Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899744-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục công trình Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II)
Số hiệu KHLCNT 20220864444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB của dự án Xây dựng đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:10:00 đến ngày 2022-09-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,740,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1611E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng:(i) Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất và cấp công trình tương tự bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như (Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thuộc dự án xây dựng đường giao thông). Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: - Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình; - Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên. - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,418 tỷ, giá trị hợp đồng thứ 2 chỉ được cộng hai hợp đồng cấp nhỏ hơn liền kề có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,836 tỷ. Trong đó 10,836 tỷ = 2 x 5,418 tỷ- Loại công trình: Công trình công nghiệp - Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục công trình Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II)
Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án XD đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II)
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn GPMB của dự án Xây dựng đường trục phát triển nối vùng KTB tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (gđ II)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3871090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn công nghiệp và xây dựng Thành Nam Địa chỉ: Lô 30-CL11 Khu đô thị Dệt, phường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở công Thương Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình. Địa chỉ: Số 03, Đường Ngô Sỹ Liên khu đô thị mới Hòa Vượng, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3871090


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3871090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3871090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 387 1986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Hưng Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3871087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột BTLT PC.I-18(190)-13,0 + Lắp dựngTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cột
2Cột bê tông ly tâm: PC.I-16(230) -18,0 + Lắp dựngTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT4cột
3Cột bê tông ly tâm: PC.I-18(230)-18,0 + Lắp dựngTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT10cột
4Móng cột BT LT kép: MTK2-16Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2móng
5Móng cột BT LT kép: MTK-18Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1móng
6Móng cột BT LT kép: MTK2-18Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT5móng
7Xà néo góc kép 3 pha ngang: XNGK22-3NTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
8Xà néo cuối kép 3 pha ngang ĐK-230: XNCK22-3N(230)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
9Xà néo góc kép 3 pha dọc ĐK-230: XNGK22-3D(230)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
10Xà néo cuối kép 2 mạch ĐK-230: XNCK22-2M(230)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
11Xà rẽ 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ 22kV: XRGK22-2L (230)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
12Xà rẽ góc sứ chuỗi 2 pha lệch: XNR22-2LTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
13Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: X.SI&CSVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
14Giằng cột kép GC-18Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
15Giằng cột kép GC-16(230)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
16Giằng cột kép GC-18(230)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT5bộ
17Tiếp địa đường dây RC-1Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
18Tiếp địa đường dây: RC-2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
19Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 70/11 XLPE2.5/HDPETheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT73m
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 185/24 XLPE2.5/HDPETheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT450m
21Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT64,9kg
22Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120/19Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT93,93kg
23Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/19Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT110,45kg
24Căng dây lấy lại độ võng AC70 (TD)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT213m
25Căng dây lấy lại độ võng AC95 (TD)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1.065m
26Căng dây lấy lại độ võng AC120 (TD)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT720m
27Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹpTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6quả
28Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV dây trần + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT24bộ
29Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV dây bọc + PK giáp níuTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3bộ
30Sứ chuỗi néo kép Polymer 22kV dây trần + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT24bộ
31Sứ chuỗi sứ néo kép polymer 22kV dây boc + PK Giáp níuTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12bộ
32Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
33Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 185mm2: BT-185Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A70)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT27bộ
35Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A95)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT30bộ
36Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A120)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12bộ
37Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A150)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12bộ
38Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông (A185)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT21bộ
39Biển báo an toàn và lắp đặt: BAT ĐZ + Đai ômTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT8bộ
40Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc: AC-120BGTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1vị trí
41Rải căng dây dẫn AsXV-185 vị trí bẻ góc: AsXV-185BGTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3vị trí
42Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-120VĐgTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3vị trí
43Rải căng dây AsXV-185 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AsXV-185VĐgTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1vị trí
44Tháo lắp cầu chì tự rơi 22 kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
45Tháo lắp tụ bù trung thế 22 kV+ Giá đỡ tụ bùTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
46Tháo lắp Sứ đứng gốm 22kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT4quả
47Cáp quang ADSS24Fo (bổ sung mới, cả dự phòng)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT574m
48Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24 sợiTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1,59km
49Măng sông MS-24 sợiTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6hộp nối
50Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24 sợiTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6hộp nối
51Giá đỡ dây cáp quang ADSS (dự phòng): GiDDPCQTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
52Gía néo - đỡ cáp quang ADSS trên cột bê tông ly tâm: GiCQTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT7bộ
53Bộ néo cáp quang 1 hướng ADSS-KV300Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12bộ
54Biển báo Cáp quang điện lựcTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12cái
55Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tông (cột góc, néo)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT7vị trí
56Đai thép+Khoá đai cố định cáp quang lên cộtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT10bộ
57Tháo dỡ cáp quang treo 24 sợi (tận dụng để lắp đặt lại)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1,02km
58Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện treo cáp vị trí đỡ (tính bằng 45% NC lắp mới)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT10vị trí
59Thu hồi phụ kiện treo cáp vị trí néo (tính bằng 45% NC lắp mới)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3vị trí
60Vận chuyển nội bộ vật tư, thiết bị thủ công 200m: cột, dây dẫn, cáp, sứ, phụ kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT53,39 tấn
61Cột bê tông: (LT10)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT5cái
62Cột bê tông: (LT14)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT5cái
63Cột bê tông: (LT16)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3cái
64Xà : (XK-II)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
65Xà : (XK-2M)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
66Xà : (XNCK-3T)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
67Xà : (XNNK-3T)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
68Xà : (XN-3L)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3bộ
69Xà : (XRL-2L)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
70Xà : (XNR-2L)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
71Xà : (XF-1)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3bộ
72Xà : (XSI+CSV-1T)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
73Giằng cột: (GC-14)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
74Chụp tròn: (CT-2m)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT4bộ
75Sứ đứng: (VHD-22)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT19quả
76Sứ đứng polymer: (PPI-24)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT31quả
77Chuỗi néo polymer: (CN-22)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT30chuỗi
78Chuỗi néo kép polymer: (CNK-22)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3chuỗi
79Dây nhôm lõi thép: (AC50)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT144m
80Dây nhôm lõi thép: (AC70)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT168m
81Dây nhôm lõi thép: (AC95)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1.119m
82Dây nhôm lõi thép: (AC120)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT378m
83Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 200m: Cột, xà, dây dẫn, cáp, sứ, phụ kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT 16,35 tấn
84Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT8vị trí
85Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT100bát
86Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - các bát tiếp theo)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT215bát
87Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6quả
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XF-3Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
2Xà đỡ cầu dao: XĐCD-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
3Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
4Giá đỡ cáp lên cột: GĐC-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
5Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
6Thang trèo 1 cột tròn: TT-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
7Trục truyền động cầu dao ống thép mạ F34Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12m
8Hào 2 sợi cáp 22kV đi dưới nền đường đất: HC2-NĐTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT181m
9Khoan đặt ống bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT68m
10Khoan qua đường bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn ĐK(200÷400)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT68m
11Hố khoan (KT: 1,5x1,5; sâu 1,5) để phục vụ khoan qua đường đặt ống cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
12Hố ga kéo rút cáp: HGTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3cái
13Cọc mốc báo cáp trung thế + móng: CM-CNTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT7cái
14Cọc mốc báo hiệu cáp quang + móng: CM-CQTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT7cái
15Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ: MBCTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6cái
16Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT252,96m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT252,96m
18Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPETheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT48m
19Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
20Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22kV 3 pha có S≤240mm2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
21Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 (luồn cáp ngầm)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT157,5m
22Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D ≤ 200mm (ống xoắn D 195/150)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT157,5m
23Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/100 (luồn cáp quang)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT193m
24Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D ≤150mm (ống xoắn D130/100)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT193m
25Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Ф219/3.96 (luồn cáp ngầm)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT68m
26Mang sông ống thép Ф219/3.96Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT11cái
27Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Ф113/3.96 (luồn cáp quang)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT68m
28Mang sông ống thép Ф113/3.96Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT11cái
29Lắp ống thép bảo vệ cáp qua đường >100 mmTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT136m
30Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT8quả
31Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹpTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6quả
32Nắp chụp đầu cực CSVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6cái
33Biển báo tên cầu dao và lắp đặt : BT-CDTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
34Biển báo an toàn đường dây và lắp đặt: BAT-ĐZTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
35Khoá tay daoTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
36Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 200m: dây dẫn, sứ, phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3,14Tấn 
37Thí nghiệm cáp ngầm 24kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1sợi
38Thí nghiệm đầu cáp ngầm 24kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
39Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT14quả
40Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
41Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
42Tháo, lắp chống sét van ≤ 35kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
43Thí nghiệm cầu dao phụ tải điện áp 22kV 3 phaTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
44Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
C XÂY DỰNG CÁC TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo, lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤320kVATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1máy
2Tháo, lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤560kVATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1máy
3Tháo, lắp chống sét van ≤ 35kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2máy
5Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 + Lắp dựngTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cột
6Cột BTLT PC-I-16-190-11 + Lắp dựngTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cột
7Móng cột BT LT đơn: MT-12Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2móng
8Móng cột BT LT đơn: MT-16Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2móng
9Nền trạm biến áp: N-TBATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1cái
10Bê tông nền trạm biến áp: M200 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1cái
11Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XĐT-DTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
12Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến: XĐT-LDTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
13Xà phụ 1 pha: XP-1Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
15Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
16Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3bộ
17Giá MBA: GMBATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
18Công son đỡ giá máy biến áp: CS-GMBATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
19Ghế thao tác: GTTTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
20Thang trèo: TTTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
21Giá đỡ cáp lực: GCLTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
22Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1hộp
23Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXTTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
24Tiếp địa trạm biến áp: R.TBATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
25Tháo, lắp cầu chì tự rơi: FCO-24kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
26Tháo lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2tủ
27Tháo, lắp tụ bù hạ thếTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
28Sứ đứng gốm 22kV cả ty + Lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT8quả
29Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp và lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT37quả
30Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6kV: 1x150mm2 + Lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT42m
31Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 + Lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT42m
32Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤185mm2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT28đầu
33Đầu cốt đồng M150mm2 + Ép đầu cốtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT14đầu
34Đầu cốt đồng M185mm2 + Ép đầu cốtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT14đầu
35Thanh cái 22kV: AC70/11-XLPE2,5/HDPE + Lắp đặt dây dẫnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT48m
36Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 + Ép đầu cốtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT30cái
37Kẹp quaiTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6cái
38HotlineTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6cái
39Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE 130/100Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT8m
40Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE 85/65Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT36m
41Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
42Nắp chụp đầu cực CSVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
43Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
44Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
45Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT10bộ
46Biển báo an toàn + lắp đặt: BAT-TBATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
47Khoá Minh KhaiTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
48Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT45cái
49Thí nghiệm tiếp địa TBATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2ht
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT14sợi
51Gốc Cột bê tông: LT14 (4m)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
52Cột bê tông: LT12Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
53Xà: XĐT-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
54Xà: XTG-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT4bộ
55Xà: XSI&CSV-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
56Giá đỡ cáp lực: GCLTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
57Giá đỡ MBATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
58Thang: TSTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
59Ghế thao tác: GTTTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
60Sứ đứng VHD22 kV + tyTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT32quả
61Thanh cái 22kV: AsXV-1x70mm2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT30m
62Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1*150mm2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT16m
63Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1*185mm2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT16m
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT: PC-I-8.5-190-4.3 và Lắp dựng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT22cột
2Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 và Lắp dựng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT53cột
3Cột BTLT PC-I-12-190-7.2 và Lắp dựng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT49cột
4Móng cột hạ thế MT2-LT8,5Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT22móng
5Móng cột hạ thế MT2-LT10Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT35móng
6Móng cột hạ thế MT3-LT12Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT11móng
7Móng cột hạ thế MTK-LT10Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT9móng
8Móng cột hạ thế MTK-LT12Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT19móng
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1.243,2m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT129,15m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT859,95m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT748,65m
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1.149,75m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT489,3m
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT239,4m
16Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 2x25 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT789m
17Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 4x35 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT454m
18Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 4x70 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT118m
19Tháo, lắp tận dung lại: AL/XLPE 4x95 và lắp đặt cápTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT118m
20Cổ dề ôm cột vuông: CD-1VTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT16cái
21Cổ dề ôm cột tròn: CD-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT133cái
22Cổ dề ôm cột tròn dọc tuyến: CD-2TDTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT41cái
23Cổ dề ôm cột tròn ngang tuyến: CD-2TNTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT21cái
24Giá đỡ cáp ngầm lên cột: GĐC-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
25Xà khoá hạ thế: XK4-1TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
26Kẹp treo cáp VX 2x25Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT9cái
27Kẹp treo cáp VX 2x35Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2cái
28Kẹp treo cáp VX 4x35Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT14cái
29Kẹp treo cáp VX 4x50Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT13cái
30Kẹp treo cáp VX 4x70Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT11cái
31Kẹp treo cáp VX 4x95Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3cái
32Kẹp xiết cáp VX 2x(25-35)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT58cái
33Kẹp xiết cáp VX 4x(35-50)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT124cái
34Kẹp xiết cáp VX4x(50-95)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT110cái
35Kẹp xiết cáp VX (95-120)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT17cái
36Tiếp địa lặp lại: RLLTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT11bộ
37Sứ đứng hạ thế A30Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT8quả
38Ghíp đấu rẽ nhánh GN2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT430bộ
39Đầu cốt đồng - nhôm - AM120 mm2 + Ép đầu cốtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT24cái
40Tháo, lắp Aptomat 1 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-A1FTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT10cái
41Tháo, lắp Aptomat 3 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-A3FTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1cái
42Tháo, lắp công tơ 1 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-1FTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT10cái
43Tháo, lắp công tơ 3 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-3FTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1cái
44Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT44cái
45Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT30cái
46Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT18cái
47Đấu lại dây xuống hộp công tơ 1 pha lên ĐZ mới: ĐN-H1FTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT310cái
48Đấu lại dây xuống hộp công tơ 3 pha lên ĐZ mới: ĐN-H3FTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT85cái
49Tháo, lắp tụ bù hạ thếTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1cái
50Hòm 2 công tơ 1 pha + PK và lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT5cái
51Hòm 1 công tơ 3 pha + PK và lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1cái
52Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60ATheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6cái
53Cáp Al/XLPE/PVC - 2x25mm2 + Lắp đặt dây dẫnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT632m
54Cáp Al/XLPE/PVC - 4x25mm2 + Lắp đặt dây dẫnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT152m
55Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC-2x4 (Bổ sung 10m/1ctơ)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2.180m
56Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT196cái
57Ghíp GN1 (ghíp 1BL 25-95)Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT246cái
58Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT6vị trí
59Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-95VĐgTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12VT
60Đánh số cộtTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT96cái
61Vận chuyển nội bộ vật tư, thiết bị thủ công 200m: cột, dây dẫn, sứ, phụ kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT 138,24tấn 
62Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT11vị trí
63Cột LT-14mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1cột
64Cột LT-12mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT9cột
65Cột LT-10mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT13cột
66Cột LT-8,5mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT5cột
67Cột LT-7,5mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT4cột
68Cột LT-6,5mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT7cột
69Cột H-7,5mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT22cột
70Cột H-6,5mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT12cột
71Cột H-5,5mTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT17cột
72Trụ bê tông tự đúcTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT9cột
73Cáp AL/XLPE-4x120 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT98m
74Cáp AL/XLPE-4x95 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT335m
75Cáp AL/XLPE-4x70 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT603m
76Cáp AL/XLPE-4x50 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT712m
77Cáp AL/XLPE-4x35 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT775m
78Cáp AL/XLPE-4x25 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT89m
79Cáp AL/XLPE-2x50+ PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT123m
80Cáp AL/XLPE-2x35 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT200m
81Cáp AL/XLPE-2x25 + PKTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT981m
82Dây AV120Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT108m
83Dây AV95Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT252m
84Dây AV70Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT132m
85Dây AV8Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT154m
86Dây Cu-2x2,5Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT210m
87Xà đỡ kèm 4 sứ: XĐ4Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
88Xà đỡ kèm 2 sứ: XĐ2Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT3bộ
89Xà khóa kèm 8 sứ: XK4Theo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
90Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 200m: Cột, xà, dây dẫn, sứ, phụ kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT 70,93 tấn
E CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo HSTK đã được phê duyệt Yêu và cầu về kỹ thuật trong E-HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1611E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng:(i) Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất và cấp công trình tương tự bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như (Di dời công trình lưới điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thuộc dự án xây dựng đường giao thông). Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: - Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình; - Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên. - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,418 tỷ, giá trị hợp đồng thứ 2 chỉ được cộng hai hợp đồng cấp nhỏ hơn liền kề có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,836 tỷ. Trong đó 10,836 tỷ = 2 x 5,418 tỷ- Loại công trình: Công trình công nghiệp - Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện;53
2 Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện;53
3 Cán bộ phụ trách GS kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện;53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc hoặc có tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng tương tự hoặc có chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi bê tông 1.5kw Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt2
7 Tời máy, tó phục vụ dựng cột Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt2
8 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->