Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục công trình Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án Xây dựng đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:10:00 đến ngày 2022-09-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,740,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1611E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng:(i) Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất và cấp công trình tương tự bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như (Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thuộc dự án xây dựng đường giao thông). Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: - Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình; - Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên. - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,418 tỷ, giá trị hợp đồng thứ 2 chỉ được cộng hai hợp đồng cấp nhỏ hơn liền kề có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,836 tỷ. Trong đó 10,836 tỷ = 2 x 5,418 tỷ- Loại công trình: Công trình công nghiệp - Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục công trình Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II) Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB của dự án Xây dựng đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 0228 3871090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3871090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 387 1986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Hưng Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3871087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-18(190)-13,0 + Lắp dựng | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16(230) -18,0 + Lắp dựng | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18(230)-18,0 + Lắp dựng | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTK2-16 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTK-18 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTK2-18 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | móng |
| 7 | Xà néo góc kép 3 pha ngang: XNGK22-3N | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối kép 3 pha ngang ĐK-230: XNCK22-3N(230) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo góc kép 3 pha dọc ĐK-230: XNGK22-3D(230) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối kép 2 mạch ĐK-230: XNCK22-2M(230) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà rẽ 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ 22kV: XRGK22-2L (230) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ góc sứ chuỗi 2 pha lệch: XNR22-2L | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: X.SI&CSV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giằng cột kép GC-18 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột kép GC-16(230) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột kép GC-18(230) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây: RC-2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 73 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 185/24 XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 450 | m |
| 21 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 64,9 | kg |
| 22 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120/19 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 93,93 | kg |
| 23 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/19 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 110,45 | kg |
| 24 | Căng dây lấy lại độ võng AC70 (TD) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 213 | m |
| 25 | Căng dây lấy lại độ võng AC95 (TD) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1.065 | m |
| 26 | Căng dây lấy lại độ võng AC120 (TD) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 720 | m |
| 27 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | quả |
| 28 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV dây trần + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV dây bọc + PK giáp níu | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 22kV dây trần + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Sứ chuỗi sứ néo kép polymer 22kV dây boc + PK Giáp níu | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 185mm2: BT-185 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A70) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 27 | bộ |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A95) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 36 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A120) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A150) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A185) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn và lắp đặt: BAT ĐZ + Đai ôm | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc: AC-120BG | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | vị trí |
| 41 | Rải căng dây dẫn AsXV-185 vị trí bẻ góc: AsXV-185BG | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | vị trí |
| 42 | Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-120VĐg | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | vị trí |
| 43 | Rải căng dây AsXV-185 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AsXV-185VĐg | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | vị trí |
| 44 | Tháo lắp cầu chì tự rơi 22 kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo lắp tụ bù trung thế 22 kV+ Giá đỡ tụ bù | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tháo lắp Sứ đứng gốm 22kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | quả |
| 47 | Cáp quang ADSS24Fo (bổ sung mới, cả dự phòng) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 574 | m |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24 sợi | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1,59 | km |
| 49 | Măng sông MS-24 sợi | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | hộp nối |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24 sợi | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | hộp nối |
| 51 | Giá đỡ dây cáp quang ADSS (dự phòng): GiDDPCQ | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Gía néo - đỡ cáp quang ADSS trên cột bê tông ly tâm: GiCQ | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Bộ néo cáp quang 1 hướng ADSS-KV300 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Biển báo Cáp quang điện lực | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tông (cột góc, néo) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | vị trí |
| 56 | Đai thép+Khoá đai cố định cáp quang lên cột | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ cáp quang treo 24 sợi (tận dụng để lắp đặt lại) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1,02 | km |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện treo cáp vị trí đỡ (tính bằng 45% NC lắp mới) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | vị trí |
| 59 | Thu hồi phụ kiện treo cáp vị trí néo (tính bằng 45% NC lắp mới) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | vị trí |
| 60 | Vận chuyển nội bộ vật tư, thiết bị thủ công 200m: cột, dây dẫn, cáp, sứ, phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 53,39 | tấn |
| 61 | Cột bê tông: (LT10) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Cột bê tông: (LT14) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Cột bê tông: (LT16) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Xà : (XK-II) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Xà : (XK-2M) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Xà : (XNCK-3T) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Xà : (XNNK-3T) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Xà : (XN-3L) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Xà : (XRL-2L) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Xà : (XNR-2L) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Xà : (XF-1) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Xà : (XSI+CSV-1T) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Giằng cột: (GC-14) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Chụp tròn: (CT-2m) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Sứ đứng: (VHD-22) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 19 | quả |
| 76 | Sứ đứng polymer: (PPI-24) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 31 | quả |
| 77 | Chuỗi néo polymer: (CN-22) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 78 | Chuỗi néo kép polymer: (CNK-22) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 79 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 144 | m |
| 80 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 168 | m |
| 81 | Dây nhôm lõi thép: (AC95) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1.119 | m |
| 82 | Dây nhôm lõi thép: (AC120) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 378 | m |
| 83 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 200m: Cột, xà, dây dẫn, cáp, sứ, phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 16,35 | tấn |
| 84 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | vị trí |
| 85 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 100 | bát |
| 86 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - các bát tiếp theo) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 215 | bát |
| 87 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | quả |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XF-3 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao: XĐCD-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột: GĐC-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thang trèo 1 cột tròn: TT-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Trục truyền động cầu dao ống thép mạ F34 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Hào 2 sợi cáp 22kV đi dưới nền đường đất: HC2-NĐ | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 181 | m |
| 9 | Khoan đặt ống bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn ĐK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 68 | m |
| 10 | Khoan qua đường bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn ĐK(200÷400) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 68 | m |
| 11 | Hố khoan (KT: 1,5x1,5; sâu 1,5) để phục vụ khoan qua đường đặt ống cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Hố ga kéo rút cáp: HG | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cọc mốc báo cáp trung thế + móng: CM-CN | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Cọc mốc báo hiệu cáp quang + móng: CM-CQ | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ: MBC | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 252,96 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 252,96 | m |
| 18 | Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22kV 3 pha có S≤240mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 (luồn cáp ngầm) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 157,5 | m |
| 22 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D ≤ 200mm (ống xoắn D 195/150) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 157,5 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/100 (luồn cáp quang) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 193 | m |
| 24 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D ≤150mm (ống xoắn D130/100) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 193 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Ф219/3.96 (luồn cáp ngầm) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 68 | m |
| 26 | Mang sông ống thép Ф219/3.96 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Ф113/3.96 (luồn cáp quang) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 68 | m |
| 28 | Mang sông ống thép Ф113/3.96 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp ống thép bảo vệ cáp qua đường >100 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 136 | m |
| 30 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | quả |
| 31 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | quả |
| 32 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Biển báo tên cầu dao và lắp đặt : BT-CD | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn đường dây và lắp đặt: BAT-ĐZ | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Khoá tay dao | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 200m: dây dẫn, sứ, phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3,14 | Tấn |
| 37 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm đầu cáp ngầm 24kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | quả |
| 40 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Tháo, lắp chống sét van ≤ 35kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải điện áp 22kV 3 pha | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| C | XÂY DỰNG CÁC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤320kVA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤560kVA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo, lắp chống sét van ≤ 35kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 + Lắp dựng | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 + Lắp dựng | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT-12 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT đơn: MT-16 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Nền trạm biến áp: N-TBA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bê tông nền trạm biến áp: M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XĐT-D | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến: XĐT-LD | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Giá MBA: GMBA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Công son đỡ giá máy biến áp: CS-GMBA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác: GTT | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thang trèo: TT | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp: R.TBA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi: FCO-24kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 27 | Tháo, lắp tụ bù hạ thế | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty + Lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | quả |
| 29 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp và lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 37 | quả |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6kV: 1x150mm2 + Lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 42 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 + Lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 42 | m |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤185mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 28 | đầu |
| 33 | Đầu cốt đồng M150mm2 + Ép đầu cốt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng M185mm2 + Ép đầu cốt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | đầu |
| 35 | Thanh cái 22kV: AC70/11-XLPE2,5/HDPE + Lắp đặt dây dẫn | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 48 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 + Ép đầu cốt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Kẹp quai | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Hotline | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE 130/100 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE 85/65 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 36 | m |
| 41 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Biển báo an toàn + lắp đặt: BAT-TBA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Khoá Minh Khai | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 45 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | ht |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | sợi |
| 51 | Gốc Cột bê tông: LT14 (4m) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cột bê tông: LT12 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Xà: XĐT-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Xà: XTG-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Xà: XSI&CSV-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Giá đỡ MBA | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Thang: TS | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Ghế thao tác: GTT | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Sứ đứng VHD22 kV + ty | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 32 | quả |
| 61 | Thanh cái 22kV: AsXV-1x70mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1*150mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | m |
| 63 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1*185mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | m |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT: PC-I-8.5-190-4.3 và Lắp dựng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 và Lắp dựng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 53 | cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-12-190-7.2 và Lắp dựng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 49 | cột |
| 4 | Móng cột hạ thế MT2-LT8,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 22 | móng |
| 5 | Móng cột hạ thế MT2-LT10 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 35 | móng |
| 6 | Móng cột hạ thế MT3-LT12 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | móng |
| 7 | Móng cột hạ thế MTK-LT10 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | móng |
| 8 | Móng cột hạ thế MTK-LT12 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 19 | móng |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1.243,2 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 129,15 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 859,95 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 748,65 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1.149,75 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 489,3 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 239,4 | m |
| 16 | Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 2x25 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 789 | m |
| 17 | Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 4x35 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 454 | m |
| 18 | Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 4x70 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 118 | m |
| 19 | Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 4x95 và lắp đặt cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 118 | m |
| 20 | Cổ dề ôm cột vuông: CD-1V | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cổ dề ôm cột tròn: CD-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 133 | cái |
| 22 | Cổ dề ôm cột tròn dọc tuyến: CD-2TD | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 41 | cái |
| 23 | Cổ dề ôm cột tròn ngang tuyến: CD-2TN | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột: GĐC-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà khoá hạ thế: XK4-1T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Kẹp treo cáp VX 2x25 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp VX 2x35 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp VX 4x35 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp VX 4x50 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp VX 4x70 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Kẹp treo cáp VX 4x95 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Kẹp xiết cáp VX 2x(25-35) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 58 | cái |
| 33 | Kẹp xiết cáp VX 4x(35-50) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 124 | cái |
| 34 | Kẹp xiết cáp VX4x(50-95) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 110 | cái |
| 35 | Kẹp xiết cáp VX (95-120) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Tiếp địa lặp lại: RLL | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Sứ đứng hạ thế A30 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | quả |
| 38 | Ghíp đấu rẽ nhánh GN2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 430 | bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM120 mm2 + Ép đầu cốt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Tháo, lắp Aptomat 1 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-A1F | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Tháo, lắp Aptomat 3 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-A3F | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tháo, lắp công tơ 1 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-1F | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Tháo, lắp công tơ 3 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-3F | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 44 | cái |
| 45 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Đấu lại dây xuống hộp công tơ 1 pha lên ĐZ mới: ĐN-H1F | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 310 | cái |
| 48 | Đấu lại dây xuống hộp công tơ 3 pha lên ĐZ mới: ĐN-H3F | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 85 | cái |
| 49 | Tháo, lắp tụ bù hạ thế | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Hòm 2 công tơ 1 pha + PK và lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Hòm 1 công tơ 3 pha + PK và lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Cáp Al/XLPE/PVC - 2x25mm2 + Lắp đặt dây dẫn | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 632 | m |
| 54 | Cáp Al/XLPE/PVC - 4x25mm2 + Lắp đặt dây dẫn | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 152 | m |
| 55 | Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC-2x4 (Bổ sung 10m/1ctơ) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2.180 | m |
| 56 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 196 | cái |
| 57 | Ghíp GN1 (ghíp 1BL 25-95) | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 246 | cái |
| 58 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | vị trí |
| 59 | Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-95VĐg | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | VT |
| 60 | Đánh số cột | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 96 | cái |
| 61 | Vận chuyển nội bộ vật tư, thiết bị thủ công 200m: cột, dây dẫn, sứ, phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 138,24 | tấn |
| 62 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | vị trí |
| 63 | Cột LT-14m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cột |
| 64 | Cột LT-12m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | cột |
| 65 | Cột LT-10m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 13 | cột |
| 66 | Cột LT-8,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cột |
| 67 | Cột LT-7,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cột |
| 68 | Cột LT-6,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | cột |
| 69 | Cột H-7,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 22 | cột |
| 70 | Cột H-6,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | cột |
| 71 | Cột H-5,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 17 | cột |
| 72 | Trụ bê tông tự đúc | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | cột |
| 73 | Cáp AL/XLPE-4x120 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 98 | m |
| 74 | Cáp AL/XLPE-4x95 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 335 | m |
| 75 | Cáp AL/XLPE-4x70 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 603 | m |
| 76 | Cáp AL/XLPE-4x50 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 712 | m |
| 77 | Cáp AL/XLPE-4x35 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 775 | m |
| 78 | Cáp AL/XLPE-4x25 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 89 | m |
| 79 | Cáp AL/XLPE-2x50+ PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 123 | m |
| 80 | Cáp AL/XLPE-2x35 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 200 | m |
| 81 | Cáp AL/XLPE-2x25 + PK | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 981 | m |
| 82 | Dây AV120 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 108 | m |
| 83 | Dây AV95 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 252 | m |
| 84 | Dây AV70 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 132 | m |
| 85 | Dây AV8 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 154 | m |
| 86 | Dây Cu-2x2,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 210 | m |
| 87 | Xà đỡ kèm 4 sứ: XĐ4 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Xà đỡ kèm 2 sứ: XĐ2 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Xà khóa kèm 8 sứ: XK4 | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 200m: Cột, xà, dây dẫn, sứ, phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 70,93 | tấn |
| E | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1611E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng:(i) Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất và cấp công trình tương tự bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như (Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thuộc dự án xây dựng đường giao thông). Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: - Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình; - Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên. - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,418 tỷ, giá trị hợp đồng thứ 2 chỉ được cộng hai hợp đồng cấp nhỏ hơn liền kề có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,836 tỷ. Trong đó 10,836 tỷ = 2 x 5,418 tỷ- Loại công trình: Công trình công nghiệp - Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông 1.5kw | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Tời máy, tó phục vụ dựng cột | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi