Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:08:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,071,645,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.107E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu (Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công Trình đường dây và trạm biến áp).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ bậc nghề 4/7 trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn (trong đó có thể hiện ngành nghề và bậc nghề) và thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp với công việc được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Lắp đặt nguồn cung cấp điện cho bãi container lạnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lưới điện trung thế | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ 3P |
| 2 | Lắp LA 18kV-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ 3P |
| 3 | Trồng trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Móng trụ BTLT 14m đặt TBA giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 5 | Lắp bộ đà đôi 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ đà đơn 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đà đôi 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ treo 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp dây dẫn đấu nối giữa các thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | Mét |
| 11 | Vật liệu khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 12 | Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV 630kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển, bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 3 | Lắp bộ đà đỡ trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp cáp xuất trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Vật liệu khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| C | Lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp tủ thiết bị chuyển nguồn và đóng cắt, bảo vệ tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ thiết bị đóng cắt, bảo vệ từng giàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ thiết bị đóng cắt, bảo vệ ổ cắm Cont lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | Tủ |
| 4 | Trồng trụ BTLT 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Trụ |
| 5 | Móng trụ BTLT 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Móng |
| 6 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Đấu nối cáp ABC - cáp ngầm HT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây ABC 4x120mm2 trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.056 | Mét |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế (3M150 + M95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | Mét |
| 11 | Lắp cáp hạ thế 4M6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | Mét |
| 12 | Lắp cáp hạ thế 2M1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | Mét |
| 13 | Lắp ống HDPE 80/105 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | Mét |
| 14 | Lắp ống HDPE 25/32 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Mét |
| 15 | Lắp ống PVC D20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | Mét |
| 16 | Lắp trunking 150x100 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Mét |
| 17 | Lắp công tắc điều khiển đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 18 | Lắp đèn chiếu sáng 1,2m trên giàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Vật liệu khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 21 | Vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| D | Đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 126,4 | m2 |
| 3 | Đào lớp kết cấu áo đường | Theo hồ sơ thiết kế | 133,012 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,482 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi 5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,482 | 100m3 |
| E | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 3 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | m |
| 4 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| F | Công tác thử nghiệm vật tư, thiết bị điện | |||
| 1 | Thử nghiệm FCO 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lượt |
| 2 | Thử nghiệm LA 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lượt |
| 3 | Thử nghiệm sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | lượt |
| 4 | Thử nghiệm sứ treo 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lượt |
| 5 | Thử nghiệm MBA 22/0,4kV 630KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lượt |
| 6 | Thử nghiệm MCCB 1000A 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lượt |
| 7 | Đo điện trở tiếp địa trạm 22/0,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lượt |
| 8 | Thử nghiệm cáp xuất hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | lượt |
| 9 | Thử nghiệm MCCB 1000A 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lượt |
| 10 | Thử thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.107E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu (Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công Trình đường dây và trạm biến áp).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp), cấp IV trở lên, có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có trình độ bậc nghề 4/7 trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn (trong đó có thể hiện ngành nghề và bậc nghề) và thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp với công việc được giao. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi