Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001433-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220891304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:07:00 đến ngày 2022-09-10 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,422,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kế toán, tài chính – ngân hàng- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở UBND xã Hưng Nhân
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân , địa chỉ: Thôn An Biên, xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân (Địa chỉ: Xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0949156276)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty TNHH LH Hà Nội (Địa chỉ: Số 113 Lô B4 Khu đô thị Đại Kim, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân , địa chỉ: Thôn An Biên, xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân (Địa chỉ: Xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0949156276)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân (Địa chỉ: Xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0949156276)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3884237).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VĂN HOÁ
1Tháo dỡ kim thu sétChương V/ E-HSMT1công
2Tháo dỡ úp nóc mái tôn phục vụ công tác lợp bổ sung tôn trục 5-6Chương V/ E-HSMT9,512m2
3Tháo dỡ bóng điện, bảng điện trong hội trường và các phòng số 1.2.3.4Chương V/ E-HSMT3công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/ E-HSMT95,82m2
5Đục lỗ goong cửa tại 4 bộ cửa sổ S2* thay thếChương V/ E-HSMT241lỗ
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/ E-HSMT194,094m2
7Phá lớp vữa trát tường seno phía trongChương V/ E-HSMT59,386m2
8Đục lớp vữa trát Granito bậc cấpChương V/ E-HSMT23,482m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng 1.2.3.4 cao 1.2mChương V/ E-HSMT82,734m2
10Phá lớp vữa trát tường phía ngoài đầu hồi phía sauChương V/ E-HSMT109,116m2
11Phá lớp vữa trát gờ cửa 04 bộ thay thếChương V/ E-HSMT4,928m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/ E-HSMT15,756m3
13cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ phía ngoàiChương V/ E-HSMT143,24m2
14cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhàChương V/ E-HSMT30,184m2
15cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, chắn nắng, tay vịn lan can hành langChương V/ E-HSMT144,277m2
16cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần seno và ô văng cửa sổChương V/ E-HSMT36,968m2
17cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt mép cửaChương V/ E-HSMT55,704m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V/ E-HSMT392,659m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V/ E-HSMT236,89m2
20Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổChương V/ E-HSMT48,84m2
21Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh cửa cửa gỗ tận dụngChương V/ E-HSMT176,28m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/ E-HSMT6,759100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"Chương V/ E-HSMT3,741100m2
24Trát tường trên mái, dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT59,386m2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V/ E-HSMT194,094m2
26Dán khò chống thấm máiChương V/ E-HSMT233,201m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chống thấm tại trục 6Chương V/ E-HSMT0,396100m2
28Xây chèn lỗ goong cửa sổ thay thế S2*Chương V/ E-HSMT24lỗ
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cao 1.2mChương V/ E-HSMT82,734m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT109,116m2
31Trát gờ cửa sổ S2* thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT4,928m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V/ E-HSMT82,734m2
33Thi công tường bằng tấm nhựa loại (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp trong phòng 1.2.3.4Chương V/ E-HSMT237,868m2
34Thi công trần thả bằng tấm nhựaChương V/ E-HSMT98,954m2
35Tháo dỡ, Sửa chữa và thay thế chỉ trần nhựa phòng hội trường loại bản 5cmx5cm và chỉ trần ngăn tường và trần phòng 1.2.3.4Chương V/ E-HSMT225,836m
36Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô bậc cấp, tay vịn lan can hành langChương V/ E-HSMT56,332m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/ E-HSMT23,482m2
38Sơn tường ngoài bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT185,77m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT736,885m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT267,074m2
41Quét trang trí đấu trụ cộtChương V/ E-HSMT18cái
42Sơn trang trí lại chữ " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯNG NHÂN - NHÀ VĂN HÓA "Chương V/ E-HSMT1bộ chữ
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT48,84m2
44Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Chương V/ E-HSMT7,68m2
45Sửa chữa và thay thế một số ô kính bị vỡ tại cửa sổ trục C; FChương V/ E-HSMT3cái
46Khóa cửa điChương V/ E-HSMT13bộ
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT176,28m2
48Lắp dựng cửa không có khuônChương V/ E-HSMT88,14m2 cấu kiện
49Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V/ E-HSMT7,68m2
50Gia công kim thu sét bằng thép dài 1mChương V/ E-HSMT3cái
51Vật liệu mũi kim thu bằng đồngChương V/ E-HSMT3mũi
52Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sétChương V/ E-HSMT3quả
53Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatChương V/ E-HSMT66hộp
54Đục lỗ chôn đế âmChương V/ E-HSMT661lỗ
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT8cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/ E-HSMT14cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT3cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT31cái
59Lắp đặt quạt treo tườngChương V/ E-HSMT10cái
60Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220"Chương V/ E-HSMT7bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/ E-HSMT28bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V/ E-HSMT16bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/ E-HSMT12cái
64Lắp đặt triết áp quạt trầnChương V/ E-HSMT12cái
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/ E-HSMT159,102m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V/ E-HSMT0,135tấn
3Gia công xà gồ thépChương V/ E-HSMT0,135tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V/ E-HSMT0,135tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/ E-HSMT1,591100m2
6Tháo bỏ hệ thống thu sét cũChương V/ E-HSMT3Công
7Gia công kim thu sét dài 1mChương V/ E-HSMT3cái
8Vật liệu mũi kim thu bằng đồngChương V/ E-HSMT3mũi
9Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sétChương V/ E-HSMT3quả
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/ E-HSMT29,9m
11Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sétChương V/ E-HSMT29,9m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT29,9m
13Gia công và đóng cọc chống sétChương V/ E-HSMT2cọc
14Ghíp đỡ dây theo tườngChương V/ E-HSMT8cái
15Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện và bảng điện 03 phòng làm việc phục vụ công tác cải tạo tườngChương V/ E-HSMT6công
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/ E-HSMT53,13m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/ E-HSMT3,412m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/ E-HSMT3,658m3
19Đầm nền tầng 1Chương V/ E-HSMT53,13m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V/ E-HSMT5,313m3
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"Chương V/ E-HSMT0,178100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT4,275m2
23Thi công tường bằng tấm nhựa loại (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp trong phòng trục 4-7Chương V/ E-HSMT166,567m2
24Lắp đặt chỉ ngăn cách điệu giữa 2 lớp tại vị trí cao 1.2m và vị trí mép trên tường ốp nhựaChương V/ E-HSMT95,97m
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT57,405m2
26Sơnchân tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đồng bộ màu sơn với tường hiện có cao 0.2mChương V/ E-HSMT5,7m2
C SỬA CHỮA NỀN NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/ E-HSMT15,967m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V/ E-HSMT1,597m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn loại 300x300, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT15,967m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/ E-HSMT1,038m3
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tạo nhámChương V/ E-HSMT8,088m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V/ E-HSMT242,639m3
3Đánh bóng nền sânChương V/ E-HSMT1.617,59m2
4Cắt khe co dãnChương V/ E-HSMT57,87510m
5Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ bằng cần cẩu ( áp dụng đơn giá lắp đặt )Chương V/ E-HSMT77,438cấu kiện
6Vét bùn, đất lòng rãnh cũChương V/ E-HSMT3,469m3
7Cắt sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác đào rãnhChương V/ E-HSMT337m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT16,834m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/ E-HSMT6,254m3
10Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V/ E-HSMT0,563100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V/ E-HSMT11,811m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT15,955m3
13Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V/ E-HSMT145,045m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT9,96m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V/ E-HSMT0,734tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/ E-HSMT0,637100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/ E-HSMT282cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/ E-HSMT25,218m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,374100m3
20Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V/ E-HSMT3cây
21Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/ E-HSMT6,219m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công 20%, rộng Chương V/ E-HSMT1,897m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/ E-HSMT0,076100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V/ E-HSMT2,34m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT2,797m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT4,99m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT12,6m2
28Trát gờ tường, dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT13,68m2
29Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT26,28m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/ E-HSMT3,166m3
31Vận chuyển gốc cây đã chặt bằng otoChương V/ E-HSMT1Ca
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,12100m3
33đổ đất màu trông câyChương V/ E-HSMT9,180.0
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/ E-HSMT0,477m3
35Khoan tường, lắp đặt thép râu chờ liên kết với tường xây cơiChương V/ E-HSMT62cái
36Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT1,56m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây quăng tai, vữa XM mác 100Chương V/ E-HSMT0,477m3
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V/ E-HSMT0,29m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT28,36m2
40Trát trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT21,94m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/ E-HSMT107,389m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT157,689m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ phụ trách vật tư (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Kế toán, tài chính – ngân hàng- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy hàn ≥ 23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy kinh vỹ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy khoan cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->