộc chêm chènTheo yêu cầu tại Chương V75,54m3
10Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V3,15m3
AR Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaTheo yêu cầu tại Chương V3,92m3
2Cốt thép cọc, nối thép bằng cóc nốiTheo yêu cầu tại Chương V0,3325tấn
3Bơm vữa xi măng 30Mpa lấp đầy ống siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V0,06m3
4Ống thép D53,9/59,9Theo yêu cầu tại Chương V0,1100m
5Ống thép D107,5/113,5Theo yêu cầu tại Chương V0,05100m
6Cút nối bằng thép D59,9/65,9Theo yêu cầu tại Chương V2cái
7Cút nối bằng thép D113,5/119,5Theo yêu cầu tại Chương V4cái
8Sản xuất, lắp đặt thép cữ định vịTheo yêu cầu tại Chương V0,0084tấn
9Sản xuất, lắp đặt ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V0,157100m2
AS Thi công nhịp
1Đá dăm đệm đường di chuyển dầmTheo yêu cầu tại Chương V214,34m3
2Lắp đặt, tháo dỡ hố thếTheo yêu cầu tại Chương V4hố
3Nâng hạ, di chuyển, lao lắp dầm cầuTheo yêu cầu tại Chương V36dầm
AT Thi công mố
1Đào san đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V42100m3
2Khoan đất tạo lỗ đường kính 1.0mTheo yêu cầu tại Chương V421,82m
3Khoan đá C4 tạo lỗ đường kính 1.0mTheo yêu cầu tại Chương V191,52m
4Xúc đất, đá lên xe vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V3,8836100m3
5Vận chuyển đất, đá đổ bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V3,8836100m3
6Sản xuất ống váchTheo yêu cầu tại Chương V0,3835tấn
7Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo yêu cầu tại Chương V2Cọc
8Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V66Mặt cắt
9Đập đầu cọc bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V19,24m3
10Vận chuyển bê tông đổ thảiTheo yêu cầu tại Chương V0,1924100m3
11Bơm dụng dịch Polymer chống sụtTheo yêu cầu tại Chương V393,54m3
12Thí nghiệm cọc PDATheo yêu cầu tại Chương V1cọc
AU Thi công bệ mố
1Đào đất móng mố, đất cấp 2Theo yêu cầu tại Chương V9,5633100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K90Theo yêu cầu tại Chương V4,69100m3
3Bơm nước hố móngTheo yêu cầu tại Chương V4ca
AV Thi công tường thân, tường cánh
1Bê tông tấm bản 16MpaTheo yêu cầu tại Chương V1,8m3
2Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V0,096100m2
3Lắp đặt, tháo dỡ cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V32tấm
4Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V31,59tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáoTheo yêu cầu tại Chương V52,81tấn
6Lắp đặt thép xuyên tâmTheo yêu cầu tại Chương V0,6T
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ đệm, sàn công tácTheo yêu cầu tại Chương V2m3
AW Thi công trụ
1Đào san đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V7,1572100m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V28,6142100m3
3Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắpTheo yêu cầu tại Chương V23,6027100m3
4Khoan đất tạo lỗ đường kính 1.0mTheo yêu cầu tại Chương V172,2m
5Khoan đá C4 tạo lỗ đường kính 1.0mTheo yêu cầu tại Chương V246,96m
6Xúc đất, đá lên xe vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V3,3109100m3
7Vận chuyển đất, đá đổ bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V3,3109100m3
8Sản xuất ống váchTheo yêu cầu tại Chương V0,629tấn
9Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo yêu cầu tại Chương V2Cọc
10Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V72Mặt cắt
11Đập đầu cọc bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V20,81m3
12Vận chuyển bê tông đổ thảiTheo yêu cầu tại Chương V0,2081100m3
13Bơm dụng dịch Polymer chống sụtTheo yêu cầu tại Chương V336,75m3
14Thí nghiệm cọc PDATheo yêu cầu tại Chương V1cọc
AX Thi công bệ trụ
1Đào đất móng trụ, đất cấp 2Theo yêu cầu tại Chương V24,2109100m3
2Đắp đất, độ chặt K90Theo yêu cầu tại Chương V7,2456100m3
3Bê tông đệm tạo phẳng 10MpaTheo yêu cầu tại Chương V114,6m3
4Cung cấp, ép cọc ván thép phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V15,138100m
5Cung cấp, ép cọc ván thép phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V0,522100m
6Nhổ cọc ván thépTheo yêu cầu tại Chương V15,138100m
7Cung cấp, đóng cọc định vị thép hình, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V0,348100m
8Cung cấp, đóng cọc định vị thép hình, phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V0,012100m
9Nhổ cọc định vị thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,348100m
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nẹp ngang khung chốngTheo yêu cầu tại Chương V17,7tấn
11Bơm nước hố móngTheo yêu cầu tại Chương V4ca
AY Thi công thân, xà mũ trụ
1Bê tông tấm bản 16MpaTheo yêu cầu tại Chương V3m3
2Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m2
3Lắp đặt, tháo dỡ cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V15,3tấm
4Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V35,79tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáoTheo yêu cầu tại Chương V59,88tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ đệm, sàn công tácTheo yêu cầu tại Chương V1m3
AZ Thi công dầm ngang
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V12,0409tấn
BA Thi công bản mặt cầu, gờ lan can
BB Đà giáo thi công bản mặt cầu
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,5287tấn
BC Đà giáo thi công gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V11,7229tấn
BD Nền đường
1Đào nền, đào khuôn, đào thay đất, đào đất KTH, đất C1Theo yêu cầu tại Chương V48,9894100m3
2Đào nền, đào khuôn, đào thay đất, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V29,6763100m3
3Đào nền, đào khuôn, đào thay đất, đất C3Theo yêu cầu tại Chương V107,0989100m3
4Phá đá, đá C4Theo yêu cầu tại Chương V0,0336100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V29,53m3
6Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu tại Chương V17,1m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt K95Theo yêu cầu tại Chương V153,6397100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt K98Theo yêu cầu tại Chương V11,6044100m3
9Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt K95Theo yêu cầu tại Chương V3,5305100m3
10Đào móng đất C3Theo yêu cầu tại Chương V5,0303100m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V93,41100m3
12Vận chuyển đá C4 đổ điTheo yêu cầu tại Chương V0,4999100m3
13Vận chuyển đất C1, C2 đổ điTheo yêu cầu tại Chương V81,4867100m3
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V81,9866100m3
15Mua đất về đắpTheo yêu cầu tại Chương V7.142,79m3
BE Mặt đường
1Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu tại Chương V40,6683100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V40,6683100m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại Chương V40,6683100m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V40,6683100m2
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu tại Chương V7,478100m3
6Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V15,1444100m3
BF Thoát nước
BG Thoát nước mưa
BH Cống tròn BTCT D=0,6m
BI Cống dọc thoát nước (dưới hè)
1Lắp đặt cống D=0,6 L=2,5mTheo yêu cầu tại Chương V651 ống cống
2Lắp đặt cống D=0,6 L=1,5mTheo yêu cầu tại Chương V81 ống cống
BJ Cống dọc thoát nước (dưới đường)
1Lắp đặt cống D=0,6 L=2,5mTheo yêu cầu tại Chương V141 ống cống
BK Khối lượng khác
1Thi công mối nối cống D=0,6mTheo yêu cầu tại Chương V79mối nối
2Lắp đặt đế cống D=0,6mTheo yêu cầu tại Chương V160cái
3Đào móng cống, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V0,0783100m3
BL Hố thu nước trên hè
BM Hố ga
1Bê tông hố thu M250Theo yêu cầu tại Chương V15,39m3
2Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu tại Chương V1,3324100m2
3Bê tông lót M100Theo yêu cầu tại Chương V2,12m3
4Cốt thép rãnh, hố thu DTheo yêu cầu tại Chương V0,0562tấn
5Cốt thép rãnh, hố thu 10Theo yêu cầu tại Chương V1,7343tấn
6Cốt thép rãnh, hố thu D>18Theo yêu cầu tại Chương V0,1126tấn
BN Nắp hố thu
1Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu tại Chương V1,26m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,056100m2
3Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại Chương V0,1632tấn
4Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại Chương V0,0236tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V14CK
BO Cửa thu nước
1Bê tông rãnh U đúc sẵn M250Theo yêu cầu tại Chương V1,79m3
2Bê tông cổ thu M250Theo yêu cầu tại Chương V0,35m3
3Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V0,1706100m2
4Đệm đá dăm đầm chặtTheo yêu cầu tại Chương V0,77m3
5Lắp đặt song chắn rác composite KT 860x430mm, tải trọng 25T (có khung)Theo yêu cầu tại Chương V7CK
6Cốt thép thân rãnh DTheo yêu cầu tại Chương V0,0313tấn
7Cốt thép thân rãnh DTheo yêu cầu tại Chương V0,2592tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V7CK
BP Khối lượng khác
1Đào móng, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V0,6044100m3
2Đắp đất, độ chặt K95Theo yêu cầu tại Chương V0,346100m3
BQ Thoát nước thải
BR Cống tròn BTCT D=0,3m
BS Cống dọc thoát nước (dưới hè)
1Lắp đặt cống D=0,3 L=2,5mTheo yêu cầu tại Chương V611 ống cống
2Lắp đặt cống D=0,3 L=1,5mTheo yêu cầu tại Chương V61 ống cống
BT Khối lượng khác
1Thi công mối nối ống cống D=0,3mTheo yêu cầu tại Chương V61mối nối
2Lắp đặt đế cống D=0,3mTheo yêu cầu tại Chương V124cái
3Đào móng đất C2Theo yêu cầu tại Chương V0,0603100m3
BU Hố ga thu nước
BV Hố thu nước
1Bê tông hố thu M250Theo yêu cầu tại Chương V4,22m3
2Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu tại Chương V0,5061100m2
3Đệm đá dăm đầm chặtTheo yêu cầu tại Chương V0,84m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D=0.11mTheo yêu cầu tại Chương V0,18100m
5Cốt thép hố thu DTheo yêu cầu tại Chương V0,0061tấn
6Cốt thép hố thu 10Theo yêu cầu tại Chương V0,7409tấn
7Cốt thép hố thu D>18Theo yêu cầu tại Chương V0,0593tấn
BW Nắp hố thu
1Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu tại Chương V0,72m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0408100m2
3Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại Chương V0,0103tấn
4Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại Chương V0,0989tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V12CK
BX Khối lượng khác
1Đào rãnh đất C2Theo yêu cầu tại Chương V0,2055100m3
2Đắp đất, độ chặt K95Theo yêu cầu tại Chương V0,0935100m3
BY Thoát nước siêu cao
BZ Rãnh BTCT B=40cm (rãnh siêu cao)
1Bê tông rãnh M250Theo yêu cầu tại Chương V13,05m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu tại Chương V6,96m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V1,7922100m2
4Lắp đặt song chắn rác Composite KT 960x530mm, tải trọng 25TTheo yêu cầu tại Chương V87tấm
5Sản xuất, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,656tấn
6Cốt thép rãnh 10Theo yêu cầu tại Chương V2,0106tấn
CA Hố thu
1Bê tông hố thu M250Theo yêu cầu tại Chương V1,03m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu tại Chương V0,4m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,173100m2
4Lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530 TT25TTheo yêu cầu tại Chương V4tấm
5Sản xuất, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,0226tấn
6Cốt thép hố thu 10Theo yêu cầu tại Chương V0,1757tấn
CB Khối lượng khác
1Đào rãnh đất C2Theo yêu cầu tại Chương V0,0298100m3
2Đắp đất, độ chặt K95Theo yêu cầu tại Chương V0,019100m3
CC Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, giải phân cách giữa
CD Vỉa hè
1Lát gạch bê tông giả đáTheo yêu cầu tại Chương V1.807,85m2
2Vữa đệm M100Theo yêu cầu tại Chương V1.807,85m2
3Bê tông móng M150Theo yêu cầu tại Chương V144,628m3
CE Bó vỉa vát 35x18,5 loại 1
1Bê tông bó vỉa M200Theo yêu cầu tại Chương V15,21m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V3,3043100m2
3Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V341md
4Vữa đệm M100Theo yêu cầu tại Chương V3,58m3
5Bê tông lót M100Theo yêu cầu tại Chương V11,94m3
CF Lát đan rãnh BTXM
1Bê tông, mác M200Theo yêu cầu tại Chương V10,74m3
2Thi công lớp lót nilôngTheo yêu cầu tại Chương V1,023100m2
3Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V0,4092100m2
CG Giải phân cách giữa
CH Bó vỉa loại 2 (530x1000x16)
1Bê tông bó vỉa M200Theo yêu cầu tại Chương V25,15m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V3,7204100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V262CK
4Vữa đệm mác M100Theo yêu cầu tại Chương V1,05m3
5Bê tông lót mác M100Theo yêu cầu tại Chương V6,81m3
6Sơn phản quang trắng đỏTheo yêu cầu tại Chương V120,52m2
CI Bó vai hè
1Bê tông mác M250Theo yêu cầu tại Chương V12,99m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V1,2994100m2
CJ Bó gốc cây và cây xanh
CK Bó gốc cây
1Xây bó bồn cây bằng vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V3,24m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu tại Chương V1,46m3
CL Cây xanh (trồng và chăm cây hoàn chỉnh)
1Trồng cây Hoa Ban trắng (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống)Theo yêu cầu tại Chương V27cây
2Trồng cây Cọ cảnh (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống)Theo yêu cầu tại Chương V2cây
3Trồng cây Ngâu (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống)Theo yêu cầu tại Chương V20cây
4Trồng cây Thài Lài (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống)Theo yêu cầu tại Chương V92,91m2
5Trồng cây Cúc mặt trời (bao gồm vận chuyển, trồng, chăm sóc cây đến khi sống)Theo yêu cầu tại Chương V52,4m2
6Đào đất hố trông cây, giải phân cách giữa, bó hèTheo yêu cầu tại Chương V0,7502100m3
7Đắp đất màu hố trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V0,246100m3
8Đắp đất màu dải phân cách giữaTheo yêu cầu tại Chương V0,4637100m3
CM An toàn giao thông
1Biển báo phản quang tròn D= 0,7mTheo yêu cầu tại Chương V2biển
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7mTheo yêu cầu tại Chương V4biển
3Biển báo phản quang KT 0,6x0,6mTheo yêu cầu tại Chương V2biển
4Biển báo phản quang KT 0,9x0,45mTheo yêu cầu tại Chương V2biển
5Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Theo yêu cầu tại Chương V365,05m2
6Gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu tại Chương V48,5m2
CN Móng cột đèn chiếu sáng loại 11m
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0958100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,216100m2
3Sản xuất, lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V0,1688tấn
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D65/50Theo yêu cầu tại Chương V0,18100m
5Bê tông lót, đá 2x4, mác M150Theo yêu cầu tại Chương V0,726m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác M200Theo yêu cầu tại Chương V4,86m3
7Bê tông M200 chân cột đènTheo yêu cầu tại Chương V0,072m3
8Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,04100m3
CO Phần đào đắp rãnh cáp
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,4984100m3
2Đắp đất, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V1,2711100m3
3Đắp cát, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,2016100m3
CP Hố ga kéo cáp
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0548100m3
2Ván khuôn hố ga kéo cápTheo yêu cầu tại Chương V0,1792100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2908tấn
4Bê tông, đá 1x2, mác M200Theo yêu cầu tại Chương V2,488m3
5Cung cấp, lắp đặt nắp composite đậy hố gaTheo yêu cầu tại Chương V2cái
6Đắp đất, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,0136100m3
CQ Phần tiếp địa
1Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu tại Chương V11cọc
CR Phần cáp ngầm
1Cung cấp, thi công băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mTheo yêu cầu tại Chương V280,6m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V2,862100m
3Cung cấp, Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D= 80mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4100m
4Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V3,3434100m
5Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V3,3434100m
CS Phần Phụ kiện
1Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6ATheo yêu cầu tại Chương V18cái
2Cung cấp đầu cos đồng M10-25Theo yêu cầu tại Chương V72cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V7,210 đầu cốt
CT Cung cấp, lắp đặt vật tư chính
1Cung cấp, lắp đặt cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmTheo yêu cầu tại Chương V9cột
2Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi CK-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu tại Chương V91 cần đèn
3Cung cấp, lắp đặt đèn LED công suất 150WTheo yêu cầu tại Chương V181 chóa
4Cung cấp, Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènTheo yêu cầu tại Chương V2,25100m
CU Phụ kiện
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V9bảng
2Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V9Cửa
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V18đầu cáp
4Đánh số cột đènTheo yêu cầu tại Chương V0,910 cột
CV Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V61 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu tại Chương V1sợi
CW TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V2,51100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmTheo yêu cầu tại Chương V1,9100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu tại Chương V1,31100m
4Lắp đặt thập nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 200mm/110mm, chiều dày 14,7mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
7Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
8Lắp đặt BU đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
9Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
10Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V4cặp bích
13Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu tại Chương V4cặp bích
CX PHẦN NGẦM CHỜ TRỤ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
4Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
6Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V8cặp bích
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
8Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m
10Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác M150Theo yêu cầu tại Chương V0,08m3
11Ván khuôn bệ đỡTheo yêu cầu tại Chương V0,048100m2
CY PHẦN ĐÀO, ĐẮP
1Đào nền, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,173100m3
2Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V104,325m3
3Đắp cát, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,8667100m3
4Đắp đất, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V330,63m3
5Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,91100m3
CZ TUYẾN ỐNG D50
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V3,96100m
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
5Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
6Lắp đặt BU đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
9Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V27,75m3
10Đắp cát, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,2775100m3
11Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2775100m3
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
DA Chi phí khác
DB Lắp dựng, tháo dỡ xe lao dầm
1Lắp dựng, tháo dỡ xe lao dầmTheo yêu cầu tại Chương V80tấn
DC Hệ thống điện phục vụ thi công cầu
DD Móng cột M1-8,5 :
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V22,82m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V0,3696100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác M150Theo yêu cầu tại Chương V1,372m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác M200Theo yêu cầu tại Chương V11,088m3
5Đắp đất móng cột điện bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,1036100m3
DE Cột, tiếp địa, đường dây, phụ kiện
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V14m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,14100m3
3Cung cấp, lắp đặt cột bê tông LT8,5-190-4,3Theo yêu cầu tại Chương V7Cột
4Cung cấp, lắp dựng tiếp địa cột điện (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V2,7719100 kg
5Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,410 cọc
6Cung cấp, lắp đặt cáp đồng 4x70Theo yêu cầu tại Chương V0,2100m
7Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x95Theo yêu cầu tại Chương V670,5m
8Đai thép INOX (bao gồm khóa đai)Theo yêu cầu tại Chương V53m
9Móc treo, néo cápTheo yêu cầu tại Chương V35bộ
10Khóa néo cáp 4x95Theo yêu cầu tại Chương V35bộ
11Lắp đặt phụ kiện các loạiTheo yêu cầu tại Chương V1231 bộ
12Khóa tủ điện Việt TiệpTheo yêu cầu tại Chương V1cái
13Cung cấp biển báo an toàn, biển tên cột có phản quangTheo yêu cầu tại Chương V9cái
14Cung cấp đầu cosse đồng M70Theo yêu cầu tại Chương V16cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V1,610 đầu cốt
16Cung cấp đầu cosse đồng M95Theo yêu cầu tại Chương V8cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Theo yêu cầu tại Chương V0,810 đầu cốt
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V11 tủ
DF Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện.Theo yêu cầu tại Chương V31 vị trí
DG Thuế, phí môi trường vật liệu đất mua về đắp
1Thuế, phí môi trường vật liệu đất mua về đắp7.142,79m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,77%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1023E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét như: Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước).Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét như: nền đường, móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực; móng cọc khoan nhồi;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 10T÷12T1
2 Máy lu rung (loại lu 2 bánh lốp, 01 bánh thép) Lực rung ≥ 25T2
3 Máy lu bánh lốp Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T1
4 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
5 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
6 Cần cẩu nâng dầm Sức nâng ≥ 60T2
7 Cẩu lao dầm Sức nâng ≥ 80T1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
9 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
10 Máy ủi Công suất ≥ 70CV2
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Còn hoạt động tốt5
12 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt1
13 Xe bơm bê tông tự hành Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T5
15 Máy ép cọc thủy lực Còn hoạt động tốt1
16 Máy khoan xoay Đường kính khoan ≥ 1m1
17 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
18 Thiết bị căng kéo cáp (trọn bộ) Còn hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình (trọn bộ) Còn hoạt động tốt1
20 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc (trọn bộ) Còn hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
22 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw10
23 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw3
24 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250l2
25 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw3
26 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0Kw2
27 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->